1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình 7 kỳ II

100 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình 7 kỳ II
Trường học Trường THCS Kim Đồng - Thạch An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Thạch An
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :trong quá trình luyện tậpBước 3: Nội dung bài mới TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu18’ GV: Treo bảng phụ hình vẽ:... Bước 4: Củng cố b

Trang 1

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :trong quá trình luyện tập

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu18’ GV: Treo bảng phụ hình vẽ:

Trang 2

hai tam giác đó bằng nhau ?

HS: trao đổi, thảo luận theo nhóm, đại

diện đứng tại chỗ trình bày

=>Δ ACE = Δ ABH (c.g.c)

Bài 40 (SGK-124)

xét ΔBEM và ΔCFM có:

M F C M E

B =  = 90o

M1 = M2 (đối đỉnh)

BM = CM (gt)

=> Δ BIM = Δ CFM ( cạnh góc nhọn)

huyền-=> BE = CF (hai cạnh tương ứng)

Bài 42 (SGK-124)

Δ AHC không bằng Δ BAC vì gócAHC không phải là góc kề cạnh ACnên 2 tam giác trên không bằngnhau theo TH góc-cạnh-góc

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

- ôn lại các trường hợp bằng nhau đã học của tam giác

F

Trang 3

-V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 19/12/2009

Tiết : 34 LUYỆN TẬP

(VỀ 3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC)

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : Trong quá trình luyện tập

Bước 3: Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu25’

E

O y

1

1 2

1 2 1

Trang 4

KL b, Δ EAB = Δ ECD

c, OE là tia phõn giỏc của xễy

? Bài toán cho ta biết những điều gì và

cần chứng minh những vấn đề gì ?

? Muốn chứng minh hai đoạn thẳng

bằng nhau thông thờng ta hay quy về

? Muốn chứng minh OE là tia phân

giác của góc xOy ta phải chỉ ra điều

gì?

GV: yờu cầu hs vẽ hỡnh và Vết gt, kl

? Δ ADB và Δ ADC cú những yếu tố

nào bằng nhau đó biết ?

HS: quan sỏt hỡnh vẽ và trả lời

? Hai tam giỏc đú cú bằng nhau theo

trường hợp g-c-g hay khụng ?

HS: khụng vỡ AD khụng phải là cạnh

; ˆ ˆ

; ˆ ˆ

1 1 1

A = =Xét ∆EAB và ∆ECD có:

AB = CD (= hiệu của hai đọanthẳng bằng nhau)

OE chung

⇒ ∆OAE = ∆OCE (c.c.c)

EOˆCEOˆ

⇒ , suy ra OE là tiaphân giác của góc xOy

Bài 44 (SGK-125)

GT ∆ABC cú Bˆ=Cˆ;Aˆ1 =Aˆ2;

D ∈BC

Kl: a)∆ADB = ∆ADC b) AB = AC

Chứng minh A

B C a) Xét ∆ADB và ∆ADC có:

1 2

1 2

Trang 5

Bước 4: Củng cố bài giảng (2’)

GV: yêu cầu hs nhắc lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác thường, các hệ quảđối với tam giác vuông

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

- ôn lại các trường hợp bằng nhau đã học của tam giác

- Btv 45 (SGK-125)

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 20/12/2009

Trang 6

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : Trong quá trình giảng bài mới

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động(2’):

GV: đvđ : Trong các bài trước các em đã được làm quen với một dạng tam giác đặcbiệt : Tam giác có 2 cạnh bằng nhau vậy tam giác đó có tên gọi là gì ?

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu10’

GV: Δ ABC có AB = AC được gọi là

tam giác cân

? thế nào là tam giác cân ?

Trang 7

góc ở đáy của tam giác cân ?

? Vậy một tam giác có hai góc bằng

nhau thì có phải là tam giác cân

không?

GV: ở bài tập 44b/25 ta đã chứng

minh đợc 1 tam giác có hai góc bằng

nhau thì đó là tam giác cân

GV: Đa ra hình vẽ Tam giác này có

những đặc điểm gì ?

