Ph¸t phiÕu häc tËp cho c¸c nhãm ho¹t ®éng HÖ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc träng t©m cña bµi 4.. Häc viªn: §äc tríc bµi míi[r]
Trang 1Tiết 1,2: ÔN TậP
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4+3 16+17/8/11 12B 2+4 15+17/8/11 -
-I MụC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Ôn lại kiến thức về cơ học, điện từ, quang học, và một số kiến thức khác có liên quan: hàm sốlợng giác, công thức tính đạo hàm, thuyết nguyên tử, cấu tạo nguyên tử
2 Kỹ năng: Rèn luyện t duy logíc, tổng hợp và so sánh.
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc và hợp tác học tập.
II.CHUẩN Bị:
1 Giáo viên : Phiếu học tập, bảng phụ
2 Học viên : Kiến thức về cơ học ,điện từ, quang học, lợng giác
III.TIếN TRìNH DạY HọC
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Đặt vấn đề vào bài:
3 Bài mới:
- GV yêu cầu HV nhắc lại các khái
niệm: chuyển động tròn đều , chu
d
W mv
+thế năng : W t mgh và
212
t
W kx
+cơ năng: W W d W t
- GV yêu cầu và gợi ý hv nhắclại các
khái niệm về: điện tích, diện
tr-ờng, cờng độ điện trutr-ờng, điện thế,
hiệu điện thế, tụ điện…
-GV yêu cầu HV nhắc lại địng
nghĩa về dòng điện, viết biểu thức
cờng độ dòng điện, công, công suất,
các biểu thức của định luật Ôm( Cho
dòng diện 1 chiều), vai trò của tụ
trong mạch một chiều, định luật bảo
toàn và chuyển hoá năng lợng
Trang 2-Yêu cầu HV nhắc lại các khái niệm:
- Yêu cầu hv nhắc lại của lăng kính,
thấu kính, vẽ đờng truyền của tia
sang qua lăng kính, thấu kính
3 Những kiến thức về quang học
- HV nhắc lại các yêu cầu của giáo viên
- Yêu cầu hv nhắc lại một số kiến thức
toán học có liên quan:
+ các phép chiếu vuông góc trên một
phơng xác định, kiến thức về không
gian ba chiều
+Giá trị các hàm số lợng giác: sin, cos,
tan, cotan, và các công thức biến đổi
4 Những kiến thức khác có liên quan
- hv trả lời lần lợt các yêu cầu của GV
3 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- Phát phiếu học tập cho hs luyện tập
4 Hớng dẫn
- Nhắc hv chuẩn bị bài mới
Chơng I DAO ĐộNG CƠ
Tiết 3 DAO ĐộNG DIềU HòA
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4 23/8/11 12B 2 22/8/11 -
Trang 3-I MụC TIÊU
1.Kiến thức:
+ Nêu đợc li độ, biên độ, pha, pha ban đầu, chu kỳ , tần số , tần số góc của dao động
điều hoà
+ Định nghĩa dao động điều hoà.Phơng trình dao động điều hoà
+Biết và hiểu chu kỳ , tần số , tần số góc của dao động điều hoà
Một con lắc đơn hoặc con lắc lò xo cho hv quan sát dao động
Chuẩn bị thí nghiệm minh họa hình 1.4
2 Học viên: Ôn lại chuyển động tròn đều.
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1.Kiểm tra bài cũ: không
2 Đặt vấn đề: Khái niệm cđ và dao động đều cho ngời nghe hiểu đợc khi đó vật không đứng
yên vậy chuyển động và dao động khác nhau ở điểm nào?
3 Bài mới
Cho hv quan sát dao động
của con lắc đơn
Giới thiệu một số dao động
tuần hoàn
Định nghĩa dao độngcơ
Định nghĩa dao độngtuần hoàn
Yêu cầu hv thực hiện C1
Yêu cầu hv rút ra mối liên
hệ giữa chuyển động tròn
đều và dao động điều hòa
Vẽ hình
Xác định vị trí của M ởthời điểm t = 0
Xác định vị trí của M ởthời điểm t bất kì
Xác định hình chiếucủa M trên trục Ox
3 Phơng trình
Phơng trình dao động:
x = Acos(t + ) (1.1)Trong đó:
A là biên độ dao động (A > 0) Nó là độ lệch cực đại củavật; đơn vị m, cm
(t + ) là pha của dao động tạithời điểm t; đơn vị rad
là pha ban đầu của dao động; đơn
Giới thiệu tần số của dao
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
III Chu kì , tần số, tần số góc của dao động điều hòa
1 Chu kì và tần số
+ Chu kì (kí hiệu T) đơn vị giây (s).+ Tần số (kí hiệu f) của dao đơn vị
Trang 4động điều hòa.
Giới thiệu tần số góc của
dao động điều hòa
Yêu cầu hv nhắc lại mối liên
hệ giữa , T và f trong
chuyển động tròn đều
Ghi nhận khái niệm
Nhắc lại mối liên hệgiữa , T và f trongchuyển động tròn đều
héc (Hz)
2 Tần số góc
trong phơng trình
x = Acos(t + ) gọi là tần số góccủa dao động điều hòa
Liên hệ giữa , T và f:
= T
2 = 2f (1.2)
Giới thiệu vận tốc của vật
dao động điều hòa
Biến đổi để thấy v sớm pha
2
so với x
Giới thiệu gia tốc của vật
dao động điều hòa
Giới thiệu sự lệch pha của a,
v và x
+ Véc tơ gia tốc của vật dao
động điều hòa luôn hớng về
vị trí cân bằng và tỉ lệ với độ
lớn của li độ
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận sự lệch phagiữa vận tốc v và li độ x
Xác định các vị trí vật
có vận tốc cực tiểu, cực
đại
Nêu đặc điểm của véctơ gia tốc trong dao
- ở vị trí cân bằng, x = 0 thì vậntốc có độ lớn cực đại : vmax = A
2 Gia tốc
Gia tốc là đạo hàm của vận tốc theothời gian:
a = v'= - 2Acos(t + ) = - 2x (1.4)
- ở vị trí biên, x = A thì gia tốc có
độ lớn cực đại :
amax = 2A
- ở vị trí cân bằng, x = 0 thì gia tốcbằng 0
V Đồ thị của dao động điều hòa
Đồ thị của dao động điều hòa làmột đờng hình sin
4 Củng cố, luyện tập
Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tập các bài tập liên quan
5 Dặn dò
Giao bài tập và gợi ý cho hv
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
Trang 5- Giải các bài tập về dao động của con lắc lắc xo.
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Con lắc lò xo
2 Học viên: Ôn lại khái niệm lực đàn hồi và thế năng đàn hồi ở lớp 10.
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ: Viết phơng trình li độ, vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa Nêu
mối liên hệ giữa chu kì, tần số và tần số góc của dao động điều hòa
2.Đặt vấn đề: ở bài trên, ta đã khảo sát dao động điều hoà về mặt động học Trong bài này ta sẽ
khảo sát tiếp dđđh về mặt động lực học và năng lợng Muốn thế ta hãy dùng mô hình con lắc lò
xo để nghiên cứu
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản
Giới thiệu con lắc lò xo
Yêu cầu hv nêu cấu tạo
của con lắc lò xo
Viết biểu thức định luật IINewton
áp dụng định luật II Niutơn ta đợc:a= - k
m x (2.2)
Đặt 2 = k
m so sánh (2.2) với
(1.4) ta rút ra kết luận:
Dao động của con lắc lò xo dao
động điều hòa theo pt
đ-ơc biểu thức tính Viết biểu thức tínhđộng năng, thế năng
III Khảo sát dao động của con lắc lò xo về mặt năng l ợng
1 Động năng của con lắc lò xo
Trang 61 m2A2 = hằng số.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phơng củabiên độ dđ
Cơ năng của con lắc đợc bảo toàn nếu bỏ quamọi ma sát
4 Củng cố, luyện tập
Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Cho hv luyện tập các bài tập đơn giản liên quan
5 Dặn dò
Giao bài tập và gợi ý cho hv hoàn thành
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
-// -Tiết 5 CON LắC ĐƠN
Trang 7Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4 30/8/11
12B 2 29/8/11
-I MụC TIêU:
1.Về kiến thức:
- Nêu đợc cấu tao con lắc đơn Nêu đợc điều kiện để con lắc đơn dao động điều hịa
- Viết đợc công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn
- Viết đợc cộng thức tính thế năng và cơ năng của con lắc đơn Xác định đợc lực kéo về
- Nêu đợc nhận xét định tính về sự biến thiên của động năng và thế năng của con lắc khi dao
động
2.Kỹ năng :
Giải đợc các bài tập tơng tự nh trong sách Nêu đợc ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác
định đợc gia tốc rơi tự do
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Con lắc đơn.
