Môc tiªu - Trả lời đợc các câu hỏi trong phần “Tự kiểm tra” - Vận dụng kiến thức và kĩ năng đã chiếm lĩnh đợc để giải thích và giải các bài tập trong phÇn vËn dông - Rèn thái độ tích cực[r]
Trang 1Vẽ đợc đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế
2 Kĩ năng: Làm thí nghiệm rút ra đợc kết luận về sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào
hiệu điện thế
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- 1 Vôn kế, 1 Ampe kế, 4 pin 1,5 V, một khoá K, một dây dẫn
- Bảng 1 ghi kết quả thí nghiệm
2 Học viên : sơ đồ hình 1.1, bảng 2
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 Đặt vấn đề:
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung
GV đặt vấn đề vào bài nh ở
yêu cầu hv nêu công dụng và
cách mắc các dụng cụ trong
sơ đồ
-Yêu cầu hv trả lời câu hỏi b)
-Yêu cầu hv đọc thông tin để
-Sau khi rút ra kết quẩ thí
nghiệm, yêu cầu hv thảo luận
- Hv quan sát và trả lời
- Trả lời câu hỏi b)-Hv đọc SGK
-Hv tiến hành theo nhóm,ghi kết quả vào bảng 1
-Đ ại diện nhóm lên điềnkết quả
-hv thảo luận và trả lời câuhỏi C1
-Tiến hành đọc SGK ,nắmthông tin
- Các nhóm tiến hành vẽ đồthị theo hớng dẫn của GV-Đại diện nhóm lên bảng vẽ
II Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của c ờng độ dòng điện vào hiệu điện thế
1) Dạng đồ thị
2) Kết luận
-Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng (hay giảm) bấy nhiêu lần hay nói cờng độ dòng
điện tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộccủa cờng độ dòng điện voà hiệu
điện thế giữa hai đầu dây là một
đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
III.Vận dụng
Trang 2-GV gọi đại diện hai nhóm
có kết luận gì về sự phụ thuộc
của cờng độ dòng điện vào
-hv rút ra kết luận
HV trả lời các câu hỏi theoy/c của Gv
4 Củng cố:
- Gọi 2 HV đọc lại phần ghi nhớ
- GV có thể đặt câu hỏi để HV trả lời các nội dung của bài học
5 Dặn dò
- Học bài theo phần ghi nhớ ở SGK và vở ghi
- Làm các bài tập ở SBT
-// -Tiết 2 điện trở của dây dẫn - định luật ôm
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 19/08/2011 ……… ……… …………
1 Giáo viên: Kẽ sẵn bảng 1 và 2 ở bài trớc
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu kết luận về sự phụthuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn?
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ đó có đặc điểm gì?
2 Đặt vấn đề: Với dây dẫn trong TN của bài trớc thì thơng số U/I có giá trị nh nhau vậy với
dây dẫn khác kết quả có nh vậy không?
3 Bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Xác định thơng số U/I đối
Trang 3với mỗi dây dẫn:
-Y/c HV dựa vào bảng 1 và 2 ở
bài trớc để tính thơng số U/I đối
với mỗi dây dẫn
- Y/c HV trả lời câu C2
Tìm hiểu khái niêm điện trở:
?Khi tăng hiệu điện thế hai đầu
dây lên hai lần thì điện trở của
-HV trả lời C2
-HV đọc thông tin SGK
và ghi vở
- Đọc thông tin ở SGK-HV trả lời
Nêu ý nghĩa
-Đọc SGKnêu hệ thức và phát biểu
2/Điện trở:
-Trị số U/I không đổi đối vớimỗi dây dẫn và đợc gọi là
điện trở của dây dẫn đó
-Kí hiệu sơ đồ của điện trởlà:
-Đơn vị của điện trở là Ôm,
kí hiệu là 1 = 1 V
1 A
Ngoài ra còn có: kilôÔm(k) và MêgaÔm (M)
II.Định luật Ôm:
1) Hệ thức của định luật: I= U
Trang 4Tiết 3 thực hành: xác định điện trở của một dây dẫn bằng
ampekế và vôn kế
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 24/08/2011 .………… ……… …………
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở
2 Kỹ năng: -Mô tả đợc cách bố trí và thực hiện đợc TN xác định điện trở của một dây dẫn
bằng Ampekế vvà Vônkế
3 Thái độ: -Có ý thức chấp hành nghiêm túc quy tắc sử dụng các thiết bị điện trong TN
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên
- 1 dây dẫn có điện trở cha biết giá trị
- 1 nguồn điện có thể điều chỉnh đợc giá trị từ 0-6
- 1 Ampekế
- 1 Vônkế
- 1 công tắc điện
- 7 đoạn dây nối
2 Học viên: chuẩn bị sẵn một bản báo cáo thực hành
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Hãy phát biểu định luật Ôm, viết hệ thức của định luật, ghi rõ các đại lợng trong công thức?
2 Đặt vấn đề: Ta đã học công thức R = u/I Trong tiết thực hành này chúng ta sẽ đo u bằng
vôn kế và I bằng ampe kế rồi xác định R theo công thức trên của mỗi loại dây dẫn
3 Bài mới:
Giáo viên thông báo mục đích
của tiết thực hành và nội qui của
tiết thực hành
Trả lời câu hỏi:
-GV goi 2hv trả lời câu hỏi đã
chuẩn bị ở nhà trong phần 1 của
mẫu báo cáo
-Y/c 1 hv lên bảng vẽ lại sơ đồ
mạch điện TN
-Hv theo dõi và nắm mục đích, nội qui thực hành
-2,3 hv trả lời câu hỏi
Trang 5mẫu báo cáo
- Hv theo dõi nội dung thực hành
-Hv tiến hành theo nhóm
đo và ghi kết quả vào bảng
điện thế khác nhau vào hai
đầu dây , đọc và ghi giá trị ờng độ dòng điện chạy qua ampekế ứng với từng giá trị của hiệu điện thế
c-4 Củng cố
- Đánh giá kết quả làm việc của hv
- Nhận xét và rút kinh nghiệm quá trình làm việc của hv
5 Dặn dò
- Nhắc hv chuẩn bị bài
-// -Tiết 4: ĐOạn mạch MắC nối tiếp
ĐOạN MạCH MắC SONG SONG
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 26/08/2011 .………… ……… …………
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Suy luận để xây dựng đợc công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc nối tiếp Rtđ = R1 + R2 và hệ thức U 1
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 Đặt vấn đề: Bài học này ta sẽ đi nghiên cứu hai loại mạch điện đó là mạch điện mắc nối
tiếp và đoạn mạch mắc song song
3 Bài mới:
Hoạt động của GIáO
GV giới thiệu nh ở SGK
-Y/c hv trả lời câu hỏi:
Hv theo dõi-Hv nhắc lại kiến thức đã
A Đoạn mạch nối tiếp I.Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong mạch
điện nối tiếp:
Trang 6? Trong đoạn mạch măc nối tiếp,
cờng độ dòng điện và hiêu điện
thế trong mạch chính so với
c-ờng độ dòng điện và hiêu điện
thế trong các mạch điện thành
phần nh thế nào?
