Giáo án môn Vật lí 9 (Trọn bộ cả năm) bao gồm 60 bài học Vật lí dành cho học sinh lớp 9. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1S PH THU C C A CỰ Ụ Ộ Ủ ƯỜNG Đ DÒNG ĐI N VÀO HI U ĐI NỘ Ệ Ệ Ệ
TH GI A HAI Đ U DÂY D N.Ế Ữ Ầ Ẫ
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th cế ứ :
Nêu được cách b trí và ti n hành thí nghi m kh o sát s ph thu c ố ế ệ ả ự ụ ộ
c a củ ường đ dòng đi n vào hi u đi n th gi a hai đ u dây d n.ộ ệ ệ ệ ế ữ ầ ẫ
V và s d ng đẽ ử ụ ược đ th bi u di n m i quan h I, U t s li u th cồ ị ể ễ ố ệ ừ ố ệ ự nghi m.ệ
Nêu được k t lu n v s ph thu c c a cế ậ ề ự ụ ộ ủ ường đ dòng đi n vào hi uộ ệ ệ
đi n th gi a hai đ u dây d n.ệ ế ữ ầ ẫ
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
+ 1 ampe k có gi i h n đo 1A. 1 vôn k có gi i h n đo 6V, 12V.ế ớ ạ ế ớ ạ
+ 1 công t c,1 ngu n đi n m t chi u 6V, các đo n dây n i.ắ ồ ệ ộ ề ạ ố
2. H c sinh:ọ
Trang 2M i nhóm:ỗ mang 1 đôi pin đ iạ
III. TI N TRÌNH T CH C HO T Đ NG D Y H C:Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Mô t phả ương pháp và kĩ thu t th c hi n các chu i ho t đ ng ậ ự ệ ỗ ạ ộ
+ Đ c ph n gi i thi u n i dung chọ ầ ớ ệ ộ ương I
+ V s đ m ch đi n g m: 1 ngu n đi n, 1 bóngẽ ơ ồ ạ ệ ồ ồ ệ
đèn, 1 vôn k , 1 ampe k , 1 công t c K. Trong đóế ế ắ
Trang 3vôn k đo hi u đi n th gi a hai đ u bóng đèn,ế ệ ệ ế ữ ầ
ampe k đo cế ường đ dòng đi n qua đèn.ộ ệ
+ Gi i thích cách m c vôn k , ampe k trong m chả ắ ế ế ạ
đi n đó.ệ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ
*Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ
Giáo viên: l ng nghe đ tìm ra v n đ vào bàiắ ể ấ ề
m i.ớ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
+ Đ c toàn b n i dung ph n m đ u chọ ộ ộ ầ ở ầ ương I và
tr l i nh ng n i dung c n nghiên c u trongả ờ ữ ộ ầ ứ
+ l p 7 ta đã bi t khi hi u đi n th đ t vào bóngỞ ớ ế ệ ệ ế ặ
đèn càng l n thì cớ ường đ dòng đi n qua bóng đènộ ệ
Nêu được cách b trí TN và ti n hành TN kh o sátố ế ả
s ph thu c c a cự ụ ộ ủ ường đ dòng đi n vào hi uộ ệ ệ
đi n th gi a hai đ u dây d n. M c m ch đi nệ ế ữ ầ ẫ ắ ạ ệ
theo s đ S d ng các d ng c đo vôn k , ampeơ ồ ử ụ ụ ụ ế
k ế
I. Thí nghi m.ệ
Trang 4 Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ Tr l i: C1.ả ờ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
Ghi t ng n i dung tr l i vào b ng ph ừ ộ ả ờ ả ụ
Giáo viên: u n n n s a ch a k p th i sai xót c aố ắ ử ữ ị ờ ủ
HS
+ Hướng d n cách làm thay đ i hi u đi n th đ tẫ ổ ệ ệ ế ặ
vào hai đ u dây d n b ng cách thay đ i s pin dùngầ ẫ ằ ổ ố
làm ngu n đi n.ồ ệ
+ Ki m tra các nhóm ti n hành TN, nh c nh cáchể ế ắ ở
đ c ch s trên d ng c đo, ki m tra các đi m ti pọ ỉ ố ụ ụ ể ể ế
xúc trên m ch.ạ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (bên c t n i dung)ộ ộ
*Báo cáo k t qu : ế ả (bên c t n i dung)ộ ộ
cường đ dòng đi n cũngộ ệ tăng (gi m) b y nhiêu l nả ấ ầ
Trang 5>Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ng: ố ế ứ ả GV hướ ng
d n HS th o lu n c l p đi đ n k t qu chung.ẫ ả ậ ả ớ ế ế ả
Ho t đ ng 2ạ ộ : V và s d ng đ th đ rút raẽ ử ụ ồ ị ể
k t lu nế ậ (10 phút)
