1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bai tap ham so

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem tröôùc baøi “Haøm soá baäc hai”..[r]

Trang 1

BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ y = ax + b

I MỤC TIÊU:

Cũng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng.

Cũng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước.

Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là hàm số yaxb từ đó nêu được các tính chất của hàm số.

II.TIẾN HÀNH LUYỆN TẬP

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

GV gọi 2 HS lên

bảng trình bày lời

giải của bài tập 1

Gọi HS nhận xét,

bổ sung (nếu cần)

Nhận xét và sửa

chữa (nếu HS trình

bày lời giải khơng

đúng)

Với hàm số

1

x

y ta vẽ đồ

thị hàm số yx 1

với x 0 và lấy đối

xứng qua trục Oy.

Khi bài tốn yêu

cầu vẽ đồ thị của

hàm số ta chỉ xét

một vài giá trị đặc

biệt của hàm số và

vẽ đồ thị Khơng

nên đi tìm chiều

biến thiên, vì đề ra

khơng yêu cầu

HS suy nghĩ và trình bày lời giải: y = 2x -3Các giá trị đặc biệt:

x … -1 0 1

y … -5 -3 -1

Đồ thị:

b)Đồ thị: Vẽ đồ thị hàm

số y 2

Bài tập về vẽ

đồ thị của hàm

số bậc nhất

Cơ bản vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất

Gọi một HS lên HS suy nghĩ và Do đồ thị của hàm số y = Bài tập về

Trang 2

bảng trình bày lời

giải bài tập 2a) và

2b)

GV nêu câu hỏi:

Nếu đồ thị hàm số

y = ax+ b đi qua

hai điểm A và B thì

tọa độ của 2 điểm

đó nghiệm đúng

phương trình nào?

Vậy từ đây ta thay

tọa độ của các điểm

A và B vào phương

trình đường thẳng y

= ax +b và giải hệ

phương trình

GV gọi 1 HS nhận

xét Sau đó nhận xét

và sửa chữa sai sót

trình bày lời giải…

Nhận xét bài làm của bạn

ax + b đi qua hai điểm A

và B, nên tọa độ của hai điểm A và B nghiệm

đúng phương trình y =

ax + b.

+Với A0 , 3 ta có:

b = 3

5

3

B ta có:

3

5a b   a

Vậy a  5 ,b 3 hay

3

5 

y

xác định các

hệ số a, b của hàm số y =

ax+b

Điểm thuộc đường thẳng thì tọa độ của

nó như thế nào

phương trình cảu đường thẳng đó

Gọi hai HS lên

bảng trình bày lời

giải

Câu3a) giải tương

tự câu 2a);

Câu 3b):

Hai đườngthẳng

song song với nhau

khi nào?

(Hai đường thẳng

song song khi có

cùng hệ số góc và

hệ số tự do khác

nhau)

Gọi HS nhận xét,

bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét và

bổ sung sửa chữa và

nêu lời giải đúng

HS suy nghĩ và trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi và rút

ra kết quả:

a)Ta có:

Đường thẳng yaxb

đi qua A4 , 3 nên

 1 3 4

4

Tương tự yaxb đi qua B2  , 1 nên

 2 1

Từ (1) và (2) ta có

5

,2 1 2

3

4





b

a ba

ba

Vậy

5

2 

thẳng cần tìm b) Đường thẳng song song với trục Ox nên

phương trình có dạng y

= b.

Vì đi qua điểm

1  , 1

A , nên ta có

b

Vậy đường thẳng cần

Bài tập về tìm phương trình trình của đường thẳng Giúp HS ôn lại kiến thức cũ

Trang 3

tìm là y   1

GV phân tích và

vẽ đồ thị câu 4a) lên

bảng và yêu cầu HS

tự giải bài tập 4b)

Ghi chú: Nếu

cịn thời gian thì gọi

HS giải câu 4b)

HS chú ý theo dõi

và ghi chép… Giải câu 4a)Nếu x 0 ta cĩ y 2x

Các điểm đặc biệt

0 , 0,A1 , 2

O

Nếu x 0 ta cĩ

x y

2

1

 Các điểm đặc biệt B 2 , 1

Câu b) giải tương tự

HS biết được

cách vẽ đồ thị của của hàm

số hợp hay dạng phân nhánh

Thành thạo việc vẽ đồ hị này

*Củng cố và dặn dị :

Về nhà học bài và làm tiếp bài tập đã dặn trên lớp 1c), 2c)và 4b) .

Xem trước bài “Hàm số bậc hai”.

Ngày đăng: 14/05/2021, 11:51

w