-Y/c hv trả lời câu C1 và cho
biết hai điện trở có mấy điểm
và phát dụng cụ cho hv tiến hành
-Y/c hv phát biểu kết lụân
-Y/c hv trả lời câu hỏi:
? Trong đoạn mạch gồm hai điện
trở mắc song song, cờng độ
dòng điện và hiêu điện thế trong
mạch chính so với cờng độ dòng
điện và hiêu điện thế trong các
mạch rẽ nh thế nào?
-Y/c hv trả lời câu C1 và cho
biết hai điện trở có mấy điểm
-Y/c hv phát biểu kết lụân
-Y/c hv đọc tiếp thông tin ở SGK
Yêu cầu các nhóm hoạt động để
thực hiện câu C4, C5 trang 13 và
-Hv trả lời C3 theo gợi ý của GV
-Hv tiến hành đọc SGK-Hv tiến hành theo nhóm-Hv phát biểu kết luận-HV nhắc lại kiến thức
-HV tiến hành đọc SGK-HV tiến hành theo nhóm
-HV phát biểu kết luận
- HV trả lời các câu C4, C5
Trong đoạn mạch nối tiếp:-Cờng độ dòng điện có giá trị
nh nhau tại mọi điểm:
I = I1 = I2-Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thểtên mỗi điện trở:U=U1+U2
2/ Công thức tính điện trở t -
ơng đ ơng của đoạn mạch nối tiếp
Rtđ = R1 + R23/Tiến hành TN kiểm tra:
Sgk
B Đoạn mạch song song I.Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong mạch
điện song song:
Trong đoạn mạch song song:-Cờng độ dòng điện trên mạch chính có giá trị bằng tổng các cờng độ dòng điện trên các mạch rẽ :
I = I1 + I2-Hiệu điện thế giữa hai đầu
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- Cho hv luyện tập các bài tập trong sbt
5 Dặn dò
Trang 7- Học bài theo phần ghi nhớ ở SGK
-// -Tiết 5 : BàI TậP VậN DụNG ĐịNH LUậT ÔM
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 30/08/2011 ……… ……… …………
II Mục tiêu
1 Kiến thức:
Vận dụng ĐL Ohm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính đợc các đại lợng có liên quan đối với đọan mạch gồm nhiều nhất là 3 điện trở mắc nối tiếp, song song, tổng hợp
2 Kỹ năng:
Rèn luyện t duy logíc, kỹ năng giải bài tập
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xem và giải trớc các bài tập để tìm ra phuơng pháp phù hợp cho học viên
2 Học viên: Xem và giải trớc bài tập xem mình vớng mắc vấn đề gì
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Các giá trị của I,U,R trong đoạn mạch mắc nối tiếp đợc xác định ntn?
Ampe kế đo đại lợng nào?
Vôn kế đo đại lợng nào?
Ampe kế đo đại lợng nào?
Vôn kế đo đại lợng nào?
I2 = I – I1 = 1,8 – 1,2 = 0,6 (A)
Điện trở R2
2 2
Trang 8UMB = I.RMB = 0,4.15 = 6 (V)Cờng độ dòng điện qua R2 ; R3
Tiết 6 : Sự PHụ THUộC CủA ĐIệN TRở VàO CHIềU DàI DÂY DẫN
Sự PHụ THUộC CủA ĐIệN TRở VàO TIếT DIệN DÂY DẫN
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 31/08/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Nêu đợc điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn và tiết diện dây dẫn
- Biết cách xđ sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài và tiết diện dây dẫn
- Suy luận và tiến hành đợc thí nghiệmkiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn và tiết diện dây dẫn
- Nguồn điện 3 vôn, ctắc, ampe kế (1,5 A- 0,1A), vôn kế (10V-0,1V)
- 3 dây điện trở có cùng tiết diện và đợc làm bằng cùng một vật liệu:1 dây dài l (4),1 dây dài 2l, 3l, 8 đọan dây nối
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 Đặt vấn đề: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào chúng ta sẽ xét trong
bài học này
3 Bài mới
Tìm hiểu điện trở của dây
dẫn phụ thuộc vào những QS H 7.1 TL câu1
A Sự PHụ THUộC CủA ĐIệN TRở VàO CHIềU DàI DÂY
DẫN
I XĐ sự phụ thuộc của đtrở vào
Trang 9yếu tố nào?
Yêu câu hv quan sát H 7.1
TL câu 1
Để xđ sự phụ thuộc của đtrở
vào một trong những yếu tố
x nào đó thì ta phải làm gì?
Thảo luận trả lời
một trong những yếu tố khác nhau
Để xđ sự phụ thuộc của đtrởvào một trong những yếu tố X nào đó thì cần phải đo đtrở của các dây dẫn có yếu tố X khác nhau nhng có tất cả các yếu tố khác nh nhau
XĐ sự phụ thuộc của đtrở vào
Theo dõi, ktra việc mắc mđ,
ghi kquả đo vào bảng 1
Hớng dẫn thảo luận kquả rút
ra KL
*GDHN : Liên hệ với việc
chế tạo các loại dây dẫn
điện, thiết bị điện, điện
tử
Dự đóan về sự phụ thuộc
của R vào S
*Để xét sự phụ thuộc của R
vào S cần phải sử dụng
những dây dẫn lọai nào?
*GDHN : Liên hệ với việc
chế tạo các loại dây dẫn
điện, thiết bị điện, điện
tử
Thảo luận và nêu
dự đóan C1 Tiến hành thí nghiệm ktra so sánh kquả với dự
đóan đã nêu và NX
KL
a) Rtđ = R b) Rtđ = 2
Hòan thành bảng 1
d d
II Sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài dây dẫn
Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một lọai vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây
R l
B Sự PHụ THUộC CủA ĐIệN
TRở VàO TIếT DIệN DÂY
YCHV trả lời C2,
Hớng dẫn làm C3,C4 HV thực hiện câu C2 III Vận dụng C2 : Khi U = const
Trang 10Yêu cầu hv tóm tắt lại kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tập bài 7.1 SBT
5 Dặn dò
Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv bài 7.2, 7.4 SBT
Đọc “ có thể em cha biết”
Đọc trớc bài mới
Tiết 7 : Sự PHụ THUộC CủA ĐIệN TRở VàO VậT LIệU LàM DÂY DẫN
BIếN TRở - ĐIệN TRở DùNG TRONG Kĩ THUậT
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 06/09/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm để chứng tỏ R phụ thuộc
- So sánh đợc mức độ dẫn điện của các chất hay căn cứ vào bảng điện trở suất của chúng
- Nêu đợc biến trở là gì và nêu đợc nguyên tắc họat động của biến trở
- Mắc đợc biến trở vào mđ để điều chỉnh cđdđ qua mạch
2 Kỹ năng: Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kĩ thuật
Trang 11- Vận dụng CT: R = .S
l
để tính 1 đại lợng khi biết các đại lợng còn lại
3 Thái đô: Trung thực, nghiêm túc, ham học hỏi và chủ động học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- 2 điện trở = 0,3mm; l = 1800mm ( nicrom, constantan)
- Nguồn , công tắc
- Ampekế, vônkế, dây nối
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày cách kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vao chiều dài và tiết
diện của dây dẫn
Đáp án: Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một lọai vật liệu thì tỉ
lệ thuận với chiều dài của mỗi dây R l
Điện trở của những dây dẫn có cùng chiều dài và đợc làm từ 1 lọai vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ nghiên cứu về vấn đề tái sao ngời ta chỉ dùng
dây điện bằng đồng hoặc nhôm mà không dùng vật liệu khác
*Sự phụ thuộc của điện
trở vào vật liệu làm dây
Tìm hiểu bảng điện trở suất TL câu hỏi GV
* Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó dẫn điện càng tốt
*Kí hiệu: (rô) *Đơn vị : .m
2 Công thức tính điện trở
C3
Trang 12*C2: Ko vì khi đó I qua hết cuộn dâycon chạy không có td làm thay đổi chiều dài cuộn dây.
