1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an mon vat li lop 12 tron bo HG

119 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Mon Vat Li Lop 12 Tron Bo HG
Tác giả Đinh Xuõn Nghĩa
Trường học Trung Tâm GDTX - Xớn Mần
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Xớn Mần
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 838,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t phiÕu häc tËp cho c¸c nhãm ho¹t ®éng HÖ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc träng t©m cña bµi 4.. Häc viªn: §äc tríc bµi míi[r]

Trang 1

Tiết 1,2: ÔN TậP

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4+3 16+17/8/11 12B 2+4 15+17/8/11 -

-I MụC TIÊU:

1.Kiến thức :

- Ôn lại kiến thức về cơ học, điện từ, quang học, và một số kiến thức khác có liên quan: hàm sốlợng giác, công thức tính đạo hàm, thuyết nguyên tử, cấu tạo nguyên tử

2 Kỹ năng: Rèn luyện t duy logíc, tổng hợp và so sánh.

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc và hợp tác học tập.

II.CHUẩN Bị:

1 Giáo viên : Phiếu học tập, bảng phụ

2 Học viên : Kiến thức về cơ học ,điện từ, quang học, lợng giác

III.TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: không

2 Đặt vấn đề vào bài:

3 Bài mới:

- GV yêu cầu HV nhắc lại các khái

niệm: chuyển động tròn đều , chu

d

Wmv

+thế năng : W tmgh

212

t

Wkx

+cơ năng: W WdW t

- GV yêu cầu và gợi ý hv nhắclại các

khái niệm về: điện tích, diện

tr-ờng, cờng độ điện trutr-ờng, điện thế,

hiệu điện thế, tụ điện…

-GV yêu cầu HV nhắc lại địng

nghĩa về dòng điện, viết biểu thức

cờng độ dòng điện, công, công suất,

các biểu thức của định luật Ôm( Cho

dòng diện 1 chiều), vai trò của tụ

trong mạch một chiều, định luật bảo

toàn và chuyển hoá năng lợng

Trang 2

-Yêu cầu HV nhắc lại các khái niệm:

- Yêu cầu hv nhắc lại của lăng kính,

thấu kính, vẽ đờng truyền của tia

sang qua lăng kính, thấu kính

3 Những kiến thức về quang học

- HV nhắc lại các yêu cầu của giáo viên

- Yêu cầu hv nhắc lại một số kiến thức

toán học có liên quan:

+ các phép chiếu vuông góc trên một

phơng xác định, kiến thức về không

gian ba chiều

+Giá trị các hàm số lợng giác: sin, cos,

tan, cotan, và các công thức biến đổi

4 Những kiến thức khác có liên quan

- hv trả lời lần lợt các yêu cầu của GV

3 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Phát phiếu học tập cho hs luyện tập

4 Hớng dẫn

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Chơng I DAO ĐộNG CƠ

Tiết 3 DAO ĐộNG DIềU HòA

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4 23/8/11 12B 2 22/8/11 -

Trang 3

-I MụC TIÊU

1.Kiến thức:

+ Nêu đợc li độ, biên độ, pha, pha ban đầu, chu kỳ , tần số , tần số góc của dao động

điều hoà

+ Định nghĩa dao động điều hoà.Phơng trình dao động điều hoà

+Biết và hiểu chu kỳ , tần số , tần số góc của dao động điều hoà

Một con lắc đơn hoặc con lắc lò xo cho hv quan sát dao động

Chuẩn bị thí nghiệm minh họa hình 1.4

2 Học viên: Ôn lại chuyển động tròn đều.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1.Kiểm tra bài cũ: không

2 Đặt vấn đề: Khái niệm cđ và dao động đều cho ngời nghe hiểu đợc khi đó vật không đứng

yên vậy chuyển động và dao động khác nhau ở điểm nào?

3 Bài mới

Cho hv quan sát dao động

của con lắc đơn

Giới thiệu một số dao động

tuần hoàn

Định nghĩa dao độngcơ

Định nghĩa dao độngtuần hoàn

Yêu cầu hv thực hiện C1

Yêu cầu hv rút ra mối liên

hệ giữa chuyển động tròn

đều và dao động điều hòa

Vẽ hình

Xác định vị trí của M ởthời điểm t = 0

Xác định vị trí của M ởthời điểm t bất kì

Xác định hình chiếucủa M trên trục Ox

3 Phơng trình

Phơng trình dao động:

x = Acos(t + ) (1.1)Trong đó:

A là biên độ dao động (A > 0) Nó là độ lệch cực đại củavật; đơn vị m, cm

(t + ) là pha của dao động tạithời điểm t; đơn vị rad

 là pha ban đầu của dao động; đơn

Giới thiệu tần số của dao

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận khái niệm

III Chu kì , tần số, tần số góc của dao động điều hòa

1 Chu kì và tần số

+ Chu kì (kí hiệu T) đơn vị giây (s).+ Tần số (kí hiệu f) của dao đơn vị

Trang 4

động điều hòa.

Giới thiệu tần số góc của

dao động điều hòa

Yêu cầu hv nhắc lại mối liên

hệ giữa , T và f trong

chuyển động tròn đều

Ghi nhận khái niệm

Nhắc lại mối liên hệgiữa , T và f trongchuyển động tròn đều

héc (Hz)

2 Tần số góc

 trong phơng trình

x = Acos(t + ) gọi là tần số góccủa dao động điều hòa

Liên hệ giữa , T và f:

 = T

2 = 2f (1.2)

Giới thiệu vận tốc của vật

dao động điều hòa

Biến đổi để thấy v sớm pha

2

so với x

Giới thiệu gia tốc của vật

dao động điều hòa

Giới thiệu sự lệch pha của a,

v và x

+ Véc tơ gia tốc của vật dao

động điều hòa luôn hớng về

vị trí cân bằng và tỉ lệ với độ

lớn của li độ

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận sự lệch phagiữa vận tốc v và li độ x

Xác định các vị trí vật

có vận tốc cực tiểu, cực

đại

Nêu đặc điểm của véctơ gia tốc trong dao

- ở vị trí cân bằng, x = 0 thì vậntốc có độ lớn cực đại : vmax = A

2 Gia tốc

Gia tốc là đạo hàm của vận tốc theothời gian:

a = v'= - 2Acos(t + ) = - 2x (1.4)

- ở vị trí biên, x =  A thì gia tốc có

độ lớn cực đại :

amax = 2A

- ở vị trí cân bằng, x = 0 thì gia tốcbằng 0

V Đồ thị của dao động điều hòa

Đồ thị của dao động điều hòa làmột đờng hình sin

4 Củng cố, luyện tập

Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

Cho hv luyện tập các bài tập liên quan

5 Dặn dò

Giao bài tập và gợi ý cho hv

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Trang 5

- Giải các bài tập về dao động của con lắc lắc xo.

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Con lắc lò xo

2 Học viên: Ôn lại khái niệm lực đàn hồi và thế năng đàn hồi ở lớp 10.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Viết phơng trình li độ, vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa Nêu

mối liên hệ giữa chu kì, tần số và tần số góc của dao động điều hòa

2.Đặt vấn đề: ở bài trên, ta đã khảo sát dao động điều hoà về mặt động học Trong bài này ta sẽ

khảo sát tiếp dđđh về mặt động lực học và năng lợng Muốn thế ta hãy dùng mô hình con lắc lò

xo để nghiên cứu

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản

Giới thiệu con lắc lò xo

Yêu cầu hv nêu cấu tạo

của con lắc lò xo

Viết biểu thức định luật IINewton

áp dụng định luật II Niutơn ta đợc:a= - k

m x (2.2)

Đặt 2 = k

m so sánh (2.2) với

(1.4) ta rút ra kết luận:

Dao động của con lắc lò xo dao

động điều hòa theo pt

đ-ơc biểu thức tính Viết biểu thức tínhđộng năng, thế năng

III Khảo sát dao động của con lắc lò xo về mặt năng l ợng

1 Động năng của con lắc lò xo

Trang 6

1 m2A2 = hằng số.

