1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an mon vat li tron bo HG

95 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Học Chất Điểm
Tác giả Đinh Xuõn Nghĩa
Người hướng dẫn GV Vật Lớp Khối 10
Trường học Trung Tâm GDTX - Xớn Mần
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Xớn Mần
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 409,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ph¸t biÓu ®îc ®Þnh luËt b¶o toµn c¬ n¨ng cña mét vËt chuyÓn ®éng trong träng trêng.. Th¸i ®é: trung thùc, nghiªm tóc, chñ ®éng vµ sang t¹o trong häc tËp II. KiÓm tra bµi cò : Nªu ®Þnh [r]

Trang 1

PHầN I : CƠ HọC Chơng I ĐộNG HọC CHấT ĐIểM

- Nắm đợc khái niệm về : Chất điểm, chuyển động cơ, quỹ đạo của cđ

- Nêu đợc ví dụ về : Chất điểm chuyển động, vật mốc, mốc thời gian

- Phân biệt đợc hệ toạ độ và hệ qui chiếu, thời điểm và thời gian

2 Kỹ năng :

- Xác định đợc vị trí của một điểm trên một quỹ đạo cong hoặc thẳng

- Làm các bài toán về hệ qui chiếu, đổi mốc thời gian

- Một số ví dụ thực tế về cách xác định vị trí của một điểm nào đó

- Một số bài toán về đổi mốc thời gian

2 Học viên: Đọc trớc bài mới

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

2 Đặt vấn đề: thế nào là chuyển động cơ? xác định vị trí của một vật phải dựa vào những

yếu tố nào ta sẽ xét trong bài học này

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Đặt câu hỏi giúp hv ôn lại

Yêu cầu trả lời C1

Giới thiệu khái niệm quỹ

đạo

Yêu cầu hv lấy ví dụ

Nhắc lại kiến thức cũ

về chuyển động cơ học,vật làm mốc

Ghi nhận khái niệmchất điểm

Trả lời C1

Ghi nhận các kháiniệm

Lấy ví dụ về các dạngquỹ đạo trong thực tế

I Chuyển động cơ Chất điểm

1 Chuyển động cơ

Chuyển động của một vật là sựthay đổi vị trí của vật đó so với cácvật khác theo thời gian

3 Quỹ đạo

Quỹ đạo của chuyển động là

đờng mà chất điểm chuyển độngvạch ra trong không gian

Yêu cầu trả lời C2

Giới thiệu hệ toạ độ 1 trục

(gắn với một ví dụ thực tế

Quan sát hình 1.1 vàchỉ ra vật làm mốc

Ghi nhận cách xác

định vị trí của vật trênquỹ đạo

Trả lời C2

Ghi nhận hệ toạ độ 1trục

II Cách xác định vị trí của vật trong không gian.

1 Vật làm mốc và thớc đo

Để xác định chính xác vị trí củavật ta chọn một vật làm mốc vàmột chiều dơng trên quỹ đạo rồidùng thớc đo chiều dài đoạn đờng

từ vật làm mốc đến vật

2 Hệ toạ độ

a) Hệ toạ độ 1 trục (sử dụng khivật chuyển động trên một đờngthẳng)

Trang 2

Yêu cầu xác định dấu của

Gới thiệu sự cần thiết và

cách chọn mốc thời gian khi

khảo sát chuyển động

Dựa vào bảng 1.1 hớng

dẫn hv cách phân biệt thời

điểm và khoảng thời gian

Yêu cầu trả lời C4

Ghi nhận cách chọnmốc thời gian

ta phải chọn mốc thời gian và đothời gian trôi đi kể từ mốc thờigian bằng một chiếc đồng hồ

2 Thời điểm và thời gian.

Sgk

Giới thiệu hệ qui chiếu Ghi nhận khái niệm hệqui chiếu

IV Hệ qui chiếu.

Một hệ qui chiếu gồm :+ Một vật làm mốc, một hệ toạ độgắn với vật làm mốc

+ Một mốc thời gian và một đồnghồ

4 Củng cố

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 5, 6, 7 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập 8,9 sgk và gọi ý cho hv

- Nhắc hv viên chuẩn bị bài mới

Tiết 2 : CHUYểN ĐộNG THẳNG ĐềU

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

Trang 3

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên :

- Đọc phần tơng ứng trong SGK Vật lý 8 để xem ở THCS đ đợc học những gì

2 Học viên :

- Ôn lại các kiến thứcvề chuyển động thẳng đều đ học ở lớp 8 v tọa độ , hệ quy chiếu.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu định nghĩa chuyển động cơ

- Phân biệt thời điểm với thời gian

2 Đặt vấn đề: Một chuyển động có quỹ đạo và vận tốc nh thế nào đợc gọi là chuyển động

thẳng đều

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản

Biểu diễn chuyển động của

chất điểm trên hệ trục toạ độ

Yêu cầu hv xác định s, t và

tính vtb

Yêu cầu trả lời C1

Giới thiệu khái niệm chuyển

động thẳng đều

Yêu cầu xác định đờng đi

trong chuyển động thẳng đều

khi biết vận tốc

Xác định quãng đ-ờng đi s và khoảngthời gian t để đi hếtquảng đờng đó

Tính vận tốc trungbình

Trả lời C1

Ghi nhân kháiniệm chuyển độngthẳng đều

Lập công thức ờng đi

Chuyển động thẳng đều là chuyển

động có quỹ đạo là đờng thẳng và cótốc độ trung bình nh nhau trên mọiquãng đờng

3 Quãng đờng đi trong chuyển

động thẳng đều.

s = vtbt = vt Trong chuyển động thẳng đều,quãng đờng đi đợc s tỉ lệ thuận vớithời gian chuyển động t

Nêu và phân tích bài toán

Làm việc nhóm để

vẽ đồ thị toạ độ –thời gian

Nhận xét dạng đồthị của chuyển

động thẳng đều

II Phơng trình chuyển động và đồ thị toạ độ thời gian.

4 Củng cố

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 6,7,8 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

*************************************************************

Trang 4

Tiết 3 - 4 : CHUYểN ĐộNG THẳNG BIếN ĐổI ĐềU

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Nắm đợc khái niệm gia tốc về mặt ý nghĩa của khái niệm , công thức tính , đơn vị

đo.Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

- Nêu đợc đặc điểm của véc tơ gia tốc trong cđ nhanh dần đều và chậm dần đều

- Viết đợc công thức tính vận tốc, pt chuyển động thẳng biến đổi đều từ đó suy ra công thức tính đờng đi

- Một hòn bi đờng kính khoảng 1cm , hoặc nhỏ hơn

- Một đồng hồ bấm dây ( hoặc đồng hồ hiện số )

2 Học viên :

- Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều

III.TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định nghĩa và viết phơng trình của cđ thẳng đều

Đ/a: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đờng thẳng và có tốc độ trung bình nh nhau trên mọi quãng đờng

Phơng trình chuyển động x = xo + s = xo + vt

2.Đặt vấn đề: Thả 1 viên bi trên máng nghiêng nó sẽ cđ nhanh dần Muốn biết nó có cđ

nhanh dần đều hay không ta phai làm gì?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản

Đặt câu hỏi tạo tình huống

nh sgk Suy nghĩ để trả lời câu I Vận tôc tức thời Chuyển động thẳng biến đổi đều.

