- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và vận dụng để tính giá trị của biểu thức, giải toán có lời văn.. Thái độ:.[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 29 tháng 11năm
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
- Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Nhận xét- sửasai
- Muốn nhânmột số thậpphân với 10,
100, 100, 0,10,001, 0,0001
ta phải làm nhưthế nào?
-HS làm.
a) 375,86 b) 80,475 c) 48,16 + 29,05 -26,827 x 3,4 404,91 53,648 19264
14448 163,744 -
HS làma) 78,29 x 10 = 782,9 78,29 x 0,1 = 7,829b) 265,307 x 100 = 26530,7 265,307 x 0,01 = 2,65307c) 0,68 x 10 = 6,8
0,68 x 0,1 =0,068
Trang 2*Y/c HS đọcđề.
- Phân tích đề
- Tóm tắt vàgiải
- Y/c HS nhậnxét
- HDHS làm bài
- Nhắc lại nộidung bài
- Chuẩn bị bàisau
- HS làm
Bài giải
Giá tiền một kg đường là
38500 : 5 = 7700 ( đồng ) Giá tiền mua 3,5 kg đường là
3,5 x 7700 = 26 950 ( đồng )Mua 3,5 kg đường phải trả ít hơn mua 5
kg đường ( cùng loại) là
38 500 - 26 950 = 11550 ( đồng) Đáp số: 11550 đồng
- ( a + b ) x c = a x c + bx c
- HS làm
9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = 9,3 x( 6,7 + 3,3 ) = 9,3 x 10 = 937,8 x0,35 +0,35 x2,2 =0,35 x(7,8 + 2,2) =0,35 x 10 = 3,5
Trang 3Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
Ghi đầu bài
- Cho HS làm bài cánhân
- Nhận xét - chữa bài
Phát PHT, cho HS thảoluận nhóm 4
Vài HS nêu
- Lớp nhận xét
2 HS lên bảng, lớp làm bàivào vở
a) 375,84 - 95,69 + 36,87 = 280,15 + 36
= 317,02b) 7,7 + 7,3 x 7,4 = 7,7 +54,02
= 61,72
- HS nêu cách làm thảoluận, điền PHT
- Các nhóm trình bàya) ( 6,75 + 3,25 ) x 4,2 = 10
x 4,2 = 42
* ( 6,75 +3,2 )x 4,2
Trang 4- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
= 6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2 = 28,35 + 13,65 = 42b) ( 9,6 - 4,2 ) x 3,6 = 5,4 x3,2
= 19,44
* (9,6 - 4,2 ) x 3,6 = 9,6 x3,6 - 4,2 x 3,6
= 34,56 15,12
m vả là
6,8 - 4 = 2,8 ( m )Mua 6,8 m vải mất số tiềnnhiều hơn 4 m là:
15 000 x 2,8 = 42
000 ( đồng ) Đáp số:
42 000 đồng-HS nêu
Trang 5Thứ tư ngày 30 tháng 1 năm
TOÁN CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
8,4 : 4 = ?
Ta có 8,4 m = 84dm
84 4
04 21 ( dm) 0
21 dm = 2,1 mVậy 8,4 : 4 = 2,1( m )
* Hướng dẫn HSđặt tính
1 HS lên bảng làm, lớp làm vàobảng con
* HS nhắc lại cách chia
- 3 HS nhắc lại
Trang 60
* Y/c HS rút raquy tắc trong sgk
* HS đọc YC.
- Nhận xét - chữabài
* Gọi HS nêu yêucầu BT
- Nêu cách tìmthừa số chưa biết?
-Phát PHT, cho HSlàm bài theo nhóm
- Nhận xét - chữabài
- Nhắc lại cách
chia một số thậpphân cho một số tựnhiên?
*HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm
a) 5,28 4 b) 95,2 68
1 2 1,32 272 1,4
08 0 0
c)0,36 9 d) 75,52 32
036 0,04 11 5 2,36
0 192 0
* HS nêu yêu cầu đề bài
- HS nêu cách tìm thừa số chưabiết
Trang 7TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm được quy tắc chia số thập phân cho một số tự nhiên.Làm được BT1,3
- Củng cố về nhân nhẩm một số thập phân với một số phân
- Ghi đầu bài.
*Cho HS làm bài, chữa bài
- Y/c nhắc lại cách tính
18 5,203 07 6,1
027 0
0
Trang 8- Chuẩn bị bài sau
*HS làm bài, đổi vở kiểm tra chéo.
Trang 9Thứ sáu ngày 2 tháng 12 năm
TOÁN CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10, 100,1000
213,8 10 13
3 8 21,38 80
0
- Y/ C HS nhận xét?
* Y/c HS đặt tính và thựchiện phép tính:
- 2HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
* HS đọc VD và thựchiện phép tính
- HS rút ra nhận xét
- Nếu chuyển dấu phẩycủa số 213,8 sang bêntrái một chữ số ta cũngđược số 21,38
* HS thực hiện
Trang 10- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
- 89,13 100
9 13 0,8913 130
300 0Vậy 89,13 : 100 =0,8913
- Vài HS nêu KL
* HS nêu yêu cầu BT.
- HS làm bài chữa bài.a) 43,2 : 10 = 4,32 0,65 : 10 = 0,065 432,9 :100 = 4,329 13,96 : 1000 = 0,1396b) 23,7 : 10 = 2,37 2,07 : 10 = 0,207 2.23 : 100 = 0,0223 999,8 : 1000 = 0,9998
*HS làm bàia) 12,9 : 10 = 1,29;12,9 x 0,1 = 1,29
vậy: 12,9 : 10 =12,9 x 0,1
b) 123,4 : 100 = 1,234; 123,4 x 0,01= 1,234 vậy: 123,4 : 100 =123,4 x 0,01
- HS nêu nhận xét
- HS đọc BT, nêu cáchgiải
Bài giải:
Số gạo đẫ lấy ra là:537,25 : 10 = 53,725
( tấn)
Số gạo còn lại trong kho là:
537,25 - 53, 725 =483,525 ( tấn) Đáp số:483,525 ( tấn
Trang 11Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm
toán Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
mà thơng tìm đợc là một số thập phân
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Bớc đầu thực hiện đợc phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà
th-ơng tìm đợc là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn
- Ghi đầu bài.
* 27 : 4 = ?
- Thông thờng ta đặttính làm nh sau:
27 4
30 6,75 (m) 20
0 Vậy 27 : 4 = 6,75(m)
* 43:52 =?
- Chuyển 43 thành43,0
- Đặt tính rồi tính
nh phép chia : 43,0: 52 43,0 52
1 40 0,82 36
12 5 23 4
Trang 12
* Cho HS đọc, phântích đề
882 36
162 24,5 180
00
- 3HS nêu lại qui tắc trongSGK
* 1HS đọc đề bài, nêu cáchgiải
- 1 HS lên bảng, cả lớp làmvào vở
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Trang 13- Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thơng tìm đợc là số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn
* Hớng dẫn HS làmBT1(a;b)
- Cho HS nhắc lạiqui tắc thứ tự thựchiện các phép tính
- HS nêu kết quả phầnb,d :
a) 5,9 : 2 +13,6 = 16,55c) 167: 25 :4 = 1,67 b) 35,04 : 4 – 6,87 = 1,89
d) 8,76 x 4 : 8 = 4,83
* HS đọc BT
- 1HS lên bảng, lớp làmbài vào vở
Chu vi mảnh vờn hình chữnhật là
( 24 + 9,6 ) x 2 = 67,2(m )
Diện tích mảnh vờn là : 24x 9,6 = 230, 4 ( m2)
Đáp số : 67,2m và
230,4 m2
Trang 15- GV gọi 2HS nêu kếtluận sgk.
(m)
- Vậy: 57: 9,5 = 6(m)
* 99 : 8,25 = ?
