1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Hinh 7 Ky II

101 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VI.Tæ chøc giê häc.. BiÕt thÕ nµo lµ chøng minh ®Þnh lý.. ph©n biÖt gi¶ thiÕt , kÕt luËn.. Yªu cÇu HS thùc hiÖn c¸ nh©n ®iÒn vµo chç trèng.. + KiÓm tra ®îc hai ®êng th¼ng cho tríc cã vu[r]

Trang 1

- Phát biểu đợc khái niệm hai góc đối đỉnh.

- Nêu đợc tính chất của hai góc đối đỉnh

2 Kĩ năng:

- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

- Bớc đầu tập suy luận

3.Thái độ:

- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ H1, H2, H3 bài 2

- HS: Nghiên cứu trớc nội dung bài

Hoạt động1 Hai góc đối đỉnh ( 20 )

- Mục tiêu: +, Phát biểu đợc khái niệm hai góc đối đỉnh

+,Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

- Đồ dùng Thứơc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ H1, H2, H3 bài 2

- Phơng pháp: cá nhân

- Thời gian: 20ph

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung ghi bảng

- GV đa hình vẽ hai góc đối đỉnh và 2

+Cạnh oy là tia đối của cạnh ox Cạnh

oy’ là tia đối của ox’

- GV: Hay ox và oy làm thành1 đờng

thẳng

? Quan sát H2,H3 và cho biết mối quan

y ' x 1 Thế nào là hai góc đối đỉnh.

-Cạnh oy là tia đối của cạnh ox , cạnh oy’

là tia đối của cạnh ox’

Trang 2

? Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh.

HS Hai góc đối đỉnh là 2 góc mà mỗi

góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia

-Yêu cầu HS đọc ĐN sgk

-Yêu cầu HS thực hiện ?2

? Vậy 2 đờng thẳng cắt nhau tạo ra mấy

cặp góc đối đỉnh

HS 2 cặp

- GV quay trở lại H2, H3

? Hãy giải thích tại sao các góc:M1 và

M2; Avà B không phải là 2 góc đối

đỉnh

Bài tập: Cho xOy hãy vẽ góc đối đỉnh

với góc xOy ? Nêu lại cách vẽ ?

.Hãy chỉ ra cặp góc đối đỉnh còn lại

- 1HS lên bảng thực hiện

Yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài 2

Gọi 1 HS lên điền vào chỗ trống trên

đối của cạnh 0y

Hoạt động 2 Tính chất của hai góc đối đỉnh (20 )

- Mục tiêu +, Nêu đợc tính chất của hai góc đối đỉnh

+, Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

+, Bớc đầu tập suy luận

Ô1+ Ô2=1800 (1)Vì Ô2 và Ô3 kề bù nên

2

Trang 3

? Dự đoán của ? 3 đúng hay sai ?.

GV: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Vậy 2 góc bẳng nhau có đối đỉnh

không ?

GV; Đa nội dung H1, H2, H3 để khẳng

định lại

GV đa nội dung bài 1 lên bảng phụ

-Yêu cầu HS lên bảng điền vào chỗ

Bài 1: (sgk-82): Điền vào chỗ trống trong

các câu sau đây

a) x’Oy’ tia đối b) hai góc đối đỉnh ox’ oy’ là hai tia đối của cành oy

 ' 60 0

x By 

V: Hớng dẫn về nhà:

-Học thuộc ĐN và T/C của hai góc đối đỉnh, học cách suy luận

-Vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

- Vẽ đợc hai góc đối đỉnh với nhau, gócđối đỉnhvới góc cho trớc

- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

2 Kiểm tra bài cũ.

HS1 Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh áp dụng làm bài 3 ( SGK-82)

3

Trang 4

Yêu cầu bài 3 2 cặp góc đối đỉnh là

k

4 3 2

1 A

B

x

GV đánh giá, cho điểm

3 Khởi động:

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung ghi bảng

-Yêu cầu HS đọc đề bài, suy nghĩ cách

giải

-1HS lên bảng trình bày lời giải

-Yêu cầu HS quan sát , nhận xét

? Biết số đo của O1 , em có thể tính đợc

C’BA’=560

C '

