1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học cơ bản 10 tiết 7: Tích của vectơ với một số

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số.. Nắm tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 05/10/2006

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Cho k R và một vectơ , học sinh biết dựng vectơ k  a

a

- Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số Nắm tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

- Nắm điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương Biết phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

2 kỹ năng:

- Sử dụng được điều kện cần và đủ của hai vectơ cùng phương để giải toán

- Cho hai vectơ và không cùng phươngvà là vectơ tuỳ ý Biết tìm hai số h và k sao cho â b

x

xk ahb

3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính chính xác trong suy luận Biết vận dụng các tính chất để giải toán

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp, trực quan.

III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, phiếu học tập

Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Các hoạt động dạy học cơ bản:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa

10’

- Cho vectơ AB= Hãy

a 0

 dựng vectơ tổnga a?

- Nhận xét độ dài và hướng

của vectơ tổng a a?

a

- GV nhận xét

GV: AC a a kí hiệu là 2 a

là một vectơ gọi là tích của số

2 với vectơ , có hướng cùng a

hướng với vectơ Tổng quát a

nếu cho số k 0 và vectơ  a

0

 Hãy xác định hướng và độ dài

1 HS lên bảng dựng vectơ tổnga a : Dựng ABa,

BCa

 

Ca

Ba A

Khi đó AC a a  

- Kết luận:

+ a a cùng hướng với vectơ a

+ a  a 2.a

1 HS trả lời như định nghĩa SGK

- Cho vectơ AB= Hãy

a 0

 dựng vectơ tổnga a? Dựng ABa, BCa

Ca

Ba A

Khi đó AC a a  

1 Định nghĩa:

a) Định nghĩa: Cho số k 0 và  vectơ a Tích của vectơ

0

với số k là một vectơ , kí hiệu là k a

+ Cùng hướng với vectơ a

Trang 2

của vectơ k ?a

GV chốt lại định nghĩa và ghi

bảng

GV nhấn mạnh k là một a

vectơ

+ Cùng hướng với vectơ nếu a

k>0 và ngược hướng với nếu a

k<0

+ k a  k.a

- GV giới thiệu quy ước như

SGK

Hỏi: Nhận xét về phương của

hai vectơ k và ?a

a

GV đưa nội dung ví dụ 1 lên

bảng

-Yêu cầu HS vẽ hình

Hỏi: Tìm mối quan hệ giữa các

cặp vectơ GAvà ; và

GD

AD



; và ?

GD

DE



AB



- GV nhận xét và chốt lại

BT: Cho tam giác ABC có M,

N lần lượt là trung điểm của

AB và AC Tìm mối quan hệ

giữa các cặp vectơ MN và

CB

; AN và ?

AC



HS nghe GV giới thiệu

HS: Vectơ k luôn cùng a phương với .a

HS đọc nội dung đề ví dụ 1 SGK

1 HS lên bảng vẽ hình

1 HS trả lời và giải thích

HS vẽ hình và trả lời

1 2

MN  CB

   

1 2

ANAC

 

nếu k>0 và ngược hướng với nếu k<0

a + k a  k.a

Quy ước: 0 =  a

0

k = 0

0

 b) Ví dụ: Cho G là trọng tâm tam giác ABC, D và E lần lượt là trung điểm của BC và AC Khi đó:

( 2) 3 1 2

AD GD

 

   

 

Hoạt động 2: Tính chất

7’

GV: Cho hai vectơ và a

b Hãy so sánh 2( + ) và 2a

b

a +2 ;b

-2( + ) và -2 +(-2 )?a

b

a

b

GV nhận xét và giới thiệu tính

chất thứ nhất

-Tương tự GV giới thiệu các

tính chất còn lại

Hỏi: Tìm vectơ đối của các

vectơ k và a ?