2 Học viên: Ôn tập kiến thức về phân tích lực.
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 kiểm tra bài cũ: Viết công thức tính tần số góc và chu kì của con lắc lò xo
Đáp án: Tần số góc: = m
k
Chu kì: T =
2
2 Đặt vấn đề : Bài trớc ta khảo sát dao động của con lắc lò xo là một dao động điều hòa.
Trong bài học này ta khảo sát dao động của con lắc đơn xem nó có dao động điều hòa không
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản
Giới thiệu con lắc đơn
Yêu cầu hv nêu cấu tạo
Quan sát và nhận xét vềchuyển động của con lắc
II Khảo sát dao động của con lắc
đơn về mặt động lực học
1 Phơng trình chuyển động
s = S0cos(t + ) Vậy, khi dao động nhỏ (sin (rad)), con lắc đơn dao động điềuhòa với biên độ S0 = l0
2 Tần số góc và chu kì dao động
Tần số góc : = l
g
Chu kì: T =
2
= 2 g
l
Trang 8
Yêu cầu hv xác định tần
số góc, chu kì của con lắc
đơn
Yêu cầu hv thực hiện C2
Yêu cầu hv viết biểu thức
Yêu cầu hv cho biết khi
nào thì cơ năng của con
lắc đơn đợc bảo toàn và
viết biểu thức của cơ năng
khi đó
Viết biểu thức tính độngnăng của con lắc đơn
Viết biểu thức tính thếnăng của con lắc đơn
Viết biểu thức tính cơ năngcủa con lắc đơn
Cho biết khi nào thì cơ
năng của con lắc đơn đợcbảo toàn, viết biểu thức củacơ năng khi đó
III Khảo sát dao động của con lắc
W = Wđ+Wt = mgl(1-cos0) =2mglsin2 2
0
Với 0 < 100 thì W = 2
1mgl
2 0
Yêu cầu hv trình bày
cách làm thí nghiệm với
con lắc đơn để xác định
gia tốc rơi tự do
Trình bày cách làm thínghiệm cới con lắc đơn đểxác định gia tốc rơi tự do
IV ứng dụng: Xác định gia tốc rơi
Làm thí nghiệm với dao động của
con lắc đơn, đo T và l ta tính đợc g.
4 Củng cố, luyện tập
Cho hv tóm tắt những kiến thức trọng tâm đã học trong bài
Yêu cầu hv giải các bài tập 4, 5,
5 Dặn dò
Giao bài tập 6, 7 trang 17 sgk và 3.8, 3.9 sbt.
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
tiết 7: BàI TậP
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 2 31/8/11 12B 2 30/8/11 -
-I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Từ phơng trình dao động điều hoà xác định đợc: biên độ, chu kì, tần số góc
Lập đợc phơng trình dao động điều hoà, phơng trình vận tốc, gia tốc, từ các giả thuyết củabài toán Chú ý tìm pha ban đầu dựa vào điều kiện ban đầu
2 Kỹ năng: Giải đợc các bài toán đơn giản về dao động điều hoà.
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: một số bài tập trắc nghiệm và tự luận
2 Học viên: ôn lại kiến thức về dao động điều hoà
III.Tiến trình dạy HọC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 9Nêu cấu tạo con lắc lò xo, công thức tính chu kì?
2 Đặt vấn đề: Chúng ta đã đợc học về dao động điều hòa, dao động của con lắc đơn và con lắc
lò xo tiết học này chúng ta sẽ vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan
đa ra đáp án đúng
* Thảo luận nhóm tìm rakết quả
* HV giải thích
Câu 7 trang 9: C Câu 8 trang 9: A Câu 9 trang 9: D Câu 4 trang 13: D Câu 5 trang 13: D Câu 6 trang 13: B
Bài 1: Mụ̣t vọ̃t được kộo lợ̀ch khỏi
VTCB mụ̣t đoạn 6 cm thả võt dao
đụ̣ng tự do với tõ̀n sụ́ gúc
ω = π (rad)
Xác định phương trình dao đụ̣ng của
con lắc với điờ̀u kiợ̀n ban đõ̀u:
a lúc vọ̃t qua VTCB theo chiờ̀u
dương
b lúc vọ̃t qua VTCB theo chiờ̀u õm
*Hướng dõ̃n giải:
- Viờ́t phương trình tụ̉ng quát của
dao đụ̣ng
- Thay A = 6cm
-Vọ̃n dụng điờ̀u kiợ̀n banđõ̀u giải
tìm ra φ
Bài 2: Một lũ xo được treo
thẳng đứng, đầu trờn của lũ xo
được giữ chuyển động đầu dưới
theo vật nặng cú khối lượng m
= 100g, lũ xo cú độ cứng k =
25 N/m Kộo vật rời khỏi VTCB
theo phương thẳng đứng hướng
xuống một đoạn 2cm, truyền
cho nú vận tốc 10 3
(cm/s) theo phương thẳng đứng
hướng lờn Chọn gúc tg là lỳc
* HV tiờ́p thu
* Đọc đờ̀ túm tắt bài toán
* HV thảo luọ̃n giải bài toán
=> φ = -π/2Vọ̃y p.trình dđ:
x = 6cos(πt – π/2) cm
b t = 0, x = 0, v<0
x = 6cosφ = 6
v = - 6 sinφ < 0 cos φ= 0 sinφ > 0 => φ =π/2Vọ̃y p.trình dđ:
x = 6cos(πt + π/2) cm
Giải a) Tại vị trớ cõn bằng O thì
kl = mg
l = 25 0,04
0,1.10k
k
Trang 10* Đọc đờ̀ túm tắt bài toán
* HV thảo luọ̃n giải bài toán
(Rad/s)+ m dao đụ̣ng đh với phương trình : x = Asin (t + )
t = 0 x = 2 cm > 0
v = 10 (cm/s) <0
Ta cú 2 = Acos
Cos >0 -10 = -5.Asin
Sin >0
=>cotan = 1/ 3 = π/3(Rad)
A= 4(cm)Vọ̃y PTDĐ:
x = 4cos (5t + 5 π6 ) (cm)
4 Củng cố:
Qua tiết bài tập này chúng ta cần nắm đợc
- Phơng trình dao động điều hoà xác định đợc: biên độ, chu kì, tần số góc
- Lập đợc phơng trình dao động điều hoà, phơng trình vận tốc, gia tốc, từ các giả thuyết của bài toán
- Chú ý tìm pha ban đầu dựa vào điều kiện ban đầu
5 .Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài tập và xem trứơc bài mới
- Về nhà làm bài tập trong sách bài tập
Tiết 8 DAO ĐộNG TắT DầN –DAO ĐộNG CƯỡNG
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4 06/9/11
12B 2 05/9/11
-I Mục tiêu:
1.Về kiến thức :
- Nêu đợc những đặc điểm của dao động tẳt dần, dao động duy tri, cỡng bức và cộng hởng
- Giải thích đợc nguyên nhân của dao động tắt dần
- Nêu đợc điều kiện để có cộng hởng xảy ra
- Nêu đợc vài ví dụ về tầm quang trọng của hiện tợng cộng hởng
III TIếN TRìNH DạY HọC–
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
2 Đặt vấn đề: Tại sao ôtô, xe máy lại cần có thiết bị giảm sóc
Tại sao một đoàn quân đi đều trên cầu có thể làm sập cầu 3
3
Trang 11Tại sao giọng hát cao và khoẻ của nam ca sĩ ngời ý có thể làm vỡ chiếc cốc thuỷtinh để gần
