Giáo án môn Vật lí lớp 6 (Trọn bộ cả năm) sẽ bao gồm các bài học Vật lí dành cho học sinh lớp 6. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 Bi t đế ược các bước đo đ dài.ộ
Xác đ nh đị ược GHĐ và ĐCNN c a d ng c đo đ dài. Xác đ nh đủ ụ ụ ộ ị ược đ dàiộ trong m t s d ng c thộ ố ụ ụ ường g p.ặ
Bi t ế ướ ược l ng g n đúng m t s đ dài c n đo, đo đ dài trong m t s tìnhầ ộ ố ộ ầ ộ ộ ố
hu ng thông thố ường, bi t tính giá tr trung bình các k t qu đo, ế ị ế ả
C ng c các m c ủ ố ụ ướ ược l ng đ dài c n đo, ch n thộ ầ ọ ước thích h p, xác đ nhợ ị GHĐ và ĐCNN
Bi t đ t thế ặ ước đúng, bi t đ t m t đ nhìn và đ c k t qu đo đúng.ế ặ ắ ể ọ ế ả
Bi t tính giá tr trung bình các k t qu đo. ế ị ế ả
2. Năng l c:ự
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
3. Ph m ch tẩ ấ
Trang 2b) N i dung: ộ Ho t đ ng cá nhân, chung c l p hoàn thành yêu c u c a GVạ ộ ả ớ ầ ủ
c) S n ph m:ả ẩ HS đ a ra d đoán nguyên nhân t i sao có s nh m l n c a 2ư ự ạ ự ầ ẫ ủ
Trang 3+ Đ c ph n m đ u chọ ầ ở ầ ương I trong
? T i sao đo đ dài c a cùng m tạ ộ ủ ộ
đo n dây mà hai ch em l i có các k tạ ị ạ ế
Trang 4 Bi t ế ướ ược l ng g n đúng m t s đ dài c n đo, đo đ dài trong m t s tìnhầ ộ ố ộ ầ ộ ộ ố
hu ng thông thố ường, bi t tính giá tr trung bình các k t qu đo.ế ị ế ả
b) N i dungộ
Ho t đ ng cá nhân, nhóm ạ ộ : Nghiên c u tài li u, th c nghi m.ứ ệ ự ệ
Ho t đ ng chung c l p ạ ộ ả ớ
c) S n ph m ả ẩ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ Tr l i: C1 C5.ả ờ
+ M i bàn làm m t nhóm ỗ ộ ướ ượ c l ng
đ dài 1m trên bàn và dùng thộ ướ c
ki m tra xem nhóm mình ể ướ ượ c l ng
I/ Đ n v đo đ dàiơ ị ộ
Trang 5+ Nêu c u t t c HS t ầ ấ ả ự ướ ượ c l ng
m t gang tay c a mình và dùng thộ ủ ướ c
ki m tra k t qu ể ế ả ướ ược l ng
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Đ c SGK Trọ ả
l i: C1 C5.ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Đ c SGK, trao đ i nhómọ ổ
tìm câu tr l i: C1 C5. ả ờ
+ M i bàn làm m t nhóm ỗ ộ ướ ượ c l ng
đ dài 1m trên bàn và dùng thộ ướ c
ki m tra xem nhóm mình.ể
+ HS t ự ướ ược l ng m t gang tay c aộ ủ
mình và dùng thước ki m tra k t quể ế ả
c l ng.
