1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 5Tuan 17 CKTKNKNS

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho HS thảo luận nhóm về tác dụng và sử dụng các loại thức ăn nuôi gà.. -GV híng dÉn HS c¸ch lµm. -Cho HS lµm vµo vë. Hoaït ñoäng daïy vaø hoïc:. 1. OÅn ñònh: Chænh ñoán neà neáp lôùp 2[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 20 tháng12 năm 2010

Tập đọc

ngu công xã Trịnh Tờng

I/Yêu cầu cần đat :

1- Biết đọc diễn cảm bài văn

2- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù , sáng tạo với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

3 - Kĩ năng sống : KN Thể hiện sự tự tin , KN tự nhận thức

II/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ: Lan, Hùng đọc và nêu nội dung về bài Thầy cúng đi bệnh viện.

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi

phát âm và giải nghĩa từ khó

-Mời 1-2 HS đọc chú giải

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc đoạn 1:

+Ông Lìn làm thế nào để đa nớc về thôn?

+) Rút ý 1:

-Cho HS đọc đoạn 2:

+Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác và cuộc

sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi nh thé

nào?

+)Rút ý 2:

-Cho HS đọc đoạn 3:

+Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo

vệ nguồn nớc?

+Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

+)Rút ý3:

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1 trong

nhóm

-Thi đọc diễn cảm

-Cả lớp và GV nhận xét

1 HS đọc

HS đọc nối tiếp đoạn -Tìm nguồn nớc, đào mơng dẫn nớc từ …

HS đọc và trả lời

+)Ông Lìn đào mơng dẫn nớc từ rừng về.

- +)Tập quán canh tác và cuộc sống của ngời dân ở thôn Phìn Ngan thay

đổi.

+)Trồng cây thảo quả để bảo vệ nguồn nớc.

-HS nêu

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn -HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 2

-HS thi đọc

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học Nhắc HS về đọc lại bài và học bài

****************************************

Toán

luyện tập chung

I/Yêu cầu cần đat : Giúp HS:

-Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

-BTcần làm: 1(a), 2(a), 3

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Thuận, Đạt chữa bài về nhà

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

TUầN 17

Trang 2

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (a): Tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào vở nháp

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (a): Tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời một HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (79):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-GV cho HS nhắc lại cách tính tỉ số phần trăm

của hai số và cách tìm một số % của một số

-Mời 1 HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

HS làm vở nháp

2 HS lên bảng

1 HS nêu

HS làm vở nháp

2 HS lên bảng

1 HS đọc và phân tích bài toán

HS giải vào vở

1 HS lên bảng

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa luyện tập

****************************************

Đạo đức Hợp tác với

những ngời xung quanh (tiết 2)

I/Yêu cầu cần đat : Từ những hiểu biết đã học ở tiết 1, HS:

- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp , của trờng

- Có thái độ mong muốn , sẵn sàng hợp tác với bạn bè thầy giáo , cô giáo và mọi ngời trong công việc của lớp của trờng , của gia đình, của cộng đồng

-Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồng tình với những ngời không biết hợp tác với những ngời xung quanh

- Kĩ năng sống: KN đảm nhận trách nhiệm hoàn tất một nhiệm vụ khi hợp tác với bạn bè và ngời khác, KN t duy phê phán (biết phê phán những quan niệm sai, các hành vi thiếu tinh thần hợp tác) KN ra quyết định (Biết ra quyết định đúng để hợp tác có hiệu quả trong các tình huống)

II/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Linh, Cúc nêu phần ghi nhớ của bài

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Hoạt động 1: Làm bài tập 3, SGK

*Mục tiêu:

HS biết nhận xét một số hành vi, việc làm có liên quan đến việc hợp tác với những ngời xung quanh

*Cách tiến hành:

-GV cho HS trao đổi nhóm 2

-Các nhóm thảo luận

-Mời đại diện các nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV kết luận: SGV-Tr 41