- Đây là trờng hợp đặc biệt của tam

giác cân

? Thế nào là tam giác đều ?

? Muốn vẽ tam giác đều ta làm nh thế

nào ?

A

Bˆ= =

3.Tam giỏc đều

A

B C

?4

a) Do AB=AC nên ∆ABC cân tại A ⇒Bˆ =Cˆ(1)

1 2

Trang 8

? Vậy số đo mỗi góc của tam giác

đều bằng bao nhiêu ?

? Từ các định lý ta suy ra các hệ quả

sau ?

GV: Nội dung của hệ quả cũng chính

là dấu hiệu nhận biết tam giác đều

Do AB=BC nên ∆ABC cân tại B ⇒Aˆ =Cˆ (2)b) Từ (1) và (2) suy ra =Bˆ =Cˆ, mà

+Bˆ+Cˆ =1800 ⇒ =Bˆ =Cˆ= 600

Hệ quả: sgk/127

Bước 4: Củng cố bài giảng (6’)

? phỏt biểu định nghĩa tam giỏc cõn, vuụng cõn, tam giỏc đều ?

? Phỏt biểu tớnh chất của cỏc tam giỏc trờn ?

? cho biết số đo cỏc gúc của tam giỏc đều ?

GV: yờu cầu hs làm bài 47 sgk (đề bài bảng phụ)

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

- Học thuộc cỏc định nghĩa, tớnh chất, dấu hiệu

- BTV 46,48,49,51 (SGK-127)

V - Tự rỳt kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 30/12/2009

Trang 9

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

Nêu định nghĩa tam giác cân Phát biểu định lý 1 và định lý 2 về tính chất của tamgiác cân

Nêu định nghĩa tam giác đều ? Các hệ quả ?

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần khắc sõu10’ GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài

0 145 35 180

ˆ =C = 0 = 0

B

b) Nếu Aˆ = 100 0 suy ra

0 0

0 100 80 180

ˆ

ˆ +C = − =

B

Trang 10

b) ∆IBC là tam giác gì? Vì sao?

GV: Phân tích cho học sinh thấy đợc

? Có thể xét hai tam giác nào?

? Hai tam giác này bằng nhau theo

(hai góc kề đáy), mà A ˆ B D = A ˆ C E(c/m trên) Từ đó suy ra I BˆC= I CˆB.

Suy ra ∆IBC cân tại I

A ˆ = ˆ (vì OA là tia phân giáccủa x ˆ O y) và OA là cạnh huyềnchung ⇒ ∆ABO = ∆ACO (cạnhhuyền-góc nhọn)

Suy ra AB = AC ⇒∆ABC cân tại A

vỡ ΔAOB = Δ AOC => A1 = A2 =

90 – 60 = 30o

I

Trang 11

-mà Aˆ=Aˆ1 +Aˆ2= 30 + 30 = 60o

do đó ΔABC là tam giác đều

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

- đọc bài đọc thêm (SGK-128)

- ôn lại các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 12

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : Trong quỏ trỡnh giảng bài mới

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

GV: giới thiệu về nhà toán học Py-ta-go và đặt vấn đề giới thiệu vào bài mới

TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần khắc sõu20’

GV: yờu cầu hs thực hiện vào vở

HS: vẽ và đo cạnh BC

? Hãy cho biết độ dài cạnh huyền của

tam giác vuông?

HS: cạnh huyền = 5cm

? Qua đo đạc ta thấy điều gì liên hệ

giữa độ dài cạnh huyền với độ dài của

hai cạnh góc vuông?

HS: 32 + 42 = 52

GV: Thực hiện ?2 bằng cách đa ra tấm

bìa đã cắt sẵn lên bảng và cho hai học

? Vậy em nào có thể phát biểu thành

lời nội dung định lý ?

GV: Ghi dạng tổng quát của định lý ?

