1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

GA LOP 1 TUAN 14 CKT 4 ckt

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoûi tieáng mang vaàn môùi hoïc trong töø Goïi ñaùnh vaàn tieáng vaø ñoïc trôn caùc töø treân.. Goïi ñoïc toaøn baûng.[r]

Trang 1

TUẦN 14 Thứ hai, ngày …… tháng 11 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

………

Tiết 2-3 Tiếng việt ENG - IÊNG

I Mục tiêu:

MTC : Đọ ượ eng, iêng, lc đ c: ưỡ ẻ i x ng, tr ng chiêng ố ; t và các câu ng d ng ừ ứ ụ

- Vi t đ c: ế ượ eng, iêng, l ưỡ ẻ i x ng, tr ng chiêng ố

- Luy n nĩi t 2 – 4 câu theo ch đ :ệ ừ ủ ề Ao, h , gi ng ồ ế

MTR : HSKG: Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK Bộ ghép vần của GV và học sinh.

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định

2 KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

3 Bài mới:

a Dạy vần :eng

- GV giới thiệu tranh rút ra vần eng, ghi

bảng

- Gọi 1 HS phân tích vần eng

- Lớp cài vần eng

- So sánh vần eng với ong

- HD đánh vần vần eng

- Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm thế

nào?

- Cài tiếng xẻng

- GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng

- Gọi phân tích tiếng xẻng

- GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng

- Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

-Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ lưỡi

xẻng

- Gọi đọc sơ đồ trên bảng

b Dạy vần: iêng (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần Gọi học sinh đọc toàn

bảng

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : cây sung; N2 : củ gừng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : eng bắt đầu bằng e

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần eng và thanh hỏi trên đầu vần eng

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng xẻng

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : iêng bắt đầu nguyên âm iê

3 em

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kẻng, beng, riềng, liệng

CN 2 em

Gv đánh vần chậm nhiều lần đề

hs đọc đúng

Trang 2

c.Đọc từ ứng dụng.

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật, vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, rút từ ghi bảng

Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2 Gọi đọc toàn bảng

d.HD viết bảng con:eng, xẻng, iêng, chiêng.

3 Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học.Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

a Luyện đọc

+ Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

+ Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

- Bức tranh minh hoạ điều gì?

- Vẫn kiên trì vững vàng dù ai có nói gì đi

nữa, đó chính là câu nói ứng dụng trong bài:

Dù ai nói ngã nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Gọi học sinh đọc

- Tìm tiếng mang vần mới học

b.Luyện nói : Chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

+Ao thường để làm gì? Giếng thường để làm

gì?

+ Nơi con ở có ao hồ giếng không?

+ Ao hồ giếng có điểm gì giống và khác

nhau?

+ Nơi con ở các nhà thường lấy nước ở đâu?

+ Theo con lấy nước để ăn uống ở đâu thì

hợp vệ sinh?

+ Để giữ vệ sinh nguồn nước ta phải làm

gì?

+ Giữ vệ sinh nguốn nước là đã góp phần

BVMT, làm cho môi trường thêm trong

lành

c.Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4 Củng cố dặn dị : Gọi HS đọc bài

CN 2 em, đồng thanh Toàn lớp viết

Vần eng, iêng CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

- Ba bạn rủ rê một bạn đang học bài đi chơi đá bóng, đá cầu, nhưng bạn này nhất quyết không đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạt đểm 10 còn

3 bạn kia bị điểm kém

-7 em, đồng thanh

- HS nêu , phân tích

- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

Cảnh ao hồ, giếng có người múc nước

Học sinh chỉ và nêu theo tranh

- Nuôi tôm, cá, lấy nướcå rửa, ăn uống -Học sinh nêu theo yêu cầu

Giếng nhỏ hơn ao nhưng rất sâu ,nước trong dùng để lấy nước sinh hoạt ăn uống, ao nhỏ hơn hồ…

