34 Luyên tập 63 - Kieán thöùc : Cuûng coá vaø khaéc saâu caùc ñònh lí thuaän vaø ñaûo veà tính chaát ñöôøng trung tröïc cuûa moät ñoaïn thaúng; Bieát vaän duïng 2 ñònh lí vaøo vieäc ch[r]
Trang 1VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: MÔN TOÁN LỚP 7
PHẦN I: ĐẠI SỐ
Tiết (4)
Mục tiêu bài dạy (5)
Kiến thức trọng tâm
(6)
Phương pháp GD (7)
chú (10)
GV (8)
HS (9)
Ư
Ơ N
Biết biểu diễn số hữu tỉ bằng nhiều phân sốbằng nhau và so sánh các số hữu tỉ
-Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợpsố: N Z Q
Thái độ:Yêu thích môn học, tích cực trong học
tập
-Số hữu tỉ là số được viét
-Biểu diễn số hữu tỉ trêntrục số
-So sánh số hữu tỉ
Dạy học đặtvà giải quyếtvấn đề,
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
Cộng, trừ sốhữu tỉ
hữu tỉ,quy tắc chuyển vế
-Kỹ năng: - biết cộng trừ các số hữu tỉ thành
thạo, biết giải bài toán tìm x
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
b m
Bảng phụ,sgk, thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccủ
các số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ, cộng trừ sốhữu tỉ , qui tắc chuyển vế
Kĩ năng :Làm thành thạo cộng , trừ số hữu tỉ,
tìm x , tính giá trị biểu thức
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
khi làm toán và khi làm các công việc khác
Thành thạo +y=
Nhân chia sốhữu tỉ
4
Kiến thức: -Hiểu rõ nhân chia số hữu tỉ theo quy
tắc -Hs hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
2.Kỹ năng: -Thành thạo nhân, chia số hữu tỉ
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-
- 1
Trang 2nhanh và đúng
- Thành thạo áp dụng quy tắc “chuyển vế”
3 Thái độ: -Hs có ý thức tính toán chính xác và
hợp lý
5
Kiến thức:Hiểu khái niệm giá trị của một số
hữu tỉ
Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ.Có kỉ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
Hiểu rõ định nghĩaGTTĐ
Trực quan,liên hệ vớikiến thứclớp6,hỏiđáp ,suy luận
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Giá trị tuyệtđối của một sốhữu tỉ Cộng,trừ, nhân, chiasố thập phân
(tt)
6 Kiến thức: Hiểu khái niệm giá trị của một số
hữu tỉ
-Kỹ năng:Giải thành thạo các bài tập giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ,cộng trừ nhân chia số thập phân
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
Vân dụng thành thạođịnh nghĩa GTTD
trực quan,liên hệ vớibài trước hỏiđáp ,suy luận
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
nhiên của một số hữu tỉ, nắm quy tắc tính tích,thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tínhlũy thừa của một lũy thừa
Kỹ năng: vận dụng được các quy tắc để viết
gọn tích, thương của các lũy thừa cùng cơ số,lũy thừa của một lũy thừa, rút gọn biểu thức, tínhgiá trị số của lũy thừa
Thái độ:Có ý thức vận dụng các quy tắc trên để
-
- 2
Trang 3luỹ thừa củamột số hữutỉ(tt)
8
Kiến thức:Hs nắm vững hai quy tắc về lũy
thừa của một tích và lũy thừa củamột thương
Kỹ năng: các vận dụng quy tắc trên trong tính
x
y (y0
trực quan,liên hệ vớibài trước
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũythừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của mộtthương
Kĩ năng: tìm giá trị của biểu thức, viết dưới dạng
lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết
Thái độ:Phát triển kỹ năng tính toán nhanh,
x
y (y0
trực quan,liên hệ vớibài trước
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo ,đềkiểm tra15’
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Tỉ lệ thức
10
-Kiến thức:Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm
vững hai tính chất của tỉ lệ thức
