1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập phương trình đường thẳng ( Tiết 34)

13 1,3K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 5,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:* Học sinh thứ nhất: ?1: Để lập phương trình tham số PTTS của đường thẳng ta cần xác định những yếu tố nào... Qua tiết học này các em cần nắm vững- Cách lập PTTS, PTTQ

Trang 2

Tiết 33

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh thứ nhất:

?1: Để lập phương trình tham số ( PTTS ) của đường thẳng ta cần xác định những yếu tố nào PTTS của đường thẳng có dạng nào ?

?2: Lập PTTS của đường thẳng  biết rằng nó đi qua điểm

A (4; 0) và nhận làm vectơ chỉ phương (VTCP).u  1;2

* Học sinh thứ hai:

?1: Để lập phương trình tổng quát ( PTTQ ) của đường thẳng ta cần xác định những yếu tố nào PTTQ của đường thẳng có dạng

nào ?

?2: Lập PTTQ của đường thẳng d biết rằng nó đi qua điểm

B (0; 14) và nhận làm vectơ pháp tuyến (VTPT).n   3;1

Trang 4

* Học sinh thứ nhất:

Câu 1: Để viết PTTS của một đường thẳng ta cần :  

 

0 0

2

0

1

;

;

M VTCP u

x

u

y

u

PTTS có dạng: 1

2

0

0

y

x

t

u

y

u

 

 

Câu 2:

Đường thẳng  đi qua điểm A (4; 0) và nhận là VTCPu  1;2

Vậy đường thẳng  có PTTS là: 4

2

 

Trang 5

* Học sinh thứ hai:

Câu 1: Để viết PTTS của một đường thẳng ta cần :  

 

0

;

a

x y

M

VT PT n b

PTTQ cĩ dạng: a xb y c   0 với c  a x0b y0

Câu 2:

Đường thẳng d đi qua điểm B (0; 14) và nhận là VTCPn   3;1

Vậy đường thẳng d cĩ PTTS là: 3 x y   14 0

PTTQ của đường thẳng d cĩ dạng: axx0   byy0   0

Trang 6

?3: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

Suy ra đường thẳng  cĩ PTTQ là: 2 x y   8 0

Xét hệ phương trình

Ta có:

Suy ra hai đường thẳng  và d cắt nhau

Vậy giao điểm của hai đường thẳng  và d là 22 4 ;

5 5

M  

Trang 7

?4: Tính góc giữa hai đường thẳng  và d

Ta có: os   1 2 1 2

,

.

a a b b

Suy ra os  ,5 2

2

5 10

Vậy   , d   450

Trang 8

?5: Xác định khoảng cách từ điểm C(0; -3) đến đường thẳng  và d.

Ta có: d M0,ax0 2by0 2 c

 

Suy ra    

2

 

Suy ra ,3.02 32 14 17 17 10

10 10

Trang 9

Bài 2:

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1 , ∆2 trong các trường hợp sau :

µ

µ

µ

Ta thấy : 2 3

 nên ∆1 cắt ∆2

Ta thấy : 0,7 12  5 nên ∆ trùng ∆

Trang 10

Bài 3 :

Tìm góc giữa hai đường thẳng sau :

4

 

 

? ?!

Ta có : n1=(3;1); n2=(2;3)

Giải :

10 3

Khi đó :

Suy ra : (∆1, ∆2)≈5804’37”

Trang 11

Qua tiết học này các em cần nắm vững

- Cách lập PTTS, PTTQ.

- Cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và tìm tọa độ giao điểm của nó ( nếu có ).

- Công thức và cách xác định góc giữa hai đường thẳng.

- Công thức và cách tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng.

Trang 12

Cho đường thẳng  : -2x+5y+1=0

1/ Lập ptts của đường thẳng 

3/ Lập ptđt đi qua điểm M (1;-3) và song song với  2/ Lập ptđt đi qua điểm A (-2;5) và vuông góc với 

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Ngày đăng: 16/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w