1. M c tiêu:ụ V và s d ng đ th bi u di n m iẽ ử ụ ồ ị ể ễ ố
quan h I, U t s li u th c nghi m. Nêu đệ ừ ố ệ ự ệ ược k tế
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ tr l i các câu C2.ả ờ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ Nêu k t lu n v mqh gi a I và Uế ậ ề ữ
Hay th o lu n tr l i C2ả ậ ả ờ
+ Gi i thích: K t qu đo còn sai s , do đó đả ế ả ố ườ ng
bi u di n đi qua g n t t c các đi m bi u di n.ể ễ ầ ấ ả ể ể ễ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
+ Đ c đi m đ th bi u di n s ph thu c c a Iặ ể ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ
vào U là đường th ng đi qua g c to đ ẳ ố ạ ộ
II. Đ th bi u di n sồ ị ể ễ ự
Trang 6+ U = 1,5 V I = 0,3A
+ U = 3V I = 0,6A
+ U = 6V I = 0,9A
+ Rút ra k t lu n vào b ng nhóm.ế ậ ả
*Báo cáo k t qu : ế ả tr l i ả ờ câu h i C2 và k t lu nỏ ế ậ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ Tr l i C3, C4, C5/SGKả ờ
và các yêu c u c a GV.ầ ủ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ Lên b ng th c hi n theo yêu c u C3, C4, C5.ả ự ệ ầ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h cứ ộ ọ
đ tr l i.ể ả ờ
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th o lu n c p đôiả ậ ặ Nghiên c u ứ C3, C4,
+ U= 3,5V => I = 0,7A;
+ K 1 đẻ ường song song
v i tr c hoành c t tr cớ ụ ắ ụ tung t i đi m có cạ ể ườ ng
đ I; k 1 độ ẻ ường song song v i tr c tung c tớ ụ ắ
tr c hoành t i đi m cóụ ạ ể
hi u đi n th làUệ ệ ế
=>đi m M(U;I)ểC4: U = 2,5V=> I = 0,125A
Trang 7HS v n d ng các ki n th c v a h c gi i thích, tìmậ ụ ế ứ ừ ọ ả
hi u các hi n tể ệ ượng trong th c t cu c s ng,ự ế ộ ố tự
tìm hi u ngoài l p.ể ở ớ Yêu thích môn h c h n.ọ ơ
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sách báo,ể ệ
h i ý ki n ph huynh, ngỏ ế ụ ườ ới l n ho c t nghiênặ ự
Giáo viên nh n xét, đánh giá khi ki m tra v BT ậ ể ở
ho c KT mi ng vào ti t h c sau ặ ệ ế ọ
BTVN: bài 1.1 > 1.7/SBT
Trang 8IV. RÚT KINH NGHI M:Ệ
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Trang 9 Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p.
M i nhóm:ỗ chu n b tài li u, bài t p nhàẩ ị ệ ậ ở
III. TI N TRÌNH T CH C HO T Đ NG D Y H C:Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Mô t phả ương pháp và kĩ thu t th c hi n các chu i ho t đ ng ậ ự ệ ỗ ạ ộ
Kĩ thu t h c t p h pậ ọ ậ ợ tác
3. S n ph m ho t đ ng:ả ẩ ạ ộ Nêu k t lu n v m iế ậ ề ố
quan h gi a hi u đi n th gi a hai đ u dâyệ ữ ệ ệ ế ữ ầ
d n và cẫ ường đ dòng đi n ch y qua dây d nộ ệ ạ ẫ
đó
Trang 104. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ Nêu k t lu n v m i quan h gi a hi u đi n ế ậ ề ố ệ ữ ệ ệ
th gi a hai đ u dây d n và cế ữ ầ ẫ ường đ dòng ộ
đi n ch y qua dây d n đó.ệ ạ ẫ
+ T b ng k t qu s li u bài trừ ả ế ả ố ệ ở ước hãy xác
đ nh thị ương s . T k t qu thí nghi m hãyố ừ ế ả ệ
nêu nh n xét.ậ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ
*Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ
+ Hi u đi n th gi a hai đ u dây d n tăng ệ ệ ế ữ ầ ẫ
(ho c gi m) bao nhiêu l n thì cặ ả ầ ường đ dòng ộ
đi n ch y qua dây d n đó cũng tăng (ho c ệ ạ ẫ ặ