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phơng củabiên độ dđ

Cơ năng của con lắc đợc bảo toàn nếu bỏ quamọi ma sát

4 Củng cố, luyện tập

Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

Cho hv luyện tập các bài tập đơn giản liên quan

5 Dặn dò

Giao bài tập và gợi ý cho hv hoàn thành

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

-// -Tiết 5 CON LắC ĐƠN

Trang 7

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4 30/8/11

12B 2 29/8/11

-I MụC TIêU:

1.Về kiến thức:

- Nêu đợc cấu tao con lắc đơn Nêu đợc điều kiện để con lắc đơn dao động điều hịa

- Viết đợc công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn

- Viết đợc cộng thức tính thế năng và cơ năng của con lắc đơn Xác định đợc lực kéo về

- Nêu đợc nhận xét định tính về sự biến thiên của động năng và thế năng của con lắc khi dao

động

2.Kỹ năng :

Giải đợc các bài tập tơng tự nh trong sách Nêu đợc ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác

định đợc gia tốc rơi tự do

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Con lắc đơn.

2 Học viên: Ôn tập kiến thức về phân tích lực.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 kiểm tra bài cũ: Viết công thức tính tần số góc và chu kì của con lắc lò xo

Đáp án: Tần số góc:  = m

k

Chu kì: T = 

2

2 Đặt vấn đề : Bài trớc ta khảo sát dao động của con lắc lò xo là một dao động điều hòa.

Trong bài học này ta khảo sát dao động của con lắc đơn xem nó có dao động điều hòa không

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản

Giới thiệu con lắc đơn

Yêu cầu hv nêu cấu tạo

Quan sát và nhận xét vềchuyển động của con lắc

II Khảo sát dao động của con lắc

đơn về mặt động lực học

1 Phơng trình chuyển động

s = S0cos(t + ) Vậy, khi dao động nhỏ (sin  (rad)), con lắc đơn dao động điềuhòa với biên độ S0 = l0

2 Tần số góc và chu kì dao động

Tần số góc :  = l

g

Chu kì: T = 

2

= 2 g

l

Trang 8

Yêu cầu hv xác định tần

số góc, chu kì của con lắc

đơn

Yêu cầu hv thực hiện C2

Yêu cầu hv viết biểu thức

Yêu cầu hv cho biết khi

nào thì cơ năng của con

lắc đơn đợc bảo toàn và

viết biểu thức của cơ năng

khi đó

Viết biểu thức tính độngnăng của con lắc đơn

Viết biểu thức tính thếnăng của con lắc đơn

Viết biểu thức tính cơ năngcủa con lắc đơn

Cho biết khi nào thì cơ

năng của con lắc đơn đợcbảo toàn, viết biểu thức củacơ năng khi đó

III Khảo sát dao động của con lắc

W = Wđ+Wt = mgl(1-cos0) =2mglsin2 2

0

Với 0 < 100 thì W = 2

1mgl

2 0

Yêu cầu hv trình bày

cách làm thí nghiệm với

con lắc đơn để xác định

gia tốc rơi tự do

Trình bày cách làm thínghiệm cới con lắc đơn đểxác định gia tốc rơi tự do

IV ứng dụng: Xác định gia tốc rơi

Làm thí nghiệm với dao động của

con lắc đơn, đo T và l ta tính đợc g.

4 Củng cố, luyện tập

Cho hv tóm tắt những kiến thức trọng tâm đã học trong bài

Yêu cầu hv giải các bài tập 4, 5,

5 Dặn dò

Giao bài tập 6, 7 trang 17 sgk và 3.8, 3.9 sbt.

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

tiết 7: BàI TậP

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 2 31/8/11 12B 2 30/8/11 -

-I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Từ phơng trình dao động điều hoà xác định đợc: biên độ, chu kì, tần số góc

Lập đợc phơng trình dao động điều hoà, phơng trình vận tốc, gia tốc, từ các giả thuyết củabài toán Chú ý tìm pha ban đầu dựa vào điều kiện ban đầu

2 Kỹ năng: Giải đợc các bài toán đơn giản về dao động điều hoà.

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: một số bài tập trắc nghiệm và tự luận

2 Học viên: ôn lại kiến thức về dao động điều hoà

III.Tiến trình dạy HọC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

Nêu cấu tạo con lắc lò xo, công thức tính chu kì?

2 Đặt vấn đề: Chúng ta đã đợc học về dao động điều hòa, dao động của con lắc đơn và con lắc

lò xo tiết học này chúng ta sẽ vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan

đa ra đáp án đúng

* Thảo luận nhóm tìm rakết quả

* HV giải thích

Câu 7 trang 9: C Câu 8 trang 9: A Câu 9 trang 9: D Câu 4 trang 13: D Câu 5 trang 13: D Câu 6 trang 13: B

Bài 1: Mụ̣t vọ̃t được kộo lợ̀ch khỏi

VTCB mụ̣t đoạn 6 cm thả võt dao

đụ̣ng tự do với tõ̀n sụ́ gúc

ω = π (rad)

Xác định phương trình dao đụ̣ng của

con lắc với điờ̀u kiợ̀n ban đõ̀u:

a lúc vọ̃t qua VTCB theo chiờ̀u

dương

b lúc vọ̃t qua VTCB theo chiờ̀u õm

*Hướng dõ̃n giải:

- Viờ́t phương trình tụ̉ng quát của

dao đụ̣ng

- Thay A = 6cm

-Vọ̃n dụng điờ̀u kiợ̀n banđõ̀u giải

tìm ra φ

Bài 2: Một lũ xo được treo

thẳng đứng, đầu trờn của lũ xo

được giữ chuyển động đầu dưới

theo vật nặng cú khối lượng m

= 100g, lũ xo cú độ cứng k =

25 N/m Kộo vật rời khỏi VTCB

theo phương thẳng đứng hướng

xuống một đoạn 2cm, truyền

cho nú vận tốc 10 3

(cm/s) theo phương thẳng đứng

hướng lờn Chọn gúc tg là lỳc

* HV tiờ́p thu

* Đọc đờ̀ túm tắt bài toán

* HV thảo luọ̃n giải bài toán

=> φ = -π/2Vọ̃y p.trình dđ:

x = 6cos(πt – π/2) cm

b t = 0, x = 0, v<0

x = 6cosφ = 6

v = - 6 sinφ < 0 cos φ= 0 sinφ > 0 => φ =π/2Vọ̃y p.trình dđ:

x = 6cos(πt + π/2) cm

Giải a) Tại vị trớ cõn bằng O thì

kl = mg

 l = 25 0,04

0,1.10k

k

Trang 10

* Đọc đờ̀ túm tắt bài toán

* HV thảo luọ̃n giải bài toán

(Rad/s)+ m dao đụ̣ng đh với phương trình : x = Asin (t + )

t = 0 x = 2 cm > 0

v = 10 (cm/s) <0

Ta cú 2 = Acos

 Cos  >0 -10 = -5.Asin

Sin >0

=>cotan = 1/ 3  = π/3(Rad)

A= 4(cm)Vọ̃y PTDĐ:

x = 4cos (5t + 5 π6 ) (cm)

4 Củng cố:

Qua tiết bài tập này chúng ta cần nắm đợc

- Phơng trình dao động điều hoà xác định đợc: biên độ, chu kì, tần số góc

- Lập đợc phơng trình dao động điều hoà, phơng trình vận tốc, gia tốc, từ các giả thuyết của bài toán

- Chú ý tìm pha ban đầu dựa vào điều kiện ban đầu

5 .Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài tập và xem trứơc bài mới

- Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

Tiết 8 DAO ĐộNG TắT DầN DAO ĐộNG CƯỡNG

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4 06/9/11

12B 2 05/9/11

-I Mục tiêu:

1.Về kiến thức :

- Nêu đợc những đặc điểm của dao động tẳt dần, dao động duy tri, cỡng bức và cộng hởng

- Giải thích đợc nguyên nhân của dao động tắt dần

- Nêu đợc điều kiện để có cộng hởng xảy ra

- Nêu đợc vài ví dụ về tầm quang trọng của hiện tợng cộng hởng

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

2 Đặt vấn đề: Tại sao ôtô, xe máy lại cần có thiết bị giảm sóc

Tại sao một đoàn quân đi đều trên cầu có thể làm sập cầu 3

3

Trang 11

Tại sao giọng hát cao và khoẻ của nam ca sĩ ngời ý có thể làm vỡ chiếc cốc thuỷtinh để gần

