1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ke hoach giang day hoa 12

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vai trò của hoá học đối với sự phát triển kinh tế -Tìm thông tin và trong bài học, trên các phương tiện thông tin đại chúng, xử lý thông tin và rút ra nhận xét về các vấ[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN

Gi¸o viªn : Lª V¨n Toµn

Năm học: 2010- 2011

Trang 2

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN HOÁ HỌC 12CB

Tuần Chương PP

CT Tên bài Mục đích yêu cầu của chương Kiến thức trọng tâm của chương Đồ dùng dạy học, tư liệu tham khảo

1

CHƯƠNG I

ESTE

LIPIT

1

2

-Ôn tập đầu năm

- Este

- Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá kiến thức các chương hoá học đại cương và vô cơ ( sự điện li, nitơ – photpho, cacbon – silic ) và phần hữu cơ Biết được:

- Khái niệm, đặc điểm CTPT, danh pháp của este

- Tính chất hoá học, phương pháp điều chế, ứng dụng của este

Hiểu được: Este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn axit đồng phân

- đồng phân, danh pháp

và phản ứng thủy phân este

- Bảng tổng hợp kiến thức cơ bản

Etyl axetat, H2SO4, NaOH

Biết được:

- Khái niệm và phân loại lipit

- Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng của chất béo

- Cách chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxi không khí

- Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng của chất béo

-Mẫu mỡ lợn, cốc, nước, etanol, để làm

TN xà phòng hoá chất béo

4 - Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

- Khái niệm, thành phần chính của xà phòng

và chất giặt rửa tổng hợp

- Phương pháp sản xuất xà phòng, phương pháp chủ yếu sản xuất chất giặt rửa tổng hợp

- Nguyên nhân tạo nên đặc tính giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

- Khái niệm, thành phần chính của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

- Phương pháp sản xuất

xà phòng, phương pháp chủ yếu sản xuất chất giặt rửa tổng hợp

- Sơ đồ về cơ chế giặt rửa của chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng

Trang 3

- Giáo dục môi trường: Hiểu cách dùng xà phòng đúng cách trong các môi trường nước khác nhau Hiếu được cơ chế của chất giặt rửa tổng hợp

3 5 - Luyện tập

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về este và chất giặt rửa tổng hợp

2 Kĩ năng: Giải các bài tập về este

phản ứng thủy phân este

và các bài toán liên quan

- Câu hỏi lí thuyết và

hệ thống bài tập

CHƯƠNG 2

CACBOHIĐ

RAT

6 - Glucozơ

- Khái niệm, phân loại cacbohiđrat

- CTCT dạng mạch hở, tính chất vật lí, ứng dụng của glucozơ

- Hiểu được: tính chất hoá học của glucozơ

- CTCT dạng mạch hở, tính chất vật lí, ứng dụng của glucozơ

- Tính chất hóa học cơ bản của glucozo

- TN tráng bạc và pư với Cu(OH)2

Các mô hình phân tử

4

5

7 8 9

Biết được: - CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học của Saccrozơ, quy trình sản xuất Saccarozơ

- CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ

GDMT: HS hiểu được vấn đề SX đường giấy, rượu bia…

- CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học của Saccrozơ, quy trình sản xuất Saccarozơ

- CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hoá học của tinh bột va xenlulozơ

- GDMT: HS hiểu được quá trình quang hợp của cây xanh

CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hyóa học của Saccrozơ, quy trình sản xuất Saccarozơ, tinh bột và xenlulozo

Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, nước cất

Dd hồ tinh bột, dd iot, nước cất, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, HNO3

6 10 - Thực hành

- Củng cố tính chất hóa học của glucozo, saccarozo và tinh bột

- Rèn luyện kĩ năng tiến hàn thí nghiệm

- GDMT: HS hiểu sự biến đổi của các chất trong tự nhiên

- Chứng minh các tính chất đã học của glucozo , saccarozo và tinh bột

- Liên hệ các chất trong thực tế

ddNaOH10%,ddCuSO4

5%

ddglucozo1%,

H2SO410%

NaHSO4, Tinh bột

dd I2 0,05%

Trang 4

11 - Ôn tập chương I, II

- Hiểu mối liên hệ giữa cấu trúc và tính chất hóa học của các hợp chất cacbonhidrat -Mối liên hệ giữa các hợp chất cacbonhidrat