-HS thảo luận theo hớng dẫn của GV

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhận xét

2.3-Hoạt động 2: Xử lí tình huống bài tập 4 SGK

*Mục tiêu: HS nhận biết xử lí một số tình huống liên quan đến việc hợp tác với những ngời xung quanh

*Cách tiến hành:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1

-Cho HS thảo luận nhóm 4

-Mời đại diện các nhóm HS trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV kết luận: SGV-Tr 41

2.4-Hoạt động 3: Làm bài tập 5-SGK

*Mục tiêu:

HS biết xây dựng kế hoạch hợp tác với những ngời xung quanh trong các công việc hằng ngày

*Cách tiến hành:

-Mời một HS nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài tập

-Yêu cầu HS trao đổi với bạn bên cạnh -HS làm bài cá nhân.-HS trao đổi với bạn bên cạnh

Trang 3

-Mời một số HS trình bày dự kiến sẽ hợp tác với những

ngời xung quanh trong một số việc

-Các HS khác nhận xét, góp ý cho bạn

-GV kết luận:

-HS trình bày

3-Củng cố, dặn dò:

-Mời 1-2 HS đọc phần ghi nhớ

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài sau

*****************************************

BDHSG: luyện viết bài cô chấm

I mục tiêu

- Nghe viết chính xác, đẹp bài chính tả Cô Chấm ( từ đầu đến điểm nữa )

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt iêm / im, iêp / ip

II các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy

A Bài mới :

* Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu của bài

Hoạt động 1 : Hớng dẫn viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn cần viết

+ Tìm những chi tiết và hình ảnh cho thấy cô Chấm

là ngời thẳng thắn ?

- Yêu cầu HS tìm những từ khó trong đoạn văn để

luyện viết

- GV đọc bài cho HS viết

- Đọc cho HS dò bài

GV chấm 6 bài, nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1 : Tìm những từ ngữ chứa các tiếng chỉ khác

nhau ở vần iêm / im

chiêm - liêm

chim - lim

Ví dụ :

- chiêm : chiêm bao, ; chim : chim gáy,

- liêm : liêm khiết, ; lim : tủ lim,

- Yêu cầu HS tự làm, 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

Bài 2 : Tìm những từ ngữ chứa các tiếng chỉ khác

nhau ở vần iêp / ip

Ví dụ :

- diếp : rau diếp, ; díp : dao díp,

- kiếp : kiếp ngời, ; kíp : kíp mổ,

Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài : Gọi HS đọc bài làm

* Củng cố dặn dò :

- GV hệ thống bài

Hoạt động học

- HS nghe

- 1 HS đọc đoạn văn cần viết

- HS trả lời

- tìm những từ khó trong đoạn văn để luyện viết

- HS viết

- HS dò bài

- HS nghe

- 1 HS đọc yêu cầu

HS tự làm, 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài ở bảng

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- 2 HS đọc bài làm, HS khác nhận xét

- HS nghe

- HS nghe

*****************************************

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

ôn tập về từ và cấu tạo từ

I/Yêu cầu cần đat :-Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ

đồng âm , từ trái nghĩa theo yêu cầu của các BT trong SGK

Trang 4

II/ Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to ghi những nội dung ghi nhớ của bài.

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Lộc làm bài tập 3 trong tiết LTVC trớc

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập

*Bài tập 1 (166):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Trong Tiếng Việt có những kiểu cấu tạo từ nh thế

nào?

-GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi nhớ, mời một

HS đọc

-Cho HS làm bài theo nhóm 4

-Mời đại diện các nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

*Bài tập 2(167):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa, từ nhiều

nghĩa, từ đồng âm?

-GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi nhớ, mời một

HS đọc

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời đại diện các nhóm HS trình bày

-Các nhóm khác nhận xét

-GV nhận xét chốt lời giải đúng

*Bài tập 3 (167):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu và đoạn văn

-Cho HS làm bài cá nhân

-Mời đại diện các tổ trình bày

-Các tổ khác nhận xét, bổ sung

-Gv nhận xét,chốt lời giải đúng

*Bài tập 4 (167):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-HS suy nghĩ, làm bài tập vào vở

-HS nối tiếp nhau đọc câu thành ngữ, tục ngữ vừa

hoàn chỉnh

-Cả lớp và GV nhận xét

1 HS đọc yêu cầu và nội dung

HS hoạt động nhóm 4

Đại diện nhóm trình bày

HS hoạt động nhóm 2

HS trả lời

1 HS lên bảng

HS làm bài

HS điền từ trái nghĩa vào vở BT

1 HS đọc bài

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

-Dặn HS về ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn tập

**************************************************

Toán

luyện tập chung I/Yêu cầu cần đat : -Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan

đến tỉ số phần trăm

( BT cần làm : 1,2,3)

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Tớnh: 28,8 : 3,75 16,128:63 8,5:0,034

Ly, Thành làm ở bảng

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (80): Viết các hỗn số sau thành

số thập phân

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào vở nháp

-GV nhận xét

- Nêu cách chuyển hỗn số về phân số

*Bài tập 2 (80): Tìm x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Muốn tìm thừa số và số chia ta làm thế

2 HS lên bảng

*

2 HS làm ở phiếu Lớp làm ở vở nháp

Trang 5

nào?

-Mời một HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (80):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-GV cho HS nhắc lại cách cộng, trừ hai số

tỉ số phần trăm

-Mời 1 HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

1 HS đọc

HS giải vào vở

1 HS lên bảng

3-Củng cố, dặn dò:

Chính tả (nghe - viết)

Ngời mẹ của 51 đứa con

I/Yêu cầu cần đat : -Nghe và viết đúng bài chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con.Trình bày đúng

hình thức đoạn văn xuôi(BT1)

- Làm đợc BT2

II/ Đồ dùng daỵ học:

-Một vài tờ phiếu khổ to viết mô hình cấu tạo vần ch HS làm bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ Trang, Thảo làm bài 2 trong tiết Chính tả trớc

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS nghe -viết:

- GV Đọc bài viết

+Mẹ Nguyễn Thị Phú có tấm lòng nhân hậu

nh thế nào?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con: 51, Lý Sơn, Quảng Ngãi, 35

năm, bơn chải,…

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

- HS theo dõi SGK

-Mẹ đã cu mang nuôi dỡng 51 đứa trẻ mồ côi

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 (166):

a) Mời một HS nêu yêu cầu

-GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập

-GV cho HS làm bài vào vở, một vài HS làm

bài vào giấy khổ to

-Mời những HS làm vào giấy khổ to lên dán

trên bảng lớp và trình bày

-Các HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét, chốt lời giải đúng

b) Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS trao đổi nhóm 4

- Mời đại diện một số nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-GV: Trong thơ lục bát, tiếng thứ sáu của dòng

sáu bắt vần với tiếng thứ sáu của dòng 8

-Cho 1-2 HS nhắc lại

-HS làm bài vào vở

-HS trình bày

-HS nhận xét

*Lời giải:

Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi.

3-Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai.

********************************

bdhsg : giải toán tỉ số phần trăm

Trang 6

I mục tiêu

- Ôn lại 3 bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm

- Thực hành giải toán về tỉ số phần trăm

II các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy

A Bài luyện tập :

* Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu tiết học

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 1 : Tính tỉ số phần trăm của :

a) 15 và 40

b) 145 và 125

- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm

Chữa bài

- Nhận xét

Bài 2 : Một ngời mua 520 000 đồng tiền trái cây Sau

khi bán hết số trái cây ngời đó thu đợc 650 000 đồng

a) Hỏi tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn ?

b) Tiền bán bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn ?

