- GV chỉ bảng không theo thứ tự yêu cầu học sinh đọc.. - GV vừa viết bảng kết hợp với giải nghĩa từ.[r]
Trang 1TUẦN 4 LỊCH BÁO GIẢNG( từ 12/9 đến 16/9/2011)
Nói chuyện dưới cờ
ĐHĐN – Trò chơiBằng nhau – Dấu bằng ( Trang 22)
Âm d - đ
Âm d - đ Bảo vệ mắt và tai
Ôn bài: Mời bạn vui múa ca- T/C ng, ông đã vềLuyện tập ( Trang 24)
Bài 2Tiết 4
Luyện tập chung ( Trang 25)
Ôn tập
Ôn tậpGọn gàng – sạch sẽ ( tiết 2)
Xé, dán hình vuông 6/16/9 Toán
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN: Bài 13 âm n – m
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được : n, m, nơ, me
- Viết được : n, m, nơ, me
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS viết bảng : i, a, bi, cá
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV phát âm: Đầu lưỡi chạm lợi hơi
thoát ra qua cả miệng lẫn mũi: nờ
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV viết từ nơ lên bảng
- HD đọc trơn: n – nơ - nơ
* Âm m :
- 3 HS đọc bài
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
Bài mới: Âm n - m
- Cá nhân : nờ - ơ - nơ, ĐT : nơ
- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ nơ
- HS đọc: nơ ( CN + ĐT)
- Đọc: n – nơ - nơ
- Giống : đều có nét móc xuôi và nét
Trang 3- So sánh n/ m
- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ n.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ n :Đặt bút dưới đường kẻ thứ
ba một tí viết nét móc xuôi,nét móc 2
đầu
- Viết chữ nơ:Viết chữ n, nối nét sang
chữ ơ
-Cho HS viết bảng con n, nơ
- Hướng dẫn viết chữ m, me theo quy
trình trên
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,
- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài
- Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
- Tìm tiếng có âm đang học: nô, mạ
- HS viết bảng con: n m, nơ, me
- Chú ý: Nét nối giữa các con chữ
- 2 đội tham gia chơi
Trang 4ĐẠO ĐỨC : Bài 2 GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (TIẾT 2)
I Mục tiêu : Giúp HS biết được :
- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc,quần áo gọn gàng,sạch sẽ
+ HS k, G: biết phân biệt được gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1.
- Bài hát : Rửa mặt như mèo
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Khi đi học em phải ăn mặc thế nào ?
B Dạy bài mới :
1.Hoạt động 1: Bài tập 3(TL nhóm đôi).
- GV treo tranh
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
* Kết luận : Chúng ta nên làm như các
bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8
2 Hoạt động 2 : Bài tập 4
- Y/c 2 HS ngồi gần nhau giúp nhau sửa
lại áo quần, đầu tóc cho gọn gàng
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Hoạt động 3 : Hát bài : “Rửa mặt như
mèo”
-GV YC lớp hát bài:“Rửa mặt như mèo”
+ Bạn mèo trong bài hát có s/ sẽ không?
+ Vì sao mèo bị đau mắt ?
* Kết luận : Hằng ngày các em phải ăn
- HS thảo luận theo nhóm trả lời
- Đại diện các nhóm trả lời Các nhómkhác nhận xét, bổ sung
- HS làm việc theo nhóm đôi : Từngđôi một các em sửa sang quần áo, đầutóc cho nhau
- Cả lớp tham gia hát
- HS trả lời
- HS hiểu được gọn gàng, sạch sẽ cũnggóp phần bảo vệ môi trường
- Cả lớp đọc ghi nhớ
- HS tham gia trò chơi: Ai ngoan hơn?
* Mỗi nhóm chọn bạn giữ gìn quần áogọn gàng, sạch sẽ, nhóm nào nhiều bạnhơn thì thắng cuộc
Trang 5Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011
TOÁN(T13) : BẰNG NHAU_DẤU “=”
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng:mỗi số bằng chính nó(3=3,4=4)
biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng nhau đế so sánh các số
- Học sinh làm bài tập 1,2,3 SGK
I Đồ dùng dạy học :
- Các nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đến 5.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc<
vào ô trống:
- Gọi 2 HS lên bảng :
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Bằng nhau-dấu “=”
2 Nhận biết quan hệ bằng nhau :
- Tranh 1:Bên trái có mấy con hươu ?