-Kỹ năng:Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạn của
tỉ lệ thức.Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệthức
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
-Tỉ lệ thức là đẳng thức
Nếu
d
c b
a
ad=bc
Trựcquan,vấnđáp ,suy luận
Bảng phụ,sgk, thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-
- 3
Trang 4Luyên tập
của tỉ lệ thức
+Kỹ năng:Nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng
chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từcác số, từ các đẳng thức tích
+Thái độ:Phát huy tính sáng tạo của học sinh
Tỉ lệ thức là đẳng thức
ad=bc
Trựcquan,vấnđáp ,suy luận
Bảng phụ,
nhóm,kiến thứccũ
Tính chấtcủa dãy tỉ sốbằng nhau
bằng nhau
-Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất này để
giải các bài toán tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu)và tỉ số của chúng
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
c a d
c b a
=
d b
c a
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
của dãy tỉ sốbằng nhau
(tt)
13 Kiến thức: Củng cố lại các tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau, của tỉ lệ thức
Kỹ năng:Giải được dạng toán thay tỉ số giữa
các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên; tìm
x trong tỉ lệ thức; giải bài toán về chia tỉ lệ
Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho
c a d
c b a
d b
c a
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
Số thập phânhữu hạn Sốthập phân vôhạn tuầnhoàn
hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễnđược dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thậpphân vô hạn tuần hoàn
-Kỹ năng:Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu
diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập
-Phân biệt số thập phânhữu hạn.Số thập phân vôhạn tuần hoàn
-mỗi số hữu tỉ được biểudiễn bởi một số thập phânhữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn.Ngược lại, mỗi số thậpphân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn biểu diễn một sốhữu tỉ
Dạy học kỹthuật “khănphủ bàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
-
- 4
Trang 5viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn.
+Kỹ năng:Viết một phân số dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Và ngượclại (chỉ thực hiện với các số thập phân vô hạntuần hoàn chu kì có từ 1-> 2 chữ số)
+Thái độ:Giáo dục tính nhanh nhẹn cho HS
hữu hạn,số thập phân vôhạn tuần hoàn
thuật “khăn
thước
bài,SGK,thước,bảngnhóm
trong thực tiễn
-Kỹ năng:Vận dụng được quy ước làm tròn số.Sử
dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài tập
-Thái độ:Có ý thức vận dụng việc làm tròn số
trong đời sống hàng ngày
Dạy học kỹthuật “khănphủ bàn “
Bảng phụ,
nhóm,kiến thứccũ
+Kỹ năng:Vận dụng thành thạo các qui ước về
làm tròn số;
sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
-Thái độ:Có ý thức vận dụng các qui ước làm
tròn số trong đời sống hằng ngày
liên hệ vớibài trước
Bảng phụ,
nhóm,kiến thứccũ
Sốvô tỉ.Kháiniệm căn bậchai
tuần hoàn và tên của chúng là số vô tỉ.Biết kháiniệm căn bậc hai của một số không âm
-Kỹ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu căn bậc hai
-Thái độ:Yêu thích môn học, tích cực trong
học tập,cẩn thận trong tính toán
-khái niệm về căn bậchai
Căn bậc hai của một số akhông âm là một số x
Dạy học kỹthuật “khănphủ bàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Kiến thức:Nhận biết được số thực là tên gọi chung
Hỏi đáp,suyluận
Bảng phụ,giáo
sgk,bảng
-
- 5
Trang 61 giữa tập hợp R và tập hợp các điểm trên trụcsố,thứ tự các số thực trên trục số.