- Làm các bài tập liên quan đến chương

- Mối liên hệ giữa cấu trúc và tính chất - Câu hỏi lí thuyết và hệ thống bài tập

12 -KT 1 tiết - Đánh giá chất lượng dạy và học qua chươngI, II - Đánh giá chất lượng dạyvà học qua chương I, II -Trắc nghiệm và tụ luận 4:6

7

CHƯƠNG

II AMIN.

AMINO

AXIT

Và PROTEIN

13

14 - Amin

Biết được:

- Khái niệm, phânloại, cách gọi theo tên

- Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lý của amin

Hiểu được: Tính chất hoá học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước

- GDMT: Có ý thức giữ gìn cơ thể tránh các tác động của không tốt của môi trường

đồng phân và danh pháp amin

- Tính chất bazo của amin

-Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt, kẹp thí nghiệm, -Hoá chất: metylamin, quỳ tím,anilin, nước brom

8 15 Aminoaxit

Biết được: Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axít

Hiểu được: Tính chất hoá học của amino axít

Tính chất lưỡng tính của aminoaxit

Dụng cụ: Ống nghiệm, ống nhỏ giọt

Hóa chất: dd glixin 10%, dd NaOH 10%,

CH3COOH tinh khiết

9

16

17 Peptit và protêin

Biết được: - Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của peptit (phản ứng thuỷ phân)

- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của protein (sự đông tụ, phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH)2) Vai trò của protein với sự sống

- Khái niệm ezim và axit nucleic

- GDMT: HS nhận biết thành phần của môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo

- Tính chất hóa học của peptit

- So sánh cấu tạo của peptit và protein

Dụng cụ: ống nghiệm Hóa chất: dd CuSO 4 2%,

dd NaOH 30%, Lòng trắng trứng gà.

18 Luyện tập

Nắm được cấu tạo và tính chất hóa học cơ bản của amin, aminoaxit và protein.

Tính chất hóa học của các amin, aminoaxit và protein. -Thuyết trình, đàm

thoại gợi mở và kết hợp

hệ thống bài tập

10 19 -Đại cương về

polime

Biết được:

Polime: Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng, một số

phân loại, tính chất và điều chế polime

mẩu PE, PVC, tơ, bông, len, cao su

Trang 5

phương pháp tổng hợp polime -HS biết các vật liệu polime, tính chất hoá học, ứng dụng và điều chế

-GDMT: Có ý thức thu gom rác phế thải

20 Vật liệu polime

Biết được: Khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của: chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp

Kĩ năng:So saựnh caực vaọt lieọu.

- GDMT: Có ý thức bảo vệ , sử dụng hợp lý các

đồ vật làm từ polime

Khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của: chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp

các vật liệu polime

Luyện tập: Đại cương về Polime

và Vật liệu polime

- Biết được các loại vật liệu polime

- Viết được các phương trình phản ứng tổng hợp

ra các vật liệu.

- Giải bài tập liên quan đến hiệu suất, số mắt xích của polime.

so sánh phản ứng trùng hợp

và trùng ngưng, tính chất hóa học của polime, và vật liệu polime - Câu hỏi lí thuyết và

hệ thống bài tập

22

Thự hành: Một số tính chất của polime và vật liệu polime

Biết được: Mục đích, các tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Phản ứng đông tụ của protein: đun nóng lòng trắng trứng hoặc tác dụng của axit, kiềm với lòng trắng trứng

- Phản ứng màu: lòng trắng trứng với HNO3

- Thử phản ứng của polietilen (PE), poli(vinyl clorua) (PVC), tơ sợi với axit, kiềm, nhiệt độ

- Phân biệt tơ tằm và tơ tổng hợp

- Phản ứng đông tụ của protein:

- Phản ứng màu: lòng trắng trứng với HNO3

- Thử phản ứng của polietilen (PE), poli(vinyl clorua) (PVC), tơ sợi với axit, kiềm, nhiệt độ

- Phân biệt tơ tằm và tơ tổng hợp

- Cơ sở vật chất, hoá chất dụng cụ, đủ cho hs làm việc thành 4 nhóm trở lên

24

Ôn tập + Luyện Tập: Chương II, IV

Kiến thức: Củng cố kiến thức vể các vật liệu polime

-So sánh các loại vật liệu polime.

