4.Cuûng co á– daën doø : - Nhaéc laïi noäi dung baøi - Nhaän xeùt chung tieát hoïc - Veà nhaø xem laïi baøi - Chuaån bò baøi hoâm sau:. - Ñaïi dieän HS trình baøy theo yù thích[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
CHÀO CỜ
HỌC VẦNBài 51: ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n / các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 44 đến
bài 51
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng , từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện : Chia phần
* HSKG: Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn,
con lươn, vườn nhãn ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng:
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí,
lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
HS lên bảng chỉ và đọc vần
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
cuồn cuộn con vượn thôn bản
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
Quan sát tranh Thảo luận
về tranh cảnh đàn gà
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân
10 em
Viết vở tập viết
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV kể diễn cảm, cĩ kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Cĩ hai người đi săn Từ sớm đến gần tối
họ chỉ săn được cĩ ba chú sĩc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng
phần của hai người vẫn khơng đều nhau Lúc đầu
cịn vui vẻ, sau đĩ đâm ra bực mình, nĩi nhau
chẳng ra gì
Tranh 3: Anh lấy củi lấy số sĩc vừa săn được ra
và chia
Tranh 4: Thế là số sĩc đã được chia đều Thật
cơng bằng! Cả ba người vui vẻ chia tay, ai về nhà
nấy
+ Ý nghĩa :
Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong tiết
học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
HS đọc tên câu chuyện
HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Thảo luận nhĩm và cử đại diện lên thi tài
- Học sinh lắng nghe nhận xét
Âm nhạc ( GV chuyªn so¹n gi¶ng)
ĐẠO ĐỨC
I.MỤC TIÊU :
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Bêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nĩn, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ
- Tơn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
- Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lịng tơn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ
quốc Việt Nam
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.GV: Vở bài tập đạo đức
- Một lá cờ Việt Nam đúng qui cách
2 HS: Bút màu, giấy vẽ
Trang 4III.CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :Ù
1.Kiểm tra bài cũ:
- Khi chào cờ chúng ta cần phải làm gì?
- Vì sao khi chào cờ các em phải nghiêm
trang ?
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)
- GV cho cả lớp tập đứng chào cờ theo
lệnh của GV hoặc lớp trưởng
*Hoạt động 2: Thi chào cờ.
- Cho các tổ lên thi chào cờ
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
- GV cho cả lớp theo dõi và nhận xét
*Hoạt động 3: vẽ và tô màu quốc kỳ.
- GV nêu yêu cầu vẽ và tô màu quốc kỳ
Biết vẽ và tô màu đúng đẹp, không quá
thời gian qui định
- Cả lớp cùng GV nhận xét
-GV cho HS đọc câu thơ cuối bài
3.Củng cố - dặn dò:
- GV kết luận:
+ Trẻ em có quyền có quốc tịch, quốc tịch
của chúng ta là Việt Nam
+ Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ
tôn kính quốc kỳ thể hiện tình yêu đối với
tổ quốc Việt Nam
- Nhận xét chung tiết học
- Nêu gương những em học tốt , nhắc nhở
HS yếu
- Chuẩn bị bài hôm sau: Đi học đều và
- 2 HS lên trả lời theo nội dung câuhỏi
- HS theo dõi và nhận xét sửa sai
- Từng tổ đứng chào cờ theo lệnh của tổ trưởng
- HS thi nhau vẽ và tô màu quốc kỳ
- HS tự giới thiệu tranh vẽ của mình
-HS đọc
-HS lắng nghe
Trang 5đúng giờ
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦNBÀI 52: ong - ơng
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ong , ơng , cái võng , dịng sơng ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ong , ơng , cái võng , dịng sơng.