*C3: Có vì di chuyển con chạy làm thay đổichiều dài cuộn dây
*từng HV thực hiện C4 để nhận dạng kí hiệu sơ đồ của biến trở
II Các điện trở dùng trong kĩ thuật
Trong kĩ thuật ( trong các vi mạch ) ngời ta cần sdụng các điện trở
có kích thớc nhỏ với các trị số khác nhau, có thể lớn tới vài trăm nghìn mêgaôm
III Vận dụng
4 Củng cố, luyện tập
Hê thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tập các câu hỏi C sgk
Rèn luyện t duy logíc, kỹ năng giải bài tập
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xem và giải trớc các bài tập để tìm ra phuơng pháp phù hợp cho học viên
2 Học viên: Xem và giải trớc bài tập xem mình vớng mắc vấn đề gì
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định luật ôm và viết công thức của định luật
Đáp án: ? Hãy phát biểu định luật Ôm, viết hệ thức của định luật, ghi rõ các đại lợng trong
công thức?
R
Trang 132 Đặt vấn đề: Tiết học hôm nay chúng ta vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở
để giải các bài tập liên quan
S = 0,3 mm2 = 0,3.10-6 m2
I = 0,6 A
U = 12 V
Giải a) Điện trở tơng đơng của đọan
2 1
6
10.4,0
10.30
R R
S = 0,2 mm2 = 0,2.10-6 m2
=1,7.10-8 .m
a) RMN = ?b) U1 = ?
U2 = ?
Giải
R R
900.600
200.10.7,1
Cờng độ dòng điện qua mạch chính
Trang 14và hiệu điện thế hai đầu đèn 2:
Giao bài tập : 11.1 11.6 SBT và gợi ý cho hv
Đoc “ có thể em cha biết”
Đọc trớc bài mới
********************************************************
Tiết 9 : CÔNG SUấT ĐIệN
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 12/09/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Nêu đợc ý nghĩa của số óat ghi trên dụng cụ điện
Vận dụng công thức P = U.I để tính đợc một đại lơng khi biết các đại lợng còn lại
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng và kỹ năng giải bài tập
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, ham học hỏi và chủ động học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bóng đèn 12V–3W, 6W, 10W, Nguồn 6V–12 V, Công tắc, Biến trở 20 -
2 A, Ampe kế, vôn kế, dây nối
2 Học viên : Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ đi tìm hiểu các số liệu ghi trên các dụng cụ
điện
3 Bài mới
Giáo viên Học viên Nội dung
YCHV thực hiệ C1,C2 theo
Quan sát, đọc thông tinthực hiện C3
I Công suất định mức của các dụng cụ điện
1 Số vôn và số óat ghi trên các dụng cụ điện cho ta biết hiệu điện
thế định mức và công súât định mức của dụng cụ đó
2 ý nghĩa số óat ghi trên mỗi dcụ điện:
- Cho biết công suất định mức của dụng cụ đó, nghĩa là công suất
điện của dụng cụ này khi nó họat
động bình thờng
- Một dụng cụ điện họat động
Trang 15càng mạnh thì công suất của nó càng lớn.
Nêu mục đích thí nghiệm,
các bớc tiến hành YCHV
tiến hành thí nghiệm
YCHV thực hiện C4 KL
YCHV thực hiện C5
giảm tuổi thọ của dụng cụ
hoặc gây ra cháy nổ rất
II Công thức tính công suất điện
Công suất tiêu thụ của một dụng
cụ điện (đoạn mạch ) bằng tích hiệu điện thế giữa hai dầu dụng cụ (đọan mạch) đó và cờng độ dòng điện chạy qua nó
P = U.I
P : công suất ( W)U: hiệu điện thế (V)I: cờng độ dòng điện (A) 1W = 1V.1A
III Vận dụng
4 Củng cố, luyện tập
Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tập bai 12.1 SBT
-// -Tiết 10 : ĐIệN NĂNG - CÔNG CủA DòNG ĐIệN
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 13/09/2011 ……… ……… …………
- Vận dụng công thức A = P.t = U.I.t để giải BT
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc và yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: công tơ điện
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Cho biết ý nghĩa của các số liệu ghi trên các dụng cụ điện và viết
biểu thức tính công suất
Trang 162 Đặt vấn đề: Ta đã biết dòng điện là dòng chuyển rời có hớng của các hạt mang điện,
trong sự di chuyển đó dòng điện đã thực hiện một công đó gọi là công của dòng điện
3 Kết luận : Sgk
* Hiệu suất sử dụng điện năng :
H = tp
ci A A
* Đọc giới thiệu
về công tơ điệnSGK và thực hiện C6
II Công của dòng điện
1 Công của dòng điện sinh ra
trong một đọan mạch là số đo lợng
điện năng mà đọan mạch đó tiêu thụ
để chuyển hóa thành các dạng năng ợng khác
2 Công thức tính công :
A= P.t = U.I.tA: công của dòng điện (J)P: c/suất : (W)
t: thời gian (s)U: hiệu điện thế (V)I: cờng độ dòng điện (A)
3 Đo công của dòng điện : Lợng
điện năng sử dụng đợc đo bằng công tơ điện.Mỗi số đếm của công tơ điệncho biết lợng điện năng đã đợc sử dụng
là 1 kWh 1kWh = 3600000 J = 3600 kJ
A = P.t = 75.4 = 300 (Wh) = 0,3(kWh)
C8: Lợng điện năng mà bếp
điện sử dụng:
A = 1,5kWh = 1500Wh = 5 400
000 (J) Công suất của bếp điện:
(A)
Trang 174 Củng cố, luyện tập
Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tập bai 13.1 SBT
5 Dặ dò
Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv bài 13.2 13.6 SBT.
Đọc “ có thể em cha biết” Đọc trớc bài mới
Tiết 11: bài 14: BàI TậP Về CÔNG SUấT ĐIệN Và ĐIệN NĂNG Sử DụNG
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 20/09/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giải đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đoấi với các
dụng cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song
2 Kỹ năng: Rèn luyện t duy logíc, kỹ nănng giải bài tập
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc và yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: viết công thức tinh công suất và điện năng tiêu thụ
Bài 1 : Đại lợng nào đã cho?
