1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HSG toan 9 cap huyen cac tinh

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M N + Do đó để cắt hình chử nhật 1x5 theo đường chéo của hai hình chử nhật AEFD và GBCH, và cắt theo hai đường È và GH xong ráp lại thì Q P... được hình vuông MNPQ..[r]

Trang 1

ĐỀ THI HSG LỚP 9 HUYỆN BÌNH XUYÊN TỈNH VĨNH PHÚC

NĂM HỌC 2008 – 2009 Thời gian làm bài 150 phút

Bài 1: Cho hai số a, b khác 0 thỏa mãn: a+b = 1

Chứng minh rằng: b

a3−1 −

a

b3−1=

2(a+b)

a2b2 +3

Bài 2: Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) sao cho x3 – x2y + 3x – 2y – 5 = 0

Bài 3: Giải phương trình sau: x −1+x3+x2+x +1=1+x4−1

Bài 4: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O và góc COD bằng

α (α < 900) Gọi H, K lần lượt là trực tâm của các tam giác AOB và COD Gọi E,

G và I lần lượt là trọng tâm của tam giác AOB, BOC và AOD Biết AH cắt DK tại F Chứng minh rằng:

a) EG//AC và EG:EI = AC:BD b) FK = AC.cotα

c) Tam giác IEG đồng dạng với tam giác HFK

Bài 5: Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a+b+c = 3

Chứng minh rằng: a

b

c

3

2

Lời giải:

Bài 1: Từ a+b=1 (a+b)2

= 1  a2+b2 = 1 – 2ab

Ta có: b

a3−1 −

a

b3−1=

b (b3−1)− a(a3− 1)

(a3−1)(b3−1) =

(a − b)−(a4− b4)

a3b3−(a3+b3)+1

(a − b)−(a2+b2)(a+b)(a− b)

a3b3−(a+b)(a2+b2− ab)+1 =

(a − b)−(1 −2 ab)(a −b)

a3b3−1+3 ab+1

2 (a −b)ab

2(a −b)

Bài 2: Ta có x3 – x2

y +3x – 2y – 5 = 0 y(x2+2)= x3 + 3x – 5 ⇒ y = x3+3 x −5

x2 +2 =

x2 +2 =x +

x −5

x2 +2

Vì x, y thuộc Z nên x −5

x2 +2∈ Z ⇒( x −5)⋮(x+2)⇒(x +5)(x − 5)⋮(x2

+2)

⇔ x2−25 ⋮(x2

+ 2)⇔27 ⋮(x2 +2) (*)

Do x thuộc Z và x2 + 2 > 2 nên (*) xẫy ra khi và chỉ khi:

¿¿

¿

Thay vào phương trình ban đầu:

Với x = 1 => 3y = -1 => y = -1/3 không thỏa mãn

Với x = -1 => 3y = -9 => y = -3

Với x = 5 => y = 5

Với x = -5 => y không thỏa mãn

Vậy (x, y) {(−1 ;−3),(5 ;−5)}.

Bài 3: Điều kiện: x ≥ 1

x −1+x3

+x2

+x +1=1+x4−1⇔x − 1+√(x2

¿⇔(x −1 −1)−√(x2

¿

¿

Trang 2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

Bài 4:

a) ΔBMN có BE:BM=BG:BN = 2:3

=> EG//AC (định lý Talet đảo)

Từ EG//MN =>

EG

EG 1

1 3

Tương tự với ΔAPQ: EIBD= 1

3

Suy ra: EGAC= EI

AC BD

b) Ta có ∠ AFD=∠COD=α (Hai góc cùng bù với gócBOC)