A C 4cm

?2

a b a b

a) Diện tích phần hình vuông bịgạch chéo là c2

b)Diện tích hai hình vuông bị gạchchéo là a2+b2

c) c2 = a2 + b2

* Định lý: SGK/130

B

A C

∆ABC vuông tại A

Suy ra: BC2 = AB2 + AC2

?3a) ∆ABC vuông tại B nên có:

Trang 13

lý Py-ta-go đảo: “Nếu một

tam .là tam giác vuông”

hay EF = 2 ⇒ x = 2

2 Định lí Py-ta-go đảo:

?4 A 4cm 3cm

B 5cm C

o

90CA

B =

* Định lý đảo: SGK/130.

ΔABC cú BC2 = AB2 + AC2

=> BAC=90o

Bước 4: Củng cố bài giảng (8’)

Bài 53 (SGK-131) (đề bài đưa lờn bảng phụ)

a, x = 13

b, x = 5

c, x = 20

d, x = 4

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

- Học thuộc định lớ Pitago (thuận, đảo)

- Btv 54,55,56,57

- Đọc mục “cú thể em chưa biết”

V - Tự rỳt kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 15/01/2010

Trang 14

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

? phỏt biểu định lớ Pitago (thuận và đảo)?

Áp dụng chữa bài tõp 54 (SGK-131)

Bước 3: Nội dung bài mới

Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần khắc sõu10’

8’

GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Suy nghĩ và trả lời: lời giải của bạn

Tâm là đúng hay sai?

? Sai ở chỗ nào ?

? Cần sửa nh thế nào cho đúng?

? Kết luận gì về tam giác ABC?

? Em nào cho biết tam giác ABC

vuông ở đâu? Căn cứ vào đâu mà em

biết ?

GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài:

Bài toán cho biết điều gì? Yêu cầu

chứng minh điều gì ?

Bài tập 57/131

Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải

so sánh bình phơng của cạnh lớnnhất với tổng bình phơng hai cạnhcòn lại

AD = 10dmKl: Tính BD = ?

Giải:

B C

Trang 15

? Bài toán cho biết những yếu tố nào?

? Muốn tính đợc các đoạn thẳng AB,

BC, CD, DA ta cần biết những yếu tố

nào ?

? Vận dụng kiến thức nào ta có thể

tìm đợc các đoạn thẳng OA, OC, OB,

BO = OD = BD/2 = 16/2 = 8 cm

⇒ AB2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100

⇒ AB = 10 cmTơng tự ta có: BC = CD = DA = AB

416 dm

d = ≈

⇒Chiều cao của trần nhà là 21dm Từ

đó suy ra khi anh Nam dựng tủ lên

O

4dm 20dm

Trang 16

? Khi dựng lên thì vấn đề gì xảy ra?

GV: Nếu gọi đờng chéo của tủ là d thì

d phải thỏa mãn điều kiện nào thì tủ

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong qua trỡnh luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

- Btv 59,60,61

- Đọc mục “ cú thể em chưa biết”

V - Tự rỳt kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 16/01/2010

Trang 17

I - Mục tiờu cần đạt

1.Kiến thức:

- Kiến thức cơ bản: Tiếp tục củng cố định lý Py-ta-go thuận và đảo Vận dụng định

lý Py-ta-go để giải quyết bài tập và một số tình huống trong thực tế

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

GV: yờu cầu hs lờn bảng chữa bài tập 59 (SGK-133)

Kq : AC = 36

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

Trang 18

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Năm học : 2009-2010 -

_

GV: yêu cầu hs vẽ hình

? muốn tính AC ta phải dựa vào tam

giác vuông nào?

Giải

Áp dụng định lí Pitago cho Δvuông AHC:

2 2 2 2

HBAH

AB2 = 2 + 2 => 2 =

=> HB = 5 cmVậy BC = 5 +16 = 21 cm

Bài 61 (SGK-133)

* ∆ABI vu«ng t¹i I nªn theo

Py-ta-go ta cã:

AB2 = AI2 + BI2 = 22 + 12 = 4 + 1 =5

Trang 19

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

-Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)

- ôn lại định lí Pitago

- Btv 89 SBT

- Đọc mục có thể em chưa biết

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn:20/01/2010

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I - Mục tiêu cần đạt

Trang 20

1.Kiến thức:

- Học sinh cần nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vậndụng định lý Py-ta-go để chứng minh trờng hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông củahai tam giác vuông Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

để chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :trong quỏ trỡnh giảng bài mới

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần khắc sõu15'

GV: treo bảng phụ:

B E

A C D F

? Δ ABC = Δ DEF theo th (c-g-c) thỡ

chỳng phải cú cỏc yếu tố nào bằng

nhau?