- Viết phản ứng tổng hợp ra vật liệu polime.

- Bài tập

- Biết được các polime làm chất dẻo, tơ, cao su tổng hợp, keo dán

- Câu hỏi lí thuyết và

hệ thống bài tập

13 25 KT 1 tiết Đánh giá kết quả học tập chương II, IV Đề KT: ít nhất 2 đề

khác nhau hoàn toàn

26 Vị trí và cấu tạo Biết được: vị trí, đặc điểm cấu hình e lớp ngòi đặc điểm cấu hình e lớp BTH các NTHH, bảng

Trang 6

của kim loại cùng, một số kiểu mạng tinh thể kim loại phổbiến, liên kết kim loại ngòai cùng, một số kiểumạng tinh thể kim loại phổ

biến

phụ

14

15

CHƯƠNGV

ĐẠI CƯƠNG

VỀ KIM

LOẠI

27 28 29 30

Tính chất của kim loại Dãy điện hoá kim loại

Luyện tập

Hiểu được: - Tính chất hoá học chung là tính khử (khử phi kim, ion H+ trong nước, dd axit, ion kim loại trong dd muối.)

Hiểu được

- Quy luật sắp xếp trong dãy điện hoá các kim loại và ý nghĩa của nó

- Làm được một số dạng BT về KL

- Tính chất hoá học chung là tính khử

- Quy luật sắp xếp trong dãy điện hoá các kim loại

và ý nghĩa của nó

-Hoá chất: KL Na, đinh

Fe, dây Cu, dây Fe, dây nhôm, hạt kẽm, dd HCl, dd H2SO4 loãng, HNO3 loãng

-Dụng cụ: Thí nghiệm

CM các Kl có độ dẫn điện khác nhau và các t/c hoá học của KL có đủ

16 31 Hợp Kim

- HS biết khái niệm hợp kim, tính chất hoá học cuả một số hợp kim, ứng dụng và điều chế

- Biết một số hợp kim có ứng dụng

Một số mẫu hợp kim như gang, thép, duyra cho hs quan sát

17

32 33

Hiểu được: - Các khái niệm: ăn mòn kim loại, ăn mòn hoá học, ăn mòn điện hoá

- Điều kiện xảy ra sự ăn mòn KL

- Biết các biện pháp bảo vệ kim loại khỏi bị

ăn mòn

- GDMT: Có ý thức sử dụng bảo quản hợp

lý, hiệu quả đồ dùng bằng kim loại và chống

ô nhiễm môi trường

- Các khái niệm: ăn mòn kim loại, ăn mòn hoá học,

ăn mòn điện hoá

- Điều kiện xảy ra sự ăn mòn KL

- Biết các biện pháp bảo

vệ kim loại khỏi bị ăn mòn

Các tranh vẽ, bảng phụ

vẽ hình TN ăn mòn hoá học và cơ chế của sự ăn mòn điện hoá học đối với KL Fe

18

34

35 Ôn tập học kì I

Củng cố kiến thức cơ bản quan trọng trong học kỳ I

Củng cố kiến thức cơ bản quan trọng trong học kỳ I

- Hệ thống các dạng

BT và câu hỏi lí thuyết

36 Thi học kì I

-Kiểm tra theo đề thi chung -Đánh giá kết quả học tập của Hs qua học kì I

-Đề tự luận

19 37 -Điều chế Kim loại

- Biết các phương pháp còn lại để điều chế kim loại, Phương pháp điện phân…

- Các phương pháp điều chế kim loại

-Điện phân

- Thực hiện 2 TN về Đ/c Cu

Fe + CuSO4

Trang 7

38 Luyện tập: Về t/c của KL

Củng cố tính chất hoá học của kim loại Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về kim loại.