P = U.I = 220.0,341 = 75,02 (W)b) Điện năng tiêu thụ của đèn:
A = P.t = 75,02.432000 = 32408640 (J)
A = 0,075.120 = 9 (kWh)
a) R=? P=?
b) A=? J A=? kWh
P
= 6
5,4
= 0,75 (A)b) Điện trở của biến trở khi đó:
I = đ
đ R
Pb = Ub.I = 3.0,75 = 2,25 (W)c) Công của dòng điện sinh ra ở biến trở:
Ab = Pb.t = 2,25.600 = 1350 (J) Công của dòng điện sinh ra ở tòan mạch:
a) I = ?b) Rb =? Pb
= ?c) Ab = ? A = ?
Trang 18A = P.t = ( Pđ + Pb ).t = (4,4 + 2,25).600
Rtđ = ?b) A = ?
Giải
Điện trở của đèn:
Rđ = P đ
U2 = 100
2202 = 484 ()
Điện trở bàn là:
Rbl = P bl
U2 = 1000
2202 = 48,4 ()
Điện trở tơng đơng của đọan mạch
Rtđ = bl đ
đ bl R R
R R
. = 484 48,4
4,48.484
6,23425
Rtđ = 44 ()b) điện năng tiêu thụ trong 1 giờ
A = P.t = ( Pđ + Pbl ).t = (100+1000).3600
A = 3960000 (J) = 1,1 (kWh)
4 Củng cố, luyện tập
Hệ thông lại các phơng pháp giải bài tập
Phát phiếu học tập cho hv luyện tập
5 Dặn dò
Giao bài tập 14.1 14.6 SBT.và gợi ý cho hv
Đọc “ có thể em cha biết” Đọc trớc bài mới
***************************************************
KIểM TRA 1 tiết
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 21/09/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
Nhằm kiểm tra quá trình học tập của hv qua bài kiểm tra
Rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập, tự giác kiểm tra kiến thức của mình
Làm việc nghiêm túc, chủ động và sáng tạo
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đề và đáp án kiểm tra
2 Học viên: Ôn lại các kiến thức đã học để chuẩn bị cho bài kiểm tra
III Tiến trình dạy học
Phát đề kiểm tra cho hv (Đề in và pho to)
Bảng trọng số
Nội dung số tiếtTổng TiếtLT LTChỉ sốVD LTTrọng sốVD LTSố câuVD LTĐiểm sốVd
Trang 19Điện học
Khung ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2) (Cấp độ 3)Vận dụng Cộng
Chủ đề 1: Điện học (17 tiết)
Sự phụ thuộc của cờng độ dòng
điện vào hiệu điện thế giữa
hai đầu dây dẫn
Điện trở của dây dẫn Định
luật Ôm 2 1 1 2.5 1 3,0
4 6,5
Đoạn mạch mắc nối tiếp Đoạn
2,5
1 2,5
Sự phụ thuộc của điện trở vào
chiều dài dây dẫn Sự phụ
thuộc của điện trở vào tiết
diện dây dẫn
Sự phụ thuộc của điện trở vào
vật liệu dây dẫn Biến trở
Điênh trở dùng trong kĩ thuật
Công suất điện 1 0,5
1 0,5
Điện năng Công của dòng
0,5
1 0,5
Câu 3:(0,5 điểm) Đơn vị nào dới đây không phải là đơn vị của điện năng
A Jun B Niuton C Kilôoat giờ (kw.h) D Số đếm của công tơ điện
Câu 4: (0,5 điểm) Số đếm của của công tơ điện ở gia điình cho biết:
A Thời gian sử dụng điện của gia đình
B Công suất điện mà gia đình sử dụng
C Điện năng mà gia đình đã sử dụng
D Số dụng cụ và thiết bị điện đang đợc sử dụng
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm): Phát biểu định luật Ôm và viết hệ thức của định luật
Trang 20Câu 2 (2,5 điểm):
Hai điện trở R1 , R2 và ampe kế đợc mắc nối tiếp với nhau vào hai điểm A,B
a Vẽ sơ đồ mạch điện trên
b Cho R1= 5 (), R2 = 10 (), ampe kế chỉ 0,2 A Tính hiệu điện thế của đoạn mạch AB
Câu 3: (3,0 điểm) Ba điện trở R1= 10 (), R2 = R3= 20 () đợc mắc song song với nhau vàohiệu điện thế 12 V
a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
b Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính và qua từng mạch rẽ
Câu 1: ( 2,5 điểm) Phát biểu định luật
Cờng độ dònh điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hau đầu dây và
tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
20.20.10
2 1 3 1 3
2
3 2 1
()
b I=
24,050
I
A ; I2=I3= 0,096 A
Tiết 13
bài 15 Thực hành : XáC ĐịNH CÔNG SUấT CủA CáC DụNG Cụ ĐIệN
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 27/09/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
Xác định đợc công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế
Rèn luyện tính làm việc độc lập, sáng tạo, chủ động trong công việc
Tí mỉ, hợp tác, cẩn thận và nghiêm túc trong quá trình thực hành
2 Học viên: Từng HV chuẩn bị mẫu báo cáo ( trả lời trớc câu hỏi phần I )
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
Trang 212 Đặt vấn đề: Có thể xác định công suất của một dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế nh
thế nào?
3 Bài mới
HĐ1: Kiểm tra chuẩn bị
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HV và
Hãy nêu cách tiến hành?
Kiểm tra việc mắc ampe kế và vôn kế
a) Nêu cách tiến hànhb) Thực hiện nh các bớc hớng dẫn trong phần II 1 SGK
HĐ 4: Thu báo cáo
Tiết 14 bài 16 : ĐịNH LUậT JUN - LENXƠ
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 28/09/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Nêu đợc tác dụng nhiệt của dòng điện
- Phát biểu đợc ĐL Jun – Lenxơ và vận dụng ĐL giải BT về tác dụng nhiệt của dòng
điện
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc công thức của bài để giải các bài tập liên quan
3 Thái độ: Trung thực ,nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
Trang 22Giới thiệu điện trở
điện I chạy qua trong
thời gian t đợc tính theo
II Định luật Jun - Lenxơ
Nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện, với
điện trở dây dẫn và thời gian dòng
điện chạy qua
C4:* Vì theo ĐL Jun – Lenxơ , nhiệt
lợng tỏa ra ở dây dẫn tỉ lệ với điện trở của dây
* Dây tóc bóng đèn có điện trở lớn nên nhiệt lợng tỏa ra lớn làm dây tóc bóng đèn nóng tới nhiệt độ cao
* Dây nối với bóng đèn có điện trở nhỏ Q nhỏ không nóng
C5 : Theo ĐL Jun – Len
A = Q P.t = m.C.t
t = P
t t C
m ( 2 1)
= 672 ( s )
4 Củng cố , luyện tập
Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tâp bài 16.1 SBT
5 Dặn dò
Giao bài 16-17 1 16-17.6 SBT
Đọc “ Có thể em cha biết”
-// -Tiết 15 bài 17: BàI TậP VậN DụNG ĐịNH LUậT JUN – LENXƠ
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 04/10/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Phát biểu và viết đợc công thức của định luật Jun-len-xơ
2 Kỹ năng: Vận dụng ĐL Jun – Lenxơ để giải đợc các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng
điện
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học viên: Xem trớc các bài tập trong SGK
Trang 23III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu và viết công thức của định luật Jun-len-xơ
Đáp án: Nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện, với điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.