GV: yờu cầu hs quan sỏt hỡnh 140 sgk

? Δ ABC = Δ DEF theo th (g-c-g) thỡ

chỳng phải cú cỏc yếu tố nào bằng

+ TH1: (c-g-c)+TH2: (g-c-g)+ TH3 : cạnh huyền-gúc nhọn

?1 Hình 143: ∆AHB = ∆AHC (c.g.c)Hình 144: ∆DKE = ∆DKF (g.c.g)

Trang 21

-20'

B H C E K F

GV:yờu cầu hs thảo luận theo nhúm

đại diện đứng tại chỗ trả lời

GV: Ngoài các trờng hợp bằng nhau

đó của tam giác, hôm nay chúng ta

còn đợc biết thêm một trờng hợp bằng

nhau nữa của tam giác vuông

GV: Yêu cầu học sinh đọc nội dung

GV: Cho học sinh vận dụng làm ?2

Giáo Vên đa đề bài vào bảng phụ

B E

A C D F

Chứng minh:

Đặt BC = EF = a; AC = DF = b.Xét ∆ABC (Aˆ = 90 0), theo ĐL Py-ta-go ta có:

AB2 + AC2 = BC2 ⇒AB2=BC2 –

AC2 = a2 – b2 (1)Xét ∆DEF (Dˆ = 90 0), theo ĐL Py-ta-

B H C

Cách 1: Xét ∆ABH và ∆ACH có:

0 90 ˆ

ˆB= A H C =

H A

AB = AC (gt)

Trang 22

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- Học thuộc các TH bằng nhau của tam giác vuông

- Btv : 63,65,66 SGK

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Trang 23

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (2’):

? Ph¸t biÓu c¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c vu«ng ?

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'

a, xét Δ AHB và Δ AHC có

0 90 ˆ

ˆB= A H C =

H A

Bài 65 (SGK-137)

A

K HI

Trang 24

? §Ó chøng minh AI lµ ph©n gi¸c cña

gãc A ta ph¶i chøng minh ®iÒu g×?

a) XÐt ∆ vu«ng ABH vµ ∆ vu«ngACK cã:

chung

AB = AC (gt) ⇒ ∆ABH = ∆ACK(ch - gn)

- MD ⊥ AB t¹i D; ME ⊥ AC t¹i E;

* ∆ADM = ∆AEM (c¹nh huyÒn –gãc nhän) v× cã: c¹nh huyÒn AMchung vµ Aˆ1 = Aˆ2 (gt)

* ∆DMB = ∆EMC (c¹nh huyÒn – c¹nh gãc vu«ng)

v×: BM = CM vµ DM = EM (c/m trªn)

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quá trình luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- Btv 98, 100 SBT

Trang 25

Ngày soạn: 22/01/2010

I - Mục tiêu cần đạt

1.Kiến thức:

Trang 26

- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó cómột địa điểm không đến đợc.

Thước đo, giỏc kế, bảng phụ

IV - Tiến trỡnh bài dạy

Bước 1: Ổn định lớp (1’)

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’): kiểm tra Vệc chuẩn bị dụng cụ của học sinh

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

GV: Đa ra bài toán và nói lên nhiệm

vụ của nội dung thực hành

GV: Vẽ hình minh họa và nêu ra bài

- Mẫu báo cáo thực hành

HS: - 4 cọc tiêu, mỗi cọc dài 1,2m.

- Lấy điểm E và D trên xy sao cho

ED = EA

- Đặt giác kế tại D và kẻ DC vuônggóc với AD (điểm C đợc xác địnhbằng Vệc sử dụng cọc tiêu và ngắmsao cho B, E, C thẳng hàng)

Khi đó ∆ABE = ∆DCE (g.c.g) suy

ra AB = DC

4) Báo cáo:

Trang 27

? Khi đó hai tam giác nào bằng nhau ?