Bài 6: (sgk-83)

+) Vì O1 = 470  O3 =470( vì O1, O3 là 2 góc đối đỉnh)+)O2+O1= 1800(hai góc kề bù)+)O4= O2 =1330( O4 và O2 là 2 góc đối

đỉnh)Bài 7:( sgk-83)

x

O

'

x y

'

y

4

Trang 5

- Yêu cầu HS đọc đề bài , suy nghĩ cách

giải

-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bàn

( 3’)

- HS hoạt động theo nhóm

- GV thống nhất kết quả chung cả lớp

-Yêu cầu HS đọc đề bài

? Muốn vẽ góc vuông xAy ta làm ntn ?

HS -Vẽ tia Ax

-Dùng eke vẽ tia Ay sao cho xAy = 900

? Muốn vẽ x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

ta làm ntn ?

HS Vẽ tia Ax’là tia đối của tia Ax

Tia Ay’ là tia đối của tia Ay

Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện

Bài 9: (sgk-83)

-Vẽ xAy = 900-Vẽ tia đối Ax’của Ax

-Vẽ tia đối Ay’ của Ay

-Ta đợc x’Ay’ đối đỉnh với xAy

-Hai góc vuông không đối

V Hớng dẫn về nhà.

+ Tiếp tục học và nắm vững định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh

+ Xem lại các bài tập đã chữa và nắm vững cách giải từng bài

- Phát biểu đợc khái niệm hai đờng thẳng vuông góc

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b  a

- Phát biểu đợc định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng

2 Kĩ năng:

- Vẽ đợc đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với đờng

thẳng cho trớc

- Vẽ đợc đờng trung trực của đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo eke thớc thẳng

Trang 6

- HS: Thớc thẳng,com pa, ê ke.

2 Kiểm tra bài cũ (5 )

? Thế nào là 2 góc đối đỉnh Cho góc x0y = 550 vẽ góc x’0y’ đối đỉnh với góc x0y Góc x’0y’ có số đo bằng bao nhiêu độ

3 Khởi động:

Hoạt động1 Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ( 12 ).

- Mục tiêu: Phát biểu đợc khái niệm hai đờng thẳng vuông góc

- Đồ dùng : Thớc thẳng, Mỗi HS 1 tờ giấy

-Các nếp gấp là hình ảnh 2

đờng thẳng cắt nhau , các góc tạo bởi các nếp gấp đó

cắt nhau và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông gọi là 2 đờng thẳng vuông góc

Ghi kí hiệu vào vở.2

1 Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc.

x'Oy ' xOy =900

*ĐN: (SGK-84)

Kí hiệu: xx’  yy’

HĐ2: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (10 ).

- Mục tiêu: +, Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b  a -+, Vẽ đợc đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với đờng

1

? 2

Trang 7

-Hoạt động theo nhóm (3’)

-Quan sát H5,6 vẽ theo

-Dụng cụ eke ,thớc thẳngthớc đo góc

-Đại diện 1 nhóm trình bày cách vẽ

-Có 1 đờng thẳng đi qua

HĐ3: Đờng trung trực của đoạn thẳng ( 13 ):

- Mục tiêu: +, Phát biểu đợc định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng

+, Vẽ đợc đờng trung trực của đoạn thẳng

- Đồ dùng : Thớc thẳng, Thớc thẳng,com pa, ê ke

- Phơng pháp: cá nhân

- Cách tiến hành.

