- Häc sinh thÊy ®îc lîi Ých cña c«ng thøc nghiÖm thu gän vµ thuéc c«ng thøc nghiÖm thu gän.. 2.KÜ n¨ng.[r]
Trang 1Ngày Soạn:
Ngày Giảng:
Tiết 37giải hệ phơng trình bằng
phơng pháp thế
I Mục tiêu.
1.Kiến thức
-Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
-Học sinh cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế.2.Kĩ năng
-Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình cho học sinh
3.Thái độ:- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi quy tắc Thớc thẳng
-Hs : Thớc thẳng
III ph ơng pháp.
ĐVĐ: Để tìm nghiệm của một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ngoài việc đoán
nhận số nghiệm và phơng pháp minh hoạ hình học ta còn có thể biến đổi hệ phơng trình
đã cho để đợc một hệ phơng trình mới tơng đơng, trong đó một pt chỉ còn một ẩn Một trong các cách đó là quy tắc thế
GV-Vậy từ một pt trong hệ ta biểu diễn ẩn
nay qua ẩn kia rồi thay vào pt còn lại để đợc
23
y
x y yx
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất :
Trang 2GV-ở bớc 1 ta cũng có thể biểu diễn y theo x
Hoạt động 2
GV-Yêu cầu Hs giải hệ pt ở vd2 bằng phơng
pháp thế
?Hãy biểu diễn y theo x rồi thế vào pt còn lại
HS: -Thực hiện giải hệ pt theo hai bớc
GV-Cho Hs quan sát lại minh hoạ bằng đồ thị
=> Cách nào cũng cho ta kết quả chung nhất
GV-Hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm khi quá
trình giải xuất hiện pt có hệ số của hai ẩn đều
GV-Theo dõi, hd Hs làm bài
-Giải bằng p.pháp thế hay minh họa bằng
hình học đều cho ta kết quả duy nhất
32 42
3
2
x x
xy yx
32
x
xy x
2
y x
Vậy nghiệm của hệ là: (2;1)
54
163 163
354
y
x xx
xy yx
42 12
8
2
4
x x
x
y yx yx
Trang 3x
x
y x x
x y
Phơng trình o.x =-3 vô nghiệm Vậy hệ
đã cho vô nghiệm
*Tóm tắt các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế: Sgk/15
24 3
3
y
x yx
3
385
623 385
1 32
y
x yx
yx yx
Trang 4- Nêu và giải quyết vấn đề
- Tìm tòi lời giải bài toán
- Tích cực, chủ động, sáng tạo
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức :
9A-2 Kiểm tra
chửừa baứi taọp 13 SGK/15
Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh
HS yeỏu laứm caõu a
HS TB khaự laứm caõu b
HS ụỷ dửụựi cuứng thửùc hieọn
Cho lụựp nhaọn xeựt vaứ chửừa baứi neỏu
sai
Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng theo nhoựm
laứm baứi taọp 17
Daùng 1: Giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp theỏ (vụựi heọ
soỏ ủaừ bieỏt)
4 3
Trang 5Nửỷa lụựp laứm caõu a.
Nửỷa lụựp laứm caõu b
ẹaùi dieọn hao nhoựm leõn trỡnh baứy
Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, sửỷa sai
Goùi HS neõu caựch giaỷi
GV hửụựng daón laứm caõu a
Caõu b cho moọt HS leõn baỷng trỡnh
baứy
Goùi HS nhaộc laùi caựch giaỷi heọ pt
baống phửụng phaựp theỏ
b)
2 2 3 5
2 1 10 2(2 2 5) 1 10 1 2 10 5 x x y x y x y y y y Daùng 2: Xaực ủũnh heọ soỏ chửa bieỏt cuỷa heọ Baứi taọp 18 a) Heọ pt 2bx ay x by 45 coự nghieọm laứ ( 1; -2) neõn ta thay x= 1; y = -2 vaứ heọ ta ủửụùc heọ phửụng trỡnh 2 2b 4 2a b 5 giaỷi heọ phửụng trỡnh naứy ta ủửụùc a = - 4 ; b = 3 b) Tửụng tửù cho nghieọm ( 2 1; 2 ) ta coự ủửụùc 2 5 2; (2 2) 2 a b 4 Củng cố - Nhắc lại các phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế 5 H ớng dẫn về nhà - Ôn lại các phơng pháp giải hệ phơng trình - Bài tập 26, 27 (SGK- 19, 20) V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 39 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
I Mục tiêu.
