MỤC TIÊU : *Kiến thức-kỹ năng: -Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè.. -Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và
Trang 1TUẦN 22
Thứ hai, 10/1/2011
Tiết 22
Môn : ĐẠO ĐỨC Bài : Em và các bạn (tt)
I MỤC TIÊU :
*Kiến thức-kỹ năng:
-Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè -Biết cần phải đoàn kế t thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi.
-Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
-Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh
***GDKNS:
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.
- Kĩ năng giao tiếp , ứng xử với bạn bè
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè.
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Chơi một mình vui hơn hay có bạn cùng học cùng chơi vui hơn ?
- Muốn có nhiều bạn quý mến mình thì em phải cư xử với bạn như thế nào khi cùng học cùng chơi ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM.
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Đóng vai
Mt : Học sinh biết xử sự trong các tình
huống ở BT3 một cách hợp lý
- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi
nhóm Học sinh chuẩn bị đóng vai một
tình huống cùng học cùng chơi với
bạn
- Sử dụng các tranh 1,3,5,6 BT3 Phân
cho mỗi nhóm một tranh
- Thảo luận : Giáo viên hỏi
+ Em cảm thấy thế nào khi:
- Em được bạn cư xử tốt ?
- Em cư xử tốt với bạn ?
- Giáo viên nhận xét , chốt lại cách ứng
xử phù hợp trong tình huống và kết luận :
* Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn và cho chính mình Em sẽ được
các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn
- Học sinh lập lại tên bài học
- Học sinh thảo luận nhóm , chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lần lượt lên đóng vai trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét
Học sinh thảo luận trả lời
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Trang 2Hoạt động 2 : Vẽ tranh
Mt : Học sinh biết vẽ tranh về chủ đề “
Bạn em ”
- Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh
- Cho học sinh vẽ tranh theo nhóm ( hay
cá nhân )
- Giáo viên nhận xét , khen ngợi tranh vẽ
của các nhóm
+ Chú ý : Có thể cho Học sinh vẽ trước ở
nhà Đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu
tranh
* Kết luận chung : Trẻ em có quyền được
học tập , được vui chơi , được tự do kết
giao bạn bè
- Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi
phải biết cư xử tốt với bạn
- Học sinh chuẩn bị giấy bút
- Học sinh trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét
-4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị bài cho hôm sau :
+ Tìm hiểu các bảng hiệu trên đường đi
+ Quan sát các tranh trong sách BT
*Kiến thức_Kỹ năng:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Ngỗng và tép
III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài iêp, ươp
- Viết bảng con: rau diếp, cướp cờ
-GV nhận xét
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS2.Bài mới:(2’) ôn tập
HĐ.1:(33’) a/ Ôân các vần vừa học
GV ghi các vần vừa học trong tuần
b/ Ghép âm thành vần
Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
của bảng ôn
* Giải lao
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng
Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- Tìm tiếng có vần mới
d/ HD viết bảng
GV viết mẫu: đón tiép, ấp trứng
đĩn tiếp
ấp trứng
Sửa sai cho học sinh
-HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
HĐ.1(10’) Luyện đọc
-Đọc bài bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
- Đọc bài sgk
HĐ.2(13’) Kể chuyện :
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo
tranh minh hoạ
- Hướng dẫn HS kể chuyện
+ HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện
theo tranh
- Dùng câu hỏi gợi ý cho học sinh kể
*/ Ý nghĩa:Ca ngợi tình cảm của vợ chồng
nhà Ngỗng đã sẵn sàng hy sinh vì nhau
HĐ.3(7’)Luyện viết
- Hướng dẫn viết
- Chấm bài, nhận xét
- Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân -HS ghép và đọc các chữ
- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
- HS tìmQuan sát GV viết
- HS viết bảng con
Đọc theo hướng dẫn của GV
- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
-HS chú ý lắng nghe
- HS kể chuỵên theo nội dung từng tranh
Tranh 1: Một hôm nhà nọ có
Tranh 2: Đôi vợ chồng Ngỗng
Tranh 3: Sáng hôm sau ông
Tranh 4: Vợ chồng nhà Ngỗng
-HS đọc ý nghĩa câu chuỵên
- HS viết vở tập viết
Trang 4- Hẹ.4 :(2’) Cuỷng coỏ – daởn doứ.
- - Nhaọn xeựt lụựp hoùc
- ẹoùc laùi baứi , xem trửụực baứi sau
*Kieỏn thửực_Kyừ naờng:
- Hiểu đề toán : cho gì ? hỏi gì ?
- Biết bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số
II CHUẩN Bị :
1.GV : tranh vẽ SGK
2.HS : SGK , Vở BT toán 1
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
1 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng
con
13 - 1 - 1 =
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ.1(16’) Giới thiệu cách giải bài toán
và cách trình bày bài giải :
- HD quan sát tranh vẽ
- Lập đề toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
Nêu : ta có thể tóm tắt bài toán nh sau
- Viết tóm tắt lên bảng
Có: 5 con gà
Thêm : 3 con gà
Có tất cả : …con gà ?con gà ?
- Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
Trang 5- Viết phép tính( tên đơn vị đặt
trong dấu ngoặc đơn)
- Viết đáp số
HĐ 2 (20’) Thực hành :
Bài 1: Hớng dẫn học sinh tự nêu đề toán
, viết số thích hợp vào tóm tắt và dựa
vào tóm tắt để nêu các câu hỏi
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS viết phần còn thiếu , sau đó
đọc toàn bộ bài giải
Bài 2 và bài 3 GV hớng dẫn tơng tự bài
1
3 Dặn dò: Về học và làm lại các bài
tập
- Nêu cá nhân - nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi : bài toán cho biết gì , hỏi gì
*Kieỏn thửực_Kyừ naờng:
- ẹoùc ủửụùc :oa, oe, hoaù sú, muựa xoeứ; Tửứ vaứ đoạn thơ ứng dụng
- Vieỏt ủửụùc: oa, oe, hoaù sú, muựa xoeứ
- Luyeọn noựi 2 -4 caõu theo chuỷ ủeà: Sửực khoeỷ laứ voỏn quyự nhaỏt
II/ CHUAÅN Bề:
- Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng, luyeọn noựi: Sửực khoeỷ laứ voỏn quyự nhaỏt
III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:
1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi :oõn taọp
- Vieỏt baỷng con: ủoựn tieỏp, aỏp trửựng
Đ .1 :(25’)a/ Daùy vaàn: oa
- Nhaọn dieọn vaàn vaàn oa ủửụùc taùo neõn
- gioỏng: ủeàu coự aõm o
- Khaực: oa keỏt thuực baống aõm a
- Caứi: oaẹaựnh vaàn ủoàng thanh, nhoựm, caự
Trang 6- Tiếng khoá: hoạ
Phân tích tiếng : hoạ
Cài : hoạ
Đánh vần: hờøø – oa– nặng – hoạ
Từ ngữ: hoạ sĩ
b/ Dạy vần: oe ( tương tự)
So sánh: oe với oa
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
Sách giáo khoa chích choè
Hoà bình mạnh khoẻ
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
oa
oe
họa sĩ
múa xịe
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu nắng vàng
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung:
Sức khoẻ là vốn quý nhất
nhân
-tiếng hoạ có âm h đứng trước
- cài: hoạ-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)-Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm o
- Khác: oe kết thúc bằng âm e
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- xoè, khoe Đọc câu ứng dụng( Cá nhân – đồng thanh)Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)Quan sát và Thảo luận nhóm đôiĐại diện nhóm trả lời
Trang 7H Các bạn trai trong tranh làm gì?
H Hằng ngày em tập thể dục vào lúc
nào?
H Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì chocơ
thể?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài: oai, oay
Các nhóm bổ sung
-HS viết vào vở
oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
Môn: Âm nhạcTiết 22
Ôn Tập Bài Hát: Tập Tầm Vông
(Nhạc: Lê Hữu Lộc – Lời theo Đồng Dao)
I/Mục tiêu:
*Kiến thức-Kỹ năng:
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
II/Chuẩn bị của giáo viên:
- Nhạc cụ đệm.
- Hát chuẩn xác bài hát.
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn.
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học.
- Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: Tập Tầm Vông
- Giáo viên đệm đàn cho học sinh hát lại bài hát dưới nhiều
hình thức.
- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên hỏi học sinh, bài hát có tên là gì?Do ai sáng tác?
- HS thực hiện.
+ Hát đồng thanh + Hát theo dãy + Hát cá nhân.
Trang 8- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai điệu
của bài hát.
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ.
- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo nhịp của bài
- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu của
bài
- HS nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
* Cũng cố dặn dò:
- Cho học sinh hát lại bài hát vừa học một lần trước khi kết
thúc tiết học.
- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc nhở
những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần chú ý hơn.
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài hát đã học.
