HS biÕt t×m gi¸ trÞ ph©n sè cña mét sè cho tríc HS biÕt gi¶i bµi to¸n cã ý nghÜa thùc tiÔn RÌn kü n¨ng tr×nh bµy lêi gi¶i râ rµng II... HS biÕt gi¶i nh÷ng bµi to¸n thùc tiÔn.[r]
Trang 1III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra (15 phút )
? Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số
? Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ
số khác nhau
? Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số
? Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số
tự nhiên nào cũng có một số tự nhiên liền
Trang 2Lớp nào có tổng các chữ số lớn hơn và
lớn hơn bao nhiêu
7, Khi viết tất cả các số tự nhiên từ 1
đến 100 thì:
a, Chữ số 0 đợc viết bao nhiêu lần ?
b, Chữ số 1 đợc viết bao nhiêu lần ?
c, Chữ số 2,3,…9 đợc viết bao nhiêu
lần
3 5 7 9 11….99 1
2 4 6 8 12….98 100Mỗi lớp có 50 số Trong mõi cặp số của 49cặp số đầu tổng các chữ số của mỗi số lẻ lớn hơn tổng các chữ số của các chữ số chẵn tơng ứng là 1 Trong cặp số cuối cùngtổng các chữ số của 1 và tổng các chữ số của 100 bằng nhau Vì vậy tổng các chữ sốcủa lớp số lẻ lớn hơn tổng các chữ số của lớp số chẵn và lớn hơn 1 49 = 49
3 chữ số giống nhau thì có các cách viết là
xxx, xxxy, xxyx, xyxx, yxxx
Trong cách viết xxx, x có 9 giá trịTrong cách viết xxxy, x có 9 giá trị, y có 9giá trị nên xxxy có 9 9 giá trị
Trong cách viếtxxyx, x có 9 giá trị, y có 9 giá trị nên xxyx có 9 9 giá trị
Trong cách viết xyxx, x có 9 giá trị, y có 9giá trị nên xyxx, có 9 9 giá trị
Trong cách viết yxxx, x có 9 giá trị, y có 9giá trị nên yxxx có 9 9 giá trị
Vậy trong các số tự nhiên từ 100 đến
10 000 có 9 + 9 9 4 = 331 số mà trong cách viết của nó có đúng 3 chữ số giống nhau
Trang 3
HS biết tìm tập hợp con của một tập hợp cho trớc.
HS biết tính số tập hợp con của một tập hợp cho trớc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
tử nào
2, Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A đợc gọi là tập hợp con của tập hợp B
Trang 4hợp con của M sao cho:
a, Mỗi tập hợp con đo có một phần tử
b, Mỗi tập hợp con đó có hai phần tử
c, Tập hợp M có bao nhiêu tập hợp con
c, Tập hợp C có ( 305 - 25 ) : 2 +1 = 141 (phần tử )
Vậy số tập hợp con của M là: 1 + 3 + 3 +1= 8 ( tập hợp)
5, M = 3 , P = 4 , Q =3 ; 4 , R =
6, Các số tự nhiên có 2 chữ số là: 10; 11; 12; ……;99
Có 99 - 10 + 1 = 90 số Các số tự nhiên có 3 chữ số là 100;101; 102;……;999
Có 999 - 100 + 1 = 900 sốCác số tự nhiên có 4 chữ số là:
…Các số chẵn có 4 chữ số là:
1000;1002;1004;… 9998 có (9998 - 1000): 2 + 1 = 4500 số
Trang 5III TiÒn tr×nh d¹y häc
Trang 6C©u a sè 76 ta viÕt thµnh tÝch nµo ?
? H·y viÕt 63 13 díi d¹ng mét sè nh©n
d, ( 2 + 4 + 6 + ….+ 100) (36 333 - 108 111) = A ( 36 3 111 - 36 3 111) =
Trang 7HS vËn dông linh ho¹t c¸c phÐp tÝnh
Gi¶i thµnh th¹o c¸c d¹ng to¸n tÝnh nhanh, t×m x, so s¸nh, to¸n gi¶i
II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh
Gi¸o viªn:
Häc sinh:
III TiÒn tr×nh d¹y häc
Trang 8b = 1996 2000 = 1996(1998 + 2) = 1998 1996 + 1996 2
V× 1998 2 > 1996 2 nªn a > b
b,
a = 2000( 1990 + 10) = 2000 1990 +2000 10
b = 1990(2000 + 10) = 1990 2000 + 1990.10V× 2000 10 > 1900 10 nªn a > b
c,
a = 25( 31 + 2) - 10 = 25 31 + 25 2 - 10 = 25 31 + 40
b = 31(25 + 1) +10 = 31 25 + 31 1 +10 = 31 25 +41
V× 40 < 41 nªn a < bd,
a= (31 + 1) 53 - 31 = 31 53 + 53 - 31 = 31 53 + 22
b= 53 31 + 32V× 22 < 3.2 nªn a < b
Trang 9HS n¾m v÷ng quan hÖ h×nh häc:§iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm, ba ®iÓm th¼ng hµng.