gi m) b y nhiêu l n.ả ấ ầ
+ Thương s có giá tr không đ i.ố ị ổ
Giáo viên: l ng nghe đ tìm ra v n đ vào bàiắ ể ấ ề
+ V i dây d n trong TN b ng 1 ta th y n uớ ẫ ở ả ấ ế
b qua sai s thì thỏ ố ương s có giá tr nh nhau.ố ị ư
V y v i các dây d n khác k t qu có nh v yậ ớ ẫ ế ả ư ậ
đi n ch y qua dây d n đó ệ ạ ẫcũng tăng (ho c gi m) b y ặ ả ấnhiêu l n.ầ
+ Thương s có giá tr khôngố ị
Trang 11 Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ Tr l i: C1, C2.ả ờ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ Làm C1 tính thương s U/I d a vào b ng 2ố ự ả
c a thí nghi m bài trủ ệ ở ước
+ D a k t qu C1 đ tr l i C2.ự ế ả ể ả ờ
+ Ghi l i k t qu tr l i vào b ng nhóm.ạ ế ả ả ờ ả
Ghi t ng n i dung tr l i vào b ng ph ừ ộ ả ờ ả ụ
Giáo viên: u n n n s a ch a k p th i sai xótố ắ ử ữ ị ờ
c a HS.ủ
+ Gi i thi u kí hi u đi n tr trong s đ m chớ ệ ệ ệ ở ơ ồ ạ
đi n, đ n v tính đi n tr ệ ơ ị ệ ở
+ Y/C HS v s đ m ch đi n xác đ nh đi nẽ ơ ồ ạ ệ ị ệ
tr c a m t dây d n và nêu cách tính đi n tr ở ủ ộ ẫ ệ ở
So sánh đi n tr c a dây d n b ng 1 vàệ ở ủ ẫ ở ả
2 Nêu ý nghĩa c a đi n tr → ủ ệ ở
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (bên c t n i dung)ộ ộ
*Báo cáo k t qu : ế ả (bên c t n i dung)ộ ộ
2. Đi n tr ệ ởCông th c tính đi n tr : ứ ệ ở
Kí hi u đi n tr trong m ch ệ ệ ở ạ
Kilôôm; 1k =1000 ,Ω ΩMêgaôm; 1M =1000 000 Ω Ω
Ý nghĩa c a đi n tr : Bi uủ ệ ở ể
th m c đ c n tr dòng đi nị ứ ộ ả ở ệ nhi u hay ít c a dây d n.ề ủ ẫ
Trang 12>Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ng: ố ế ứ ả GV
hướng d n HS th o lu n c l p đi đ n k t quẫ ả ậ ả ớ ế ế ả
chung
Ho t đ ng 2ạ ộ : Phát bi u và vi t h th c đ nhể ế ệ ứ ị
lu t Ômậ (7 phút)
1. M c tiêu:ụ HS n m đ c h th c ĐL Ômắ ượ ệ ứ
và phát bi u để ược đ nh lu t Ôm.ị ậ
2. Phương th c th c hi nứ ự ệ :
Ho t đ ng cá nhân, nhóm ạ ộ : nghiên c u tài li uứ ệ
Ho t đ ng chung c l p ạ ộ ả ớ
3. S n ph m ho t đ ng:ả ẩ ạ ộ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ D a vào bi u th c đ nh lu t Ôm hãy phát ự ể ứ ị ậ
bi u đ nh lu t Ôm.ể ị ậ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ bên c t n i dung.ộ ộ
*Báo cáo k t qu : ế ả bên c t n i dung.ộ ộ
*Đánh giá k t qu : ế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
>Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ng: ố ế ứ ả
II. Đ nh lu t Ôm.ị ậ
hi u đi n th đ t vào hai ệ ệ ế ặ
Trang 13 Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ Tr l i C3, C4/SGKả ờ
và các yêu c u c a GV.ầ ủ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ Lên b ng th c hi n theo yêu c u C3, C4.ả ự ệ ầ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bàiứ ộ
h c đ tr l i.ọ ể ả ờ
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th o lu n c p đôiả ậ ặ Nghiên c u ứ C3,
Hi u đi n th gi a hai đ uệ ệ ế ữ ầ dây đèn là 6V
Trang 14pin, c c s c, qu t đi n ) hãy tháo ra và tìmụ ạ ạ ệ
trong đó m t s đi n tr có ghi kí hi u Ôm, đ cộ ố ệ ở ệ ọ
giá tr ghi trên đi n tr đó.ị ệ ở
+ Chu n b 1 s đ dùng có kh năng d n đi nẩ ị ố ồ ả ẫ ệ
có v b c cách đi n đ ti t sau TH xác đ nhỏ ọ ệ ể ế ị