Trang 5

Tại sao ta phải xét quãng

đ-ờng xe đi trong thời gian rất

Giới thiệu chuyển động

thẳng biến đổi đều

hỏi Đọc sgk

Trả lời câu hỏi

Trả lời C1 Quan st, nhận xét và trả lời

Hớng dẫn hv xây xựng khái

niệm gia tốc

Giới thiệu véc tơ gia tốc

Đa ra một vài ví dụ cho hs

Yêu cầu trả lời C3

Giới thiệu cách xây dựng

Nêu định nghĩa giatốc

Nêu đơn vị gia tốc

Ghi nhận khái niệmvéc tơ gia tốc

Xác định phơng, chiềucủa véc tơ gia tốc trongtừng trờng hợp

Từ biểu thức gia tốcsuy ra công thức tínhvận tốc (lấy gốc thờigian ở thời điểm to)

Ghi nhận đồ thị vậntốc

Trả lời C3

Ghi nhận công thức ờng đi

độ biến thiên vận tốc v vàkhoảng thời gian vận tốc biếnthiên t

Đơn vị gia tốc là m/s2

b) Véc tơ gia tốc.

Vì vận tốc là đại lợng véc tơ nêngia tốc cũng là đại lợng véc tơ :

t

v t

t

v v a

2 Vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều.

a) Công thức tính vận tốc.

v = vo + at b) Đồ thị vận tốc – thời gian

3 Đờng đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều.

Trang 6

Hớng dẫn hv tìm phơng

trình chuyển động

Yêu cầu trả lời C6

Lập phơng trìnhchuyển động

Yêu cầu cho biết sự khác

nhau của gia tốc trong

CĐTNDĐ và CĐTCDĐ

Giới thiệu véc tơ gia tốc

trong chuyển động thẳng

chậm dần đều

Yêu cầu cho biết sự khác

nhau của véc tơ gia tốc trong

Yêu cầu nhắc lại công thức

tính đờng đi của chuyển

động nhanh dần đều

Lu ý dấu của s và v

Yêu cầu nhắc lại phơng

trình của chuyển động nhanh

Nêu điểm khác nhau

Nêu công thức

Ghi nhận đồ thị vậntốc

II Chuyển động thẳng chậm dần đều.

Véc tơ gia tốc của chuyển độngthẳng nhanh dần đều ngợc chiềuvới véc tơ vận tốc

2 Vận tốc

a) Công thức tính vận tốc.

v = vo + at Trong đó a ngợc dấu với v

b) Đồ thị vận tốc – thời gian

3 Đờng đi và phơng trình chuyển động của cđ chậm dần

x = xo + vot + 2

1

at2 Trong đó a ngợc dấu với vo

4 Củng cố

- hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài tập9,10,11 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập và gợi y cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 5 : BàI TậP

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

10 A 3 30/08/11 ……… …… .……

Trang 7

10 B 1 30/08/11 ……… …… …………

10 C 2 30/08/11 ……… …… …………

I MụC TIÊU

1 Kiến thức

- Nắm vững các khái niệm chuyển động biến đổi, vận tốc tức thời, gia tốc

- Nắm đợc các đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động nhanh dần đều, chậm dần

- Xem lại các bài tập phần chuyển động thẳng biến đổi đều trong sgk và sbt

- Chuẩn bị thêm một số bài tập khác có liên quan

Học viên :

- Xem lại những kiến thức đã học trong phần chuyển động thẳng biến đổi đều

- Giải các bài tập mà thầy cô đã cho về nhà

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều và viết các công

thức của chuyển động nhanh dần đều

Đáp án: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó vận tốc tức thời

hoặc tăng dần đều hoặc giảm dần đều theo thời gian

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức của bài chuyển động

cđ thẳng đều và cđ thẳng BĐĐ để giải các bài tập

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

y/c hv trả lời tại sao

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

I Các bài tập trắc nghiệm

Câu 5 trang 11 : DCâu 6 trang 11 : CCâu 7 trang 11 : DCâu 6 trang 15 : DCâu 7 trang 15 : DCâu 8 trang 15 : A Câu 9 trang 22 : DCâu 10 trang 22 : CCâu 11 trang 22 : D

Yêu cầu học viên đọc,

tóm tắt bài toán

Hớng dẫn hv cách đổi

Đọc, tóm tắt bàitoán

Đổi đơn vị các đạilợng đã cho trong

II.Bài tập tự luận Bài 12 trang 22

a) Gia tốc của đoàn tàu :

01,11

v v

=0,185(m/s2)

Trang 8

Yêu cầu tính gia tốc.

Yêu cầu giải thích dấu

“-“

Yêu cầu tính thời gian

bài toán ra đơn vịtrong hệ SI

Giải bài toán

Giải bài toán, theogiỏi để nhận xét,

đánh giá bài giải củabạn

1,117,161

v v

= -0,0925(m/s2)b) Quãng đờng đoàn tàu đi đợc :

s = vot + 2

1

at2 =11,1.120 +2

- Trình bày, nêu ví dụ và phân tích đợc khái niệm về sự rơi tự do Phát biểu đợc định

luật rơi tự do Nêu đợc những đặc điểm của sk rơi tự do

2 Kỹ năng :

- Giải đợc một số bài tập đơn giản về sự rơi tự do

- Đa ra đợc những ý kiến nhận xét về hiện tợng xảy ra trong các thí nghiệm về sự rơi

Trang 9

2 Học viên : Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: không

2 Đặt vấn đề: Chúng ta thờng cho rằng vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ điều đó có đúng

không chúng ta sẽ xét trong bài học này

Yêu cầu hv quan sát

Yêu cầu nêu dự đoán kết

quả trớc mỗi thí nghiệm

Ghi nhận các yếu tố ảnhhởng đến sự rơi của cácvật

I Sự rơi trong không khí và sự rơi tự do.

1 Sự rơi của các vật trong không khí.

+ Trong không khí không phải cácvật nặng nhẹ khác nhau thì rơinhanh chậm khác nhau

+ Yếu tố quyết định đến sự rơinhanh chậm của các vật trongkhông khí là lực cản không khí lênvật

Nhận xét về cách loại bỏ

ảnh hởng của không khítrong thí nghiệm củaNiutơn và Galilê

Trả lời C2

2 Sự rơi của các vật trong chân không (sự rơi tự do).

+ Nếu loại bỏ đợc ảnh hởng củakhông khí thì mọi vật sẽ rơi nhanh

nh nhau Sự rơi của các vật trong ờng hợp này gọi là sự rơi tự do.+ Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dới tácdụng của trọng lực

Tìm phơng án xác địnhphơng chiều của chuyển

động rơi tự do

Làm việc nhóm trên ảnhhoạt nghiệm để rút ra tínhchất của chuyển động rơi

tự do

Xây dựng các công thứccủa chuyển động rơi tự dokhông có vận tốc ban đầu

II Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật.

1 Những đặc điểm của chuyển

động rơi tự do.