Gọi L là giao điểm của FK và AC

Ta có ∠FKC =∠AÀD=α

và FK = FL + LK = AL.cotα +LC cot α=(AL+LC)cot α=AC cot α

c) Chúng minh tương tự b) ta có FH = BD.cotα

Từ đó suy ra FKFH= AC

BD mặt khác theo câu a) EGEI = AC

BD Suy ra FKFH= EG

EI

Lại có ∠GEI =∠COD=α ⇒∠ HFK =∠GEI=α

Vậy Δ IGE≈ ΔHFK

Bài 5: Ta có a

ab 2

1+b2≥ a −

ab 2

ab 2

Tương tự: b

1+c2≥ b −bc

1+ a2≥ c −ca

Do đó a

1+a2≥ (a+b+ c)−ab+ bc +ca

2

Mặt khác (a+b+c)2

3(ab+bc+ca)  3 ab+bc+ca  -(ab+bc+ca) -3 Vậy a

b

c

1+a2≥ 3 −

3

3 2

ĐỀ THI HSG LỚP 9 HUYỆN HẢI LĂNG TỈNH QUẢNG TRỊ

NĂM HỌC 2009 – 2010 Thời gian làm bài 150 phút

Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:

Bài 2: Cho a3 + b3 + c3 = 3abc

Tính giá trị của biểu thức A = (1+a

b)(1+

b

c)(1+

c

a)

Fα

C

B G

L

H

α K

Eα O I

A D

Trang 3

Bài 3: Cho 37 cây táo có số trái bằng nhau, 17 trái hỏng, còn lại chia đều cho

79 người Hỏi mỗi cây có ít nhất mấy trái táo?

Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH, kẽ HE vuông góc với AC

(E thuộc AC), gọi I là trung điểm của HE Chứng minh AI vuông góc với BE

Bài 5: Một tấm bìa hình chử nhật có kích thước 1x5 Hãy cắt tấm bìa thành

các mãnh để ráp lại thành một hình vuông Giải thích

Lời giải:

Bài 1:

a

Bài 2:

a3 + b3 + c3 = 3abca3 + b3 + c3 - 3abc = 0(a+b)3 + c3 – 3ab(a+b) - 3abc=0

 (a+b+c)[(a+b)2 – (a+b)c + c2] – 3ab(a + b + c) = 0

 (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) = 0

 (a + b + c)[(a-b)2 + (b-c)2+(c-a)2] = 0  ¿

¿  ¿¿

Nếu a + b+ c = 0 thì A= a+b

b .

b+c

c .

c+a

a =

(− c)(− a)(−b)

Nếu a = b = c thì A = (1 + 1)(1 + 1)(1 + 1) = 8

Bài 3:

Gọi x là số trái của mỗi cây táo, y là số trái táo của mỗi người (x, y N❑

¿

Ta có PT: 37x – 17 = 79y ⇔ x= 79 y +17

5 y +17

37

Do x, y N❑ nên 375 y +17 N¿

Đặt 375 y +17 = z (zN❑

2(z−1)

y, z N❑=> 2(z – 1)⋮ 5  z – 1 = 5d  z = 5d + 1

Như vậy ta có: x = 9 + 79d

y = 4 + 37d

x, y > 0 nên d 0 suy ra x 9, y 4 a đạt giá trị nhỏ nhất là 9 khi d = 0

Vậy số trái ít nhất của mỗi cây táo là 9

Bài 4:

Gọi K là trung điểm của EC

IK là đường trung bình của tam giác EHC

=>IK//HC mà AH HC (gt) => IK AH

Do đó I là trực tâm của tam giác AHK => AI HK

Mặt khác HK là đường trung bình của tam giác BEC

=> HK // BE (2) Từ (1) và (2) suy ra AI BE

Bài 5:

+) Tấm bìa hình chử nhật 1x5 có diện tích 5 (đvdt)

Để cắt hình chử nhật thành các mảnh ráp thành

hình vuông thì cạnh của hình vuông bằng √5

bằng độ dài cạnh huyền của tam giác vuông

có hai cạnh góc vuông có kích thước là 1 và 2

A

E

I K

B H C

D F H C

1

A 2 E 1 G 2 B

M N

Q P

Trang 4

có diện tích bằng 1 (đvdt).