GV: Đa ra mẫu báo cáo cho 4 tổ

Điểm chuẩn bị dụng cụ (3

điểm)

ý thức kỷ luật (3

điểm)

Kỹ năng thực hành (4

điểm)

Tổng số

điểm (10

điểm)

Bước 4: Nhận xét, đánh giá sau giờ thực hành (5')

Bước 5: Hướng dẫn học sinh tự học (4')

- Vệ sinh dụng cụ

I - Mục tiờu cần đạt

1.Kiến thức:

- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó cómột địa điểm không đến đợc

Trang 28

Thước đo, giỏc kế, bảng phụ

IV - Tiến trỡnh bài dạy

Bước 1: Ổn định lớp (1’)

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’): kiểm tra Vệc chuẩn bị dụng cụ của học sinh

Bước 3: Nội dung bài mới (30')

(Nội dung bài thực hành nh hớng dẫn ở tiết 42 nhng thực hành ngoài sân )

Bước 4: Nhận xét, đánh giá sau giờ thực hành (5')

Bước 5: Hướng dẫn học sinh tự học (4')

- Vệ sinh dụng cụ

V - Tự rỳt kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 24/01/2010

Trang 29

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : trong quỏ trỡnh ụn tập

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần khắc sõu23' GV: Hớng dẫn học sinh trả lời các câu

hỏi trong SGK/139

? Hãy phát biểu nội dung định lý tổng

ba góc?

? Định lý về góc ngoài ?

? Hãy nêu trờng hợp bằng nhau

(c.c.c), (c.g.c), (g.c.g) của hai tam

giác?

? Nêu các trờng hợp bằng nhau của

hai tam giác vuông ?

? Có bao nhiêu cách chứng minh một

tam giác là tam giác cân ?

? Thế nào là tam giác đều ? Tam giác

2) phát biểu 3 trờng hợp bằng nhaucủa hai tam giác (c.c.c), (c.g.c),(g.c.g)

3) phát biểu 3 trờng hợp bằng nhaucủa hai tam giác vuông

4) Tam giác có hai cạnh bằng nhau

4.S 5.Đ6.S

Trang 30

c) đợc suy ra từ định lý: Trong mộttam giác cân, hai góc ở đáy bằngnhau.

d) đợc suy ra từ ĐL: Nếu một tamgiác có hai góc bằng nhau thì tamgiác đó là tam giác cân

* Bài tập 69/141:

A

Trang 31

-Ngày soạn: 25/01/2010

Trang 32

2 1 1 2

1 Nờu và giải quyết vấn đề

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : kết hợp ụn tập và kiểm tra

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần khắc sõu8'

? Hãy ghi giả thiết và kết luận ?

HS: Vết giả thiết kết luận vào vở

? Căn cứ theo đề bài cho ta đã suy ra

đợc những điều gì để giúp ta trong khi

chứng minh bài toán?

Bài 70 (SGK-141)

A

H K

M N

B C O

GT ∆ABC (AB = AC); Lấy

M trên tia đối của tia BC;

N trên tia đối của tia CB:

∆OBC

Trang 33

? Để chứng minh hai đoạn thẳng bằng

nhau ta thờng đi chứng minh điều gì ?

GV: Ta có thể đi chứng minh hai tam

giác nào bằng nhau?

? Từ hai tam giác đó bằng nhau ta suy

? Suy ra các góc của tam giác đều ?

? Hãy nêu tính chất của góc ngoài?

