1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

GIAO AN TUẦN 13 MĨ THUẬT LỚP 1 2 3 4 5

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 16,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tạo được hình sản phẩm và sử dụng chấm, nét để trang trí theo ý thích; bước đầu biết thể hiện tính ứng dụng của sản phẩm như làm đồ chơi, đồ dùng.. - Biết trưng bày, giới thiệu và chi[r]

Trang 1

TUẦN 13

MĨ THUẬT LỚP 1

Ngày soạn: 27/11/2020

Ngày giảng: Thứ 3 ngày 01/12 Lớp 1A, 1C

Thứ 5 ngày 03/12 Lớp 1B, 1D

Bài 7: TRANG TRÍ BẰNG CHẤM VÀ NÉT

I MỤC TIÊU

1 Phẩm chất

Bài học góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học, tôn trọng sản phẩm mĩ thuật ở HS, thông qua một số biểu hiện và hoạt động cụ thể sau:

- Chuẩn bị đồ dùng, vật liệu học tập

- Biết nhặt giấy vụn vào thùng rác, không để hồ dán dính trên bàn, ghế,

- Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm mĩ thuật do mình, do bạn bè và người khác tạo ra

2 Năng lực

Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS các năng lực sau:

2.1 Năng lực mĩ thuật

- Nhận biết được một số hình thức trang trí bằng chấm và nét ở đối tượng

- Tạo được hình sản phẩm và sử dụng chấm, nét để trang trí theo ý thích; bước đầu biết thể hiện tính ứng dụng của sản phẩm như làm đồ chơi, đồ dùng

- Biết trưng bày, giới thiệu và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn

2.2 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập; tự lựa chọn vật liệu, công cụ, họa phẩm,…để tạo hình và trang trí

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận với bạn và trưng bày, nhận xét sản phẩm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết sử dụng công cụ, giấy màu, họa phẩm để thực hành tạo nên sản phẩm

2.3 Năng lực đặc thù khác

- Năng lực ngôn ngữ: Thông qua trao đổi, thảo luận và giới thiệu, nhận xét, sản phẩm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; Giấy màu, kéo, bút

chì, hình ảnh minh họa nội dung bài học Máy tính, máy chiếu hoặc ti vi (nếu có)

Trang 2

2 Học sinh: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; Giấy màu, màu vẽ,

bút chì, tẩy, hồ dán, kéo Sưu tầm đồ dùng, vật liệu sẵn có ở địa phương theo GV đã hướng dẫn

III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Phương pháp dạy học: Trực quan, quan sát, gợi mở, trò chơi, thực hành,

thảo luận, giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, động não, bể cá.

3 Hình thức tổ chức dạy học: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp và khởi động (3p)

- Kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị bài học của học

sinh

- Giới thiệu hình ảnh một số đồ vật (hoặc vật

thật) chưa trang trí và hình ảnh/ vật thật đã trang

trí Nêu vấn đề, gợi mở HS chia sẻ cảm nhận với

đặc điểm từng loại

- GV chốt ý từ đó liên hệ giới thiệu nội dung bài

học Ghi đề bài: Trang trí bằng chấm và nét

Hoạt động 2: Quan sát, nhận biết (5p(

- Tổ chức học sinh quan sát hình ảnh trang 33,

34 SGK (Quan sát, nhận biết) và hình ảnh đồ vật

hoặc vật thật do GV, HS chuẩn bị Yêu cầu HS

thảo luận nhóm theo các nội dung:

+ Nêu tên một số đồ vật sẵn có chưa được trang

trí

+ Nêu tên một số sản phẩm, đồ vật đã được trang

trí

+ Giới thiệu các màu sắc, chấm, nét được trang

trí ở sản phẩm/ đồ vật

- Gọi đại diện các nhóm HS trình bày

- Nhận xét, tóm tắt nội dung trả lời của các

nhóm

- Gợi mở HS nhớ về những gì đã nhìn hoặc quan

sát thấy các hình ảnh, đồ vật, đồ dùng, ở xung

quanh có sử dụng hình ảnh trang trí kết hợp

chấm với nét Ví dụ:

+ Trong lớp: trên tường, các giấy khen, đồng

hồ,

+ Trên đồ dùng học tập, trang phục,

+ Đồ dùng trong gia đình: lọ hoa, bát đĩa, khăn

trải bàn, thảm,

- Gợi nhắc: Trong cuộc sống có nhiều đồ vật

- Để đồ dùng lên bàn GV kiểm tra

- HS quan sát, chia sẻ cảm nhận (đẹp, thích/ không thích)