II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh
Gi¸o viªn:
Häc sinh:
III TiÒn tr×nh d¹y häc
Trang 10Hoạt động 1: Kiến thức trọng tâm ( phút )
1.Các hình cơ bản: ( Không đợc đ/n)
? Hãy vẽ và đặt tên cho điểm
? Hãy vẽ và đặt tên cho đờng thẳng
Bài 1 Cho ba điểm A,B,C không thẳng
hàng Kẻ các đờng thẳng đi qua các cặp
? Trong bài toán ba điểm A,B C phải
thoả mãn những điều kiện gì
Vậy nếu bỏ điều kiên A.B.C không
thẳng hàng thì ta sẽ giải bài toán nh thế
nào
Bài 2, Cho 4 điểm A,B,C,D Kẻ các
đ-ờng thẳng đi qua các cặp điểm.Kẻ đợc
tất cả bao nhiêu đờng thẳng Kể tên các
A
a) Kẻ đợc 3 đờng thẳngb) Tên các đờng thẳng đó là: AB,AC.BCc) Đờng thẳng AB và đờng thẳng AC giao nhau tại điểm A
Đờng thẳng AB và đờng thẳng BC giao nhau tại điểm B
Đờng thẳng AC và đờng thẳng BC giao nhau tại điểm C
Trong bài toán ba điểm A,B C phải thoả mãn những điều kiện không thẳng hàng
Vậy nếu bỏ điều kiên A.B.C không thẳng hàng thì ta sẽ giải bài toán nhủ sau:
Tr ờng hợp 1 : Xét ba điểm A,B,C thẳng hàng
Ta vẽ đợc duy nhất một đờng thẳng
Tr ờng hợp 2: Xét ba điểm A,B ,C không
thẳng hang( lời giải ở bài toán 1)Bài 2:
Trờng hợp 1:4 điểm A,B,C D thảng hàng
Trang 11Trờng hợp A,B,C thẳng hàng có tất cả
bao nhiêu đờng thảng đi qua các cặp
điểm
Trờng hợp 2: 3 điểm A,B,C a còn D
a hãy vẽ hình
Có tất cả bao nhiêu đờng thẳng
Trờng hợp 3: 4 điểm A,B,C D trong đó
không có 3 điểm nào thẳng hàng Hãy
vẽ hình
Có tất cả bao nhiêu đờng thẳng
Qua các bài tập trên đẻ giải một bài tập
hình học thông thờng ta phải vẽ hình
Nhng trong một số bài toán ta không
thể vẽ hình mà giải bằng lập luận
Bài 4
Cho 100 điểm trong đó không có ba
điểm nào thẳng hàng Qua hai điểm ta
kẻ đợc một đờng thẳng Có bao nhiêu
đờng thẳng tất cả
? Nếu chọn một điểm Qua điểm đó và
lần lợt từng điểm trong 99 điểm còn lại
ta kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng
? Làm nh thế với tất cả 100 điểm thì ta
sẽ kẻ đợc tất cả bao nhiêu đờng thẳng
? Nếu làm nh vậy thì mỗi đờng thẳng
D
C
B A
Có tất cả 6 đờng thẳng:
AB,AC,AD,BC,BD,CD
Bài 4:
Nếu chọn một điểm Qua điểm đó và từng
điểm trong 99 điểm còn lại ta kẻ đợc 99 đờngthẳng Làm nh vậy với 99 điểm còn lại ta đợc
100 99 = 9900 đờng thẳng Nhng nh thế thìmỗi đờng thẳng đợc tính hai lần Vậy có tất cả
100 99 : 2 = 4950 đờng thẳng
Tổng quát: Cho n điểm trong đó không có ba
điểm nào thẳng hàng Qua hai điểm ta kẻ đợcmột đờng thẳng Có tất cả n ( n - 1): 2 đờngthẳng
Trang 12Tổng quát: Cho n điểm trong đó không
có ba điểm nào thẳng hàng Qua hai
điểm ta kẻ đợc một đờng thẳng Có bao
nhiêu đờng thẳng tất cả
bao nhiêu đờng thẳng
? Nếu trong 100 điểm không có ba
điểm nào thẳng hàng thì có tất cả bao
nhiêu đờng thẳng
? Có năm điểm thẳng hàng thì số đờng
thẳng sẽ giảm bao nhiêu
? Vậy có tất cả bao nhiêu đờng thẳng
Bài 5:
Nếu 100 điểm không có ba điểm nào thẳng hàng thì có 4950 đờng thẳng ( Bài 4)
Có 5 điểm thẳng hàng nên số đờng thẳng giảm: 5 4 : 2 - 1=9
Vậy có tất cả 4950 - 9 = 4941 đờng thẳngCách 2:
Nếu chia 100 điểm ra thành 2 nhóm A và BNhóm A có 5 điểm thẳng hàng
đờng thẳng
Hoạt động 3: Bài tập về nhà ( phút )
a, Cho 1000 điểm trong đó không có ba
điểm nào thẳng hàng Cứ qua hai điểm
ta kẻ đợc một đờng thẳng Có tất cả bao
b, Có tất cả 1 + 900 899 : 2 + 100 900 =
404550 + 1 + 90000 = 494551 đờng thẳng
Thứ 5 ngày 24 tháng 9 năm 2009
Tiết 6: Đ 6 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
I Muc tiêu
Trang 13Củng cố kiến thức: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùngcơ số.
