hàm số sau: GV quan sát theo dõi tình hình làm việc của các nhóm,sau đó cho 1 nhóm lên trình bày các nhóm khác theo dõi và cùng hoàn chỉnh bài ví dụ.. Từ ví dụ ta thấy.[r]
Trang 1Tiết:37 Ngày soạn: .
§ 6 HÀM SỐ LUỸ THỪA
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Nắm được khái niệm về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa
- Nhớ hình dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa trên (0;+ )
2 Về kỷ năng:
- Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên (0;+ )
- Vẽ phác hoạ được đồ thị 1 hàm số luỹ thừa đã cho.Từ đó nêu được tính chất của hàm số đó
3 Về tư duy thái độ:
- Tư duy logic,linh hoạt,độc lập,sáng tạo
- Thái độ cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
- Gợi mở vấn đáp, cho học sinh hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại luỹ thừa với số mũ thực và các tính chất
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Gợi mở, vấn đáp,
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
Tìm điều kiện của a để các trường hợp sau có nghĩa:
- a n,n Z: có nghĩa khi
- a n,n Z hoặc n = 0 có nghĩa khi:
- a r với r không nguyên có nghĩa khi:
* Nhận xét tính liên tục của các hàm số y = x , y = trên TXĐ của
x x y x y
nó:
Sau khi học sinh làm xong giáo viên gọi các học sinh khác nhận xét và sau đó giáo viên hoàn chỉnh lại nếu có sai xót
3 Bài mới:
* Giáo viên: Ta đã học các hàm số y = x , y = các hàm số này là
x x y x y
những trường hợp riêng của hàm số y x (R)và hàm số này và hàm số này gọi là hàm số luỹ thừa
HĐ1: Khái niệm hàm số luỹ thừa
-Gọi học sinh đọc định nghĩa về
hàm số luỹ thừa trong SGK
-Gọi học sinh cho vài ví dụ về
hàm số luỹ thừa
Từ kiểm tra bài cũ gọi HS nhận
xét về TXĐ của hàm số y x
HS đọc định nghĩa
HS trả lời câu hỏi
HS dụă vào phần kiểm tra bài cũ nêu TXĐ của hàm số trong 3 TH
I Hàm số luỹ thừa 1.Định nghĩa: Hàm số luỹ thừa
là hàm số có dạng yx trong
đó là số tuỳ ý
Trang 2Từ đó ta có nhận xét sau:
Từ phần kiểm tra bài cũ GV cho
HS nhận xét tính liên tục của
hàm số y x
Gọi HS nhận xét về TXĐ của 2
hàm số y3 xvà 3
1
x
y
Sau khi học sinh trả lời xong cho
HS nhận xét 2 hàm số yn xvà
có đồng nhất hay không?
n
x
y
1
Lúc đó ta có nhận xét
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời
HS tiếp tục trả lời
2 Nhận xét
a TXĐ:
- Hàm số y x n,nZ có TXĐ:D = R
-Hàm số y x n,nZ hoặc n =
0 có TXĐ là: D = R\{0}
-Hàm số y x với không
nguyên có TXĐ là: D = (0;+ )
b Tính liên tục: Hàm số
liên tục trên TXĐ của nó
x
y
3.Lưu ý: Hàm số yn x không đồng nhất với hàm số y x n (
1
)
*
N
n
HĐ2: Đạo hàm của hàm số luỹ thừa.
Giáo viên chia lớp thành các nhóm
cùng thực hiện ví dụ sau:
Dùng công thức đạo hàm của hàm
số y eu (x)tính đạo hàm của
hàm số sau:
2
ln x
e
y
GV quan sát theo dõi tình hình
làm việc của các nhóm,sau đó cho
1 nhóm lên trình bày các nhóm
khác theo dõi và cùng hoàn chỉnh
bài ví dụ
Từ ví dụ ta thấy
2
2
2 1
2 1
2
x
x
lnx
y' (e ) lnx e
lnx e x x
x
HS làm việc theo nhóm hoàn thành ví dụ
HS trả lời câu hỏi
II Đạo hàm của hàm số luỹ thừa 1.Định lý
a (x ) x 1; với x0,R
Trang 3và từ công thức
với
)
1
(
)
(x n nx n n ,1nN
giáo viên yêu cầu HS nhận xét
công thức đạo hàm của hàm số
= ? với
)
(x R,x0
Ta có định lý sau
Từ công thức trên cho HS nêu
công thức (u (x )???
Từ đó ta có công thức
Phương pháp để chứng minh hoàn
toàn tương tự như bài toán ví dụ ở
trên
Giáo viên chia thành các nhóm:
+Một nữa số nhóm làm bài tâp:
Tìm đạo hàm các hs sau
1 2
)
(ln
x
y
b
x
y
a x
+Một nữa số nhóm làm bài tập:
e
x x
e
y
b
x
y
a
)
(sin
GV quan sát theo dõi tình hình
làm việc cua các nhóm,sau đó cho
1 nhóm lên trình bày các nhóm
khác theo dõi và cùng hoàn chỉnh
bài ví dụ
Với hàm số y x n,nZ,x ≠ 0 ta
cũng có công thức đạo hàm tương
tự
GV hướng dẫn HS chứng minh
công thức trên
Áp dụng định lý trên ta được công
thức sau:
Giáo viên hướng dẫn học sinh
dùng công thức trên để chứng
minh
Từ công thức trên ta có công thức
sau:
Áp dụng công thức trên phân
nhóm cho HS làm các bài tập:
+Một nữa số nhóm làm bài tâp:
HS trả lời câu hỏi
HS làm việc theo nhóm
HS cùng giáo viên thực hiện chứng minh
HS làm việc theo nhóm
b.(u (x ).u 1(x).u(x)với
R x
u( )0,
2.Lưu ý:
với ≠ 0
1
) (x n n x n nZ,x
3 Chú ý.
a
n n
n
x n
x
1
1 )' (
(với x>0 nếu n chẳn,với x≠0 nếu n lẽ)
b
n n
n
x u n
x u x
u
) (
) ( ' )' ) ( (
1
Với u(x)>0 khi n chẳn,u(x)≠0 khi n lẽ
Trang 41 2 3 4 1
2 3 4
x
y
1 3
y x
3
y x
y x
1
y x
Tìm đạo hàm của các hsố sau
4 2
3
1
3
sin
x
e
y
b
x
y
a
+Một nữa số nhóm làm bài tập:
Tìm đạo hàm các hsố sau:
5 3
3
3
3
5
ln
1
1
x
y
b
x
x
y
a
HĐ3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số luỹ thừa:
Giáo viên cùng học sinh thực hiện bảng sau:
Hàm số yx (R) > 0 < 0
Tập xác định
Đạo hàm
Sự biến thiên
Tiệm cận
Đồ Thị
D = (0;+oo) y’ = .x 1> 0xD
Đồng biến trên D Không có tiệm cận Luôn đi qua điểm (1;1)
D = (0:+ ) y’ = .x 1< 0xD
Nghịch biến trên D
Có 2 tiệm cận: +Ngang y = 0 +Đứng x = 0 Luôn đi qua điểm (1;1)
4 Củng cố toàn bài:
- Gọi HS nhắc lại các công thức đạo hàm đã học
- Nhắc học sinh làm hết các bài tập liên quan trong SGK và sách bài tập