- GV cho HS thựchiện phép tính
- GV gọi HS nêu kếtquả
- Gọi HS nêu miệngkết quả
- GV nhận xét chữabài
* Cho HS thực hiệntheo nhóm rồi sosánh kết quả với số
- 2HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
* HS thực hiện 25:4 = 6,25 và (25x5): ( 4x5 ) =6,25 4,2:7= 0,6 và (4,2x10) :(7x10 ) = 0,6
37,8 : 9 = 4,2 và (37,8 x100) :(9x100 ) = 4,2
- HS đặt tính, nêu lại cách đặttính
Trang 16* Cho HS làm bài rồichữa bài.
- Nhận xét giờ học
- HS rút ra nhận xét : Muốn chiamột số tự nhiên cho 0,1; 0,01 ;0,001, ta chỉ việc thêm vàobên phải số đó 1,2,3 chữ số 0
20 x 0,18 = 3,6 ( kg ) Đáp số : 3,6
- Biết chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- Vận dụng để tìm x và giải các bài toán có lời văn Làm đợc BT1,2,3
Trang 172 Tiến trỡnh giờ dạy:
- Ghi đầu bài.
* Phát PHT cho HSthảo luận
- Nhận xét- chữa bài
- Gọi HS so sánh kếtquả và nhận xét để rút
52 : 0,5 và 52 x 2 = 10 = 10 =
104 = 104b)3: 0,2 và 3 x5 18:0,25và 18 x4
= 15 = 15 = 72
= 72-Khi ta chia một số cho0,5 ; 0,2 ; 0,25 ta có thểlấy số đó nhân với 2, 5,
và 4
-2HS lên bảng làmbài,lớp làm vào vở
a) x x 8,6 = 387 b) 9,5 x x = 399
* HS đọc bài, nêu cáchgiải
- 1 HS lên bảng làm, lớplàm vào vở
Bài giải:
Số dầu ở cả hai thùnglà:
21 + 15 = 36( L )
Số chai dầu là
36 : 0,75 = 48( chai )
Đáp số: 48chai
- HS nêu ND bài
Trang 184.Củng cố-dặn dò:
Thø s¸u ngµy 9 th¸ng 12 n¨m
To¸n Chia mét sè thËp ph©n cho mét sè th©p ph©n
Trang 19= ? ( kg )
- Hớng dẫn HS đặttính rồi tính
23,5,6 6,2
4 9 5 3,8 ( kg) 0
Vậy: 23,56: 6,2 =3,8
*82,55 : 1,27 = ?
- GV yêu cầu HS
tự đặt tính rồi tính
- GV nhận xétchữa bài
+ Muốn chia một
số thập phân chomột số thập phân
ta phải làm nh thếnào?
- Y/c HS nêu quytắc trong sgk
* Cho HS làm bàicá nhân
- Nhận xét - chữabài
* HS nêu cách đặt tính và tính.82,55 1,27
23 2 3,4 3 0 1 1,58
0 4 16 012,88 0,25
38 51,52 130
50 0
8 lít dầu hoả cân nặng là:0,75 x 8 = 6,08 ( kg ) Đáp số: 6,08 kg
- HS nêu ND bài
Trang 21- Nhận xét- chữabài.
* Cho HS làm bàichữa bài
Bài giải.
1 lít dầu cân nặng là 3,952 : 5,2 = 0,76( kg )
5,32 kg dầu có số lớt dầulà
5,32 : 0,76 = 7 ( L) Đáp số: 7 L
-HS nêu ND bài học
Trang 22Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
- Kiểm tra bài tập 1/72
- Ghi đầu bài.
* Hướng dẫn HS chuyểnphân số thập phân thành
Trang 23* Y/c HS làm.
