Hai tam giác này đồng dạng với nhau.##Hai tam giác này không đồng dạng với nhau.## Hai tam giác này bằng nhau.## Hai tam giác này không có quan hệ gì** Cho ∆ABC ∆MNK theo tỉ số 2 và ∆MNK
Trang 140 ĐỀ TRẮC NGHIỆM - 20 ĐỀ TỰ LUẬN HỌC KÌ II TOÁN 8 (2008 – 2009)
A Phần trắc nghiệm: **
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số ?##
5x + 7 = 0##
x - 1 = x + 2##
( x - 1 )( y - 2 ) = 0##
2x2 + 1 = 3x + 5**
Phương trình 2x + 3 = x + 5 có nghiệm là giá trị nào dưới đây?##
2##
2
1
##
0##
-2
1
**
Tập nghiệm của phương trình: 0
1
1 2
= +
−
x
x
là:##
x = 1##
x = 1 và x = - 1##
x = - 1##
Vô nghiệm**
Điều kiện xác định của phương trình 1 3 23
−
=
−
+
x
x x
x
là gì?##
x ≠ 0 và x ≠ 3##
x ≠ 0 và x ≠ - 3##
x ≠ 0##
x ≠ 3**
Số nghiệm số của phương trình ( x2 + 2 )( x2 + 1 ) = 0 là:##
Vô nghiệm##
2 nghiệm##
4 nghiệm##
Một nghiệm**
Kết quả của phép tính 2 2
299 301
12000
− là:##
1##
10##
100##
1000**
Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành nhân tử là:##
- (x - 1)2##
(x-1)2##
- (x+1)2##
(-x-1)2**
Nghiệm của phương trình x3 - 4x = 0##
{0; 2;2}
S = − ##
{ }0
S = ##
{ }0;2
S = ##
{0; 2}
S = − **
Phương trình x = 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây:##
2x – 2 = 0##
3x = 6##
Trang 23x + 6 = 0##
x2 = 2**
Phương trình x2 – 5 = 0 có tập nghiệm là:##
S={ }± 5 ##
S= ∅##
S={ }−5 ##
S={ }5 **
Phương trình
7
5 3 5
2
+
=
− +
+
x x
x x
có ĐKXĐ là:##
x ≠ 3; x ≠ -7##
x ≠ 5##
x ≠ 3; x ≠ 7##
x ≠ 5; x ≠ 3; x ≠ - 7**
Tìm tập xác định của
2
3
−
−
x
x
+
4
2
−
−
x
x
##
} , 2 /
} , 2 /
} /
TXD= ∈x R x≠ − x≠ **
Cho m < n hãy chỉ ra bất đẳng thức tương đương##
3m + 5 < 3n + 5##
3m + 5 > 3n + 5##
3m - 3 ≥ 3n – 3##
3m - 3 ≤ 3n – 3**
Tập nghiệm của bất phương trình: 3 x> được kí hiệu là:##
S = ∈x R x< ##
S = ∈x R x≤ ##
S = ∈x R x> ##
S = ∈x R x≥ **
Tập nghiệm của bất phương trình: x< −2 được kí hiệu là:##
S = ∈x R x< − ##
S = ∈x R x≤ − ##
S = ∈x R x> − ##
S = ∈x R x≥ − **
Tập nghiệm của bất phương trình 5x > x - 20 là:##
{ / 5}
S= x x> − ##
10 /
3
S=x x> −
10 /
3
S=x x< −
{ / 5}
S= x x< − **
Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau: x>3 và x<8##
3< <x 8##
3
x> ##
8
x< ##
3> >x 8**
Trang 3Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau: x>5 và x>3##
5
x> ##
3
x> ##
3< <x 5##
5
x< **
Giải bất phương trình: 3x− >5 2x ta được tập nghiệm là:##
S = x x> ##
S = x x< ##
S = x x≥ ##
S = x x≤ **
Giải bất phương trình: 3x<2x+3 ta được tập nghiệm là:##
{ / 3}
S = x x< ##
S = x x> ##
S = x x< − ##
S = x x> − **
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x− >1 3 là:##
S = x x> ##
S = x x> − ##
S = x x< ##
S = x x≤ **
Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phưong trình nào?