+ Phơng của chuyển động rơi tự do

là phơng thẳng đứng (phơng củadây dọi)

+ Chiều của chuyển động rơi tự do

là chiều từ trên xuống dới

+ Chuyển động rơi tự do là chuyển

động thẳng nhanh dần đều

2 Các công thức của chuyển động rơi tự do.

v = g,t ;

h =

22

Ghi nhận kết quả

Ghi nhận và sử dụngcách tính gần đúng khilàm bài tập

2 Gia tốc rơi tự do.

+ Tại một nơi trên nhất định trênTrái Đất và ở gần mặt đất, các vật

đều rơi tự do với cùng một gia tốcg

+ ở những nơi khác nhau, gia tốcrơi tự do sẽ khác nhau :

- ở địa cực g lớn nhất :

g = 9,8324m/s2

- ở xích đạo g nhỏ nhất :

g = 9,7872m/s2+ Nếu không đòi hỏi độ chính xáccao, ta có thể lấy g = 9,8m/s2 hoặc g

Trang 10

= 10m/s2.

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài7,8,9 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

-Tiết 7-8 : CHUYểN ĐộNG TRòN ĐềU

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Phát biểu đợc định nghĩa, viết đợc công thức và nêu đợc đơn vị đo của chu kì và tần số

- Viết đợc công thức liên hệ giữa đợc tốc độ dài và tốc độ góc

- Nêu đợc hớng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết đợc công thức của gia tốchớng tâm

2 Kỹ năng

- Giải đợc các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều

- Nêu đợc một số vd thực tế về chuyển động tròn đều

3.Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập, yêu thích môn học và vận dụng kiến

thức học đợc vào cuộc sông

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên : - Một vài thí nghiệm đơn giản để minh hoạ chuyển động tròn đều.

2 Học viên : - Ôn lại các khái niệm vận tốc, gia tốc ở bài 3.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: không

2 Đặt vấn đề: Chuyển động của điểm đầu một chiếc kim giây đồng hồ và điểm đầu một

cánh quạt máy có những điểm gì giống nhau?

3 Bài mới

(Tiết 1)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

đều

Nhắc lại định nghĩa

Định nghĩa tốc độtrung bình của

I Định nghĩa.

1 Chuyển động tròn.

Chuyển động tròn là chuyển động cóquỹ đạo là một đờng tròn

2 Tốc độ trung bình trong chuyển

Trang 11

Giới thiệu chuyển động

Vẽ hình 5.3

Mô tả chuyển động của

chất điểm trên cung MM’

trong thời gian t rất ngắn

Nêu đặc điểm của độ lớn

Yêu cầu trả lời C4

Yêu cầu nêu đơn vị chu

Định nghĩa tần số

Yêu cầu trả lời C5

Yêu cầu nêu đơn vị tần

Vẽ hình 5,3 Trả lời C2

Ghi nhận khái niệm

Trả lời C3

Nêu đặc điểm tốc độgóc của chuyển độngtròn đều

Ghi nhận đơn vị tốc

độ góc

Ghi nhận định nghĩachu kì

Trả lời C4

Nêu đơn vị chu kì

Ghi nhận định nghĩatần số

đờng tròn quỹ đạo

Trong chuyển động tròn đều véc tơvận tốc có phơng luôn luôn thay đổi

Chu kì T của chuyển động tròn đều

là thời gian để vật đi đợc một vòng Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì :

T = 

2

Đơn vị chu kì là giây (s)

c) Tần số.

Tần số f của chuyển động tròn đều là

số vòng mà vật đi đợc trong 1 giây Liên hệ giữa chu kì và tần số : f = T

1

Đơn vị tần số là vòng trên giây(vòng/s) hoặc héc (Hz)

d) Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độgóc

vv2

Xác định độ biếnthiên vận tốc

động tròn đều luôn hớng vào tâm của

Trang 12

Yêu cầu xác định độ biến

thiên vận tốc

Yêu cầu xác định hớng của

véc tơ gia tốc

Yêu cầu biểu diễn véc tơ

gia tốc của CĐTĐ tại 1

điểm

Yêu cầu trả lời C7

Xác định hớng củavéc tơ gia tốc củachuyển động tròn

đều

Biểu diễn véc tơ giatốc

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 8,9,10,11 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

- Trả lời đợc các câu hỏi thế nào là tính tơng đối của chuyển động

- Trong những trờng hợp cụ thể, chỉ ra đợc đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu là hệ quychiếu chuyển động

- Viết đợc đúng công thức cộng vận tốc cho từng trờng hợp cụ thể của các chuyển độngcùng phơng

2 Kỹ năng :

- Giải đợc một số bài toán cộng vận tốc cùng phơng

- Giải thích đợc một số hiện tợng liên quan đến tính tơng đối của chuyển động

2 Học viên : Ôn lại những kiến thức về tính tơng đối của chuyển động.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định nghĩa gia tốc hớng tâm và viêt công thức tính gia tốc

h-ớng tâm

Đáp án: Trong chuyển động tròn đều, tuy vận tốc có độ lớn không đổi, nhng có hớng luôn

thay đổi, nên chuyển động này có gia tốc Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hớng vào

tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hớng tâm aht = r

v2

2 Đặt vấn đề: Trong chuyển động cơ chỉ mang tính tơng đối vì nó có thể là chuyển động

đối với vật này nhng lại là đứng yên đối với vật khác ; quỹ đạo của chuyển động cũng vậy.tại sao nó lại có tính chất nh vậy?

3. Bài mới

Hoạt động của giáo

Trang 13

Lấy ví dụ về tính tơng

đối của vận tốc

I Tính tơng đối của chuyển động.

1 Tính t ơng đối của quỹ đạo

Hình dạng quỹ đạo của chuyển

động trong các hệ qui chiếu khácnhau thì khác nhau – quỹ đạo có tínhtơng đối

2 Tính t ơng đối của vận tốc

Vận tốc của vật chuyển động đối vớicác hệ qui chiếu khác nhau thì khácnhau Vận tốc có tính tơng đối

Yêu cầu nhắc lại khái

niệm hệ qui chiếu

Hệ qui chiếu gắn với vật vật chuyển

động gọi là hệ qui chiếu chuyển

v trong hệ qui chiếu thứ

nhất (2), hệ qui chiếu thứ nhất lạichuyển động với vận tốc 2 , 3

v trong hệ

qui chiếu thứ hai (3) thì trong hệ quichiếu thứ hai vật chuyển động với vậntốc 1 , 3

v đợc tính theo công thức :

3 , 1

- Hệ thông lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 4,5,6 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập 7,8 về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

- Vận dụng tính tơng đối của quỹ đạo, của vận tốc để giải thích một số hiện tợng

- Sử dụng đợc công thức cộng vận tốc để giải đợc các bài toán có liên quan

3.Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập, yêu thích môn học và vận dụng kiến

thức học đợc vào cuộc sông

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên :

- Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập

- Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập phần tính tơng đối của chuyển động