Bên phải có mấy khóm cây?
- Như vậy số con hươu như thế nào so
với số khóm cây ?
-Ta có :ba bằng ba
- Giới thiệu cách viết: 3 = 3
- Tranh 2:Tương tự.Ta có: 4 = 4
3 Luyện tập :
* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS viết 1 dòng dấu = vào Vở
* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu và nêu
- HS quan sát tranh 1và trả lời
- HS trả lời: số con hươu và số khómcây bằng nhau
- Viết theo mẫu
- HS làm bài vào phiếu bài tập
- HS làm bài, đọc kết quả
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
Trang 6* Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu.
- HS giỏi thực hiện vào phiếu
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc và viết được : d, đ, dê, đò,từ và câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Viết được d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ hai đến 2-3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : n, m, nơ, me
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: d, đ.
2 Dạy chữ ghi âm :
- Yêu cầu chọn âm d
- Có âm d, các em ghép cho cô tiếng dê.
- Phân tích tiếng dê GV viết bảng : dê.
- GV yêu cầu HS đọc
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV viết từ dê lên bảng.
- HD đọc trơn: d – dê – dê
* Chữ đ :
- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ d.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- 3 HS đọc bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
Bài mới: Âm d - đ
-Hs nêu: d đứng trước, ê đứng sau
- Cá nhân : dờ - ê- dê, ĐT : dê
- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ dê
- HS đọc ( Nối tiếp CN + ĐT)
- 3 HS đọc, cả lớp ĐT
- Giống : đều có nét cong kín và nét móc ngược
Trang 7* So sánh hai âm vừa học :d với đ :
- Phân tích tiếng : da, dê, đi
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ d: Đặt bút dưới đường kẻ thứ
ba một tí viết nét cong kín, nét móc dưói
- Viết chữ dê: Viết d nối nét sang chữ ê.
- Cho HS viết bảng con d, dê.
- Hướng dẫn viết chữ đ, đò theo quy
trình trên
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,
vế câu, câu
- Đọc cả bài
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập
viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em
học yếu
c Luyện nói
- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài
- Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và
con vật này ?
- Em biết những loại bi nào ?
- Cá cờ thường sống ở đâu ? Nhà em có
nuôi cá cờ không ? Nó có màu gì ?
- Các em đã nhìn thấy dế bao giờ chưa ?
- HS tìm : da, dê, đi
- HS viết bảng con: d, đ, dê , đò
* Yêu cầu đúng dòng li ( con chữ d 4 dòng li)
Trang 8Dế sống ở đâu ? Nó thường ăn gì ? - Em
có biết lá đa bị cắt như trong tranh là đồ
- Hs luyện nói câu
* HS yếu lặp lại lời nói của bạn
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI :
Tiết 4 BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I Mục tiêu : Giúp HS biết :
-Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
+ Đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai
Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, kiến bò vào tai
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
+ Nhờ đâu em biết được hình dáng,
tiếng chim , mùi vị của một vật ?
hình ở trang 10 theo gợi ý :
+ Bạn đang làm gì ? Việc làm của
+ Nhờ tai
+ Nhờ lưỡi
- HS quan sát và thảo luận theo cặp
- 5 cặp lên bảng thực hiện theo yêu cầucủa GV, cả lớp theo dõi, nhận xét
- Gọi HS lặp lại việc nên làm để bảo vệmắt
-HS thảo luận nhóm 2
- HS quan sát tranh, tập nêu câu hỏi vàtập trả lời câu hỏi
Trang 9câu hỏi, 1 em trả lời).