- Ở giếng.Bây giờ dùng nước máy

- Bảo vệ nguồn nước, không xã rác bừa bãi làm ô nhiểm nguồn nước…

- HS viết vào vở theo mẫu

Tiết 4 : TỐN

Trang 3

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I/-Mục tiêu:

MTC : Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ -Bài 1, Bài 2, Bài 3 ( cột 1 ), Bài 4 ( viết 1 phép tính )

MTR :Hs khá giỏi làm được BT 3 cột 2, BT 4

II/- Chuẩn bị:

Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8

I) Các hoạt dộng dạy và học:

1.Khởi động :

2.Bài cũ: Phép công trong phạm vi 8

Cho học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 8

Tính

3 Bài mới :

Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 8

Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7

1 Có mấy hình, bớt đi một hình còn lại

mấy hình?

Học sinh cài kết quả vào bảng cài Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7 Yêu cầu HSQS, đọc bài toán từ hình vẽ (ngược lại)

Giáo viên ghi bảng: 8 – 7 = 1 Bước 2: Hướng dẫn HS tự lập các công thức

còn lại

Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ

Xoá dần công thức Giúp học sinh yếu dùng que tính để tìm ra kết quả

1 Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài

Dùng bảng trừ vừa lập để làm, lưu ý viết số

thẳng cột

Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài

Giáo viên gọi từng học sinh đọc kết quả

Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 3 : Tương tự bài 2

Hướng dẫn nhận xét ở cột tính

8 – 4 = 4

8 – 1 – 3 = 4

8 – 2 – 2 = 4

Bài 4 : Nêu yêu cầu bài

Lưu ý học sinh có thể viết các phép tính khác

nhau tuỳ thuộc vào bài toán đặt ra

2 Hát

3 Học sinh đọc

4 HSlàm bảng con, 3 HS làm bảng lớp

5 Có 8 hình, bớt đi 1 hình, còn 7 hình

6 Học sinh cài

7 Học sinh đọc

8 Có 8 hình, bớt đi 7 hình, còn mấy?

9 Cá nhân : còn 1 hình

10 Học sinh viết kết quả

11 Học sinh đọc 2 phép tính

12 Học sinh đọc lại bảng trừ

13 Học sinh thi đua lập lại công thức đã

xoá

14 Thực hiên các phép tính theo cột

dọc

15 Học sinh sửa bảng lớp

16 HS làm bài 4 em sửa ở bảng lớp

17 Học sinh làm bài

18 Học sinh quan sát từng cột tính

19 Học sinh nêu 8–4 cũng bằng 8–1 rồi

– 3 , và cũng bằng 8 – 2 rồi – 2

20.Học sinh quan sát tranh và đặt đề toán sau đó viết phép tính tương ứng với đề ra

21 Học sinh làm

Gv Hướng dẫn hs thực hành bằng que tính thao tác chậm nhiều lần cho

hs nắm

Trang 4

Ví dụ: Có 5 quả táo, ăn hết 2 quả, còn mấy

quả?

Phép tính: 5 – 2 = 3

Có 5 quả táo, ăn hết 3 quả, còn mấy quả?

Phép tính: 5 – 3 = 2

+ HSKG viết hết các phép tính dựa vào hình

vẽ.HSTB, Y viết từ 1 – 2 phép tính

4 Củng cố:Dặn dò:

Ôn học thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong

phạm vi 8

Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các dạng

bài

22 Học sinh nêu phép tính

8 – 4 = 4

8 – 3 = 5

8 – 6 = 2

8 – 2 = 6

23 Thi đua 2 dãy mỗi dãy cử 3 em lên

thi tiếp sức

24 Đọc lại bảng trừ

Tiết 5 :Đạo đức

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ.

I.MỤC TIÊU :

MTC : Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

MTR : Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Vở BTĐĐ1, tranh BT 1 , 4 phóng to, điều 28 công ước QT về QTE

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Khi chào cờ tư thế của em phải như thế nào ?

-Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ điều gì ?