Trang 14

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình làm bài tập

2 Đặt vấn đề: Trong chơng chúng ta đã nghiên cứu các loại chuyển động khác nhau, trong

bài học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

Yêu cầu hv trả lời tại

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Câu 7 trang 27 : DCâu 8 trang 27 : DCâu 9 trang 27 : B Câu 4 trang 37 : DCâu 5 trang 38 : CCâu 6 trang 38 : BCâu 8 trang 34 : CCâu 9 trang 34 : CCâu 10 trang 34 : B

hệ qui chiếu 1 và hệ qui

chiếu 1 so với hệ qui

chiếu 2

Tính vận tốc của vật so

với hệ qui chiếu 2

Viết công thức tính htheo t

Viết công thức tínhquảng đờng rơi trớcgiây cuối

Lập phơng trình đểtính t từ đó tính ra h

Tính vận tốc góc vàvận tốc dài của kimphút

Tính vận tốc góc vàvận tốc dài của kimgiờ

Độ cao từ đó vật rơi xuống :

p T

= 0,00174 (rad/s)

vp = rp

=0,00174.0,1= 0,000174 (m/s) Kim giờ :

h = 3600

14,3.22

h T

Trang 15

4 Củng cố, luyện tập

- Phát phiếu học tập cho hv luyện tập

- Thu phiếu, nhận xét và chuẩn hoá kiến thức cho hv

5 Dặn dò

- Nhắc hv chuẩn bị tài liệu thực hành

Tiết 11 : Thực hành : KHảO SáT CHUYểN ĐộNG RƠI Tự DO.

- Đồng hồ đo thời gian hiện số

- Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp cho nam châm điện và bộ đếm thời gian

- Nam châm điện N, Cổng quang điện E

- Trụ hoặc viên bi (bằng thép) làm vật rơi tự do Quả dọi

- Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng

- Hộp đựng cát khô

- Giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị, Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK

2 Học viên: Đọc trớc tài liệu thực hành

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học trong bài sự rơi

tự do để xác định gia tốc rơi tự do của một vật

3 Bài mới

Giới thiệu các dụng cụ

Giới thiệu các chế độ làm việc của đồng hồ

hiện số

I Tìm hiểu bộ dụng cụ.

Tìm hiểu chế độ làm việc của đồng hồ hiện

số sử dụng trong bài thực hành

Trang 16

Giúp đỡ các nhóm Đo thời gian rơi tơng ứng với các quãng

Tính sai số của phép đo và ghi kết quả

Hoàn thành báo cáo thực hành

Tiết 12: ÔN TậP chơng I: Động học chất điểm

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Vận dụng tính tơng đối của quỹ đạo, của vận tốc để giải thích một số hiện tợng

- Sử dụng đợc công thức cộng vận tốc để giải đợc các bài toán có liên quan

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc và hợp tác học tập.

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên :

- Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập

- Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập phần tính tơng đối của chuyển động

2 Học viên :

- Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà

- Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần cha hiểu

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Đề bài:

Câu 1 Nêu định nghĩa gia tốc hớng tâm và viết công thức tính gia tốc hớng tâm

Câu 2 Một vật chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo là r = 5 m Tốc độ dài của vật là

v = 18m/s Tính gia tốc hớng tâm của vật đó

Đáp án:

Câu 1:

Định nghĩa:

Trong chuyển động tròn đều, tuy vận tốc có độ lớn không đổi, nhng có hớng luôn thay

đổi, nên chuyển động này có gia tốc Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hớng vào tâmcủa quỹ đạo nên gọi là gia tốc hớng tâm

Trang 17

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Yêu cầu hv lựa chọn đáp án

và giải thích tại sao lựa

- HV tiếp thu kiếnthức

Lựa chọn đáp án vàgiải thích

đều :

 = T

2

= 2f ;

v = T

r

.2

= 2fr = r ;aht = r

v2

+ Công thức cộng vận tốc

3 , 1

Gọi h là độ cao từ đó vật

rơi xuống, t là thời gian rơi

Yêu cầu xác định h theo t

Yêu cầu xác định quảng

đờng rơi trong (t – 1) giây

Viết công thức tínhquảng đờng rơi trớcgiây cuối

Lập phơng trình đểtính t từ đó tính ra h

Tính vận tốc góc vàvận tốc dài của kimphút

Ttính vận tốc góc vàvận tốc dài của kimgiờ

III Bài tập tự luận

Độ cao từ đó vật rơi xuống :

p T

= 0,00174 (rad/s)

vp = rp = 0,00174.0,1

Trang 18

Yêu cầu chọn chiều dơng

và xác định trị đại số vận

tốc của vật so với hệ qui

chiếu 1 và hệ qui chiếu 1 so

với hệ qui chiếu 2

A so với ôtô B

= 0,000174 (m/s) Kim giờ :

14,3.22

h T

= 0,000145 (rad/s)vh=rh=0,000145.0,08

- Hệ thông lại kiến thức trọng tâm của chơng

- Phát phiếu học tập cho học viên luyện tập

5 Dặn dò

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới đẻ giờ sau kiểm tra

*************************************************************

Tiết 13: KIểM TRA 1 TIếT

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

Ôn lại các kiến thức đã học của chơng I

III Tiến trình dạy học

Phát đề kiểm tra cho hv (Đề in)

Trang 19

KHUNG MA TRậN Đề KIểM TRATên chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2) (Cấp độ 3)Vận dụng Cộng

Chủ đề 1: Động học chất điểm (13 tiết)

1 3,0

* Khoanh tròn vào đáp án mà anh (chị) cho là đúng*

Câu 1 (0,5đ) : Trờng hợp nào dới đây có thể vật là chất điểm?

A Trái đất tự quay quanh mình nó

B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C Ngời nhảy cầu lúc đang rơi xuống nớc

D Giọt nớc ma đang rơi

Câu 2 (0,5đ) Trong chuyển động thẳng đều

A Toạ độ x phụ thuộc vầo cách chọn gốc toạ độ

B Đơng đi đợc không phụ thuộc vào vận tốc v

C Toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

D Đờng đi đợc s phụ thuộc vào mốc thời gian

Câu 3 (0,5đ) Trong chuyển động biến đổi, vận tốc trung bình trên đoạn đờng s là:

A Thơng số giữa quãng đờng s và thời gian đi hết quãng đờng s

B Trung bình cộng của các vận tốc đầu và cuối

C vận tốc tức thời ở chính giữa quãng đờng s

D Vận tốc tức thời ở đầu quãng đờng s

Câu 4 (0,5đ) Một viên bi sắt rơi tự do từ độ cao 78,4 m Lấy g=9,8 m/s2 Vận tốc của vật khichạm đất là

A 40 m/s B 80 m/s C 39,2 m/s D 78,4 m/s

II Tự luận (8đ)

Câu 1 ( 2,5 điểm ) Một xe đạp chuyển động tròn đều trên một đờng tròn bán kính 150m Xe chạy một vòng hết 2,5 phút Tính độ dài và tốc độ góc của xe

Câu 2 (2,5 điểm) Một con thuyền chạy ngợc dòng nớc đi đợc 30 km trong một giờ ;

n-ớc chảy với vận tốc 3km/h Tính vận tốc của thuyền so với nn-ớc

Câu 3 (3 điểm) Một đoàn tầu đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh Sau khi đi đợc quãng đờng 200m tàu dừng lại

a tính gia tốc của tàu và thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại

b Tính quãng đờng tàu đi đợc từ đầu giây thứ 5 đến cuối giây thứ 9 kể từ khi hãm phanh

-// -ĐáP áN Và HƯớNG DẫN CHấM ĐIểM

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Trang 20

6 câu x 0,5 điểm = 3 điểm

II Tự luận : (8 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm) + Tốc độ góc của xe là  = 2 π

2 0

ĐIềU KIệN CÂN BằNG CủA CHấT ĐIểM

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Hiểu đợc điều kiện cân bằng của một chất điểm

2 Kỹ năng : Vận dụng đợc quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

2 Đặt vấn đề: Trong kĩ thuật đôi khi ta có thể phân tich một lực thành hai lực hoặc tổng hai

lực thành một lực và nó đợc thực hiện theo quy tắc nào ta sẽ nghiên cứu trong bài học này

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

Ghi nhận sự cânbằng của các lực

I Lực Cân bằng lực.