1.Kiến thức
-Học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
-Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp
cộng đại số Có kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và bắt đầu nâng cao dần
lên
2.Kĩ năng
-Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình kỹ năng trình bày lời giải
Trang 6HS: -Nghe và trả lời câu hỏi.
GV -Phép biến đổi hệ pt nh trên gọi là quy tắc
?Hãy nhắc lại quy tắc cộng đại số
-Ta có thể sử dụng quy tắc cộng trên để giải hệ
GV -Cho Hs giải hệ (III) thông qua ?3
?Hãy giải hệ (III) bằng cách trừ từng vế hai pt
GV-Hd Hs làm bài, gọi Hs nhận xét bài làm
hai pt của hệ (I) ta đợc hệ:
Trang 7ơng pt
?Hãy đa hệ (IV) về t.hợp 1
HS: -Nhắc lại cách biến đổi tơng đơng pt =>
biến đổi đa hệ (IV) về t.hợp 1
(nhân hai vế của pt (1) với 2, của pt (2) với 3)
GV-Gọi một Hs lên bảng giải tiếp
HS: Một Hs lên bảng làm tiếp
?Còn cách nào khác để đa hệ (IV) về t.hợp 1
hay không?
HS: Làm ?5
GV-Cho Hs đọc tóm tắt
HS : -Đọc tóm tắt
7
2
1
y
Vậy : (7
2;1) b, Trờng hợp 2: Hệ số của cùng một ẩn không bằng nhau, không đối nhau +VD4: Xét hệ pt: (IV) 3 2 7 2 3 3 x y x y (1) (2) 6 4 14 5 5 6 9 9 2 3 3 1 3 2 3 3 1 x y y x y x y y x x y y Vậy nghiệm của hệ (IV) là: (3;-1) *Tóm tắt cách giải hệ pt bằng p2 cộng : (SGK/18) 4 Củng cố -Bài 20/19: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng a, 3 3 2
2 7 3 x y x x y y c, 4 3 6 3
2 4 2 x y x x y y (gọi 2 Hs lên bảng làm, dới lớp làm vào vở sau đó nhận xét) ?Hãy nhắc lại quy tắc cộng đại số ?Nêu các bớc giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số 5 H ớng dẫn về nhà -Học kỹ quy tắc cộng đại số, biết áp dụng vào giải hệ pt -Xem lại các VD, bài tập đã làm -BTVN: 20b, 21, 22/19-Sgk -Chuẩn bị tiết sau luyện tập V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 40
luyện tập
I Mục tiêu.
1.Kiến thức
-Học sinh đợc củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế
2.Kĩ năng
-Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình bằng các phơng pháp
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập
II Chuẩn bị.