-Giáo viên nhận xét HS đã thực hiện tốt và

chưa tốt trong giờ chào cờ đầu tuần

-HS trả lời

-Nhận xét

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

MT : Học sinh nắm tên bài học.Thảo luận

để

hiểu thế nào là đi học đúng giờ :

-Cho học sinh quan sát tranh B1

-Giáo viên yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày

-Giáo viên đặt câu hỏi :

-HS quan sát, thảo luận nhóm -HS trình bày được nội dung tranh + Đến giờ học, bác Gấu đánh trống vào lớp, Rùa đã ngồi vào bàn học, Thỏ đang la cà nhởn nhơ ngoài đường, hái hoa bắt bướm chưa vào lớp học

Trang 5

+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn

rùa ? Còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng

giờ ?

- Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng

khen ? Vì sao ?

* Giáo viên kết luận : Thỏ la cà nên đi học

muộn, Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng

đi học đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen

-Vì Thỏ la cà mải chơi, Rùa thì biết

lo xa đi một mạch đến trường, không

la cà hái hoa đuổi bướm trên đường

đi như Thỏ

-Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ

Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai.

MT : Học sinh tập giải quyết các tình huống

qua

việc đóng vai :

-Cho HS quan sát BT2

T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh

thức Nam dậy để đi học kẻo muộn

-Cho Học sinh đóng vai theo tình huống

“Trước giờ đi học ”

-Học sinh quan sát tranh BT2

-Phân nhóm thảo luận đóng vai

-Học sinh đại diện các nhóm lên trình bày, Học sinh nhận xét, thảo luận rút ra kết luận : Cần nhanh chóng thức dậy để đi học đúng giờ

Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ.

MT : hiểu được những việc em đã làm được

và chưa làm được để tự điều chỉnh:

- Giáo viên hỏi : Bạn nào ở lớp mình luôn đi

học đúng giờ ?

- Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?

* Giáo viên Kết luận :

-Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học

đúng giờ giúp em thực hiện tốt quyền được đi

học của mình Để đi học đúng giờ, cần phải :

+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo, sách vở từ tối

hôm trước, không thức khuya

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi

dậy cho đúng giờ

+ Tập thói quen dậy sớm, đúng giờ

-Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh tích

cực hoạt động

-Dặn học sinh xem BT4,5 /24,25 để chuẩn bị

cho tiết học sau

- Học sinh suy nghĩ , trả lời

- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hoàn thành vệ sinh cá nhân, ăn sánh nhanh…

Thứ ba ngày …… tháng 11 năm 2010

Tiết 1-2 : Tiếng việt UÔNG - ƯƠNG

Trang 6

I Mục tiêu:

MTC : Đọc được: uơng, ương, quả chuơng, con đường; từ và các câu ứng dụng

- Viết được:uơng, ương, quả chuơng, con đường

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

MTR : Hs khá giỏi đọc trơn từ và câu ứng dụng

.II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ SGK

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định

2.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

3.Bài mới:

a Dạy vần uông:

- GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi

bảng

- Gọi 1 HS phân tích vần uông

- Lớp cài vần uông

- So sánh vần uông với iêng

HD đánh vần vần uông

Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm thế

nào?

Cài tiếng chuông

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông

Gọi phân tích tiếng chuông

GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông

Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

-Đánh vần :chuông, đọc trơn :quả chuông

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

b Dạy vần ương (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần.Gọi học sinh đọc toàn bảng

c.Đọc từ ứng dụng.

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật ,vật thật để giới

thiệu từ ứng dụng, rút từ ghi bảng

- Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành

những đường, rãnh gọi là luống

Rau muống, luống cày, nhà trường, nương

rẫy

- Nêu tiếng mang vần mới học trong từ :

- Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : củ riềng; N2 : bay liệng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : uông bắt đầu bằng uô, iêng bắt đầu bằng iê

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm ch đứng trước vần uông

Toàn lớp

CN 1 em

Chờ – uông – chuông

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng chuông

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ

3 em

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Muống, luống, trường, nương

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh Toàn lớp viết

Gv đánh vần chậm nhiều lần đề

hs đọc đúng

Trang 7

Đọc sơ đồ 2 Gọi đọc toàn bảng

d.Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả

chuông, ương, con đường

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

a Luyện đọc

+ Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

+ Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

- Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng

dụng:

b.Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”.