- HS tự làm

Chữa bài :

Giải :

Số tiền lãi là :

650 000 - 520 000 = 130 000 ( đồng )

Tỉ số phần trăm của tiền lãi và tiền vốn là :

130 000 : 520 000 = 0,25

0,25 = 25 %

Tỉ số phần trăm của tiền bán và tiền vốn là :

650 000 : 520 000 = 1,25

1,25 = 125 %

Đáp số : a) 25 %

b) 125 %

Bài 3 : Một xí nghiệp theo kế hoạch trong 1 tháng

phải sản xuất 750 sản phẩm Khi thực hiện xí nghiệp

đã sản xuất vợt mức 12,4 % Hỏi :

a) Xí nghiệp đã sản xuất vợt mức bao nhiêu sản

phẩm ?

b) Xí nghiệp đã sản xuất đạt bao nhiêu phần trăm kế

hoạch ?

- HS tự làm

- Chữa bài :

Giải :

Xí nghiệp đã sản xuất vợt mức số sản phẩm là :

750 : 100 x 12,4 = 93 ( sản phẩm )

Xí nghiệp đã sản xuất đạt số phần trăm kế hoạch là :

100 % + 12,4 % = 112,4 %

Đáp số : a) 93 sản phẩm

b) 112,4 %

Bài 4 : Kiểm tra sản phẩm của 1 xí nghiệp có 482 sản

phẩm đạt tiêu chẩn, chiếm 96,4 % tổng số sản phẩm

của xí nghiệp sản xuất Hỏi :

a) Tổng số sản phẩm của xí nghiệp đã sản xuất đợc ?

b) Còn bao nhiêu phần trăm sản phẩm không đạt

chuẩn ?

- Yêu cầu HS tự làm, 1 HS lên bảng giải

Chữa bài :

Giải :

Tổng số sản phẩm của xí nghiệp đã sản xuất đợc là :

482 x 100 : 96,4 = 500 ( sản phẩm )

Số phần trăm sản phẩm không đạt chuẩn là :

100 % - 96,4 % = 3,6 %

Đáp số : a) 500 sản phẩm

Hoạt động học

- HS nghe

- HS đọc bài

- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm Chữa bài ở bảng :

- 1 HS đọc bài toán, cả lớp theo dõi

- HS tự làm

- 2 HS đọc bài giải, HS khác nhận xét

- HS đọc bài toán

- HS tự làm

- 2 HS đọc bài giải, HS khác nhận xét

- HS dới lớp đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau

- 1 HS đọc bài toán

- HS tự làm, 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét bài làm ở bảng

Trang 7

b) 3,6 %

* Cñng cè dÆn dß :

- GV hÖ thèng bµi

- HS nghe

********************************

To¸n:

Båi dìng HS giái

I/Mục tiêu:

-Củng cố phép tính cộng, trừ, nhân phân số; số tự nhiên

-Tìm số chưa biết Đổi đơn vị đo.Toán có lời văn

II/Chuẩn bị: *HS: Bảng con.

*GV: Bảng phụ, phấn màu

III/Hoạt động dạy học:

Tiến trình

dạy học

*Hoạt

động 1:

*Hoạt

động 2:

Phương pháp dạy học Hoạt động của thầy

Khởi động:

-Muốn tìm số hạng( số bị trừ, số trừ, số bị chia,

số chia, thừa số), ta phải làm thế nào?

Luyện tập:

Bài 1: Tính

2/3 + 1/6 4 + 1/5 4/7 – 1/2 3 – 4/7 Bài 2: Đổi đơn vị đo

345m = cm 321m2= a 35kg6g= kg 567kg = tạ 3097g = yến 3478m2= ha 12m 79mm= m 2670kg= tạ

Hoạt động củatrò

HS trả lời

HS làm bảng

HS làm vở

Trang 8

*Hoạt

động 3:

*Hoạt

động 4:

Bài 3: Tớnh rồi rỳt gọn

2/3 x 4/9 + 2/3 4 – 3/6 x 1/2

Bài 4: Bạn Nam ngày đầu đọc được 1/3 cuốn truyện, ngày thứ hai đọc được 1/4

cuốn truyện Hỏi Nam cũn phải đọc bao nhiờu nữa mới hết cuốn truyện?