-Gv : Thớc
-Hs : Ôn kỹ quy tắc thế, quy tắc cộng đại số, xem trớc bài tập
Trang 8GV-Đa đề bài lên bảng, gọi tiếp 2 Hs lên
?Khi giải hệ pt mà xuất hiện một pt có hệ
số của hai ẩn đều bằng 0 thì ta có kết
HS: -Các hệ số của ẩn x đều bằng nhau
?Khi đó em biến đổi hệ phơng trình nh
HS: -Cần phá ngoặc, thu gọn rồi giải
GV-Yêu cầu một Hs lên bảng làm bài
HS: -Một em lên bảng làm, dới lớp làm
bài vào vở
1 Bài 22: Giải hệ pt bằng phơng pháp cộng hoặc phơng pháp thế
2 2
3 (1 2)( ) 3
1 2
y y
x y
Trang 9-Nhận xét k.quả
?Còn cách nào khác để giải hệ pt trên
không
-Ngoài cách giải trên còn có thể giải bằng
cách sau > giới thiệu cách đặt ẩn phụ
? Đặt x + y = u; x – y = v ta đợc hệ pt
nào
HS : -Làm theo hớng dẫn của Gv và trả
lời câu hỏi
?Hãy giải hệ pt với ẩn u, v
HS : -Giải hệ pt với ẩn u và v
?Với u, v vừa tìm đợc ta có hệ pt nào với
ẩn x, y
HS : Trả lời
GV : -Yêu cầu một Hs giải tiếp
HS : Giải tiếp hệ pt với ẩn x, y vừa tìm
đ-ợc và trả lời bài toán
1
2
x x
x y
y
Vậy nghiệm của hệ đã cho là:
1 2 13 2
x y
*Cách khác
Đặt x + y = u; x – y = v ta đợc hệ pt:
Thay u = x + y; v = x – y ta đợc:
1 1
2 2
13 6
2
x x
Vậy
4 Củng cố ?Có những cách nào để giải hệ phơng trình ?Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ 5 H ớng dẫn về nhà -Xem lại các bài tập đã chữa -BTVN: 24b, 25, 26/19-Sgk V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 41
Đ5 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (Tiết 1)
I Mục tiêu.
Trang 10-Có kĩ năng phân tích bài toán và trình bày lời giải.
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
II Chuẩn bị.
-Gv : máy tính, thớc
-Hs : Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt, đọc trớc bài
III.Ph ơng pháp
GV ?Nhắc lại một số dạng toán về pt bậc nhất
HS: -Toán chuyển động, toán năng suất, quan
hệ số, phép viết số,
GV-Để giải bài toán bằng cách lập hệ pt ta
cũng làm tơng tự nh giải bài toán bằng cách lập
phơng trình nhng khác ở chỗ: ta chọn hai ẩn,
lập 2 pt, giải hệ pt
-Đa ví dụ1
?Ví dụ trên thuộc dạng toán nào
HS: -Thuộc dạng toán viết số
?Nhắc lại cách viết số tự nhiên dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
?Bài toán có những đại lợng nào cha biết
HS: -Cha biết chữ số hàng chục, hàng đơn vị
GV-Ta đặt ẩn cho hai đại lợng cha biết đó
?Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
-Số mới bé hơn số cũ 27 đơn vị nên ta có: (10x+ y) – (10y + x) = 27 hay
Trang 11B2: Giải hệ pt
Hoạt động 2
GV-Cho Hs làm tiếp ví dụ 2
?Khi hai xe gặp nhau, thời gian xe khách, xe tải
đã đi là bao nhiêu
5giờ.
