* Luyeän ñoïc vieát ñuùng 1 soá töø coù vaàn khoù (iu/uyu). Taäp giaûi caâu ñoá ñeå xaùc ñònh caùch vieát 1 soá chöõ coù aâm ñaàu hoaëc thanh deã laãn: khæ, choåi,ñu ñuû. * Reøn chöõ- g[r]
Trang 1Lịch báo giảng
Tuần : 13
(Từ ngày 15/11 đến 19/11/2010) - -
Hai
15-11
3 Toán So sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn
Ba
16-11
3 Đạo đức Tích cực tham gia việc trường, việc lớp (T2)
Tư
17-11
Năm
18-11
Sáu
19-11
Trang 2
TUẦN 13 Thứ hai Ngày soạn : 11-11-2010
Ngày giảng : Ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 + 2 : TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Người con của Tây Nguyên
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
I TẬP ĐỌC
1 Kiến thức: Nắm được nghĩa của các từ mới: bok, càn quét, lũ làng, sao Rua,
mạnh hung, người Thượng Nắm được diễn biến của câu chuyện Hiểu được ýnghĩa của chuyện: Ca ngợi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập thành tíchtrong kháng chiến chống Pháp
2 Kỹ năng : Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng: bok Pa, trên tỉnh, cán quét, hạt ngọc,
làm rẫy giỏi lắm, bao nhiêu, huân chương, nửa đêm… Thể hiện được tình cảm,
thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
3 Thái độ : Yêu quí anh hùng Núp và những người yêu nước.
II KỂ CHUYỆN
- Biết kể một đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật trong truyện
-Phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, giọng kể tự nhiên phù hợp với diễn tiến một
đoạn của câu chuyện Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
-Yêu quí anh hùng Núp và những người yêu nước
B/ CHUẨN BỊ :
Tranh minh họa bài đọc và kể chuyện, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
C / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC :
II.KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Mời 2 HS đọc bài: “Cảnh đẹp non sông”
và trả lời 1 trong 2 câu hỏi sgk
Nhận xét
15Hát
Trang 3 Hướng dẫn luyện đọc:
a) Luyện đọc từng câu:
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp nhau từng câu
(GV theo dõi để giúp HS sửa lỗi phát âm)
- Mời HS nhận xét (Khi phát hiện từ bạn đã phát
âm sai)
- GV ghi các từ (HS nêu) lên bảng và luyện cho
các em phát âm đúng chuẩn
- Tiến hành tương tự với những câu còn lại
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Bài này gồm mấy đoạn? (3)
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp ( đoạn 2
có thể chia đôi vì khá dài)
- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi ở câu có nhiều dấu
phẩy: “Người Kinh, / người Thượng, / con gái, /
con trai, / người già, / người trẻ/ đoàn kết đánh
giặc, / làm rẫy / giỏi lắm.”
- Kết hợp giải nghĩa từ
- Đính bảng phụ ghi câu dài, hướng dẫn HS nghỉ
hơi giữa các cụm từ
- GV nhận xét, khen nhóm có cách ngắt hơi
đúng
* Hướng dẫn đọc đoạn 3:
-Khi đọc cần đọc với giọng trang trọng và cảm
động
- GV tuyên dương HS đọc hay
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp (lần 2)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 4 trong 3 phút
- GV đến từng nhóm để quan sát
(Có thể hỏi mỗi em đã đọc được mấy lần)
d) Thi đọc giữa các nhóm:
- HS nhận xét và nêu lên từbạn đọc chưa rõ, chưa chínhxác
- HS luyện đọc từ
- HS trả lời
- Mời 4 HS đọc Nh.xét
- HS luyện đọc câu có nhiềudấu phẩy
- HS nêu phần chú giải
- HS tập đặt câu với “ cànquét”
-Một HS lên sổ dọc thể hiệncách ngắt hơi trên bảng phụ.Vài HS đọc lại câu
-HS xung phong đọc
Trang 4-Mời các nhóm tham gia đọc.
* HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU BÀI
a) Đoạn 1 :
- Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
GV nhận xét và chốt ý
b) Đoạn 2:
- Ở Đại hội về, anh Núp kể cho dân làng biết
những gì?
- Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm phục
thành tích của dân làng Kông Hoa?
- Những chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa
rất vui, rất tự hào về thành tích của mình?
GV nhận xét và chốt ý
c) Đoạn 3:
- Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?
- Khi xem những vật đó, thái độ của mọi người ra
sao?
- Em hãy nêu ý nghĩa của truyện
GV nhận xét, chốt ý (Ca ngợi anh Núp và dân
làng Kông Hoa đã lập thành tích trong kháng
chiến chống Pháp)
3 LUYỆN ĐỌC LẠI
- Gọi 1 số HS đọc lại với yêu cầu nâng cao hơn
-Đọc diễn cảm đoạn 3
* Tổ chức thi đọc hay
GV tuyên dương nhóm, cá nhân đọc hay
KỂ CHUYỆN
* GV giao nhiệm vụ:
Chọn kể một đoạn của câu chuyện : Người con
của Tây Nguyên theo lời một nhân vật trong
truyện
* Hướng dẫn kể bằng lời của nhân vật.
a) Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn
mẫu
b) HS đọc thầm lại đoạn văn mẫu để hiểu đúng
yêu cầu của bài
* Hỏi: Trong đoạn văn mẫu trong SGK, người kể
nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1?
c) Cho HS chọn vai , suy nghĩ về lời kể Cho các
Trang 5em kể theo nhóm đôi.
d) Thi kể trước lớp: 3-4 HS
* Sau mỗi lần HS kể, cả lớp và GV nhận xét về
nội dung, điễn đạt và cách thể hiện
* Lớp bình chọn bạn kể hay nhất Tuyên dương
IV.CỦNG CỐ, NHẬN XÉT VÀ DẶN DÒ:
- Nêu nội dung bài học
-Nhận xét tiết học
+ Về nhà đọc lại bài nhiều lần Chuẩn bị :Xem
trước bài “Cửa Tùng”
* Biết thực hiện so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn
* Aùp dụng để giải bài toán có lời văn
* Tự tin, hứng thú, cẩn thận trong thực hành toán
B/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : VBTT
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Gt trực tiếp
2.Hướng dẫn thực hiện so sánh số bé
15
112
3 HS lên bảng
Trang 6bằng 1 phần mấy số lớn
- Giáo viên nêu bài toán
-Khi có độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần
độ dài đoạn thẳng AB
Bài toán
-Yêu cầu HS đọc bài toán GV đính trên
bảng
-Mẹ bao nhiêu tuổi ?
-Con bao nhiêu tuổi ?
-Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con ?
-Vậy tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi mẹ ?
-Hướng dẫn HS cách trình bày bài giải
* Bài toán trên được gọi là bài toán so sánh
số bé bằng 1 phần mấy số lớn
3.Luyện tập–Thực hành
Bài 1
-Y/c HS đọc dòng đầu tiên của bảng
-Hỏi : 6 gấp mấy lần 2 ?
-Vậy 2 bằng 1 phần mấy 6 ?
-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
-Chữa bài và nhận xét
Bài 2
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng toán gì ?
-Yêu cầu HS làm bài
18
Ta nói độ dài đoạn thẳng ABbằng 1
3 độ dài đoạn thẳng CD
-Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi Hỏi tuổicon bằng 1 phần mấy tuổi mẹ ?-Mẹ 30 tuổi
-Con 6 tuổi -Tuổi mẹ gấp tuổi con là 30 : 6 =5(lần)
-Tuổi con bằng 1
5 tuổi mẹ Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là :
30 : 6 = 5 (lần )Vậy tuổi con bằng 15 tuổi mẹ Đáp số : 1
5
-Đọc: Số lớn, số bé,số lớn gấpmấy lần số bé , số bé bằng 1 phầnmấy số lớn
-6 gấp 3 lần 2 -2 bằng 1
3 của 6 -Mời HSTB lên bảng làm bài, HScả lớp làm bài vàovở
-HS đổi chéo vở để sửa bài
Trang 7-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Số ô vuông màu trắng gấp mấy lần số ô
vuông màu xanh ?
-Vậy trong hình a), số ô vuông màu xanh
bằng 1 phần mấy số ô vuông màu trắng ?
