1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Ke hoach giang day mon toan 11 pot

13 629 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 83,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định lí: Nếu fx liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b và fa.fb < 0 thì - Biết ứng dụng các định lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản.. Dựng được ảnh của một điểm

Trang 1

SỞ GD - ĐT LÀO CAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 11

Năm học: 2013 2014

-II KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

Học kỳ I:

19 tuần

= 72 tiết

48 tiết

10 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 30 tiết

9 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 18 tiết

24 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 14 tiết

5 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 10 tiết

Học kỳ II:

18 tuần

= 51 tiết

30 tiết

12 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 24 tiết

6 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 6 tiết

21 tiết

15 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 15 tiết

3 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 6 tiết

1

Trang 2

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN MÔN TOÁN – KHỐI 11 (CHUẨN)

NĂM HỌC: 2013 – 2014

ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ I TUẦ

N TIẾT TÊN BÀI DẠY

TÂM

PHƯƠNG PHÁP ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GHI CHÚ

1 1-2-3 §1 Hàm số lượng giác

Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

- Xác định được:

tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì;

khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx

- Vẽ được đồ thị của các hàm số y

= sinx: y = cosx;

y = tanx; y = cotx

- Tập xác định; tập giá trị

- Chu kì của các HSLG cơ bản

Gợi mở, đặt vấn đề và phát hiện vấn đề

Máy chiếu hoặc bảng phụ

2 4-5 Luyện tập §1.

6 §2 Phương trình lượng

giác cơ bản Biết các phương trình

lượng giác cơ bản: sinx

= m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm

Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản

Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản

Công thức nghiệm của các PTLGCB

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

3 7-8 9

Luyện tập §2

4 10

11-12 §3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp

Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;

asinx+bcosx = c

Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên

Cách giải các pt thuộc các dạng nêu trên

Đàm thoại, gợi mở

5 13-14 15

6 16-17

Thực hành giải toán trên máy tính

18 Ôn tập chương I Kiểm tra việc hiểu và

vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Giải thành thạo các loại PTLG cơ bản đối với chương trình chuẩn

- Công thức nghiệm các PTLG cơ bản

- Cách giải các PTLG thường gặp

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

7

19 Ôn tập chương I

20 Kiểm tra 1 tiết chương I. Đánh giá kiến thức

toàn chương I của HS

Kiểm tra kỹ năng giải PTLG,

- Tập xác định, GTLN – GTNN.

Kiểm tra toàn diện

2

Trang 3

tìm tập xác định, tìm GTLN, GTNN.

- Cách giải và công thức nghiệm.

bằng tự luận 21

§1 Quy tắc đếm Biết: Quy tắc cộng và

quy tắc nhân; ;

- Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân

Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân vào việc giải các bài tập thực tế

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

8

22

23 Luyện tập §1

24 §2 Hoán vị Chỉnh hợp

-Tổ hợp Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần

tử

- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử

Vận dụng số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của

n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

9

25

26 Luyện tập §2

27 §3 Nhị thức Niu – Tơn

Công thức Nhị thức Niu-tơn n

b

a 

- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể

-Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n

thành đa thức

Khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể Tìm được hệ số của xk

trong khai triển (ax + b)n

thành đa thức

Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm

10 28 Luyện tập §3.

29-30 §4 Phép thử và biến cố.

Biết : Phép thử ngẫu

nhiên; không gian mẫu;

biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên

- Xác định được:

phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên

Xác định không gian mẫu,

và các biến cố liên quan

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

11

31 Luyện tập §4

32

§5 Xác suất của biến cố

Định nghĩa xác suất của biến cố, biết các khái niệm biến cố hợp, xung khắc, đối, giao và độc lập

- Biết tính chất: P(ỉ) = 0;

P() =1; 0 ≤ P(A) ≤1

- Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất

- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất

- Xác định được các biến cố và tính xác suất của biến

cố đó

- Xác định được các biến cố

và tính xác suất của biến cố đó

Thảo luận, gợi mở và vấn đáp

12 33

3

Trang 4

Ôn tập chương II

Kiểm tra việc hiểu và

vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực tế

- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của

n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế

- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó

- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk

trong khai triển (ax + b)n

Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

13

35

36 Kiểm tra 1 tiết chương

II.

Đánh giá kiến thức toàn chương I của HS

Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực tế

- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của

n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế

- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó

- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk

trong khai triển (ax + b)n

Kiểm tra toàn diện bằng tự luận

14 37-38 §1 Phương pháp quy nạp

toán học

Hiểu được phương pháp quy nạp toán học

Biết cách chứng minh một số mệnh

đề đơn giản bằng quy nạp

Chứng minh một số mệnh

đề đơn giản bằng quy nạp

Gợi mở, phát hiện

15 39-40 §2 Dãy số.

