1. Trang chủ
  2. » Sinh học

GA LOP 1 TUAN 4 CKTKN 20112012

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 42,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chỉ bảng không theo thứ tự yêu cầu học sinh đọc.. - GV vừa viết bảng kết hợp với giải nghĩa từ.[r]

Trang 1

TUẦN 4 LỊCH BÁO GIẢNG( từ 12/9 đến 16/9/2011)

Nói chuyện dưới cờ

ĐHĐN – Trò chơiBằng nhau – Dấu bằng ( Trang 22)

Âm d - đ

Âm d - đ Bảo vệ mắt và tai

Ôn bài: Mời bạn vui múa ca- T/C ng, ông đã vềLuyện tập ( Trang 24)

Bài 2Tiết 4

Luyện tập chung ( Trang 25)

Ôn tập

Ôn tậpGọn gàng – sạch sẽ ( tiết 2)

Xé, dán hình vuông 6/16/9 Toán

Trang 2

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN: Bài 13 âm n – m

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc được : n, m, nơ, me

- Viết được : n, m, nơ, me

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS viết bảng : i, a, bi, cá

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV phát âm: Đầu lưỡi chạm lợi hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi: nờ

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ nơ lên bảng

- HD đọc trơn: n – nơ - nơ

* Âm m :

- 3 HS đọc bài

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm n - m

- Cá nhân : nờ - ơ - nơ, ĐT : nơ

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ nơ

- HS đọc: nơ ( CN + ĐT)

- Đọc: n – nơ - nơ

- Giống : đều có nét móc xuôi và nét

Trang 3

- So sánh n/ m

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ n.

- Yêu cầu HS đọc cả bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ n :Đặt bút dưới đường kẻ thứ

ba một tí viết nét móc xuôi,nét móc 2

đầu

- Viết chữ nơ:Viết chữ n, nối nét sang

chữ ơ

-Cho HS viết bảng con n, nơ

- Hướng dẫn viết chữ m, me theo quy

trình trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,

- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài

- Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

- Tìm tiếng có âm đang học: nô, mạ

- HS viết bảng con: n m, nơ, me

- Chú ý: Nét nối giữa các con chữ

- 2 đội tham gia chơi

Trang 4

ĐẠO ĐỨC : Bài 2 GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (TIẾT 2)

I Mục tiêu : Giúp HS biết được :

- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc,quần áo gọn gàng,sạch sẽ

+ HS k, G: biết phân biệt được gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1.

- Bài hát : Rửa mặt như mèo

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS

+ Khi đi học em phải ăn mặc thế nào ?

B Dạy bài mới :

1.Hoạt động 1: Bài tập 3(TL nhóm đôi).

- GV treo tranh

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

* Kết luận : Chúng ta nên làm như các

bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

2 Hoạt động 2 : Bài tập 4

- Y/c 2 HS ngồi gần nhau giúp nhau sửa

lại áo quần, đầu tóc cho gọn gàng

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Hoạt động 3 : Hát bài : “Rửa mặt như

mèo”

-GV YC lớp hát bài:“Rửa mặt như mèo”

+ Bạn mèo trong bài hát có s/ sẽ không?

+ Vì sao mèo bị đau mắt ?

* Kết luận : Hằng ngày các em phải ăn

- HS thảo luận theo nhóm trả lời

- Đại diện các nhóm trả lời Các nhómkhác nhận xét, bổ sung

- HS làm việc theo nhóm đôi : Từngđôi một các em sửa sang quần áo, đầutóc cho nhau

- Cả lớp tham gia hát

- HS trả lời

- HS hiểu được gọn gàng, sạch sẽ cũnggóp phần bảo vệ môi trường

- Cả lớp đọc ghi nhớ

- HS tham gia trò chơi: Ai ngoan hơn?

* Mỗi nhóm chọn bạn giữ gìn quần áogọn gàng, sạch sẽ, nhóm nào nhiều bạnhơn thì thắng cuộc

Trang 5

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011

TOÁN(T13) : BẰNG NHAU_DẤU “=”

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng:mỗi số bằng chính nó(3=3,4=4)

biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng nhau đế so sánh các số

- Học sinh làm bài tập 1,2,3 SGK

I Đồ dùng dạy học :

- Các nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đến 5.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc<

vào ô trống:

- Gọi 2 HS lên bảng :

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Bằng nhau-dấu “=”

2 Nhận biết quan hệ bằng nhau :

- Tranh 1:Bên trái có mấy con hươu ?