-Y/c HS tự làm bài các phần còn lại
-Nhận xét
IV.CỦNG CỐ –DẶN DÒ
- Nêu cách tìm số bé bằng 1 phần mấy số
lớn
Gv nhận xét tiết học
Dặn HS xem trước bài :Luyện tập
3
24 : 6 = 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng số HScả lớp
-HS đọc
-Số ô vuông màu trắng gấp số ôvuông màu xanh một số lần là :5 :
1 = 5 (lần )
-Số ô vuông màu xanh bằng 12số
ô vuông màu trắng -HS làm bài và trả lời câu hỏi
Rĩt kinh nghiƯm :
================================================
Tiết 4 : TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
Một số hoạt động ở trường (tt)
A/ MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS có khả năng:
* Kể được tên một số hoạt động ở trường ngoài hoạt động học tập trong giờ học
* Nêu được ích lợi của các hoạt động trên
* Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng củamình
B/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Một số tranh ảnh
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh
Trang 8I Ổn định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ :
-Kể tên những hoạt động được tham gia
trong trường và ích lợi của nó
Nhận xét, tuyên dương
III.Bài mới:
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu, ghi đe
2 Các hoạt động
* Hoạt động 1: Các hoạt động ngoài giờ
lên lớp.
+ Cách tiến hành: Yêu cầu mỗi nhóm quan
sát hình trang 48, 49 và thảo luận theo các
câu hỏi sau:
- Hình đó thể hiện hoạt động gì?
- Hoạt động này diễn ra ở đâu?
- Nêu nhận xét gì về thái độ và ý thức kỷ
luật của các bạn trong hình?
- Cho HS nêu thắc mắc
- GV chốt: Hoạt động ngoài giờ lên lớp của
HS tiểu học gồm: vui chơi giải trí, văn nghệ,
thể thao, làm vệ sinh, trồng cây, tưới cây,
giúp gia đình thương binh liệt sĩ…
Hoạt động 2: Vài hoạt động của trường em.
+ Cách tiến hành: Thảo luận :
- Cho các nhóm thảo luận và kể tên (ghi vào
giấy A3) những hoạt động mà trường mình
đã tổ chức
- Yêu cầu HS các nhóm lên trình bày
- Khi tham gia hoạt động ngoài giờ lên lớp,
em cần có thái độ như thế nào?
- Em cảm thấy như thế nào khi tham gia các
hoạt động ngoài giờ lên lớp ?
- Nhận xét Tuyên dương
- Cho HS đọc mục “ Bạn cần biết”
IV.Củng cố –dặn dò
Nhận xét tiết học.
+ Tham gia tốt các hoạt động của trường
+ Xem trước bài “ Không chơi các trò chơi
14
114
- HS nêu thắc mắc
- Các nhóm thảo luận
- HS trình bày Nhóm khác nhậnxét, bổ sung
- HS nêu
-HS trả lời
- Nhận xét
HS đọc
Trang 9nguy hiểm”
Rĩt kinh nghiƯm :
================================================ Thứ ba Ngày soạn : 12-11-2010
N gày giảng : Ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : Chính tả (Nghe – viết)
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
* Nghe viết chính xác bài Đêm trăng trên Hồ Tây Trình bày bài viết rõ ràng sạchđẹp
* Luyện đọc viết đúng 1 số từ có vần khó (iu/uyu) Tập giải câu đố để xác định
cách viết 1 số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn: khỉ, chổi,đu đủ
* Rèn chữ- giữ vở cẩn thận, chăm chú
B/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bảng lớp và SGK
2 Học sinh : Vở Chính tả, bảng con, Vở BTTV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC:
II.KIỂM TRA BÀI CŨ
-Cho HS viết bảng con các chữ đã mắc lỗi
Nhận xét
III.BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài : G viên giới thiệu, ghi đề
2.Hướng dẫn HS nghe viết:
a) GV đọc mẫu: đọc thong thả rõ ràng bài
Đêm trăng trên Hồ Tây.
- Mời HS đọc lại
Câu hỏi tìm ý chính
14
122
2 HS lên bảng viết Lớp viết bảng con
-1 HS đọc lại Cả lớp đọc thầmtheo
Trang 10-Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế nào?
b) Rèn viết từ khó
-HS viết bảng con
-Cho HS đọc lại
-Bài viết có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao?