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

+ Trong trang vẽ các bác nông dân đang

làm gì trên đồng ruộng?

+ Ngoài ra các bác nông dân còn làm những

việc gì khác?

+ Con đã thấy các bác nông dân làm việc

bao giờ chưa?

+ Đối với các bác nông dân và những sản

phẩm của họ làm ra chúng ta cần có thái độ

như thế nào?

c.Luyện viết vở TV (3 phút).

GV thu vở một số em để chấm điểm

Củng cố- Dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần

vừa học

Vần uông, ương.CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

Trai gái bản làng kéo nhau đi hội

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng

4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Các bác nông dân

Cày bừa và cấy lúa

Gieo mạ, be bờ, tát nước

Đã thấy rồi

Tôn trọng họ và sản phẩm của họ làm ra

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con

6 em

Toàn lớp viết

Tiết 3 : TỐN

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

MTC : Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Bài 1( cột 1,2 ), Bài 2, Bài 3 (cột 1,2 ), Bài 4

MTR : Hs khá giỏi làm được các BT 1 cột 3, BT 3 cột 3

II/-Chuẩn bị:Bảng phụ, các tấm bìa ghi số

III/- Các hoạt dộng dạy và học:

1.Ổn định :

2.Bài cũ : Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 8

3.Dạy và học bài mới:

2 Giới thiệu: Luyện tập

3 Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

Hát Học sinh thực hiện

Trang 8

25 Cho học sinh lấy 8 que tính tách thành

2 phần

26 Nêu các phép tính trừ và cộng có được

từ việc tách đó

27 Giáo viên ghi bảng:

2 + 6 8 – 1 1 + 7 8 - 6

6 + 2 8 – 2 7 + 1 8 - 7

Hoạt động 2: Làm vở bài tập

Bài 1 : Tính :Lưu ý điều gì khi làm ?

Bài 2 : Số?

Bài 3 : Tính kết quả, thực hiện biểu thức có 2

dấu phép tính

Bài 4: Nêu yêu cầu

Bài 5: ( HSKG) Nối ô trống với số thích hợp

YC HS tính kết quả sau ô trống

Nối ô trống với số thích hợp

Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: Sắp xếp các

số và dấu thành phép tính phù hợp

6 – 1 + 3 = 8

2 + 6 – 8 = 0

2 + 6 – 0 = 8

4/-Củng cố - dặn dị:

28 Học sinh thực hiện theo yêu

cầu

3 + 5 = 8

5 + 3 = 8

8 – 3 = 5

8 – 5 = 3

Ghi kết quả sau dấu bằng Học sinh làm bài sửa bảng lớp Học sinh nêu đề toán rồi viết phép tính

Viết phép tính thích hợp Học sinh làm bài,sửa bài miệng Học sinh làm bài , sửa ở bảng lớp

Gv Hướng dẫn hs thực hành bằng que tính thao tác chậm nhiều lần cho

hs nắm

Tiết 4 : TNXH

AN TOÀN KHI Ở NHÀ I.Mục tiêu :

MTC : Kể tên một số vật cĩ trong nhà cĩ thể gay đứt tay, chảy máu, gay bỏng, cháy

- Biết gọi người lớn khi cĩ tai nạn xảy ra

MTR : Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay

II.Đồ dùng dạy học:

- Các hình bài 14 phóng to, một số tình huống để học sinh thảo luận

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định :

2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :

+ Kể tên một số công việc em thường làm

để giúp đỡ bố mẹ?

GV nhận xét cho điểm

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Qua tranh GVGT bài

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

MĐ: Học sinh biết được các vật dễ gây đứt

tay và cách phòng tránh

Các bước tiến hành

Bước 1:

Học sinh nêu tên bài

Một vài học sinh kể

Trang 9

GV cho học sinh quan sát tranh trang 30

trong SGK và trả lời các câu hỏi sau:

- Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang làm

gì?