Lực là đại lợng véc tơ đặc trng cho tácdụng của vật này lên vật khác mà kết quả

là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm chovật biến dạng

Các lực cân bằng là các lực khi tácdụng đồng thời vào một vật thì khônggây ra gia tốc cho vật

Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác

Trang 21

Yêu cầu hv trả lời C3

Giới thiệu khái niệm

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận qui tắc

Ap dụng qui tắc chomột số trờng hợp thầycô yêu cầu

có tác dụng giống hệt các lực ấy

Lực thay thế này gọi là hợp lực

III Điều kiện cân bằng của chất điểm.

Muốn cho một chất điểm đứng cânbằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên

nó phải bằng không

0

F F

Ghi nghận phép phântích lực

Ghi nhận phơngpháp phân tích lực

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 5,6,7 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

*********************************************************

Trang 22

Tiết 15-16 : BA ĐịNH LUậT NIUTƠN

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Phát biểu đợc: Định nghĩa quán tính, ba định luật Niuton, định nghĩa khối lợng và nêu

đợc tính chất của khối lợng

- Viết đợc công thức của định luật II, định luật III Newton và của trọng lực

- Nêu đợc những đặc điểm của cặp “lực và phản lực”

- Vận dụng phối hợp định luật II và III Newton để giải các bài tập trong bài

3.Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập, yêu thích môn học và vận dụng kiến

thức học đợc vào cuộc sông

II CHUẩN Bị

Giáo viên : Chuẩn bị thêm một số vd minh họa ba định luật.

Học viên :

- Ôn lại kiến thức đã đợc học về lực, cân bằng lực và quán tính

- Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày phơng pháp phân tích và tổng hợp lực

Đáp án: + Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng mộtlực có tác dụng giống hệt các lực ấy

Lực thay thế này gọi là hợp lực

+ Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt

Đọc sgk, tìm hiểu

định luật I

Ghi nhận khái niệm

Vận dụng khái niệmquán tính để trả lờiC1

3 Quán tính.

Quán tính là tính chất của mọi vật có

xu hớng bảo toàn vận tốc của về hớng

và độ lớn

Nêu và phân tích định

luật II Newton Ghi nhận định luật II.niu tơn

II Định luật II Newton.

1 Định luật

SGK

Trang 23

Cho ví dụ về trờng hợp

vật chịu tác dụng của

tính chất của khối lợng

Giới thiệu khái niệm

có nhiều lực tác dụnglên vật

Ghi nhận khái niệm

Trả lời C2, C3

Nhận xét về các tínhchất của khối lợng

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận khái niệm

Nêu sự khác nhau củatrọng lực và trọng l-ợng

Xác định công thứctính trọng lực

m

F a

Trong trờng hợp vật chịu nhiều lựctác dụng

n F F

3 Trọng lực Trọng lợng.

a) Trọng lực.

Trọng lực là lực của Trái Đất tácdụng vào vật, gây ra cho chúng gia tốcrơi tự do Trọng lực đợc kí hiệu là

P.

Trọng lực tác dụng lên vật đặt tại trọngtâm của vật

b) Trọng lợng.

Độ lớn của trọng lực tác dụng lênmột vật gọi là trọng lợng của vật, kíhiệu là P Trọng lợng của vật đợc đobằng lực kế

c) Công thức của trọng lực.

m g P

(Tiết 2)

Hoạt động của giáo

Giới thiệu 3 ví dụ sgk

Yêu cầu hv cho ví dụ

minh hoạ từng đặc điểm

Phân tích ví dụ về cặp

lực và phản lực ma sát

Quan sát hình 10.1,10.2, 10.3 và 10.4,nhận xét về lực tơngtác giữa hai vật

Ghi nhận định luật

Viết biểu thức địnhluật

Ghi nhận kháiniệm

ợc trở lại một lực Ta nói giữa 2 vật có sựtơng tác

2 Định luật.

Trong mọi trờng hợp, khi vật A tác dụnglên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụnglại vật A một lực Hai lực này có cùnggiá, cùng độ lớn nhng ngợc chiều

3 Lực và phản lực.

Một trong hai lực tơng tác giữa hai vậtgọi là lực tác dụng còn lực kia gọi là phảnlực

Đặc điểm của lực và phản lực : + Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện(hoặc mất đi) đồng thời

+ Lực và phản lực có cùng giá, cùng độlớn nhng ngợc chiều Hai lực có đặc điểm

nh vậy gọi là hai lực trực đối

+ Lực và phản lực không cân bằng nhau

Trang 24

Phân biệt cặp lực

và phản lực với cặplực cân bằng,

Trả lời C5

vì chúng đặt vào hai vật khác nhau

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 7,8,9,10 sgk/ 65

5 Dặn dò

- Giao bài tập và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

- Vân dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải các bài tập có liên quan

- Phơng pháp làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định luật I,II, III Newton và viết các công thức của định luật

Đáp án:

Định luật I Newton.

Trang 25

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lựcbằng không Thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tụcchuyển động thẳng đều.

Định luật II Newtown.

Gia tốc của một vật cùng hớng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với

độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lợng của vật

m

F a

Định luật III Newtown.

Trong mọi trờng hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật Amột lực Hai lực này có cùng giá, cùng độ lớn nhng ngợc chiều

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức về tông hợp và phân

tích lực, ba địng luật Niu tơn để giải các bài tập liên quan

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Yêu cầu hv trả lời tại

Viết điều kiện cânbằng

Ghi nhận phép chiếuvéc tơ lên trục

Chuyển biểu thứcvéc tơ về biểu thức

P – TB.cos30o = 0

=> TB = 0,866

2030

cos oP

= 23,1 (N) Chiếu lên phơng ngang, chọn chiều d-

ơng từ O đến A, ta có :

-TB.cos60o + TA = 0

=> TA = TB.cos60o

= 23,1.0,5 = 11,6 (N)

Trang 26

Yêu cầu hv tính gia tốc

quả bóng thu đợc

Yêu cầu hv tính vận tốc

quả bóng bay đi

Yêu cầu hv tính gia tốc

Tính hợp lực tácdụng vào vật

Viết biểu thức địnhluật III

Chuyển phơng trìnhvéc tơ về phơng trình

v = vo + at = 0 + 500.0,02 = 10 (m/s)

t s

= 6,4 (m/s2) Hợp lực tác dụng lên vật :