Bên phải có mấy khóm cây?

- Như vậy số con hươu như thế nào so

với số khóm cây ?

-Ta có :ba bằng ba

- Giới thiệu cách viết: 3 = 3

- Tranh 2:Tương tự.Ta có: 4 = 4

3 Luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS viết 1 dòng dấu = vào Vở

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn bài mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu và nêu

- HS quan sát tranh 1và trả lời

- HS trả lời: số con hươu và số khómcây bằng nhau

- Viết theo mẫu

- HS làm bài vào phiếu bài tập

- HS làm bài, đọc kết quả

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

Trang 6

* Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu.

- HS giỏi thực hiện vào phiếu

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc và viết được : d, đ, dê, đò,từ và câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Viết được d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ hai đến 2-3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yêu cầu HS viết bảng : n, m, nơ, me

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài: d, đ.

2 Dạy chữ ghi âm :

- Yêu cầu chọn âm d

- Có âm d, các em ghép cho cô tiếng dê.

- Phân tích tiếng dê GV viết bảng : dê.

- GV yêu cầu HS đọc

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ dê lên bảng.

- HD đọc trơn: d – dê – dê

* Chữ đ :

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ d.

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- 3 HS đọc bài

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm d - đ

-Hs nêu: d đứng trước, ê đứng sau

- Cá nhân : dờ - ê- dê, ĐT : dê

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ dê

- HS đọc ( Nối tiếp CN + ĐT)

- 3 HS đọc, cả lớp ĐT

- Giống : đều có nét cong kín và nét móc ngược

Trang 7

* So sánh hai âm vừa học :d với đ :

- Phân tích tiếng : da, dê, đi

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ d: Đặt bút dưới đường kẻ thứ

ba một tí viết nét cong kín, nét móc dưói

- Viết chữ dê: Viết d nối nét sang chữ ê.

- Cho HS viết bảng con d, dê.

- Hướng dẫn viết chữ đ, đò theo quy

trình trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,

vế câu, câu

- Đọc cả bài

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

học yếu

c Luyện nói

- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài

- Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và

con vật này ?

- Em biết những loại bi nào ?

- Cá cờ thường sống ở đâu ? Nhà em có

nuôi cá cờ không ? Nó có màu gì ?

- Các em đã nhìn thấy dế bao giờ chưa ?

- HS tìm : da, dê, đi

- HS viết bảng con: d, đ, dê , đò

* Yêu cầu đúng dòng li ( con chữ d 4 dòng li)

Trang 8

Dế sống ở đâu ? Nó thường ăn gì ? - Em

có biết lá đa bị cắt như trong tranh là đồ

- Hs luyện nói câu

* HS yếu lặp lại lời nói của bạn

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI :

Tiết 4 BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

-Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

+ Đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai

Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, kiến bò vào tai

II Đồ dùng dạy học :

- Các tranh minh họa bài học trong SGK.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

+ Nhờ đâu em biết được hình dáng,

tiếng chim , mùi vị của một vật ?

hình ở trang 10 theo gợi ý :

+ Bạn đang làm gì ? Việc làm của

+ Nhờ tai

+ Nhờ lưỡi

- HS quan sát và thảo luận theo cặp

- 5 cặp lên bảng thực hiện theo yêu cầucủa GV, cả lớp theo dõi, nhận xét

- Gọi HS lặp lại việc nên làm để bảo vệmắt

-HS thảo luận nhóm 2

- HS quan sát tranh, tập nêu câu hỏi vàtập trả lời câu hỏi

Trang 9

câu hỏi, 1 em trả lời).

* Kết luận : Không nên dùng vật

nhọn, cứng để ngoáy tai, không nghe

âm thanh quá to

+TH2:Hai anh mở nhạc quá to

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày

- Bảng phụ viết nội dung bài 1, bộ học toán

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : Điền dấu >

hoặc< hoặc = vào ô trống:

- Gọi 2 HS lên bảng :

5 2; 3 5; 4 3

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay, học bài

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Trang 10

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu.