+) Do đó để cắt hình chử nhật 1x5 theo đường

chéo của hai hình chử nhật AEFD và GBCH,

và cắt theo hai đường È và GH xong ráp lại thì

được hình vuông MNPQ

ĐỀ THI HSG LỚP 9 HUYỆN BỈM SƠN TỈNH THANH HÓA

NĂM HỌC 2009 – 2010 Thời gian làm bài 150 phút

Câu1: Cho biểu thức: P=(xx +2 x −1+

x x+x +1+

1

2 (x >0 , x ≠ 1)

a) Rút gọn P, b)Tìm x để P = 27 c) So sánh P2 vơi 2P

Câu 2: a) Tính M= 3−√5

√2+√3+√5+

2 −3 −√5

b) Không sử dụng bảng số và MTBT hãy so sánh:

A = √2007+√2009 và B = 2√2008

Câu 3: a) Giải phương trình √x − 3+5 − x=x2−8 x +18

b) Cho x, y là các số thỏa mãn: (√x2+3+ x)(√y2+3+ y )=3

Hãy tính giá trị của biểu thức A = x2009 + y2009 +1

Trang 5

Bài 4: Cho hình vuông ABCD M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẽ

ME, MF thứ tự vuông góc với AB và AD

a) Chứng minh: DE = CF, DE CF

b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng quy

c) Xác định vị trí của điểm M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Bài 5: Cho đường tròn (O,R) và một điểm A sao cho OA = R√2 Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn Một góc xOy = 450 cắt đoạn thẳng AB và CD lần lượt tại D và E Chứng minh rằng:

a) DE là tiếp tuyến của đường tròn

b) 23R< DE<R

Bài giải:

Bài 1: Với x > 0 và x khác 1, ta có:

a) P=((√x − 1)(x + x +2x+1)+

x

x +x+1 −

1

x −1):√x − 1

2

P=(x+2+(√√x ( x −1)(x+x − 1)−( x+x +1)x +1)):√x −1

2

P=( x −2x+1

(√x − 1)(x +x+1)). 2

x − 1=2¿ ¿

b) P=

2

x +x +1=

2

7(x >0 , x ≠ 1)⇔ x +x − 6=0 ⇔(x +3)(x −2)=0

x −2=0(dox +3>0)⇔ x=4(t /m)

c) Ta có: x > 0 => P > 0 Lại có x +x +1>1 ⇒ 1

Vì P > 0 và P< 2 nên P(P - 2) < 0 => P2 < 2P

Bài 2:

√2(3+√5)

2+ √ ¿ ¿ ¿ ¿√2(3−√5

b) A = √2007+√2009 ¿√2008− 1+√2008+1=√ √ ¿ ¿ ¿

√2 2008+2√2008 2− 1<√4 2008=2√2008

Vậy A < B

Bài 3:

a) ĐK 3 ≤ x ≤5 Khi đó, ta có PT √x − 3+5 − x=x2−8 x +18 có

Dấu “=” xẫy ra khi √x − 3=5 − x ⇔ x=4

VP = (x – 4)2 + 2 2 Dấu “=” xẫy ra khi x – 4 = 0  x = 4

Suy ra VT = VP = 2 khi và chỉ khi x = 4

Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 4

b) ta có: (√x2+3+ x)(y2+3+ y )=3⇔(x2+3 − x )(√x2+3+ x )(√y2+3+ y)=3(x2+3 − x)

⇔3 (√y2 +3+ y)=3(√x2 +3 − x )⇔√y2+3+ y =√x2+3 − x ¿ (1)

Tương tự: √x2+3+ x=√y2+3 − y (2)

Lấy (1) cộng (2), ta được x + y = 0  x = -y

Suy ra A = x2009 – x2009 + 1 = 1

Ngày đăng: 14/06/2021, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w