GV: Cho bài toán

Cho đoạn thẳng AB Vẽ

trung điểm của AB Qua I

Trang 8

? Vậy đờng trung trực của

-Là đờng thẳng vuông gócvới 1 đoạn thẳng tại trung

điểm của nó

-Đọc nội dung ĐN -d là đờng trung trực của

AB ta nói A và B đối xứngvới nhau qua d

-Dùng thớc eke và thớc thẳng để vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

HS chú ý và thao tác theomẫu

HS thực hiện

1 HS lên bảng vẽ và nêu cách vẽ

- Học thuộc ĐN Hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của đoạn thẳng

- Ôn lại cách vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, vẽ trung trực của đoạn thẳng

- HS phát biểu lại đợc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc

-Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất 2 đờng thẳng vuông góc vẽ đợc đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc, vẽ đợc trung trực của một đoạn thẳng

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ (5 )

HS1: ? Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc ?

? Cho đờng thẳng xx’và O xx’ vẽ yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

+, Vẽ đờng trung trực, vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc ,vẽ hai đờng thẳng vuông góc

- Đồ dùng: Thớc thẳng, com pa, mỗi HS 1 tờ giấy nháp, bảng phụ H10

Đứng tại chỗ trả lời

HS1: Kiểm tra H10 a

HS2: Kiểm tra H10b,HS3: Kiểm tra H10 c

- HS đọc đề bài nêu hớng giải

Trang 10

-Yêu cầu HS đọc đề

bài 20 (sgk)

? Em hãy cho biết vị

trí của 3 điểm A,B,C

- A,B,C có thể thẳng hàng cũng có thể không thẳng hàng

- HS1: Vẽ trờng hợp A,B,C Không thẳng hàng

-HS2: Vẽ trong trờng hợp A,B,C không thẳng hàng

-Trờng hợp A,B,C thẳng hàng d1và d2 không có điểm chung

A,B,C không thẳng hàng thì d1 d2 tại 1điểm

A nằm trong xOy vẽ d1  Ox ={B}; (A  d1)

đ Vẽ trung trực d1 của đoạn thẳng AB.-Vẽ trung trực d2 của đoạn thẳng BC

*Trờng hợp 2: Ba điểm A,B,C

không thẳng hàng

-Dùng thớc vẽ AB= 2cm , BC =3cm sao cho A, B,C không thẳng hàng

Vẽ d1 trung trực của đoạn AB

-Vẽ d2 trung trực của BC

0

d2 d1

C

B A

V Củng cố-Hớng dẫn về nhà( 5 ):

- GV đa nội dung bài tập trắc nghiệm lên bảng phụ, Y/c HS nghiên cứu và trìmh bày tai chỗ

Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là đờng trung trực

của đoạn AB

Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là đờng trung trực của đoạn

AB

Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và vuông góc với

đoạn AB là trung trực của AB

Hai mút của đoạn thẳng đối xứng nhau qua đờng trung trực của

Trang 11

Hoạt động 1 Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị (15 ).

- Mục tiêu: +, HS nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị

đồng vị vào vở

- Lu ý: Cách nhận biết theo hớng dẫn của GV

- Quan sát hình vẽ, theo dõi sự giải thích của GV

- Cả lớp thực hiện ? 1 trong 2’

1HS lên bảng vẽ hình và viết tên các cặp góc so le trong , đồng vị

1.Góc so le trong, góc đồng vị:

c  a ={ A}

c  b ={ B}

Có 2 cặp góc so le trong là: A1 và B3 ; A4 và B2

Bốn cặp góc đồng vị:

A2 và B2 ; A1 và B1A3 và B3 ; A4 và B4

+Bốn cặp góc đồng vị:

1

Trang 12

- Gv treo bảng phụ bài

HS dới lớp nhận xét

A1 và B2 ; A4 và B1A2 và B3 ; A3 và B4

Bài 21 ( SGK-89)

N

I T O R

- Mục tiêu: +, HS phát biểu đợc các tính chất sau:

+, Cho 2 đờng thẳng và 1 cát tuyến Nếu có 1 cặp goc so le trong bằng nhau thì

+Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

-Yêu cầu HS đứng tại

chỗ tóm tắt đầu bài dới

c  a ={A} Cho c  b ={B} A4 = B2 =450

a)A1 =? ; B3 =?