Nêu khái niệm dao độngtắt dần

Giải thích nguyên nhân tắtdần của dao động

Ghi nhận các ứng dụng củadao động tắt dần

I Dao động tắt dần

1 Thế nào là dao động tắt dần?

Dao động có biên độ giảm dầntheo thời gian gọi là dao động tắtdần

2 Giải thích

Nguyên nhân làm tắt dần dao động

là do lực ma sát và lực cản của môitrờng làm tiêu hao cơ năng của conlắc

3 ứng dụng

Các thiết bị đóng cửa tự động haygiảm xóc ô tô, xe máy, … là nhữngứng dụng của dao động tắt dần Yêu cầu hv nêu cách làm

Ghi nhận khái niệm

II Dao động duy trì

Dao động đợc duy trì bằng cáchgiữ cho biên độ không đổi mà khônglàm thay đổi chu kì dao động gọi làdao động duy trì

Dao động của con lắc đồng hồ làdao động duy trì

Giới thiệu dao động cởng

Ghi nhận khái niệm

Nêu ví dụ về dao động ởng bức

Ghi nhận các đặc điểmcủa dao động cởng bức

Quan sát dao động củacác con lắc khác và nhậnxét

III Dao động c ởng bức

1 Thế nào là dao động cởng bức?

Dao động chịu tác dụng của mộtngoại lực cởng bức tuần hoàn gọi làdao động cởng bức

2 Đặc điểm

Dao động cởng bức có biên độkhông dổi và có tần số bằng tần sốlực cởng bức

Biên độ của dao động cởng bức phụthuộc vào biên độ của lực cởng bức,vào lực cản trong hệ và vào sự chênhlệch giữa tần số cởng bức f và tần sốriêng fo của hệ

Giới thiệu hiện tợng cộng

Ghi nhận khái niệm

Nêu điều kiện cộng hởng

Xem hình 4.4 và nhận xét

về đặc điểm của sự cộng ởng

Giải thích hiện tợng cộnghởng

Tìm hiểu tầm quan trọngcủa hiện tợng cộng hởng

Điều kiện cộng hởng: f = f0 Đặc điểm: Đồ thị cộng hởng càngnhọn khi lực cản môi trờng càng nhỏ

Trang 12

4 Củng cố, luyện tập

Hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của bài

Yêu cầu hv trả lời các câu hỏi trong sgk

5 Dặn dò

Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 8 : TổNG HợP HAI DAO ĐộNG ĐIềU HòA CùNG PHƯƠNG, CùNG TầN Số.

- Trình bày đợc nội dung của phơng pháp giản đồ Fre-nen

- Nêu đợc cách sử dụng phơng pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoàcùng phơng, cùng tần số

- Nắm đợc các công thức xác định biên độ, pha ban đầu của dao động

2 Học viên: Ôn tập kiến thức về hình chiếu của một vectơ xuống hai trục toạ độ.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ : Thế nào là dao động tắt dần, dao động cỡng bức và điều kiện xảy ra hiện

t-ợng cộng hởng

Đáp án : Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động tắt dần

Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cởng bức tuần hoàn gọi là dao động cởng bức

quay

Xác định tọa độ hìnhchiếu P của điểm M trêntrục Ox

Thực hiện C1

I Véc tơ quay

Dao động điều hòa:

x = Acos(t + ) Đợc biểu diễn bằng véc tơ quay

ơng (ngợc chiều kim đồng hồ) vớivận tốc góc 

Trang 13

Giới thiệu sự lệch pha

của hai dao động: Sớm

pha, trể pha, cùng pha,

ngợc pha

phải dùng phơng phápkhác khi A1  A2

Vẽ giãn đồ véc tơ

Nhận xét về sự quaycủa

Thực hiện C2

Ghi nhận các kháiniệm về sự lệch pha củahai dao động điều hòacùng phơng cùng tần số

Dựa vào giãn đồ véc tơ ta thấy

A2 = A1 + A2 +

2 A1A2 cos (2 - 1)

tan = 1 1 2 2

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

3 Anh hởng của độ lệch pha

Biên độ và pha ban đầu của dao độngtổng hợp phụ thuộc vào biên độ và phaban đầu của các dao động thành phần.+ Khi hai dao động thành phần cùng pha(2 - 1 = 2k) thì dao động tổng hợp cóbiên độ cực đại: A = A1 + A2

+ Khi hai dao động thành phần ngợc pha(2 - 1 = (2k + 1)) thì dao động tổnghợp có biên độ cực tiểu: A = |A1 - A2| + Trờng hợp tổng quát:

Giao bài tập và gợi ý cho hv

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

- Xác định đợc các đại lợng trong dao động điều hòa

- Lập đợc phơng trình dao động của con lắc lò xo

- Giải đợc một số bài toán về dao động điều hòa và con lắc lò xo v con lắc đơn

- Rèn luyện tính tự giác, làm việc độc lập và yêu thích môn học

II CHUẩN Bị

Trang 14

1 Giáo viên: Xem kĩ các bài tập trong sgk, sbt Chuẩn bị thêm một số bài tập trắc nghiệm và tự

luận

2 Học viên : Ôn lại kiến thức về dao động điều hòa, con lắc lò xo.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức liên quan

+ Phơng trình dao động của con lắc lò xo: x = Acos(t + ) ; với  = m

k

,

2 0 2

+ Phơng trình dao động của con lắc đơn: s = S0cos(t + ) ; với  =

Hoạt động của giáo

Yêu cầu hv lựa chọn

đáp án và giải thích tại

Câu 4 trang 13: DCâu 5 trang 13: DCâu 6 trang 13: B Y/c hv xác định tần số

góc của dao động

Hớng dẫn hv xác định

pha ban đầu

Y/c hv viết pt dao động

Vậy: x = 0,2cos(10t + 2

) (m)

Trang 15

Y/c hv dựa vào trị đại

a

Tính F Nhận xét chiều của

a = - (10)2.0,2.cos(1,5 + 2

) = - 200(m/s2) < 0

Giao bài tập và gợi ý cho hv

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

- Hệ thống đợc các kiến thức trọng tâm của chơng và giải đợc các bài tập liên quan

- Rn luyện t duy logíc, tổng hợp, so sánh kỹ năng giải bài tập

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc chủ động và sáng tạo trong học tập

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Trang 16

Xác định A, , , T, f của phơng trình dđđh sau x= 10 cos(100t + 6

) cm,s

Đáp án : A =10 cm ;  =100 rad/s ;  = 6

 rad , T=

2 Đặt vấn đề: trong bài học này chúng ta sẽ tổng hợp lại kiến thức đã học và giải quyết một số

bài tập liên quan

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

I Các bài tập trắc nghiệm

Câu 4 trang 17: DCâu 5 trang 17: DCâu 6 trang 17: CCâu 5 trang 21: DCâu 6 trang 21: B

Yêu cầu hv tính chu kì

dao động của con lắc

Yêu cầu hv viết dạng

Yêu cầu hv cho biết khi

nào thì tòa nhà dao động

Viết phơng trình dao động

Tính v

Tính a

Tính độ cứng của thanhthép

Cho biết khi nào thì tòanhà dao động mạnh nhất

Tính chu kì dao động củacon lắc lò xo

II Bài tập tự luận

= 2,2 (s)b) Phơng trình dao động của con lắc

Ta có:  = l

g

= 1,2

8,9

= 2,86 (rad/s)

S0 = l0 = 1,2.0,174 = 0,2 (m) Khi t = 0 thì s = S0 và v = 0 => cos = 1 =>  = 0 Vậy: s = 0,2cos2,86t (m)

10.05,0

l

g m

= 200 (N/m).b) Chu kì dao động của tòa nhà

m'

Trang 17

= 2.3,14 200

08,0

Giao bài tập và gợi ý cho hv

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 11, 12 : bài 6 : THựC HàNH : KHảO SáT THựC NGHIệM CáC ĐịNH LUậT DAO ĐộNG

- Nhận biết có 2 phơng pháp dùng để phát hiện ra một định luật vật lí

- Phơng pháp suy diễn toán học: Dựa vào một thuyết hay một định luật đ biết để suy ra địnhluật mới rồi dùng thí nghiệm để kiểm tra sự đúng đắn của nó

- Phơng pháp thực nghiệm: Dùng một hệ thống thí nghiệm để làm bộc lộ mối quan hệ hàm sốgiữa các đại lợng có liên quan nhằm tìm ra định luật mới