* Kết luận : Không nên dùng vật
nhọn, cứng để ngoáy tai, không nghe
âm thanh quá to
+TH2:Hai anh mở nhạc quá to
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Bảng phụ viết nội dung bài 1, bộ học toán
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : Điền dấu >
hoặc< hoặc = vào ô trống:
- Gọi 2 HS lên bảng :
5 2; 3 5; 4 3
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay, học bài
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
Trang 10* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Hướng dẫn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài
HỌC VẦN :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
Trang 11II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : t, th
2 Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện chữ, phát âm:
* Âm t :
- GV Hướng dẫn nhận diện âm t
- GV hướng dẫn phát âm: Đầu lưỡi
chạm răng rồi bật ra, không có tiêng
thanh: tờ
- Yêu cầu chọn đính âm t
- GV hỏi: Có âm t muốn có tiếng tổ
- Quy trình dạy tương tự như dạy t.
+ So sánh hai âm vừa học : t với th :d
c Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết chữ t:Đặt bút Ở đường kẻ thứ hai
-Viết chữ tổ : Viết t, nối nét sang chữ
ô Viết dấu hỏi trên chữ ô
- Cá nhân : tờ - ô – tô – hỏi - tổ, ĐT : tổ
- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ tổ
Trang 12a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- GV nêu yêu cầu tiết 2
- Yêu cầu đọc phần 1, phần 2
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh,
giới thiệu câu : bố thả cá mè, bé thả
cá cờ.
- Tìm tiếng có âm vừa học?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,
- Em có nên phá ổ, tổ của các con vật
không ? Tại sao?
- Hs tham gia trò chơi.- HS hái hoa, đọc
từ trong cái hoa
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011
TOÁN(T16)
LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau ,bé hơn,lớn hơn và các dấu = ,< ,> để so sánh các số trong phạm vi 5
- HS làm bài tập: 1,2,3 SGK
I Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập ghi nội dung bài 1, thước kẻ.
III Các hoạt động dạy học :
Trang 13A Kiểm tra bài cũ :
Cho Hs làm vào phiếu bài tập:
-Làm cho bằng nhau bằng cách:vẽ thêm
hình,gạch bớt hình,vẽ thêm hoặc gạch
bớt
-Gv thu chấm ,nhận xét
* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
* Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu rồi hướng
dẫn các em nối theo mẫu
HỌC VẦN: Bài 16 ÔN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được :i,a, n, m, d, đ, t, th các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
- Viết được:i,a, n, m, d, đ, t, th, các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
-Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò.
+ HS giỏi: Nghe kể lại dược 2-3 đoạn truyện trong tranh
II Đồ dùng dạy học :
>
<
=
Trang 14- Bảng ôn
- Tranh minh họa câu ứng dụng và tranh minh họa truyện kể
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ : t, th
- Gọi 3 HS đọc bài SGK phần 1, phần 2
và toàn bài
- Yêu cầu HS viết bảng : t, th, tổ, thỏ
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
-Tuần qua các em đã học những âm nào?
- GV ghi lại ở bảng
- GV gắn bảng ôn 1 và hỏi : Ở bảng này,
cô có các chữ ghi các âm đã học trong
tuần qua, các em kiểm tra xem đã đủ chưa
2 Ôn tập :
a Luyện đọc :
- GV đọc và yêu cầu HS lên chỉ chữ
- GV chỉ bảng không theo thứ tự yêu cầu
học sinh đọc
b Hoàn thành bảng ôn 1 :
- HD lấy n ghép với ô được tiếng gì ?
- GV ghi bảng : nô.
- Tương tự như vậy, GV yêu cầu HS ghép
lần lượt các âm ở hàng dọc với các âm ở
- lấy mơ ghép với dấu huyền được từ gì ?
- Tương tự như vậy, HS ghép các tiếng ở
hàng dọc với lần lượt các dấu thanh
- GV vừa viết bảng kết hợp với giải nghĩa
Trang 15- Yêu cầu HS đọc kết hợp giải nghĩa từ.
e Luyện viết bảng con :
- GV yêu cầu HS đọc lại bảng ôn ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập
viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em
học yếu
c Luyện nghe nói, kể chuyện :
- GV đọc tên câu chuyện : cò đi lò dò.