Tìm b)A2 =? ; S2 A2 vàB2 c)Viết tên 3 cặpgóc đồng vị

Giảia)A1 =1800-A4

 A1 = 1800 -450 =1350B3 = 1800 -B2=1800 -450

=1350

A1 = B3 (=1350)b) A2 = A4  A2 = 450

1

Trang 13

phụ , yêu cầu HS lên

bảng điền tiếp số đo ứng

h Vẽ hình vào vở

-Lên bảng trình bày lời giải

-HS khác nhận xét

Tổng hai góc trong cùng phía bằng 1800

3 Bài tập:

Bài 22: (sgk-89)

a)A1 +B2 =1400+400=1800b)A1 +B2=400 +1400=1800

V Hớng dẫn về nhà.

+ Học và nắm vững tính chất

BTVN: 23 (sgk-89)

16,17,18,19,20 (sbt-75,76)

- Đọc trớc bài: “2 đờng thẳng song song”

- Ôn tập ĐN 2 đờng thẳng song song lớp 6

- Nhắc lại đợc khái niệm hai đờng thẳng song song

-Phát biểu đợc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

4 31 2

0

40

1

Trang 14

-Vẽ đợc đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và

song song với đờng thẳng đó

-Biết sử dụng eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ hai đờng thẳng //

2 Kiểm tra- Tạo tình huống học tập: (5 )

HS1: ? Nêu tính chất góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng

? Điền tiếp vào hình số đo các góc còn lại ?

So sánh các cặp góc so le trong, các cặp

góc đồng vị

ĐVĐ Nếu 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp

góc so le trong bằng nhau ( hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng nhau ) thì hai đờng thẳng đó

có mối liên hệ gì với nhau

? Nhắc lại khái niệm hai

đờng thẳng song song,

hai đờng thẳng phân biệt

-Dùng thớc kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì

a//b

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6

HĐ2 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song (14 )

- Mục tiêu: Phát biểu đợc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Đồ dùng: Bảng phụ H17

-Đa nội dung H17 trên

bảng phụ và yêu cầu HS

b) Cặp góc so le trong

2 Dấu hiệu nhận biết hai ờng thẳng song song.

: a) a // bb) d không // với c

Trang 15

-Qua bài toán trên ta thấy

? Dựa vào đấu hiệu 2

đ-ờng thẳng // em hãy kiểm

tra bằng dụng cụ xem a có

song song với b không

Gv treo bảng phụ bài 24

yêu cầu HS hoàn thành cá

- 2HS đứng tại chỗ đọc tính chất

-Cần có đờng thẳng c cắt

đờng thẳng a và b, có 1 cặp góc so le trong hoặc 1cặp góc động vị bằng nhau

Bài 24 ( SGK-91)a,……… a // b

b,…… a song song với b

HĐ3 Vẽ hai đờng thẳng song song: (12 )

- Mục tiêu: +, Vẽ đợc đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

+,Sử dụng đợc eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ hai đờng

*Nếu biết 2 đt // thì mỗi

đoạn thẳng ( mỗi tia)

của đt này // với mọi

đoạn thẳng kia.

-Đọc ? 2 , suy nghĩ cách giải

-Quan sát H18,19 để nêu cách vẽ

vị trí so le trong ( hoặc đồng vị)với góc thứ nhất

Ta đợc đờng thẳng a // b

'y

y x

'x

A B

C D

1

Trang 16

Cho xy // x’y’;A, B xy

C,D x’y’  AB // CD

Ax // Cx’; Ay // Dy’

GV khái quát kiến thức

toàn bài, chốt kiến thức.

V Hớng dẫn về nhà.

-Học thuộc khái niệm, dấu hiệu nhận biết 2đờng thẳng song song

- BTVN: 25, 26, 27, 28 ( sgk-91)

HD bài 28:

Vẽ 1 đờng thẳng tuỳ ý , chẳng hạn đờng thẳng xx’

Lấy điểm M tuỳ ý nằm ngoài đờng thẳng xx’

Vẽ qua M đờng thẳng yy’ sao ch

1

Trang 17

-Vận dụng đợc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song để giải các bài tập.