Biết dùng phơng pháp thực nghiệm để:

- Chu kì dao động T của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ khi biên độ dao động nhỏ,không phụ thuộc khối lợng, chỉ phụ thuộc vào chiều dài l và gia tốc rơi tự do của nơi làm thínghiệm

- Tìm ra bằng thí nghiệm T a l , với hệ số a  2, kết hợp với nhận xt tỉ số

g

 với g =9,8m/s2, từ đó nghiệm lại cơng thức lí thuyết về chu kì dao động của con lắc đơn ứng dụng kếtquả đo a để xác định gia tốc trọng trờng g tại nơi làm thí nghiệm

2 Kĩ năng

- Lựa chọn đợc các độ dài l của con lắc và cách đo đúng để xác định l với sai số nhỏ nhất chophép

- Kĩ năng thu thập và xử lí kết quả thí nghiệm:

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc chủ động và sáng tạo trong học tập

- Đọc kĩ bài thực hành để định rõ mục đích và quy trình thực hành

- Trả lời các câu hỏi cuối bài để định hớng việc thực hành

- Chuẩn bị một tờ giấy kẻ ô milimét để vẽ đồ thị và lập sẵn các bảng để ghi kết quả theo mẫu

ở phần báo cáo thực hành trong Sgk

III TIếN TRìNH DạY HọC

Trang 18

1 Kiểm tra bài cũ : Không

2 Đặt vấn đề : Trong bài thực hành này chúng ta sẽ sử dụng kiến thức của bài rơi tự do và dụng

cụ để xác định gia tốc rơi tự do

3 Bài mới

-Tiết

Yêu cầu hv nhăc lại cấu tạo của con lắc đơn

Yêu cầu hv trả lời các câu hỏi trong sgk

Hãy nêu cách làm thí nghiệm xác định chu kì

của vật rơi rơi tự do

Nêu cấu tạo của con lắc đơn

Cho biết cách đo chiều dài của con lắc đơn Nêu cách làm thí nghiệm để phát hiện ra sựphụ thuộc của chu kì dao động của con lắc đơnvới biên độ nhỏ vào biên độ dao động

Nêu cách làm thí nghiệm để phát hiện ra sựphụ thuộc của chu kì dao động của con lắc đơnvới biên độ nhỏ vào chiều dài con lắc

Nêu cách làm thí nghiệm để xác định chu kì T

Yêu cầu hv chọn con lắc với m = 50g, l =

50cm

Hớng dẫn hv làm thí nghiệm đo chu kì dao

động của con lắc đơn với các biên độ khác

nhau: A1 = 3cm, A2 = 6cm, A3 = 9cm, A4 =

18cm

Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ

giữa chu kì và biên độ dao động của con lắc

đơn dao động với biên độ nhỏ

Chọn, lắp ráp con lắc đơn theo yêu cầu Với mỗi trờng hợp cho con lắc đơn thực hiện

10 lần dao động, đo thời gian, tính toán và ghikết quả vào bảng 6.1

Rút ra định luật về mối liên hệ giữa chu kì vàbiên độ dao động của con lắc đơn dao độngvới biên độ nhỏ

Yêu cầu hv chọn con lắc với l = 50cm và

khối lợng lần lợt là 50g, 100gvà 150g

Hớng dẫn hv làm thí nghiệm đo chu kì dao

động của các con lắc đơn có khối lợng khác

nhau

Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ

giữa chu kì và khối lợng của vật nặng của con

lắc đơn dao động với biên độ nhỏ

Chọn, lắp ráp từng con lắc đơn theo yêu cầu Với mỗi trờng hợp cho con lắc đơn thực hiện

10 lần dao động, đo thời gian, tính toán và ghikết quả vào bảng 6.2

Rút ra định luật về mối liên hệ giữa chu kì vàkhối lợng của vật nặng của con lắc đơn dao

Hớng dẫn hv làm thí nghiệm đo chu kì dao

động của các con lắc đơn có chiều dài khác

Trang 19

Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ

giữa chu kì và chiều của con lắc đơn khi con

lắc đơn dao động với biên độ nhỏ

Rút ra định luật về mối liên hệ giữa chu kì vàchiều của con lắc đơn khi con lắc đơn dao

động với biên độ nhỏ

Yêu cầu hv rút ra định luật về mối liên hệ

giữa T với A (S0, 0), m, l trong dao động của

con lắc đơn với biên độ nhá

Yêu cầu hv so sánh kết quả đo a trong công

thức T = a l và giá trị g

2 với g = 9,8m/s2 vàrút ra kết luận về công thức tính chu kì dao

động của con lắc đơn

Yêu cầu hv dựa vào kết quả thí nghiệm,

tính gia tốc trọng trờng nơi làm thí

nghiệm

Yêu cầu hv làm báo cáo thí nghiệm theo

mẫu nh sgk

Rút ra định luật về mối liên hệ giữa T với

A (S0, 0), m, l trong dao động của con lắc

đơn với biên độ nhá

So sánh kết quả đo a trong công thức T = a

l và giá trị g

2 với g = 9,8m/s2 Rút ra kếtluận về công thức tính chu kì dao động củacon lắc đơn

Dựa vào kết quả thí nghiệm, tính gia tốctrọng trờng nơi làm thí nghiệm

Làm báo cáo thí nghiệm theo mẫu nh sgk

4 Củng cố, luyện tập

Yêu cầu hv về nhà hoan thành mầu báo cáo và hẹn ngày nộp bài

Đánh giá và rút kinh nghiệm cho giờ thực hành

5 Dặn dò

Nhắc học viên chuẩn bị bài mới

-CHƯƠNG II : SóNG CƠ Và SóNG ÂM Tiết 13 : SóNG CƠ Và Sự TRUYềN SóNG CƠ

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4 27/9/11

12B 2 26/9/11

-I MụC TIêU

Trang 20

1.Về kiến thức

- Phát biểu đợc định nghĩa của sóng cơ

- Phát biểu đợc định nghĩa các khái niệm liên quan với sóng: sóng dọc, sóng ngang, tốc

độ truyền sóng, tần số, chu kì, bớc sóng, pha

- Viết đợc phơng trình sóng

- Nêu đợc các đặc trng của sóng là biên độ, chu kì hay tần số, bớc sóng và năng lợng sóng

2.Kỹ năng:

- Học viên giải thích đợc sự truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

- Giải đợc các bài tập đơn giản về sóng cơ

- Tự làm đợc thí nghiệm về sự truyền sóng trên một sợi dây

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác học tập và yêu thích môn học

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Các thí nghiệm mô tả trong bài về sóng ngang, sóng dọc và sự truyền sóng

2 Học viên : Ôn lại các bài về dao động điều hòa

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bi cũ : không kiểm tra

2 Đặt vấn đề : Trong chơng này chúng ta sẽ tìm hiểu về sóng cơ và các tính chất của sóng cơ

3 Bài mới

Thực hiện thí nghiệm cho hv

quan sát và nhận xét

Yêu cầu hv thực hiện C1

Yêu cầu hv định nghĩa sóng

Định nghĩa sóng cơ

Quan sát và nhận xét vềcác gợn sóng trên mặt nớc

Rút ra kết luận về tốc độsóng truyền trên mặt nớc

Nhận xét về phơng dao

động của các phần tử nớctrong thí nghiệm trên so vớiphơng truyền sóng

Ghi nhận khái niệm

Quan sát, nhận xét

Nêu khái niệm sóng dọc

Ghi nhận sóng cơ khôngtruyền đợc trong chânkhông

3 Sóng ngang

Sóng ngang là sóng trong đó cácphần tử của môi trờng dao độngtheo phơng vuông góc với ph-

ơng truyền sóng

Trừ trờng hợp sóng mặt nớc,sóng ngang chỉ truyền đợc trongchất rắn

4 Sóng dọc

Sóng dọc là sóng trong đó cácphần tử của môi trờng dao độngtheo phơng trùng với phơngtruyền sóng

Sóng dọc truyền đợc cả trongchất khí, chất lỏng và chất rắn Sóng cơ không truyền đợctrong chân không