Q=I 2 R.t
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ vận dụng ĐL Jun – Lenxơ để giải đợc các
bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung
Bài 1 : Đại lợng nào đã
Bài 1 :
R = 80
I = 2,5Aa)t1 = 1s Q = ?b) V = 1,5 lit
Q = I2.R.t2 = 500.1200 = 6.105 ( J )Nhiệt lợng nớc thu vào
Qci = m.C(to2- t1o) = 1,5.4200.( 100 –
25 ) = 472500 ( J)Hiệu suất của bếp
H = tp
ci Q
Q
= 6.105
472500
= 0,7875 = 78,75 %
c) Công suất bếp:
P = I2.R = (2,5)2.80 = 500 ( W ) = 0,5 kW
Điện năng bếp tiêu thụ trong 1 tháng
Nhiệt lợng mà ấm tỏa ra:
H = tp
ci Q
Q = P.t t = P
Q tp
= 1000
667,746666
= 747 (s)
a) Qthu ?b) Qtp ?c) t = ?
Trang 24b) I = ?c) Q ( kWh) ?
Q = I2.R.t = (0,75)2.1,36.3.30 = 68,85 (Wh)
Q = 0,06885 ( kWh )
4 Củng cố, luyện tập
Hệ thống lại cấc phơng pháp giải bài tập của các bài tập trên
5 Dặn dò
Giao bài tập 17.1 17.6 SBT và gợi ý cho hv
Đọc “ có thể em cha biết” Đọc trớc bài mới
Tiết 16 bài 19 : Sử DụNG AN TOàN Và TIếT KIệM ĐIệN
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 05/10/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nêu và thực hiện đợc qui tắc an tòan khi sử dụng điện
- Giải thích đợc cơ sở vật lí của các qui tắc an tòan khi sử dụng điện
- Nêu và thực hiện đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức của bài vào cuộc sống
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Bảng phụ và một số quy tắc an toàn khi sử dung điện
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
2 Đặt vấn đề: Trong cuộc sống cũng nh trong kĩ thuật điện năng rất quan trọng nhng lại rất
nguy hiểm vì vấy trong quá trình sử dụng chúng ta phải chú ý an toàn và tiết kiệm
Qui tắc an tòan khi
sử dụng điệnC1: 40 vônC2: vỏ bọc đúng qui
định
C3: mắc cầu chì
C4: + Phải thận trọngvì có hđt 220V rất nguy hiểm với tính mạng
I An tòan khi sử dụng điện
1 Nhớ lại các quy tắc an tòan khi sử dụng điện đã học ở lớp 7
- Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn
điện có hiệu điện thế dới 40 vôn
- Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc
điện khi đảm bảo cách điện đúng qui
Trang 25đối với môi trờng?
* Vậy biện pháp tiết
kiệm điện năng là gì
?
+ Chỉ sử dụng các thiết bị điện khi
xảy ra hỏa họan
- Xuất khẩu điện, tăng thu nhập cho
đất nớc
- Giảm ô nhiễm môitrờng
C8 : A = P.t
định đối với các bộ phận của thiết bị
2 Một số quy tắc an tòan khác khi sử dụng điện.
- Phải ngắt điện trớc khi sửa chữa các thiết bị điện Đảm bảo cách điện giữa ngời và nền nhà
- Nối đất cho vỏ kim lọai của các thiết bị
điện
II Sử dụng tíêt kiệm điện năng
1 Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng để
- Giảm chi tiêu cho gia đình
- Các dụng cụ và thiết bị điện đợc sử dụng lâu bền hơn
- Giảm bớt sự cố gây tổn hại chung
- Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất
2 Các biện pháp tiết kiệm điện năng
Cần lựa chọn sử dụng các dụng cụ vàthiết bị điện có công suất phù hợp và chỉ sử dụng trong thời gian cần thiết
vào
C11: D C12: Điện năng tiêu thụ của đèn dây tóc trong 8000 giờ.
A1 = P1.t = 0,075.8000 = 600 (kWh) Điện năng tiêu thụ của đèn compăc trong 8000 giờ
A2 = P2.t = 0,015.8000 = 120 (kWh) Tòan bộ chi phí cho việc sử dụng bóng đèn dây tóc (8bóng)
T = 8.3500 + 600.700 = 448000 (đồng) Tòan bộ chi phí cho việc sử dụng bóng đèn compăc (1bóng)
T = 60000 + 120.700 = 144000 (đồng)
Sử dụng đèn com păc có lợi hơn vì: tiết kiệm đợc 304000đ tiền chi phí cho 8000 giờ sử dụng, tiết kiệm điện cho nơi khác cần hoặc cho sản xuất, góp phần giảm bớt sự cố do quá tải, nhất
là giờ cao điểm
4 Củng cố, luyện tập;
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- Cho hv luyện tập bài 19.1 SGK
Trang 26-// -Tiết 17 Bài 29 : TổNG KếT CHƯƠNG I: ĐIệN HọC
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 11/10/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
- Tự ôn tập, kiểm tra đợc những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng của tòan bộ chơng I
- Vận dụng đợc những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chơng I
- Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập
2 Học viên: Ôn lại các kiến thức đã học của chơng I
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
Đề bài:
Câu 1 Phát biểu định luật Jun Len - xơ, Viết biểu thức của định luật, cho biết tên và
đơn vị của các đại lợng
Câu 2 Một bếp điện khi hoạt động bình thờng có điện trở R = 100 và cờng độ dòng
điện chạy qua bếp khi đó là I = 5 A Tính nhiệt lợng mà bếp toả ra trong 10 s
Đáp án: Định luật Jun - Lenxơ
Câu 1 Nhiệt lợng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình
ph-ơng cờng độ dòng điện, với điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.
A
Trang 27HV giải bài tập theo ớng dẫn
h-Ghi nhận kiến thức và ghi vở
17 : R1 + R2 = I
U
= 40 ( )(1)
2 1
2 1
R R
R R
= I'
U
= 7,5 ( ) (2)
Giải hệ phơng trình
R1 = 30 hoặc R1 = 10
R2 = 10 R2 = 30
18 : a) lớn R lớn tỏa nhiệt nhiều.