Củng cố tính chất hoá học của kim loại Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về kim

BT và câu hỏi lí thuyết

20 39 Luyện tập: Điều chế KL và sự ăn

mòn KL

Củng cố kiến thức về:

- Nguyên tắc đ/c KL

- Bản chất của sự ăn mòn Kl, các kiểu ăn mòn Kl và cách phòng chống ăn mòn

- Nguyên tắc đ/c KL

- Ăn mòn kim loại - Hệ thống các dạng BT và câu hỏi lí thuyết

40

Thự hành:

Tính chất, điều chế Kim loại và

sự ăn mòn kim loại

- Củng cố tính chất hoá học của kim loại,

dãy điện hoá của kim loại và sự ăn mòn kim loại

- GDMT: Có ý thức xử lý chất thải sau phản ứng

-Tính chất hoá học của

kim loại, dãy điện hoá của kim loại và sự ăn

mòn kim loại

Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm có đủ cho 4 nhóm trở lên làm TN

21

CHƯƠNG VI

KIM LOẠI

KIỀM

KIỀM THỔ

NHÔM

41 42

Kim loại kiềm và hợp chất quan trọng của Kim loại kiềm

Biết được: - Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm

- Một số ứng dụng quan trọng của kim loại kiềm và một số hợp chất như NaOH, NaHCO3, Na2CO3, KNO3

Hiểu được: - Tính chất vật lý

- Tính chất hoá học

- Phương pháp điều chế kim loại kiềm

- Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm

-Giới thiệu một số hợp chất NaOH,NaHCO3,

Na2CO3, KNO3

-Bảng Tuần hoàn, bảng phụ ghi một số t/c vật lí của kim loại

44

Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của Kim loại kiềm thổ

Biết được: - Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của kim loại kiềm thổ

Hiểu được: Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh Biết được: - Tính chất hoá học, ứng dụng của Ca(OH)2, CaCO3, CaSO4 2H2O

- Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần), tác hại của nước cứng, cách làm mềm nước cứng

- Cách nhận biết ion Ca2+, Mg2+ trong dung dịch

- GDMT: ý thức được ảnh hưởng của môi trường tới sinh hoạt của con người và tác động của con người tới môi trường

- Cấu hình electron lớp ngoài cùng, từ đó suy ra tính chất khử của kim loại kiềm thổ

- Tính chất hoá học, ứng dụng của Ca(OH)2, CaCO3, CaSO4 2H2O

- Khái niệm về nước cứng

- Cách nhận biết ion Ca2+,

Mg2+ trong dung dịch

-Bảng Tuần hoàn, bảng phụ ghi một số t/c vật lí của kim loại

- Một số TN làm đầy đủ

23 45 Nhôm, hợp chất Biết được: Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài - Nhôm là kim loại có

Trang 8

46 47

quan trọng của Nhôm

cùng, tính chất vật lý, trạng thái tự nhiện, ứng dụng của nhôm

Hiểu được: - Nhôm là kim loại có tính khử khá mạnh: phản ứng với phi kim, dung dịch axit, nước, dung dịch kiểm, oxit kim loại

- Nguyên tắc và sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nhôm ôxit nóng chảy

tính khử khá mạnh: phản ứng với phi kim, dung dịch axit, nước, dung dịch kiểm, oxit kim loại

-Bảng Tuần hoàn,

- Một số TN làm đầy đủ

Luyện tập: Tính chất của KL Kiềm, Kiềm thổ

và Hợp chất của chúng

Hệ thống hoá kiến thức về: Tính chất của

kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng

Tính chất của kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng

- Hệ thống các dạng

BT và câu hỏi lí thuyết

Luyện tập: Tính chất của Nhôm

và hợp chất của Nhôm

Hệ thống hoá kiến thức về: Tính chất của

nhôm và hợp chất của nhôm

Tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm

- Hệ thống các dạng

BT và câu hỏi lí thuyết

50

Thực hành: T/c của Na, Mg, Al

và hợp chất của chúng

Biết được: - Mục đích, cách tiến hành, kỹ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- So sánh khả năng phản ứng của Na, Mg, Al với nước

- Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm

- Phản ứng của nhôm với hiđroxit với dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 l

- GDMT: Có ý thức xử lý chất thải sau thí nghiệm

- So sánh khả năng phản ứng của Na, Mg, Al với nước

- Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm

- Phản ứng của nhôm với hiđroxit với dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4

l

Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm có đủ cho 4 nhóm trở lên làm TN

26 51 Kiểm tra 1 tiết Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương VI và

27

CHƯƠNG

VII SẮT VÀ MỘT SỐ

KIM LOẠI

QUAN

TRỌNG

52 Sắt

Biết được: - Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt

- Tính chất hoá học của sắt: tính khử trung bình (tác dụng với ôxi, lưu huỳnh, clo, nước, dung dịch axit, dung dịch muối)

- Sắt trong tự nhiên (các oxit sắt, FeCO3, FeS2)

-Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt

- Tính chất hoá học của sắt: tính khử trung bình

- Sắt trong tự nhiên (các oxit sắt, FeCO3, FeS2)

Bảng TH và dụng cụ ,hoá chất để làm TN minh hoạ T/c hoá học của sắt

53 Hợp chất của Sắt Biết được: tính chất vật lí, nguyên tắc điều -Tính khử của hợp chất sắt Dụng cụ ,hoá chất để

Trang 9

chế và ứng dụng của một số hợp chất của sắt

Hiểu được: - Tính khử của hợp chất sắt (II):

FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II)

- Tính oxi hoá của hợp chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)

(II): FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II)

- Tính oxi hoá của hợp chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)

làm TN minh hoạ T/c hoá học của sắt

54 Hợp kim của Sắt

Biết được: - Khái niệm và phân loại gang, sản xuất gang

- Khái niệm và phân loại thép, sản xuất thép

- GDMT: HS nhận thức sắt kim loại và hợp kim của nó có vai trò to lớn trong nền kinh

tế quốc dân

-gang (nguyên tắc, nguyênliệu, cấu tạo và chuyển vận của lò cao, biện pháp kỹ thuật)

- thép, sảnxuất thép

Tranh vẽ lò Mac-tanh,

lò điện

28 55 Crom và hợp chấtcủa Crom

Biết được: - Vị trí, cấu hình electron hoá trị, tính chất vật lí của crom, các số oxi hoá trong hợp chất; tính chất hoá học của crom

là tính khử

- Tính chất của hợp chất crom (III): Cr2O3 Cr(OH)3 Tính chất của hợp chất crom(VI):

K2CrO4, K2Cr2O7

- GDMT: Nhận biết được các ion chứa crôm đối với môi trường từ đó ý thức được thành phần của đất đá, quặng trong môi trường tự nhiên rất quan trọng

-Tính chất hoá học của crom là tính khử

- Tính chất của hợp chất crom (III): Cr2O3 Cr(OH)3; Tính chất của hợp chất crom(VI):K2CrO4,K2Cr2O7

-Bảng TH các nguyên

tố hoá học -Dụng cụ hoá chất : Chén sứ, giá TN, kẹp ống nghiệm, đèn cồn… Tinh thể

K2Cr2O7 dd CrCl3, dd NaOH, Tinh thể (NH4)2Cr2O7

56 Đồng và hợp chất của Đồng

Biết được: - Vị trí, cấu hình electron hoá trị, tính chất vật lí, ứng dụng của đồng, niken, kẽm, chì và thiếc

- Đồng là kim loại có tính khử yếu (tác dụng với phi kim, axit có rính oxi hoá mạnh)

- Tính chất của CuO, Cu(OH)2 (tính bazơ, tính tan), CuSO4 5H2O (màu

sắc, tính tan, phản ứng nhiệt phân ứng dụng của đồng và hợp chất

- Đồng là kim loại có tính khử yếu (tác dụng với phi kim, axit có tính oxi hoá mạnh)