3a4b

HS: Dựng ABa BC ; b từ đó kết luận

2( + ) = 2 +2a

b

a

b -2( + ) = -2 +(-2 )a

b

a

b

HS nghe GV giới thiệu

HS: Vectơ đối của k là:a (-1) k =(-k) =- k a

a

a

 Vectơ đối của 3a4b là:

(-1)( 3a4b)= -3a +

4b

2 Tính chất:

Với hai vectơ và bất kì, a

b với mọi số h và k ta có:

a) k( + )=k + ka

b

a

b b) (h+k) = h + k a

a

a c) h(k ) = (hk)a

a d) 1 = , (-1) =-a

a

a

a

Hoạt động 3: Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác GV: Vẽ đoạn thẳng AB và lấy

I là trung điểm của đoạn thẳng

AB, M là một điểm bất kì

HS: Theo quy tắc 3 điểm ta có:

;

MAMIIA MBMIIB

     

Suy ra

3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác:

a) Nếu I là trung điểm đoạn

G D

E

C B

A

Trang 3

A

Chứng minh MA MB2MI

?

-GV nhận xét và chốt lại tính

chất trung điểm

Hỏi: Cho G là trọng tâm tam

giác ABC và M là điểm bất kì

Chứng minh :

? 3

MAMBMCMG

   

-GV chốt lại tính chất 2

 

2

MAMBMIIAIB

    

2MI 

HS dùng quy tắc ba điểm và tính chất trọng tâm đã học ở bài 2 để chứng minh

-1 HS trả lời

thẳng AB thì với mọi điểm M

ta có

MA MB2MI b) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì với mọi điểm M

ta có :

MA  MBMC3MG

Hoạt động 4: Điều kiện để hai vectơ cùng phương

9’

GV: Cho hai vectơ và (a

b ) và số thực k

0

b 

-Nếu a k b thì kết luận gì về

hai vectơ và ?a

b GV: Ngược lại nếu hai vectơ a

và cùng phương thì có suy ra b

không?

ak b

-GV hướng dẫn HS xét trường

hợp và cùng hướng lấy k=a

b

; và ngược hướng lấy

a

b

a

b

k= a ;

b

-GV chốt lại điều kiện để hai

vectơ cùng phương

Hỏi: Từ điều kiện trên hãy tìm

điều kiện cần và đủ để ba

điểm phân biệt A, B, C thẳng

hàng?

HS: Hai vectơ và cùng a

b phương

HS làm theo hướng dẫn của

GV và kết luận a kb  

HS ghi nội dung vào vở

HS suy ra nhận xét như SGK

4 Điều kiện để hai vectơ cùng phương:

a) Điều kiện cần và đủ để hai vectơ và a cùng

 0

b b  phương là có một số thực k sao cho a k b

b) Nhận xét: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi có sô k khác 0 để

ABk AC

 

Hoạt động 5: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

8’

GV thực hiện như SGK để đi

đến đẳng thức xhak b và

giới thiệu vectơ được phân x

tích (hay biểu thị) theo hai

vectơ không cùng phương và a

b

B A

C

B'

A'

O

Từ đó GV giới thiệu định lí như

HS xem hướng dẫn của GV

-HS nghe GV giới thiệu

5 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Cho hai vectơ không cùng phương và và là vectơ a

b

x

 tuỳ ý Nếu có hai số thực h, k sao cho xhak b thì ta nói vectơ được phân tích (hay x biểu thị) được qua hai vectơ a và b

Định lý: Cho hai vectơ không cùng phương và Khi đó a

b mọi vectơ đều phân tích x được một cách duy nhất theo

Trang 4

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3’)

BTVN : BT 2, 3, 4, 5, 6 SGK trang 12 - Hướng dẫn BT7 (SGK): Gọi C’ là trung điểm của AB Biến đổi đẳng thức MA MB2MC0 thành đẳng thức MC 'MC0 Suy ra M là trung điểm của trung tuyến CC’ V RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

SGK

GV yêu cầu HS xem ví dụ

hai vectơ và a

b

Hoạt động 6: Củng cố

3’

- Nhắc lại định nghĩa tích của một số với một vectơ ? Tính chất

- Tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương ? điều kiện để ba điểm thẳng hàng

- Định lý về phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w