ướ ượ
Giáo viên: g i m t vài em báo cáoọ ộ
s sai l ch khi ki m tra k t qu ự ệ ể ế ả
B ướ c 3: Báo cáo th o lu n ả ậ
HS: Trình bày k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
chung c l p đi đ n k t qu chung.ả ớ ế ế ả
1/ Ôn l i m t s đ n v đo đ dài. ạ ộ ố ơ ị ộ
+ Đ n v đo đ dài thơ ị ộ ường dùng là: Mét ( kí hi u : m) ệ
+ Ngoài ra: dm, cm, mm, km. 1inh =
2,54 cm
C1: 1m = 10dm; 1m = 100 cm 1cm = 10mm; 1km = 1000 m2/ Ướ ược l ng đ dài: ộ
Trang 6Ho t đ ng 2ạ ộ :Tìm hi u d ng c , cách đo đ dài (15 phút)ể ụ ụ ộ
a) M c tiêu:ụ Bi t xác đ nh gi i h n đo (GHĐ) đ chia nh nh t (ĐCNN)ế ị ớ ạ ộ ỏ ấ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ rút ra cách đo đ dài.ộ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Giáo viên yêu c u: ầ
+ Quan sát H1.1 cho bi t ngế ười thợ
m c, h c sinh, ngộ ọ ười bán v i đangả
dùng nh ng lo i thữ ạ ước nào (thướ c
cu n, thộ ước mét và thước k )?ẻ
+ Khi s d ng thử ụ ước c n ph i bi tầ ả ế
được đ c đi m gì c a thặ ể ủ ước?
+ Gi i h n đo là gì? đ chia nhớ ạ ộ ỏ
nh t là gì? ấ
? Em hãy cho bi t GHĐ và ĐCNNế
c a chi c thủ ế ước mà em có?
+ Cho HS đ c và tr l i n i dung câuọ ả ờ ộ
1/ Tìm hi u d ng c đo đ dài ể ụ ụ ộ
+ Thước k , thẻ ước cu n (thộ ướ cdây), thước mét
+ Gi i h n đo (GHĐ) c a thớ ạ ủ ước: là
đ dài l n nh t ghi trên thộ ớ ấ ước
+ Đ chia nh nh t (ĐCNN) c aộ ỏ ấ ủ
thước là: đ dài gi a hai v ch liênộ ữ ạ
ti p ghi trên thế ước.
C6: a, Đo chi u r ng sách dùngề ộ
Trang 71 l l l
Ho t đ ng 3ạ ộ :Th o lu n v cách đo đ dài: (10 phút)ả ậ ề ộ
Trang 8a) M c tiêu:ụ
Bi t đ t thế ặ ước đúng, bi t đ t m t đ nhìn và đ c k t qu đo đúng.ế ặ ắ ể ọ ế ả
Bi t tính giá tr trung bình các k t qu đo. ế ị ế ả
b) N i dungộ
Ho t đ ng cá nhân, nhóm ạ ộ : th c nghi m, nghiên c u tài li u.ự ệ ứ ệ
Ho t đ ng chung c l p ạ ộ ả ớ
c) S n ph mả ẩ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ rút ra cách đo đ dài.ộ
Ch n thọ ước k đ đo b dày cu nẻ ể ề ố sách v t lí vì thậ ước k cóể ĐCNN(1mm) nh h n so v i ĐCNNỏ ơ ớ
c a thủ ước dây(0,5cm) nên k t qu đoế ả chính xác h n.ơ
C3: Đ t th c đo d c theo chi u dàiặ ướ ọ ề
Trang 9+ Đ t thặ ước đo d c theo chi u dàiọ ề
c a v t c n đo, v ch s 0 ngang v iủ ậ ầ ạ ố ớ
m t đ u c a v t.ộ ầ ủ ậ
+ Đ t m t nhìn theo hặ ắ ướng vuông
góc v i c nh thớ ạ ướ ở ầc đ u kia c aủ
+ Rút ra k t lu n đ y đ nh nào?ế ậ ầ ủ ư
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
C5: N u đ u cu i c a v t khôngế ầ ố ủ ậ ngang b ng v i v ch chia thì đ c vàằ ớ ạ ọ ghi k t qu đo theo v ch chia g nế ả ạ ầ
nh t v i đ u kia c a v t.ấ ớ ầ ủ ậ
*K t lu n:ế ậ
(1) Đ dài. ộ(2) Gi i h n đo. ớ ạ(3) Đ chia nh nh t. ộ ỏ ấ(4) D c theoọ
(5) Ngang b ng v i.ằ ớ(6) Vuông góc
(7) G n nh t.ầ ấ
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ (7 phút)
a) M c tiêu: ụ H th ng hóa KT và làm m t s BT.ệ ố ộ ố
Trang 10b) N i dungộ