b) P = R
U2 R = P
U2 = 1000
2202
R = 48,4 ()c) R = #.S
l
S = R
l
= 48,4
2.10.1,
= 0,0579 ( mm2 )
d = 0,24 (mm)
4 Củng cố, luyện tập
- Phát phiếu học tập cho các nhóm hoạt động
5 Dặn dò
- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv
- Nhắc hv chuẩn bị bài mới
-// -Chơng II : ĐIệN Từ HọC Tiết 18 bài 21 : NAM CHÂM VĩNH Cửu
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 12/10/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Mô tả đợc từ tính của nam châm
- Biết cách xác định các cực bắc – nam của nam châm vĩnh cữu
- Biết đợc các từ cực lọai nào thì hút nhau, lọai nào thì đẩy nhau
- Mô tả đợc cấu tạo và giải thích đợc họat động của la bàn
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức của bài vào cuộc sống kỹ thuật và giải các bài tập lien
Trang 28- 1 la bàn
1 giá thí nghiệm + 1 sợi dây treo thanh nam châm
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy_ học
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
2 Đặt vấn đề: Tại sao ngón tay của hình nhân của Tổ Chung Sinh lại luôn chỉ về hớng Nam
dù ta quay nó đi hớng khác
3 Bài mới
* Yêu cầu hv nêu mục
Bắc – Nam địa lí
Rút ra KL
làm thí nghiệm H 21.3SGK
Thảo luận
KL
Thảo luận nhóm để thựchiện C5,6,7,8
Ghi nhận kiến thức
I Từ tính của nam châm
- Nam châm là những vật có đặctính hút sắt
- Nam châm nào cũng có hai từ cục.Khi để tự do cực luôn chỉ hớngBắc gọi là cực Bắc ( N ) ; cực luônchỉ hớng Nam gọi là cực Nam (S )
II Tơng tác gữa hai nam châm
1 Thí nghiệm ( H 21.3 SGK )
2 Kết luận :
Khi đặt hai nam châm gầnnhau, các từ cực cùng tên thì đẩynhau, các từ cực khác tên thì hútnhau
III Vận dụng C5: Vì hình nhân là 1 thanh nam
châm
C6: Cấu tạo của la bàn gồm: 1 kim
nam châm có thể quay tự do xq1trục cđịnh đặt trong 1 hộp cómặt kính Trên mặt la bàn có bảnchia độ và ghi các phơng Đ-T-N-B
Tiết 19 bài 22: TáC DụNG Từ CủA DòNG ĐIệN – Từ TRƯờNG
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 18/10/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Mô tả đợc thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện
- Trả lời đợc câu hỏi “ từ trờng tồn tại ở đâu”
- Biết cách nhận biết từ trờng
2 Kỹ năng: Vân dụng đợc kiến thức của bài vào cuộc sống và kỹ thuật
Trang 293 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong
khoa học
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên
- 2 giá thí nghiệm , 1 kim nam châm + đế, nguồn 3V – 4,5V, 1 công tắc, dây nối,
1 dây constantan l = 40 cm , 1 biến trở, 1 ampe kế
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
II Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm của nam châm vĩnh cửu
- Giữa điện và từ có gì liên
quan nhau ko?
song với dây dẫn mới có lực
từ tác dụng lên kim nam
tiếp từ trờng bằng giác quan
ko? Vậy có thể nhận biết
- Nêu phơng án thí nghiệm
- Tiến hành thí nghiệmtheo nhóm
-C2: kim nam châm lệchkhỏi hớng N – B
C3: Kim nam châm luônchỉ 1 hớng xác định
điện đều có khả năng tácdụng lực từ lên kim namchâm đặt gần nó
3 Cách nhận biết từ ờng
tr Ngời ta dùng kim namchâm (gọi là nam châmthử) để nhận biết từ trờng
- Nơi nào trong không gian
có lực từ tác dụng lên kimnam châmthì nơi đó có từtrờng
III Vận dụng C4 Đặt kim nam châm dọc
theo dây dẫn AB, nếu kimnam châm lệch thì dâydẫn có dòng điện và ngợclại
C5 Đặt kim nam châm ở
trạng thái tự do, khi đã đứng
Trang 30Nhận xét và chuẩn hoá
kiến thức cho hv
yên kim nam châm luôn chỉhớng B – N
C6 Không gian xung quanh
kim nam châm có từ trờng
-// -Tiết 20 bài 23 : Từ PHổ - ĐƯờNG SứC Từ
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 19/10/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết cách dùng mạt sắt tạo ra từ phổ của thanh nam châm
- Biết vẽ các đờng sức từ và xác định đợc chiều các đờng sức từ của thanh nam châm
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức của bài vào thực tế và giải đợc các bài tập lien quan
3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong
khoa học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: 1 nam châm thẳng, 1 tấm nhựa trong cứng có mạt sắt, 1 bút dạ, 1 số kim nam
châm nhỏ
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày khái niệm lực từ, từ trờng và cách nhận biết từ trờng
Đáp án:
+ D/điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụnglực(lực từ) lên kim nam châm đặt gần nó Ta nói rằng d/điện có tác dụng từ
+ Ngời ta dùng kim nam châm (gọi là nam châm thử) để nhận biết từ trờng
+ Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim nam châmthì nơi đó có từ trờng
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này ta sẽ nghiên cứu hình ảnh của từ phổ, từ trờng của ống dây
có dòng điện chạy qua
YCHV dùng các kim nam
châm nhỏ đặt nối tiếp nhau
Rút ra kết luận
về sự sắp xếpcủa mạt sắt
Đọc hớng dẫn sgk
và vẽ các đờng sức
từ theo hớng dẫn
Đặt kim namchâm theo hớngdẫn
nhận xét trả lờiC2
Dùng mũi tên đánh
I Từ phổ
Từ phổ là hình ảnh cụ thể vềcác đờng sức từ Có thể thu đợc từphổ bằng cách rắc mạt sắt lên tấmnhựa đặt trong từ trờng và gõ nhẹ
II Đờng sức từ
1 Vẽ và xác định chiều đờng sức từ
2 Kết luận:
- Các đờng sức từ có chiều nhất
định ở bên ngòai nam châm,chúng là những đờng cong đi ra từcực bắc, đi vào cực nam của namchâm
- Nơi nào từ trờng mạnh thì ờng sức từ dày, nơi nào từ trờngyếu thì đờng sức từ tha
Trang 31III Vận dụng
C4 : Đa kim nam châm lại gần dâydẫn nếu thấy kim nam châm lệchkhỏi hớng nam bắc thì chứng tỏdây dẫn có dòng điện
C5 Thí nghiệm trái Đất tí honcủa Ghin - bớt
C6 Trên bàn làm việc ta thấy kimnam châm lệch khỏi hớng nam bắcchứng tỏ nơi này có từ trờng và từtrờng này do dòng điện gây ra
-// -Tiết 21 bài 24 : từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 26/12011 ……… ……… …………
Dụng cụ thí nghiệm nh hình 24.1 và tranh vẽ 24.2 và 24.3
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy _ học
1 Kiểm tra bài cũ: Từ phổ là gì? chiều của đờng sức từ đợc xác định ntn
Đáp án:
- Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đờng sức từ Có thể thu đợc từ phổ bằng cách rắc mạtsắt lên tấm nhựa đặt trong từ trờng và gõ nhẹ
- Các đờng sức từ có chiều nhất định ở bên ngòai nam châm, chúng là những đờng cong
đi ra từ cực bắc, đi vào cực nam của nam châm
- Nơi nào từ trờng mạnh thì đờng sức từ dày, nơi nào từ trờng yếu thì đờng sức từ tha
2 Đặt vấn đề: Ta đã biết dây dẫn có dòng điện chạy qua cũng tồn tại một từ trờng Trong bài
học này chúng ta sẽ nghiên cứu từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua có đặc điểm gì giống và khác từ trờng của thanh nam châm thẳng
Trang 32Thực hiện phần trả lời C3
* Vận dụng qui tắclàm phần 2.b
HV thực hiên câu hỏi 2.b
HV thc hiện câu C4, C5, C6 theo hớng dẫn
I Từ phổ, đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua
- Đờng sức từ là những đờng cong khépkín
- Tại hai đầu ống dây các đờng sức từ cóchiều cùng đi vào 1 đầu và cùng đi ra ở
đầu kia
II Qui tắc nắm tay phải.