x + 1 ≤ 7##
x + 1 ≥ 7##
x + 1 < 7##
x + 1 > 7**
Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm Độ dài cạnh hình thoi là:##
13 cm##
13 cm##
52 cm##
52 cm**
Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm Diện tích của tam giác ABC bằng:## 6cm2##
10cm2##
12cm2##
15cm2**
Khẳng định nào sau đây sai?##
Biết
AB =CD và CD = 10 cm Độ dài của AB là :##
4cm##
0,4cm##
2,5cm##
25cm**
ABC
∆ ∆DEF , biết  = 800 , µB = 700 , µF = 300 thì:##
µC = 300##
]//////////////////////////
/
Trang 4µD = 1200##
µE = 800##
µD = 700**
Cho tam giác ABC , AD là phân giác ( D ∈ BC ) , ta có:##
DC = AC ##
DC = AB ##
DC = AC ##
DC = AB **
Tam giác ABC có AB = 4cm ; BC = 6cm ; AC = 5cm Tam giác MNP có MN = 2cm ;
MP = 2,5cm ; NP = 3cm thì MNP
ABC
S
S bằng:##
1
4##
2##
3##
1
2**
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:##
Các hình chữ nhật##
Các hình bình hành##
Các hình thang##
Các hình vuông**
Diện tích toàn phần của hình lập phương là 486 m2 , thể tích của nó là:##
729m3##
486m3##
692m3##
7206m3**
Nếu ∆ABC ∆ A B C′ ′ ′ theo tỉ đồng dạng là 1
3 và ∆ A B C′ ′ ′ ∆A B C′′ ′′ ′′ theo tỉ đồng dạng là 2
5 thì ∆ABC ∆A B C′′ ′′ ′′ theo tỉ đồng dạng là :
2
15##
8
15##
5
6##
3
8**
Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 21cm, AC = 28cm và BD là phân giác của ·ABC thì độ dài: DA
và DC là:##
7,5cm và 17,5##
8,5cm và 16,5cm##
9,5cm và 14,5cm##
10,5 và 13,5cm**
Trang 5Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và chiều cao 6 cm Thể tích của nó là:
36cm3##
60cm3##
360cm3##
600cm3**
Cho tam ABC, AM là phân giác (M∈ BC), biết: AB = 6,8cm, AC = 4cm, CM = 3cm Độ dài đoạn
thẳng MB bằng:##
5,1cm##
3,8cm##
2,8cm##
1,7cm**
Cho biết: 3
7
AB
CD = và CD = 21cm Độ dài của AB là:##
9cm##
6cm##
7cm##
10cm**
Cho AB = 30dm; CD = 120cm Tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD là:##
1
3##
30
130##
120
30 ##
4**
Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ Khẳng định nào sai?
CD
D C B
A
'
' ' '
CD B
A
' '
' '
D C
B A CD
AB
CD B
A
D
'
'
'
'
**
Nếu AB = 3m và CD = 4dm thì:
4
30
=
CD
AB
##
4
3
=
CD
AB
##
dm CD
AB
4
30
m CD
AB
4
3
Tìm câu khẳng định sai trong các câu sau:##
Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.##
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.##
Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.##
Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau.**
Cho hai tam giác vuông, tam giác thứ nhất có một góc nhọn bằng 430; tam giác thứ hai có một góc nhọn bằng 470 Thế thì ta có:##
Trang 6Hai tam giác này đồng dạng với nhau.##
Hai tam giác này không đồng dạng với nhau.##
Hai tam giác này bằng nhau.##
Hai tam giác này không có quan hệ gì**
Cho ∆ABC ∆MNK theo tỉ số 2 và ∆MNK ∆HEF theo tỉ số 3 Vậy ∆ABC ∆HEF theo
tỉ nào dưới đây:##
6##
2
3##
3
2##
5**
B Phần Tự luận: ( 6 điểm )
ĐỀ 1: ( Trả lời trác ngghiệm: Tất cả câu A đều đúng)
Bài 1 Giải phương trình: 2x x+35+(x 23)(x+x2 1)=3x x−11
Bài 2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
x+ − x+ < x+