-Biết được biểu diễn thập phân của số thực; hiểu được
ý nghĩa của trục số thực
-Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q,và R
Kỹ năng:Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng stp hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Biết sử dụng bảng số ,máy tính bổ túi để tìm giá trị gầnđúng của căn bậc hai của một số thực không âm
-Thái độ:Tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính
toán
Số hữu tỉ và số vô tỉ được
cũ
được rõ hơn quan hệ giữa các tập số đã học (N,
Z, Q, I, R)
Kỹ năng:Thành thạo so sánh các số thực, thực
hiện các phép tính, tìm x và tìm căn bậc 2 củamột số
+ Học sinh thấy được sự phát triển của các hệthống số từ N đến Z, Q và R
Thái độ:Tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính
toán
1 Số thực2.Trục số thựcSố hữu tỉ và số vô tỉ đượcgọi chung là số thực
Hỏi đáp,suy
án,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
11
Ôn tậpchương I
21 Kiến thức:-Nhận biết một số thuộc tập hợp nào,
cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ;tính được căn bậchai của một số; biết làm bài toán áp dụng dãy tỉlệ thức
- Kỹ năng:Thành thạo trong tính toán, trình bày
bài giải
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
+Ôn tập một số thuộc tậphợp nào, cộng, trừ, nhân,chia số hữu tỉ;tính đượccăn bậc hai của một số;
biết làm bài toán ápdụng dãy tỉ lệ thức
-Kiểm tra 15 phút
Liên hệ thựctiễn ,kỹ thuậtmảnh ghép
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,bài kiểmtra 15’
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-
- 6
Trang 7Kiểm trachương I
bản ở phần ôn tập chương
-Kỹ năng:Có kỹ năng trong tính toán, trình bày
bài giải
-Thái độ:Nghiêm túc trong kiểm tra, trung thực
trong kiểm tra
-Nội dung bao trùm cảchương I
- Học sinh làm được cácdạng toán cơ bản ở phầnôn tập chương
tra,
thước,,bút, giấynháp
liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
-Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận haykhông
hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệthuận
Kỹ năng:Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một
cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệthuận,tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số
tỉ lệ và giá trị tương ứng của của đại lượng kia
-Thái độ:Yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
-Định nghĩa về đại lượng
tỉ lệ thuận
-Tính chất:
k x
y x
2
2 1
1
x
y x
y
Nêu và giảiquyết vấnđề.Liên hệthực tiễn
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
Một số bàitoán về đạilượng tỉ lệthuận
cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Kỹ năng:Có kỹ năng vận dụng công thức, tính
chất về đại lượng tỉ lệ thuận trong giải toán
- Thái độ:tích cực trong học tập,cẩn thận trong
tính toán
- Biết cách làm các bàitoán cơ bản về đại lượng
tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Vận dụng công thức,tính chất về đại lượng tỉlệ thuận trong giải toán
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
toán về đạilượng tỉ lệthuận (tt)
tính chất về đại lượng tỉ lệ thuận
+Kỹ năng:Sử dụng thành thạo các tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
+ Thông qua giờ luyện tập HS biết thêm về
Biết cách làm thành thạocác bài toán về đại lượng
tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Vận dụng thành thạocông thức, tính chất về
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủ
-
- 7
Trang 8nhiều bài toán liên quan đến thực tế
+Thái độ:Có tính cẩn thận chính xác và linh
hoạt khi giải toán
đại lượng tỉ lệ thuận
Đại lượng tỉlệ nghịch
hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịch haykhông
hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệnghịch
Kỹ năng:Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi bết một cặp
giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệnghịch,tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số
tỉ lệ và giá trị tương ứng của của đại lượng kia
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
-Định nghĩa về hai đạilượng tỉ lệ nghịch vàcông thức
- Tính chất cơ bản về đạilượng tỉ lệ nghịch
Liên hệ thựctiễnTrựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
toán về đạilượng tỉ lệnghịch
về đại lượng tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ
- Kỹ năng:Có kỹ năng vận dụng công thức, tính
chất về đại lượng tỉ lệ nghịch trong giải toán
-Thái độ: tích cực trong học tập,cẩn thận trong
tính toán
- Biết cách làm các bài toán
cơ bản về đại lượng tỉ lệnghịch và chia tỉ lệ
- Vận dụng công thức,tính chất về đại lượng tỉlệ nghịch trong giải toán
Liên hệ thựctiễn Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
Một số bàitoán về đạilượng tỉ lệnghịch (tt)
tính chất về đại lượng tỉ lệ nghịch
+Kỹ năng:Biết phát hiện 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
trong bài toán
+ Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận khi áp dụng
dãy tỉ số bằng nhau
- Biết cách làm các bài toán
cơ bản về đại lượng tỉ lệnghịch và chia tỉ lệ
- Vận dụng công thức,tính chất về đại lượng tỉlệ nghịch trong giải toán
Liên hệ thựctiễnTrựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
-
- 8
Trang 9kiểm tra 15’ thuận, tỉ lệ nghịch.