1 Chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào yếu tố nào?
Phụ thuộc vào chiều của dòng điện
chạy qua các vòng dây
2 Qui tắc nắm tay phải:
a Quy tắcNắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đờng sức từ trong lòng ống dây
b
III Vận dụngC4, C5, C6
4 Củng cố
Hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tập các bài tập trong sbt
5 Dặn dò
Giao bài tập và gợi ý cho hv
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
-// -Tiết 22 bài 25: Sự NHIễM Từ CủA SắT, THéP _ nam châm điện
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 27/10/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Mô tả đợc thí nghiệm về sự nhiễm từ của sắt và thép
Trang 33- Giải thích đợc vì sao ngời ta dùng lõi sắt non để chê tạo nam châm điện.
- Nêu đợc hai cách làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức của bài vào cuộc sống thực tế và giải đợc các bài tập
1 ống dây 500 – 700 vòng, 1 ampe kế + 1 công tắc + dây dẫn, 1 la bàn + 1 lõi sắt non +
1 lõi thép, 1 biến trở + 1 nguồn + 1 ít đinh sắt
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Từ phổ là gì?
Đáp án: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đờng sức từ Có thể thu đợc từ phổ bằng cách rắcmạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trờng và gõ nhẹ
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ nghiên cứu sự nhiễm điện của sắt và thép
C2: một ống dây có lõ sắt
+ tăng cđdđ
+ tăng số vòng dây
trả lời C3Trả lờiC4,C5,C6
- Sắt, thép, coban và các vật liệu từkhác khi đặt trong từ trờng đều bịnhiễm từ
- Sau khi đã nhiễm từ, sắt nonkhông giữ đợc từ tính lâu dài, cònthép giữ đợc từ tính lâu dài
II Nam châm điện
* Cấu tạo gồm: 1 ống dây bên
trong có lõi sắt non
nênkhi chạm vào nc bị nhiễm từ vàgiữ đợc từ tính lâu
C5: Chỉ cần ngắt dòng điện qua
ống dây
C6: Lợi thế của nc điện: có thể tạo
đợc nam châm điện cực mạnh Chỉcần ngắt điện là nam châm mất
từ tính
4 Củng cố, luyện tập
Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Trang 345 Dặn dò
Giao bài tập 25.1 25.4 SBT Đọc“có thể em cha biết”
Đọc trớc bài mới
*********************************************
Tiết 23 bài 26: ứNG DụNG CủA NAM CHÂM
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 02/11/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu đợc nguyên tắc họat động của loa điện, tác dụng từ của nam châm trong rơ le điện
từ, chuông báo động
- Kể tên đợc 1 số ứng dụng của nam châm trong đời sống và kĩ thuật
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức của bài vào cuộc sống thực tế và giải đợc các bài tập
liên quan
3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong
khoa học
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: 1 giá thí nghiệm + loa điện, 1 ống dây 100 vòng + 1 nam châm chữ U, 1 biến
trở + 1 ampe kế, 1 khóa điện + dây nối
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày cấu tạo của nam châm điện và cách làm tăng từ tính
Đáp án:
* Cấu tạo gồm: 1 ống dây bên trong có lõi sắt non.
* Có thể tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên 1 vật bằng cách tăng cđdđ chạy qua các vòng dây hoặc tăng số vòng dây
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ nghiên cws từ tính của nam châm đối với các vật liệu khác nhau
3 Bài mới
Loa điện họat động dựa
vào nguyên tắc nào?
YCHV mắc mđiện theo sơ
đồ H26.1
* Khi dòng điện không đổi
qua ống dây, có hiện tợng
gì xảy ra với ống dây
không?
* Khi dòng điện biến thiên
có hiện tợng gì?
*TB: đó chính là nguyên
tắc họat động của loa điện
Vậy loa điện phải có cấu
tạo nh thế nào?
* Chúng ta biết vật dao
động thì phát ra âm thanh
Vậy quá trình biến đổi dao
Nêu nguyên tắc họat độngcủa loa điện
Mắc mđiện theo sơ đồH26.1
* ống dây chuyển động
* ống dây dịch chuyển dọctheo khe hở giữa hai cực củanam châm
Cá nhân tìm hiểu cấu tạocủa loa điện
Nguyên cứu SGK tìm hiểucấu tạo và họat động của rơ-
I Loa điện
1 Nguyên tắc họat động của loa điện: Loa điện
họat động dựa vào tác dụng
từ của nam châm lên ốngdây có dòng điện chạy qua
2 Cấu tạo của loa điện:
gồm một ống dây L đợc
đặt trong từ trờng của môtnam châm mạnh E, một đầucủa ống dây đợc gắn chặt
Trang 35Thảo luận trả lời C3,C4
với màng loa M ống dây cóthể dao động dọc theo khenhỏ giữa hai từ cực của namchâm
II Rơ-le điện từ
1 Cấu tạo và họat động:
+ Khi cửa hé mở,chuông kêu vì cửa mở đãlàm hở mạch điện 1, namchâm điện mất hết từtính, miếng sắt rơi xuống
và tự động đóng mạch điện
2 chuông kêu
III Vận dụng C3: Dùng nam châm đa lại
gần mắt nam châm sẽ hútmạt sắt ra khỏi mắt
-// -Tiết 24 bài 27 : LựC ĐIệN Từ
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 04/11/2011 ……… ……… …………
- Vận dụng đợc qui tắc bàn tay trái biểu diễn lực điện từ tác dụng lên dòng điện thẳng
đặt vuông góc với đờng sức từ
3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày nguyên tắc hoạt động của loa điện và ứng dụng của rơ le điện
từ
Đáp án:
Loa điện họat động dựa vào tác dụng từ của nam châm lên ống dây có dòng điện chạyqua
Trang 36Rơ-le điện từ đợc ứng dụng nhiều trong thực tế và kĩ thuật, 1 trong những ứng dụng của rơ-le điện từ là chuông báo động chống trộm
2 Đặt vấn đề: Lực điện từ có phơng và chiều nh thế nào và độ lớn của lực điện từ đợc xác
định bằng cách nào chúng ta sẽ nghiên cứu trong bài học này
Tiết 25 bài 28 : ĐộNG CƠ ĐIệN MộT CHIềU
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 09/11/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Mô tả đợc các bộ phận chính, giải thích đợc hoạt động của động cơ điện một chiều
- Phát hiện sự biến đổi điện năng thành cơ năng trong khi động cơ hoạt động
Hdẫn HV mắc mđ H 27.1 SGK
* Chú ý: treo dây AB nằm sâu trong
lòng nam châm chữ U và không chạm
vào nam châm
- Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào
những yếu tố nào? Hãy nêu dự đóan?
- YCHV làm thí nghiệm kiểm tra
- Theo dõi hớng dẫn
- Vậy khi biết chiều dòng điện,
chiều đờng sức từ làm thế nào để
xác định chiều lực điện từ?