Bài 3 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Sau 2 giờ nghỉ lại ở B , ôtô lại từ B về A với
vận tốc 35 km/h Tổng thời gian cả đi lẫn về là 9 giờ 30 phút ( kể cả thời gian nghỉ lại ở B ) Tính quãng đường AB
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân giác CD tại E
Chứng minh :
a) AE CH = EH AC b) AC2 = CH BC c) Cho biết CH = 6,4 cm ; BH = 3,6 cm Tính diện tích tam giác ABC
C Đáp án:
Bài 1 Giải phương trình ( 1,0 điểm )
+ + − − MTC = ( x – 1 ) ( x + 3 )
⇒( 2x + 5 )( x – 1 ) + 2x + 2 = ( 3x – 1 )( x + 3 ) ( 0,25 điểm )
⇔ 2x2 – 2x + 5x – 5 + 2x + 2 = 3x2 + 9x – x – 3
⇔ 2x2 + 5x – 3 = 3x2 + 8x – 3
⇔3x2 + 8x – 3 - 2x2 - 5x + 3 = 0
⇔x2 + 3x = 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { }0 ( 0,25 điểm)
Bài 2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số ( 1,0 điểm )
x+ − x+ < x+
MTC = 12 ⇔ 3( 4x + 1 ) – 2( 5x + 2 ) < 4 ( x + 1 ) ( 0,25 điểm )
⇔ 12x + 3 – 10x – 4 < 4x + 4
Trang 7⇔ 2x – 1 < 4x + 4
⇔ 2x – 4x < 4 + 1
⇔ x > 5
2
−
Tập nghiệm của bất phương trình là : S = / 5
2
x x
> −
/////////////(
5
2
− 0 x
Bài 3 ( 1,5 điểm )
Thời gian đi từ A đến B là :
40
x
Thời gian đi từ B đến A là :
35
x
Thời gian nghỉ lại tại B là : 2 (h) Thời gian cả đi lẫn về ( kể cả thời gian nghỉ tại B ) là :
9 giờ 30 phút = 19
Theo đề bài , ta có phương trình :
19 2
⇔ 7x+ 560 8 + x= 2660
⇔ 15x = 2100
⇔ x = 140
Bài 4 ( 2,5 điểm )
Cho ∆ ABC vuông tại A
AH là đường cao ; CD là đường phân giác
gt AH cắt CD tại E Biết CH = 6,4 cm ; BH = 3,6 cm
a) AE CH = EH AC
kl b) AC2 = CH BC
c) Tính SABC
Hình vẽ , gt , kl ( 0,5 điểm )
a) Chứng minh AE CH = EH AC
Trong ∆ACH có CE ( E ∈ CD ) là phân giác
=> AE AC
b) Chứng minh AC = CH BC 2
Xét ∆ACH và ∆ABC có :
C là góc chung
Vậy ∆HAC ∆ABC ( g – g )
E D
B
A
Trang 8AC CH
⇒ AC AC = CH BC
c) Tính S ABC
Ta có AC2 = CH BC ( chứng minh trên )
AC2 = 6,4 ( 6,4 + 3,6 ) = 64
AB= BC2−AC2 = 102−82 =6 (cm) ( 0,25 điểm )
2
ABC
Học sinh giải cách khác , kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa
B Phần Tự luận: ( 6 điểm )
ĐỀ 2: ( Trả lời trác ngghiệm: Tất cả câu A đều đúng)
1 Thương của hai số bằng 4 Nếu gấp đôi số bị chia và thêm vào số chia 11 đơn vị thì được số thứ nhất lớn hơn số thứ hai 52 đơn vị Tìm mỗi số ban đầu ? ĐS : 36 & 9
2 Một hình chữ nhật có chu vi 800m Nếu chiều dài giảm đi 20% và chiều rộng tăng thêm 1/3 của
nó thì chu vi hình chữ nhật vẫn không đổi Tính diện tích của hình chữ nhật ? ĐS : Dài 250 m ; rộng 150 m Diện tích 37 500 m2
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 24 km/h và đi tiếp từ B đến C với vận tốc trung bình 32 km/h Khi đến C người đó thấy vận tốc trung bình của mình trên cả hai quãng đường trên là 27 km/h Biết quãng đường AB dài hơn quãng đường BC là 6 km Tính độ dài mỗi quãng
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h Lúc về, người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 20km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút
Tính độ dài quãng đườngAB?(bằng km)
Câu 2:
Thời gian lúc đi là: x/15 (giờ)
