1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình vô tỉ

1 511 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình vô tỉ
Người hướng dẫn Ths. Trịnh Văn Tuyến
Trường học Trường THCS Nguyễn Đăng Đạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CAC BAI TOAN VE PHUONG TRINH VO TI

Bai 1: Giai cac phuong trinh sau:

1) V3x? —4x =2x —3; 2) Vx? —6x +9 =V4+2V3 33) Vx? —16 —3Vx +4 =0;

A) Vx4+V2x—1 +Vx—V2x—-1 =V2; 5) V25x-475 4+3Vx—2 =2 44x43 +V9x—18

Bai 2: Giai cac phuong trinh sau:

2 —

DAx+l=x-—l: 2) VI—x-—AX2+x =I: 3) X1—x+V4+x =3: NT ax ts

x—

5) 3x* +2x =2Vx° +x4+1—x; 6)Vx+5—2x=7; 8) Vx? —2x +1 4V x? +4" 44 = 3;

Bài 3: Giải các phương trình sau:

1) Xx—lI—A5x—1=A3x-—2; 2+ ! =2; 3) V¥x4+34v3x41 =2Vx 4+J2x 42:

xX VJ2—x?

4 | 1 4) 42x? +2x+6+Yx?+x+2=x+—; 5) x° +2x,/x-—— =3x41;

x x

Bài 4: Giải các phương trình sau:

1) Vx? 44x43 40x? +x =V3x? +4x +1; 3) Vx? —l4vx? +x—-2 =V2x? +x—-3

2) Vx? —x+1+Ax? +x+]=2; A) VJ4x4+5 +V3x+1 =V2x+7 +V x43;

Bai 5: Giai cac phuong trinh sau:

Ll xt+vx°4+x+2 =3: 3) vl—x +vl+x+2VvI-x =4:

2) 2x+Xx+lI+Xx+2ýx?+x=l: 4) 2x+l+Ax+3-x=2\x? +3x

Bài 6: Giải các phương trình sau:

1) Wx+3+2xjx+l=2x+Vx?+4x+3 3) Vjxi3+—“—=4x:

vx+3 2) 2jx+3=9x °-x-4; 4) 12V@x+2Nx- =3x+9;

Bài 7: Giải phương trình sau: Vx+1—vx+2+J—— =!

Bai 8: Giai phương trình sau: lI+xvx? sive +1 —x}=1

Bài 9: Giai phuong trinh sau: 2(x? +2) =5vx* +1

Bai 10: Giai cac phuong trinh sau:

1) 3x? +21x4+184+2Vx* +7x4+7 =2;

2) x? —4x =84/x—l:;

Trinh Van Tuyến — Gv THCS Nguyén Dang Dao — TP Bắc Ninh

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w