+ Kỹ năng:Nhận biết thành thạo 2 đại lượng tỉ lệ
thuận, tỉ lệ nghịch trong bài toán; thành thạo cáctính chất của dãy tỉ số bằng nhau
+Thái độ:HS được hiểu biết , mở rộng vốn sống
thông qua các bài tập mang tính thực tế: bài tậpvề năng suất , bài tập về chuyển động,…
hội và áp dụng kiến thức của HS
cơ bản về đại lượng tỉ lệnghịch và chia tỉ lệ
- Vận dụng công thức,tính chất về đại lượng tỉlệ nghịch trong giải toán-Kiểm tra 15 phút
tiễn Trựcquan,vấn đáp
giáoán,sgk,thước , bàikiểm tra15’
bài,SGK,thước,bảngnhóm
được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượngkia hay không
-Kỹ năng:Tìm được giá trị của hàm số khi biết
giá trị của biến số
- Thái độ:Bước đầunhận biết một số tương quan
hàm số đơn giản trong thực tiển+tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính toán
1.Một số ví dụ về hàmsố
2 Khái niệm hàm số
Ví dụ: y=2x;y=3x+4
Hỏi đáp,suyluận
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
Luyện tập
vững điều kiện để đại lượng này là hàm số của đại lượng kia
+ Kỹ năng: Rèn luyện khả năng nhận biết đại
lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ) Tìm được giá trị của hàm số theo biến số và ngược lại
+ Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác
1.Một số ví dụ về hàmsố
2 Khái niệm hàm số
Ví dụ: y=2x;y=3x+4
Hỏi đáp,suy
thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
Mặt phẳngtoạ độ
toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
-Kỹ năng:Biết xác định một điểm trên mặt
phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
1-Đặt vấn đề2-Mặt phẳng toạ độ3
-Toạ độ của một điểm
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
Vở ghibài,SGK,thước,
-
- 9
Trang 10-Thái độ:Thấy được mối liên hệ giữa toán học
“khăn phủ
độ của một điểm
+ kĩ năng :thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác
định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước
+ Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác
1-Đặt vấn đề2-Mặt phẳng toạ độ3-Toạ độ của một điểmtrong mặt phẳng toạ độ
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
Đồ thị hàm
0)
số,đồ thị hàm số y =ax.Biết được ý nghĩa của đồ thịhàm số trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
-Kỹ năng:Biết cách vẽ đồ thị y=ax -Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
1-Đồ thị hàm số là gì?
2-Đồ thị của hàm số
- Đồ thị của hàm số
đường thẳng đi qua góctoạ độ
Củng cố khả năng hiểu biết, suy luận lôgic
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghi bài, SGK, thước, bảng nhóm
số
(tt)
số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)biết dạng đồ
+ Kỹ năng:Biết cách xác định một điểm trên
mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó và biết xác định tọa độ của một diểm trên mặt phẳng tọa độ
+Thài độ: Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y =
ax (a ≠ 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểmkhông thuộc đồ thị hàm số, biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
1-Đồ thị hàm số là gì?
2-Đồ thị của hàm số
- Đồ thị của hàm số
đường thẳng đi qua góctoạ độ
Củng cố khảnăng hiểubiết, suyluận lôgic
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
-
- 10
Trang 11Oân tập
- Kỹ năng:Có kỹ năng trong tính toán, trình bày
bài giải toán tỉ lệ thuận ,tỉ lệ nghịch
- Thái độ:rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
Nắm vững các dạng toántrong chương: Đại lượng
tỉ lệ thuận,đại lượng tỉ lệnghịch,hàm so
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuậtmảnh ghép
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
chương II
37 Kiến thức:Hệ thống hóa kiến thức về đại lượng
tỉ lệ thuận,đại lượng tỉ lệ nghịch,hàm số
- Kỹ năng:Có kỹ năng trong tính toán, trình bày
bài giải toán tỉ lệ thuận ,tỉ lệ nghịch
- Thái độ:rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
Nắm vững các dạng toántrong chương: Đại lượng
tỉ lệ thuận,đại lượng tỉ lệnghịch,hàm so
-Thực hành tốt các bàitoán cơ bản
,Vấn đáp,trao đổi kỹthuật “khănphủ bàn “
Giáo án ,SGK,thước, sáchtham khảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Kiểm tra học
-Kỹ năng:Trình bày bài làm hợp lý, sạch đẹp -Thái độ:Nghiêm túc trong kiểm tra, trung thực
các dạng lý thuyết, bài
cũ19
Trả bài kiểm
chương I và chương II
-Kỹ năng:Trình bày bài làm hợp lý, sạch đẹp -Thái độ:Nghiêm túc trong kiểm tra, trung
các dạng lý thuyết, bài
thức cũ
-
- 11
Trang 12CH Ư
41 -Kiến thức:Làm quen với các bảng về thu thập số liệu thống
kê khi điều tra
-Kỹ năng:Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu,
giá trị của nó và tần số của một giá trị
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
1 Thu thập số liệu, bảngsố liệu thống kê ban đầu
2 Dấu hiệu (Dấu hiệu,đơn vị điều tra, giá trịcủa dấu hiệu, day giá trịcảu dấu hiệu)
3 tần số của mỗi giá trị
