Tính độ dài BE theo R.[r]
Trang 1A/Ma trận thiết kế đề kiểm tra :
Chủ đề
Tổng
Căn thức
4 1
1 0.25
2 1.75
6 3
Hàm số
y = a.x + b
2 0.5
1 0.25
1 1
4 1.75
Hệ thức
lượng
2 0.5
1 0.25
2 2
5 2.75
Đường tròn
1 0.25
2 2.25
3 2.5
Tổng
9 2.25
3 0.75
7 7
19 10
B/ Đề:
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn: Toán – Lớp 9 (đề 4)
Thời gian làm bài: 90 phút
I/Phần trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn kết quả đúng trong mổi câu sau:
1/Căn bậc hai của 25 là :
A 5 B -5 C 5 và -5 D 625 2/ Kết quả của phép khai căn ( a 5 )2 là:
A a – 5 B 5 – a C a 5 D cả ba câu đều sai 3/ Căn bậc hai số học của 121 làø:
A 11 B -11 C 11 và -11 D cả ba câu đều sai 4/ Gía trị của x để 3x < 6 là :
A x <3 B x >12 C 0 x < 12 D x < 2 5/ Gía trị của biểu thức 3 22 2
là:
A - 8 2 B 8 2 C -12 D 12
6/ Cho hàm số f(x) =13x + 6 , khi đó f(-3 ) bằng :
A 9 B 3 C 5 D 4 7/ Hàm số y = 22
m
m
x + 4 là hàm số bậc nhất khi :
A m = -2 B m 2 C m - 2 D m 2 và m - 2 8/ Hàm số f(x) = ( a – 2) x – 7 luôn đồng biến khi :
A a > 2 B a < 2 C a = 2 D Cả ba câu đều sai 9/ Trên hình :
9
15
ta có :
A x = 9,6 và y = 5,4
B x = 5 và y = 10
C x = 10 và y = 5
D y = 9,6 và x = 5,4
10/ Giá trị của biểu thức cossin4050bằng:
A 0 B 1 C -1 D 2
11/ chiều cao của cây trong hình 2 ( chính xác đến 0.1m ) là :
mat dat
) 30
50m
c©y
1,6m
( Hình 2)
12/ Đường tròn là hìmh:
A Có vô số tâm đối xứng C Có một tâm đối xứng
B Chỉ có 1 trục đối xứng D Không có tâm đối xứng
II/Phần tự luận : (7đ)
A 30.5m
B 30m
C 31m
D 32m
Trang 3Bài 1: Cho biểu thức A =
1 1 a
a a
1 1 a
a a
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Định a để A > 3
Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 6cm , AC = 4,5 cm, BC = 7,5cm
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b/ Tính các góc B,C và đường cao AH của tam giác đó
Bài 4: Cho đường tròn tâm O có bán kính R điểm , A thuộc đường tròn O , dây BC
vuông góc với OA tại trung điểm M của OA
a/ Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao?
b/ Vẽ tiếp tuyến với đường tròn tại B , nó cắt đường thẳng OA tại E Tính độ dài
BE theo R
Trang 4C/ Đáp án : (đề 4)
I/ Phần trăc nghiệm: mỗi câu đúng đựoc 0.25điểm
II/Phần tự luận :
Bài1: a/
A =
1 1 a
) 1 a ( a
1 a
) 1 a ( a
(0.5đ)
= a 1 a 1 (0.5đ)
= a – 1 (0.25đ) b/ a – 1 > 3 a > 4 (0.5đ)
Bài2:
* x = 0, y = 3 điểm A(0, 3)
(0.25đ)
* x = 23 , y = 0 điểm B( 23 , 0)
(0.25đ)
* Vẽ đồ thị đúng (0.5đ)
3
O
A
B
Bài 3:
a/ BC2 = 7,52 = 56,.25 (0.25đ)
AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25 (0.25đ)
AB2 + AC2 = BC2 tam giác ABC vuông tại A
(0.25đ)
b/ Sin B = 74,,55 = 0,6 B= 370 C= 530
(0.75đ)
AH = 67.4,5,5 =3,6 (0.5đ)
7,5cm
4,5cm 6cm
A
H
Bài 4:
a/ OA BC MB = MC , MA = MO (GT)
ABOC là hình bình hành (0.5đ)
Mặt khác OA BC nên ABOC là hình thoi (0.5đ)
b/cos BOM = OMOB = 0.5
(0.25đ)
BOM = 60 0
(0.25đ)
BE = OB tg 600 = R 3 (0.5đ)
Hình vẽ 0,25 đ
O B
A
C
M E
/ /