ˆM =C K N =

H B

Cạnh uyền BM =CN (gt) ⇒∆BHM

= ∆CKN

N

Mˆ = ˆ (Vì∆AMN cân) (ch –gn)

⇒ BH = CK

c) Tơng tự ta có ∆AHB = ∆AKC (ch– cgv)

d) ∆BHM = ∆CKN

Bˆ 2 =Cˆ 2 ⇒Bˆ 3 =Cˆ 3⇒ OBC cân tạiO

ˆ +B A M =B =

M

nên Mˆ = 30 0.Tơng tự ta có Nˆ =300.

tam giác đều

Bước 4: Củng cố bài giảng : trong quỏ trỡnh luyện tập

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- BTVN 71, 72/141 và ôn tập để giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 34

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 26/01/2010

Trang 35

bằng nhau của tam

giác, tam giác

vuông

12

11

22

4

5

Định nghĩa tam giác

cân, tam giác vuông

cân, tam giác đều

10,5

11,5

2

2

I/ phần trắc nghiệm: (4đ) Đánh dấu x vào ô thích hợp mà em chọn

câu 1 các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông là:

a, tam giác có 2 cạnh bằng nhau

b, tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng nhau

c, tam giác có 2 góc ở đáy bằng nhauCâu 3 : tam giác đều là tam giác có:

a, mỗi góc bằng 600

b, có ba góc bằng nhau

c, tam giác cân có 2 góc bằng nhau

d, tam giác cân có một góc bằng 600

II/ Phần tự luận (6đ):

câu 4 : cho  ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H∈BC) Chứngminh :

a, HB = HC

b, Từ H kẻ HE ⊥AB (E ∈AB) và HF⊥AC (F ∈AC) Chứng minh EB = FC

câu 5: tính độ dài x trên các hình vẽ sau:

B N O

Trang 36

F E

Trang 37

-Ngày soạn: 10/02/2010

CHƯƠNG III : QUAN HỆ GIỮA C–C YẾU TỐ TRONG TAM GI–C

C–C ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GI–C

TRONG MỘT TAM GIÁC

Trang 38

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động(5'’):

GV: Giới thiệu sơ qua về nội dung trong chơng III

GV: Ta đã biết trong một tam giác đối diện với hai cạnh bằng nhau là hai góc bằngnhau Vậy đối diện với hai cạnh không bằng nhau thì các góc đối diện với chúng

nh thế nào?

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần khắc sõu10'

10'

GV: ? Hãy đọc nội dung ?1, dự đoán

xem hai góc B và C nh thế nào?

HS: Bˆ >Cˆ

GV: hướng dẫn hs cỏch gấp hỡnh:

- gấp  ABC từ đỉnh A sao cho cạnh

Ab chồng lờn cạnh AC để xỏc định tia

phõn giỏc AM của gúc A

- khi đú B ≡ B' trờn tia Ax

với cạnh lớn hơn trong tam giỏc ?

1 Gúc đối diện với cạnh lớn hơn

?1 (SGK-53) A

B C

dự đoỏn Bˆ>Cˆ

?2 (SGK-53)

CˆM'Bˆ

A > (vỡ ABˆ'M là gúc ngoàicủa tam giỏc)

* Định lớ : (SGK-54)

Trang 39

GV: Góc AB’M là góc ngoài của

∆B’MC Theo tính chất ta có điều gì?

? Kết luận?

GV: yờu cầu hs thực hiện

? Tại sao có thể kết luận đợc AC >

? Trong tam giác vuông cạnh nào lớn

nhất? trong tam giỏc tự cạnh nào lớn

Trên tia AC lấy B’: AB’=AB

Kẻ tia phân giác AM của góc A(M∈BC)

Bˆ = 'ˆ (1)

Góc AB’M là góc ngoài của ∆B’MCnên ta có:

C M

Trang 40

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- học thuộc 2 định lí

- Btv : 2,3,4,5,6 SGK

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày đăng: 07/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 105                      Hình 106 - Giáo án Hình 7 kỳ II
Hình 105 Hình 106 (Trang 1)
Bảng phụ : hình vẽ sgk/40 - Giáo án Hình 7 kỳ II
Bảng ph ụ : hình vẽ sgk/40 (Trang 32)
Hình theo SGK để xác định tia phân - Giáo án Hình 7 kỳ II
Hình theo SGK để xác định tia phân (Trang 58)
Hình và ghi gt, kl? - Giáo án Hình 7 kỳ II
Hình v à ghi gt, kl? (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w