1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi va dap an toan 11hoc ky 2

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A) Goùc giöõa d vaø (  ) laø goùc giöõa d vaø moät ñöôøng thaúng baát kyø naèm trong (  ).. Trong moãi caâu chæ coù moät ñaùp aùn ñuùng, haõy choïn ñaùp aùn ñuùng ñoù vaø ghi vaøo giaá[r]

Trang 1

Câu 1) lim2 2.3

n

 bằng:

Câu 2) xlim (   x2 2x1) bằng:

Câu 3) Tiếp tuyến của hàm số y=f(x) tại tiếp điểm M( x f x ) có phương trình là:0; ( )0

A) yf x( )(0 x x 0) f x'( )0 B) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

C) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0 D) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

Câu 4) Cho hàm số f(x)=3sinx+4cosx Khi đó f’(x) bằng:

Câu 5) Cho hàm số f x( ) x2 3x  Khi đó f ’(0) bằng:1

A) 3

2

Câu 6) Đạo hàm cấp hai của hàm số f x( ) (2 x1)5 tại x0= -1 là:

Câu 7) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với hai đường thẳng song song thì song song với nhau

B) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

D) Hai mặt phẳng song song với nhau khi mặt phẳng này song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia

Câu 8) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AD, BD, CD Kết luận nào sau đây đúng?

A) (MNP) // (ABC) B) (MNP) // (ABD) C) (ABM) // (CDN) D) (BCP) // (AND)

Câu 9) Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng song song với nhau

B) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng

C) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi có các số m, n sao cho c ma nb  

D) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng

Câu 10) Cho đường thẳng d không vuông góc với mp( ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng bất kỳ nằm trong ( ).

B) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và hình chiếu của d lên ( ).

C) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng vuông góc với ( ).

D) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng song song với ( ).

Câu 11) Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC); Tam giác ABC vuông tại A Góc giữa SB và mp(SAC) là:

Câu 12) Cho d // ( ) Khoảng cách giữa d và ( ) là:

A) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến một điểm bất kỳ trên ( ).

B) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên ( ) đến d.

C) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến ( ).

D) Khoảng cách từ d đến một đường thẳng bất kỳ trên ( ).

Trang 2

Họ và tên:……….SBD:………….P:……… MÔN: TOÁN 11 - BAN C - Thời gian: 90 phút MÃ ĐỀ: 102

Phần II: TRẮC NGHIỆM (3đ): Thời gian: 30 phút - HS ghi mã đề 102 vào giấy làm bài thi

Trong mỗi câu chỉ có một đáp án đúng, hãy chọn đáp án đúng đó và ghi vào giấy làm bài thi ; mỗi câu 0,25đ.

Câu 1) lim3 2.2

1 3

n

 bằng:

Câu 2) xlim (   x23x1) bằng:

Câu 3) Cho hàm số f(x)=4sinx+3cosx Khi đó f’(x) bằng:

Câu 4) Tiếp tuyến của hàm số y=f(x) tại tiếp điểm M( x f x ) có phương trình là:0; ( )0

A) yf x( )(0 x x 0) f x'( )0 B) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

C) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0 D) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

Câu 5) Đạo hàm cấp hai của hàm số f x( ) (2 x1)5 tại x0 = 1 là:

Câu 6) Cho hàm số f x( ) x2 2x1 Khi đó f ’(0) bằng:

A) 1

2

Câu 7) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A) Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

B) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

D) Hai mặt phẳng song song với nhau khi mặt phẳng này song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia

Câu 8) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AC, CD Kết luận nào sau đây đúng?

A) (MNP) // (ABC) B) (ANM) // (BDP) C) (ADM) // (CNB) D) (MNP) // (ABD)

Câu 9) Trong không gian cho hai vectơ ,a b  không cùng phương, mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi có các số m, n sao cho c ma nb  

B) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng

C) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng song song với nhau

D) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng nằm trong mặt phẳng

Câu 10) Cho đường thẳng d không vuông góc với mp( ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng bất kỳ nằm trong ( ).

B) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng vuông góc với ( ).

C) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và hình chiếu của d lên ( ).

D) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng song song với ( ).

Câu 11) Cho tứ diện ABCD biết AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Góc giữa BC và mp(ABD) là:

Câu 12) Cho d // ( ) Khoảng cách giữa d và ( ) là:

A) Khoảng cách từ d đến một đường thẳng bất kỳ trên ( ).

B) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến ( ).

C) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên ( ) đến d.

D) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến một điểm bất kỳ trên ( ).