14
5 giờ
?Bài toán y.cầu gì
HS: -Bài toán hỏi vận tốc mỗi xe
?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
-Cho Hs hoạt động nhóm làm ?3, ?4, ?5
Sau 5' y.cầu đại diện nhóm trình bày kết quả
HS: -Hoạt động nhóm
-Sau 5' đại diện nhóm trình bày kết quả và giải
thích.GV-Nhận xét kết quả làm của các nhóm
GV-Yêu cầu Hs đọc đề bài
?Bài toán cho gì, yêu cầu gì
?Nhắc lại mối liên hệ giữa số bị chia, số chia,
thơng và số d
HS: -Số bị chia = số chia x thơng + số d
GV-Yêu cầu hs làm vào vở, một hs lên bảng
làm
2 Ví dụ 2.
Giải
-Gọi vận tốc của xe tải là x km/h (x>0) vận tốc của xe khách là y km/h (y>0) -Vì xe khách đi nhanh hơn xe tải 13km/h nên ta có pt: y – x = 13 hay –x + y = 13 -Từ lúc xuất phát đến lúc gặp nhau xe
9
14
5 x + 9 5y = 189 hay 14x + 9y = 945 -Ta có hệ pt: -x + y = 13 14x + 9y = 945 36 49 x y (Thoả mãn điều kiện) Vậy vận tốc của xe tải là: 36 (km/h) vận tốc của xe khách là: 49 (km/h) Bài 28/22-Sgk -Gọi số lớn là x,số nhỏ là y (x, y N; y > 124) -Tổng hai số bằng 1006 nên ta có pt: x + y =1006 (1)
-Số lớn chia số nhỏ bằng 2 d 124 nên ta có: x = 2y + 124 hay x–2y = 124 (2) -Từ (1) và (2) ta có hệ pt: x + y =1006 x-2y = 124 712 294 x y (T.mãn đ.kiện) Vậy số lớn là: 712 số bé là: 294 4 Củng cố ?Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?So sánh với giải bài toán bằng cách lập phơng trình 5 H ớng dẫn về nhà -Học kỹ các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình -BTVN: 29, 30/22-Sgk + 35, 36/9-Sbt -Xem trớc Đ6 V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 42
Giải bài toán bằng cách
Trang 12HS: -Dạng toán làm chung, làm riêng
GV-Nhấn mạnh lại nội dung đề bài
?Bài toán có những đại lợng nào
HS: -Thời gian hoàn thành, năng suất công
Trang 13-Ta cã hÖ pt:
1 3 1
x 2
y y
40 2
60
x x
y y
Trang 141 1 5 1 1 5
9 ( ) 1 9. . 1
5 5 24 x y x y x x y x 1 1 5 1 1 12 24 12 1 1 8 1 1 8 12 x x y x y y x (TM) 4 Củng cố ?Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?Khi giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ta cần chú ý gì ( chú ý đến dạng toán) ?Nêu tên các dạng toán thờng gặp 5 H ớng dẫn về nhà -Nắm vững cách phân tích và trình bày bài toán -BTVN: 31, 33, 34/23,24-Sgk -Tiết sau luyện tập V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 43
Luyện tập
I Mục tiêu
1.Kiến thức
-Học sinh biết cách phân tích các đại lợng trong bài toán bằng cách thích hợp, lập đợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán
-Cung cấp đợc cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
2.Kĩ năng
-Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập chung vào dạng toán phép viết số, quan hệ số, chuyển động
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
II Chuẩn bị.
-Gv : Thớc thẳng, MTBT
-Hs : Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt, xem trớc bài tập
III Ph ơng pháp.
- Giải bài tập, tìm tòi các lời giải
IV.Tiến trình dạy học.
1
2 KTBC.
-H1 : Chữa bài 31/23-Sgk
-H2 : Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
3 Bài mới
Trang 15? Trong bài toán này có những đại lợng nào.
HS: - Trong bài toán này có các đại lợng là:
số luống, số cây trồng một luống và số cây
-Gv: Yêu cầu Hs trình bày miệng bài toán
HS: - Một Hs trình bày miệng bài toán
? Hãy nhận xét bài bạn
-Gv: Đa đề bài lên bảng phụ
HS: -Một Hs đọc to đề bài, cả lớp theo dõi
? Bài toán này thuộc dạng nào đã học
HS: - Bài toán này thuộc dạng toán thống kê
HS: -Đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của Gv
GV-Yêu cầu một Hs lên bảng giải hệ PT
? Nhận xét bài bạn
3 Bài 42 (SBT-10)
-Gv: Đa đề bài lên bảng phụ
? Hãy chọn ẩn số, nêu điều kiện của ẩn
? Lập các PT của bài toán
Ta có số cây trong vờn là: xy-Nếu tăng 8 luống và mỗi luống giảm 3 cây thì số cây trong vờn giảm đi 54 cây nên ta có p.trình: (x+8)(y+2)=xy-54.-Nếu giảm 4 luống, mỗi luống tăng 2 cây thì số cây tăng thêm 32 cây nên ta
có chỗ, ta có PT: y = 3x + 6-Nếu xếp mỗi ghế 4 Hs thì thừa ra một ghế, ta có PT: y = 4(x – 1)
Trang 164 Củng cố.
? Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ PT
? Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT ta cần chú ý điều gì
- Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT ta cần đọc kỹ đề bài, xác định dạng, tìm các đại lợng trong bài, mối quan hệ giữa chúng, rồi trình bày bài toán theo 3 bớc đã biết
- BTVN: 37, 38, 39 (SGK-24,25)
- Nếu còn thời gian Gv hd bài 37 (Đa lên bảng phụ)
V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: Ngày giảng: Tiết 44 Luyện tập I Mục tiêu. 1.Kiến thức -Học sinh biết tóm tắt đề bài, phân tích các đại lợng bằng cách lập bảng, lập hệ phơng trình, giải hệ phơng trình -Cung cấp một số kiến thức thực tế cho học sinh 2.Kĩnăng -Tiếp tục rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ pt, tập chung vào dạng toán làm chung, làm riêng, vòi nớc chảy và bài toán phần trăm 3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học II Chuẩn bị. -Gv : thớc thẳng, MTBT -Hs : Thớc thẳng, MTBT III Ph ơng pháp. - Giải bài tập, tìm tòi các lời giải IV.Tiến trình dạy học. 1 ổ n định lớp 2 KTBC -H1 : Chữa bài 45/10-Sbt
1 1 1
4
9 1
1 4
x
GV-Yêu cầu Hs đọc đề bài và tóm tắt đề
bài
HS: -Đọc và tóm tắt đề bài
1 Bài 38/24-Sgk.
T.gian chảy
3
T.gian hoàn
Ngời I
Ngời II
Trang 17+Hỏi mỗi vòi chảy bao lâu thì đầy bể.
?Dạng toán gì, có những đại lợng nào
HS: -Dạng toán vòi nớc chảy
GV-Đa bảng và yêu cầu Hs điền vào
-Gọi thời gian vòi I chảy một mình đầy bể
là x giờ, thời gian để vòi II chảy một mình
y y
Trang 18GV-Gọi Hs đọc đề bài
-Đây là bài toán nói về thuế VAT Nếu
một loại hàng có thuế VAT là 10% em
hiểu nh thế nào
HS: -Phải tính thêm 10% giá trị của loại
hàng đó
?Trong bài toán có đại lợng nào cha biết
HS: -Giá của mỗi loại hàng
?Chọn ẩn
?Với mức thuế VAT 10% cho hàng thứ
nhất, 8% cho hàng thứ hai ta có pt nào?
HS: Pt:
110
100
x
100
y
= 2,17
?Với mức thuế VAT 9% cho cả hai loại
hàng ta có pt nào
HS: Pt:
109
?Hãy giải hệ pt trên và trả lời bài toán
12 15
1
24
1
x
y
(TMĐK)
Vậy
3 Bài 39/25-Sgk. -Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng (không kể thuế VAT) lần lợt là x, y (triệu đồng) (x, y > 0) -Loại hàng I với thuế VAT 10% phải trả: x + 10%x = 110 100 x triệu đồng Loại hàng II với thuế VAT 8% phải trả: y + 8%y = 108 100 y triệu đồng Ta có pt: 110 100 x + 108 100 y = 2,17 110x + 108y = 217 -Cả hai loại hàng với thuế VAT 9% phải trả: 109 100(x + y) triệu đồng Ta có pt: 109 100(x + y) = 2,18 x + y = 2 -Ta đợc hệ pt: 110x + 108y = 217 x + y = 2 0,5 1,5 x y (TMĐK) Vậy
4 Củng cố. -Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt -Có những dạng toán nào ta đã gặp khi giải bài toán bằng cách lập hệ pt -Khi giải bài toán bằng cách lập hệ pt ta cần chú ý gì 5 H ớng dẫn về nhà -Xem lại các bài tập đã chữa -Làm câu hỏi ôn tập chơng III -Học phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ -BTVN: 40, 41, 42/27-Sgk V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 45
ôn tập chơng III
Trang 19-Củng cố và nâng cao kỹ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
+Phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?
?Phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao
nhiêu nghiệm? Tập nghiệm của nó biểu
diễn trên mặt phẳng toạ độ là gì
HS: -Có vô số nghiệm
GV-Chốt: mỗi nghiệm của pt là một cặp
số (x;y) thoả mãn pt, trong mặt phẳng toạ
độ tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi
đthẳng ax + by = c
?Nêu định nghĩa hệ pt bậc nhất hai ẩn
HS: -Tại chỗ nêu định nghĩa
?Một pt bậc nhất hai ẩn có thể có bao
nhiêu nghiệm
HS: trả lời
?Khi nào hệ (I) có một nghiệm, vô
nghiệm, vô số nghiệm
GV-Yêu cầu Hs làm câu hỏi 2 Sgk/25
-Gợi ý: ?Viết hai phơng trình của hệ về
dạng hàm số bậc nhất
? Hai đờng thẳng cắt nhau, song song,
trùng nhau khi nào?
Trang 20-Đa đề bài 40a,b lên bảng và nêu câu hỏi:
dựa vào các hệ số của hệ pt hãy nhận xét
2 1
5 3 1 3
x y
Trang 21?Nêu điều kiện của x, y
-Gọi một Hs lên bảng trình bày lời giải
để lập xong pt (1), sau đó gọi một Hs
khác lên hoàn thành bài giải
-Gọi Hs dới lớp nhận xét bài làm trên
bảng, sau đo Gv nhận xét đánh giá bài
làm trên bảng
Đội II
y ngày 1
y
Giải
-Gọi thời gian để đội I làm riêng hoàn thành công việc là x ngày ( x > 12)
Thời gian để đội II làm riêng hoàn thành công việc là y ngày ( y > 12)
x cv
y cv
x +
1
y =
1
12 (1)
-Phần việc còn lại đội II hoàn thành trong 3,5 ngày với năng suất gấp đôi là: 1 - 8 1 123 => ta có pt: 3,5 2 1 y = 1 3 hay 7 1 3 y -Ta có hệ pt: 1 1 1 x 12 7 1 3 y y 28
21 x y x = 28; y = 21 tmđk Vậy
4 Củng cố -Ta đã ôn đợc những kiến thức nào? -Cần nắm những kiến thức và kỹ năng cơ bản nào? 5 H ớng dẫn về nhà -Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chơng, xem lại các bài tập đã chữa -BTV: 42, 43, 44, 45/27-Sgk V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 46
kiểm tra chơng iii
I Mục tiêu.
1.Kiến thức
-Đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh trong chơng III
2.Kĩ năng -Rèn tính tự giác, chính xác, cẩn thận cho học sinh
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
II Chuẩn bị.