Lộc - Lời Đồng dao
I MỤC TIÊU:
*Kiến thức_Kỹ năng:
- Biết xăng- ti- mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng- ti - mét viết tắt làcm
- Biết dùng thước có chia vạch xăng- ti - mét để đo độ dài đoạn thẳng
- HS khá, giỏi làm hết số bài tập
Trang 9Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 Kiểm tra :
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( cm) và
dụng cụ đo độ dài ( thớc thẳng có vạch
chia thành từng cm)
- Cho HS quan sát cái thớc và giới thiệu :
đây là cái thớc có vạch chia thành từng
cm.Dùng thớc này để đo độ dài các đoạn
thẳng Vạch đầu tiên là vạch 0.Độ dài từ
trùng với đầu của thớc
b GT các thao tác đo độ dài
- Đặt vạch 0 của thớc trùng vào một đầu
của đoạn thẳng , mép thớc trùng với
đoạn thẳng
- Đọc số ghi ở vạch của thớc , trùng với
đầu kia của đoạn thẳng , đọc kèm theo
Bài 3: Cho HS thực hiện bài toán - chữa
bài và nêu bằng lời
Bài 4: Hớng dẫn HS tự đo độ dài các
đoạn thẳng theo 3 bớc đã nêu ở trên
- Quan sát , giúp đỡ em còn lúng túng
3 Dặn dò: về làm bài tập còn lại
- Mở sự chuẩn bị của mình
- Quan sát thớc có chia vạch
- Nêu : thớc dùng để đo độ dài
- Nhắc lại : vạch đầu tiên là vạch 0
- Nhắc lại xăngtimet viết tắt là : cm
- Quan sát giáo viên thao tác
Trang 10Tiết 195.196
MÔN: TIẾNG VIỆT Bài:OAI - OAY
I/ MỤC TIÊU:
*Kiến thức_Kỹ năng:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại gió xoáy; Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại gió xoáy
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, chủ đề luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc bài oa, oe
- Viết bảng con: sách giáo khoa, mạnh khoẻ
Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: oai
- Nhận diện vần: oai được tạo nên từ
oa và i
- So sánh oai với oa
- Cài : oai
-Đánh vần : oa – i – oai / oai
- Tiếng khoá: thoại
Phân tích tiếng : thoại
- giống: đều có âm a
- Khác: oai bắt đầu bằng âm o
- Cài: oaiĐánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng nhịp có âm nh đứng trước
- cài: nhịp-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)-Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
Trang 11So sánh: oay với oai
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu: oai, oay, điện thoại gió
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung:
Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
H Nhìn tranh nói tên các loại ghế?
H Nhà em có loại ghế nào?
H Kể tên các loại ghế có trong lớp ta?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
- Giống nhau: bắt đầu bằng oa
- Khác: oay kết thúc bằng âm y
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- khoai Đọc câu ứng dụng( Cá nhân – đồng thanh)Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lờiCác nhóm bổ sung-HS viết vào vởoai, oay, điện thoại gió xoáy
Trang 12Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài: oan, oăn
- Biết sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.
- Sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo
3.Thái độ : Biết giữ gìn, bảo quản dụng cụ
II CHUẨN BỊ : Bút chì thước kẻ, kéo, giấy trắng
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’) Nhận xét bài gấp mũ ca lô
3 Giới thiệu và nêu vấn đề (1’)
- Tiết này các em được hướng dẫn cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.
a/Hoạt động 1 : Giới thiệu các dụng cụ thủ công (3’)
* Bút chì :Bút chì gồm ruột và thân bút Cầm bút tay phải,
ngón cái, trỏ, giữa giữ thân bút, các ngón còn lại làm điểm
tựa đặt trên bàn khi viết, vẽ, kẻ Khoảng cách giữa tay
cầm và đầu nhọn của bút khoảng 3 cm Khi viết, vẽ, kẻ ta
đưa đầu nhọn của bút chì trên mặt giấy và di chuyển nhẹ
theo ý muốn
* Thước kẻ:Thước kẻ có nhiều loại, khi sử dụng tay trái
cầm thước, tay phải cầm bút đặt lên giấy đưa bút chì dựa
theo cạnh của thước di chuyển bút chì từ trái sang phải
HS quan sát
HS thực hiện
Trang 13* Kéo:Kéo gồm lưỡi và cán, lưỡi kéo sắc làm bằng sắt
Khi sử dụng tay phải dùng kéo, tay trái cầm giấy, tay phải
mở rộng lưỡi kéo, đưa lưỡi kéo sát vào đường muốn cắt,
bấm kéo từ từ theo đường muốn cắt
NGHỈ GIỮA TIẾT (3’)
c/Hoạt động 3 : thực hành
PP : thực hành
- Yêu cầu Hs kẻ đường thẳng và cắt theo đường thẳng
- Gv quan sát giúp đỡ HS thực hiện- Nhận xét
d/Hoạt động 4 : Củng cố
- Thi đua cắt đường thẳng
5.Tổng kết – Dặn dò
- Chuẩn bị : Kẻ các đoạn thẳng cách đều
- Nhận xét tiết học.
Thứ năm, 13/1/2011
Tiết 22
MÔN: THỂ DỤC
BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI
I – Mục tiêu:
Kiến thức-Kỹ năng:
- Biết cách thực hiện 4 động tác thể dục đã học
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác bụng của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu làm quen trò chơivà tham gia chơi “nhảy nhanh, nhảy đúng’
II – Địa điểm, phương tiện: - Địa điểm: Sân trường sạch sẽ Phương tiện: Còi, kẻ ô chơi trò chơi III – Nội dung và phương pháp lên lớp:
NỘI DUNG Đ- LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1 – Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ ND-YC bài học
- Đứng vỗ tay và hát.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc quanh
sân trường 50-60 m.
- Đi thường theo vòng và hít thở sâu.
2 – Phần cơ bản:
-Động tác bụng:
6-8 phút
22-25 phút 4-5 lần