- Lắng nghe, nhắc đề bài

- Thảo luận nhóm theo các nội dung giáo viên hướng dẫn

- Đại diện các nhóm HS trình bày Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe, quan sát, suy nghĩ

và chia sẻ

- Lắng nghe

Trang 3

được trang trí bằng chấm, nét, màu sắc Các đồ

vật trang trí sẽ đẹp hơn

- Tổng kết nội dung quan sát, nhận biết; gợi mở

nội dung thực hành sáng tạo

Hoạt động 3: Thực hành, sáng tạo (20p)

3.1 Tìm hiểu cách tạo hình và trang trí bằng

chấm và nét

- Tổ chức cho HS làm việc nhóm và giao nhiệm

vụ: Quan sát hình minh họa trang 34, 35 SGK

Sử dụng câu hỏi gợi mở để HS nêu được cách

thực hành tạo hình đồ vật/ con vật và trang trí

bằng chấm và nét

- GV giới thiệu và thị phạm minh họa, kết hợp

giảng giải, tương tác với HS về cách thực hiện:

+ Tạo hình và trang trí từ vật liệu sẵn có Ví dụ:

hình ảnh con cá, cái ô ở trang 34, 35 SGK

Lựa chọn vật liệu để tạo hình

Tạo hình đồ vật/ con vật dựa trên vật liệu đã có

Trang trí cho hình vừa tạo được bằng chấm và

nét

+ Trang trí trên vật liệu sẵn có, ví dụ:

Vẽ/ dán thêm chi tiết từ vật liệu sẵn có hình

tròn

Vẽ/ dán thêm chi tiết từ vật liệu dạng khối trụ

3.2 Tổ chức HS thực hành

- Bố trí HS ngồi theo nhóm (6 HS)

- Giao nhiệm vụ cho HS: Lựa chọn vật liệu, đồ

vật, để trang trí; chọn kiểu trang trí

- Lưu ý HS: Sử dụng kích thước chấm giống

nhau hoặc khác nhau; Sử dụng các nét khác

nhau; Kết hợp sử dụng chấm và nét

- Quan sát, hướng dẫn và có thể hỗ trợ HS thực

hành

- Gợi mở nội dung HS trao đổi/ thảo luận trong

thực hành

Hoạt động 4: Cảm nhận, chia sẻ (5p)

- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm

- Gợi mở HS giới thiệu: Em đã tạo ra cách kết

hợp chấm và nét như thế nào?

- Chia sẻ, cảm nhận về sản phẩm Gợi ý:

+ Em thích sản phẩm của bạn nào? Vì sao?

+ Sự kết hợp kiểu nét nào với chấm em thích

nhất?

+ Có những màu sắc nào ở các sản phẩm?

Hoạt động 5: Tổng kết tiết học (2p)

- Nhận xét kết quả thực hành, ý thức học, chuẩn

- Quan sát, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi

- Quan sát, lắng nghe Tham gia tương tác cùng GV

- Vị trí ngồi thực hành theo cơ cấu nhóm: 6 HS

- Tạo sản phẩm cá nhân

- Tập đặt câu hỏi cho bạn, trả lời, thảo luận, chia sẻ trong thực hành

- Trưng bày sản phẩm theo nhóm

- Giới thiệu sản phẩm của mình

- Chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình/ của bạn

Trang 4

bị bài của HS, liên hệ bài học với thực tiễn.

- Gợi mở nội dung tiết 2 của bài học và hướng

dẫn HS chuẩn bị

- Lắng nghe Có thể chia sẻ suy nghĩ

TUẦN 13

MĨ THUẬT LỚP 2

Ngày soạn: 27/11/2020

Ngày giảng: Thứ 3 ngày 01/12 Lớp 2A, 2B, 2C

Bài 13: Vẽ tranh

ĐỀ TÀI VƯỜN HOA HOẶC CÔNG VIÊN

I MỤC TIÊU

- KT: Hiểu đề tài vườn hoa và công viên

- KN: Biết cách vẽ tranh đề tài vườn hoa hoặc công viên

Tập vẽ tranh đề tài vườn hoa hoặc công viên theo ý thích

- TĐ: Biết bảo vệ và chăm sóc vườn hoa Yêu cảnh đẹp quê hương

II CHUẨN BỊ

GV

- Một vài tranh vẽ về đề tài vườn hoa

- Một vài bài của hs vẽ về đề tài vườn hoa

HS

- Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

* Ổn định (2p)

- Kiểm tra đồ dựng

* Giới thiệu bài (1p)

- GV ghi bảng

Hoạt động 1: (3p) Quan sát, nhận xét

- GV treo tranh về đề tài vườn hoa để hs

quan sát, nhận xét:

+ Em có nhận xét gì về bức tranh này?