Ho t đ ng cá nhân, c p đôi ạ ộ ặ : Nghiên c u tài li u: C7 C10/SGK.ứ ệ
Ho t đ ng chung c l p ạ ộ ả ớ
c) S n ph m ả ẩ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ Tr l i C7 C10/SGK và các yêu c u c a GV.ả ờ ầ ủ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th o lu n c p đôiNghiênả ậ ặ
c u C7 C10 và ND bài h c đ trứ ọ ể ả
l i.ờ
Giáo viên: Đi u khi n l p th oề ể ớ ả
lu n theo c p đôi.)ậ ặ
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ Đ i di n các c p báo cáo k t qu ,ạ ệ ặ ế ả
C9: (1),(2),(3) = 7cm
Trang 11HS v n d ng các ki n th c v a h c gi i thích, tìm hi u các hi n tậ ụ ế ứ ừ ọ ả ể ệ ượng trong
th c t cu c s ng, t tìm hi u ngoài l p. Yêu thích môn h c h n.ự ế ộ ố ự ể ở ớ ọ ơ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h c đ tr l i.ứ ộ ọ ể ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sách báo, h i ý ki n ph huynh,ể ệ ỏ ế ụ
ngườ ới l n ho c t nghiên c u ND bài h c đ tr l i.ặ ự ứ ọ ể ả ờ
Giáo viên:
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
B ướ c 3: Báo cáo , th o lu n ả ậ
Ki m tra v bài t pể ở ậ
Trang 12 K tên để ược m t s d ng c thộ ố ụ ụ ường dùng đ đo th tích ch t l ngể ể ấ ỏ
Bi t xác đ nh th tích c a ch t l ng b ng d ng c đo thích h p.ế ị ể ủ ấ ỏ ằ ụ ụ ợ
Bi t s d ng c đo ch t l ng.ế ử ụ ụ ấ ỏ
Bi t xác đ nh th tích c a ch t l ng b ng d ng c đo thích h p.ế ị ể ủ ấ ỏ ằ ụ ụ ợ
2. Năng l c:ự
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
Trang 13 Năng l c th c hành thí nghi m: h p tác đ làm thí nghi m; rèn luy n tác phongự ự ệ ợ ể ệ ệ làm khoa h c th c nghi m.ọ ự ệ
Trang 14c) S n ph m:ả ẩ HS nêu l i đ n v đo, d ng c đo và cách đo đ dài.ạ ơ ị ụ ụ ộ
Giáo viên: Đ bi t chính xác m t cái m, cái bình đ ng để ế ộ ấ ự ược bao nhiêu
nước thì ta ph i làm nh th nào? ả ư ế
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
Tình hu ng h c sinh s tr l i: ố ọ ẽ ả ờ
+Đ nổ ước trong bình vào can có v ch chia đạ ộ
+ Đ nổ ước vào các chai đã bi t dung tích: coca cola 1,5lit, lon nế ước ng tọ 350ml
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
+ HS trình bày k t quế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá: ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá: ậ
>Giáo viên gieo v n đ c n tìm hi u trong bài h c: ấ ề ầ ể ọ
Đ tr l i chính xác câu h i này thì chúng ta nghiên c u bài hôm nay?ể ả ờ ỏ ứ
>Giáo viên nêu m c tiêu bài h c: ụ ọ
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
Trang 15Ho t đ ng 1ạ ộ : Ôn l i m t s đ n v đo th tích (7 phút)ạ ộ ố ơ ị ể
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ Tr l i: C1.ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Đ c SGK, trao đ i nhóm tìm câu tọ ổ r l i: C1. ả ờ
Giáo viên: theo dõi, ki m tra k t qu , giúp đ k p th i. ể ế ả ỡ ị ờ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (bên c t n i dung)ộ ộ