Suy luận,Trựcquan,vấn đáp ,kỹthuật “khănphủ bàn “
SGK, thước, bảng phụ, sách tham khảo
SGK, thước, bảng nhóm
Thu thập sốliệu thốngkê, tần số (tt)
thức đã học ở tiết trước như: dấu hiệu; giá trị củadấuhiệu và tần số của chúng
+Kỹ năng:Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của
dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu
Thái độ:HS thấy được tầm quan trọng của môn
học áp dụng vào đời sống hàng ngày
1 Thu thập số liệu, bảngsố liệu thống kê ban đầu
2 Dấu hiệu (Dấu hiệu,đơn vị điều tra, giá trịcủa dấu hiệu, day giá trịcảu dấu hiệu)
3 tần số của mỗi giá trị
Suy luận,liên hệ thựctế Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
số,các giá trịcủa dấu hiệu
thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thốngkê bang đầu
-Kỹ năng:Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu
thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học tập
Biết cách lập bảng, tầnsố từ bảng số liệu thốngkê ban đầu
Liên hệ thựctiễn Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
+Kỹ năng:Lập bảng “tần số” từ bảng số liệu
ban đầu và ngược lại từ bảng “tần số” viết lạimột bảng số liệu ban đầu
+ Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác
Biết cách lập bảng, tầnsố từ bảng số liệu thốngkê ban đầu
Liên hệ thực
án,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-
- 12
Trang 1322 Biểu đồ 45 -Kiến thức:Hiểu được ý nghĩa của biểu đồ về
giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
-Kỹ năng:Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng -Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
1 Biểu đồ đoạn thẳng
2 Biết cách dựng biểuđồ đoạn thẳng
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Biểu đồ (TT)
thẳng từ bảng “tần số” và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “tần số”
+ Kĩ năng :Đọc biểu đồ một cách thành thạo
HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
+ Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác
1 Biểu đồ đoạn thẳng
2 Biết cách dựng biểuđồ đoạn thẳng
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
cộng làm đại diện cho dấu hiệu trong nhiềutrường hợp
-Kỹ năng:Biết tìm mốt của dấu hiệu,bước đầu
thấy được ý nghĩa thực tế của “mốt”
-Thái độ:tích cực trong học tập,cẩn thận trong
tính toán linh hoạt khi chọn “đại diện cho dấuhiệu
1.biết được số trung bìnhcộng của dấu hiệu là gì?
2 ý nghĩa của số trungbình cộng
3 Một số dấu hiệu khác
Dạy học đặtvà giải quyếtvấn đề
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Số trungbình cộng (tt)
công thức tính số trung bình cộng (các bước và ýnghĩa của các kí hiệu)
-Kỹ năng:Đưa ra một số bảng tần số (không
nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tậptính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
-Thái độ:Rèn luyện tính chính xác trong tính
3 Một số dấu hiệu khác
Dạy học đặtvà giải quyếtvấn đề
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-
- 13
Trang 1424 Ôn tập
chương III
đồ, biết tính trung bình cộng
-Kỹ năng: Thành thạo lập bảng tần số ,dựng
biểu đồ ,tìm số trung bình cộng,tìm mốt của dấuhiệu
- Thái độ:Thấy được tác dụng của thống kê
trong thực tiển
Biết thống kê số liệu,biết lập biểu đồ, biết tínhtrung bình cộng
Liên hệ thựctiễn Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“mảnh ghép”
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Kiểm trachương III
đồ, biết tính trung bình cộng
Kỹ năng: Thành thạo lập bảng tần số ,dựng biểu
đồ ,tìm số trung bình cộng,tìm mốt của dấu hiệu
- Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, nghiêm túc
trong kiểm tra
-Kiểm tra kỹ năng thốngkê số liệu, biết lập biểuđồ, biết tính trung bìnhcộng
trực quan,liên hệ vớibài trước
Bài kiểmtra, giáoán,sgk,
sgk, kiếnthức cũ
51
-Kiến thức:Hiểu được khái niệm về biểu biểu
thức đại số.Nhận biết được biến số trong biểuthức đại số
-Kỹ năng:Biết dùng cscs chữ ,số và dấu phép
tính viết biểu thức đại số
-Thái độ: Hiểu ý nghĩa của việc dùng chữ đại
diện cho những số tùy ý
1 Nhắc lại về biểu thức
2 Khái niệm về biểuthức đại số
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ
SGK,thước,bảngnhóm
Giá trị củamột biểuthức đại số
thức
-Kỹ năng:Biết cách tính giá trị của một biểu
thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bàitoán tìm giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ:Rèn luyên tính chính xác khi thực
hiện phép tính,chú ý đến thứ tự thực hiện phép
1 Giá trị của một biểuthức đại số
2.Aùp dụng để giải một sốbài tập cơ bản
Trựcquan,vấnđáp
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-
- 14
Trang 15nào đó là đơn thức.Nhận biết được một đơn thứclà đơn thức thu gọn.Phân biệt được phần hệ số,phần biến của đơn thức
-Kỹ năng:Biết nhân hai đơn thức,biết cách viết
một đơn thức thành đơn thức thu gọn
-Thái độ: cẩn thận chính xác trong tính toán.