+ Trong tranh có những loại hoa gì?

+ Màu sắc các loại hoa này như thế nào?

- Nhìn vào tranh em thấy gì nổi bậc

nhất ?

- Đây là bức tranh về đề tài vườn hoa

- Có hoa hồng, hoa cúc, hoa hướng dương

- Các loại hoa này có nhiều màu sắc rực

rỡ, màu hồng của hoa hồng, màu vàng của hoa cúc, màu tím, màu xanh…

Trang 5

- Ngoài vườn hoa ra em cũn thấy gì nữa

?

* GV treo tranh 2

- Bức tranh này vẽ về đề tài gì?

- Em thấy vườn hoa này như thế nào?

Màu sắc ra sao?

- Ngoài vườn hoa ra còn có gì nữa?

* Hai bức tranh các em vừa xem là bức

tranh vẽ về đề tài vườn hoa nên vườn

hoa là mảng chính được vẽ to, rõ ràng,

màu sắc đậm, rực rỡ, còn những mảng

phụ xung quanh bổ sung cho mảng

chính như: em bé, nhà…

Hoạt động 2: (4p) Cách vẽ:

- Tranh cú mảng đất

- Vẽ thân cây, cành cây, nhuỵ hoa Cánh

hoa, lá cây

- Có thể vẽ nhiều loại hoa khác nhau

(hoa ở gần to hơn hoa ở xa)

- Ngoài ra để cho bức tranh sinh động

thì em thích vẽ những cảnh phụ gì?

- Tuỳ theo sở thích của các em mà vẽ

cảnh phụ cho phù hợp

- Bức tranh đó hoàn chỉnh chưa?

- Vậy còn phải làm gì nữa?

- Các em nên dựng những màu tươi

sáng, và nhiều màu để vườn hoa mình

nổi bật và rực rỡ

- Vẽ cả màu nền cho tranh đẹp

- Trò chơi: Trồng hoa

Hoạt động 3: (20p) Thực hành:

- GV cho hs xem một số bài hs vẽ

- Gv quan sát và gợi ý cho hs làm bài

Hoạt động 4: (5p) Nhận xét, đánh giá:

- GV chọn một số bài cho hs cùng xem:

+ Em có nhận xét gì về các bài vẽ ?

+ Em thích bài nào nhất? Vì sao?

- GV nhận xét và GDBVMT: Cô thấy

các bài vẽ của các em đều đẹp cả, các

em vẽ hoa đẹp Vì vậy các em nên trồng

thêm hoa ở nhà mình, ở trường, chăm

sóc cho hoa, tưới hoa để hoa làm đẹp

hơn ở ngôi nhà, ngôi trường của mình

- Em thấy vườn hoa nổi bật và rực rỡ nhất

- Ngoài ra còn có 2 em đang đi dạo trong vườn hoa, có hàng cây

- Bức tranh này cũng vẽ về vườn hoa

- Vườn hoa này cũng có nhiều loại hoa với nhiều màu sắc khác nhau làm cho vườn hoa rực rỡ

- Ngoài ra còn có em bé tưới hoa, ngôi nhà…

- Vẽ cảnh phụ như: ngôi nhà, mặt trời, mây, chim, bướm, hay em đang tưới hoa…

- Chưa hoàn chỉnh

- Vẽ màu

- Hs vẽ vườn hoa theo ý thích

- Hs nhận xét:

+ Hình vẽ + Màu sắc + Chọn bài mình thích

Trang 6

Các em phải bảo vệ hoa không được bẻ

cành hay ngắt hoa

IV- Dặn dò:

- Về nhà vẽ tiếp (nếu chưa xong) và CB bài sau

TUẦN 13

MĨ THUẬT LỚP 3

Ngày soạn: 27/11/2020

Ngày giảng: Thứ 3 ngày 01/12 Lớp 3A

Thứ 4 ngày 02/12 Lớp 3D

Thứ 6 ngày 04/12 Lớp 3B

Bài 13: VẼ TRANG TRÍ

TRANG TRÍ CÁI BÁT I- MỤC TIÊU.

- KT: HS biết được đặc điểm hình dáng, họa tiết trang trí và màu sắc của cái bát

- KN: HS biết cách trang trí cái bát Trang trí được cái bát theo ý thích

- TĐ: HS cảm nhận được vẽ đẹp của cái bát có trang trí

II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.