B ướ c 3: Báo cáo th o lu n ả ậ
HS: Trình bày k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
dm, cm, mm,
km. 1inh = 2,54 cm
C1: 1m = 10dm; 1m =
100 cm 1cm =
Trang 16 Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
Trang 17+ Có nh ng d ng c nào đ đo th tích ch t l ng?ữ ụ ụ ể ể ấ ỏ
+ Tr l i C6,7,8,9. ả ờ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Đ c, nghe, theo dõi SGK đ tr l i câu h i.ọ ể ả ờ ỏ
là 0,5 lít
Can nh a cóự GHĐ 5 lít, ĐCNN là 1lít.C3: Dùng trai,
l , can, b mọ ơ tiêm…đã có ghi s n dungẵ tích
C4:
GHĐĐCNNBình a100m2mlBình b250l50mBình c300ml50mlC5: nh ngữ
d ng cu đoụ
Trang 18th tích ch tể ấ
l ng g m:ỏ ồ Chai, l , caọ đong có ghi
s n dung tích .ẵ Bình chia đ ,ộ
b m tiêm.ơ
2) Tìm hi u ể cách đo thể tích ch t l ng ấ ỏ
C6: Hb: Đ tặ bình th ngẳ
đ ng ứ
C7: Cách b:
Đ t m t nhìnặ ắ ngang v iớ
m c ch tự ấ
l ng.ỏ
C8: a) 70cm3 / b) 50cm3
c) 40cm3
C9: (1) Thể tích/(2) GHĐ/ (3) ĐCNN(4) th ngẳ hàng/ (5) ngang
(6) g nầ
nh tấ
Trang 19 Phi u h c t p cá nhân ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
+ Đ bi t để ế ược chính xác cái m và cái bình ch a đấ ứ ược bao
nhiêu nước thì ta ph i đo th tích, v y d ng c dùng đ đoả ể ậ ụ ụ ể
th tích c a ch t l ng là gì?ể ủ ấ ỏ
+ Nêu các bước ti n hành đo? ế
Yêu c u các nhóm nh n d ng c th c hành ti n hành đo thầ ậ ụ ụ ự ế ể
tích ch t l ng theo nhóm. ấ ỏ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h c đ tr l i.ứ ộ ọ ể ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ
+ Bình chia đ , chai, l , ca đong có ghi s n d ng tích.ộ ọ ẵ ụ
+ 1 bình đ ng đ y nự ầ ước, m t bình đ ng ít nộ ự ước
IV/V nậ
d ng:ụ
nh /SGK ớ
Trang 20+ Nêu các bước nh SGK, các nhóm nh n d ng c th cư ậ ụ ụ ự
hành, ti n hành đo th tích ch t l ng theo nhóm. ế ể ấ ỏ
+ HS các nhóm đi n k t qu vào b ng.ề ế ả ả
Giáo viên: GV phát phi u h c t p cho các nhómế ọ ậ
B ng 3.1 yêu c u HS các nhóm đi n k t qu vào b ng. ả ầ ề ế ả ả
GV treo b ng ph yêu c u HS x lí k t qu ả ụ ầ ử ế ả
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (C t n i dung)ộ ộ
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ Đ i di n các c p báo cáo k t qu , các c p khác nh n xétạ ệ ặ ế ả ặ ậ
HS v n d ng các ki n th c v a h c gi i thích, tìm hi u các hi n tậ ụ ế ứ ừ ọ ả ể ệ ượng trong
th c t cu c s ng, t tìm hi u ngoài l p. Yêu thích môn h c h n.ự ế ộ ố ự ể ở ớ ọ ơ
Trang 21 Giáo viên yêu c u: ầ
+ Đ c m c có th em ch a bi t.ọ ụ ể ư ế
+ Xem trước bài 4 “Đo th tích v t r n không th m nể ậ ắ ấ ước”
+ Làm các BT trong SBT: t bài 3.1 > 3.10/SBT.ừ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h c đ tr l i.ứ ộ ọ ể ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sách báo, h i ýể ệ ỏ
ki n ph huynh, ngế ụ ườ ới l n ho c t nghiên c u ND bài h cặ ự ứ ọ
Trang 22c a v t r n b t kì có hình d ng không th m nủ ậ ắ ấ ạ ấ ước.
