- Định lí: Nếu fx liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b và fa.fb < 0 thì - Biết ứng dụng các định lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản.. Dựng được ảnh của một điểm
Trang 1SỞ GD - ĐT LÀO CAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 11
Năm học: 2013 2014
-II KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
Học kỳ I:
19 tuần
= 72 tiết
48 tiết
10 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 30 tiết
9 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 18 tiết
24 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 14 tiết
5 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 10 tiết
Học kỳ II:
18 tuần
= 51 tiết
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 24 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 6 tiết
21 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 15 tiết
3 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 6 tiết
1
Trang 2KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN MÔN TOÁN – KHỐI 11 (CHUẨN)
NĂM HỌC: 2013 – 2014
ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ I TUẦ
N TIẾT TÊN BÀI DẠY
TÂM
PHƯƠNG PHÁP ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GHI CHÚ
1 1-2-3 §1 Hàm số lượng giác
Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
- Xác định được:
tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì;
khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y
= sinx: y = cosx;
y = tanx; y = cotx
- Tập xác định; tập giá trị
- Chu kì của các HSLG cơ bản
Gợi mở, đặt vấn đề và phát hiện vấn đề
Máy chiếu hoặc bảng phụ
2 4-5 Luyện tập §1.
6 §2 Phương trình lượng
giác cơ bản Biết các phương trình
lượng giác cơ bản: sinx
= m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản
Công thức nghiệm của các PTLGCB
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
3 7-8 9
Luyện tập §2
4 10
11-12 §3 Một số phương trình
lượng giác thường gặp
Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;
asinx+bcosx = c
Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên
Cách giải các pt thuộc các dạng nêu trên
Đàm thoại, gợi mở
5 13-14 15
6 16-17
Thực hành giải toán trên máy tính
18 Ôn tập chương I Kiểm tra việc hiểu và
vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Giải thành thạo các loại PTLG cơ bản đối với chương trình chuẩn
- Công thức nghiệm các PTLG cơ bản
- Cách giải các PTLG thường gặp
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
7
19 Ôn tập chương I
20 Kiểm tra 1 tiết chương I. Đánh giá kiến thức
toàn chương I của HS
Kiểm tra kỹ năng giải PTLG,
- Tập xác định, GTLN – GTNN.
Kiểm tra toàn diện
2
Trang 3tìm tập xác định, tìm GTLN, GTNN.
- Cách giải và công thức nghiệm.
bằng tự luận 21
§1 Quy tắc đếm Biết: Quy tắc cộng và
quy tắc nhân; ;
- Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân vào việc giải các bài tập thực tế
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
8
22
23 Luyện tập §1
24 §2 Hoán vị Chỉnh hợp
-Tổ hợp Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần
tử
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử
Vận dụng số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của
n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
9
25
26 Luyện tập §2
27 §3 Nhị thức Niu – Tơn
Công thức Nhị thức Niu-tơn n
b
a
- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể
-Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n
thành đa thức
Khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể Tìm được hệ số của xk
trong khai triển (ax + b)n
thành đa thức
Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm
10 28 Luyện tập §3.
29-30 §4 Phép thử và biến cố.
Biết : Phép thử ngẫu
nhiên; không gian mẫu;
biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
- Xác định được:
phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
Xác định không gian mẫu,
và các biến cố liên quan
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
11
31 Luyện tập §4
32
§5 Xác suất của biến cố
Định nghĩa xác suất của biến cố, biết các khái niệm biến cố hợp, xung khắc, đối, giao và độc lập
- Biết tính chất: P(ỉ) = 0;
P() =1; 0 ≤ P(A) ≤1
- Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất
- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất
- Xác định được các biến cố và tính xác suất của biến
cố đó
- Xác định được các biến cố
và tính xác suất của biến cố đó
Thảo luận, gợi mở và vấn đáp
12 33
3
Trang 4Ôn tập chương II
Kiểm tra việc hiểu và
vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực tế
- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của
n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế
- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó
- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk
trong khai triển (ax + b)n
Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
13
35
36 Kiểm tra 1 tiết chương
II.
