1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 HK 1

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết các loại đa giác quen thuộc, Nhận biết cách Hiểu cách tính diện tích tam giác Tính được số đo các góc của đa giác đều, tính được.. Khẳng định nào dưới đây là đúng:. [r]

Trang 1

MA TRẬN

ĐỀ KIỂM

TRA HK

Cấp độ

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng Cộng

1.Phép

nhân và

phép chia

các đa thức

Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc nhân đa thức

Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia

2 Hằng

đẳng thức,

phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Nhận biết

các hằng

đẳng thức,

phân tích đa

thức thành

nhân tử

Hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng

và phối hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

3 Phân

thức đại số

Hiểu định nghĩa phân thức đại số

Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số

Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số

4 Tứ giác Biết tính chất các

hình tứ giác

Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình tứ giác

Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh

Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh

5 Đa giác,

diện tích

tam giác

Nhận biết

các loại đa

giác quen

thuộc, Nhận

biết cách

Hiểu cách tính diện tích tam giác

Tính được

số đo các góc của đa giác đều, tính được

Trang 2

tính diện

tích tam

giác

diện tích tam giác

TS câu

TS

PHẦN BIÊN SOẠN ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn : TOÁN 8 Thời gian : 120 phút ( không kể phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Mức độ : Nhận biết

Chủ đề 2: Nhận biết các hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 1: Tích (a2 + 2a + 4)(a – 2) là :

a (a + 2)3 b (a – 2)3 c a3 + 8 d a3 – 8

Chủ đề 4: Biết tính chất các hình tứ giác

Câu 2: Hình thang ABCD (AB // CD) có Â = 700 Khẳng định nào dưới đây là đúng:

= 700

Chủ đề 5: Nhận biết các loại đa giác quen thuộc, Nhận biết cách tính diện tích tam giác

Câu 3: Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm Diện tích ABC bằng:

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1: Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc nhân

đa thức

Câu 4: Tích của (x – 5)(x + 3) là:

a x2 – 15 b x2 – 8x – 15 c x2 + 2x – 15 d x2 – 2x – 15

Chủ đề 2: Hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 5: Đa thức 5(a + b) + x(a + b) được phân tích thành nhân tử có kết quả là:

Chủ đề 3: Hiểu định nghĩa phân thức đại số

Câu 6: Cho các biểu thức sau:

thức?

a (1) và (3) b (2) và (4) c (1), (2) và (3) d (1), (2), (3) và (4)

Trang 3

Chủ đề 4: Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình tứ giác

Câu 7: Chọn câu sai:

a Tổng số đo 4 góc của tứ giác là 3600

b Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và có một góc vuông là hình vuông

c Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

d Hình chữ nhật là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau

Chủ đề 5: Hiểu cách tính diện tích tam giác

Câu 8: Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm Diện tích ABC bằng:

Câu 9: Cho hình vẽ sau, biết BM = MC Chọn câu đúng:

a SAMB = SAMC

b SAMB = ½.SABC

c SABC = 2.SAMC

d Cả 3 câu trên đều đúng

Mức độ: Vận dụng thấp

Chủ đề 1: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia Câu 10: Rút gọn biểu thức 2x(x + 3) – x(2x – 1) có kết quả là:

Chủ đề 2: Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 11: Kết quả phân tích đa thức a2(x – y) – b2(x – y) thành nhân tử là:

a (x – y)(a2 – b2) b (x – y)(a – b)(a + b) c (a2 – b2)(x – y) d (b2 – a2)(x – y) Chủ đề 4: Vận dụng được các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh

Câu 12: Cho ABC, đường cao AH Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I Tứ giác AHCE là hình gì?

II/ PHẦN TỰ LUẬN :

Mức độ: Thông hiểu

Chủ đề 4: Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình tứ giác

Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC I là điểm đối xứng với điểm A qua điểm M

Chứng minh: tứ giác ABIC là hình chữ nhật

Mức độ: Vận dụng thấp

Chủ đề 1: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

(24x2y3z2 - 12x3y2z3 + 36 x2y2z2) : (-6 x2y2z2) tại x = -25; y = -2,5, z = 4

Chủ đề 2: Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – 2x + 2y – xy

Chủ đề 3: Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số

Cho biểu thức A = x3+2 x2+x

x3− x

A

Trang 4

Giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định

Chủ đề 4: Vận dụng được các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh

Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC I là điểm đối xứng với điểm A qua điểm M

Cho AB = 9cm, AC = 12cm Tính độ dài AM

Chủ đề 5: Tính được số đo các góc của đa giác đều, tính được diện tích tam giác

Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC I là điểm đối xứng với điểm A qua điểm M

Kẻ AH vuông góc với BC tại H Tính độ dài AH

Mức độ: Vận dụng cao

Chủ đề 2: Vận dụng và phối hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

a) x3 + 2x2y + xy2 – 4x

Chủ đề 3: Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số

Rút gọn biểu thức A Tìm giá trị của x để giá trị của A bằng 2

Chủ đề 4: Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán

và chứng minh

Gọi O, P, K, J lần lượt là trung điểm của AB, BI, IC, AC Tứ giác OPKJ là hình gì? Vì sao?