-Những dấu câu nào được sử dụng trong đoạn
văn?
c) Đọc cho HS viết bài
-GV theo dõi uốn nắn
d) Tự bắt lỗi
e) Chấm, chữa bài
- Chấm vài vở và nhận xét
*
Luyện tập
+Bài 1VBTTV/63
-Cho HS đọc yêu cầu
-Hướng dẫn và cho HS làm bài
-GV mời 3 tốp HS thi làm bài đúng, nhanh
trên bảng Sau đó đọc kết quả Cả lớp nhận
xét về nội dung chính tả, phát âm, chốt lại lời
giải đúng
-Sửa bài Nhận xét
+Bài 2a:
-Cho HS đọc yêu cầu và các câu đố
-Cho HS quan sát tranh minh họa gợi ý giải
câu đố
-HS lên bảng viết lời giải câu đố, đọc kết
quả
-GV chốt ý
IV.CỦNG CỐ, NHẬN XÉT VÀ DẶN DÒ:
+ Nhận xét.Viết lại những từ đã viết sai
+ Xem trước bài : ”Vàm Cỏ Đông”.
10
3
-Đêm trăng tỏa sáng, rọi vào cácgợn sóng lăn tăn, gió Đông Namhây hẩy, sóng vỗ rập rình đưa theochiều gió thơm ngào ngạt
-lăn tăn, tàn, nở muộn, ngào
ngạt….
HS đọc lại
-6 câu
HS trả lời-Dâùu chấm, dấu phẩy, dấu bachấm
Lời giải: đường đi khúc khuỷu,
gầy khẳng khiu, khuỷu tay.
- HS đọc yêu cầu và các câu đố
- HS quan sát tranh
-4-5 HS lên bảng viết lời giải câuđố, đọc kết quả Cả lớp nhận xét
Con ruồi; quả dừa; cái giếng.
Trang 11* Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 2 phép tính
* Tự tin, hứng thú, cẩn thận trong thực hành toán
B/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : vở
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh
I.ỔN ĐỊNH :
II.KIỂM TRA BÀI CŨ
-Bài 2/61: 1 HS lên bảng làm
-Bài 3/61: 1 HS lên bảng làm
Nhận xét
III.BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài : Gv gt trực tiếp
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
-Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với
bài tập 1, tiết 61
Bài 2
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Muốn biết số trâu bằng 1 phần mấy số bò
ta phải biết điều gì?
-Muốn biết số bò gấp mấy lần sốtrâu , ta
phải biết điều gì?
-Y/c HS tính số bò
15
110
11
2 HS lên bảng làm
2 HSTB lên bảng, cả lớp làm vở
Trang 12-Vậy số bògấp mấy lần sốtrâu?
-Vậy số trâu bằng 1 phần mấy số bò?
-Y/c HS trình bày bài giải
-Nhận xét, chữa bài
Bài 3
-Mời 1 HS đọc đề bài
-Y/c HS tự làm bài
-Chữa bài và nhận xét
IV CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:
- Nhắc lại các nội dung vừa luyện tập
- Nhận xét tiết học
+ Xem trước bài: “ Bảng nhân 9 “
5số bò
-HS làm bài vở
-1 HS đọc đề bài
-1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làmbài vào VBTT
Số con vịt đang bơi ở dưới ao là:
48 : 8 = 6 (con vịt) Số con vịt đang ở trên bờ là :
48 – 6 = 42 (con vịt) Đáp số : 42 con vịt
Giáo viên : Tình huống và bảng
Học sinh : Sách giáo khoa
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh
Trang 13I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC :
II KIỂM TRA BÀI CŨ :
Tại sao chúng ta phải tích cực tham
gia việc lớp , việc trường ? (tiết 1)
Nhận xét
III BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu, ghi đề
* Hoạt động 1: Xử lý tình huống
+ Cách tiến hành:
- Thảo luận nhóm để xử lý các tình huống
+Lớp Tuấn chuẩn bị đi cắm trại.Tuấn được
phân công mang cờ và hoa để trang trí lều
trại, nhưng Tuấn nhất định từ chối vì ngại
mang, em sẽ làm gì nếu em là bạn của
Tuấn ?