Nêu khái niệm dao độngtắt dần
Giải thích nguyên nhân tắtdần của dao động
Ghi nhận các ứng dụng củadao động tắt dần
I Dao động tắt dần
1 Thế nào là dao động tắt dần?
Dao động có biên độ giảm dầntheo thời gian gọi là dao động tắtdần
2 Giải thích
Nguyên nhân làm tắt dần dao động
là do lực ma sát và lực cản của môitrờng làm tiêu hao cơ năng của conlắc
3 ứng dụng
Các thiết bị đóng cửa tự động haygiảm xóc ô tô, xe máy, … là nhữngứng dụng của dao động tắt dần Yêu cầu hv nêu cách làm
Ghi nhận khái niệm
II Dao động duy trì
Dao động đợc duy trì bằng cáchgiữ cho biên độ không đổi mà khônglàm thay đổi chu kì dao động gọi làdao động duy trì
Dao động của con lắc đồng hồ làdao động duy trì
Giới thiệu dao động cởng
Ghi nhận khái niệm
Nêu ví dụ về dao động ởng bức
Ghi nhận các đặc điểmcủa dao động cởng bức
Quan sát dao động củacác con lắc khác và nhậnxét
III Dao động c ởng bức
1 Thế nào là dao động cởng bức?
Dao động chịu tác dụng của mộtngoại lực cởng bức tuần hoàn gọi làdao động cởng bức
2 Đặc điểm
Dao động cởng bức có biên độkhông dổi và có tần số bằng tần sốlực cởng bức
Biên độ của dao động cởng bức phụthuộc vào biên độ của lực cởng bức,vào lực cản trong hệ và vào sự chênhlệch giữa tần số cởng bức f và tần sốriêng fo của hệ
Giới thiệu hiện tợng cộng
Ghi nhận khái niệm
Nêu điều kiện cộng hởng
Xem hình 4.4 và nhận xét
về đặc điểm của sự cộng ởng
Giải thích hiện tợng cộnghởng
Tìm hiểu tầm quan trọngcủa hiện tợng cộng hởng
Điều kiện cộng hởng: f = f0 Đặc điểm: Đồ thị cộng hởng càngnhọn khi lực cản môi trờng càng nhỏ
Trang 124 Củng cố, luyện tập
Hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của bài
Yêu cầu hv trả lời các câu hỏi trong sgk
5 Dặn dò
Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
Tiết 8 : TổNG HợP HAI DAO ĐộNG ĐIềU HòA CùNG PHƯƠNG, CùNG TầN Số.
- Trình bày đợc nội dung của phơng pháp giản đồ Fre-nen
- Nêu đợc cách sử dụng phơng pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoàcùng phơng, cùng tần số
- Nắm đợc các công thức xác định biên độ, pha ban đầu của dao động
2 Học viên: Ôn tập kiến thức về hình chiếu của một vectơ xuống hai trục toạ độ.
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ : Thế nào là dao động tắt dần, dao động cỡng bức và điều kiện xảy ra hiện
t-ợng cộng hởng
Đáp án : Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động tắt dần
Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cởng bức tuần hoàn gọi là dao động cởng bức
quay
Xác định tọa độ hìnhchiếu P của điểm M trêntrục Ox
Thực hiện C1
I Véc tơ quay
Dao động điều hòa:
x = Acos(t + ) Đợc biểu diễn bằng véc tơ quay
ơng (ngợc chiều kim đồng hồ) vớivận tốc góc
Trang 13Giới thiệu sự lệch pha
của hai dao động: Sớm
pha, trể pha, cùng pha,
ngợc pha
phải dùng phơng phápkhác khi A1 A2
Vẽ giãn đồ véc tơ
Nhận xét về sự quaycủa
Thực hiện C2
Ghi nhận các kháiniệm về sự lệch pha củahai dao động điều hòacùng phơng cùng tần số
Dựa vào giãn đồ véc tơ ta thấy
A2 = A1 + A2 +
2 A1A2 cos (2 - 1)
tan = 1 1 2 2
2 2 1 1
coscos
sinsin
A A
3 Anh hởng của độ lệch pha
Biên độ và pha ban đầu của dao độngtổng hợp phụ thuộc vào biên độ và phaban đầu của các dao động thành phần.+ Khi hai dao động thành phần cùng pha(2 - 1 = 2k) thì dao động tổng hợp cóbiên độ cực đại: A = A1 + A2
+ Khi hai dao động thành phần ngợc pha(2 - 1 = (2k + 1)) thì dao động tổnghợp có biên độ cực tiểu: A = |A1 - A2| + Trờng hợp tổng quát:
Giao bài tập và gợi ý cho hv
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
- Xác định đợc các đại lợng trong dao động điều hòa
- Lập đợc phơng trình dao động của con lắc lò xo
- Giải đợc một số bài toán về dao động điều hòa và con lắc lò xo v con lắc đơn
- Rèn luyện tính tự giác, làm việc độc lập và yêu thích môn học
II CHUẩN Bị
Trang 141 Giáo viên: Xem kĩ các bài tập trong sgk, sbt Chuẩn bị thêm một số bài tập trắc nghiệm và tự
luận
2 Học viên : Ôn lại kiến thức về dao động điều hòa, con lắc lò xo.
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức liên quan
+ Phơng trình dao động của con lắc lò xo: x = Acos(t + ) ; với = m
k
,
2 0 2
+ Phơng trình dao động của con lắc đơn: s = S0cos(t + ) ; với =
Hoạt động của giáo
Yêu cầu hv lựa chọn
đáp án và giải thích tại
Câu 4 trang 13: DCâu 5 trang 13: DCâu 6 trang 13: B Y/c hv xác định tần số
góc của dao động
Hớng dẫn hv xác định
pha ban đầu
Y/c hv viết pt dao động
Vậy: x = 0,2cos(10t + 2
) (m)
Trang 15Y/c hv dựa vào trị đại
a
Tính F Nhận xét chiều của
a = - (10)2.0,2.cos(1,5 + 2
) = - 200(m/s2) < 0
Giao bài tập và gợi ý cho hv
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
- Hệ thống đợc các kiến thức trọng tâm của chơng và giải đợc các bài tập liên quan
- Rn luyện t duy logíc, tổng hợp, so sánh kỹ năng giải bài tập
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc chủ động và sáng tạo trong học tập
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
Trang 16Xác định A, , , T, f của phơng trình dđđh sau x= 10 cos(100t + 6
) cm,s
Đáp án : A =10 cm ; =100 rad/s ; = 6
rad , T=
2 Đặt vấn đề: trong bài học này chúng ta sẽ tổng hợp lại kiến thức đã học và giải quyết một số
bài tập liên quan
3 Bài mới
Hoạt động của giáo
I Các bài tập trắc nghiệm
Câu 4 trang 17: DCâu 5 trang 17: DCâu 6 trang 17: CCâu 5 trang 21: DCâu 6 trang 21: B
Yêu cầu hv tính chu kì
dao động của con lắc
Yêu cầu hv viết dạng
Yêu cầu hv cho biết khi
nào thì tòa nhà dao động
Viết phơng trình dao động
Tính v
Tính a
Tính độ cứng của thanhthép
Cho biết khi nào thì tòanhà dao động mạnh nhất
Tính chu kì dao động củacon lắc lò xo
II Bài tập tự luận
= 2,2 (s)b) Phơng trình dao động của con lắc
Ta có: = l
g
= 1,2
8,9
= 2,86 (rad/s)
S0 = l0 = 1,2.0,174 = 0,2 (m) Khi t = 0 thì s = S0 và v = 0 => cos = 1 => = 0 Vậy: s = 0,2cos2,86t (m)
10.05,0
l
g m
= 200 (N/m).b) Chu kì dao động của tòa nhà
m'
Trang 17= 2.3,14 200
08,0
Giao bài tập và gợi ý cho hv
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
Tiết 11, 12 : bài 6 : THựC HàNH : KHảO SáT THựC NGHIệM CáC ĐịNH LUậT DAO ĐộNG
- Nhận biết có 2 phơng pháp dùng để phát hiện ra một định luật vật lí
- Phơng pháp suy diễn toán học: Dựa vào một thuyết hay một định luật đ biết để suy ra địnhluật mới rồi dùng thí nghiệm để kiểm tra sự đúng đắn của nó
- Phơng pháp thực nghiệm: Dùng một hệ thống thí nghiệm để làm bộc lộ mối quan hệ hàm sốgiữa các đại lợng có liên quan nhằm tìm ra định luật mới
Biết dùng phơng pháp thực nghiệm để:
- Chu kì dao động T của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ khi biên độ dao động nhỏ,không phụ thuộc khối lợng, chỉ phụ thuộc vào chiều dài l và gia tốc rơi tự do của nơi làm thínghiệm