- Nhận xét
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
a) 400 + 50 + 0,07 = 450+ 0,07
=450,07
b) 30 + 0,5 + 0,04 = 30,5+ 0,04
=30,54
c) 100 + 7 + 100
8
= 100 +
7 + 0,08 = 107 + 0,08 = 107,08
3
>4,35
< 1410 1
* HS Làm bài
a) 0,8 x X = 1,2 x 10
X = 12 : 0,8
x = 15 c) 25: x = 16 : 10
x = 25: 1,6
x = 15,625
- HS nêu ND bài
Trang 24Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 25- Cho HS nhắclại cách chia.
* Y/c HS thảoluận
- Nhận xét
* Y/c HS đọcđề
- Phân tích đề
- Tóm tắt vàgiải
Nhận xét-chữabài
- Nhắc lại nộidung bài
- Chuẩn bị bàisau
266,22 34 483 35
28 2 7,83 133 13,8
1 02 280
0 0 910,8 36
190 25,3
10 8 0
* HS thảo luận nhóm 4, điền PHT
- Các nhóm trình bày
a) ( 128,4 - 73,2 ) : 2,4 - 18,32 = 55,2 : 2,4 - 18,32 = 3,2 - 18,32 = 4,68
* 1HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài giải:
Số giờ mà động cơ đó chạy được là
120 : 0,5 = 240 ( giờ) Đáp số: 240 giờ
Trang 26Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
* HS quan sát, trả lời
Trang 27số HS toàn trường?
+ Đổi thành số thậpphân có mẫu số là 100?
+ Viết thành tỉ số phầntrăm?
100
20
= 20 %
* HS đọc y/c BT, làmbài
60
= 100
12
= 12 %+300
Bài giải:
Tỉ số % của sản phẩm đạtchuẩn và tổng số sản
Trang 284’ 4.Củng cố-dặn dò: - Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
phẩm là:
95 : 100 = 100
95
= 95 %Đáp số: 95 %
- HS nhắc lại ND bài
Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm
TOÁN GIẢI BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
- Kiểm tra bài tập 1 / 72
- Ghi đầu bài.
* Viết tỉ số HS nữ và số
HS toàn trường ?+ Thực hiện phép chia?
+ Nhân với 100 và chia?
Trang 29- GV gọi HS nêu quytắc gồm hai bước.
* GV đọc bài toán trongsgk
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
0,525 x 100 : 100 = 52,5 :
100 = 52,5 %
+ Chia 315 cho 600+ Nhân thương đó với
100 và viết kí hiệu phầntrăm vào bên phải tíchtìm được
* HS nghe và giải
Bàigiải:
Tỉ số phần trăm củalượng muối trong nướcbiển là:
2,8 : 80 = 0,035 =3,5 %
Đáp số: 3,5%
* HS làm bài
0,3 = 30 % ; 0,234
= 23,4 % 1,35 = 135 %
* HS làm bài
b) 45 và 61
= 45 : 61 = 0,7377 x 100
= 73,77 %c) 1,2 và 26
- HS nêu ND bài
Trang 30TUẦN 16
Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm
TOÁN LUYỆN TẬP
ta cộng nhẩm 6 +15 =21
( vì 6% = 6/ 100 , 15% =15/ 100 ) rồi viết thêm kíhiệu % sau số 21.)
b) 23,5 : 20 = 1,175 =
- 1,2 HS làm bài
- Lớp nhận xét
* HS đọc đề bài và trao đổi với nhau về mẫu trong sgk
- HS theo dõi và làm bài.b) 30% - 16% =14% c) 14,2% x 4 = 56,8%d) 216% : 8 = 27% a) 27,5% + 38 =65,5%
* HS đọc y/c bài
- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Bài giải
a) Theo kế hoạch cả năm,đến hết tháng 9
Trang 31Bài 3:
4.Củngcố-Dặn dò:
117,5% Tỉ số phần trăm này cho biết : Coi kế hoạch là 100% thì đã thựchiện được117,5% kế hoạch
- 117,5% - 100% = 17,5% : Tỉ số này cho biếtcoi kế hoạch là 100% thì
18 : 20 = 0,9 , 0,9 = 90%
b) Đến hết năm, thôn Hoà An đã thực hiện được kế hoạch là
23,5 : 20 = 1,175 1,175 = 117,5%
* thôn Hoà An đã vượt mức kế hoạch là
117,5% - 100% = 17,5%
Đáp số : a) Đạt
90%
b) thực hiện 117,5%
* Vượt mức kế hoạch 17,5%
- HS nêu ND bài
Trang 32Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm
TOÁN GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tiếp )
- GV ghi tóm tắt + Số H/S toàn trường là:
+ 100% số HS toàn trường là
800 HS
+ 1% số HS toàn trường
là HS ? + 52,5% số HS toàn trường là HS?