Bi t xác đ nh GHĐ ĐCNN và th tích đo đế ị ể ược ghi trên bình chia đ iộ
HS bi t s d ng các d ng c đo (bình chia đ , bình tràn) đ xác đ nh th tíchế ử ụ ụ ụ ộ ể ị ể
c a v t r n b t kì có hình d ng không th m nủ ậ ắ ấ ạ ấ ước
2. Năng l c:ự
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
Năng l c th c hành thí nghi m: h p tác đ làm thí nghi m; rèn luy n tác phongự ự ệ ợ ể ệ ệ làm khoa h c th c nghi m.ọ ự ệ
Trang 23 Hòn đá s i ho c cái đinh c, 1 bình chia đ , 1 cái ca có ghi s n dung tích, 1 dâyỏ ặ ố ộ ẵ
bu c, 1 bình tràn (n u không có thay b ng cái ca) 1 bình ch a (n u không cóộ ế ằ ứ ế thay b ng cái khay) ằ
b) N i dung: ộ Ho t đ ng cá nhân, chung c l p hoàn thành yêu c u c a GVạ ộ ả ớ ầ ủ
c) S n ph m:ả ẩ HS nêu l i d ng c đo và cách đo th tích ch t l ng.ạ ụ ụ ể ấ ỏ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
> Xu t phát t tình hu ng có v n đ :ấ ừ ố ấ ề
Giáo viên yêu c u: ầ
Trang 24+ Nêu l i d ng c đo và cách đo th tích ch t l ng.ạ ụ ụ ể ấ ỏ
+ Chai, l có ghi s n dung tích dùng đ : đong xăng, d u, nọ ẵ ể ầ ước m m, bia…ắ
+ Các lo i bình chia đ : dùng đ đo th tích ch t l ng trong các phòng thí nghi m.ạ ộ ể ể ấ ỏ ệ+ Xi lanh, b m tiêm: dùng đ đo th tích nh thu c tiêm…ơ ể ể ỏ ố
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
+ HS trình bày k t quế ả
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá: ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá: ậ
>Giáo viên gieo v n đ c n tìm hi u trong bài h c: ấ ề ầ ể ọ
Làm th nào đ đo đế ể ược th tích c a m t hòn đá ho c m t cái đinh c? ể ủ ộ ặ ộ ố
Đ tr l i để ả ờ ược câu h i này m t cách chính xác và xem câu tr l i c a các b n cóỏ ộ ả ờ ủ ạ đúng không thì ta đi nghiên c u bài hôm nayứ
Trang 25b) N i dungộ
Ho t đ ng cá nhân, nhóm ạ ộ : Nghiên c u tài li u, th c nghi m.ứ ệ ự ệ
Ho t đ ng chung c l p ạ ộ ả ớ
c) S n ph m ả ẩ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ Tr l i: C1 4.ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Đ c SGK, trao đ i nhóm tìm câu tọ ổ r l i: C1 4. ả ờ
+ Mô t cách làm thí nghi m dùng bình chia đ ả ệ ộ
1) Dùng bình chia đ : ộ
a Đo th tíchể ban đ u c aầ ủ
nước: V1
b Th hòn đáả chìm vào trong
Khi hòn đá không b l t ỏ ọ bình chia đ ộ
a Đ nổ ước đ yầ bình tràn
Trang 26+ L u ý: Lau khô bát to trư ước khi dùng
Khi nh c ca ra ko làm đ nấ ổ ước ra bát đ nổ ướ ừc t bát vào bình
chia đ không làm đ ra ngoài.ộ ổ
Giáo viên: theo dõi, ki m tra k t qu , giúp đ k p th i. ể ế ả ỡ ị ờ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (bên c t n i dung)ộ ộ
B ướ c 3: Báo cáo th o lu n ả ậ
HS: Trình bày k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
h ng nứ ước tràn
ra vào bìnhc Đo th tíchể
nước tràn ra
b ng bình chiaằ
đ đó là th tíchộ ể hòn đá
* K t lu n: ế ậ(1) Th chìmả(2) dâng lên(3) th ả(4) tràn ra
Ho t đ ng 2ạ ộ :Th c hành đo th tích v t r n không th m nự ể ậ ắ ấ ước. (20 phút)a) M c tiêu: ụ HS bi t s d ng các d ng c đo (bình chia đ , bình tràn) đ xácế ử ụ ụ ụ ộ ể
đ nh th tích c a v t r n b t kì có hình d ng không th m nị ể ủ ậ ắ ấ ạ ấ ước
b) N i dungộ
Ho t đ ng cá nhân, nhóm ạ ộ : th c nghi m, nghiên c u tài li uự ệ ứ ệ
Ho t đ ng chung c l p ạ ộ ả ớ
c) S n ph m ả ẩ
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ Phi u h c t p.ế ọ ậ
Trang 27d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
Giáo viên yêu c u: ầ
+ Khi nào thì dùng bình tràn , khi nào thì dùng bình chia đ độ ể
đo th tích v t r n không th m nể ậ ắ ấ ước?