+Nếu là một HS khá của lớp, em sẽ làm gì
khi trong lớp có một số bạn học yếu ?
+Sau giờ ra chơi, cô giáo đi họp và dặn cả
lớp ngồi làm bài tập Cô vừa đi được một
lúc, một số bạn đùa nghịch, làm ồn… Nếu
em là một cán bộ lớp, em sẽ làm gì trong
tình huống đó?
+Khiêm được phân công mang lọ hoa để
chuẩn bị cho buổi liên hoan kỉ niệm ngày
8-3 Nhưng đúng hôm đó Khiêm bị ốm
Nếu em là Khiêm, em sẽ làm gì?
Kết luận:
* Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.
+ Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và ghi ra giấy
những việc lớp , việc trường mà em mong
muốn được tham gia
- GV sắp xếp thành các nhóm công việc và
giao nhiệm vụ cho HS thực hiện theo các
nhóm công việc đó
Tham gia làm việc lớp, việc trường vừa
là quyền, vừa là bổn phận của mỗi học sinh
IV.CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:
14
115
12
3
2 HS trả lời câu hỏi
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên trình bày(có thể bằng lời, có thể qua đóngvai).-Nhận xét , bổ sungù
+Là bạn của Tuấn, em nên khuyênTuấn đừng từ chối
+Em nên xung phong giúp các bạnhọc
+Em nên nhắc nhở các bạn khôngđược làm ồn ảnh hưởng đến lớpbên cạnh
+Em có thể nhờ mọi người tronggia đình hoặc bạn bè mang hoađến lớp hộ em
- HS theo dõi GV nói
- HS ghi nhanh những việc lớp,việc trường các em có khả năng vàmong muốn tham gia
- Đại diện vài em nêu Các nhóm
HS cam kết sẽ thực hiện tốt các công việc được giao trước lớp
Trang 14- Nhận xét tiết học.
+ Chuẩn bị : “ Quan tâm, giúp đỡ hàng
xóm, láng giềng.”
* HS biết cách kẻ, cắt, dán các chữ cái H, U
* HS kẻ, cắt nét chữ cân đối, dán được chữ H , U đúng qui trình kĩ thuật
* Vui thích khi tham gia cắt dán các chữ cái đơn giản
B/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Mẫu chữ H ,U đã cắt và mẫu chữ cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng
Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ H , U
Học sinh : Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo, hồ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh
I Ổn định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ :
- GV nh.xét sản phẩm của tiết trước.
-Kiểm tra đồ dùng của HS
Nhận xét
III.Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu ghi đề bài
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Quan sát và nhận xét.
- GV đính lên bảng các chữ H , U (hình 1)
và hướng dẫn HS quan sát
- Chữ H , U rộng mấy ô ?
- Chữ H, U có đặc điểm gì ?
13
Trang 15- Nếu gấp đôi chữ H, U theo chiều dọc thì
nửa bên trái và nửa bên phải sẽ trùng khít
nhau
* Hoạt động 2 : GV hướng dẫn mẫu.
