1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GA lop 1 tuan 22 (ckt- kns)

23 467 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Em và các bạn
Người hướng dẫn Giáo viên Thách Tổ
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : *Kiến thức-kỹ năng: -Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè.. -Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và

Trang 1

TUẦN 22

Thứ hai, 10/1/2011

Tiết 22

Môn : ĐẠO ĐỨC Bài : Em và các bạn (tt)

I MỤC TIÊU :

*Kiến thức-kỹ năng:

-Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè -Biết cần phải đoàn kế t thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi.

-Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi

-Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh

***GDKNS:

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.

- Kĩ năng giao tiếp , ứng xử với bạn bè

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè.

- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Chơi một mình vui hơn hay có bạn cùng học cùng chơi vui hơn ?

- Muốn có nhiều bạn quý mến mình thì em phải cư xử với bạn như thế nào khi cùng học cùng chơi ?

- Nhận xét bài cũ , KTCBBM.

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TIẾT : 2

Hoạt động 1 : Đóng vai

Mt : Học sinh biết xử sự trong các tình

huống ở BT3 một cách hợp lý

- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi

nhóm Học sinh chuẩn bị đóng vai một

tình huống cùng học cùng chơi với

bạn

- Sử dụng các tranh 1,3,5,6 BT3 Phân

cho mỗi nhóm một tranh

- Thảo luận : Giáo viên hỏi

+ Em cảm thấy thế nào khi:

- Em được bạn cư xử tốt ?

- Em cư xử tốt với bạn ?

- Giáo viên nhận xét , chốt lại cách ứng

xử phù hợp trong tình huống và kết luận :

* Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui

cho bạn và cho chính mình Em sẽ được

các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn

- Học sinh lập lại tên bài học

- Học sinh thảo luận nhóm , chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lần lượt lên đóng vai trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét

Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ

Trang 2

Hoạt động 2 : Vẽ tranh

Mt : Học sinh biết vẽ tranh về chủ đề “

Bạn em ”

- Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh

- Cho học sinh vẽ tranh theo nhóm ( hay

cá nhân )

- Giáo viên nhận xét , khen ngợi tranh vẽ

của các nhóm

+ Chú ý : Có thể cho Học sinh vẽ trước ở

nhà Đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu

tranh

* Kết luận chung : Trẻ em có quyền được

học tập , được vui chơi , được tự do kết

giao bạn bè

- Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi

phải biết cư xử tốt với bạn

- Học sinh chuẩn bị giấy bút

- Học sinh trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét

-4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tích cực

- Dặn học sinh thực hiện tốt những điều đã học

- Chuẩn bị bài cho hôm sau :

+ Tìm hiểu các bảng hiệu trên đường đi

+ Quan sát các tranh trong sách BT

*Kiến thức_Kỹ năng:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Nghe hiểu và kể được đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Ngỗng và tép

III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài iêp, ươp

- Viết bảng con: rau diếp, cướp cờ

-GV nhận xét

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS2.Bài mới:(2’) ôn tập

HĐ.1:(33’) a/ Ôân các vần vừa học

GV ghi các vần vừa học trong tuần

b/ Ghép âm thành vần

Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

của bảng ôn

* Giải lao

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng

Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Tìm tiếng có vần mới

d/ HD viết bảng

GV viết mẫu: đón tiép, ấp trứng

đĩn tiếp

ấp trứng

Sửa sai cho học sinh

-HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

HĐ.1(10’) Luyện đọc

-Đọc bài bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

- Đọc bài sgk

HĐ.2(13’) Kể chuyện :

Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo

tranh minh hoạ

- Hướng dẫn HS kể chuyện

+ HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện

theo tranh

- Dùng câu hỏi gợi ý cho học sinh kể

*/ Ý nghĩa:Ca ngợi tình cảm của vợ chồng

nhà Ngỗng đã sẵn sàng hy sinh vì nhau

HĐ.3(7’)Luyện viết

- Hướng dẫn viết

- Chấm bài, nhận xét

- Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân -HS ghép và đọc các chữ

- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

- HS tìmQuan sát GV viết

- HS viết bảng con

Đọc theo hướng dẫn của GV

- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

-HS chú ý lắng nghe

- HS kể chuỵên theo nội dung từng tranh

Tranh 1: Một hôm nhà nọ có

Tranh 2: Đôi vợ chồng Ngỗng

Tranh 3: Sáng hôm sau ông

Tranh 4: Vợ chồng nhà Ngỗng

-HS đọc ý nghĩa câu chuỵên

- HS viết vở tập viết

Trang 4

- Hẹ.4 :(2’) Cuỷng coỏ – daởn doứ.