1 Đơn thức là gì?
2 Đơn thức thu gọn
3 Bậc của một đơn thức
4 Nhân hai đơn thức
trực quan,liên hệ vớibài trước,trao đổi kỹthuật “khănphủ bàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
Đơn thức(tt) 54 -Kiến thức:Củng cố biểu thức đại số nào đó là
đơn thức.Nhận biết được một đơn thức là đơnthức thu gọn.Phân biệt được phần hệ số, phầnbiến của đơn thức
-Kỹ năng:Biết tính thành thạo nhân hai đơn
thức,biết cách viết một đơn thức thành đơn thứcthu gọn
- Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
trong tính toán ,cách trình bày lời giải
1 Đơn thức là gì?
2 Đơn thức thu gọn
3 Bậc của một đơn thức
4 Nhân hai đơn thức
trực quan,liên hệ vớibài trước
trao đổi kỹthuật “khănphủ bàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
Sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-Kỹ năng:Biết cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
- Thái độ:tích cực trong học tập,cẩn thận trong
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
bảngnhóm
Đơn thứcđồng dạng(tt)
56 + Kiến thức: Củng cố về đơn thức thu gọn, đơnthức đồng dạng
+Kỹ năng: Thành thạo tính tích các đơn thức,
tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìmbậc của đơn thức
1 Đơn thức đồng dạnglà gì?
2 Cộng trừ các đơn thứcđồng dạng
trực quan,trao đổi kỹthuật “khănphủ bàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
bảngnhóm
-
- 15
Trang 16+ Thái độ:gd tư duy linh hoạt, nhạy bén khi tính
tổng các đơn thức đồng dạng và tìm bậc củaĐơn thức
thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
+Kỹ năng: Thành thạo tính giá trị của biểu thức
đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệucác đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
+ Thái độ:gd tư duy linh hoạt, nhạy bén khi tính
tổng các đơn thức đồng dạng và tìm bậc của Đơn thức
1 Đơn thức đồng dạnglà gì?
2 Cộng trừ các đơn thứcđồng dạng
trực quan,trao đổi kỹthuật “khănphủ bàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
bảngnhóm
một số ví dụ cụ thể
-Kỹ năng:Biết thu gọn đa thức và tìm bậc của
đa thức
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập,cẩn thận trong tính toán
1.Đa thức là gì?
2 Thu gọn đa thức
3 Bậc của đa thức
Hỏi đáp,suyluận Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
Vở ghibài,SGK,thước,bảngnhóm
thức
tắc “dấu ngoặc”,các stinhs chất giao hoán kếthợp và cộng trừ các đơn thức đồng dạng
-Kỹ năng:Biết cách trình bày bài toán cộng, trừ
đa thức
- Thái độ:Rèn luyện tính chính xác ,không bị
nhầm lẫn về dấu
1.Cộng hai đa thức
2 Trừ hai đa thức
Trựcquan,vấn đáp , kỹ thuật “khăn phủ bàn “
giáoán,sgk,
Vở ghibài,SGK,thước
Cộng, trừ đathức (tt)
trừ đa thức
+ Kỹ năng:Rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa
thức; Tính giá trị của đa thức
+Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán.
1.Cộng hai đa thức
2 Trừ hai đa thức
trực quan,liên hệ vớibài trướcTrựcquan,vấnđáp ,trao đổi
giáoán,sgk,
Vở ghibài,SGK,thước
-
- 16
Trang 1730 Luyên tập
trừ đa thức
+Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa
thức; Tính giá trị của đa thức
+ Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán.