- Tính chất của CuO, Cu(OH)2 CuSO4 5H2O

-Bảng TH các nguyên

tố hoá học

- Dụng cụ thí nghiệm cần thiết có đủ

29 57 Sơ lược về

Niken, Kẽm ,Chì, Thiếc

-Hs biết vị trí của Ni, Zn, Pb, Sn trong bảng TH

- HS biết tính chất vật lý, hoá học, ứng dụng

- vị trí của Ni, Zn, Pb, Sn trong bảng TH

- HS biết tính chất vật lý,

-Bảng TH các nguyên

tố hoá học

Và 1 số TN liên quan

Trang 10

và điều chế các kim loại Ni, Zn, Pb, Sn hoá học, ứng dụng và

điều chế các kim loại Ni,

Zn, Pb, Sn

58

Luyện tập: Tính chất hoá học của

Fe và Hợp chất quan trọng của Sắt

-HS hiểu vì sao Fe thường có số oxi hoá +2

và +3

Vì sao t/c hoá học cơ bản của sắt +2 là tính khử còn Sắt +3 là oxi hoá

HS hiểu vì sao Fe thường

có số oxi hoá +2 và +3

Vì sao t/c hoá học cơ bản của sắt +2 là tính khử còn Sắt +3 là oxi hoá

Hệ thống câu hỏi lí thuyết và BT

Luyện tập: Tính chất hoá học của Crom, Đồng và hợp chất của chúng

-Hs biết:

Cấu hình e bất thường của nguyên tử Cu, Cr

Vì sao Cu có số oxi hoá +1 và +2 còn Cr có

số oxi hoá +1 +6

Cấu hình e bất thường của nguyên tử Cu, Cr

Cu có số oxi hoá +1 và +2 còn Cr có số oxi hoá +1 +6

Hệ thống câu hỏi lí thuyết và BT

60

Thự hành: Tính chất hoá học của

Fe, Cr, Cu và những hợp chất của chúng

Biết được: Mục đích, cách tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm cụ thể:

- Điều chế FeCl2, Fe(OH)2 và FeCl3, Fe(OH)3

từ sắt và các hoá chất cần thiết

- Thử tính oxi hoá của K2Cr2O7

- Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

- GDMT: Ys thức xử lý chát thải để bảo vệ môi trường sau thí nghiệm

- Điều chế FeCl2, Fe(OH)2

và FeCl3, Fe(OH)3 từ sắt và các hoá chất cần thiết

- Thử tính oxi hoá của

K2Cr2O7

- Cu tác dụng với H2SO4

đặc, nóng

Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm có đủ cho 4 nhóm trở lên làm TN

31 61 Kiểm tra 1 tiết KT kiến thức cơ bản chương VII Đánh giá mức độ tiếp thuKT của Hs Đề KT tối thiểu 2 đề khác nhau

62

Nhận biết một số ion trong dung dịch

Biết được: - Các phản ứng đặc trưng được dùng để nhận biết một số cation và anion trong dung dịch

- Cách tiến hành nhận biết các ion riêng biệt trong dung dịch

- GDMT: Nhận biết một số cation trong dd riêng biệt và trong một số hỗn hơp đơn giản

Xử lý chất thải sau thí nghiệm

- Các phản ứng đặc trưng được dùng để nhận biết một số cation và anion trong dung dịch

- Cách tiến hành nhận biết các ion riêng biệt trong dung dịch

Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm có đủ để làm TN

32 63 Nhận biết một số chất khí

Biết được: - Các phản ứng đặc trưng được dùng để nhận biết một số chất khí

- Cách tiến hành nhận biết một số chất khí riêng biệt

- nhận biết một số chất khí

- Cách tiến hành nhận biết một số chất khí riêng biệt

Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm có đủ để làm TN

64 Luyện tập: Nhận Hệ thống hoá kiến thức về cách Nhận biết một Nhận biết một số chất vô cơ Sử dụng bảng biểu tổng

Ngày đăng: 13/05/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w