Theo đề bài thời gian về nhiều hơn thời gian đi là ¼ giờ nên ta có phương trình:
(nhận)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI LỚP 8
Năm Học : 2007 - 2008 Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
Đề Chính Thức
1
12 15 4
15
x
⇔ =
Trang 9Giám thị Giám khảo Nhận xét của
GK
Điểm bằng số Điểm bằng chữ
Phần I Trắc Nghiệm ( 3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
1 Phương trình x + 9 = x + 9 có tập nghiệm của phương trình là :
2 Phương trình 3x(x – 4 ) + 2( x - 4 ) = 0 có :
A S = 4; 2
3
−
2 4;
3
3 Điều kiện xác định của phương trình (x 2)(5x 3) (− x 1)(7x 2) =(x 3)(4x 1)
A x ≠ 3 và x ≠ - 3 B x ≠ - 1 và x ≠ 2 C x ≠ - 3 và x ≠ -1 D x ≠ 2,x ≠ -3 và x ≠
-1
4 Cho 2003a > 1963a , ta có :
5 Tập nghiệm của bất phương trình 5x > x - 20 là :
3
x x
10 /
3
x x
6 Tập nghiệm của phương trình 3x= x + 20 là :
A {0 ; 5} B {10 ; 5− } C {−10 ; 5} D {10 ; 3}
7 Biết
AB =CD và CD = 10 cm Độ dài của AB là :
8 ∆ ABC ∆ DEF , biết  = 800 , B = 700 , F = 300 thì :
9 Cho tam giác ABC , AD là phân giác ( D ∈ BC ) , ta có :
A DB AC
DC = AB
10 Tam giác ABC có AB = 4 cm ; BC = 6 cm ; AC = 5 cm Tam giác MNP có MN = 2 cm ; MP = 2,5 cm ; NP = 3 cm thì MNP
ABC
S
S bằng :
4
11 Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là :
12 Diện tích toàn phần của hình lập phương là 486 m2 , thể tích của nó là :
Phần II Tự Luận ( 7,0 điểm )
Bài 1 ( 2,0 điểm )
a> Giải phương trình
b> Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
x+ − x+ < x+
Trang 10Bài 2 ( 1,5 điểm )
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Sau 2 giờ nghỉ lại ở B , ôtô lại từ B về A với vận tốc 35 km/h Tổng thời gian cả đi lẫn về là 9 giờ 30 phút ( kể cả thời gian nghỉ lại ở B ) Tính quãng đường AB
Bài 3 ( 2,5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân giác CD tại E Chứng minh :
a> AE CH = EH AC b> AC2 = CH BC c> Cho biết CH = 6,4 cm ; BH = 3,6 cm Tính diện tích tam giác ABC
Bài 4 ( 1,0 điểm )
Một lăng trụ đứng , đáy là một tam giác đều cạnh bằng 5 cm , đường cao của lăng trụ đứng bằng 8 cm Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đó
( làm tròn đến một chữ số ở phần thập phân )
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 8 Năm Học : 2007 – 2008
Phần I Trăc Nghiệm ( 3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Phần II Tự Luận ( 7,0 điểm )
Bài 1 ( 2,0 điểm )
a> Giải phương trình ( 1,0 điểm )
⇒( 2x + 5 )( x – 1 ) + 2x + 2 = ( 3x – 1 )( x + 3 ) ( 0,25
điểm )
⇔ 2x2 – 2x + 5x – 5 + 2x + 2 = 3x2 + 9x – x – 3
⇔ 2x2 + 5x – 3 = 3x2 + 8x – 3
⇔3x2 + 8x – 3 - 2x2 - 5x + 3 = 0
⇔x2 + 3x = 0
b> Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số ( 1,0 điểm )
x+ − x+ < x+
⇔ 3( 4x + 1 ) – 2( 5x + 2 ) < 4 ( x + 1 ) ( 0,25
điểm )
⇔ 12x + 3 – 10x – 4 < 4x + 4
⇔ 2x – 1 < 4x + 4
⇔ 2x – 4x < 4 + 1
⇔ x > 5
2
−
Trang 11Tập nghiệm của bất phương trình là : S = / 5
2
x x
> −
điểm )
/////////////(
5
2
− 0 x
Bài 2 ( 1,5 điểm )
Thời gian đi từ A đến B là :
40
x
điểm )
Thời gian đi từ B đến A là :