- Điều gì có thể xãy ra nếu các bạn không

cẩn thận?

- Khi dùng dao sắc và nhọn cần chú ý điều

gì?

Cho học sinh làm việc theo cặp, chỉ và nói

cho nhau nghe

Bước 2:

- Thu kết qủa quan sát của học sinh

- GV treo tất cả các tranh ở trang 30 gọi học

sinh lên nêu câu trả lời của nhóm mình kết

hợp thao tác chỉ vào tranh Các nhóm khác

nhận xét và bổ sung

GV nói thêm: Những đồ dùng kể trên cần để

xa tầm với của các em nhỏ, không cho các

em nhỏ cầm chơi

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

MĐ: Học sinh biết cách phòng tránh một số

tai nạn do lửa và những chất gây cháy

Các bước tiến hành:

Bước 1:

GV yêu cầu học sinh quan sát tranh hình 31

và trả lời các câu hỏi:

- Điều gì có thể xãy ra trong các cảnh trên?

- Nếu điều không may xãy ra em làm gì?

Nói gì lúc đó

Cho học sinh thảo luận theo nhóm dự đoán

các tình huống có thể xãy ra và cách giải

quyết tốt nhất

Bước 2:

GV cho các nhóm lên trình bày ý kiến của

mình Các nhóm khác nhận xét

Kết luận: Không được để đèn dầu và các vật

gây cháy khác trong màn hay để gần những

đồ dễ bắt lửa

Nên tránh xa các vật và những nơi có thể

gây bỏng, cháy

Khi sử dụng đồ điện phải cẩn thận, không sờ

vào phích cắm, ổ điện

Không cho em bé chơi gần những vật dễ

cháy và đồ điện

Nhận xét Tuyên dương

Dăn dò: Học bài, xem bài mới

Phòng tránh những vật nguy hiểm có

Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm 2 em nói cho nhau nghe về nội dung từng tranh

Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luận trước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh

Nhóm khác nhận xét

HS nhắc lại

Học sinh làm việc theo nhóm hai bàn để nêu được những điều có thể xãy ra trong các tình huống

Học sinh trình bày ý kiến trước lớp

Học sinh lắng nghe

Trang 10

thể gây tai nạn.

Thứ tư ngày …… tháng 11 năm 2010

Tiết 1-2 : Tiếng việt ANG - ANH I.Mục tiêu:

MTC : Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.

MTR : Hs khá giỏi đọc trơn từ và câu ứng dụng

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa, từ ứng dụng.câu, luyện nói

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

2.Bài mới

a.Dạy vần ang

GV giới thiệu tranh rút ra vần ang, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ang

Lớp cài vần ang

So sánh vần ang với ong

HD đánh vần vần ang

Có ang, muốn có tiếng bàng ta làm thế nào?

Cài tiếng bàng

Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng bàng, đọc trơn từ cây

bàng

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

b Day vần anh (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần.Gọi học sinh đọc toàn bảng

.c.Đọc từ ứng dụng.

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, rút từ ghi bảng

-Buôn làng: Làng xóm của người dân tộc miền

núi

-Hải cảng: Nơi neo đậu của tàu bè, thuyền đi

biển hoặc buôn bán trên biển

-Hiền lành: Tính tình rất hiền trong quan hệ

đối xử với người khác

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : rau muống; N2 : nhà trường

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : ang bắt đầu bằng a

A – ngờ – ang

Thêm âm b đứng trước vần ang và thanh huyền trên âm a

Toàn lớp

Tiếng bàng

Bờ – ang – bang – huyền - bàng

CN 4 em, nhóm ,ĐT

Giống nhau : Bắt đầu bằng âm a

Khác nhau : ang kết thúc bằng ng, anh kết thúc bằng nh

3 em

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

Làng, cảng, bánh, lành

Gv đánh vần chậm nhiều lần đề

hs đọc đúng

Ngày đăng: 15/05/2021, 16:57

w