Bài 5: Đội A cú 35 cụng nhõn Đội B cú 50 cụng nhõn Người ta rỳt bớt ở hai đội một số cụng nhõn bằng nhau để làm việc khỏc nờn số cụng nhõn cũn lại của đội A bằng 2/3 số cụng nhõn cũn lại của đội B

Tớnh số cụng nhõn đó rỳt bớt của mỗi đội?

Đỏp số: 5 cụng nhõn

Tớnh nhanh.

Đỳng ghi Đ, sai ghi S:

147km2 < 1470ha 5dm2 9cm2 =

10

9

5 dm2

86ha > 90 000m2

2

1

km2 < 48ha

GV đỏnh giỏ chung

Đỏp ỏn: S/Đ S/S

Dặn dũ: -ễn rỳt gọn phõn số, cộng, trừ , nhõn

phõn số -Hỏt kết thỳc tiết học

HS làm vở

HS làm vở

HS làm vở

HS thực hiện

HS lắng nghe và thực hiện

********************************

bdhsg: luyện tập chung

I mục tiêu

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân

- Rèn kĩ năng giải các bài toán về tỉ số phần trăm và thực hành vận dụng trong tình huống đơn giản

- Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích, mối quan hệ giữa hỗn số và số thập phân

II các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy

A Bài luyện tập :

* Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu của bài

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 1 : Khoanh tròn chữ đặt trớc kết quả đúng :

a) Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 40

A 160 % B 62,5 % C 64 %

b) Tìm 25 % của 45

A 180 B 11,25 C 12

c) Tìm 1 số biết 25 % của số đó là 45

A 11,25 B 180 C 175

Bài 2 : Một cửa hàng bán ti vi, lần đầu bán hạ giá 5

% giá định bán, lần thứ 2 lại bán hạ giá 5 % theo giá

đã hạ, nên giá chiếc ti vi lúc này là 2 707 500 đồng,

tuy nhiên cửa hàng vẫn còn lãi 10 % so với giá mua

Hỏi :

a) Giá chiếc ti vi định bán lúc đầu là bao nhiêu ?

b) Giá mua chiếc ti vi là bao nhiêu ?

- Yêu cầu HS tự giải

Chữa bài :

Giải :

Lần thứ nhất hạ giá, chiếc ti vi bán với số phần trăm

Hoạt động học

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm Chữa bài :

- HS tự giải

- 1HS đọc bài làm, HS khác nhận xét

Trang 9

là :

100 % - 5 % = 95 % ( giá lúc đầu )

Lần thứ hai hạ giá, chiếc ti vi bán với số phần trăm

là :

100

95

x (

100

100

-

100

5

) =

10000

9025

= 90,25 % ( giá lúc đầu )

90,25 tơng ứng với 2 707 500 đồng

Giá chiếc ti vi định bán lúc đầu là :

2 707 500 x 100 : 90,25 = 3 000 000 ( đồng )

Sau khi hạ giá 2 lần vẫn lãi 10 % nên giá bán đó

bằng :

100 % + 10 % = 110 % ( giá mua )

110 % ( giá mua ) tơng ứng 2 707 500 đồng

Giá mua chiếc ti vi là :

2 707 500 x 100 : 110 = 2 461 363 ( đồng )

Đáp số : a) 3 000 000 đồng

b) 2 461 363 đồng

* Củng cố dặn dò :

- GV hệ thống bài

- HS nghe

********************************

Thứ 4 ngày 22 tháng 12 năm 2010

Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe đã đọc I/Yêu cầu cần đat :

- Chọn đợc một chuyện nói về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác và kể lại đợc rõ ràng , đủ ý

-Biết trao đổi với bạn bè về nội dung ý nghĩa của câu chuyện

- HS khá ,giỏi tìm đợc truyện ngoài SGK ; kể truyện một cách hồn nhiên sinh động

- Kĩ năng sống: Tự nhận thức tình cảm , hợp tác với bạn bè, chi sẻ niềm vui và nỗi buồn…

II/ Đồ dùng dạy học: Một số truyện, sách, báo liên quan.

