1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi va dap an Toan hoc ky ILop 12

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xác định tâm I và tìm bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.. Tính thể tích của khối cầu tương ứng.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài 90 phút

Đề thi:

Bài I: (3 điểm) Cho hàm số y = x4

2 −3 x

2 +5 2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Dựa vào (C); biện luận theo m số nghiệm phương trình:x4  6x2  5 2m0

Bài II: (2,5 điểm)

1) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) sin 2 x, biết F 6 0

 

 

 

2) Xác định m để hàm số y = x4 + mx2 – m – 5 có 3 điểm cực trị

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = 2 cos 2x4 sinx trên đoạn

0;

2

 

 

 

Bài III: (1,5 điểm)

1) Giải bất phương trình: 3x 9.3x  100

2) Giải phương trình: lg2x+lg x3−4=0

Bài IV: (3điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông cân tại B, AC = 2a, SA(ABC), góc giữa SB và mặt đáy bằng 600

1) Tính thể tích khối chóp

2) Xác định tâm I và tìm bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Tính thể tích của khối cầu tương ứng

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I

1)

(2,0đ)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = x

4

2 −3 x

2 +5 2

 TXĐ D = R ; hàm số chẵn

 Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên : y’= 2x3 – 6x ; y’ = 0

x =0 ⇒ y= 5

2

¿

x=±√3⇒ y =−2

¿

¿

¿

¿

¿

Hàm số nghịch biến trên hai khoảng   ; 3 ; 0 ; 3   Hàm số đồng biến trên hai khoảng  3 ; 0 ;  3 ;  + Cực trị:

y

5 (0) 2

y

; yCT =y  3 2

+ Giới hạn: lim y x →+∞ =+ ∞ ; limy x→ −∞ =+ ∞ + Bảng biến thiên:

x

- - 3 0 3 +

'

y - 0 + 0 - 0 +

y

+

5

2 +

-2 -2

 Đồ thị

0,25

0,5

0,25 0,25 0,25

0,5

+ Giao điểm với trục hoành : (-1; 0) ; (1; 0) + Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

và đi qua các điểm

2; ; 2;

+ Đồ thị như hình vẽ:

Trang 3

-3 -2 -1 1 2 3

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x

(1,0đ)

Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm ph.trình:

xx   m (1) + Biến đổi (1) về: x

4

2 −3 x

2 +5

2=m

+ Số nghiệm pt là số giao điểmcủa (C) và đường thẳng d: y = m + Biện luận :

-Nếu m < -2 thì (1) vô nghiêm

-Nếu m = -2 hoặc m > 5/2 thì (1) có hai nghiệm -Nếu m = -5/2 thì (1) có 3 nghiệm

-Nếu -2< m < 5/2 tih (1) có 4 nghiệm

0,25

0,25 0,5

(0,75đ)

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) sin 2 x, biết

0 6

F 

 

+ Tìm được : F(x) =

1 cos 2

(1) + Thế x 6

vào (1), tính được

1 4

C 

Vậy một nguyên hàm cần tìm là: F(x) =

cos 2

0,25

0,25 0,25

(0,75đ) Xác định m để hàm số y = x

4 + mx 2 – m – 5 có 3 điểm cực trị.

+ y’ = 4x3 + 2mx = 2x(2x2 + m) + Hàm số có 3 cực trị khi y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt  2x(2x2 + m)=0  x = 0  2x2 + m = 0 (2) + ycbt  (2) có 2 nghiệm phân biệt x 0  m < 0

0,25

0,25 0,25

(1,0đ)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

0;

2

 

 

 :

+

2

( ) 2 cos 2 4 sin 2 1 2 sin 4 sin

2 2 sin 4 sin 2

+ Đặt t=sin x ; vì x ∈[0 ; π

2] nên t ∈[0 ; 1] Hàm số trở thành y=− 22 t2

+4 t+√2 , t ∈[0 ; 1] + y '=− 42t +4 ; y '=0⇔t=√2

2 [0 ;1]

0.25đ

0.25đ

Trang 4

2

2

y  yy  

 

+  

2

2

 

 

 

 

2

Miny 2 khi t 0 Minf(x) 2khi x 0

 

 

 

0;25đ

0,25

(0,75đ) Giải bất phương trình:

+ Đặt t = 3x , đk: t > 0 đưa về bpt: t2 – 10t + 9 < 0 + Giải được 1 < t < 9

+ kết quả : 0 < x < 2

0,25 0,25 0,25

(0,75đ) Giải phương trình: lg

2x+lg x3−4=0

+ Đk x > 0 Đưa pt về: lg2

x+3 lg x −4=0

+ Đặt t = lgx : có phương trình : t23t 4 0  t 1  t4

+ Giải ra:

lg x=1

¿

lg x=− 4

¿

¿

x=10

¿

x =10 −4

¿

¿

¿

¿

¿

¿

0,25 0,25 0,25

(2,0đ)

A

B

C

S

0,25 0,5 0,75

0,25 0,25

Tính thể tích khối chóp:

+ Hình vẽ giải được bài toán

+ Xác định được góc giữa SB

và mặt đáy là góc SBA  600 + Tính

2 2

AC

AB a

;

SA = AB.tan 600 = a 6 + Nêu được công thức tính :

2

VSSABA SA

+ Tính đúng kết quả:

3 6

a

I

Trang 5

IV 2)

(1,0đ)

Xác định tâm I và tìm bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Tính thể tích của khối cầu tương ứng :

+ Chứng minh : SACSBC 1V mặt S(I;r) nhận SC làm đường kính.

+ Tâm I là trung điểm của cạnh SC

bán kính r =

1

2SC =

2 SAAC 2 aa  2 a

+ V=

3

3 3

    

0,25 0,5 0,25

Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 27/07/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w