Mô tả thí nghiệm hình 7.3

Yêu cầu hv xem hình và

nhận xét về sự truyền sóng

trên dây

Giới thiệu biên độ sóng

Giới thiệu chu kì và tần số

sóng

Xem hình 7.3, nhận xét về

sự truyền sóng trên dây

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận các khái niệm

II Các đặc tr ng của một sóng hình sin

1 Sự truyền của một sóng hình sin

SGK

2 Các đặc trng của một sóng hình sin

+ Biên độ sóng A

+ Chu kì T

Trang 21

Giới thiệu tốc độ truyền

Yêu cầu hv thực hiện C2

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận khái niệm

Thực hiện C2

Đại lợng f = T

1 gọi là tần số củasóng

+ Tốc độ truyền sóng v: là tốc

độ lan truyền dao động trongmôi trờng

+ Bớc sóng : là quãng đờngsóng lan truyền trong một chukỳ:

 = vT = f

v

.+ Hai phần tử cách nhau một b-

ớc sóng thì dao động cùng phavới nhau

+ Năng lợng sóng là năng lợngdao động của các phần tử củamôi trờng có sóng truyền qua Dẫn dắt để viết phơng trình

sóng tại một điểm bất kì trên

phơng truyền sóng nếu biết

phơng trình sóng tại nguồn

Y/c học viên thực hiện C3

Ghi nhận phơng trình sóngtại điểm bất kì trên phơngtruyền sóng

Thực hiện C3

III Ph ơng trình sóng

Nếu phơng trình sóng tạinguồn O là uO = Acost thìphơng trình sóng tại M trên ph-

ơng truyền sóng (trục Ox)

uM = Acos (t - 2 

OM

) = Acos(t -2

x

)

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 6,7 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

-// -Tiết 14 : GIAO THOA SóNG

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

1 Giáo viên: Thí nghiệm Hình 8-1 SGK, vẽ phóng to hình 8.3

2 Học viên: Ôn lại phần tổng hợp hai dao động

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 22

- Phơng trình sóng tại nguồn O là u = 5cos10t (cm), vận tốc truyền sóng là 20cm/s Coi biên

độ sóng không đổi

- Viết phơng trình sóng tại điểm M cách O 7,2cm

2 Đặt vấn đề: Giao thoa sóng là gì? hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi nào, cần điều kiệm gì

chúng ta sẽ nghiên cứu trong bài học này

3 Bài mới

Thực hiện thí nghiệm H 8.1

Giới thiệu hình 8.3

Yêu cầu hv cho biết thế nào

là sự giao thoa của hai sóng

Quan sát thí nghiệm

và rút ra nhận xét

Xem hình và giảithích những gợn lồi,gợn lỏm trong thínghiệm

có hình các đờng hypebol gọi là cácvân giao thoa

Yêu cầu hv rút ra kết luận

Giới thiệu vân giao thoa

cực đại (các gợn lồi)

Giới thiệu khoảng vân

trong giao thoa của sóng

n-ớc

Viết các phơng trìnhdao động thành phầntại M do sóng từ S1 và

S2 truyền tới

Dùng công thức lợnggiác để tìm phơng trìnhdao động tổng hợp tạiM

Nhận xét về biên độcủa dao động tổng hợp

Giải phơng trình lợnggiác để tìm ra các giá

trị của d2 – d1 mà tại

đó có cực đại

Rút ra kết luận

Ghi nhận các vân giaothoa cực đại

Ghi nhận khoảng vântrong giao thoa củasóng nớc

II Cực đại và cực tiểu

1 Dao động của một điểm trong vùng giao thoa

Giả sử phơng trình dao động tại hainguồn là:

uS1 = uS2 = Acost Các phơng trình dao động tại M dosóng từ S1 và S2 truyền tới là:

AM = 2Acos 

(d 2 d1)

 phụ thuộcvào hiệu đờng đi (d2 – d1) từ nguồn tớiM

2 Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa

+ Tại M sẽ có cực đại khi

d2 – d1 = k; k  Z

Khoảng cách giữa hai vân cực đại liền

Trang 23

Dân dắt để hv tìm ra các vị

trí mà dao động tổng hợp có

biên độ cực tiểu

Yêu cầu hv rút ra kết luận

Giới thiệu vân giao thoa

cực tiểu (các đờng hypebol

trị của d2 – d1 mà tại

đó có cực tiểu

Rút ra kết luận

Ghi nhận các vân giaothoa cực tiểu

Ghi nhận điều kiện để

có giao thoa ổn định

kề nhau trên đờng nối S1S2 là i = 2

 gọi

Để có giao thoa ổn định thì khoảngcách giữa hai nguồn phải bằng một số

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận điều kiện để

có sự giao thoa của haisóng

Rút ra kết luận vềhiện tợng đặc trng củasóng

Thực hiện C2

III Điều kiện giao thoa Sóng kết hợp

+ Nguồn kết hợp, sóng kết hợp: Hainguồn dao động cùng phơng cùng tần

số và có hiệu số pha không thay đổitheo thời gian gọi là hai nguồn kết hợp.Hai sóng do hai nguồn kết hợp phát ragọi là hai sóng kết hợp

+ Để có các vân giao thoa ổn địnhtrên mặt nớc thì hai nguồn phát sóngtrên mặt nớc phải là hai nguồn kết hợp.+ Hiện tợng giao thoa là một hiện tợng

đặc trng của sóng:

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho hv luyện tập bài 4,5,6 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 15 bài 9 : sóng dừng

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

Trang 24

- Vận dụng đợc kiến thức của bài để giải bài tập đơn giản sóng dừng.

3 Thái độ: trung thực, ham học hỏi, chủ động và sáng tạo trong học tập Yêu thích môn học

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Các TN hình 9.1; 9.2 SGK Vẽ hình 9.3, 9.4 v 9.5

2 Học viên: Đọc kĩ bài 9 SGK

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Trình bày khái niệm về hiện tợng giao thoa và điều kiện để có hiện ợng giao thoa

t-Đáp án:

+ Khái niệm về hiện tợng giao thoa

Hiện tợng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tợng giao thoa của haisóng Các gợn sóng có hình các đờng hypebol gọi là các vân giao thoa

+ Điều kiện để có hiện tợng giao thoa

Hai nguồn dao động cùng phơng cùng tần số và có hiệu số pha không thay đổi theo thờigian

2 Đặt vấn đề: Thế nào gọi là sóng dừng chúng ta sẽ nghiên cứu trong bài học này

2 Phản xạ của sóng trên vật cản

tự do

Khi phản xạ trên vật cản tự do,sóng phản xạ luôn cùng pha vớisóng tới ở điểm phản xạ

Giới thiệu hình vẽ 9.3 Mô tả

thí nghiệm

Cho học viên dự đoán kết

quả khi sóng tới và sóng phản

xạ gặp nhau

Giới thiệu sóng dừng

Giới thiệu hình vẽ 9.4

Quan sát hình vẽ, nghethầy cô mô tả thí nghiệm

Dự đoán kết quả khisóng tới và sóng phản xạgặp nhau

Ghi nhận khái niệm

điểm luôn luôn đứng yên (nút) vànhững điểm luôn luôn dao động vớibiên độ cực đại Đó là sóng dừng

Trang 25

Yêu cầu học viên nêu vị trí

các nút và các bụng, khoảng

cách giữa hai nút liên tiếp và

hai bụng liên tiếp

Yêu cầu học viên nêu điều

Xác định vị trí cácbụng

Xác định khoảng cáchgiữa hai bụng liên tiếp

Nêu điều kiện để cósóng dừng trên một sợidây có hai đầu cố định

Xác định khoảng cáchgiữa một nút và mộtbụng liền kề

Nêu điều kiện để cósóng dừng trên một sợidây có một đầu cố định

và một đầu tự do

nằm cách nhau một khoảng 2

.+ Vị trí các bụng: Xen giữa hai nút

là một bụng, nằm cách đều hai nút

đó Hai bụng liên tiếp cũng nằmcách nhau một khoảng bằng 2

 Điều kiện để có sóng dừng trênmột sợi dây có hai đầu cố định làchiều dài của sợi dây phải bằng một

số nguyên lần nửa bớc sóng

l = k2

2 Sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do

Điều kiện để có sóng dừng dừngtrên một sợi dây có một đầu cố

định, một đầu tự do là chiều dài củasợi dây phải bằng một số nguyên lẻmột phần t bớc sóng

l = (2k + 1)4

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- Cho học viên luyện tập bài 7,8 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 16 bài 10,11 : ĐặC TRƯNG VậT Lí CủA ÂM ĐặC TRƯNG SINH Lí CủA ÂM

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4 06/10/11

12B 2 04/10/11

-I MụC TIÊU

1 Kiến thức:

- Trả đợc cân hỏi :Sóng âm là gì ? m nghe đợc (âm thanh), hạ âm, siêu âm là gì ?