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sáchể ệ
báo, h i ý ki n ph huynh, ngỏ ế ụ ườ ới l n ho c tặ ự
Giáo viên nh n xét, đánh giá khi ki m tra v ậ ể ở
BT ho c KT mi ng vào ti t h c sau ặ ệ ế ọ
BTVN: bài 2.1 > 2.10/SBT
IV. RÚT KINH NGHI M:Ệ
, ngày tháng năm
Trang 15 Nêu được cách xác đ nh đi n tr t công th c tính đi n tr ị ệ ở ừ ứ ệ ở
Mô t đả ược cách b trí và ti n hành thí nghi m, xác đ nh đi n trố ế ệ ị ệ ở
Trang 16 Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
Năng l c th c hành thí nghi m: h p tác đ làm thí nghi m; rèn luy nự ự ệ ợ ể ệ ệ tác phong làm khoa h c th c nghi m.ọ ự ệ
II. CHU N B :Ẩ Ị
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ
K ho ch bài h c.ế ạ ọ
H c li u: Đ dùng d y h c: ọ ệ ồ ạ ọ 1 đ ng h đa năng.ồ ồ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
N i dung ki n th c h c sinh chu n b trộ ế ứ ọ ẩ ị ướ ởc nhà
1 dây d n có đi n tr ch a xác đ nh, 1 ampe k ( 0,1 1,5A), 1 vôn kẫ ệ ở ư ị ế ế ( 0,1 6V), 1 công t c, 1 ngu n đi n, 7 đo n dây n i.ắ ồ ệ ạ ố
M u báo cáo th c hành.ẫ ự
III. TI N TRÌNH T CH C HO T Đ NG D Y H C:Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Mô t phả ương pháp và kĩ thu t th c hi n các chu i ho t đ ngậ ự ệ ỗ ạ ộ trong bài h c:ọ
Tên ho t đ ngạ ộ Phương pháp th c hi nự ệ Kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
tòi, m r ngở ộ D y h c nêu v n đ và ạ ọ ấ ề
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề Kĩ thu t đ t câu h iậ ặ ỏ
Trang 17T ch c tình hu ng h c t p.ổ ứ ố ọ ậ
2. Phương pháp th c hi n:ự ệ
Ho t đ ng cá nhân, chung c l p ạ ộ ả ớ
3. S n ph m ho t đ ng:ả ẩ ạ ộ
+ HS vi t bi u th c tính đi n tr ế ể ứ ệ ở
4. Phương án ki m tra, đánh giá.ể
+ Ki m tra m u báo cáo th c hành.ể ẫ ự
+ Ki m tra HS chu n b để ẩ ị ược đi n tr trong cácệ ở
>Giáo viên gieo v n đ c n tìm hi u trong bài ấ ề ầ ể
h c: ọ Đo R thì c n bi t các đ i l ng nào? dùngầ ế ạ ượ
d ng c nào đ đo các đ i lụ ụ ể ạ ượng đó? cách m cắ
chúng nh nào?ư
>Giáo viên nêu m c tiêu bài h c: ụ ọ V n d ng côngậ ụ
th c tính đi n tr đ th c hành đo đi n tr dâyứ ệ ở ể ự ệ ở
Trang 18 Mô t đả ược cách b trí và ti n hành thí nghi m,ố ế ệ
xác đ nh đi n tr b ng ampe k và vôn k ị ệ ở ằ ế ế
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ Báo cáo th c hành.ự
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ các yêu c u trong m uầ ẫ
+ V m ch đi n TN xác đ nh đi n tr c a m tẽ ạ ệ ị ệ ở ủ ộ
dây d n b ng ampe k và vôn k ẫ ằ ế ế
+ Nhóm trưởng c đ i di n lên nh n d ng cử ạ ệ ậ ụ ụ
TN, phân công b n th kí ghi chép k t qu và ýạ ư ế ả
ki n th o lu n c a các b n trong nhóm.ế ả ậ ủ ạ
+ T t c HS trong nhóm đ u tham gia m c ho cấ ả ề ắ ặ
theo dõi, ki m tra cách m c c a các b n trongể ắ ủ ạ
tr ở
c. Nguyên nhân gây ra các
ch s đi n tr khác nhau làỉ ố ệ ở
Trang 19kiêm tra các đi m ti p xúc, đ c bi t là cách m cể ế ặ ệ ắ
ampe k , vônk vào m ch trế ế ạ ước khi đóng công
t c. L u ý cách đ c k t qu đo, đ c trung th c ắ ư ọ ế ả ọ ự ở
k t qu Dòng đi n ch yế ả ệ ạ trong dây d n không đ u.ẫ ề
D. HO T Đ NG V N D NG – TÌM TÒI, MẠ Ộ Ậ Ụ Ở