Trang 3

Câu 1) xlim (   x2 2x1) bằng:

Câu 2) lim2 2.3

n

 bằng:

Câu 3) Tiếp tuyến của hàm số y=f(x) tại tiếp điểm M( x f x ) có phương trình là:0; ( )0

A) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0 B) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

C) yf x( )(0 x x 0) f x'( )0 D) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

Câu 4) Cho hàm số f(x)=3sinx+4cosx Khi đó f’(x) bằng:

Câu 5) Đạo hàm cấp hai của hàm số f x( ) (2 x1)5 tại x0= -1 là:

Câu 6) Cho hàm số f x( ) x2 3x  Khi đó f ’(0) bằng:1

A) 3

2

Câu 7) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

B) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với hai đường thẳng song song thì song song với nhau

D) Hai mặt phẳng song song với nhau khi mặt phẳng này song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia

Câu 8) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AD, BD, CD Kết luận nào sau đây đúng?

A) (ABM) // (CDN) B) (MNP) // (ABC) C) (MNP) // (ABD) D) (BCP) // (AND)

Câu 9) Cho đường thẳng d không vuông góc với mp( ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng bất kỳ nằm trong ( ).

B) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng vuông góc với ( ).

C) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và hình chiếu của d lên ( ).

D) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng song song với ( ).

Câu 10) Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng

B) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng song song với nhau

C) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi có các số m, n sao cho c ma nb  

D) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng

Câu 11) Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC); Tam giác ABC vuông tại A Góc giữa SB và mp(SAC) là:

Câu 12) Cho d // ( ) Khoảng cách giữa d và ( ) là:

A) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến ( ).

B) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên ( ) đến d.

C) Khoảng cách từ d đến một đường thẳng bất kỳ trên ( ).

D) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến một điểm bất kỳ trên ( ).

Trang 4

Họ và tên:……….SBD:………….P:……… MÔN: TOÁN 11 - BAN C - Thời gian: 90 phút MÃ ĐỀ: 104

Phần II: TRẮC NGHIỆM (3đ): Thời gian: 30 phút - HS ghi mã đề 104 vào giấy làm bài thi

Trong mỗi câu chỉ có một đáp án đúng, hãy chọn đáp án đúng đó và ghi vào giấy làm bài thi ; mỗi câu 0,25đ.

Câu 1) xlim (   x23x1) bằng:

Câu 2) lim3 2.2

1 3

n

 bằng:

Câu 3) Tiếp tuyến của hàm số y=f(x) tại tiếp điểm M( x f x ) có phương trình là:0; ( )0

A) yf x( )(0 x x 0) f x'( )0 B) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

C) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0 D) yf x'( )(0 x x 0) f x( )0

Câu 4) Cho hàm số f(x)=4sinx+3cosx Khi đó f’(x) bằng:

Câu 5) Đạo hàm cấp hai của hàm số f x( ) (2 x1)5 tại x0 = 1 là:

Câu 6) Cho hàm số f x( ) x2 2x1 Khi đó f ’(0) bằng:

Câu 7) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

B) Hai mặt phẳng song song với nhau khi mặt phẳng này song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia

C) Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

D) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 8) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AC, CD Kết luận nào sau đây đúng?

A) (MNP) // (ABC) B) (ANM) // (BDP) C) (MNP) // (ABD) D) (ADM) // (CNB)

Câu 9) Trong không gian cho hai vectơ ,a b  không cùng phương, mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng

B) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi có các số m, n sao cho c ma nb  

C) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng song song với nhau

D) Ba vectơ , ,a b c   đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng nằm trong mặt phẳng

Câu 10) Cho đường thẳng d không vuông góc với mp( ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và hình chiếu của d lên ( ).

B) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng song song với ( ).

C) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng bất kỳ nằm trong ( ).

D) Góc giữa d và ( ) là góc giữa d và một đường thẳng vuông góc với ( ).

Câu 11) Cho tứ diện ABCD biết AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Góc giữa BC và mp(ABD) là:

Câu 12) Cho d // ( ) Khoảng cách giữa d và ( ) là:

A) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên ( ) đến d.

B) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến một điểm bất kỳ trên ( ).

C) Khoảng cách từ d đến một đường thẳng bất kỳ trên ( ).

D) Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến ( ).

Trang 5

a) lim 2

4

2 lim

4

x

x x

Câu 2) (1đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x = 1

4

Câu 3) (1,75đ) Cho hàm số ( ) 2 3

1

x

f x

x

a) Tính f ’(x).

b) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số (1) tại tiếp điểm có hoành độ bằng 0.