- Nêu đợc ví dụ về các môi trờng truyền âm khác nhau

- Nêu đợc ba đặc trng vật lí của âm là tần số âm, cờng độ âm và mức cờng độ âm, đồ thị dao động âm, các khái niệm cơ bản và họa âm

- Nêu đợc ba đặc trng sinh lí của âm là: độ cao, độ to và âm sắc

2 Kỹ năng:

- Nêu đợc ba đặc trng vật lí của âm tơng ứng với ba đặc trng sinh lí của âm

- Giải thích đợc các hiện tợng thực tế liên quan đến các đặc trng sinh lí của âm

3 Thái độ: trung thực, ham học hỏi, chủ động và sáng tạo trong học tập Yêu thích môn học

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Làm các TN trong SGK

2 Học viên: Ôn các đơn vị N/ m2; W, W/m2

III TIếN TRìNH DạY HọC

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 26

- Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là gì

-Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là gì

Đáp án: Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây

phải bằng một số nguyên lần nửa bớc sóng l = k2

Giới thiệu sự phụ thuộc

của tốc độ truyền âm vào

một số đặc tính của môi

tr-ờng

Giới thiệu sự thay đổi vận

tốc, bớc sóng, tân số của

âm khi truyền từ môi trờng

này sang môi trờng khác

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận khái niệm

Nêu khái niệm nguồn âm

Thực hiện C1

Ghi nhận các khái niệm

Nêu các môi trờng truyền

Ghi nhận khi âm truyền

từ môi trờng này sang môitrờng khác thì v,  thay đổicòn f thì không thay đổi

4 Sự truyền âm

a) Môi trờng truyền âm

Âm truyền đợc qua các chất rắn,lỏng và khí Âm không truyền đợctrong chân không

b) Tốc độ truyền âm

Trong một môi trờng, âm truyềnvới một tốc độ xác định Vận tốctruyền âm phụ thuộc vào tính đànhồi, mật độ của môi trờng và nhiệt

độ của môi trờng

Khi âm truyền từ môi trờng nàysang môi trờng khác thì vận tốctruyền âm thay đổi, bớc sóng củasóng âm thay đổi còn tần số của âmthì không thay đổi

Giới thiệu nhạc âm, tạp

âm

Yêu cầu hv nhắc lại khái

niệm tần số âm

Ghi nhận khái niệm

Nhắc lại khái niệm tần số

âm

II Những đặc tr ng vật lí của âm

1 Tần số âm

Tần số âm là một trong những đặctrng vật lí quan trọng nhất của âm

2 Cờng độ và mức cờng độ âm

a) Cờng độ âm

Cờng độ âm I tại một điểm là đại ợng đo bằng năng lợng mà sóng âmtải qua một đơn vị diện tích đặt tại

Trang 27

Giới thiệu khái niệm cờng

Ghi nhận khái niệm

Nêu đơn vị của cờng độ

âm

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận đơn vị mức c-ờng độ âm

Ghi nhận khái niệm

điểm đó, vuông góc với phơngtruyền sóng trong một đơn vị thờigian

= 10-12W/m2 với âm có tần số1000Hz) gọi là mức cờng độ âm của

âm có cờng độ I

Đơn vị của mức cờng độ âm ben(B) Trong thực tế ngời ta thờngdùng ớc số của ben là đêxiben (dB):1dB = 0,1B

3 Âm cơ bản và họa âm

sgk

Giới thiệu độ cao của âm

Cho học viên quan sát dao

động của dây 1 và dây 6

của đàn ghita và rút ra kết

luận

Ghi nhận khái niệm

Quan sát dao động củadây 1 và dây 6 của đànghita và rút ra kết luận

B ĐặC TRƯNG SINH Lý CủA

ÂM

I Độ cao

Độ cao của âm là một đặc trng sinh

lí của âm gắn liền với tần số của âm

Giới thiệu độ to của âm

Đa ra ví dụ cho thấy độ to

của âm phụ thuộc vào cờng

độ âm, mức cờng độ âm và

tần số của âm

Ghi nhận khái niệm

Ghi nhận độ to của âmphụ thuộc vào cờng độ âm,mức cờng độ âm và tần sốcủa âm

II Độ to

Độ to của âm là một khái niệm nói

về đặc trng sinh lí của âm gắn liềnvới với đặc trng vật lí mức cờng độ

âm

Độ to của âm phụ thuộc vào cờng

độ âm, mức cờng độ âm và tần sốcủa âm

Nêu ví dụ cho thấy có thể

phân biệt đợc giọng nói

của từng ngời và âm phát

ra của các dụng cụ khác

nhau

Yêu cầu học viên rút ra

kết luận về khái niệm âm

sắc

Ghi nhận tai có thể phânbiệt đợc giọng nói của từngngời và âm phát ra của cácdụng cụ khác nhau

Xem hình 10.6 và rút rakết luận

Rút ra kết luận về kháiniệm âm sắc

III Âm sắc

Vậy, âm sắc là một đặc trng sinh lícủa âm, giúp ta phân biệt âm do cácnguồn khác nhau phát ra Âm sắc cóliên quan mật thiết với đồ thị dao

động âm

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

- cho hv luyện tập bài 6,7 sgk/55

5 Dặn dò

- Giao bài tập về nhà và gợi ý cho hv

Trang 28

- Viết đợc phơng trình sóng tại một điểm bất kì trên phơng truyền sóng.

- Viết đợc phơng trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyềntới

2 Kỹ năng:

- Giải đợc bài toán tìm bớc sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngợc lại

- Giải đợc các câu trắc nghiệm và các bài tập tự luận về sóng dừng

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, hợp tác và chủ động làm bài tập

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Xem kĩ các bài tập trong sgk, sbt Chuẩn bị thêm một số bài tập trắc nghiệm và tự

luận

2 Học viên: Ôn lại các kiến thức về sóng cơ, sự truyền sóng cơ và sự giao thoa của sóng cơ.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ : Trình bày các đặc trng vật lý và đặc trng sinh lý của âm

Đáp án:

+ Các đặc trng vật lý của âm: Tần số dao động âm, cờng độ âm và mức cờng độ âm, đồ thị dao

động âm

+ Các đặc trng sinh lý của âm: Độ to, độ cao và âm sắc

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

liên quan về giao thoa sóng và sóng dừng

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học viên Nội dung cơ bản

Yêu cầu học viên lựa chọn

đáp án và giải thích giải tại sao

Giới thiệu khái niệm gợn

f

v

=0,06(m) = 6(cm)

Khoảng vân:

Trang 29

Tính bớc sóng.

Giữa S1 và S2 có 3

182

1 

i

S S

= 6khoảng vân mà tại S1 và S2 là 2nút sóng, do đó trong khoảng

S1S2 sẽ có 5 cực đại (gợn sóng) Trừ gợn sóng nằm trên đờngtrung trực của S1S2 là đờngthẳng, còn lại sẽ có 4 gợn sónghình hypebol

Bài 10 trang 49

Giữa n nút (hoặc bụng) liêntiếp sẽ có (n – 1) 2

, do đó theobài ra ta có:

l = 32

 =>  = 3

2,1.23

2

l

= 0,8(m)

- Phát phiếu học tập cho hv luyện tập

- Thu phiếu học tập và chuẩn hoá kiến thức cho hv

-I MụC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giải đợc các câu trắc nghiệm và các bài tập tự luận về sóng dừng

- Giải dợc các câu trắc nghiệm về sóng âm

2 Kỹ năng:

Rèn luyện t duy logíc, kỹ năng giải bài tập

3 Thái độ:

Trang 30

Chủ động giải bài tập, trung thực và hợp tác học tập

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Xem kỹ các bài tập trong sgk, sbt Chuẩn bị thêm một số bài tập trắc nghiệm và

tự luận

2 Học viên: Ôn lại các kiến thức về sóng dừng và sóng âm.

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra 15 phút

2

= 2.1,5

5.90

= 150 Hz

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ hệ thống lại các kiến thứcảtọng tâm đã học