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Đạt, Hùng kể lại chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-H ớng dẫn HS kể chuyện :

a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:

-Mời một HS đọc yêu cầu của đề

-GV gạch chân những chữ quan trọng trong đề bài ( đã viết

sẵn trên bảng lớp )

-Mời 2 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK

-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

-Cho HS nối tiếp nhau nói tên câu chuyện sẽ kể

-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý sơ lợc của câu

chuyện

b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội dung câu truyện

-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về nhân vật, chi tiết,

ý nghĩa chuyện

-GV quan sát cách kể chuyện của HS các nhóm, uốn nắn,

giúp đỡ các em GV nhắc HS chú ý kể tự nhiên, theo trình

tự Với những truyện dài, các em chỉ cần kể 1-2 đoạn

-Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:

+Đại diện các nhóm lên thi kể

+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về nội dung, ý

nghĩa truyện

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình chọn:

+Bạn tìm đợc chuyện hay nhất

+Bạn kể chuyện hay nhất

+Bạn hiểu chuyện nhất

-HS đọc đề

Kể một câu truyện em đã nghe hay đã đọc nói về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác -HS đọc

-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết,

ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể chuyện trớc lớp

-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

3- Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

Trang 10

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập kể ở lớp cho ngời thân nghe.

***********************************

Toán giới thiệu máy tính bỏ túi

I/Yêu cầu cần đat : Giúp HS: Bớc đầu biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, chuyển một phân số thành số thập phân

( BT cần làm : 1,2,3)

II/ Đồ dùng dạy học: Máy tính bỏ túi (Mỗi HS một cái)

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2-Nội dung bài mới:

2.1-Làm quen với máy tính bỏ túi:

-Cho HS quan sát máy tính bỏ túi

-Máy tính bỏ túi giúp ta làm gì?

-Em thấy trên mặt máy tính có những gì?

-Em thấy ghi gì trên các phím?

-Cho HS ấn phím ON/ C và phím OFF và nói kết quả quan

sát đợc

GV nói: Chúng ta sẽ tìm hiểu dần về các phím khác

2.2-Thực hiện các phép tính:

-GV ghi phép cộng lên bảng: 25,3 + 7,09

-GV đọc cho HS ấn lần lợt các phím, đồng thời quan sát

trên màn hình

-Làm tơng tự với 3 phép tính: trừ, nhân, chia

2.3-Thực hành:

*Bài tập 1 (82): Thực hiện các phép tính sau rồi kiểm tra lại

bằng máy tính bỏ túi

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời một số HS nêu kết quả

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (82): Viết các phân số sau thành STP

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời một HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 4 HS nêu kết quả

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (82):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm lời giải

-Mời HS trình bày.-Cả lớp và GV nhận xét

-Giúp ta thực hiện các phép tính thờng dùng nh : + ; - ; x ; : -Màn hình, các phím

-HS trả lời

-HS thực hiện theo hớng dẫn của GV

*Kết quả:

a) 923,342 b) 162,719 c) 2946,06 d) 21,3

*Kết quả:

0,75 ; 0,625; 0,24 ; 0,125

*Kết quả:

4,5 x 6 -7 = 20 3-Củng cố, dặn dò-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học

*********************************

Tập đọc

ca dao về lao động sản xuất

I/Yêu cầu cần đat :

1.Biết ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát.

2.Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của những ngời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngời.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

3 Thuộc lòng 2-3 bài ca dao

4 Kĩ năng sống : Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với sự vất vả khó nhọc của ngời nông dân , KN tự nhận thức

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Tranh, ảnh về cảnh cấy cầy

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

Trang, Thảo đọc và nêu nội dung bài Ngu Công xã Trịnh Tờng.

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

Ngày đăng: 11/05/2021, 17:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w