-Vẽ đợc đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với ờng thẳng đó

- GV: Giáo án , bảng phụ ( bài tập kiểm tra bài cũ)

- HS: Chuẩn bị kiến thức liên quan

2 Kiểm tra bài cũ.

? Làm thế nào để nhận biết hai đờng thẳng song song

? Trong các câu sau hãy chọn câu trả lời đúng:

a Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a// b

b Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a// b

c Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a// b

-Yêu cầu HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì ?

Yêu cầu điều gì?

? Muốn vẽ AB // CD ta làm

ntn ?

? Muốn có AD = BC ta làm

-Đọc đề bài , suy nghĩ cáchgiải

-Lên bảng trình bày lời giải

-HS khác nhận xét bài làm của bạn

-1HS đọc đề bài cả lớp nghiên cứu đề bài trong (1’)

-Cho ABC: Yêu cầu qua

A vẽ đt AD // BC và đoạn

AD =BC -Vẽ đt qua A và // với BC ( vẽ 2 góc so le trong bằng nhau)

Bài 26 ( sgk-91)

Tóm lại: Ax và By có song

song với nhau vì đt AB cắt Ax

và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau (=1200)

Bài 27 ( sgk-91)

-Vẽ đờng thẳng d đi qua A và song song với BC

-Lấy D d: AD = BC

Trang 18

-Yêu cầu HS đọc đề bài

? Nêu cho biết và yêu cầu

+Vẽ 1 cặp góc đồng vị bằng nhau

-2HS lên bảng trình bày lờigiải

HS dới lớp thực hiện vào

vở và nhận xét-Nhận xét số đo góc

-Vẽ tia đối By của By’ ta đợc xx’ // yy’

Bài 29 (sgk-92)

Tóm tắt

Góc nhọn xOy và Cho điểm O’

+Vẽ góc nhọn x’Oy’Tìm O’x’ // Ox; O’y’//Oy

So sánh: góc xOy và x’O’y’

V Hớng dẫn về nhà.

Tiếp tục học và nắm vững dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Xem lại các bài tập đã chữa và nắm vững cách giảI từng bài

-BTVN: 30 (sgk-92) ; 25,26 (SBT- 78)

Hớng dẫn bài 30 : Quan sát , dự đoán , dùng dụng cụ kiểm tra lại.

-Chuẩn bị bài 5: Tiên đề ơclít về 2 đt //

Trang 19

-GV: Giáo án , đddh, bảng phụ bài 32.

-HS: Nghiên cứu trớc nội dung bài

2 Kiểm tra bài cũ (5 )

Cho điểm M  a , vẽ đờng thẳng b đi qua M và b// a

nh-ng liệu có bao nhiêu đt

qua M và song song với

đầu

-Qua M chỉ vẽ đợc 1 đờngthẳng b song song với đ-ờng thẳng a

1 hs đọc to lớp theo dõi

HS làm việc nhóm

Đại diện 1 nhóm lên bảng

Trang 20

động nhóm bàn 3’

GV thống nhất kết quả,

chốt kiến thức

HĐ2:Tìm hiểu tính chất của hai đờng thẳng song song ( 22 ).

- Mục tiêu Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song song

Gv treo bảng phụ bài 33

Yêu cầu HS hoạt động cá

-Nếu 1 đt cắt 2 đt song song thì:

Hai góc so le trong bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau

Hai góc trong cùng phía

bù nhau

-Đọc nội dung t/c

HS thực hiện

1 HS lên bảng điền vào chỗ trống

-Đọc đề bài suy nghĩ hớnggiải

-HS đứng tại chỗ tóm tắt

đề bài

-Trình bày kết quả từng phần

2.Tính chất của hai đờng thẳng song song.

?1 a) b)

c) Hai góc so le trong bằng nhau

Bài 34 ( sgk-94)

Tóm tắtCho a // b, AB  a ={A}

AB  b = {B}

A4 = 370Tìm a B1

=?

b so sánh 

1

A

4

B

c.B2 =?