3 Bài mới

Yêu cầu hv lựa chọn đáp

án và giải thích tại sao chọn

Ghi nhận kiến thức

Câu 7 trang 49: BCâu 8 trang 49: DCâu 6 trang 55: CCâu 7 trang 55: ACâu 5 trang 59: BCâu 6 trang 59: CCâu 7 trang 59: C

Giải thích cho học viên

nắm đợc bản chất của hiện

Yêu cầu hv viết các công

thức tính thời gian truyền

Nêu điều kiện để cósóng dừng khi một đầu

là nút, đầu kia là bụng

áp dụng và suy ra côngthức để tính vận tốctruyền âm

Tính v với các giá trịkhác nhau của k

Ghi nhận cách lập luận

để loại và nhận nghiệm

viết các công thức tínhthời gian truyền âmtrong không khí vàtrong gang

Bài 10 trang 49

Giữa n nút (hoặc bụng) liên tiếp sẽ

có (n – 1)2

, do đó theo bài ra ta có:

l = 32

 =>  = 3

2,1.23

2

l

= 0,8 (m) Tần số dao động:

là một nút sóng, còn miệng ống làmột bụng sóng, do đó:

h = (2k + 1)4

 = (2k + 1) f

v

4

17001

2

850.5,0.412

Với k = 0 thì v = 1700m/s và với k =

1 thì v = 566,7m/s đều lớn hơn vậntốc âm truyền trong không khí nênloại

Với k = 2 thì v = 340m/s, chấp nhậnvì đây là cở vận tốc truyền âm trongkhông khí

Với k = 3 thì v = 240m/s, loại vì nhỏ

Trang 31

hơn vận tốc truyền âm trong khôngkhí.

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thông lại các phơng pháp giải bài tập vật lý

5 Dặn dò

- Nhắc học viên ôn tập các kiến thức đã học của chơng I, và II để giờ sau kiểm tra

Tiết 19 : KIểM TRA 1 TIếT

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 2 19/10/11

12B 2 17/10/11

-I Mục tiêu

- Nhằm kiểm tra kiến thức của học viên trong quá trình học tập để phát hiện những lỗi

mà hv thờng mắc phải để kịp thời sửa chữa và uốn nắn

- Rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập

- Làm bài trung thực, nghiêm túc

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Đề và đáp án kiểm tra

2 Học viên: Ôn lại kiến thức đã học ở chơng 1 và 2

III Tiến trình dạy học

Phát đề kiểm tra cho học viên

Trang 32

Khung ma trận đề kiểm tra

Tên chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2) (Cấp độ 3)Vận dụng Cộng

hoà (1 câu)

Xác định đợc biên độ, tần số góc chu kì, tần

số, pha, pha ban

đầu (1 câu)

2 Con lắc lò

xo

Viết đơc công thức tính chu kì

DĐĐH của con lắc lò xo

(1 câu)

Giải đợc các bàitập đơn giản

về dao độngcủa con lắc lò

xo

(1 câu)

3 Con lắc đơn

Viết đơc công thức tính chu kì

DĐĐH của con lắc đơn

điều hoà cùng phơng, cùng tần

1 Sóng cơ và

sự truyền sóng

Viết đợc công thức tính bớc sóng

(1 câu)

2 Giao thoa Nêu đợc điệu Giải đợc bài

Trang 33

sóng kiện để có hiệntợng giao thoa

âm, sóng ngang, sóng dọc, hạ âm và siêu âm

(tổng số điểm)

Tỉ lệ %

1 câu (0,25 điểm)2,5 %

7 câu(1,75 điểm)17,5 %

4 câu(8 điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án mà anh (chị) cho là đúng nhất.

Câu 1(0,25 điểm) Phơng trình tổng quát của dao động điều hoà có dạng

Câu 4.(0,25 điểm) Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Dao động cỡng bức có biên độ không phụ thuộc tần số của lực cỡng bức

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng con lắc.

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

D Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn

Câu 5.(0,25 điểm) Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng có phơng trình li độ lần lợt là

Câu 7.(0,25 điểm) Hiện tợng giao thoa xảy ra khi có

A Hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

B Hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau.

Trang 34

C Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

D Hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhaau

Câu 8.(0,25 điểm) Phát biểu nào sau đây không đúng?

Sóng cơ có lan truyền đợc trong môi trờng

A Chất rắn B Chất lỏng C Chân không D Chất khí

B Phần Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Xác định biên độ, tần số góc, pha, pha ban đầu, chu kì và tần số của dao động điều hoà sau: x = 8cos(100 π t + π

4 ) (cm, s) Câu 2 (3,0 điểm) Một con lắc lò xo nằm ngang (hình vẽ), lò xo có độ cứng k = 100 N/m Vật có khối lợng m = 1 kg Bỏ qua ma sát Tại t = 0 vật đợc kéo ra khỏi vị trí cân bằng cho lò xo dãn ra 10 cm rồi thả không vận tốc ban đầu.

a Tính chu kì dao động của con lắc

b Viết phơng trình dao động của con lắc

c Tính cơ năng của con lắc

Câu 3 (1,5 điểm) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, tốc độ truyền sóng là v = 1 m/s, cần rung có tần số f = 50 Hz Tính khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên một đoạn thẳng

Câu 4 (1,5 điểm) Trên một sợi dây dài 1,5m có một hệ sóng dừng Kể cả hai đầu dây, thì trên dây có tất cả 6 nút Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v = 75 m/s, tính tần số dao

Câu 3 (1,5 điểm) Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên một đoạn thẳng bằng nửa bớc sóng tức là d = λ

Trang 35

Câu 4 (1,5 điểm) áp dụng công thức  = v

f  f =

v λ

Kể cả hai đầu dây, thì trên dây có tất cả 6 nút tức là k = 5 nên ta có

CHƯƠNG III DịNG ĐIệN XOAY CHIềU TIếT 20 bài 12 : ĐạI CƯƠNG Về Dòng ĐIệN XOAY CHềU

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4 20/10/11

12B 1 18/10/11

-I MụC TIÊU

1 Kiến thức:

- Phát biểu đơc định nghĩa dòng điện xoay chiều

- Viết phơng trình cờng độ điện điện tức thời của dòng điện xoay chiều

- Chỉ ra các đại lợng đặc trng của dòng điện xoay chiều nh cờng độ dòng điện cực đại,chu kì

- Giải thích đợc nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

- Phát biểu định nghĩa và viết đợc biểu thức của cờng độ dòng điện hiệu dụng, điện áphiệu dụng

2.Kỹ năng:

- Giải đợc các bài tập đơn giản về điện xoay chiều

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Mơ hình máy phát điện xoay chiều

2 Học viên: Đọc trớc bài mới

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra

2 Đặt vấn đề : Trong chơng này ta bắt đầu đi nghiên cứu về dòng điện xoay chiều về những

đặc trng, tính chất cơ bản và những ứng dụng của dòng điện này

3 Bài mới

Yêu cầu hv thực hiện C1

Giới thiệu dòng điện

cuộn dây tại thời điểm tbất kì

I Khái niệm về dòng điện xoay chiều

Dòng điện xoay chiều là dòng điện cócờng độ là hàm số sin hay côsin củathời gian, với dạng tổng quát:

i = I0cos(t + )

i là cờng độ dòng điện tức thời

I0 > 0 là cờng độ dòng điện cực đại

Đa ra công thức 12.9 và

yêu cầu hv kết luận Ghi nhận kết luận và đara kết luận

III Giá trị hiệu dụng

1 Cờng độ hiệu dụng

Đại lợng I = 2

0

I

đợc gọi là giá trịhiệu dụng của cờng độ dòng điện xoaychiều (cờng độ hiệu dụng)

Trang 36

Yêu cầu hv nêu định

nghĩa cờng độ hiệu dụng

của dòng điện xoay

chiều

Tơng tự, gv đa ra công

thức điện áp hiệu dụng và

yêu cầu hv kết luận

Nêu định nghĩa cờng độhiệu dụng của dòng điệnxoay chiều

Ghi nhận công thức và kếtluận

Cờng độ hiệu dụng của dòng điệnxoay chiều bằng cờng độ của một dòng

điện không đổi, nếu cho hai dòng điện

đó lần lợt đi qua cùng một điện trở Rtrong những khoảng thời gian bằngnhau đủ dài thì nhiệt lợng tỏa ra bằngnhau