F = m.a = 2.6,4 = 12,8 (N)

Bài 10.22

Chọn chiều dơng cùng chiều chuyển

động ban đầu của vật 1, ta có : F12 =-F21

v v m t

v v m

2 2

=> m=

 

02

)15.(

1)(

01 2

1 01 1

v v m

= 3 (kg)

4 Củng cố luyện tập

- Hệ thống lại các phơng pháp giải bài tập vật lý cho hv

- Phát phiếu trả lời trắc nghiệm cho hv viên luyện tập

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

*********************************************************

Tiết 18 bài 11: LựC HấP DẫN ĐịNH LUậT VạN VậT HấP DẫN

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Phát biểu đợc định luật vạn vật hấp dẫn và viết đợc công thức của lực hấp dẫn

- Nêu đợc định nghĩa trọng tâm của một vật

1 Giáo viên : Tranh miêu tả chuyển động của trái đất xung quanh mặt trời và của mặt trời

xung quanh trái đất

2 Học viên : Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do và trọng lực.

III TIếN TRìNH DạY HọC

Trang 27

1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

2 Đặt vấn đề: Mọi vật quanh ta có tơng tác với nhau không? nếu có thì chúng tơng tác với

nhau nh thế nào?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

Giới thiệu về lực hấp

Quan sát mô hình,nhận xét

Nêu tác dụng của lựchấp dẫn

Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa, quakhoảng không gian giữa các vật

Biểu diễn lực hấp dẫn

II Định luật vạn vật hấp dẫn.

1 Định luật :

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ

lệ thuận với tích hai khối lợng của chúng

và tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảngcách giữa chúng

2 Hệ thức :

2 2

1

r

m m G

F hd

; G = 6,67Nm/kg2 Yêu cầu hv nhắc lại

Nhắc lại khái niệm

Viết biểu thức củatrọng lực trong các tr-ờng hợp

Rút ra biểu thức tínhgia tốc rơi tự do

Viết biểu thức củatrọng lực và gia tốc rơi

tự do khi vật ở gầnmặt đất (h << R)

III Trọng lực là tr ờng hợp riêng của lực hấp dẫn.

Trọng lực tác dụng lên một vật là lựchấp dẫn giữa Trái Đất và vật đó

Trọng lực đặt vào một điểm đặc biệt củavật, gọi là trọng tâm của vật

Độ lớn của trọng lực (trọng lợng) :

P = G 2

h R

M m

Gia tốc rơi tự do : g =  2

h R

; g = R2GM

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 4, 5 sgk/ 70

5 Dặn dò

- Giao bài tâp 6,7 sgk và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 19 : LựC ĐàN HồI CủA Lò XO ĐịNH LUậT HUC

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Nêu đợc những đặc điểm về điểm đặt và hớng lực đàn hồi của lò xo

- Phát biểu đợc định luật Húc và viết đợc công thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo

- Nêu đợc các đặc điểm về hớng của lực căng dây và lực pháp tuyến

Trang 28

2 Kỹ năng:

- Biễu diễn đợc lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn hoặc bị nén

- Sử dụng đợc lực kế để đo lực, biết xem xét giới hạn đo của dụng cụ trớc khi sử dụng

- Vận dụng đợc định luật Húc để giải các bài tập trong bài

2 Học viên : Ôn lại kiến thức về lực đàn hồi của lò xo ở THCS.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định luật van vật hấp dẫn và viết công thức của định luật

F hd

; G = 6,67Nm/kg2

2 Đặt vấn đề: Trong cuộc sống chúng ta gặp rất nhiều vật có tính đàn hồi Vậy lực đàn hồi

có tính chất gì và độ lớn của lực này đợc xác định nh thế nào ta sẽ nghiên cứu trong bài họcnày

Biểu diễn lực

đàn hồi của lò xokhi bị nén và dãn

+ Hớng của mỗi lực đàn hồi ở mỗi đầu của lò

xo ngợc với hớng của ngoại lực gây biến dạng

Đo chiều dài tựnhiên của lò xo

Treo 1 quả cânvào lò xo

II Độ của lực đàn hồi của lò xo

1 Thí nghiệm.

+ Treo quả cân có trọng lợng P vào lò xo thì lò

xo giãn ra ở vị trí cân bằng ta có :

F = P = mg+ Treo tiếp 1, 2 quả cân vào lò xo ở mỗi lần, tachiều dài l của lò xo khi có tải rồi tính độ giãn

lò xo

2 Giới hạn đàn hồi của lò xo.

Mỗi lò xo hay mỗi vật đàn hồi có một giới hạn

Trang 29

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 3,4,5 sgk

5 Hớng dẫn về nhà

- Giao bài tập và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

- Vận dụng đợc công thức của lực ma sát trợt để giải các bài tập tơng tự nh ở bài học

- Giải thích đợc vai trò phát động của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của ngời, động vật và xe cộ

- Bớc đầu đề xuất giả thuyết hợp lí và đa ra đợc phơng án thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết

3.Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập, yêu thích môn học và vận dụng kiến

thức học đợc vào cuộc sông

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên : Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm gồm: khối hình hộp chữ nhật( bằng gỗ, nhựa…)

có một mắt khoét các lỗ để đựng quả cân, một số quả cân, một lực kế, và một máng trợt

2 Học viên : Ôn lại những kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ

- Phát biêu định luật Húc và viết công thức tính lực đàn hồi của lò xo

Đáp án: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạngcủa lò xo

Fđh = k.|  l |

k gọi là độ cứng (hay hệ số đàn hồi) của lò xo, có đơn vị là N/m

2 Đặt vấn đề: Trong cuộc sống cũng nh trong kĩ thuật ta thờng xuyên tiếp xúc với lực ma

sát Lực ma sát tồn tại dới mấy dạng và có đặc điểm gì ta sẽ nghiên cứu trong bài học này

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

I Lực ma sát trợt.

1 Cách xác định độ lớn của ma sát

Trang 30

Cho học viên hoạt

Thảo luận nhóm, trả

lời C1

Ghi nhận kết quả thínghiệm và rút ra kếtluận

Ghi nhận cách xác

định hệ số ma sát trợt

Ghi biểu thức

ợt.

Móc lực kế vào vật rồi kéo theo phơngngang cho vật trợt gần nh thẳng đều Khi

đó, lực kế chỉ độ lớn của lực ma sát trợttác dụng vào vật

2 Đặc điểm của độ lớn của ma sát trợt.

+ Không phụ thuộc vào diện tích tiếpxúc và tốc độ của vật

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 4,6 sgk/78,79

5 Dặn dò

- Giao bài tập 7,8 sgk/ 79 và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 21 bài 14 : LựC HƯớNG TÂM

Trang 31

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức của lực hớng tâm

- Nêu đợc một vài ví dụ về chuyển động ly tâm có lợi hoặc có hại.\

2 Kỹ năng

- Giải thích đợc lực hớng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều

- Xác định đợc lực hớng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trng một số trờng hợp đơngiản

- Giải thích đợc chuyển động li tâm

3 Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập, yêu thích môn học và vận dụng kiến

thức học đợc vào cuộc sông

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên : Một số hình vẽ mô tả tác dụng của lực hớng tâm.