1.Cộng hai đa thức
bài trước
giáoán,sgk,kiể
m tra 15’
Vở ghibài,SGK,thước
Đa thức mộtbiến
cách sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm hoặc tăngdần của biến
-Kỹ năng:Biết tìm bậc, các hệ số,hệ số cao nhất,
hệ số tự do của đa thức một biến Biết kí hiệugiá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
tập
1.Đa thức một bién là gì?
2 Sắp xếp một đa thức
3 Hệ số của đa thức làgì?
Dạy họcTrựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ,sách thamkhảo
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
thức mộtbiến
-Kỹ năng: Biết trình bày bài toán cộng,trừ đa
thức một biến
- Thái độ: cẩn thận trong tính toán
1.Cộng hai đa thức mộtbiến
2 Trừ hai đa thức mộtbiến
suy luậnlôgic Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủ
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũCộng, trừ đa
thức mộtbiến (tt)
+Kỹ năng: Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ
thừa giảm hay tăng của biến và tính tổng , hiệucác đa thức
+ Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán
và biết trình bày lời giải rõ ràng
1.Cộng hai đa thức một biến
2 Trừ hai đa thức một biến
, suy luậnlôgic Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủbàn “
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
đa thức mộtbiến
- Kỹ năng:Biết cách kiểm tra số a có phải là
nghiệm của đa thức không.Biết tìm nghiệm đathức bậc nhất
-Thái độ:yêu thích môn học, tích cực trong học
1 Nghiệm của đa thứcmột biến là gì?
Nếu tại x=a, đa thức P(x)có giá trị bằng 0 thì tanói a(hoặc x=a) là một
Dạy họcTrựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“khăn phủ
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-
- 17
Trang 18tập,cẩn thận trong tính toán nghiệm của đa thức đó bàn “
IV
biểu thức đại số, đơn thức,cộng trừ đa thức một biến
-Kỹ năng:Thành thạo việc cộng, trừ đơn thức, đa
thức.Nắm vững việc tìm nghiệm của đa thức
-Phân biệt được đơn thức, đa thức
-Thái độ::tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính
toán
Nắm vững việc cộng, trừđơn thức, đa thức.Nắm vữngviệc tìm nghiệm của đa thức-Phân biệt được đơn thức, đathức
Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
kỹ thuật
“mảnh ghép”
Bảng phụ,giáoán,sgk,thước
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
chương IV
67
-Kiến thức:Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức đã học về
biểu thức đại số, đơn thức,cộng trừ đa thức một biến
Kỹ năng:-Làm được các dạng bài tập trong chương IV -Thái độ::Nghiêm túc trong kiểm tra
Nắm vững việc cộng, trừđơn thức, đa thức.Nắm vữngviệc tìm nghiệm của đa thức-Kiểm tra 1 tiết chương IV
tra
thước,bút ,giấynháp
năm 68 Kiến thức:Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, về hàm số và đồ thị hàm số
Kĩ năng:- Tiếp tục rèn các kỹ năng thực hiện
các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của một biểu thức Vận dụng tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
kỹ thuật
“mảnh ghép”
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ
sgk,bảngnhóm,kiến thứccũ
-Kỹ năng:Thành thạo việc cộng, trừ đơn thức, đa
thức.Nắm vững việc tìm nghiệm của đa thức
-Phân biệt được đơn thức, đa thức
-Nắm vững các dạng toánlớp 7
-nội dung để kiểm tra cuốinăm
suy luậnlôgic Trựcquan,vấnđáp ,trao đổi
Giáo án ,SGK,thước,bảng phụ
Sgk,bảngnhóm,kiến thức
-
- 18
Trang 19-Thái độ:tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính toán kỹ thuật
“mảnh ghép”
cũ
HKII 70 Kiến thức :- Giúp HS nắm vững quan hệ hai đạilượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với nhau
- Tính chất của hai đường thẳng song song
- Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Kỹ năng : - Vận dụng tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ nghịch, tỉ lệ thuận giải một số bài toán liên quan
- Kiểm tra kĩ năng thực hiện phép tính, kĩ năng vẽ hình
Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung
thực, tự lập
-Nắm vững các dạng toánlớp 7
-Đề kiểm tra cuối năm
Củng cố khảnăng hiểubiết, suyluận lôgic