+ GV yêu c u các nhóm đ c thông tin m c 3.ầ ọ ụ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ l a ch n d ng c đ chu n b ti n hành.ự ọ ụ ụ ể ẩ ị ế
Ti n hành đo th tích v t r n không th m nế ể ậ ắ ấ ước
Đi n k t qu vào phi u h c t p.ề ế ả ế ọ ậ
Giáo viên:
+ Theo dõi, hướng d n, u n n n khi HS g p vẫ ố ắ ặ ướng m c.ắ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (C t n i dung)ộ ộ
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
+ HS trình bày k t qu (c t n i sung)ế ả ộ ộ
K s n b ngẻ ẵ ả 4.1: “ K t quế ả
Trang 28 Ho t đ ng cá nhân, c p đôi ạ ộ ặ
Ho t đ ng chung c l p ạ ộ ả ớ
c) S n ph m ả ẩ
Phi u h c t p cá nhân ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
+ Đ bi t để ế ược chính xác cái m và cái bình ch a đấ ứ ược bao
nhiêu nước thì ta ph i đo th tích, v y d ng c dùng đ đo thả ể ậ ụ ụ ể ể
tích c a ch t l ng là gì?ủ ấ ỏ
+ Nêu các bước ti n hành đo? ế
Yêu c u các nhóm nh n d ng c th c hành ti n hành đo thầ ậ ụ ụ ự ế ể
tích ch t l ng theo nhóm. ấ ỏ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h c đ tr l i.ứ ộ ọ ể ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ
+ Bình chia đ , chai, l , ca đong có ghi s n d ng tích.ộ ọ ẵ ụ
+ 1 bình đ ng đ y nự ầ ước, m t bình đ ng ít nộ ự ước
+ Nêu các bước nh SGK, các nhóm nh n d ng c th c hành,ư ậ ụ ụ ự
ti n hành đo th tích ch t l ng theo nhóm. ế ể ấ ỏ
+ HS các nhóm đi n k t qu vào b ng.ề ế ả ả
Giáo viên: GV phát phi u h c t p cho các nhómế ọ ậ
Thu phi u h cế ọ
t p 4.1/sgkậ
*Ghi nh /SGK ớ
Trang 29B ng 3.1 yêu c u HS các nhóm đi n k t qu vào b ng. ả ầ ề ế ả ả
GV treo b ng ph yêu c u HS x lí k t qu ả ụ ầ ử ế ả
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ (C t n i dung)ộ ộ
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ Đ i di n các c p báo cáo k t qu , các c p khác nh n xét vàạ ệ ặ ế ả ặ ậ
HS v n d ng các ki n th c v a h c gi i thích, tìm hi u các hi n tậ ụ ế ứ ừ ọ ả ể ệ ượng trong
th c t cu c s ng, t tìm hi u ngoài l p. Yêu thích môn h c h n.ự ế ộ ố ự ể ở ớ ọ ơ
Trang 30 H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h c đ tr l i.ứ ộ ọ ể ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sách báo, h i ý ki nể ệ ỏ ế
ph huynh, ngụ ườ ới l n ho c t nghiên c u ND bài h c đ trặ ự ứ ọ ể ả