- - Nhaọn xeựt lụựp hoùc

- ẹoùc laùi baứi , xem trửụực baứi sau

*Kieỏn thửực_Kyừ naờng:

- Hiểu đề toán : cho gì ? hỏi gì ?

- Biết bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số

II CHUẩN Bị :

1.GV : tranh vẽ SGK

2.HS : SGK , Vở BT toán 1

III HOạT ĐộNG DạY HọC :

1 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng

con

13 - 1 - 1 =

- GV nhận xét

2 Bài mới :

HĐ.1(16’) Giới thiệu cách giải bài toán

và cách trình bày bài giải :

- HD quan sát tranh vẽ

- Lập đề toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

Nêu : ta có thể tóm tắt bài toán nh sau

- Viết tóm tắt lên bảng

Có: 5 con gà

Thêm : 3 con gà

Có tất cả : …con gà ?con gà ?

- Muốn biết nhà An có mấy con gà ta

Trang 5

- Viết phép tính( tên đơn vị đặt

trong dấu ngoặc đơn)

- Viết đáp số

HĐ 2 (20’) Thực hành :

Bài 1: Hớng dẫn học sinh tự nêu đề toán

, viết số thích hợp vào tóm tắt và dựa

vào tóm tắt để nêu các câu hỏi

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Cho HS viết phần còn thiếu , sau đó

đọc toàn bộ bài giải

Bài 2 và bài 3 GV hớng dẫn tơng tự bài

1

3 Dặn dò: Về học và làm lại các bài

tập

- Nêu cá nhân - nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Trả lời câu hỏi : bài toán cho biết gì , hỏi gì

*Kieỏn thửực_Kyừ naờng:

- ẹoùc ủửụùc :oa, oe, hoaù sú, muựa xoeứ; Tửứ vaứ đoạn thơ ứng dụng

- Vieỏt ủửụùc: oa, oe, hoaù sú, muựa xoeứ

- Luyeọn noựi 2 -4 caõu theo chuỷ ủeà: Sửực khoeỷ laứ voỏn quyự nhaỏt

II/ CHUAÅN Bề:

- Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng, luyeọn noựi: Sửực khoeỷ laứ voỏn quyự nhaỏt

III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:

1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi :oõn taọp

- Vieỏt baỷng con: ủoựn tieỏp, aỏp trửựng

Đ .1 :(25’)a/ Daùy vaàn: oa

- Nhaọn dieọn vaàn vaàn oa ủửụùc taùo neõn

- gioỏng: ủeàu coự aõm o

- Khaực: oa keỏt thuực baống aõm a

- Caứi: oaẹaựnh vaàn ủoàng thanh, nhoựm, caự

Trang 6

- Tiếng khoá: hoạ

Phân tích tiếng : hoạ

Cài : hoạ

Đánh vần: hờøø – oa– nặng – hoạ

Từ ngữ: hoạ sĩ

b/ Dạy vần: oe ( tương tự)

So sánh: oe với oa

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

Sách giáo khoa chích choè

Hoà bình mạnh khoẻ

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

oa

oe

họa sĩ

múa xịe

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Hoa ban xoè cánh trắng

Lan tươi màu nắng vàng

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội dung:

Sức khoẻ là vốn quý nhất

nhân

-tiếng hoạ có âm h đứng trước

- cài: hoạ-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)-Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm o

- Khác: oe kết thúc bằng âm e

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- xoè, khoe Đọc câu ứng dụng( Cá nhân – đồng thanh)Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)Quan sát và Thảo luận nhóm đôiĐại diện nhóm trả lời

Trang 7

H Các bạn trai trong tranh làm gì?

H Hằng ngày em tập thể dục vào lúc

nào?

H Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì chocơ

thể?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

Về xem trước bài: oai, oay

Các nhóm bổ sung

-HS viết vào vở

oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

Môn: Âm nhạcTiết 22

Ôn Tập Bài Hát: Tập Tầm Vông

(Nhạc: Lê Hữu Lộc – Lời theo Đồng Dao)

I/Mục tiêu:

*Kiến thức-Kỹ năng:

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

- Biết hát theo giai điệu và lời ca.

II/Chuẩn bị của giáo viên:

- Nhạc cụ đệm.

- Hát chuẩn xác bài hát.

III/Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn.

- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học.

- Bài mới:

* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: Tập Tầm Vông

- Giáo viên đệm đàn cho học sinh hát lại bài hát dưới nhiều

hình thức.

- Cho học sinh tự nhận xét:

- Giáo viên nhận xét:

- Giáo viên hỏi học sinh, bài hát có tên là gì?Do ai sáng tác?

- HS thực hiện.

+ Hát đồng thanh + Hát theo dãy + Hát cá nhân.

Trang 8

- Cho học sinh tự nhận xét:

- Giáo viên nhận xét:

- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai điệu

của bài hát.

* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ.

- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo nhịp của bài

- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu của

bài

- HS nhận xét:

- Giáo viên nhận xét:

* Cũng cố dặn dò:

- Cho học sinh hát lại bài hát vừa học một lần trước khi kết

thúc tiết học.

- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc nhở

những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần chú ý hơn.

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài hát đã học.

Lộc - Lời Đồng dao

I MỤC TIÊU:

*Kiến thức_Kỹ năng:

- Biết xăng- ti- mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng- ti - mét viết tắt làcm

- Biết dùng thước có chia vạch xăng- ti - mét để đo độ dài đoạn thẳng

- HS khá, giỏi làm hết số bài tập

Trang 9

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Kiểm tra :

- Sự chuẩn bị của học sinh

- Nhận xét

2 Bài mới :

a Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( cm) và

dụng cụ đo độ dài ( thớc thẳng có vạch

chia thành từng cm)

- Cho HS quan sát cái thớc và giới thiệu :

đây là cái thớc có vạch chia thành từng

cm.Dùng thớc này để đo độ dài các đoạn

thẳng Vạch đầu tiên là vạch 0.Độ dài từ

trùng với đầu của thớc

b GT các thao tác đo độ dài

- Đặt vạch 0 của thớc trùng vào một đầu

của đoạn thẳng , mép thớc trùng với

đoạn thẳng

- Đọc số ghi ở vạch của thớc , trùng với

đầu kia của đoạn thẳng , đọc kèm theo

Bài 3: Cho HS thực hiện bài toán - chữa

bài và nêu bằng lời

Bài 4: Hớng dẫn HS tự đo độ dài các

đoạn thẳng theo 3 bớc đã nêu ở trên

- Quan sát , giúp đỡ em còn lúng túng

3 Dặn dò: về làm bài tập còn lại

- Mở sự chuẩn bị của mình

- Quan sát thớc có chia vạch

- Nêu : thớc dùng để đo độ dài

- Nhắc lại : vạch đầu tiên là vạch 0

- Nhắc lại xăngtimet viết tắt là : cm

- Quan sát giáo viên thao tác

Trang 10

Tiết 195.196

MÔN: TIẾNG VIỆT Bài:OAI - OAY

I/ MỤC TIÊU:

*Kiến thức_Kỹ năng:

- Đọc được: oai, oay, điện thoại gió xoáy; Từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oai, oay, điện thoại gió xoáy

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, chủ đề luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

-HS đọc bài oa, oe

- Viết bảng con: sách giáo khoa, mạnh khoẻ

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: oai

- Nhận diện vần: oai được tạo nên từ

oa và i

- So sánh oai với oa

- Cài : oai

-Đánh vần : oa – i – oai / oai

- Tiếng khoá: thoại

Phân tích tiếng : thoại

- giống: đều có âm a

- Khác: oai bắt đầu bằng âm o

- Cài: oaiĐánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng nhịp có âm nh đứng trước

- cài: nhịp-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)-Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

Trang 11

So sánh: oay với oai

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

quả xoài hí hoáy

khoai lang loay hoay

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu: oai, oay, điện thoại gió

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng giêng trồng đậu, tháng hai

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội dung:

Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

H Nhìn tranh nói tên các loại ghế?