GiảiVì a // b

Trang 21

A = 370 ( cặp góc so le trong )

b) 1

? Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau

a/ Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có hai đờng thẳng song song với a thì

b/Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a,đờng thẳngđi qua A và song song với a là …

Yêu cầu:

a, hai đờng thẳng đó trùng nhau

b, duy nhất

3 Khởi động.

GV cho HS làm nhanh bài

35 sgk - HS đọc đề bài và trả lời theo tiên đề ơ cơlít qua A

ta chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a song song với đ-ờng thẳng BC, qua B ta chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng b

Bài 35 (sgk- 94)

Trang 22

GV: Ghi đầu bài Bài 36

lên bảng phụ yêu cầu HS

GV treo bảng phụ bài 37

Yêu cầu HS hoạt động

hhóm bàn làm bài 37

GV nhận xét, chốt kiến

thức

GV treo bảng phụ bài 38

- GV yêu cầu HS làm bài

- HS lên bảng điền vào bảng phụ

HS đọc đề bài suy nghĩ cách giải

HS làm việc nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày miệng

Các nhóm khác nhận xét bài làm của bạn

- HS đọc đề bài suy nghĩ hớng giải

- HS hoạt động theo nhóm

- Nhóm 1,2 làm phàn

đóng khung bên trái

- Nhóm 3,4 làm phần khung bên phải

Bài 36 (sgk- 94)

a) A1 B3 ( vì là cặp góc so le trong)

b) A2 B 2

(cặp góc đồng vị)c) A4 B3= 1800 ( hai góc trong cùng phía)

C

A B

Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB & CDE là:

Trang 23

tổng quát.

Yêu cầu đại diện 2 nhóm

lên trình bày kết quả của

nhóm mình.nhóm khác nx

Gv chốt kiến thức

đại diện2 nhóm lên trình bày kết quả của nhóm mình

+hai góc đồng vị bằng nhau +.hai góc trong cùng phía bù nhau

+hai góc đồng vị bằng nhau hoặc

+hai góc trong cùng phía bù nhau

thì hai đt đó song song với nhau

V Hớng dẫn về nhà.

+ Tiếp tục học và nắm vững tính chất hai đờng thẳng song song, tiên đề ơclit

+ BTVN: 39/95(sgk/90); 27;28;30 ( SBT-78; 79)

Bài tập bổ xung

Cho hai đờng thẳng a,b biết ca c; b.hỏi a cósong song với b không

Nghiên cứu bài “ Từ vuông góc đến song song”

Trang 24

VI.Tổ chức giờ học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (8 )

HS1: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M

sao cho c d

Yêu cầu:

3 Khởi động (18 ).

HĐ1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.

- Mục tiêu: + Phát biểu đợc các tính chất : Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song

song

+Vận dụng đợc các tính chất vào làm một bài tập đơn giản

- Đồ dùng: Bảng phụ H27; bài 40; bài tập

c  b gọi c  a tại A qua

a có 2 đt song song b khi

c

b a

Tính chất1 (sgk-96)

a  c  a  b

Trang 25

HĐ2 Ba đờng thẳng song song (14 ).

- Mục tiêu: Phát biểu đợc tính chất : Ba đờng thẳng song song

GV yêu cầu đại diện

nhóm trình bày lời giải

song với đờng thẳng thứ 3

GV khái quát câu trả lời

của HS và giới thiệu tính

HS phát biểu tính chất

HS đọc nội dung t/c (SGK-97)

d'' a

a) Dự đoán: d’ và d có song song

b) a  d’ vì a  d và d  d’

a  d’’ vì a  d và d  d’d’’  vì cùng vuông góc với a

* Tính chất: (SGK-97)

Kí hiệu: d//d’//d’’

Bài 41 (SGK-97) căn cứ vào H30 hãy điền vào chỗ trống

b c a

Nếu a//b và a//c thì b//c

Trang 26

Tiết 11: Luyện tập

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức:

+Phát biểu lại đợc các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song, quan

hệ giữa ba đờng thẳng song song

+Vận dụng đợc các tính chất vào giải các bài tập

Bài 44 ( SGK-101)

b, c b  vì c và b cùng song

a b c

a b c

Trang 27

bày lời giải.