Trang 31I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th cế ứ :
Tr l i đả ờ ược câu h i : Khi đ t túi đỏ ặ ường lên m t cái cân, cân ch 1 kg, thì sộ ỉ ố
ch đó là gì? ỉ
Nh n bi t đậ ế ược qu cân 1 kg.ả
Trình bày được cách đi u ch nh s 0 cho cân Rô béc van và cách cân 1 v t b ngề ỉ ố ậ ằ cân Rô béc van
Bi t s d ng cân đ đo kh i lế ử ụ ể ố ượng c a m t v t.ủ ộ ậ
Ch ra đỉ ược đ chia nh nh t và gi i h n đo c a m t cái cân.ộ ỏ ấ ớ ạ ủ ộ
Cân 1 v t b ng cân Rô béc van ho c cân đ ng h ậ ằ ặ ồ ồ
2. Năng l c:ự
Năng l c t h c: đ c tài li u, ghi chép cá nhân.ự ự ọ ọ ệ
Năng l c nêu và gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c h p tác nhóm: Th o lu n và ph n bi n.ự ợ ả ậ ả ệ
Năng l c trình bày và trao đ i thông tin trự ổ ướ ớc l p
Năng l c th c hành thí nghi m: h p tác đ làm thí nghi m; rèn luy n tác phongự ự ệ ợ ể ệ ệ làm khoa h c th c nghi m.ọ ự ệ
Trang 32 Phi u h c t p cá nhân ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm ế ọ ậ ủ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Đ t cái bát lên trên cái đĩa, đ đ y nặ ổ ầ ước, b qu tr ng vào bát, nỏ ả ứ ước tràn
ra đĩa đ nổ ước đó vào bình chia đ đ c th tích nộ ọ ể ước chính là th tích qu tr ng ể ả ứ
Giáo viên: V y mu n bi t qu tr ng n ng bao nhiêug thì ph i dùng d ng c gì? ậ ố ế ả ứ ặ ả ụ ụ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ
Tình hu ng h c sinh s tr l i: + Dùng cân.ố ọ ẽ ả ờ
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
Trang 33+ HS trình bày k t quế ả
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá: ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá: ậ
>Giáo viên gieo v n đ c n tìm hi u trong bài h c: ấ ề ầ ể ọ
Đ tr l i chính xác câu h i này thì chúng ta nghiên c u bài hôm nay?ể ả ờ ỏ ứ
Phi u h c t p cá nhân ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ Tr l i: C16.ả ờ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Giáo viên yêu c u: ầ
+ Yêu c u HS đ c câu C1 và tr l i? ầ ọ ả ờ
+ Trên v túi b t gi t ÔMô có ghi 500 g , s đó ch gì? ỏ ộ ặ ố ỉ
I/ Kh i lố ượng đ nơ
v kh i lị ố ượng
1/ Kh i lố ượng.
M i v t dù to hayọ ậ
nh đ u có kh iỏ ề ố
Trang 34+ Hãy tìm t thích h p đi n vào C3, C4, C5, C6 SGK? ừ ợ ề
+ Nh ng v t nào thì có kh i lữ ậ ố ượng ?