GV: - Chuẩn bị 1 vài cái bát có hình dáng và trang trí khác nhau

- Một cái bát không trang trí để so sánh

- Bài vẽ trang trí cái bát của HS năm trước

HS: - Giấy vẽ hoặc vở Tập vẽ bút chì, tẩy, màu,

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

5

phút

5

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận

xét.

- GV giới thiệu 1 số cái bát và gợi ý

+ Hình dáng các loại bát ?

+ Các bộ phận của cái bát ?

+ Cách trang trí trên cái bát ?

- GV ho HS xem cá bát có trang trí và

cái bát không trang trí và gợi ý

+ Cái bát nào đẹp hơn ?

- GV tóm tắt

- GV cho HS xem 1 số bài vẽ trang trí

cái bát của HS năm và gợi ý về: bố cục,

hình dáng, cách trang trí, màu sắc,

HĐ2: Hướng dẫn HS cách trang trí.

- HS quan sát và nhận xét

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng + Gồm: miệng, thân, đáy,

+ Trang trí phong phú, đa dạng,

- HS quan sát và nhận xét

+ Cái bát có trang trí đẹp hơn

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nhận xét

Trang 7

20

phút

5

phút

- GV y/c HS nêu các bước trang trí cái

bát

- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn

+ Vẽ tạo dáng cái bát

+ Phân mảng họa tiết

+ Vẽ họa tiết phù hợp

+ Vẽ màu theo ý thích

HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.

- GV nêu y/c vẽ bài

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS chọn

cách trang trí, vẽ họa tiết phù hợp, vẽ

màu theo ý thích,

- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,

giỏi

HĐ4: Nhận xét, đánh giá.

- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để

n.xét

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

* Dặn dò:

- Quan sát các con vật quen thuộc về

hình dáng, màu sắc,

- Đưa vở, bút chì, tẩy, màu, /

- HS nêu các bước tiến hành

- HS quan sát và lắng nghe

- HS vẽ bài Trang trí cái bát theo cảm nhận riêng, vẽ màu theo ý thích

- HS đưa bài lên để nhận xét

- HS nhận xét

Trang 8

TUẦN 13

MĨ THUẬT LỚP 4

Ngày soạn: 27/11/2020

Ngày giảng: Thứ 4 ngày 02/12 Lớp 4B

Thứ 5 ngày 03/12 Lớp 4D, 4A, 4C

Bài 13: Vẽ trang trí : TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM I- MỤC TIÊU:

- KT: HS cảm nhận được vẽ đẹp và làm quen với ứng dụng của đường diềm trong cuộc sống

- KN: HS biết cách trang trí và trang trí được đường diềm theo ý thích

- TĐ: HS có ý thức làm đẹp trong cuộc sống

*HSKT : Em Minh 4C – Tập trang trí đường diềm

II- THIẾT BỊ DẠY - HỌC:

GV: - Sưu tầm 1 số đồ vật có trang trí đường diềm

- Hình gợi ý cách vẽ trang trí đường diềm ở đồ vật

HS: - Giấy hoặc vở thực hành,bút chì, thước kẻ,màu vẽ

III-HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

5

phút

- Giới thiệu bài mới:

HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận

xét.

- GV cho HS xem 1 số đồ vật có trang

trí đường diềm trên phông chiếu,

- GV giới thiệu các đồ vật trên tranh

được trang trí đường diềm

+ Ngoài các đồ trên con còn thấy đường

diềm thường được dùng để trang trí ở

đồ vật nào nữa?

+ Các đồ vật được trang trí đường ta

thấy có tác dụng gì?

- Gv cho HS xem 1 số đường diềm và

đặt câu hỏi:

+ Hoạ tiết đươc trang trí trong đường

diềm là các họa tiết hình gì?

+ Được sắp xếp như thế nào ?

+ Màu sắc ntn?

- GV tóm tắt: Đường diềm thường dùng

để trang trí trên các đồ vật tạo cho đồ

vật đẹp hơn vui mắt hơn Họa tiết để

trang trí trong đường diềm rất phong

phú như hình hoa, lá, con vật, các hình

học như hình vuông, hình tròn, hình

thoi…có các cách trang trí đường diềm

- HS quan sát và nhận xét

- HS quan sát

+ Như lọ hoa, miệng cốc, vỏ gối, chăn, ga, khăn tay

- Tạo cho đồ vật đẹp hơn, phong phú hơn

+ Hoạ tiết trang trí đường diềm: hoa, lá, các con vật,…

+ Sắp xếp nhắc lại, xen kẻ

+ Hoạ tiết giống nhau vẽ màu giống nhau,…

- HS lắng nghe

Trang 9

5

phút

20

phút

5

phút

đó là xen kẽ và nhắc lại Họa tiết giống

nhau được vẽ bằng nhau và được tô

cùng màu Để trang trí đường diềm đẹp

chúng ta sẽ vẽ như thế nào Chúng ta

cùng chuyển sang hoạt động 2 đó là

cách vẽ

HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.