- GV lu ý cho HS khi đa

- HS làm bài 46 (sgk- 98)

- 1 HS lên bảng trình bày lời giải

- HS dới lứop nhận xét

song với a

c, Hai đờng thẳng phân biệt cùngsong song với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Bài 45 (sgk-98)

a,

d’; d’’ phân biệtCho d’  d

d’’  dTìm d’  d’’

* Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên d vì M  d’

và d’  d

* Qua M nằm ngoài d vừa có d’

 d và có d’’  d thì trái với tiên

Trang 28

Ngày giảng:

Tiết 12 Định lýI.Mục tiêu:

2.Kiểm tra bài cũ (7 ).

- Mục tiêu HS nhớ lại các kiến thức đã học, sử dụng đợc trong bài mới

- HS phát biểu lại 3 đl của bài từ vuông góc đến song

1 Định lý:

VD: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 29

GV giới thiệu điều đã cho

là giả thiết, điều suy ra là

Hai góc so le trong bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau

Hai góc trong cùng phía

GV: quá trình suy luận

trên đi từ giả thiết đến kết

luận gọi là CM định lý

GV giới thiệu ví dụ

? Tia phân giác của một

góc là gì ?

Yêu cầu HS nghiên cứu

HS đọc đl

HS quan sát hình vẽ ghi giả thiết kết luận của định lý

- Tia phân giác của 1 góc

là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh đó hai góc kề bù bằng nhau

HS nghiên cứu trình bày

2 Chứng minh định lý:

Ví dụ chứng minh định lýGóc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông

n m

z

y O

KL m n  0 900

Trang 30

O2 + O3 = 1800

V× 0 ;03 2

kÒ bï3

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ: (7 )

- Mục tiêu: HS nhắc lại đợc các khái niệm : Định lí, GT, Kl của định lý, chứng minh địnhlí

là dùng lập luận để từ GT suy ra KL

Minh hoạ định lí GT 01 đối đỉnh với 03

là một đinhj lý

Bài toán:

1)

1 4

3 2

O

Trang 32

1) Khoảng cách từ trung

điểm đoạn thẳng tới mỗi

đầu đoạn thẳng bằng nửa

Hãy viết giả thiết , kết

luận của mỗi định lý đó?

HS đọc đề bài suy nghĩ cách giải

- 1HS lên bảng trình bày lời giải

- Cả lớp nhận xét sự trình bày của các bạn lên bảng

HS quan sát bảng phụ và trả lời câu hỏi của GV

1) Vì hai góc kề bù 2) Theo gt và căn cứ vào 1

3) Theo 24) Vì hai góc đối đỉnh

KL n m 0 = 900 3)

3) Theo 24) Vì hai góc đối đỉnh

5) Theo gt

6) Vì hai góc đối đỉnh

Trang 33

Hai ®t cïng vu«ng gãc ®t3

a

c b

O

2 1 3

4

A c

b a

B

1 1

Trang 34

Hai góc đối đỉnh Đờng trung trực của đoạn

thẳng Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng //

Quan hệ ba đờng thẳng

song song Một đt vuông góc với 1 trong 2 đt song song Tiên đề ơcơlít

GV đa bài toán 2 lên bảng

b) Hai đờng thẳng vuông

góc với nhau là hai đờng

thẳng

c) Đờng trung trực của

đoạn thẳng là đờng

thẳng

d) Hai đt a, b song song

với nhau đợc kí hiệu là

e) Nếu hai đờng thẳng a, b

Trong các câu sau, câu

nào đúng , câu nào sai ?