2 Học viên : Ôn lại những kiến thức về chuyển động tròn đều và gia tốc hớng tâm

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ : Lực ma sát trợt xuất hiện khi nào? Viết hệ thức của định luật

2 Đạt vấn đề: Trong bài học này chúng ta đi tìm hiểu về một loại lực đó là lực hớng tâm,

lực nào và khi nào có thể đóng vai trò là lực hớng tâm

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo

đóng vai trò lực hớngtâm

Tìm lực hớng tâmtrong ví dụ thầy cô cho

đều quanh Trái Đất

+ Đặt một vật trên bàn quay, lực ma sátnghĩ đóng vai trò lực hớng tâm giữ chovật chuyển động tròn

+ Đờng ôtô và đờng sắt ở những đoạncong phải làm nghiên về phía tâm cong

để hợp lực giữa trọng lực và phản lực củamặt đờng tạo ra lực hớng tâm giữ cho xe,tàu chuyển động dễ dàng trên quỹ đạo Hớng dẫn học viên

đọc thêm về lực li tâm Nghiên cứu sgk theo h-ớng dẫn

Trang 32

5 Dặn dò

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà

- Yêu cầu hv chuẩn bị bài sau

-// -Tiết 22 : BàI TOáN Về CHUYểN ĐộNG NéM NGANG

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Vẽ đợc (một cách định tính) quỹ đạo parabol của một vật bị ném ngang

3.Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập, yêu thích môn học và vận dụng kiến

thức học đợc vào cuộc sông

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên : Thí nghiệm kiểm chứng hình 15.2 SGK

2 Học viên : Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều và của sự rơi tự do.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta đi nghiên cứu về chuyển động ném ngang theo

hai trục ox và oy

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

Nêu bài toán

Nhận xét chuyển độngcủa vật trên các phơng Ox

, trục Oy hớng theo véc tơ trọnglực

Chuyển động của các hình chiếu

Mx và My trên các trục Ox và Oygọi là các chuyển động thành phầncủa vật M

+ Trên trục Ox ta có :

ax = 0 ; vx = vo ; x = vot+ Trên trục Oy ta có :

ay = g ; vy = gt ; y = 2

1

gt2

3 Xác định các chuyển động thànhphần

Trang 33

tốc, vận tốc và phơng

trình toạ độ của vật trên

phơng Oy

Xác định ay, vy và y a Các phơng trình của chuyển

động thành phần theo trục 0x của

Yêu cầu trả lời C2

Viết phơng trình quỹ đạo

Viết phơng trình vận tốc

Xác định thời gianchuyển động

Phơng trình vận tốc :

v =

2 2)(gt  v o

2 Thời gian chuyển động.

III Thí nghiệm kiểm chứng.

Sau khi búa đập vào thanh thép, bi

A chuyển động ném ngang còn bi

B rơi tự do Cả hai đều chạm đấtcùng một lúc

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Yêu cầu đọc phần : Em có biết ?

5 Dặn dò

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà

- Yêu cầu hv chuẩn bị bài sau

Trang 34

- Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập.

- Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác

2 Học viên : - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần cha rỏ

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra

F hd

với : G = 6,67Nm/kg2 + Trọng lợng, gia tốc rơi tự do : Ph = G 2

h R

M m

 ; gh =  2

h R

; g = R2GM

+ Lực đàn hồi : Fđh = k.| l |

+ Lực ma sát : Fms = N Trên mặt phẳng ngang : Fms = mg Trên mặt phẳng nghiêng :Fms = mgcos

+ Lực hớng tâm : Fht = maht = r

mv2

= m2r

2 Đặt vấn đề: Mỗi loại lực mà ta đã học đều có tính chất và đặt điểm riêng, trong bài học

này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học về lực để giải các bài tập liên quan

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

Yêu cầu học viên lựa

chọn đáp án và giải Các hv tham gia chọnđáp án và giải thích lý

Câu 4 trang 69 : BCâu 5 trang 70 : CCâu 3 trang 74 : C

Trang 35

thích tại sao lại lựa

chọn đáp án đó

Nhận xét và chuẩn

hoá

do chọn đáp án đóGhj nhận khái niệm

Câu 4 trang 74 : DCâu 5 trang 74 : ACâu 4 trang 78 : DCâu 6 trang 78 : CCâu 7 trang 78 : CYêu cầu hv viết biểu

Yêu cầu hv cho

biết loại lực gây ra

gia tốc cho xe

ở độ cao h

Suy ra công thứctính gia tốc rơi tự do ở

độ cao h theo g, R vàh

Cho biết loại lực gây

ra gia tốc cho xe

Lập và tính tỉ số

Xác định lực hớngtâm

Viết các biểu thứccủa các lực

Suy ra biểu thức tínhvận tốc

Viết biểu thức tínhgia tốc rơi tự do ở sátmặt đất

Suy ra để tính vậntốc dài của vệ tinh

Viết biểu thức liên

hệ giữa vận tốc dài vàchu kì

Bài 11.4

Gia tốc rơi tự do : Trên mặt đất : g = R2

h R

R

 Do đó :

ở độ cao 3200m : gh1 = 9,8

2)2,36400

6400(

 = 9,79 (m/s2)

ở độ cao 3200m : gh2=9,8

2)32006400

6400(

Fmsn = m.a = 800.0,56 = 448 (N) b) Tỉ số giữa lực tăng tốc và trọng lợng :

10.800

)(

GM R R

GM h

2

Từ (1) và (2) suy ra :

Trang 36

vận tốc dài của vệ

tinh Suy ra và tính chukì

10,640.8.92

4

gR

= 56.102 (m/s)b) Chu kì quay của vệ tinh :

R T

h R T

10.64.14,3.44

2 2 2

2

10.64.2

)10.56.(

= 1470 (N)

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thông lại kiến thức của bài và phơng pháp giải bài tập

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

-tiết 24 : ôn tập chơng ii : động lực học chất điểm

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

Rèn luyện kỹ năng tổng hợp và so sánh, kỹ năng vận dụng và giải bài tập

Có thái độ nghiêm túc học tập, chủ động và sáng tạo Yêu thích môn học

II chuẩn bị

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Học viên: Ôn lại các kiến thức đã học của chơng

III tiến trình dạy _ học

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Đề bài:

Câu 1: Phát biểu định nghĩa lực hớng tâm và viết công thức tính lực hớng tâm

Câu 2: Treo một vật có khối lợng m = 2 kg vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m làm lõ xo dãn ra 3cm Tính lực đàn hồi của lò xo

Tóm tắt: m = 2 kg , k = 100 N/m , l = 3 cm = 3.10-2m Tính F = ?