Câu 4) (2,5đ) Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

Đáy ABCD là hình bình hành, SA = AC = a; ACD = 300

Gọi H là trung điểm của SC Hạ SN vuông góc với CD (NCD); AK vuông góc với SN (KSN)

a) Chứng minh: CD(SAN)

b) Chứng minh: AKSC

c) Chứng minh: (SBC)(AHK)

d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).

_

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU – CAM RANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (năm học 2007-2008)

Họ và tên:……….SBD:………….P:……… MÔN: TOÁN 11 - BAN C - Thời gian: 90 phút Phần I: TỰ LUẬN (7đ) – Thời gian: 60 phút

Câu 1) (1,75đ) Tính các giới hạn sau:

a) lim2 22 3

n

4

2 lim

4

x

x x

Câu 2) (1đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x = 1

4

Câu 3) (1,75đ) Cho hàm số ( ) 2 3

1

x

f x

x

a) Tính f ’(x).

b) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số (1) tại tiếp điểm có hoành độ bằng 0.

Câu 4) (2,5đ) Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

Đáy ABCD là hình bình hành, SA = AC = a; ACD = 300

Gọi H là trung điểm của SC Hạ SN vuông góc với CD (NCD); AK vuông góc với SN (KSN)

a) Chứng minh: CD(SAN)

b) Chứng minh: AKSC

c) Chứng minh: (SBC)(AHK)

d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).

nếu x 1

nếu x 1

nếu x 1

nếu x 1

Trang 6

Số câu

Số điểm TNNHẬN BIẾTTL THÔNG HIỂUTN TL VẬN DỤNGTN TL TNTỔNGTL Giới hạn

dãy số

1 0,75

1 0,25

1 0,25

1 0,75 Giới hạn

Hàm số

Đạo hàm

hàm số

1 0,25

1

1

1 0,25

2 0,5

1 1 Ứng dụng

đạo hàm

1 0,75

1 0,25

1 0,25

1 0,75 Đạo hàm

Tổng

Mặt phẳng song

song mặt phẳng

1 0,25

1 0,25

2 0,5 Vectơ trong

không gian

1 0,25

1 0,25 Đường thẳng

vuông góc đường

thẳng

1

Đường thẳng

vuông góc mặt

phẳng

1 0,75

1 0,75

Mặt phẳng vuông

góc mặt phẳng

1 0,5

1 0,5

0,25

1 0,25

2 0,5

TỔNG

TỔNG

TOÀN BÀI

4

1

3 2,5

4

1

3 2,5

4

1

3

2

12 3

9 7 7

3,5

7

3,5

7

3 21

10

Trang 7

101 C A C B D B C A D B A C

B) PHẦN TỰ LUẬN:

1a

(0,75đ)

2 2

2

3 2

1

2 3 =

n

n

0,25đ

1b

(1đ)

4

4

4 lim

1 lim

2 1

4

=

=

=

x

x

x

x

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

(1đ)

* Xét tính liên tục của hàm số sau tại x = 1

4

 + Tại x=1 hàm số xác định và f(1)=4

2

1

+ =

x

f x

x

1

lim ( ) (1)

   Hàm số không liên tục tại x=1

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

3a

(1đ)

( )

1

x

f x

x

0,25đ 0,25đ nếu x 1

nếu x 1

Trang 8

2

2

( 1) 2( 1) (2 3) ( 1) 5 ( 1)

=

=

x

x

x

3b

(0,75đ)

* Phương trình tiếp tuyến của hàm số ( ) 2 3

1

x

f x

x

 tại tiếp điểm có hoành độ bằng 0 là: yf '(0)(x 0)f(0)

* '(0) 5

f

f



* Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y=5x-3

0,25đ 0,25đ 0,25đ

4

4a

(0,75đ)

B

A S

N

K H

* Chứng minh: CD(SAN)

(1)

(gt) (2)

CD SA

 Từ (1) và (2) suy ra CD(SAN)

0,25đ

0,25đ 0,25đ

4b

(0,75đ)

* Chứng minh: AKSC.

( )

(3)

(4) (3), (4)

AK SN gt

0,25đ 0,25đ 0,25đ

4c

(0,5đ)

* Chứng minh: (SBC)(AHK).

Vì H là trung điểm SC, SAC cân tại A  SCAH

SCAK (cmt) Mà SC(SBC) (SBC) ( AHK)

0,25đ 0,25đ

4d

(0,5đ)

* Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).

Theo câu b) AK (SCD) (K(SCD))  d A SCD( ;( ))AK

2

a

SAN vuông tại A (Vì SA(ABCD)); AK là đường cao

0,25đ

Trang 9

(Các cách giải khác đúng thì được điểm tối da cho phần đó)

Ngày đăng: 16/05/2021, 03:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w