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bĩng
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Đá bĩng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: cái võng, dịng sơng
-Tranh câu ứng dụng: Sĩng nối sĩng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đá bĩng
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.Hoạt động dạy học: Ti t 1 ế
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con
vượn, thơn bản ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, …”
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu cho
các em vần mới: ong, ơng – Ghi bảng
+ HS lên bảng thực hiện theoyêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lạitựa bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vần ong Ghép bìa cài: ong
Giống: bắt đầu bằng oKhác : ong kết thúc bằng ngĐánh vần ( cá nhân - đồng
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Phân tích và ghép bìa cài:
võngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân đồng thanh)
-( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con : ong, ông, cái võng, dòng sông
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Đến chõn trời”
-Em thường xem búng đỏ ở đõu?
-Em thớch cầu thủ nào nhất?
-Trong đội búng, em là thủ mụn hay cầu
thủ?
-Trường học em cú đội búng hay khụng?
-Em cú thớch đỏ búng khụng?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ
- Hụm nay cỏc em học xong bài gỡ ?
- Tồ chức cho HS tỡm tiếng cú vần vừa học
- Nhận xột - biểu dương HS thực hiện tốt trong
tiết học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
Đọc (cỏ nhõn 10 em – đồng thanh)
Nhận xột tranh
Đọc (cnhõn–đthanh)
HS mở sỏch Đọc cỏ nhõn 10em
Viết vở tập viếtQuan sỏt tranh và trả lời
- Học sinh lắng nghe nhận xột
Thể dục (GV chuyờn soạn giảng)
TOÁNphép cộng trong phạm vi 7
I.MUẽC TIEÂU:
- Thuộc bảng cộng biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
- Rèn kỹ năng tính và tính khi làm toán Làm bài 1,2(dũng 1), 3(dũng 1), 4
- Hỗ trợ ( HS tính, que tính, bài toán.)
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
1.GV: 7 hỡnh tam giaực , 7 hỡnh vuoõng , 7 hỡnh troứn baống bỡa Caực moõ hỡnh phuứ hụùp vụựi noọi dung baứi hoùc
2.HS: boọ ủoà duứng hoùc moõn toaựn 1
Trang 8III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc bảng cộng trong
*Bước 1 : Hướng dẫn Hs quan sát
hình vẽ trong SGK rồi nêu bài toán
*Bước 2 :
-Hướng dẫn HS đếm số hình tam giác
cả hai nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ
- Gợi ý: sáu cộng một bằng mấy ?
- Cho HS đọc lại bảng cộng chẳng hạn:
5 cộng mấy bằng 7 ?
7 bằng mấy cộng nmấy
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
- 1HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- Nêu: Nhóm bên trái có 6 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hìnhtam giác Hỏi có tất cả bao nhiêu hình tamgiác ?
- 6 hình tam giác và 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
+ Hs lần lượt nhắc lại : cá nhân tổ
- 6 cộng 1 là 7
- HS tự viết vào phép cộng
- HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy
- 1 Hình tam giác và 6 hình tam giác là 7 hình tam giác
- 1 và 6 là 7
- Cá nhân, tổ đọc : 1 + 6 = 7
- HS nhìn tranh nêu được bài toán
- HS lần lượt nêu
Trang 9- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm
vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Tính kết quả theo cột dọc
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
6 2 4 1 3 5
1 5 3 6 5 1
7 7 7 7 7 7
- HS cùng chữa bài
- Tính và viết kết quả theo hàng ngang
7+0 =7 1+6=7 3+4=7 2+5=7
- dßng 2 dµnh cho hs kh¸ giái 0+7 =7 6+1=7 3+4=7 5+2=7
- Muốn tính 5+1+1= thì ta tính 5 cộng với 1 được bao nhiêu cộng tiếp với 1, rồi ghi kết quả sau dấu bằng
+HS làm bài và chữa bài
5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7
a Có 6 con bươm bướm đang đậu, 1 con nữa bay vào Hỏi có tất cả mấy con bươm bướm ?
- Thực hiện phép cộng
b Có 4 con chim đang đậu dưới sân,,
3 con bay đến nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim ?
- Thực hiện phép cộng
Trang 10- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập.