GIảI : áp dụng công thức:

F = k.l = 100 3.10-2 = 3 N

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài

tập đơn giản liên quan

Trang 37

3 Bài mới

HĐ của giáo viên HĐ của học viên Nội dung

Yêu câu hv trả lời các

câu hỏi sau:

hiện khi nào

Nghe câu hỏi , nhớ lại kiến thức đã học để trả

lời câu hỏi

HV tham gia thực hiên câu hỏi

HV phát biểu qui tắc

Các hv tham gia trả lời câu hỏi

HV trình bày đặc

điểm của lực hấp dẫn

HV thực hiên câu hỏi

1 Lực Cân bằng lực Lực là đại lợng véc tơ đặc trngcho tác dụng của vật này lên vậtkhác mà kết quả là gây ra gia tốccho vật hoặc làm cho vật biếndạng

Các lực cân bằng là các lực khi tácdụng đồng thời vào một vật thìkhông gây ra gia tốc cho vật

2 Điều kiện cân bằng của chất

điểmMuốn cho một chất điểm đứngcân bằng thì hợp lực của các lực tácdụng lên nó phải bằng không

0

F F

7 Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của lực ma sát trợt

8 Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của lực hớng tâm Nêu

đặc điểm của lực hớng tâm

4 Củng cố

Cho hv hoạt động nhóm trên phiếu học tập

5 Dặn dò

Nhắc hv ôn tập các kiến thức đã học trong chơng II giờ sau ôn tập

Chơng III CÂN BằNG Và CHUYểN ĐộNG CủA VậT RắN

Tiết 25 : CÂN BằNG CủA MộT VậT CHịU TáC DụNG CủA HAI LựC Và CủA

BA LựC KHÔNG SONG SONG

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

10 A 3 08/11/11 ……… …… .……

10 B 1 08/11/11 ……… …… …………

Trang 38

10 C 2 08/11/11 ……… …… …………

I MụC TIÊU

1 Kiến thức

- Nêu đợc định nghĩa của vật rắn và giá của lực

- Phát biểu đợc quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy

- Phát biểu đợc điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song

- Các tấm mỏng, phẳng (bằng nhôm, nhựa cứng…) theo hình 17,4 SGK

2 Học viên : Ôn lại: quy tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một chất điểm.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

2 Đặt vấn đề: Trong đời sống và kĩ thuật chúng ta thờng gặp những vật rắn Đó là những vật

có kích thớc đáng kể và hầu nh không bị biến dạng dới tác dụng của ngoại lực Việc xét sựcân bằng của vật rắn mang lại những kết quả có nghĩa thực tiễn to lớn

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Cho hv lất một vài ví dụ

vật chịu tác dụng của hai

Quan sát thí nghiệm

và trả lời C1

Tìm ví dụ

Chỉ ra hai lực tácdụng

Rút ra kết luận về

điều kiện cân bằng củavật chịu tác dụng củahai lực

Quan sát thí nghiệmrồi rút ra kết luận

Thực hiện thí nghiệmhình 17.3 và trả lời C3

Vẽ các hình tronghình 17.4

I Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực.

1 Thí nghiệm.

Vật đứng yên nếu hai trọng lợngP1 và P2 bằng nhau và nếu hai dâybuộc vật nằm trên một đờng thẳng

2 Điều kiện cân bằng.

Muốn cho một vật chịu tác dụngcủa hai lực ở trạng thái cân bằng thìhai lực đó phải cùng giá, cùng độlớn và ngợc chiều

Buộc dây lần lợt vào hai điểmkhác nhau trên vật rồi lần lợt treolên Khi vật đứng yên, vẽ đờng kéodài của dây treo Giao điểm của hai

đờng kéo dài này là trọng tâm củavật Kí hiệu trọng tâm là G

Trọng tâm G của các vật phẳng,mỏng và có dạng hình học đối xứngnằm ở tâm đối xứng của vật

Trang 39

Nêu qui tắc tìm hợp lực

của hai lực đồng qui

Đa ra một và ví dụ cho

ví dụ

Nhân xét về ba lựctrong thí nghiệm

Rút ra kết luận

Muốn cho một vật chịu tác dụngcủa ba lực không song song ở trạngthái cân bằng thì :

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho học viên tóm tắt những kiến thức chủ yếu đã học trong bài

5 Dặn dò

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà

- Nêu những yêu cầu cần chuẩn bị cho bài sau

Tiết 26 bài 18 : CÂN BằNG CủA MộT VậT Có TRụC QUAY Cố ĐịNH

- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức của momen lực

- Phát biểu đợc quy tắc momen lực

2 Kỹ năng

- Vận dụng đợc khái niệm momen lực và quy tắc momen lực để giải thích một số hiện ợng vật lý thờng gặp trong đời sống và trong kỹ thuật cũng nh để giải quyết các bài tập tơng

t-tự nh ở trong bài

- Vân dụng đợc phơng pháp thực nghiêm ở mức độ đơn giản

3.Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập, yêu thích môn học và vận dụng kiến

thức học đợc vào cuộc sông

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên : Thí nghiệm theo Hình 18.1 SGK.

2 Học viên : Ôn tập về đòn bẩy ( lớp 6).

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ:

HV 1: Cho biết điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực

HV 2: Cho biết điều kiện cân bằng của một vật chịu t/d của ba lực không song song

Đáp án:

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực

Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phảicùng giá, cùng độ lớn và ngợc chiều

Trang 40

Điều kiện cân bằng của một vật chịu t/d của ba lực không song song

Muốn cho một vật chịu tác dụng của ba lực không song song ở trạng thái cân bằng thì + Ba lực đó phải đồng phẵng và đồng qui

+ Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

2 Đặt vấn đề: Slide 1 ( Vào bài nh sgk)

3 Bài mới: Slide 2 ( Giới thiệu tiêu đề bài học)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Yêu cầu hv quan sát bộ thí nghiệm

và chỉ ra các dụng cụ của thí

nghiệm

Bố trí thí nghiệm hình 18.1

Làm thí nghiệm , yêu cầu hv quan

sát và trả lời các câu hỏi

+ Nếu không có thì làm cho đĩa

quay theo chiều nào và giá của nó

có đi qua trục quay không ?

+ Nếu không có thì làm cho đĩa

quay theo chiều nào và giá của nó

có đi qua trục quay không ?

+ Nếu các lực tác dụng lên đĩa có

giá đi qua trục quay của đĩa thì đĩa

có quay không

+ Nếu tác dụng lên đĩa đồng thời

hai lực F1 và F2 nh hình vẽ 18.1 đĩa

đứng yên, vì sao ?

- Yêu cầu hv đa ra kết luận theo

câu hỏi của gv

? Đĩa đứng yên khi nào

Tiếp tục làm thí nghiệm và sử dụng

HV quan sát thínghiệm và thực hiệncác câu hỏi

HV đa ra kết luận

Yêu cầu các hvtham vào quá trìnhlàm thí nghiệm

Từ kết quả thínghiệm, yêu cầu hvrút ra nhận xét

I Cân bằng của một vật có trục quay cố định Mômen lực.

 1

F cân bằng với tác

dụng làm quay của lực

 2

F

2 Momen lực

* Thí nghiệm

Nhận xét: Tích số F.d là đại ợng đặc trng cho tác dụnglàm quay của lực và gọi làmomen lực, kí hiệu là M Còn

l-d là khoảng cách từ trục quay

đến giá của lực gọi là cánh tay

đòn của lực

Ngày đăng: 18/05/2021, 07:32

w