- Biết khái niệm dãy số;

cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi

hệ thức truy hồi; mô tả);

dãy số hữu hạn, vô hạn

- Biết tính tăng, giảm,

bị chặn của một dãy số

Chứng minh

được tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước

- Biểu diễn được dãy số, và xác định được số hạng tổng quát của dãy số

- Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

16 41-42 §3 Cấp số cộng. Biết được: khái niệm

cấp số cộng, tính chất

- Chứng minh một dãy số là CSC

- Tìm được các

Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu

tố u1, un,, n, d, Sn

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề và

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ 4

Trang 5

; 2

1

k

, số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng Sn

yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, d,

Sn

đan xen thảo luận nhóm

17 43-44 §4 Cấp số nhân.

Biết được: khái niệm

cấp số nhân, tính chất

2

;

1 2

số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân Sn

- Chứng minh một dãy số là CSC

- Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, q,

Sn

Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu

tố u1, un,, n, q, Sn

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề và đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

18

45 Ôn tập chương III

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Kiểm tra kỹ năng chứng minh một dãy số tăng, giảm, và tìm các yếu tố còn lại một cấp số

- Chứng minh một số mệnh

đề đơn giản bằng quy nạp

- Biểu diễn được dãy số, Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản

Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố

u1, un,, n, q (d), Sn

Hoạt động nhóm, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

46 Ôn tập cuối HKI

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong HKI của HS vào việc giải bài tập

Hoàn thiện được các kiến thức và sửa chữa các sai sót nếu có

Các kiến thức về PTLG, dãy số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất

Tổng quát hóa vấn đề

19

47 Kiểm tra cuối học kỳ I

Kiểm tra và khắc sâu các kiến thức trọng tậm của học kì

Hoàn thiện được các kiến thức của học kì

Các kiến thức về PTLG, dãy số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất

48 Trả bài kiểm tra cuối HKI

Điều chỉnh các kỹ năng

và sai sót trong quá trình tiếp nhận kiến thức

Trình bày bải giải hợp logic và sáng tạo

Đàm thoại, thuyết trình

5

Trang 6

ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II TUẦ

N TIẾT TÊN BÀI DẠY

TÂM

PHƯƠNG PHÁP

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GHI CHÚ

20

49

§1 Giới hạn của dãy số

- Biết khái niệm giới hạn của

dãy số (thông qua ví dụ cụ thể)

- Biết (không chứng minh):

+/ Nếu limun L , un  0 với mọi n thì L 0 và

L

n

u

+/ Định lí về: lim (un  vn),

lim (un vn), lim  

n

n

v

u

- Biết vận dụng:

; 0

1

n n

; 0

1

n

1 0

tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản

Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

Tính được các giới hạn

cơ bản của một dãy số

Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

Tư duy trực quan, đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

50

21

51

Luyện tập §1

52

22 53-54

§2 Giới hạn của hàm số

- Biết khái niệm giới hạn của hàm số

- Biết (không chứng minh):

+/ Nếu f x L

x

lim

0 )

f với x  x

0 thì L

 0 và x lim x 0 f ( x )L

+/ Định lí về giới hạn:

f ( x ) g ( x )

lim

0

x

f ( x ) g ( x )

lim

0

x

) x ( g

) x ( f lim

0

x x

Trong một số trường hợp đơn giản, tính được

- Giới hạn của hàm số tại một điểm

- Giới hạn một bên của hàm số

- Giới hạn của hàm số tại

- Tính được các giới hạn dạng

0

; ; ; ;

L L L L

Vấn đáp, gọi mở phát hiện

23

55

56

Luyện tập §2

24

57

58 §3 Hàm số liên

tục

Biết

- Định nghĩa hàm số liên tục

(tại một điểm, trên một khoảng)

- Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục

- Định lí: Nếu f(x) liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b và f(a).f(b) < 0 thì

- Biết ứng dụng các định

lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản

- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục

Xét tính liên tục của một hàm số đơn giản, xác định tham số a để hàm số liên tục

Chứng minh pt có nghiệm thỏa yêu cầu

Vấn đáp, gọi mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

25 59 Luyện tập §3

6

Trang 7

HÌNH HỌC – HỌC KỲ I TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY MỤC TIÊU KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GHI CHÚ

1 1 §1 Phép biến hình Biết định nghĩa phép biến hình.

Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình

Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình

đã cho

Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

Tư duy trực quan và đặt vấn đề

2 2 §2 Phép tịnh tiến

Biết được:

- Định nghĩa của phép tịnh tiến;

- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;

- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến

v

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

3 3 §3 Phép đối xứng

trục

Biết được :

- Định nghĩa của phép đối xứng trục;

- Phép đối xứng trục

có các tính chất của phép dời hình;

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục

- Xác định được biểu thức toạ độ; trục đối xứng của một hình

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục Ox, Oy

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

7

Trang 8

qua mỗi trục toạ độ;

- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng

4 4 §4 Phép đối xứng tâm.

Biết được:

- Định nghĩa của phép đối xứng tâm;

- Phép đối xứng tâm

có các tính chất của phép dời hình;

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ;

- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm

- Xác định được biểu thức toạ độ; tâm đối xứng của một hình

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm là góc tọa độ O

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

5 5 §5 Phép quay

Biết được:

- Định nghĩa của phép quay;

- Phép quay có các tính chất của phép dời hình

Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay 90o, -90o

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

§6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

Biết được:

- Khái niệm về phép

dời hình;

- Phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình;

- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình;

- Phép dời hình

- Khái niệm hai hình bằng nhau

- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản

- Nhận biết được hai tam giác, hình tròn bằng nhau

- Chứng minh được hai hình bằng nhau

Gợi mở, đặt vấn đề và phát hiện vấn đề

7 7 §7 Phép vị tự Biết được:

- Định nghĩa phép vị

tự (biến hai điểm M,

N lần lượt thành hai

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép vị tự

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép vị tự

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ 8

Trang 9

điểm M’, N’ thì

MN k N M

MN k N M

' '

' '

);

- Ảnh của một đường tròn qua một phép vị

tự

- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép

vị tự để giải bài tập

8 8 §8 Phép đồng dạng

Biết được :

- Khái niệm phép đồng dạng;

- Phép đồng dạng:

biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó;

biến đường tròn thành đường tròn;

- Khái niệm hai hình đồng dạng

- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập

- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng

- Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép đồng dạng

- Chứng minh hai hình đồng dạng

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ôn tập chương I

Kiểm tra việc hiểu

và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép dời hình, phép vị tự

Tổng quát hóa vấn đề

10 10

11 11 Kiểm tra 1 tiết

Kiểm tra việc hiểu

và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép dời hình, phép vị tự

Tổng quát hóa vấn đề

12 12 §1 Đại cương về

đường thẳng và mặt phẳng

- Biết các tính chất thừa nhận

- Biết được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không

- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản

- Xác định được: giao

tuyến của hai mặt phẳng;

- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản

- Xác định được: giao

tuyến của hai mặt phẳng;

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

Mô hình hình hộp, hình tứ diện.

13 13

14 14

15 15 Luyện tập§1

9

Trang 10

thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đ-ường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt

giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng;

- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh ba điểm thẳng hàng

giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, chứng minh ba điểm thẳng hàng

16

§2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song

- Biết khái niệm hai đường thẳng: trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian;

- Biết (không chứng minh) định lí: “Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song mà cắt nhau thì giao tuyến của chúng song song (hoặc trùng) với một trong hai đường đó”

- Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

- Biết cách chứng minh

hai đường thẳng song song

- Biết áp dụng định lí trên để xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản

- Chứng minh hai đường thẳng song song, xác định giao tuyến hai mặt phẳng

- Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

16

17

18

§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song

- Biết khái niệm và điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng

- Biết (không chứng minh) định lí: “ Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng P thì mọi mặt phẳng Q chứa a và cắt P thì cắt theo giao tuyến song song với a”

- Xác định được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Biết cách vẽ hình biểu

diễn một đường thẳng song song với một mặt phẳng; chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng

- Biết dựa vào các định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một

số trường hợp đơn giản

- Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng , xác định giao tuyến hai mặt phẳng

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

17

19

20 §4 Hai mặt phẳng

song song

Biết được:

- Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng

- Biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song

- Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp; hình lăng

Chứng minh hai mặt phẳng song song, xác định giao tuyến

Vẽ được hình biểu diễn

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ 10

Ngày đăng: 27/02/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC – HỌC KỲ I - Tài liệu Ke hoach giang day mon toan 11 pot
HÌNH HỌC – HỌC KỲ I (Trang 7)
Hình chóp cụt. - Tài liệu Ke hoach giang day mon toan 11 pot
Hình ch óp cụt (Trang 11)
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II - Tài liệu Ke hoach giang day mon toan 11 pot
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w