- Tìm ra bằng thí nghiệm T a l , với hệ số a 2, kết hợp với nhận xt tỉ số
g
với g =9,8m/s2, từ đó nghiệm lại cơng thức lí thuyết về chu kì dao động của con lắc đơn ứng dụng kếtquả đo a để xác định gia tốc trọng trờng g tại nơi làm thí nghiệm
2 Kĩ năng
- Lựa chọn đợc các độ dài l của con lắc và cách đo đúng để xác định l với sai số nhỏ nhất chophép
- Kĩ năng thu thập và xử lí kết quả thí nghiệm:
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc chủ động và sáng tạo trong học tập
- Đọc kĩ bài thực hành để định rõ mục đích và quy trình thực hành
- Trả lời các câu hỏi cuối bài để định hớng việc thực hành
- Chuẩn bị một tờ giấy kẻ ô milimét để vẽ đồ thị và lập sẵn các bảng để ghi kết quả theo mẫu
ở phần báo cáo thực hành trong Sgk
III TIếN TRìNH DạY – HọC
Trang 181 Kiểm tra bài cũ : Không
2 Đặt vấn đề : Trong bài thực hành này chúng ta sẽ sử dụng kiến thức của bài rơi tự do và dụng
cụ để xác định gia tốc rơi tự do
3 Bài mới
-Tiết
Yêu cầu hv nhăc lại cấu tạo của con lắc đơn
Yêu cầu hv trả lời các câu hỏi trong sgk
Hãy nêu cách làm thí nghiệm xác định chu kì
của vật rơi rơi tự do
Nêu cấu tạo của con lắc đơn
Cho biết cách đo chiều dài của con lắc đơn Nêu cách làm thí nghiệm để phát hiện ra sựphụ thuộc của chu kì dao động của con lắc đơnvới biên độ nhỏ vào biên độ dao động
Nêu cách làm thí nghiệm để phát hiện ra sựphụ thuộc của chu kì dao động của con lắc đơnvới biên độ nhỏ vào chiều dài con lắc
Nêu cách làm thí nghiệm để xác định chu kì T
Yêu cầu hv chọn con lắc với m = 50g, l =
50cm
Hớng dẫn hv làm thí nghiệm đo chu kì dao
động của con lắc đơn với các biên độ khác
nhau: A1 = 3cm, A2 = 6cm, A3 = 9cm, A4 =
18cm
Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ
giữa chu kì và biên độ dao động của con lắc
đơn dao động với biên độ nhỏ
Chọn, lắp ráp con lắc đơn theo yêu cầu Với mỗi trờng hợp cho con lắc đơn thực hiện
10 lần dao động, đo thời gian, tính toán và ghikết quả vào bảng 6.1
Rút ra định luật về mối liên hệ giữa chu kì vàbiên độ dao động của con lắc đơn dao độngvới biên độ nhỏ
Yêu cầu hv chọn con lắc với l = 50cm và
khối lợng lần lợt là 50g, 100gvà 150g
Hớng dẫn hv làm thí nghiệm đo chu kì dao
động của các con lắc đơn có khối lợng khác
nhau
Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ
giữa chu kì và khối lợng của vật nặng của con
lắc đơn dao động với biên độ nhỏ
Chọn, lắp ráp từng con lắc đơn theo yêu cầu Với mỗi trờng hợp cho con lắc đơn thực hiện
10 lần dao động, đo thời gian, tính toán và ghikết quả vào bảng 6.2
Rút ra định luật về mối liên hệ giữa chu kì vàkhối lợng của vật nặng của con lắc đơn dao
Hớng dẫn hv làm thí nghiệm đo chu kì dao
động của các con lắc đơn có chiều dài khác
Trang 19Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ
giữa chu kì và chiều của con lắc đơn khi con
lắc đơn dao động với biên độ nhỏ
Rút ra định luật về mối liên hệ giữa chu kì vàchiều của con lắc đơn khi con lắc đơn dao
động với biên độ nhỏ
Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ
giữa T với A (S0, 0), m, l trong dao động của
con lắc đơn với biên độ nhá
Yêu cầu hv so sánh kết quả đo a trong công
thức T = a l và giá trị g
2 với g = 9,8m/s2 vàrút ra kết luận về công thức tính chu kì dao
động của con lắc đơn
Yêu cầu hv dựa vào kết quả thí nghiệm,
tính gia tốc trọng trờng nơi làm thí
nghiệm
Yêu cầu hv làm báo cáo thí nghiệm theo
mẫu nh sgk
Rút ra định luật về mối liên hệ giữa T với
A (S0, 0), m, l trong dao động của con lắc
đơn với biên độ nhá
So sánh kết quả đo a trong công thức T = a
l và giá trị g
2 với g = 9,8m/s2 Rút ra kếtluận về công thức tính chu kì dao động củacon lắc đơn
Dựa vào kết quả thí nghiệm, tính gia tốctrọng trờng nơi làm thí nghiệm
Làm báo cáo thí nghiệm theo mẫu nh sgk
4 Củng cố, luyện tập
Yêu cầu hv về nhà hoan thành mầu báo cáo và hẹn ngày nộp bài
Đánh giá và rút kinh nghiệm cho giờ thực hành
5 Dặn dò
Nhắc học viên chuẩn bị bài mới
-CHƯƠNG II : SóNG CƠ Và SóNG ÂM Tiết 13 : SóNG CƠ Và Sự TRUYềN SóNG CƠ
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4 27/9/11
12B 2 26/9/11
-I MụC TIêU
Trang 201.Về kiến thức
- Phát biểu đợc định nghĩa của sóng cơ
- Phát biểu đợc định nghĩa các khái niệm liên quan với sóng: sóng dọc, sóng ngang, tốc
độ truyền sóng, tần số, chu kì, bớc sóng, pha
- Viết đợc phơng trình sóng
- Nêu đợc các đặc trng của sóng là biên độ, chu kì hay tần số, bớc sóng và năng lợng sóng
2.Kỹ năng:
- Học viên giải thích đợc sự truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
- Giải đợc các bài tập đơn giản về sóng cơ
- Tự làm đợc thí nghiệm về sự truyền sóng trên một sợi dây
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Các thí nghiệm mô tả trong bài về sóng ngang, sóng dọc và sự truyền sóng
2 Học viên : Ôn lại các bài về dao động điều hòa
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bi cũ : không kiểm tra
2 Đặt vấn đề : Trong chơng này chúng ta sẽ tìm hiểu về sóng cơ và các tính chất của sóng cơ
3 Bài mới
Thực hiện thí nghiệm cho hv
quan sát và nhận xét
Yêu cầu hv thực hiện C1
Yêu cầu hv định nghĩa sóng
Định nghĩa sóng cơ
Quan sát và nhận xét vềcác gợn sóng trên mặt nớc
Rút ra kết luận về tốc độsóng truyền trên mặt nớc
Nhận xét về phơng dao
động của các phần tử nớctrong thí nghiệm trên so vớiphơng truyền sóng
Ghi nhận khái niệm
Quan sát, nhận xét
Nêu khái niệm sóng dọc
Ghi nhận sóng cơ khôngtruyền đợc trong chânkhông
3 Sóng ngang
Sóng ngang là sóng trong đó cácphần tử của môi trờng dao độngtheo phơng vuông góc với ph-
ơng truyền sóng
Trừ trờng hợp sóng mặt nớc,sóng ngang chỉ truyền đợc trongchất rắn
4 Sóng dọc
Sóng dọc là sóng trong đó cácphần tử của môi trờng dao độngtheo phơng trùng với phơngtruyền sóng
Sóng dọc truyền đợc cả trongchất khí, chất lỏng và chất rắn Sóng cơ không truyền đợctrong chân không
Mô tả thí nghiệm hình 7.3
Yêu cầu hv xem hình và
nhận xét về sự truyền sóng
trên dây
Giới thiệu biên độ sóng
Giới thiệu chu kì và tần số
sóng
Xem hình 7.3, nhận xét về
sự truyền sóng trên dây
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận các khái niệm
II Các đặc tr ng của một sóng hình sin
1 Sự truyền của một sóng hình sin
SGK
2 Các đặc trng của một sóng hình sin
+ Biên độ sóng A
+ Chu kì T
Trang 21Giới thiệu tốc độ truyền
Yêu cầu hv thực hiện C2
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
Thực hiện C2
Đại lợng f = T
1 gọi là tần số củasóng
+ Tốc độ truyền sóng v: là tốc