Đánh giá kiến thức toàn chương I của HS
Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực tế
- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của
n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế
- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó
- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk
trong khai triển (ax + b)n
Kiểm tra toàn diện bằng tự luận
14 37-38 §1 Phương pháp quy nạp
toán học
Hiểu được phương pháp quy nạp toán học
Biết cách chứng minh một số mệnh
đề đơn giản bằng quy nạp
Chứng minh một số mệnh
đề đơn giản bằng quy nạp
Gợi mở, phát hiện
15 39-40 §2 Dãy số.
- Biết khái niệm dãy số;
cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi
hệ thức truy hồi; mô tả);
dãy số hữu hạn, vô hạn
- Biết tính tăng, giảm,
bị chặn của một dãy số
Chứng minh
được tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước
- Biểu diễn được dãy số, và xác định được số hạng tổng quát của dãy số
- Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
16 41-42 §3 Cấp số cộng. Biết được: khái niệm
cấp số cộng, tính chất
- Chứng minh một dãy số là CSC
- Tìm được các
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu
tố u1, un,, n, d, Sn
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề và
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ 4
Trang 5; 2
1
k
, số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng Sn
yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, d,
Sn
đan xen thảo luận nhóm
17 43-44 §4 Cấp số nhân.
Biết được: khái niệm
cấp số nhân, tính chất
2
;
1 2
số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân Sn
- Chứng minh một dãy số là CSC
- Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, q,
Sn
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu
tố u1, un,, n, q, Sn
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề và đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
18
45 Ôn tập chương III
Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Kiểm tra kỹ năng chứng minh một dãy số tăng, giảm, và tìm các yếu tố còn lại một cấp số
- Chứng minh một số mệnh
đề đơn giản bằng quy nạp
- Biểu diễn được dãy số, Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố
u1, un,, n, q (d), Sn
Hoạt động nhóm, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
46 Ôn tập cuối HKI
Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong HKI của HS vào việc giải bài tập
Hoàn thiện được các kiến thức và sửa chữa các sai sót nếu có
Các kiến thức về PTLG, dãy số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất
Tổng quát hóa vấn đề
19
47 Kiểm tra cuối học kỳ I
Kiểm tra và khắc sâu các kiến thức trọng tậm của học kì
Hoàn thiện được các kiến thức của học kì
Các kiến thức về PTLG, dãy số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất
48 Trả bài kiểm tra cuối HKI
Điều chỉnh các kỹ năng
và sai sót trong quá trình tiếp nhận kiến thức
Trình bày bải giải hợp logic và sáng tạo
Đàm thoại, thuyết trình
5
Trang 6ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II TUẦ
N TIẾT TÊN BÀI DẠY
TÂM
PHƯƠNG PHÁP
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GHI CHÚ
20
49
§1 Giới hạn của dãy số
- Biết khái niệm giới hạn của
dãy số (thông qua ví dụ cụ thể)
- Biết (không chứng minh):
+/ Nếu limun L , un 0 với mọi n thì L 0 và
L
n
u
+/ Định lí về: lim (un vn),
lim (un vn), lim
n
n
v
u
- Biết vận dụng:
; 0
1
n n
; 0
1
n
1 0
tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản
Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
Tính được các giới hạn
cơ bản của một dãy số
Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
Tư duy trực quan, đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
50
21
51
Luyện tập §1
52
22 53-54
§2 Giới hạn của hàm số
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số
- Biết (không chứng minh):
+/ Nếu f x L
x
lim
0 )
f với x x
0 thì L
0 và x lim x 0 f ( x ) L
+/ Định lí về giới hạn:
f ( x ) g ( x )
lim
0
x
f ( x ) g ( x )
lim
0
x
) x ( g
) x ( f lim
0
x x
Trong một số trường hợp đơn giản, tính được
- Giới hạn của hàm số tại một điểm
- Giới hạn một bên của hàm số
- Giới hạn của hàm số tại
- Tính được các giới hạn dạng
0
; ; ; ;
L L L L
Vấn đáp, gọi mở phát hiện
23
55
56
Luyện tập §2
24
57
58 §3 Hàm số liên
tục
Biết
- Định nghĩa hàm số liên tục
(tại một điểm, trên một khoảng)
- Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục
- Định lí: Nếu f(x) liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b và f(a).f(b) < 0 thì
- Biết ứng dụng các định
lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản
- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục
Xét tính liên tục của một hàm số đơn giản, xác định tham số a để hàm số liên tục
Chứng minh pt có nghiệm thỏa yêu cầu
Vấn đáp, gọi mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
25 59 Luyện tập §3
6
Trang 7HÌNH HỌC – HỌC KỲ I TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY MỤC TIÊU KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GHI CHÚ
1 1 §1 Phép biến hình Biết định nghĩa phép biến hình.
Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình
Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình
đã cho
Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
Tư duy trực quan và đặt vấn đề
2 2 §2 Phép tịnh tiến
Biết được:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến;
- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
v
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
3 3 §3 Phép đối xứng
trục
Biết được :
- Định nghĩa của phép đối xứng trục;
- Phép đối xứng trục
có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Xác định được biểu thức toạ độ; trục đối xứng của một hình
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục Ox, Oy
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
7
Trang 8qua mỗi trục toạ độ;
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
4 4 §4 Phép đối xứng tâm.
Biết được:
- Định nghĩa của phép đối xứng tâm;
- Phép đối xứng tâm
có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ;
- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm
- Xác định được biểu thức toạ độ; tâm đối xứng của một hình
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm là góc tọa độ O
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
5 5 §5 Phép quay
Biết được:
- Định nghĩa của phép quay;
- Phép quay có các tính chất của phép dời hình
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay 90o, -90o
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
§6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
Biết được:
- Khái niệm về phép
dời hình;
- Phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình;
- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình;
- Phép dời hình
- Khái niệm hai hình bằng nhau
- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản
- Nhận biết được hai tam giác, hình tròn bằng nhau
- Chứng minh được hai hình bằng nhau
Gợi mở, đặt vấn đề và phát hiện vấn đề
7 7 §7 Phép vị tự Biết được:
- Định nghĩa phép vị
tự (biến hai điểm M,
N lần lượt thành hai
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép vị tự
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,
qua một phép vị tự
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ 8
Trang 9điểm M’, N’ thì
MN k N M
MN k N M
' '
' '
);
- Ảnh của một đường tròn qua một phép vị
tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép
vị tự để giải bài tập
8 8 §8 Phép đồng dạng
Biết được :
- Khái niệm phép đồng dạng;
- Phép đồng dạng:
biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó;
biến đường tròn thành đường tròn;
- Khái niệm hai hình đồng dạng
- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng
- Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,
qua một phép đồng dạng
- Chứng minh hai hình đồng dạng
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ôn tập chương I
Kiểm tra việc hiểu
và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,
qua một phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,
qua một phép dời hình, phép vị tự
Tổng quát hóa vấn đề
10 10
11 11 Kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra việc hiểu
và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,
qua một phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,
qua một phép dời hình, phép vị tự
Tổng quát hóa vấn đề
12 12 §1 Đại cương về
đường thẳng và mặt phẳng
- Biết các tính chất thừa nhận
- Biết được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản
- Xác định được: giao
tuyến của hai mặt phẳng;
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản
- Xác định được: giao
tuyến của hai mặt phẳng;
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Mô hình hình hộp, hình tứ diện.
13 13
14 14
15 15 Luyện tập§1
9
Trang 10thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đ-ường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt
giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng;
- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh ba điểm thẳng hàng
giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, chứng minh ba điểm thẳng hàng
16
§2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
- Biết khái niệm hai đường thẳng: trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian;
- Biết (không chứng minh) định lí: “Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song mà cắt nhau thì giao tuyến của chúng song song (hoặc trùng) với một trong hai đường đó”
- Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
- Biết cách chứng minh
hai đường thẳng song song
- Biết áp dụng định lí trên để xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản
- Chứng minh hai đường thẳng song song, xác định giao tuyến hai mặt phẳng
- Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
16
17
18
§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song
- Biết khái niệm và điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng
- Biết (không chứng minh) định lí: “ Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng P thì mọi mặt phẳng Q chứa a và cắt P thì cắt theo giao tuyến song song với a”
- Xác định được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Biết cách vẽ hình biểu
diễn một đường thẳng song song với một mặt phẳng; chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng
- Biết dựa vào các định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một
số trường hợp đơn giản
- Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng , xác định giao tuyến hai mặt phẳng
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
17
19
20 §4 Hai mặt phẳng
song song
Biết được:
- Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng
- Biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song
- Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp; hình lăng
Chứng minh hai mặt phẳng song song, xác định giao tuyến
Vẽ được hình biểu diễn
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ 10