R NGỘ (5 phút)
1. M c tiêuụ :
HS v n d ng các ki n th c v a h c gi i thích,ậ ụ ế ứ ừ ọ ả
tìm hi u các hi n tể ệ ượng trong th c t cu c s ng,ự ế ộ ố
t tìm hi u ngoài l p. Yêu thích môn h c h n.ự ể ở ớ ọ ơ
+ Hoàn thi n báo cáo th c hành t i l p và n p l i.ệ ự ạ ớ ộ ạ
+ Xem trước n i dung bài 4: “Đo n m ch n iộ ạ ạ ố
ti p”.ế
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sáchể ệ
báo, h i ý ki n ph huynh, ngỏ ế ụ ườ ới l n ho c tặ ự
nghiên c u ND bài h c đ tr l i.ứ ọ ể ả ờ
Giáo viên: Nh n xét, rút kinh nghi m v : Thaoậ ệ ề
tác TN, thái đ HT, ý th c k lu t c a HS.ộ ứ ỉ ậ ủ
Hoàn thành báo cáo th cự hành
Trang 20 Mô t cách b trí thí nghi m ki m tra l i h th c đ a ra. ả ố ệ ể ạ ệ ứ ư
V n d ng ki n th c đã h c đ gi i thích m t s hi n tậ ụ ế ứ ọ ể ả ộ ố ệ ượng và bài
t p đo n m ch n i ti p.ậ ạ ạ ố ế
2. Kĩ năng:
L p m ch đi n và s d ng các d ng c đo.ắ ạ ệ ử ụ ụ ụ
Xác đ nh đị ược b ng thí nghi m m i quan h gi a đi n tr tằ ệ ố ệ ữ ệ ở ươ ng
đương c a đo n m ch n i ti p.ủ ạ ạ ố ế
Trang 214. Năng l c:ự
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
Năng l c th c hành thí nghi m: h p tác đ làm thí nghi m; rèn luy nự ự ệ ợ ể ệ ệ tác phong làm khoa h c th c nghi m.ọ ự ệ
+ 1 ngu n đi n 6V; 3 đi n tr m u (6; 10, 16 ồ ệ ệ ở ẫ )
+ 1 ampe k ( 0,1 1,5A), 1 vôn k ( 0,1 6V), 1 công t c.ế ế ắ
2. H c sinh:ọ
M i nhóm chu n b :ỗ ẩ ị
+ 7 dây d n dài 30cm. ẫ
+ 1 ngu n đi n 6V; 3 đi n tr m u (6; 10, 16 ồ ệ ệ ở ẫ )
+ 1 ampe k ( 0,1 1,5A), 1 vôn k ( 0,1 6V), 1 công t c.ế ế ắ
III. TI N TRÌNH T CH C HO T Đ NG D Y H C:Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Mô t phả ương pháp và kĩ thu t th c hi n các chu i ho t đ ng ậ ự ệ ỗ ạ ộ
Trang 22ti p, cế ường đ dòng đi n ch y qua m i bóngộ ệ ạ ỗ
đèn có quan h nh th nào v i cệ ư ế ớ ường đ dòngộ
đi n m ch chính?ệ ạ
+ Hi u đi n th gi a hai đ u đo n m ch liênệ ệ ế ữ ầ ạ ạ
h nh th nào v i hi u đi n th gi a hai đ uệ ư ế ớ ệ ệ ế ữ ầ
Trong m i bóng đèn đ u có đi n tr thì 2 côngỗ ề ệ ở
th c tính trên v n dùng đứ ẫ ược trong trường h pợ
(GV ghi b ng chính)ả
I1 = I2 = I (1)
U1 + U2 = U (2)
Trang 23m c các đi n tr n i ti p, ngoài ra còn các đ iắ ệ ở ố ế ạ
lượng và công th c nào chúng ta cùng vào bàiứ
h c hôm nay.ọ
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng 1ạ ộ : Cường đ dòng đi n và hi uộ ệ ệ
đi n th trong đo n m ch n i ti p.ệ ế ạ ạ ố ế (10
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ Tr l i: C1,C2.ả ờ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
Giáo viên: Nêu công th c đ nh lu t Ôm và rútứ ị ậ
ra U1 , U2 ch ng minh công th c (3).ứ ứ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (bên c t n i dung)ộ ộ
*Báo cáo k t qu : ế ả (bên c t n i dung)ộ ộ
*Đánh giá k t qu ế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
>Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ng: ố ế ứ ả
I. Cường đ dòng đi n vàộ ệ
Ho t đ ng 2ạ ộ : Xây d ng công th c tính đi nự ứ ệ
tr tở ương đương c a đo n m ch n i ti pủ ạ ạ ố ế
(15 phút)
II Đi n tr tệ ở ương
đương c a đo n m chủ ạ ạ
n i ti p.ố ế