35
x
điểm )
Thời gian nghỉ lại tại B là : 2 (h) Thời gian cả đi lẫn về ( kể cả thời gian nghỉ tại B ) là :
9 giờ 30 phút = 19
Theo đề bài , ta có phương trình :
19 2
⇔7x+560 8+ x=2660
⇔ 15x = 2100
⇔ x = 140
Bài 3 ( 2,5 điểm )
Cho ∆ ABC vuông tại A
gt AH là đường cao ; CD là đường phân giác
AH cắt CD tại E a> AE CH = EH AC
kl b> AC2 = CH BC
c> Biết CH = 6,4 cm ; BH = 3,6 cm Tính SABC
Hình vẽ , gt , kl ( 0,5 điểm )
a> Chứng minh AE CH = EH AC
Trong ∆ACH có CE ( E ∈ CD ) là phân giác
=> AE AC
b> Chứng minh AC 2 = CH BC
Xét ∆ACH và ∆ABC có :
điểm )
C là góc chung
Vậy ∆HAC ∆ABC ( g – g )
⇒ AC AC = CH BC
E D
H
C B
A
Trang 12⇒ AC2 = CH BC ( 0,25 điểm )
c> Tính S ABC
Ta có AC2 = CH BC ( chứng minh trên )
AC2 = 6,4 ( 6,4 + 3,6 ) = 64
điểm )
AB= BC2−AC2 = 102−82 =6 (cm) ( 0,25 điểm )
2
ABC
Bài 4 ( 1,0 điểm )
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng :
Sxq = ( 5 + 5 + 5 ) 8 = 120 ( cm2 ) ( 0,25 điểm )
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng là :
Stp = Sxq + 2 Sđáy = 120 + 2.5 32
điểm )
Thể tích của hình lăng trụ đứng là :
V = 5 32
Học sinh giải cách khác , kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa
Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Chợ Mới ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI LỚP 7
Trường THCS Thị Trấn Mỹ Luông Năm Học : 2007 - 2008
Họ và tên HS : ……… Môn : TOÁN
Lớp : …… Thời gian : 90 phút
( không kể thời gian phát đề )
Đề Chính Thức
Giám thị Giám khảo Nhận xét củaGK Điểm bằng số Điểm bằng chữ
Phần I Trắc Nghiệm ( 3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
1 Điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh (HS) lớp 7A được ghi lại ở bảng sau :
a> Tần số của giá trị 7 là :
Trang 13A 5 B 7 C 8 D 10 b> Mốt của dấu hiệu trên là :
2 Câu nào sau đây đúng :
A 2
3
− x2yz là đơn thức có hệ số 2
3 B Bậc của đa thức x3 – x2y2 + y3 là
4
C Hai đơn thức -3x2y và -2
7xy2 đồng dạng D Đa thức 3x – 1 có nghiệm
là 3
3 Bậc của đa thức (x2y3)2
4 Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức x3− +x2 1
5 Đa thức f(x) = 3x + 1, ta có f(-2) bằng :
6 Cho ∆ ABCbiết  = 600 , B = 1000 So sánh nào sau đây là đúng ?
A AC > BC > AB B AB > BC > AC
C BC > AC > AB D AC > AB > BC
7 Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của tam giác :
A 3cm ; 4 cm ; 5 cm B 6 cm ; 9 cm ; 12 cm
C 2 cm ; 4 cm ; 6 cm D 5 cm ; 8 cm ; 10 cm
8 Tam giác ABC có Â= B = 600 Tam giác ABC là :
A Tam giác cân B Tam giác vuông C Tam giác đều D.Tam giác vuông cân
9 Cho hình vẽ với G là trọng tâm của ∆ ABC , đẳng thức nào sau đây là sai ?
2
GM
GM =
3
AG
2
GM
GA =
10 Em hãy dùng bút chì để nối mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng :
1 Giao điểm ba đường phân giác trong tam giác a> Cách mỗi đỉnh bằng 2
3 độ dài đường trung tuyến
2 Giao điểm ba trung trực trong tam giác
b> Cách đều ba đỉnh của tam giác c> Cách đều ba cạnh của tam giác
Phần II Tự Luận ( 7,0 điểm )
Bài 1 ( 1,5 điểm)
Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :
G
B
A