-Gv : Đề bài, đáp án, biểu điểm
-Hs : Ôn tập kiến thức trong chơng III
III.Ph ơng pháp
Trang 22II/ Tự luận: (8 điểm)
Câu 5(3 điểm): Giải các hệ phơng trình sau:
Câu 6 (4 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
Một ô tô đi từ A và dự định đến B lúc 11 giờ sáng nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì
đến B chậm hơn 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 1 giờ so với dự định Tính độ dài quãng đờng AB và thời điểm xuất phát của ô tô tại A
Câu 7 ( 1 điểm): Tìm x, y nguyên dơng biết: 2x+5y=40
Trang 23Nếu ô tô đi với vận tốc 35km/h thì chậm hơn 2h so với quy định nên ta
y x
1 50
2 35
Giải hệ ta đợc x = 350; y = 8
Vậy độ dài quãng đờng AB là 350km và thời điểm ô tô xuất phát là 11
– 8 = 3 giờ sáng
0,50,50,5
1,00,5
=> 5y cũng chia hết cho 2 => y chia hết cho 2
-Học sinh biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai dạng đặc biệt và giải thành
trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
Trang 24-Tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số.
-Học sinh thấy đợc liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: toán học xuất phát từ thực
tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
II Chuẩn bị.
-Gv : thớc thẳng, MTBT
-Hs : Đọc trớc bài, thớc thẳng, MTBT
III.Ph ơng pháp
*GV: Giới thiệu nội dung của chơng => bài mới.
?Mỗi giá trị của t xác định đợc
mấy giá trị tơng ứng của S
HS: -Mỗi giá trị t cho duy nhất một
giá trị S
S bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a thì
Trang 25-Gv khẳng định: với hai hàm số cụ
Trang 27V Rót kinh nghiÖm.
Trang 28
- Nêu và giải quyết vấn đề
+Nhận xét vị trí cặp điểm A, A’ đối
với trục Oy? Tơng tự đối với các cặp
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
2x
2
Trang 29-Hs vẽ xong Gv yêu cầu Hs làm ?2.
+Vị trí đồ thị so với trục Ox
+Vị trí các cặp điểm so với trục Oy
+Vị trí điểm O so với các điểm còn
-Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol
VI Rút kinh nghiệm.
Trang 30
hay ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ.
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
II Chuẩn bị.
-Gv : Thớc thẳng, phấn màu
-Hs : Thớc thẳng
III.Ph ơng pháp
GV-Sau khi kiểm tra bài cũ cho Hs
Oy tại điểm khoảng 0,25
GV -Yêu cầu Hs dới lớp làm vào vở,
2 Bài tập7/sgk
Trang 31?Điểm A(4 ;4) có thuộc đồ thị hàm
+Tìm điểm thuộc đồ thị, tìm tung độ hoặc hoành độ
+Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
+Tìm giao điểm hai đồ thị
Trang 32-Học sinh biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai dạng đặc biệt và giải
c (a 0) để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng, vế phải là hằng số
2.Kĩ năng
-giải các phơng trình bậc hai dạng đặc biệt và dang đơn giản
3.Thái độ: Tích cực làm bài tập,yêu thích môn học
II Chuẩn bị.
-Gv : Thứơc thẳng, bảng phụ ?1
-Hs : Ôn lại khái niệm phơng trình, tập nghiệm của pt, đọc trớc bài
III.Ph ơng pháp
GV -Giới thiệu pt (*) là pt bậc hai
HS: Trả lời và lấy ví dụ
GV-Đa ?1 lên bảng Yêu cầu Hs xác
Trang 33-GV: Vậy giải pt bậc hai ntn, ta sẽ
bắt đầu từ những pt bậc hai khuyết
-Gọi Hs nhận xét bài làm của nhóm
GV-Cho Hs đọc VD3, sau đó yêu
cầu Hs lên bảng trình bày lại
pt bậc hai đủ Khi giải ta biến đổi
cho vế trái là bình phơng của một
biểu thức chứa ẩn, vế phải là một
2
2 14 2 2
4 14 2
x x x
2 14 2 2
4 14 2
x x x
Trang 34IV.Tiến trình dạy học.
1
ổ n định lớp 9a:
2 KTBC
+Lấy ví dụ, chỉ rõ hệ số
Trang 35GV-Tiếp tục đa đề bài phần c, d
phần c Sau khoảng 2’ gọi đại diện
các nhóm trình bày lời giải