Gv: Vũ Văn Phương – TRƯỜNG THCS LIÊNG SRÔNH... 20Một biển báo giao thông với nền trắng, số 20 mầu đen, viền đỏ xem hình bên cho biết vận tốc tối đa mà các ph ơng tiện giao thông đ ợc đ
Trang 1Gv: Vũ Văn Phương – TRƯỜNG THCS LIÊNG SRÔNH
Trang 2KiÓm tra bµi cò
- 4 < 2
So s¸nh -4 vµ 2
- 4 + c 2 + c
Dự đoán kết quả:
Trang 3Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy ra m t trong ột trong
những trường hợp nào ?
Số a bằng số b, kí hiệu a = b.
Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.
Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.
Trang 40 3 -1,3
2 < 3
22
Trang 5§iÒn dÊu thÝch hîp ( =, <, >) vµo « vu«ng:
a) 1,53 1,8 b) - 2,37 - 2,41
d)
c ) 12
18
2 3
5
13 20
? 1
Trang 6+) NÕu sè a kh«ng nhá h¬n sè b, ký hiÖu: a ≥ b
+) NÕu sè a kh«ng lín h¬n sè b, ký hiÖu: a ≤ b
Víi a, b R cã thÓ cã c¸c tr êng hîp sau:
b) NÕu c lµ mét sè kh«ng ©m th× viÕt c 0
≥
?
c) Víi mäi x R th× -x2 0 d) NÕu sè y kh«ng lín h¬n 3 th× ta viÕt : y 3
§iÒn dÊu “ ≥ , ≤ ” thÝch hîp vµo « trèng:
a) Víi mäi x R th× x2 0
≤
≥
≤
C¸c hÖ thøc d¹ng a > b ( hoÆc a < b ; a ≥ b ; a ≤ b)
g i l b t ọi là bất đẳng thức à bất đẳng thức ất đẳng thức đẳng thứcng th cức
Trang 7Bài tập 1: Cho bất đẳng thức - 4 < 2
a) Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức ta đ
ợc bất đẳng thức nào ?
b) Khi cộng - 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức ta
đ ợc bất đẳng thức nào ?
Hoạt động cá nhân
Trang 8Cã -4 < 2 suy ra -4 + 3 < 2 + 3 ( v× -1 < 5 )
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -2
-3 -4
-5 -6
-8
-9
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -1
-2 -3
-4 -5
-6 -7
-8
-9
-2 -3
-4 -5
-6 -7
-8
-9
2 +(- 3)
2 -4
5
-1
-1
-7
Cã -4 < 2 suy ra -4 +(- 3 ) < 2 +(- 3) ( v× -7 < -1 )
-1
-4 + ( - 3 )
Trang 9- 4 < 2
- 4 + 3 < 2 + 3
- 4 + (-3) < 2 + (-3)
- 4 + c 2 + c
- 4 + c 2 + c đúng với mọi c <
<
Trang 10Với a,b,c R ta có : a) Nếu a < b thì a + c b + c
c) Nếu a ≤ b thì a + c b + c
d) Nếu a ≥ b thì a + c b + c
Kết luận : Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất
đẳng thức ta đ ợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Điền dấu “ < ; > ; ≤ ; ≥ ” thích hợp vào ô trống:
<
b) Nếu a > b thì a + c b + c
>
≥
≤
Tính chất :
?
Trang 11VÝ dô : Chøng tá 2003 + ( - 35 ) < 2004 + ( - 35 )
Gi¶i : Ta cã 2003 < 2004
2003 + ( - 35 ) < 2004 + ( -35)
( tÝnh chÊt liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng)
Trang 12So sánh -2004 + ( -777 ) và
-2005 + ( -777 ) mà không tính giá trị từng biểu thức.
3
Giải:
Ta có: - 2004 > - 2005
Aùp dụng tính chất
Suy ra: - 2004 + ( - 777 ) > - 2005 + ( - 777 )
Trang 13Dựa vào thứ tự giữa và 3, hãy so sánh và 5.
4
2 2
2
Giải:
Ta có:
Aùp dụng tính chất
Suy ra:
Hay:
2 3
2 2 3 2
2 2 5
chính là tính chất của bất đẳng thức.
-2 -1,3 0 2 2 3 3
Trang 14Bài tập 2 : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao ?
a) (-2 ) + 3 ≥ 2;
b) 4 - 8 < 15 - 8 ;
c) -4 + x < 2 + x ;
d) x + 4 > 5 x > 5 - 4
S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ S
Đ
Đ
Trang 1520
Một biển báo giao thông với nền trắng,
số 20 mầu đen, viền đỏ ( xem hình bên)
cho biết vận tốc tối đa mà các ph ơng tiện
giao thông đ ợc đi trên quãng đ ờng có
biển qui định là 20 km/h Nếu một ô tô đi
trên quãng đ ờng đó có vận tốc là a (
km/h) thì a phải thoả mãn điều kiện nào
trong các điều kiện sau:
Tốc độ tối đa cho phép
a < 20 ;
a > 20 ; a ≤ 20 ;a ≤ 20 ; a ≥ 20 ?
Trang 16H íng dÉn vÒ nhµ
- N¾m v÷ng tÝnh chÊt liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng (viÕt d íi d¹ng c«ng thøc vµ ph¸t biÓu b»ng lêi)
- Bµi tËp vÒ nhµ : 2 ; 3 (SGK/ 37)
1 ; 2 ; 3 (SBT / 41)