- GV kể lần 1
- GV kể lần hai có sử dụng tranh
- GV yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm
- Trong truyện có mấy nhân vật ?
- Em thích nhân vật nào ?
- Ý nghĩa của câu chuyện: Tình cảm chân
thành giữa Cò và anh nông dân
-Gọi 2HS kể lại 1, 2 đoạn (dành cho HS
- HS viết vào vở Tập viết
- HS nhắc lại tên câu chuyện
- HS nghe GV kể
- 2 đội tham gia chơi
- Các nhóm tập kể và cử đại diện lên thi tài
- Có 2 nhân vật
- HS trả lời
- Cá nhân, ĐT
* Hs giỏi kể
Trang 16- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc lại.
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : U, Ư.
Trang 18Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
TOÁN ( T 16 )
Số 6
I Mục tiêu : Giúp HS :
-Biết 5 thêm 1 bằng 6,viết đươcj số 6,đọc đếm được từ 1 đến 6,so sánh các số trong phạm
vi , biết vị trí số 6 trong đãy số từ 1 đến 6
+ HS làm bài tập: 1,2,3 SGK
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh vẽ trong SGK.Các chấm tròn
- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 hS lên bảng làm bài 2 trong SGK/25
- GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu số 6 :
* Giới thiệu số:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh.
- GV chỉ vào từng tranh và nói : Có 5 em
đang chơi, có 1 em khác đang đi tới.Tất cả là
- Yêu cầu HS viết số vào bảng con
*Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy
số:1,2,3,4,5,6.
-HD hs đếm từ 1đến 6 rồi ngược lại
2 Thực hành :
* Bài 1 : GV hướng dẫn HS viết 1 dòng số 6.
* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm rồi điền số tương
ứng vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
* Bài 3 : GV nêu yêu cầu : Viết số
Trang 19*Bài 4(dành cho HS khá, giỏi)
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Viết các chữ : lễ,cọ,cọ,bờ,hổ kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
- Viết đủ số dòng trong vở tập viết(Dành cho HS khá giỏi).
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu : lễ, cọ, bờ, hổ.
- Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ : t, th
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết
bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : lễ, cọ, bờ, hổ.
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn quy
trình viết từng chữ (vừa viết vừa hướng
dẫn) :
+ lễ : viết chữ l, nối nét sang chữ ê, viết
dấu ngã trên chữ ê
+ cọ : viết chữ c, nối nét sang chữ o, viết
dấu nặng dưới chữ o
+ bờ : viết chữ b, nối nét sang chữ ơ, viết
dấu huyền trên chữ ơ
+ hổ : viết chữ h, nối nét sang chữ ô, viết
dấu hỏi trên chữ ô
- GV yêu cầu HS viết bảng con
3 HS viết vở Tập viết :
- HS viết : bê, lê, cô, cờ
- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết
- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫn viết
- HS viết bảng con
Trang 20- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập
viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em
học yếu
- Thu vở 5 em, chấm và nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.Bài sau : Tập viết
tuần 4 : mơ, do, ta, thơ.
* Chú ý: Nét nối giữa các con chữ
- HS viết vào vở tập viết
- HS viết vào vở tập viết
TẬP VIẾT (TUẦN 4) : mơ, do, ta, thơ
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Viết các chữ : mơ, do, ta, thơ kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết
- Viết đủ số dòng trong vở tập viết(Dành cho HS khá giỏi).
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu : mơ, do, ta, thơ.
- Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở tập viết
- Nhận xét tiết tập viết trước
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay các em tập viết các từ : mơ,
do, ta, thơ
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn quy
trình viết từng chữ (vừa viết vừa hướng
dẫn)
+ mơ : viết chữ m, nối nét sang chữ ơ
+ do : viết chữ d, nối nét sang chữ o
+ ta : viết chữ t, nối nét sang chữ a
+ thơ : viết chữ th, nối nét sang chữ ơ
- GV yêu cầu HS viết bảng con
3 HS viết vở Tập viết :
- 5 HS
- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết
- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫn viết
- HS viết bảng con.