- YCHV đọc thông tin SGK
- Treo H27.2 hớng dẫn “qui tắc bàn tay
trái”
- Cho HV vận dụng qui tắc để đối
chiếu với chiều chuyển động của dây
dẫn AB trong thí nghiệm
Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
Qui tắc bàn tay trái?
Nếu đồng thời đổi chiều dòng điện
và chiều đờng sức từ thì chiều lực
điện từ có thay đổi không?
YCHV trả lời C2,C3,C4
Mắc mđ H 27.1SGK.theo hdẫnGV
Tiến hành thínghiệm quan sáthiện tợng trả lờiC1
Nêu dự đóan?
làm thí nghiệmkiểm tra quan sát rút ra kết luận
Tìm hiểu “qui tắcbàn tay trái”
và không song song với
đờng sức từ thì chịu tácdụng của lực điện từ
II Chiều của lực điện
từ Qui tắc bàn tay trái.
1 Chiều của lực
điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chiều của lực điện
từ tác dụng lên dây dẫn
có dòng điện phụ thuộcvào chiều dòng điệnchạy trong dây dẫn vàchiều đ ờng sức từ
2 Qui tắc bàn tay trái:
SGK
III Vận dụng C2: H 27.5a cặp lực
điện từ làm khung quaytheo chiều kim đồng hồ
C3: làm biến dạng khung C4: Làm khung quay
theo chiều ngợc chiềukim đồng hồ
Trang 372 Kỹ năng: Vận dụng đợc các kiến thức của bài để giải các bài tập lien quan
3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong
khoa học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: mô hình động cơ điện một chiều.
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: lực điện từ là gì? Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào
Đáp án
Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện phụ thuộc vào chiều dòng điện chạytrong dây dẫn và chiều đ ờng sức từ
2 Đặt vấn đề: Làm thế nào mà một động cơ có thể hoạt động đợc khi có dòng điện chạy
qua chúng ta sẽ nghiên cứu trong bài học này
chiều họat động dựa
vào nguyên tắc nào?
hình chỉ ra các bộphận của động cơ
điện một chiều
+ Khung dây dẫn+ Nam châm + Cổ góp điện
Đọc sgk trả lời
trả lời C1, C2
Tiến hành thínghiệm kiểm chứngC3
bộ góp điện
2 Hoạt đông: Động cơ điện một
chiều họat động dựa trên tác dụng của
từ trờng lên khung dây dẫn có dòng
điện chạy qua đặt trong từ trờng
3 Kết luận: Khung dây dẫn
ABCD có dòng điện chạy qua đặttrong từ trờng thì dới tác dụng của lực
điện từ khung dây sẽ quay
II Sự biến đổi năng lợng trong
động cơ điện:
Khi động cơ điện họat động
điện năng đợc chuyển hóa thành cơnăng
III Vận dụng C5: khung quay theo chiều ngợc
Giao bài tập 28.1 28.4 SBT và gợi ý cho hv
Đọc“có thể em cha biết” Đọc trớc bài mới
Trang 38
-// -Tiết 26 bài 30: BàI TậP VậN DụNG QUI TắT NắM TAY PHảI
Và QUI TắT BàN TAY TRáI
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 11/11/2011 ……… ……… …………
I Mục tiêu
- Vận dụng đợc qui tắt nắm tay phải và qui tắt bàn tay trái để làm bài tập.
- Biết cách thực hiện các bớc giải bài tập định tính phần điện từ, cách suy luận logic vàbiết vận dụng kiến thức vào thực tế
- Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong khoa học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học viên: làm các bài tập giáo viên giao về nhà
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày nguyên tắc hoạt động của động cơ điện một chiều
Đáp án: Động cơ điện một chiều họat động dựa trên tác dụng của từ trờng lên khung dây
dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ sử dụng qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay
trái để giải một số bài tập liên quan
3 Bài mới
YCHV nhắc lại qui tắt nắm
tay phải, đọc bài tập 1
Đã biết chiều của những đại
lợng nào? Cần xác định
chiều của đại lợng nào? áp
dụng qui tắt nào để làm
Bài 3: Vận dụng qui tắt
nào để xác định chiều của
HV giải bài tập theo hớng dẫn của giáo viên
ống dây
b) Lúc đầu nam
châm bị đẩy ra xa, sau đó xoay đi và khi cực bắc của nam châm hớng về phía
đầu B của ống dây thì namchâm bị hút vào ống dây
Bài 2
Bài 3 b) Khung quay ngợc chiều
kim đồng hồ
c) Khi F1, F2 có chiều ngợc lại Muốn vậy phải đổi chiều dòng điện trong khung hoặc dổi chiều đ-ờng sức từ (đổi cực nam châm)
4 Củng cố, luyện tập
Phát phiếu học tập để hv luyện tập
5 Dặn dò
Giao bài tập 30.1 30.4 SBT và gợi ý cho hv
Đọc “có thể em cha biết” Đọc trớc bài mới
***************************************************
Tiết 27: KIểM TRA 1 tiết
Trang 39Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng9A …… 16/11/2011 ……… ………
I Mục tiêu
Nhằm kiểm tra quá trình học tập của hv để kịp thời phát hiện những thiếu sót và uốn nắn, chỉnh sửa cho hv
Rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập, tự kiểm tra kiến thức của mình
Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mới trong khoa học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đề và đáp án kiểm tra
2 Học viên: Ôn lại các kiến thức đã học từ tiết 14 đến tiết 26
III Tiến trình dạy học
Phát đề kiểm tra cho hv ( đề in và phô tô)
Khung ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2) (Cấp độ 3)Vận dụng Cộng
Chủ đề 1: Điện học (5 tiết)
Định luật
Jun_Len - xơ
1 2,5
Sử dụng an toàn
và tiết kiệm
điện
1 0,5
Sự nhiễm điện
của sắt và
Trang 40(tổng số điểm)
Tỉ lệ %
3 câu (1,5 điểm)
15 %
1 câu(0,5 điểm)
5 %
4 câu(8 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm): Đờng sức từ là những đờng cong đợc vẽ theo quy ớc nào?
A Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm
B Có độ mau tha tuỳ ý
C Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm
D Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm
Câu 2: (0,25 điểm): Để biết đợc một nơi có từ trờng ta làm thế nào
A Dùng một cái kim khâu B Dùng một thanh sắt
C Dùng một kim nam châm D Dùng kính lúp
Câu 3: (0,25 điểm): Trên thanh nam châm chổ nào hút sắt mạnh nhất
A Phần giữa của thanh nam châm B Chỉ có từ cực Bắc
C Cả hai cực từ D Mọi chỗ đều hút sắt mạnh nh nhau
Câu 4.(0,25 điểm): Đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở R1
mắc nối tiếp R2
thì :
A Hiệu điện thế bằng nhau tại mọi điểm,
B Cờng độ dòng điện bằng nhau tại mọi điểm ,
C Cờng độ dòng điện không bằng nhau,
D Tất cả A, B, C đều đúng
II Tự luận 8điểm
Câu 1(1,5 điểm ) : Phát biểu quy tắc bàn tay trái xác định chiều chiều của lực điện từ
Câu 2 (1,5,điểm) :
Biểu diễn trên hình vẽ và Xác định chiều
F