- Hướng dẫn bài mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài

HỌC VẦN :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

Trang 11

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : t, th

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện chữ, phát âm:

* Âm t :

- GV Hướng dẫn nhận diện âm t

- GV hướng dẫn phát âm: Đầu lưỡi

chạm răng rồi bật ra, không có tiêng

thanh: tờ

- Yêu cầu chọn đính âm t

- GV hỏi: Có âm t muốn có tiếng tổ

- Quy trình dạy tương tự như dạy t.

+ So sánh hai âm vừa học : t với th :d

c Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết chữ t:Đặt bút Ở đường kẻ thứ hai

-Viết chữ tổ : Viết t, nối nét sang chữ

ô Viết dấu hỏi trên chữ ô

- Cá nhân : tờ - ô – tô – hỏi - tổ, ĐT : tổ

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ tổ

Trang 12

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- GV nêu yêu cầu tiết 2

- Yêu cầu đọc phần 1, phần 2

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh,

giới thiệu câu : bố thả cá mè, bé thả

cá cờ.

- Tìm tiếng có âm vừa học?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,

- Em có nên phá ổ, tổ của các con vật

không ? Tại sao?

- Hs tham gia trò chơi.- HS hái hoa, đọc

từ trong cái hoa

Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011

TOÁN(T16)

LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau ,bé hơn,lớn hơn và các dấu = ,< ,> để so sánh các số trong phạm vi 5

- HS làm bài tập: 1,2,3 SGK

I Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập ghi nội dung bài 1, thước kẻ.

III Các hoạt động dạy học :

Trang 13

A Kiểm tra bài cũ :

Cho Hs làm vào phiếu bài tập:

-Làm cho bằng nhau bằng cách:vẽ thêm

hình,gạch bớt hình,vẽ thêm hoặc gạch

bớt

-Gv thu chấm ,nhận xét

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn bài mẫu

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

* Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu rồi hướng

dẫn các em nối theo mẫu

HỌC VẦN: Bài 16 ÔN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Đọc được :i,a, n, m, d, đ, t, th các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.

- Viết được:i,a, n, m, d, đ, t, th, các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

-Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò.

+ HS giỏi: Nghe kể lại dược 2-3 đoạn truyện trong tranh

II Đồ dùng dạy học :

>

<

=

Trang 14

- Bảng ôn

- Tranh minh họa câu ứng dụng và tranh minh họa truyện kể

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : t, th

- Gọi 3 HS đọc bài SGK phần 1, phần 2

và toàn bài

- Yêu cầu HS viết bảng : t, th, tổ, thỏ

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

-Tuần qua các em đã học những âm nào?

- GV ghi lại ở bảng

- GV gắn bảng ôn 1 và hỏi : Ở bảng này,

cô có các chữ ghi các âm đã học trong

tuần qua, các em kiểm tra xem đã đủ chưa

2 Ôn tập :

a Luyện đọc :

- GV đọc và yêu cầu HS lên chỉ chữ

- GV chỉ bảng không theo thứ tự yêu cầu

học sinh đọc

b Hoàn thành bảng ôn 1 :

- HD lấy n ghép với ô được tiếng gì ?

- GV ghi bảng : nô.

- Tương tự như vậy, GV yêu cầu HS ghép

lần lượt các âm ở hàng dọc với các âm ở

- lấy mơ ghép với dấu huyền được từ gì ?

- Tương tự như vậy, HS ghép các tiếng ở

hàng dọc với lần lượt các dấu thanh

- GV vừa viết bảng kết hợp với giải nghĩa

Trang 15

- Yêu cầu HS đọc kết hợp giải nghĩa từ.

e Luyện viết bảng con :

- GV yêu cầu HS đọc lại bảng ôn ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

học yếu

c Luyện nghe nói, kể chuyện :

- GV đọc tên câu chuyện : cò đi lò dò.

- GV kể lần 1

- GV kể lần hai có sử dụng tranh

- GV yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm

- Trong truyện có mấy nhân vật ?

- Em thích nhân vật nào ?