độ lan truyền dao động trongmôi trờng
+ Bớc sóng : là quãng đờngsóng lan truyền trong một chukỳ:
= vT = f
v
.+ Hai phần tử cách nhau một b-
ớc sóng thì dao động cùng phavới nhau
+ Năng lợng sóng là năng lợngdao động của các phần tử củamôi trờng có sóng truyền qua Dẫn dắt để viết phơng trình
sóng tại một điểm bất kì trên
phơng truyền sóng nếu biết
phơng trình sóng tại nguồn
Y/c học viên thực hiện C3
Ghi nhận phơng trình sóngtại điểm bất kì trên phơngtruyền sóng
Thực hiện C3
III Ph ơng trình sóng
Nếu phơng trình sóng tạinguồn O là uO = Acost thìphơng trình sóng tại M trên ph-
ơng truyền sóng (trục Ox)
uM = Acos (t - 2
OM
) = Acos(t -2
x
)
4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- Cho hv luyện tập bài 6,7 sgk
5 Dặn dò
- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv
- Nhắc hv chuẩn bị bài mới
-// -Tiết 14 : GIAO THOA SóNG
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
1 Giáo viên: Thí nghiệm Hình 8-1 SGK, vẽ phóng to hình 8.3
2 Học viên: Ôn lại phần tổng hợp hai dao động
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 22- Phơng trình sóng tại nguồn O là u = 5cos10t (cm), vận tốc truyền sóng là 20cm/s Coi biên
độ sóng không đổi
- Viết phơng trình sóng tại điểm M cách O 7,2cm
2 Đặt vấn đề: Giao thoa sóng là gì? hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi nào, cần điều kiệm gì
chúng ta sẽ nghiên cứu trong bài học này
3 Bài mới
Thực hiện thí nghiệm H 8.1
Giới thiệu hình 8.3
Yêu cầu hv cho biết thế nào
là sự giao thoa của hai sóng
Quan sát thí nghiệm
và rút ra nhận xét
Xem hình và giảithích những gợn lồi,gợn lỏm trong thínghiệm
có hình các đờng hypebol gọi là cácvân giao thoa
Yêu cầu hv rút ra kết luận
Giới thiệu vân giao thoa
cực đại (các gợn lồi)
Giới thiệu khoảng vân
trong giao thoa của sóng
n-ớc
Viết các phơng trìnhdao động thành phầntại M do sóng từ S1 và
S2 truyền tới
Dùng công thức lợnggiác để tìm phơng trìnhdao động tổng hợp tạiM
Nhận xét về biên độcủa dao động tổng hợp
Giải phơng trình lợnggiác để tìm ra các giá
trị của d2 – d1 mà tại
đó có cực đại
Rút ra kết luận
Ghi nhận các vân giaothoa cực đại
Ghi nhận khoảng vântrong giao thoa củasóng nớc
II Cực đại và cực tiểu
1 Dao động của một điểm trong vùng giao thoa
Giả sử phơng trình dao động tại hainguồn là:
uS1 = uS2 = Acost Các phơng trình dao động tại M dosóng từ S1 và S2 truyền tới là:
AM = 2Acos
(d 2 d1)
phụ thuộcvào hiệu đờng đi (d2 – d1) từ nguồn tớiM
2 Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa
+ Tại M sẽ có cực đại khi
d2 – d1 = k; k Z
Khoảng cách giữa hai vân cực đại liền
Trang 23Dân dắt để hv tìm ra các vị
trí mà dao động tổng hợp có
biên độ cực tiểu
Yêu cầu hv rút ra kết luận
Giới thiệu vân giao thoa
cực tiểu (các đờng hypebol
trị của d2 – d1 mà tại
đó có cực tiểu
Rút ra kết luận
Ghi nhận các vân giaothoa cực tiểu
Ghi nhận điều kiện để
có giao thoa ổn định
kề nhau trên đờng nối S1S2 là i = 2
gọi
Để có giao thoa ổn định thì khoảngcách giữa hai nguồn phải bằng một số
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận điều kiện để
có sự giao thoa của haisóng
Rút ra kết luận vềhiện tợng đặc trng củasóng
Thực hiện C2
III Điều kiện giao thoa Sóng kết hợp
+ Nguồn kết hợp, sóng kết hợp: Hainguồn dao động cùng phơng cùng tần
số và có hiệu số pha không thay đổitheo thời gian gọi là hai nguồn kết hợp.Hai sóng do hai nguồn kết hợp phát ragọi là hai sóng kết hợp
+ Để có các vân giao thoa ổn địnhtrên mặt nớc thì hai nguồn phát sóngtrên mặt nớc phải là hai nguồn kết hợp.+ Hiện tợng giao thoa là một hiện tợng
đặc trng của sóng:
4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- Cho hv luyện tập bài 4,5,6 sgk
5 Dặn dò
- Giao bài tập và gợi ý cho hv
- Nhắc hv chuẩn bị bài mới
Tiết 15 bài 9 : sóng dừng
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
Trang 24- Vận dụng đợc kiến thức của bài để giải bài tập đơn giản sóng dừng.
3 Thái độ: trung thực, ham học hỏi, chủ động và sáng tạo trong học tập Yêu thích môn học
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Các TN hình 9.1; 9.2 SGK Vẽ hình 9.3, 9.4 v 9.5
2 Học viên: Đọc kĩ bài 9 SGK
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày khái niệm về hiện tợng giao thoa và điều kiện để có hiện ợng giao thoa
t-Đáp án:
+ Khái niệm về hiện tợng giao thoa
Hiện tợng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tợng giao thoa của haisóng Các gợn sóng có hình các đờng hypebol gọi là các vân giao thoa
+ Điều kiện để có hiện tợng giao thoa
Hai nguồn dao động cùng phơng cùng tần số và có hiệu số pha không thay đổi theo thờigian
2 Đặt vấn đề: Thế nào gọi là sóng dừng chúng ta sẽ nghiên cứu trong bài học này
2 Phản xạ của sóng trên vật cản
tự do
Khi phản xạ trên vật cản tự do,sóng phản xạ luôn cùng pha vớisóng tới ở điểm phản xạ
Giới thiệu hình vẽ 9.3 Mô tả
thí nghiệm
Cho học viên dự đoán kết
quả khi sóng tới và sóng phản
xạ gặp nhau
Giới thiệu sóng dừng
Giới thiệu hình vẽ 9.4
Quan sát hình vẽ, nghethầy cô mô tả thí nghiệm
Dự đoán kết quả khisóng tới và sóng phản xạgặp nhau
Ghi nhận khái niệm
điểm luôn luôn đứng yên (nút) vànhững điểm luôn luôn dao động vớibiên độ cực đại Đó là sóng dừng
Trang 25Yêu cầu học viên nêu vị trí
các nút và các bụng, khoảng
cách giữa hai nút liên tiếp và
hai bụng liên tiếp
Yêu cầu học viên nêu điều
Xác định vị trí cácbụng
Xác định khoảng cáchgiữa hai bụng liên tiếp
Nêu điều kiện để cósóng dừng trên một sợidây có hai đầu cố định
Xác định khoảng cáchgiữa một nút và mộtbụng liền kề
Nêu điều kiện để cósóng dừng trên một sợidây có một đầu cố định
và một đầu tự do
nằm cách nhau một khoảng 2
.+ Vị trí các bụng: Xen giữa hai nút
là một bụng, nằm cách đều hai nút
đó Hai bụng liên tiếp cũng nằmcách nhau một khoảng bằng 2
Điều kiện để có sóng dừng trênmột sợi dây có hai đầu cố định làchiều dài của sợi dây phải bằng một
số nguyên lần nửa bớc sóng
l = k2
2 Sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do
Điều kiện để có sóng dừng dừngtrên một sợi dây có một đầu cố
định, một đầu tự do là chiều dài củasợi dây phải bằng một số nguyên lẻmột phần t bớc sóng
l = (2k + 1)4
4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- Cho học viên luyện tập bài 7,8 sgk
5 Dặn dò
- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv
- Nhắc hv chuẩn bị bài mới
Tiết 16 bài 10,11 : ĐặC TRƯNG VậT Lí CủA ÂM ĐặC TRƯNG SINH Lí CủA ÂM
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4 06/10/11
12B 2 04/10/11
-I MụC TIÊU
1 Kiến thức:
- Trả đợc cân hỏi :Sóng âm là gì ? m nghe đợc (âm thanh), hạ âm, siêu âm là gì ?