Trang 241. M c tiêu:ụ Vi t đ c công th c tính đi n trế ượ ứ ệ ở
tương đương c a đo n m ch n i ti p. ủ ạ ạ ố ế
Mô t cách b trí thí nghi m ki m tra l i hả ố ệ ể ạ ệ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ Đi n tr tệ ở ương đương c a đo n m ch g mủ ạ ạ ồ
hai đi n tr n i ti p đệ ở ố ế ược tính nh th nào?ư ế
+ Hoàn thành câu C3
Công th c (4) đã đứ ược ch ng minh b ng líứ ằ
thuy t ế đ kh ng đ nh công th c này chúng taể ẳ ị ứ
+ Nêu cách ki m tra, d ng c , ti n hành.ể ụ ụ ế
+ M c m ch đi n theo s d H4.1 ắ ạ ệ ơ ồ K t lu n.ế ậ
+ Nhóm trưởng phân công, đi u hành ho t đ ngề ạ ộ
nhóm
+ Th o lu n, báo cáo k t qu ả ậ ế ả
Giáo viên:
Hướng d n HS C3 :ẫ
+ Vi t bi u th c liên h gi a Uế ể ứ ệ ữ AB , U1 và U2
+ Vi t bi u th c tính trên theo I và R tế ể ứ ươ ng
C3:
Vì R1 nt R2 nên UAB = U1 + U2
IAB . RTĐ = I1. R1 + I2. R2
Mà IAB = I1 = I2
RTĐ = R1 + R2 (dpcm) (4)
3. Thí nghi m ki m tra.ệ ể
Trang 25 Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ Tr l i C4, C5/SGKả ờ
và các yêu c u c a GV.ầ ủ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th o lu n c p đôiả ậ ặ , nghiên c u trứ ả
Trang 26>Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ng. ố ế ứ ả
+ Qua C4 GV m r ng, ch c n 1 công t c đi nở ộ ỉ ầ ắ ề
khi n đo n m ch m c n i ti p.ể ạ ạ ắ ố ế
+ T k t qu C5, m r ng: ừ ế ả ở ộ
Đi n tr tệ ở ương đương c a đo n m ch g m 3ủ ạ ạ ồ
đi n tr n i ti p b ng t ng các đi n tr ệ ở ố ế ằ ổ ệ ở
Trong đo n m ch có n đi n tr n i ti p thìạ ạ ệ ở ố ế
đi n tr tệ ở ương đương b ng n.R.ằ
RAC = R12 + R3 = 40 + 20 =
60 Ω.+ RAC l n h n m i đi n trớ ơ ỗ ệ ở thành ph n.ầ
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sáchể ệ
báo, h i ý ki n ph huynh, ngỏ ế ụ ườ ới l n ho c tặ ự
nghiên c u ND bài h c đ tr l i.ứ ọ ể ả ờ
BTVN: bài 4.1 > 4.10/SBT
Trang 27 Giáo viên nh n xét, đánh giá khi ki m tra v ậ ể ở
BT ho c KT mi ng vào ti t h c sau ặ ệ ế ọ
IV. RÚT KINH NGHI M:Ệ
Mô t cách b trí thí nghi m ki m tra l i h th c đ a ra. ả ố ệ ể ạ ệ ứ ư
V n d ng ki n th c đã h c đ gi i thích m t s hi n tậ ụ ế ứ ọ ể ả ộ ố ệ ượng và bài
t p đo n m ch song song.ậ ạ ạ
2. Kĩ năng:
L p m ch đi n và s d ng các d ng c đo.ắ ạ ệ ử ụ ụ ụ
Trang 28 Xác đ nh đị ược b ng thí nghi m m i quan h gi a đi n tr tằ ệ ố ệ ữ ệ ở ươ ng
đương c a đo n m ch song song.ủ ạ ạ
3. Thái đ :ộ
Trung th c, kiên trì, h p tác trong ho t đ ng nhómự ợ ạ ộ
Trung th c thông qua vi c ghi k t qu đo.ự ệ ế ả
4. Năng l c:ự
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
Năng l c th c hành thí nghi m: h p tác đ làm thí nghi m; rèn luy nự ự ệ ợ ể ệ ệ tác phong làm khoa h c th c nghi m.ọ ự ệ
+ 1 ngu n đi n 6V; 3 đi n tr m u (6; 10, 16 ồ ệ ệ ở ẫ )
+ 1 ampe k ( 0,1 1,5A), 1 vôn k ( 0,1 6V), 1 công t c.ế ế ắ
2. H c sinh:ọ
M i nhóm chu n b :ỗ ẩ ị
+ 7 dây d n dài 30cm; ẫ
+ 1 ngu n đi n 6V; 3 đi n tr m u (6; 10, 16 ồ ệ ệ ở ẫ )
+ 1 ampe k ( 0,1 1,5A), 1 vôn k ( 0,1 6V), 1 công t c.ế ế ắ
III. TI N TRÌNH T CH C HO T Đ NG D Y H C:Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Mô t phả ương pháp và kĩ thu t th c hi n các chu i ho t đ ng ậ ự ệ ỗ ạ ộ