- Chuẩn bị bài hôm sau: phép trừ trong
phạm vi 7
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦNBài 53: ăng - âng
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ăng , âng , Măng tre , nhà tầng ;từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ăng , âng , Măng tre , nhà tầng
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Vâng lời cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: măng tre, nhà tầng
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Vâng lời cha mẹ.-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III Hoạt động dạy học :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu
cho các em vần mới: ăng, âng – Ghi bảng
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vàghép bìa cài: ăngGiống: kết thúc bằng ngKhác : ăng bắt đầu bằng ă
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài:
măngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hỏi:-Trong tranh vẽ những ai?
-Em bộ trong tranh đang làm gỡ?
-Bố mẹ thường xuyờn khuyờn em điều
gỡ?
-Em cú hay làm theo lời bố mẹ khuyờn
khụng?
-Khi em làm đỳng những lời bố mẹ
khuyờn, bố mẹ thường núi gỡ?
-Đứa con biết võng lời cha mẹ thường
được gọi là đứa con gỡ?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ
- Hụm nay cỏc em học xong bài gỡ ?
- Tồ chức cho HS tỡm tiếng cú vần vừa học
- Nhận xột - biểu dương HS thực hiện tốt
Viết vở tập viết
Quan sỏt tranh và trả lời
Đứa con ngoan
- Học sinh lắng nghe nhận xột
Thủ cụng (GV chuyờn soạn giảng)
TOÁNphép trừ trong phạm vi 7
I.MUẽC TIEÂU:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7 ; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
- Rèn kỹ năng tính Làm bài 1, 2, 3(dũng1),4
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
1.GV: Sửỷ duùng boọ ủoà duứng daùy hoùc toaựn 1
2 HS: Caực vaọt maóu trong boọ ủoà duứng toaựn 1: que tớnh, hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực
III.CA C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:Ù
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu > < = vào chỗ chấm
2+3 … 5 4 + 2 … 7
5+2 ….6 4 - 2 … 6
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7
b Hình thành bảng trừ trong phạm vi
7
* Bước 1:
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để
nêu vấn đề toán cần giải quyết
* Bước 2 : GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:
7 bớt 6 bằng mấy ?
* Ghi nhớ bảng trừ
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- Gv có thể nêu các câu hỏi để Hs trả
lời: bảy trừ mấy bằng năm ?
Bảy trừ năm bằng mấy ?
Bốn bằng bảy trừ mấy ?
- HS lên bảng thực hiện
- Có 7 hình tam giác, bớt đi 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
7 7 7 7 7 7
6 4 2 5 1 7- - - - -
Trang 14-Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Bài 2 : Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện
- Hướng dẫn Hs tự nhẩm và nêu kết
quả nèi tiÕp
* Bài 3: Tính
- GS cho HS nêu cách làm bài:
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
1 3 5 2 6 0
- HS cùng chữa bài-Tính và viết kết quả theo hàng ngang
7-3=1 7-3=4 7-2=5 7-4=37-7=0 7-0=7 7-5=2 7-1=6
- Thực hiện phép trừ
b Bạn có 7 bong bóng, bạn đã thả bay mất 3 bong bóng Hỏi bạn còn lạimấy bong bóng ?
- Thực hiện phép trừ
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN
Trang 15Bài 54: ung - ưng
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ung , ưng , bông súng , sừng hươu từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được ung , ưng , bông súng , sừng hươu
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Rừng , thung lũng , suối đèo
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rừng, thung lũng, suối đèo
Tích hợp giáo dục môi trường :
- Giáo dục hs tình cảm yêu quý thiên nhiên , có ý thức giử gìn vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bông súng, sừng hươu
-Tranh câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Rừng, thung lũng, suối đèo
-Đọc bài ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau
rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới: ung ưng– Ghi bảng
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáoviên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại tựa bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ungGiống: kết thúc bằng ngKhác : ung bắt đầu bằng uĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 16Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : súng, bông súng
+ Bông hoa súng , nở trong hồ ao làm cho
cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?
- Giáo dục hs tình cảm yêu quý thiên nhiên ,
có ý thức giử gìn vẻ đẹp của thiên nhiên đất
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
+ HS trả lời : thêm đẹp đẻ
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trìnhViết bảng con: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)