- Nêu đợc ví dụ về các môi trờng truyền âm khác nhau
- Nêu đợc ba đặc trng vật lí của âm là tần số âm, cờng độ âm và mức cờng độ âm, đồ thị dao động âm, các khái niệm cơ bản và họa âm
- Nêu đợc ba đặc trng sinh lí của âm là: độ cao, độ to và âm sắc
2 Kỹ năng:
- Nêu đợc ba đặc trng vật lí của âm tơng ứng với ba đặc trng sinh lí của âm
- Giải thích đợc các hiện tợng thực tế liên quan đến các đặc trng sinh lí của âm
3 Thái độ: trung thực, ham học hỏi, chủ động và sáng tạo trong học tập Yêu thích môn học
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Làm các TN trong SGK
2 Học viên: Ôn các đơn vị N/ m2; W, W/m2
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1.Kiểm tra bài cũ:
Trang 26- Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là gì
-Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là gì
Đáp án: Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây
phải bằng một số nguyên lần nửa bớc sóng l = k2
Giới thiệu sự phụ thuộc
của tốc độ truyền âm vào
một số đặc tính của môi
tr-ờng
Giới thiệu sự thay đổi vận
tốc, bớc sóng, tân số của
âm khi truyền từ môi trờng
này sang môi trờng khác
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
Nêu khái niệm nguồn âm
Thực hiện C1
Ghi nhận các khái niệm
Nêu các môi trờng truyền
Ghi nhận khi âm truyền
từ môi trờng này sang môitrờng khác thì v, thay đổicòn f thì không thay đổi
4 Sự truyền âm
a) Môi trờng truyền âm
Âm truyền đợc qua các chất rắn,lỏng và khí Âm không truyền đợctrong chân không
b) Tốc độ truyền âm
Trong một môi trờng, âm truyềnvới một tốc độ xác định Vận tốctruyền âm phụ thuộc vào tính đànhồi, mật độ của môi trờng và nhiệt
độ của môi trờng
Khi âm truyền từ môi trờng nàysang môi trờng khác thì vận tốctruyền âm thay đổi, bớc sóng củasóng âm thay đổi còn tần số của âmthì không thay đổi
Giới thiệu nhạc âm, tạp
âm
Yêu cầu hv nhắc lại khái
niệm tần số âm
Ghi nhận khái niệm
Nhắc lại khái niệm tần số
âm
II Những đặc tr ng vật lí của âm
1 Tần số âm
Tần số âm là một trong những đặctrng vật lí quan trọng nhất của âm
2 Cờng độ và mức cờng độ âm
a) Cờng độ âm
Cờng độ âm I tại một điểm là đại ợng đo bằng năng lợng mà sóng âmtải qua một đơn vị diện tích đặt tại
Trang 27Giới thiệu khái niệm cờng
Ghi nhận khái niệm
Nêu đơn vị của cờng độ
âm
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận đơn vị mức c-ờng độ âm
Ghi nhận khái niệm
điểm đó, vuông góc với phơngtruyền sóng trong một đơn vị thờigian
= 10-12W/m2 với âm có tần số1000Hz) gọi là mức cờng độ âm của
âm có cờng độ I
Đơn vị của mức cờng độ âm ben(B) Trong thực tế ngời ta thờngdùng ớc số của ben là đêxiben (dB):1dB = 0,1B
3 Âm cơ bản và họa âm
sgk
Giới thiệu độ cao của âm
Cho học viên quan sát dao
động của dây 1 và dây 6
của đàn ghita và rút ra kết
luận
Ghi nhận khái niệm
Quan sát dao động củadây 1 và dây 6 của đànghita và rút ra kết luận
B ĐặC TRƯNG SINH Lý CủA
ÂM
I Độ cao
Độ cao của âm là một đặc trng sinh
lí của âm gắn liền với tần số của âm
Giới thiệu độ to của âm
Đa ra ví dụ cho thấy độ to
của âm phụ thuộc vào cờng
độ âm, mức cờng độ âm và
tần số của âm
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận độ to của âmphụ thuộc vào cờng độ âm,mức cờng độ âm và tần sốcủa âm
II Độ to
Độ to của âm là một khái niệm nói
về đặc trng sinh lí của âm gắn liềnvới với đặc trng vật lí mức cờng độ
âm
Độ to của âm phụ thuộc vào cờng
độ âm, mức cờng độ âm và tần sốcủa âm
Nêu ví dụ cho thấy có thể
phân biệt đợc giọng nói
của từng ngời và âm phát
ra của các dụng cụ khác
nhau
Yêu cầu học viên rút ra
kết luận về khái niệm âm
sắc
Ghi nhận tai có thể phânbiệt đợc giọng nói của từngngời và âm phát ra của cácdụng cụ khác nhau
Xem hình 10.6 và rút rakết luận
Rút ra kết luận về kháiniệm âm sắc
III Âm sắc
Vậy, âm sắc là một đặc trng sinh lícủa âm, giúp ta phân biệt âm do cácnguồn khác nhau phát ra Âm sắc cóliên quan mật thiết với đồ thị dao
động âm
4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- cho hv luyện tập bài 6,7 sgk/55
5 Dặn dò
- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv
Trang 28- Viết đợc phơng trình sóng tại một điểm bất kì trên phơng truyền sóng.
- Viết đợc phơng trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyềntới
2 Kỹ năng:
- Giải đợc bài toán tìm bớc sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngợc lại
- Giải đợc các câu trắc nghiệm và các bài tập tự luận về sóng dừng
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác và chủ động làm bài tập
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Xem kĩ các bài tập trong sgk, sbt Chuẩn bị thêm một số bài tập trắc nghiệm và tự
luận
2 Học viên: Ôn lại các kiến thức về sóng cơ, sự truyền sóng cơ và sự giao thoa của sóng cơ.
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ : Trình bày các đặc trng vật lý và đặc trng sinh lý của âm
Đáp án:
+ Các đặc trng vật lý của âm: Tần số dao động âm, cờng độ âm và mức cờng độ âm, đồ thị dao
động âm
+ Các đặc trng sinh lý của âm: Độ to, độ cao và âm sắc
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập
liên quan về giao thoa sóng và sóng dừng
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản
Yêu cầu học viên lựa chọn
đáp án và giải thích giải tại sao
Giới thiệu khái niệm gợn
f
v
=0,06(m) = 6(cm)
Khoảng vân:
Trang 29Tính bớc sóng.