Trang 29+ Hi u đi n th gi a hai đ u đo n m chệ ệ ế ữ ầ ạ ạ
liên h nh th nào v i hi u đi n th gi aệ ư ế ớ ệ ệ ế ữ
hai đ u m i bóng đèn?ầ ỗ
U1 = U2 = U (2)
Trang 30 Giáo viên nh n xét, đánh giá: ậ
>Giáo viên gieo v n đ c n tìm hi u ấ ề ầ ể
trong bài h c: ọ
>Giáo viên nêu m c tiêu bài h c: ụ ọ
Trong m i bóng đèn đ u có đi n tr thì 2ỗ ề ệ ở
công th c tính trên v n dùng đứ ẫ ược trong
trường h p m c các đi n tr song song,ợ ắ ệ ở
ngoài ra còn các đ i lạ ượng và công th cứ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ Tr l i: C1,C2.ả ờ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
Giáo viên: Nêu công th c đ nh lu t Ômứ ị ậ
và rút ra I1 , I2 ch ng minh công th c (3).ứ ứ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (bên c t n i dung)ộ ộ
Trang 31*Báo cáo k t qu : ế ả (bên c t n i dung)ộ ộ
1. M c tiêu:ụ Vi t đ c công th c tínhế ượ ứ
đi n tr tệ ở ương đương c a đo n m chủ ạ ạ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ Đi n tr tệ ở ương đương c a đo n m chủ ạ ạ
g m hai đi n tr m c song song đồ ệ ở ắ ược tính
nh th nào?ư ế
+ Hoàn thành câu C3
Công th c (4) đã đứ ược ch ng minh b ng líứ ằ
thuy t ế đ kh ng đ nh công th c nàyể ẳ ị ứ
chúng ta ti n hành TN ki m tra.ế ể
+ Nêu cách ki m tra, d ng c , ti n hành.ể ụ ụ ế
II. Đi n tr tệ ở ương đương c aủ
đo n m ch song song.ạ ạ
1. Công th c tính đi n tr tứ ệ ở ươ ng
đương c a đo n m ch g m 2ủ ạ ạ ồ
đi n tr m c song song.ệ ở ắ C3:
Vì R1 // R2 nên IAB = I1 + I2
( ) ( )
AB td td
R R R
= + (dpcm)
2. Thí nghi m ki m tra.ệ ể
Trang 32>Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ng: ố ế ứ ả
GV thông báo: Người ta thường dùng các
d ng c đi n có cùng hi u đi n th đ nhụ ụ ệ ệ ệ ế ị
đương b ng t ng ngh ch đ oằ ổ ị ả
c a các đi n tr thành ph n.ủ ệ ở ầ1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2
C5/SGK và các yêu c u c a GV.ầ ủ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giá:ể
Trang 33*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th o lu n c p đôiả ậ ặ , nghiên c uứ
Yêu c u cá nhân HS hoànầ thành C5
HS v n d ng các ki n th c v a h c gi iậ ụ ế ứ ừ ọ ả
thích, tìm hi u các hi n tể ệ ượng trong th cự
t cu c s ng,ế ộ ố t tìm hi u ngoài l p.ự ể ở ớ Yêu
Trang 34*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li uể ệ
sách báo, h i ý ki n ph huynh, ngỏ ế ụ ườ ớ i l n
Giáo viên nh n xét, đánh giá khi ki m tra ậ ể
v BT ho c KT mi ng vào ti t h c sau ở ặ ệ ế ọ
IV. RÚT KINH NGHI M:Ệ
, ngày tháng năm
Ngày so n: 04/9/ ạ
Ngày d y ạ
Trang 35
Tu n 3 – Bài 6 Ti t 6: ầ ế BÀI T PẬ
V N D NG Đ NH LU T ÔMẬ Ụ Ị Ậ
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ
V n d ng đ nh lu t ôm đ tính các đ i lậ ụ ị ậ ể ạ ượng có liên quan đ i v iố ớ
đo n m ch g m nhi u nh t là ba đi n tr m c nt, // ho c h n h p.ạ ạ ồ ề ấ ệ ở ắ ặ ỗ ợ
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
N i dung ki n th c h c sinh chu n b trộ ế ứ ọ ẩ ị ướ ởc nhà:
Ôn l i đ nh lu t ôm đ i v i các đo n m ch nt, // ho c h n h p.ạ ị ậ ố ớ ạ ạ ặ ỗ ợ
Ôn t p công th c tính đi n tr c a dây d n.ậ ứ ệ ở ủ ẫ