Trang 5

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Môn : TOÁN 8

Thời gian : 120 phút ( không kể phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau : ( 3 đ )

Đáp

án

Câu 1: Tích (a2 + 2a + 4)(a – 2) là :

a (a + 2)3 b (a – 2)3 c a3 + 8 d a3 – 8

Câu 2: Hình thang ABCD (AB // CD) có Â = 700 Khẳng định nào dưới đây là đúng:

= 700

Câu 3: Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm Diện tích ABC bằng:

Câu 4: Tích của (x – 5)(x + 3) là:

a x2 – 15 b x2 – 8x – 15 c x2 + 2x – 15 d x2 – 2x – 15

Câu 5: Đa thức 5(a + b) + x(a + b) được phân tích thành nhân tử có kết quả là:

Câu 6: Cho các biểu thức sau:

thức?

a (1) và (3) b (2) và (4) c (1), (2) và (3) d (1), (2), (3) và (4)

Câu 7: Chọn câu sai:

a) Tổng số đo 4 góc của tứ giác là 3600

b) Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và có một góc vuông là hình vuông

Trang 6

c) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)Hình chữ nhật là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau

Câu 8: Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm Diện tích ABC bằng:

Câu 9: Cho hình vẽ sau, biết BM = MC Chọn câu đúng:

a) SAMB = SAMC

b) SAMB = ½.SABC

c) SABC = 2.SAMC

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 10: Rút gọn biểu thức 2x(x + 3) – x(2x – 1) có kết quả là:

Câu 11: Kết quả phân tích đa thức a2(x – y) – b2(x – y) thành nhân tử là:

a (x – y)(a2 – b2) b (x – y)(a – b)(a + b) c (a2 – b2)(x – y) d (b2 – a2)(x – y) Câu 12: Cho ABC, đường cao AH Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I Tứ giác AHCE là hình gì?

II/ PHẦN TỰ LUẬN :

Bài 1: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

(24x2y3z2 - 12x3y2z3 + 36 x2y2z2) : (-6 x2y2z2) tại x = -25; y = -2,5, z = 4

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – 2x + 2y – xy

b) x3 + 2x2y + xy2 – 4x

Bài 3: Cho biểu thức A = x

3

+2 x2+x

x3− x

a) Giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của x để giá trị của A bằng 2

Bài 4: Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC I là điểm đối xứng với điểm A qua điểm M

a) Chứng minh: tứ giác ABIC là hình chữ nhật

b) Gọi O, P, K, J lần lượt là trung điểm của AB, BI, IC, AC Tứ giác OPKJ là hình gì?

Vì sao?

c) Cho AB = 9cm, AC = 12cm Tính độ dài AM

d) Kẻ AH vuông góc với BC tại H Tính độ dài AH

-Hết -A

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Môn : TOÁN 8

Thời gian : 120 phút ( không kể phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 đ )

Mỗi câu đáp án đúng được 0,25 đ

Đáp

án

II/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 đ)

Bài 1

(24x2y3z2 - 12x3y2z3 + 36 x2y2z2) : (-6 x2y2z2)

= -6x2y2z2(-4y + 2xz - 6) : ( -6x2y2z2)

= -4y + 2xz – 6

Thay x = -25; y = -2,5, z = 4 vào -4y + 2xz – 6, ta có:

-4.(-2,5) + 2.(-25).4 – 6

= -196

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

a) x2 – 2x + 2y – xy

= x(x – 2) – y(x – 2)

= (x – 2)(x – y)

b) x3 + 2x2y + xy2 – 4x

0,25đ 0,25đ

Trang 8

Bài 2 = x(x2 + 2xy +y2 – 4)

= x[(x + y)2 – 22]

= x(x + y + 2)(x + y – 2)

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Bài 3

a) Điều kiện để giá trị của phân thức A xác định:

x3 – x ≠ 0

 x(x2 – 1) ≠ 0

 x(x – 1)(x + 1) ≠ 0

 x ≠ 0; x ≠ 1; x ≠ -1 b) Rút gọn A

x3

+2 x2

+x

x3− x = x (x

2

+2 x +1)

x (x −1)(x+1)

=

x+1¿2

¿

x¿

¿

c) Do A = 2 nên x −1 x+1 =2

 x + 1 = 2(x – 1)

 x = 3 (thỏa đkxđ) Vậy với x = 3 thì giá trị của A bằng 2

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4

Hình vẽ, ghi gt + kl a) Chứng minh: tứ giác ABIC là hình chữ nhật

Ta có: MB = MC (gt)

MA = MI (A và I đối xứng qua M)

Nên tứ giác ABIC là hình bình hành

Mà góc BAC = 900 (gt)

Vậy: ABIC là hình chữ nhật

b) Tứ giác OPKJ là hình gì? Vì sao?

Ta có: OA = OB, AJ = JC nên OJ là đường trung bình

của ABC

 OJ // BC và OJ = 12 BC (1)

Ta có: PB = PI, KI = KC nên PK là đường trung bình

của BIC

 PK // BC và PK = 12 BC (2)

Từ (1) ,(2) ta có tứ giác OPKJ là hình bình hành

Tương tự ta có OP là đường trung bình của ABI

 OP = 12 AI (3)

Mà AI = BC ( do ABIC là hình chữ nhật)(4)

Từ (1),(3),(4) ta có OJ = OP

Vậy tứ giác OPKJ là hình thoi

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 9

c) Tính dộ dài AM

Theo định lí Pi-ta-go trong ABC vuông tại A, ta có:

BC = √AB 2

+ AC 2

=√9 2 +12 2

BC = 15 cm

Do AM là trung tuyến của ABC nên AM = 12 BC

= 7,5 cm

d) Tính độ dài AH

Ta có: AH.BC = AB.AC ( = 2.SABC)

Vậy: AH = AB ACBC = 9 12

36

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 18/05/2021, 11:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w