Giữa S1 và S2 có 3
182
1
i
S S
= 6khoảng vân mà tại S1 và S2 là 2nút sóng, do đó trong khoảng
S1S2 sẽ có 5 cực đại (gợn sóng) Trừ gợn sóng nằm trên đờngtrung trực của S1S2 là đờngthẳng, còn lại sẽ có 4 gợn sónghình hypebol
Bài 10 trang 49
Giữa n nút (hoặc bụng) liêntiếp sẽ có (n – 1) 2
, do đó theobài ra ta có:
l = 32
=> = 3
2,1.23
2
l
= 0,8(m)
- Phát phiếu học tập cho hv luyện tập
- Thu phiếu học tập và chuẩn hoá kiến thức cho hv
-I MụC TIÊU
1 Kiến thức:
- Giải đợc các câu trắc nghiệm và các bài tập tự luận về sóng dừng
- Giải dợc các câu trắc nghiệm về sóng âm
2 Kỹ năng:
Rèn luyện t duy logíc, kỹ năng giải bài tập
3 Thái độ:
Trang 30Chủ động giải bài tập, trung thực và hợp tác học tập
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Xem kỹ các bài tập trong sgk, sbt Chuẩn bị thêm một số bài tập trắc nghiệm và
tự luận
2 Học viên: Ôn lại các kiến thức về sóng dừng và sóng âm.
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra 15 phút
2
= 2.1,5
5.90
= 150 Hz
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ hệ thống lại các kiến thứcảtọng tâm đã học
3 Bài mới
Yêu cầu hv lựa chọn đáp
án và giải thích tại sao chọn
Ghi nhận kiến thức
Câu 7 trang 49: BCâu 8 trang 49: DCâu 6 trang 55: CCâu 7 trang 55: ACâu 5 trang 59: BCâu 6 trang 59: CCâu 7 trang 59: C
Giải thích cho học viên
nắm đợc bản chất của hiện
Yêu cầu hv viết các công
thức tính thời gian truyền
Nêu điều kiện để cósóng dừng khi một đầu
là nút, đầu kia là bụng
áp dụng và suy ra côngthức để tính vận tốctruyền âm
Tính v với các giá trịkhác nhau của k
Ghi nhận cách lập luận
để loại và nhận nghiệm
viết các công thức tínhthời gian truyền âmtrong không khí vàtrong gang
Bài 10 trang 49
Giữa n nút (hoặc bụng) liên tiếp sẽ
có (n – 1)2
, do đó theo bài ra ta có:
l = 32
=> = 3
2,1.23
2
l
= 0,8 (m) Tần số dao động:
là một nút sóng, còn miệng ống làmột bụng sóng, do đó:
h = (2k + 1)4
= (2k + 1) f
v
4
17001
2
850.5,0.412
Với k = 0 thì v = 1700m/s và với k =
1 thì v = 566,7m/s đều lớn hơn vậntốc âm truyền trong không khí nênloại
Với k = 2 thì v = 340m/s, chấp nhậnvì đây là cở vận tốc truyền âm trongkhông khí
Với k = 3 thì v = 240m/s, loại vì nhỏ
Trang 31hơn vận tốc truyền âm trong khôngkhí.
4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thông lại các phơng pháp giải bài tập vật lý
5 Dặn dò
- Nhắc học viên ôn tập các kiến thức đã học của chơng I, và II để giờ sau kiểm tra
Tiết 19 : KIểM TRA 1 TIếT
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 2 19/10/11
12B 2 17/10/11
-I Mục tiêu
- Nhằm kiểm tra kiến thức của học viên trong quá trình học tập để phát hiện những lỗi
mà hv thờng mắc phải để kịp thời sửa chữa và uốn nắn
- Rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập
- Làm bài trung thực, nghiêm túc
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đề và đáp án kiểm tra
2 Học viên: Ôn lại kiến thức đã học ở chơng 1 và 2
III Tiến trình dạy học
Phát đề kiểm tra cho học viên
Trang 32Khung ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2) (Cấp độ 3)Vận dụng Cộng
hoà (1 câu)
Xác định đợc biên độ, tần số góc chu kì, tần
số, pha, pha ban
đầu (1 câu)
2 Con lắc lò
xo
Viết đơc công thức tính chu kì
DĐĐH của con lắc lò xo
(1 câu)
Giải đợc các bàitập đơn giản
về dao độngcủa con lắc lò
xo
(1 câu)
3 Con lắc đơn
Viết đơc công thức tính chu kì
DĐĐH của con lắc đơn
điều hoà cùng phơng, cùng tần
1 Sóng cơ và
sự truyền sóng
cơ
Viết đợc công thức tính bớc sóng
(1 câu)
2 Giao thoa Nêu đợc điệu Giải đợc bài
Trang 33sóng kiện để có hiệntợng giao thoa
âm, sóng ngang, sóng dọc, hạ âm và siêu âm
(tổng số điểm)
Tỉ lệ %
1 câu (0,25 điểm)2,5 %
7 câu(1,75 điểm)17,5 %
4 câu(8 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án mà anh (chị) cho là đúng nhất.
Câu 1(0,25 điểm) Phơng trình tổng quát của dao động điều hoà có dạng
Câu 4.(0,25 điểm) Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Dao động cỡng bức có biên độ không phụ thuộc tần số của lực cỡng bức
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng con lắc.
C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức
D Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn
Câu 5.(0,25 điểm) Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng có phơng trình li độ lần lợt là
Câu 7.(0,25 điểm) Hiện tợng giao thoa xảy ra khi có
A Hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
B Hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau.
Trang 34C Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.
D Hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhaau
Câu 8.(0,25 điểm) Phát biểu nào sau đây không đúng?
Sóng cơ có lan truyền đợc trong môi trờng
A Chất rắn B Chất lỏng C Chân không D Chất khí
B Phần Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Xác định biên độ, tần số góc, pha, pha ban đầu, chu kì và tần số của dao động điều hoà sau: x = 8cos(100 π t + π
4 ) (cm, s) Câu 2 (3,0 điểm) Một con lắc lò xo nằm ngang (hình vẽ), lò xo có độ cứng k = 100 N/m Vật có khối lợng m = 1 kg Bỏ qua ma sát Tại t = 0 vật đợc kéo ra khỏi vị trí cân bằng cho lò xo dãn ra 10 cm rồi thả không vận tốc ban đầu.
a Tính chu kì dao động của con lắc
b Viết phơng trình dao động của con lắc
c Tính cơ năng của con lắc
Câu 3 (1,5 điểm) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, tốc độ truyền sóng là v = 1 m/s, cần rung có tần số f = 50 Hz Tính khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên một đoạn thẳng
Câu 4 (1,5 điểm) Trên một sợi dây dài 1,5m có một hệ sóng dừng Kể cả hai đầu dây, thì trên dây có tất cả 6 nút Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v = 75 m/s, tính tần số dao
Câu 3 (1,5 điểm) Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên một đoạn thẳng bằng nửa bớc sóng tức là d = λ
Trang 35Câu 4 (1,5 điểm) áp dụng công thức = v
f f =
v λ
Kể cả hai đầu dây, thì trên dây có tất cả 6 nút tức là k = 5 nên ta có
CHƯƠNG III DịNG ĐIệN XOAY CHIềU TIếT 20 bài 12 : ĐạI CƯƠNG Về Dòng ĐIệN XOAY CHềU
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4 20/10/11
12B 1 18/10/11
-I MụC TIÊU
1 Kiến thức:
- Phát biểu đơc định nghĩa dòng điện xoay chiều
- Viết phơng trình cờng độ điện điện tức thời của dòng điện xoay chiều
- Chỉ ra các đại lợng đặc trng của dòng điện xoay chiều nh cờng độ dòng điện cực đại,chu kì
- Giải thích đợc nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều
- Phát biểu định nghĩa và viết đợc biểu thức của cờng độ dòng điện hiệu dụng, điện áphiệu dụng
2.Kỹ năng:
- Giải đợc các bài tập đơn giản về điện xoay chiều
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Mơ hình máy phát điện xoay chiều
2 Học viên: Đọc trớc bài mới
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra
2 Đặt vấn đề : Trong chơng này ta bắt đầu đi nghiên cứu về dòng điện xoay chiều về những
đặc trng, tính chất cơ bản và những ứng dụng của dòng điện này
3 Bài mới
Yêu cầu hv thực hiện C1
Giới thiệu dòng điện
cuộn dây tại thời điểm tbất kì
I Khái niệm về dòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiều là dòng điện cócờng độ là hàm số sin hay côsin củathời gian, với dạng tổng quát:
i = I0cos(t + )
i là cờng độ dòng điện tức thời
I0 > 0 là cờng độ dòng điện cực đại
Đa ra công thức 12.9 và
yêu cầu hv kết luận Ghi nhận kết luận và đara kết luận
III Giá trị hiệu dụng
1 Cờng độ hiệu dụng
Đại lợng I = 2
0
I
đợc gọi là giá trịhiệu dụng của cờng độ dòng điện xoaychiều (cờng độ hiệu dụng)
Trang 36Yêu cầu hv nêu định
nghĩa cờng độ hiệu dụng
của dòng điện xoay
chiều
Tơng tự, gv đa ra công
thức điện áp hiệu dụng và
yêu cầu hv kết luận
Nêu định nghĩa cờng độhiệu dụng của dòng điệnxoay chiều
Ghi nhận công thức và kếtluận
Cờng độ hiệu dụng của dòng điệnxoay chiều bằng cờng độ của một dòng
điện không đổi, nếu cho hai dòng điện
đó lần lợt đi qua cùng một điện trở Rtrong những khoảng thời gian bằngnhau đủ dài thì nhiệt lợng tỏa ra bằngnhau
2 Điện áp hiệu dụng
U = U0
√2
4 Củng cố
Hệ thống lại những kiến thứảitọng tâm đã học trong bài
Cho hv luyện tập bài 3,4,5,6,7 sgk/66
5 Dặn dò
Yêu cầu hv về nhà giải các bài tập từ 7,8,9 trang 66 sgk và12.4, 12.5 sbt
Nhắc hv chuẩn bị bài mới
Tiết 21 bài 13 : CáC MạCH ĐIệN XOAY CHIềU
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
- Vận dụng đơc công thức tính dung kháng, cảm kháng của mạch và các định luật Ôm
- Giải đợc các bài tập đơn giản về cách mạch điện xoay chiều
3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên: Chuẩn bị dao động ký điện tử, ampe kế, vôn kế, điện trở, tụ điện, cuộn cảm
Trang 372 Học viên: Đọc trớc bài mới
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu Khái niệm về dòng điện xoay chiều
Đáp án:
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cờng độ là hàm số sin hay côsin của thời gian, với dạngtổng quát:
i = I0cos(t + )
i là cờng độ dòng điện tức thời
I0 > 0 là cờng độ dòng điện cực đại
> 0 Đợc gọi là tần số góc của i
= (t + ) là pha của i , là pha ban đầu
2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ nghiên cứu dòng điện xoay chiều xuất hiện trong
một mạch điện khi giữa hai đầu của mạch điện có tác dụng một điện áp xoay chiều
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Giới thiệu đoạn mạch
xoay chiều trên hình 13.1
Giới thiệu biểu thức của i
và u trên đoạn mạch
Yêu cầu học sinh cho biết
khi nào thì u sớm pha, trể
pha hoặc cùng pha so với
i
Xem hình vẽ 13,1sgk
Ghi nhận biểu thứccủa i và u
Cho biết khi nào thì
u sớm pha, trể phahoặc cùng pha so vớii
Nếu trong một mạch điện có dòng điệnxoay chiều i = I0cost = I 2cost thì
điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạnmạch là:
u = U0cos(t + ) = U 2cos(t + )
gọi là độ lệch pha giữa u và i Nếu > 0 thì ta nói u sớm pha so vớii
Nếu < 0 thì ta nói u trể pha || so với i Nếu = 0 thì ta nói u cùng với i
Vẽ hình 13.2
Yêu cầu hv viết biểu thức
định luật Ôm
Yêu cầu hv thực hiện C1
Yêu cầu hv thực hiện C2
Thực hiện C1
Thực hiện C2
Nhận xét về cờng độhiệu dụng của dòng
điện và pha của điện
áp và cờng độ dòng
điện
I Mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở
Đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở
R điện áp xoay chiều
Yêu cầu hv thực hiện C5
Giới thiệu đoạn mạch chỉ
Xem hình 13.6, ghinhận tần số góc và
điện áp hiệu dụng đặtvào hai đầu đoạnmạch
Ghi nhận khái niệm
III Đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện cảm thuần
1 Hiện tợng tự cảm trong mạch điện xoay chiều
Trang 38Yêu cầu hv thực hiện C6
đoạn mạch xoaychiều chỉ có cuộncảm thuần
Nêu ý nghĩa củacảm kháng
3 ý nghĩa của cảm kháng
SGK
Giới thiệu thí nghiệm nh
sgk và yêu cầu học viên
cho biết tác dụng của tụ
điện đối với dòng điện
không đổi và dòng điện
xoay chiều
Giới thiệu mạch xoay
chiều chỉ có tụ điện trên
trong đoạn mạch xoay
chiều chỉ có tụ điện
Dẫn dắt để hv nêu ý
nghĩa của dung kháng
Tham khảo sgk đểtrả lời câu hỏi
Nhận xét về tácdụng của tụ điện đốivới dòng điện không
đổi và đối với dòng
điện xoay chiều
Ghi nhận biểu thức
định luật ôm đối với
đoạn mạch xoaychiều chỉ chứa tụ điện
và khái niệm dungkháng
Thực hiện C4
Nhận xét về độ lệchpha giữa u và i trong
đoạn mạch xoaychiều chỉ có tụ điện
Nêu ý nghĩa củadung kháng
II Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ
điện
1 Thí nghiệm
* Kết luận: Tụ điện C không cho dòng
điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn)nhng lại cho dòng điện xoay chiều điqua
2 Khảo sát mạch điện xoay chiều chỉ
có tụ điện
Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ
điện C một điện áp xoay chiều u = U 2
cost thì dòng điện chạy qua đoạn mạchlà
i = I 2cos(t +2
)
* Định luật: SGK
* Kết luận: So sánh i và u ta thấy i sớmpha 2
so với u hay u trể pha 2
so với i,tức là = - 2
3 ý nghĩa của dung kháng
SGK
4 Củng cố, luyện tập
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Trang 39- Cho hv vận dụng bài tập số 3,4 sgk
5 Dặn dò
- Giao bài tập 5,6,7,8,9 sgk và gợi ý cho hv
- Nhắc hv chuẩn bị bài mớ
Tiết22 bài 14: MạCH Có R,L,C MắC NốI TIếP
Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng
12A 4 27/10/11
12B 1 25/10/11
-I MụC TIêU:
1.Về kiến thức:
- Nêu lên đợc những tính chất chung của mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp
- Nêu đợc những điểm cơ bản của phơng pháp giản đồ Fre-nen
- Viết đợc công thức tính tổng trở
- Viết đợc công thức định luật Ôm cho đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp
- Viết đợc công thức tính độ lệch pha giữa i và u đối với mạch có R, L, C mắc nối tiếp
- Nêu đợc đặc điểm của đoạn mạch có R, L, C nối tiếp khi xảy ra hiện tợng cộng hởng điện
2.Kỹ năng:
- Vận dụng đơc công thức tính tổng trở của mạch và viết đợc phơng trình của dịng điện và điện
áp của mạch R, L, C
- Giải đợc các bài tập đơn giản về cách mạch điện xoay chiều
3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập
II CHUẩN Bị
1 Giáo viên:
Bộ TN gồm có dao động kí điện tử, các môn vôn kế và ampe kế, các phần tử R, L, C
2 Học viên:
Ôn lại phép cộng véc tơ , phơng pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp 2 dao động điều hoà
III TIếN TRìNH DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu độ lệch pha của cờng độ dòng điện và điện áp trong từng loại đoạn
2 Đặt vấn đề: Tong bài học này chúng ta sẽ ghép các mạch điện xoay chiều có các thành phần
R,L,C thành một mạch và khảo sát đoạn mạch này
3 Bài mới
Hoạt động của giáo
Yêu cầu hv thực hiện
I Ph ơng pháp giãn đồ Fre-nen
1 Định luật về điện áp tức thời
SGK
2 Phơng pháp giãn đồ Fre-nen
Biểu diễn các đại lợng u và i đối với từng
đoạn mạch theo phơng pháp giãn đồ véc tơ
Trang 40loại đoạn mạch xoay
chiều chỉ có một thành
phần R, C và L
Yêu cầu hv nêu mối
liên hệ về pha của u và i
trong từng loại đoạn
Vẽ hình 14.1
Yêu cầu hv viết biểu
thức đại số về mối liên
Viết biểu thức véctơ về mối liên hệgiữa các điện áptức thời trên đoạnmạch
Vẽ giãn đồ véc tơ
Dựa vào giãn đồvéc tơ để tính Utheo UR, UL và UC Ghi nhận địnhluật Ôm và kháiniệm tổng trở
Dựa vào giãn đồvéc tơ để tìm biểuthức tính độ lệch
II Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
1 Định luật Ôm cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắcnối tiếp một điện áp xoay chiều
2 (Z - Z )
R
gọi là tổng trở của