2 Điện áp hiệu dụng

U = U0

√2

4 Củng cố

Hệ thống lại những kiến thứảitọng tâm đã học trong bài

Cho hv luyện tập bài 3,4,5,6,7 sgk/66

5 Dặn dò

Yêu cầu hv về nhà giải các bài tập từ 7,8,9 trang 66 sgk và12.4, 12.5 sbt

Nhắc hv chuẩn bị bài mới

Tiết 21 bài 13 : CáC MạCH ĐIệN XOAY CHIềU

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

- Vận dụng đơc công thức tính dung kháng, cảm kháng của mạch và các định luật Ôm

- Giải đợc các bài tập đơn giản về cách mạch điện xoay chiều

3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên: Chuẩn bị dao động ký điện tử, ampe kế, vôn kế, điện trở, tụ điện, cuộn cảm

Trang 37

2 Học viên: Đọc trớc bài mới

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ:

Nêu Khái niệm về dòng điện xoay chiều

Đáp án:

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cờng độ là hàm số sin hay côsin của thời gian, với dạngtổng quát:

i = I0cos(t + )

i là cờng độ dòng điện tức thời

I0 > 0 là cờng độ dòng điện cực đại

 > 0 Đợc gọi là tần số góc của i

 = (t + ) là pha của i ,  là pha ban đầu

2 Đặt vấn đề: Trong bài học này chúng ta sẽ nghiên cứu dòng điện xoay chiều xuất hiện trong

một mạch điện khi giữa hai đầu của mạch điện có tác dụng một điện áp xoay chiều

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Giới thiệu đoạn mạch

xoay chiều trên hình 13.1

Giới thiệu biểu thức của i

và u trên đoạn mạch

Yêu cầu học sinh cho biết

khi nào thì u sớm pha, trể

pha hoặc cùng pha so với

i

Xem hình vẽ 13,1sgk

Ghi nhận biểu thứccủa i và u

Cho biết khi nào thì

u sớm pha, trể phahoặc cùng pha so vớii

Nếu trong một mạch điện có dòng điệnxoay chiều i = I0cost = I 2cost thì

điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạnmạch là:

u = U0cos(t + ) = U 2cos(t + )

 gọi là độ lệch pha giữa u và i Nếu  > 0 thì ta nói u sớm pha  so vớii

Nếu  < 0 thì ta nói u trể pha || so với i Nếu  = 0 thì ta nói u cùng với i

Vẽ hình 13.2

Yêu cầu hv viết biểu thức

định luật Ôm

Yêu cầu hv thực hiện C1

Yêu cầu hv thực hiện C2

Thực hiện C1

Thực hiện C2

Nhận xét về cờng độhiệu dụng của dòng

điện và pha của điện

áp và cờng độ dòng

điện

I Mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở

Đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở

R điện áp xoay chiều

Yêu cầu hv thực hiện C5

Giới thiệu đoạn mạch chỉ

Xem hình 13.6, ghinhận tần số góc và

điện áp hiệu dụng đặtvào hai đầu đoạnmạch

Ghi nhận khái niệm

III Đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện cảm thuần

1 Hiện tợng tự cảm trong mạch điện xoay chiều

Trang 38

Yêu cầu hv thực hiện C6

đoạn mạch xoaychiều chỉ có cuộncảm thuần

Nêu ý nghĩa củacảm kháng

3 ý nghĩa của cảm kháng

SGK

Giới thiệu thí nghiệm nh

sgk và yêu cầu học viên

cho biết tác dụng của tụ

điện đối với dòng điện

không đổi và dòng điện

xoay chiều

Giới thiệu mạch xoay

chiều chỉ có tụ điện trên

trong đoạn mạch xoay

chiều chỉ có tụ điện

Dẫn dắt để hv nêu ý

nghĩa của dung kháng

Tham khảo sgk đểtrả lời câu hỏi

Nhận xét về tácdụng của tụ điện đốivới dòng điện không

đổi và đối với dòng

điện xoay chiều

Ghi nhận biểu thức

định luật ôm đối với

đoạn mạch xoaychiều chỉ chứa tụ điện

và khái niệm dungkháng

Thực hiện C4

Nhận xét về độ lệchpha giữa u và i trong

đoạn mạch xoaychiều chỉ có tụ điện

Nêu ý nghĩa củadung kháng

II Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ

điện

1 Thí nghiệm

* Kết luận: Tụ điện C không cho dòng

điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn)nhng lại cho dòng điện xoay chiều điqua

2 Khảo sát mạch điện xoay chiều chỉ

có tụ điện

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ

điện C một điện áp xoay chiều u = U 2

cost thì dòng điện chạy qua đoạn mạchlà

i = I 2cos(t +2

)

* Định luật: SGK

* Kết luận: So sánh i và u ta thấy i sớmpha 2

so với u hay u trể pha 2

so với i,tức là  = - 2

3 ý nghĩa của dung kháng

SGK

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

Trang 39

- Cho hv vận dụng bài tập số 3,4 sgk

5 Dặn dò

- Giao bài tập 5,6,7,8,9 sgk và gợi ý cho hv

- Nhắc hv chuẩn bị bài mớ

Tiết22 bài 14: MạCH Có R,L,C MắC NốI TIếP

Lớp Tiết(tkb) Ngày dạy Ngày dạy bù Sĩ số Vắng

12A 4 27/10/11

12B 1 25/10/11

-I MụC TIêU:

1.Về kiến thức:

- Nêu lên đợc những tính chất chung của mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp

- Nêu đợc những điểm cơ bản của phơng pháp giản đồ Fre-nen

- Viết đợc công thức tính tổng trở

- Viết đợc công thức định luật Ôm cho đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp

- Viết đợc công thức tính độ lệch pha giữa i và u đối với mạch có R, L, C mắc nối tiếp

- Nêu đợc đặc điểm của đoạn mạch có R, L, C nối tiếp khi xảy ra hiện tợng cộng hởng điện

2.Kỹ năng:

- Vận dụng đơc công thức tính tổng trở của mạch và viết đợc phơng trình của dịng điện và điện

áp của mạch R, L, C

- Giải đợc các bài tập đơn giản về cách mạch điện xoay chiều

3 Thái độ: trung thực, nghiêm túc, chủ động và sáng tạo trong học tập

II CHUẩN Bị

1 Giáo viên:

Bộ TN gồm có dao động kí điện tử, các môn vôn kế và ampe kế, các phần tử R, L, C

2 Học viên:

Ôn lại phép cộng véc tơ , phơng pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp 2 dao động điều hoà

III TIếN TRìNH DạY HọC

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu độ lệch pha của cờng độ dòng điện và điện áp trong từng loại đoạn

2 Đặt vấn đề: Tong bài học này chúng ta sẽ ghép các mạch điện xoay chiều có các thành phần

R,L,C thành một mạch và khảo sát đoạn mạch này

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

Yêu cầu hv thực hiện

I Ph ơng pháp giãn đồ Fre-nen

1 Định luật về điện áp tức thời

SGK

2 Phơng pháp giãn đồ Fre-nen

Biểu diễn các đại lợng u và i đối với từng

đoạn mạch theo phơng pháp giãn đồ véc tơ

Trang 40

loại đoạn mạch xoay

chiều chỉ có một thành

phần R, C và L

Yêu cầu hv nêu mối

liên hệ về pha của u và i

trong từng loại đoạn

Vẽ hình 14.1

Yêu cầu hv viết biểu

thức đại số về mối liên

Viết biểu thức véctơ về mối liên hệgiữa các điện áptức thời trên đoạnmạch

Vẽ giãn đồ véc tơ

Dựa vào giãn đồvéc tơ để tính Utheo UR, UL và UC Ghi nhận địnhluật Ôm và kháiniệm tổng trở

Dựa vào giãn đồvéc tơ để tìm biểuthức tính độ lệch

II Mạch có R, L, C mắc nối tiếp

1 Định luật Ôm cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắcnối tiếp một điện áp xoay chiều

2 (Z - Z )

R 

gọi là tổng trở của

Ngày đăng: 18/05/2021, 05:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w