- Ý nghĩa của câu chuyện: Tình cảm chân

thành giữa Cò và anh nông dân

-Gọi 2HS kể lại 1, 2 đoạn (dành cho HS

- HS viết vào vở Tập viết

- HS nhắc lại tên câu chuyện

- HS nghe GV kể

- 2 đội tham gia chơi

- Các nhóm tập kể và cử đại diện lên thi tài

- Có 2 nhân vật

- HS trả lời

- Cá nhân, ĐT

* Hs giỏi kể

Trang 16

- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc lại.

- Nhận xét tiết học

- Bài sau : U, Ư.

Trang 18

Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010

TOÁN ( T 16 )

Số 6

I Mục tiêu : Giúp HS :

-Biết 5 thêm 1 bằng 6,viết đươcj số 6,đọc đếm được từ 1 đến 6,so sánh các số trong phạm

vi , biết vị trí số 6 trong đãy số từ 1 đến 6

+ HS làm bài tập: 1,2,3 SGK

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh vẽ trong SGK.Các chấm tròn

- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 hS lên bảng làm bài 2 trong SGK/25

- GV nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu số 6 :

* Giới thiệu số:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh.

- GV chỉ vào từng tranh và nói : Có 5 em

đang chơi, có 1 em khác đang đi tới.Tất cả là

- Yêu cầu HS viết số vào bảng con

*Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy

số:1,2,3,4,5,6.

-HD hs đếm từ 1đến 6 rồi ngược lại

2 Thực hành :

* Bài 1 : GV hướng dẫn HS viết 1 dòng số 6.

* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm rồi điền số tương

ứng vào ô trống

- Gọi HS nêu kết quả

* Bài 3 : GV nêu yêu cầu : Viết số

Trang 19

*Bài 4(dành cho HS khá, giỏi)

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Viết các chữ : lễ,cọ,cọ,bờ,hổ kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết

- Viết đủ số dòng trong vở tập viết(Dành cho HS khá giỏi).

II Đồ dùng dạy học :

- Chữ mẫu : lễ, cọ, bờ, hổ.

- Vở Tập viết

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : t, th

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết

bảng con

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : lễ, cọ, bờ, hổ.

2 Hướng dẫn viết :

- GV treo bài mẫu cho HS xem

- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn quy

trình viết từng chữ (vừa viết vừa hướng

dẫn) :

+ lễ : viết chữ l, nối nét sang chữ ê, viết

dấu ngã trên chữ ê

+ cọ : viết chữ c, nối nét sang chữ o, viết

dấu nặng dưới chữ o

+ bờ : viết chữ b, nối nét sang chữ ơ, viết

dấu huyền trên chữ ơ

+ hổ : viết chữ h, nối nét sang chữ ô, viết

dấu hỏi trên chữ ô

- GV yêu cầu HS viết bảng con

3 HS viết vở Tập viết :

- HS viết : bê, lê, cô, cờ

- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết

- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫn viết

- HS viết bảng con

Trang 20

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

học yếu

- Thu vở 5 em, chấm và nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học.Bài sau : Tập viết

tuần 4 : mơ, do, ta, thơ.

* Chú ý: Nét nối giữa các con chữ

- HS viết vào vở tập viết

- HS viết vào vở tập viết

TẬP VIẾT (TUẦN 4) : mơ, do, ta, thơ

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Viết các chữ : mơ, do, ta, thơ kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết

- Viết đủ số dòng trong vở tập viết(Dành cho HS khá giỏi).

II Đồ dùng dạy học :

- Chữ mẫu : mơ, do, ta, thơ.

- Vở Tập viết

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở tập viết

- Nhận xét tiết tập viết trước

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay các em tập viết các từ : mơ,

do, ta, thơ

2 Hướng dẫn viết :

- GV treo bài mẫu cho HS xem

- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn quy

trình viết từng chữ (vừa viết vừa hướng

dẫn)

+ mơ : viết chữ m, nối nét sang chữ ơ

+ do : viết chữ d, nối nét sang chữ o

+ ta : viết chữ t, nối nét sang chữ a

+ thơ : viết chữ th, nối nét sang chữ ơ

- GV yêu cầu HS viết bảng con

3 HS viết vở Tập viết :

- 5 HS

- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết

- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫn viết

- HS viết bảng con.

Ngày đăng: 05/03/2021, 15:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w