- GV y/c HS nêu các bước tiến hành vẽ

trang trí đường diềm

- GV minh hoạ bảng và hướng dẫn

HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành:

- Cho HS QS 1 số bài của HS năm

trước để tham khảo

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ họa

tiết sáng tạo, vẽ màu theo ý thích,…

- GV giúp đỡ, động viên HS hoàn thành

bài

HĐ4: Nhận xét, đánh giá:

- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để

n.xét

- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét

- GV nhận xét bổ sung

*Củng cố- Dặn dò:

- GDBVMT: Hôm nay các con đã biết

trang trí đường diềm Vậy qua bài hôm

nay các con có thể tạo ra những đồ vật

đẹp và biết trân trọng, giữ gìn nhưng đồ

vật đẹp tạo cho cuộc sống phong phú

hơn

- Về nhà sưu tầm tranh ảnh về quân đội

- Nhớ đưa vở,bút chì,tẩy màu /

- HS nêu các bước vẽ trang trí B1:Tìm vị trí phù hợp, vẽ 2 đường thẳng cách đều nhau B2: Chia thành các khoảng bằng nhau Vẽ các đường tục

B3:Tìm hình mảng và vẽ hoạ tiết

B4: Vẽ màu Họa tiết giống nhau thì màu sắc giống nhau Màu họa tiết đậm, màu nền nhạt và ngược lại

- HS quan sát

- HS vẽ bài

- Trang trí đường diềm trên đồ vật

- Vẽ màu phù hợp với đồ vật

- HS đưa bài dán trên bảng

- HS nhận xét về hoạ tiết, màu,

… và chọn ra bài vẽ đẹp nhất

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dò

Trang 10

TUẦN 13

MĨ THUẬT LỚP 5

Ngày soạn: 27/11/2020

Ngày giảng: Thứ 4 ngày 02/12 Lớp 5B, 5C

Thứ 6 ngày 04/12 Lớp 5A

Bài 13: Tập nặn tạo dáng

NẶN DÁNG NGƯỜI I- MỤC TIÊU:

- KT: HS nhận biết được đặc điểm của 1 số dáng người đang hoạt động

- KN: HS tập nặn được 1 dáng người đơn giản

- TĐ: HS cảm nhận được vẻ đẹp của các bức tượng thể hiện về con người

II-THIẾT BỊ DẠY-HỌC:

GV: - Một số tranh ảnh về 1 số dáng người đang hoạt động

- Bài nặn của HS năm trước

- Đất nặn và đồ dùng cần thiết để nặn

HS: - Tranh, ảnh về 1 số dáng người

- Vở, đất nặn hoặc giấy màu và đồ dùng cần thiết để nặn

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5

phút

5

phút

- Giới thiệu bài mới.(2p)

HĐ1: (5p) Hướng dẫn HS quan

sát,nhận xét:

- GV y/c HS xem tranh, đặt câu hỏi:

+ Nêu các bộ phận của cơ thể con

người?

+ Mỗi bộ phận cơ thể người có dạng

hình gì?

+ Nêu 1 số hoạt động của con người?

- GV cho xem bài nặn của HS năm

trước:

HĐ2: (5p) Hướng dẫn HS cách

nặn:

* Cách nặn:

- GV y/c HS nêu các bước nặn dáng

người?

- GV nặn minh hoạ và hướng dẫn:

* Cách vẽ:

- Vẽ hình dáng chung của người, tạo

các dáng hoạt động của con người

- HS quan sát và trả lời câu hỏi + Gồm có đầu,thân,chân,tay + Đầu dạng tròn, thân,chân tay,có dạng hình trụ

- Chạy,nhảy, đi, đứng,cúi,ngồi

- HS quan sát và nhận xét theo cảm nhận riêng

- HS trả lời B1: Nặn các bộ phận chính

B2: Nặn chi tiết

B3: Ghép dính các bộ phận

B4: Tạo dáng và sắp xếp bố cục

- HS quan sát và lắng nghe

Ngày đăng: 22/05/2021, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w