+ Kh i lố ượng c a m t v t là gì? ủ ộ ậ
+ V y kh i lậ ố ượng có đ n v là gì? ơ ị
+ D ng c đ đo kh i lụ ụ ể ố ượng là gì? cách đo nh th nào? ư ế
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Đ c SGK Tr l i: C16.ọ ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Đ c SGK, trao đ i nhóm tìm câu tọ ổ r l i: C16. ả ờ
Giáo viên: theo dõi, ki m tra k t qu , giúp đ k p th i. ể ế ả ỡ ị ờ
Ki lô gam là kh i lố ượng c a 1 qu cân m u đ t vi n đoủ ả ẫ ặ ở ệ
lường qu c t t i pháp.ố ế ạ
D ki n s n ph m: ự ế ả ẩ C1: Kh i lố ượng t nh 397 g ch lị ỉ ượng s aữ
ch a trong h p.ứ ộ
C2: 500g ch lỉ ượng b t gi t trong túi.ộ ặ
C3: 500g / C4: 397g
C5: Kh i lố ượng / C6: lượng
Kh i lố ượng c a m t v t ch lủ ộ ậ ỉ ượng ch t ch a trong v t.ấ ứ ậ
HS: kg, t n t , y n… (bên c t n i dung)ấ ạ ế ộ ộ
B ướ c 3: Báo cáo th o lu n ả ậ
HS: Trình bày k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
+ mi li gam: 1 mg = 1/1000g
+ Héc to gam( l ng)ạ
1 l ng = 100gạ+ T n 1t = 1000kgấ+ t : 1 t = 100kgạ ạ
Trang 35Ho t đ ng 2ạ ộ :Tìm hi u d ng c , cách đo th tích kh i lể ụ ụ ể ố ượng: (20 phút)
a) M c tiêu: :ụ Trình bày được cách đi u ch nh s 0 cho cân Rô béc van và cách cân 1ề ỉ ố
Phi u h c t p cá nhân: ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm ế ọ ậ ủ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
Giáo viên yêu c u: ầ
+ Đ c thông tin SGK cho bi t d ng c đ đo kh i lọ ế ụ ụ ể ố ượng là
gì? Th c t dùng lo i nào? Trong phòng thí nghi m thì ngự ế ạ ệ ườ i
ta đo kh i lố ượng b ng lo i cân nào? ằ ạ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Đ c, nghe, theo dõi SGK đ tr l i câu h i.ọ ể ả ờ ỏ
Giáo viên:
+ Theo dõi, hướng d n, u n n n khi HS g p vẫ ố ắ ặ ướng m c. ắ
II/ Đo kh i lố ượng
1) Tìm hi u cân Rôể béc van
C u t o: Đòn cân,ấ ạ kim cân, đĩa cân, h pộ
qu cân.ả2) Cách dùng cân
Rô béc van đ cânể
m t v t.ộ ậ(1) đi u ch nhề ỉ
s 0ố
Trang 36 Phi u h c t p cá nhân ế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhóm: ế ọ ậ ủ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h c đ tr l i.ứ ộ ọ ể ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Th c hi n các yêu c u c a GV.ự ệ ầ ủ
Trang 37B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ Đ i di n các c p báo cáo k t qu , các c p khác nh n xét vàạ ệ ặ ế ả ặ ậ
Trang 38+ Làm các BT trong SBT: t bài 5.1 > 5.10/SBT.ừ
H c sinh ti p nh n: ọ ế ậ Nghiên c u n i dung bài h c đ tr l i.ứ ộ ọ ể ả ờ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
H c sinh: ọ Tìm hi u trên Internet, tài li u sách báo, h i ý ki nể ệ ỏ ế
ph huynh, ngụ ườ ới l n ho c t nghiên c u ND bài h c đ trặ ự ứ ọ ể ả
Trang 391. Ki n th cế ứ :
Nêu được các ví d v l c đ y, l c kéo…và ch ra đụ ề ự ẩ ự ỉ ược phương và chi uề
c a các l c đó.ủ ự
Nêu được ví d v 2 l c cân b ng.ụ ề ự ằ
Nêu được các nh n xét sau khi quan sát các thí nghi m.ậ ệ
S d ng đử ụ ược đúng thu t ng : L c đ y, l c kéo, phậ ữ ự ẩ ự ương, chi u, l c cânề ự
b ng.ằ
2. Năng l c:ự
Nêu được các nh n xét sau khi quan sát các thí nghi m.ậ ệ
S d ng đử ụ ược đúng thu t ng : L c đ y, l c kéo, phậ ữ ự ẩ ự ương, chi u, l c cânề ự
Trang 40b) N i dung: ộ Ho t đ ng cá nhân, chung c l p hoàn thành yêu c u c a GVạ ộ ả ớ ầ ủ
c) S n ph m:ả ẩ Bước đ u HS có s tầ ự ưởng tượng v l c.ề ự