Nếu sai hãy vẽ hình minh

Gọi 2 nhóm lên điền bảng phụ

Các nhóm khác theo dõi, nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện cá

d, a // be,a // b

g, Hai góc sole trong bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau Hai góc trong cùng phía bù nhau

h, a // b

k, a // b (a//b//c)

Bài tập 3:

1) Đúng 2) Sai vì O1 = O3 hai góc không

đối đỉnh

3) Đúng

4) Sai vì

a c b

a c

b

a M

Trang 35

dài 28mm Hãy vẽ đờng

trung trực của đoạn thẳng

- 2 lên bảng trình bày lời giải

- HS quan sát và nhận xét

- HS đọc đề bài vẽ hình vào vở

- 1HS lên bảng vẽ hình

- Cả lớp vẽ hình và nhận xét bài làm của bạn

- HS lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ

d1 d8; d3 d4; d1 d2d3 d7; d3 d5

+ Bốn cặp đờng thẳng song song

d8 // d2; d4 // d5 ; d4 // d7d5 // d7

Trang 36

tiết 15: Ôn tập chơng I (tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS nhắc lại đợc các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

+ Sử dụng đợc các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song.+ Kiểm tra đợc hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song với nhau không

2 Kiểm tra bài cũ.(8’)

Gv treo bảng phụ H42 a,b bài

60(SGK-104)

.Gọi 2 HS lên bảng

Yêu cầu: Hãy phát biểu các định lý đợc

diễn tả bằng hình vẽ rồi vẽ hình, ghi giả

thiết , kết luận của định lý

Yêu cầu HS dới lớp theo dõi, nhận xét

d3

d2 d1

Trang 37

- GV ghi đầu bài lên bảng

phụ , yêu cầu HS đọc và

suy nghĩ cách giải trong

- Vẽ hình vào vở

x=O1+ O2

- HS đứng tai chỗ trình bày lời giải

- Cả lớp nhận xét và ghi vào vở

- HS đọc và tóm tắt bài toán

d//d’//d’’

1 ?; 5 ?; 6 ?

- Quan sát hình vẽ viết cách tính các góc ra nháp

- HS hoạt động theo nhóm

- Thảo luận và điền kết quả vào bảng nhóm

- Treo bảng nhóm ghi kết quả lên bảng

Các nhóm đối chiếu kết quả và nhận xét

HS đọc và tóm tắtHS: bằng nhau và cùng

Bài 57 (sgk-104)

A

O

BAOB = O1 + O2(vì tia Om nằm giữa tia OA và OB)

O1 = A1 =380 (sole trong của a // Om)

O2 +B2 = 1800 ( hai góc trong cùng phía)

Trang 38

x 115

Ta có:

1

1 2 2

 x= 1800-1150=650

V Hớng dẫn về nhà.

- Ôn tập kĩ các câu hỏi lý thuyết của chơng I

-Xem và làm lại các bài tập đã chữa, nắm vững cách giải

Chuẩn bị đủ các đồ dùng giờ sau kiểm tra 45’

định lý

2 Kỹ năng :

- H/s vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập

- Trình bày lời giải ngắn gọn, chính xác, khoa học

3 Thái độ :

- Có ý thức tự giác, tích cực làm bài

II Chuẩn bị

- G/v : Ra đề ; Đáp án ; Thang điểm

- H/s : Ôn kiến thức theo đề cơng, giải BTVN

III thiết lập ma trận đề kiểm tra

- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết thứ 12 theo PPCT

- Phơng án kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận

IV Nội dung đề

V Hớng dẫn chấm

VI Hớng dẫn về nhà

Đề Kiểm tra chơng I Môn: Hình học 7

Trang 39

A Trắc nghiệm khách quan

I Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng

Câu1: Hai đờng thẳng xx’; yy’ vuông góc với nhau tạo thành:

A.Một góc vuông C Ba góc vuông

B Hai góc vuông D Bốn góc vuông

Câu2: Hai góc A4và B2 là : A 3 2

Trang 40

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ, 1 tam giác bằng bìa, kéo

HS: Thớc đo độ, 1 tam giác bằng bìa, kéo cắt giấy

3 2

O

Ngày đăng: 18/05/2021, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w