GV treo qui trình các thao tác cắt, dán
chữ H, U
Bước 1 : Kẻ chữ H , U
- Lật mặt sau tờ giấy thủ công, kẻ, cắt 2
hình chữ nhật
- Cầm hình chữ nhật thứ nhất có chiều dài
5 ô, rộng 3 ô và hướng dẫn HS chấm các
điểm đánh dấu hình chữ H , U vào hai hình
chữ nhật Sau đó , kẻ chữ H , U theo các
điểm đã đánh dấu (H 2a, 2b) Riêng đối
với chữ U, GV cần lưu ý HS Không vẽ các
đường lượn góc như hình 2c
- Mời HS đọc bảng qui trình kĩ thuật
Bước 2 : Cắt chữ H , U
- Gấp đôi hình chữ nhật đã kẻ chữ H , U
(hình 2a, b) theo đường dấu giữa (mặt trái
ra ngoài)
- Cắt theo đường kẻ nửa chữ H , U , bỏ
phần gạch chéo (hình 3a , 3b) -> được chữ
T như chữ mẫu (hình 4 )
- Khi cắt chữ H, U ta dùng kéo như thế nào
Bước 3 : Dán chữ H, U
- Kẻ 1 đường chuẩn bằng bút chì để sắp
xếp chữ cho cân đối trên đường chuẩn
- Bôi hồ đều vào mặt kẻ ô và dán chữ vào
vị trí đã định
- Cho HS thực hành theo nhóm đôi
- GV uốn nắn và giúp đỡ học sinh
IV Củng cố, nhận xét và dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Về nhà tập cắt, dán chữ H, U
Chuẩn bị bài : “Cắt, dán chữ H, U”(tt)
- 01 HS đọc qui trình
- HS theo dõi
- Khi cắt không được nhấp mũikéo
- Cả lớp theo dõi
- HS thực hành theo nhóm đôi
Rĩt kinh nghiƯm :
Trang 16================================================ Thứ tư Ngày soạn : 15-11-2010
Ngày giảng : Ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : TẬP ĐỌC
Cửa Tùng
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ: Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim
- Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kì diệu của cửa Tùng – một cửa biển thuộc miềnTrung nước ta
-Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng: Bến Hải, dấu ấn, Hiền Lương, biển cả, mênhmông, Cửa Tùng, mặt biển, cài vào, sóng biển……
- Biết ngắt hơi theo cụm từ đối với các câu dài và nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấuchấm
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
- Yêu thích cảnh đẹp đất nước và tự hào về quê hương Việt Nam
B/ CHUẨN BỊ :
Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ viết sẵn các câu văn dài cần luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh I.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC :
II.KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Mời 2 HS đọc thuộc bài thơ “Người con của
Tây Nguyên” và trả lời các câu hỏi 2 hoặc 3
112
Hát
2 HS lên bảng
- HS theo dõi SGK
Trang 17* Giới thiệu nội dung bức tranh minh họa để
hiểu thêm nội dung bài đọc
Hướng dẫn luyện đọc:
a) Luyện đọc từng câu:
-GV mời học sinh đọc tiếp nối nhau, mỗi em
đọc 1 câu (GV theo dõi để giúp HS sửa lỗi
phát âm)
- Mời HS nhận xét (Khi phát hiện từ bạn đã
phát âm sai)
- GV ghi các từ (HS nêu) lên bảng và luyện
cho các em phát âm đúng chuẩn
- Tiến hành tương tự với những câu còn lại
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Mời HS tập chia đoạn theo nhóm đôi
- Nhận xét và chốt:
- Bài này có 3 đoạn, mỗi lần xuống dòng là
một đoạn
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối từng đoạn trước
lớp.(Đoạn 2 mời 2 HS đọc vì khá dài)
- Đính bảng phụ ghi câu văn dài cần luyện
đọc hướng dẫn HS tập ngắt hơi đúng
“ Trưa, / nước biển xanh lơ / và khi chiều tà
thì đổi sang màu xanh lục //”
- Kết hợp giải nghĩa từ:
- GV có thể làm rõ thêm ý nghĩa của từ qua
hình thức tập đặt câu
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn tiếp nối (lần 2)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 4
- GV đến từng nhóm để quan sát và hướng
dẫn HS đọc đúng
d) Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
* HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU BÀI
* Mời HS đọc từng đoạn, cả lớp đọc thầm và
trả lời câu hỏi:
- Cửa Tùng ở đâu?
- Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?
- Em hiểu thế nào là “ Bà chúa của các bãi
10
- HS quan sát tranh
- HS đọc nối tiếp Cả lớp theodõi để phát hiện lỗi do phát âm
- HS nhận xét và nêu lên từ bạnđọc chưa rõ, chưa chính xác
- HS luyện đọc từ
- HS tập chia đoạn và nêu ýkiến Nhận xét
- HS theo dõi trong SGK
- Mời 4 HS đọc Nhận xét
- HS thảo luận nhóm đôi tìmcách ngắt hơi và luyện đọc câu(dùng bút chì làm dấu trongsách)
- HS nêu phần chú giải
- HS tập đặt câu với từ : bạchkim
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc (Mỗi em đọcmột đoạn, thay phiên nhau) HSnghe bạn đọc và góp ý
- HS lần lượt đọc
- HS trả lời
- HS trả lời
- Thảo luận nhóm đôi và nêu ý