Trang 333 Bài tập
Bài 1:
Bài 2:
= 420 hoặc 800 x 52,5 : 100
= 420 Vậy số HS của 52,5%
trong tổng số 100%hs là 420
- GV gọi một vài hs phát biểu quy tắc
- GV : trong thực hành tính có thể viết dưới dạng số thập phân
* Giới thiệu bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- GV HD HS làm bài tập
và tiền lãi
- GV cho HS làm bài
- GV nhận xét sửa sai
- HS phát biểu quy tắc : Muốn tìm 52,5% của 800ta có thể lấy 800 : 100 x 52,5% hoặc lấy 800 x 52,5% : 100
Tổng số tiền gửi và số tiền lãi sau một tháng là
5000000 + 25000 = 5025000 Đồng)
Đáp số : 5025000 đồng
Trang 34- HS nêu
- Lớp nhận xét
* HS làm bài tập a) 320 x 15 : 100 = 48 ( kg)b) 235 x24 : 100 = 56,4 ( m2)
- HS đọc y/c BT
- 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải.
Số gạo nếp bán được là
120 x 35 : 100 = 42 ( kg) Đáp số : 42 kg
Trang 35- Tính 20% của diện tích đó
279 x 20 : 100 = 54 ( m2) Đáp số : 54 m2
- HS nêu ND bài
Trang 36Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm
TOÁN GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
- Kiểm tra bài tập 1/ T 77
- Ghi đầu bài.
a) Giới thiệu cách tìm một số biết 52,5% của nó
là 420
- GV đọc bài toán và ghi
ví dụ lên bảng:
52,5 % số HS toàn trường là 420HS
100 % số HS toàn trườnglà…HS ?
+ Muốn tìm một số biết 52,5 % của nó là 420, ta
có thể lấy 420 chia cho
Trang 37- Y/c HS đọc bài toán trong sgk
- Y/c tóm tắt và giải
* Y/c HS đọc và phântích đề bài
- Tóm tắt và giải
- Nhận xét- chữa bài
- Y/c HS đọc và phântích đề bài
- Tóm tắt và giải
- Nhận xét
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
52,5 rồi nhân với 100 hoặc lấy 420 x 100 rồi chia cho 52,5
- HS đọc bài toán trongsgk
- HS tự làm bài
Bài giải:
Số ô tô nhà máy dựđịnh sản xuất là:
1590 x 100 : 120 =
1325 ( ô tô) Đáp số:
1325 ( ô tô)
* HS đọc y/c BT, nêucách giải
-1HS lên bảng làm,lớplàm vào vở
Bài giải
Số HS trường VạnThịnh là:
552 x 100 : 92 =
600 (HS) Đáp số: 600 HS
- HS giải bài tập
Bài giải:
Tổng số sản phẩm là
732 x 100 : 91,5 = 800( sản phẩm) Đáp số: 800
sản phẩm
-HS nêu ND bài
Trang 38Thứ sáu ngày 23 tháng 12 năm
TOÁN LUYỆN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết làm ba dạng toán cơ bản về tỉ số phần trăm.
+ Tỉ số phần trăm của hai số
- Ghi đầu bài
126 : 1200 x 100 = 10,5 %
Trang 39- HS làm bàia)Tìm một số biết 30% của nó là72.
72 100 : 30 =240
-HS nêu ND bài