III. TI N TRÌNH T CH C HO T Đ NG D Y H C:Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. Mô t phả ương pháp và kĩ thu t th c hi n các chu i ho t đ ngậ ự ệ ỗ ạ ộ trong bài h c:ọ
Tên ho t đ ngạ ộ Phương pháp th c hi nự ệ Kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
Trang 36tòi, m r ngở ộ D y h c nêu v n đ và ạ ọ ấ ề
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề Kĩ thu t đ t câu h iậ ặ ỏ
+ Phát bi u và vi t bi u th c đ nhể ế ể ứ ị
lu t Ôm, gi i thích ký hi u và ghi rõậ ả ệ
H c sinh: ọ làm vi c cá nhân đ trệ ể ả
l i yêu c u c a GV.ờ ầ ủ
(HS ghi b ng đ ng)ả ộ
Công th c đ nh lu t Ôm: ư ị ậ
U I R
=
Trong đó: I là cường đ dòng đi n (A).ộ ệ
U là hi u đi n th (V).ệ ệ ế
R là đi n tr ( )ệ ở Ω+ Đo n m ch n i ti p:ạ ạ ố ế
UAB = U1 + U2
Trang 37 Giáo viên: theo dõi câu tr l i c aả ờ ủ
HS đ giúp đ khi c n.ể ỡ ầ Yêu c u HSầ
nêu các bước gi i bài toán V t lý?ả ậ
đ i lạ ượng có liên quan đ i v i đo nố ớ ạ
m ch g m nhi u nh t là ba đi n trạ ồ ề ấ ệ ở
m c nt, // ho c h n h p.ắ ặ ỗ ợ
Vân dung đ̣ ̣ ược đinh luât Ôm giaị ̣ ̉
bai toan vê mach điên s dung v ì ́ ̀ ̣ ̣ ử ̣ ơ ́
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ l i gi iờ ả
UV = UAB = 6Va) Rtđ = UAB /IAB = 6/0,5 = 12 Ω
Đi n tr tệ ở ương đương c a đo n m chủ ạ ạ
Trang 38*Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Giáo viên yêu c u: ầ
+ Yêu c u HS đ c thông tin hầ ọ ướ ng
d n trong SGK. ẫ T gi i 3 bài toán 1,ự ả
H ướ ng d n HS gi i bài 3 sau khi ẫ ả
g i HS trình bày h ọ ướ ng gi i ả
+ G i HS lên b ng trình bày l i gi i.ọ ả ờ ả
T công th c:ừ ứ
U I R
=
U = IR
U1 = I1.R1 = 1,2.10 = 12V
R1//R2 U1 = U2 = UAB = 12V
Hi u đi n th gi a hai đ u AB là 12Vệ ệ ế ữ ầb) Vì R1 // R2 nên I = I1 + I2
I2 = I I1 = 1,8A 1,2A = 0,6A
U2 = 12V
2 2 2
12 20 0,6
U R R
Vì R2 = R3 R23 = 30/2 = 15 Ω
RAB = R1 + R23 = 15 + 15 = 30 Ω
Đi n tr c a đo n m ch AB là 30 ệ ở ủ ạ ạ Ω
b) áp d ng công th c đ nh lu t Ôm:ụ ứ ị ậ
I = U/ R IAB =
12 0, 430
AB AB
6 0,230
Trang 39HS v n d ng các ki n th c v a h cậ ụ ế ứ ừ ọ
gi i thích, tìm hi u các hi n tả ể ệ ượ ng
trong th c t cu c s ng, t tìm hi uự ế ộ ố ự ể
Xem trước n i dung bài 7: “S phộ ự ụ
thu c c a đi n tr vào chi u dài dâyộ ủ ệ ở ề
d n”.ẫ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ
*H c sinh th c hi n nhi m v : ọ ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tàiể
li u sách báo, h i ý ki n ph huynh,ệ ỏ ế ụ
ngườ ới l n ho c t nghiên c u NDặ ự ứ
, ngày tháng năm
Trang 40 Nêu được m i quan h gi a đi n tr c a dây d n đi n tr c a dâyố ệ ữ ệ ở ủ ẫ ệ ở ủ
d n ph thu c vào chi u dài, ti t di n và v t li u làm dây d n.ẫ ụ ộ ề ế ệ ậ ệ ẫ
Bi t cách xác đ nh s ph thu c c a đi n tr vào m t trong các y uế ị ự ụ ộ ủ ệ ở ộ ế
t (chi u dài, ti t di n và v t li u làm dây d n.)ố ề ế ệ ậ ệ ẫ
Suy lu n và ti n hành TN ki m tra s ph thu c c a R vào chi u dàiậ ế ể ự ụ ộ ủ ề
c a dây d n.ủ ẫ
Nêu được đi n tr c a dây d n có cùng ti t di n, cùng ch t thì t lệ ở ủ ẫ ế ệ ấ ỉ ệ
v i chi u dài c a dây.ớ ề ủ
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
II. CHU N B :Ẩ Ị
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