H Nhà em có loại ghế nào?

H Kể tên các loại ghế có trong lớp ta?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

- Giống nhau: bắt đầu bằng oa

- Khác: oay kết thúc bằng âm y

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- khoai Đọc câu ứng dụng( Cá nhân – đồng thanh)Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lờiCác nhóm bổ sung-HS viết vào vởoai, oay, điện thoại gió xoáy

Trang 12

Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

Về xem trước bài: oan, oăn

- Biết sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.

- Sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo

3.Thái độ : Biết giữ gìn, bảo quản dụng cụ

II CHUẨN BỊ : Bút chì thước kẻ, kéo, giấy trắng

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (5’) Nhận xét bài gấp mũ ca lô

3 Giới thiệu và nêu vấn đề (1’)

- Tiết này các em được hướng dẫn cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo.

a/Hoạt động 1 : Giới thiệu các dụng cụ thủ công (3’)

* Bút chì :Bút chì gồm ruột và thân bút Cầm bút tay phải,

ngón cái, trỏ, giữa giữ thân bút, các ngón còn lại làm điểm

tựa đặt trên bàn khi viết, vẽ, kẻ Khoảng cách giữa tay

cầm và đầu nhọn của bút khoảng 3 cm Khi viết, vẽ, kẻ ta

đưa đầu nhọn của bút chì trên mặt giấy và di chuyển nhẹ

theo ý muốn

* Thước kẻ:Thước kẻ có nhiều loại, khi sử dụng tay trái

cầm thước, tay phải cầm bút đặt lên giấy đưa bút chì dựa

theo cạnh của thước di chuyển bút chì từ trái sang phải

HS quan sát

HS thực hiện

Trang 13

* Kéo:Kéo gồm lưỡi và cán, lưỡi kéo sắc làm bằng sắt

Khi sử dụng tay phải dùng kéo, tay trái cầm giấy, tay phải

mở rộng lưỡi kéo, đưa lưỡi kéo sát vào đường muốn cắt,

bấm kéo từ từ theo đường muốn cắt

NGHỈ GIỮA TIẾT (3’)

c/Hoạt động 3 : thực hành

PP : thực hành

- Yêu cầu Hs kẻ đường thẳng và cắt theo đường thẳng

- Gv quan sát giúp đỡ HS thực hiện- Nhận xét

d/Hoạt động 4 : Củng cố

- Thi đua cắt đường thẳng

5.Tổng kết – Dặn dò

- Chuẩn bị : Kẻ các đoạn thẳng cách đều

- Nhận xét tiết học.

Thứ năm, 13/1/2011

Tiết 22

MÔN: THỂ DỤC

BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI

I – Mục tiêu:

Kiến thức-Kỹ năng:

- Biết cách thực hiện 4 động tác thể dục đã học

- Bước đầu biết cách thực hiện động tác bụng của bài thể dục phát triển chung

- Bước đầu làm quen trò chơivà tham gia chơi “nhảy nhanh, nhảy đúng’

II – Địa điểm, phương tiện: - Địa điểm: Sân trường sạch sẽ Phương tiện: Còi, kẻ ô chơi trò chơi III – Nội dung và phương pháp lên lớp:

NỘI DUNG Đ- LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

1 – Phần mở đầu:

-GV nhận lớp phổ ND-YC bài học

- Đứng vỗ tay và hát.

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc quanh

sân trường 50-60 m.

- Đi thường theo vòng và hít thở sâu.

2 – Phần cơ bản:

-Động tác bụng:

6-8 phút

22-25 phút 4-5 lần

Ngày đăng: 24/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Kiểm tr a: HS thực hiện vào bảng con  13 - 1 - 1 =  - Bài giảng GA lop 1 tuan 22 (ckt- kns)
1. Kiểm tr a: HS thực hiện vào bảng con 13 - 1 - 1 = (Trang 4)
- GV : Nội dung bà i, bảng phụ ghi tóm tắt bài toá n.  - HS : SGK , Vở BT toán 1 - Bài giảng GA lop 1 tuan 22 (ckt- kns)
i dung bà i, bảng phụ ghi tóm tắt bài toá n. - HS : SGK , Vở BT toán 1 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w