Mở rộng kiến thức luỹ thừa của một luỹ thừa
Rèn kỹ năng vận dụng định và quy tắc vào thực hành giải toán các dạng: Viết gọnkết quả bằng cách dùng luỹ thừa, bài toán tìm số cha biết, bài toán so sánh
II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Lý thuyết cơ bản (18 phút )
1, Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
2, Quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Viết công thức tổng quát
3, Luỹ thừa của một luỹ thừa
1, Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an =
nthừasốa
a a
50
0
000
4, Dùng luỹ thừa để viết các số sau
a, Khối lợng trái đất bằng
6
ng sốkh
21
0
50
0
000 = 1050
4, Dùng luỹ thừa để viết các số sau
a, Khối lợng trái đất bằng
6
ng sốkh
21
0
00
( tấn ) = 6 1021 (tấn)
b, Khối lợng khí quyển trái đất bằng
Trang 14b, Khối lợng khí quyển trái đất bằng
5
sốo ch
15
0
15
0
Tính giá trị của các luỹ thừa
x = 17Bài 2: Tìm x biết
Trang 15x = 2
d, ( x - 5)4 = (x - 5)7
x - 5 = 0 hoÆc x - 5 = 1
x = 5 hoÆc x = 6D¹ng 4:
1, So s¸nh sè nµo lín h¬n:
a, 26 vµ 82
ta cã 26 = 2 2 2 2 2 2 = 64
82 = 8 8 = 64V× 64 = 64 nªn 26 = 8 2
b, 53 vµ 35
ta cã 53 = 5 5 5 = 125
35 = 3 3 3 3 3 = 243V× 125 < 243 nªn 53 < 35
Trang 16Thứ 3 ngày 2 9 tháng 9 năm 2009
Tiết 7: Đ 7 Luỹ thừa phối hợp các phép tính
I Muc tiêu
Ôn tập các phép tính trên tập hợp N
HS biết vận dụng các tính chất trong thực hiện phép tính hợp lý
HS biết giải bài toán tìm số cha biết khi số dó là cơ số hoặc là số mũ
II Tiền trình dạy học
d, ( 39 47 - 37 47 ) : 47 = 47(39- 37) : 47
= 47 12 : 47 = 12
áp dụng tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép trừ và thứ tự thực hiện phép tính Bài 2:
a, 410 815 = (22)10 (23)15 = 220 230 = 250
b, 415 530 = 415 (52)15 = 415 2515 = ( 4 25)15
= 10015
Bài 3:
Trang 17b, B=
2 3
3
3
4 9
10 10
.
5 11
.
=
) 54 2 (
54
72
4
2 3
=
54 2
54
72
4 4
2 3
3
3
4 9
10 10
.
5 11
=
2 3
3
4 9
10
.
) 5 11
2x + 1 = 5 2x = 4
x = 2
d, ( x - 3)5 = (x - 3)10
x - 3 = 0 hoÆc x - 3 = 1 x= 3 hoÆc x = 4
2, T×m sè tù nhiªn x biÕt
a, 720: 41 ( 2x 5 ) = 23 5
41 - ( 2x - 5) = 720 : 40
41 - (2x - 5) = 18 2x - 5 = 41 - 18 2x - 5 = 23 2x = 28
Trang 18b, Sắp xếp các chữ số của A theo hai hàng nh sau:
1 2 3 ………499
999 998 997……… 500 1000
Có tất cả 500 cặp, mỗi cặp có tổng các chữ số
27, riêng số 1000 có tổng các chữ số là 1Vậy tổng các chữ số của A là:
HS biết tự đặt ra biểu thức và thực hiện phép tính trên biểu thức đó
II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Viết dãy phép tính ( 40 phút )
Trang 19Bài 3: Hãy viết 5 dãy tính với 6 chữ số
5 cùng với dấu các phép tính ( và dấu
ngoặc nếu cần)
Bài 4: Cho số 123456789 Hãy đặt một
số dấu + và - vào giữa các chữ số để
đ-ợc kết quả các phép tính = 100
9 + 999-9= 10(9 + 9 : 9)9:9 = 10
…Bài 2:
a, 33 + 3 + 3 : 3 = 37
333 : 3 : 3 = 37
…
b, 44 + 44 : 4 = 55
…
c, 9 + 99 : 9 = 20
…Bài 3:
55 : (5 5 ) - 5 5 = 100
55 + 55 - ( 5 + 5) = 100( 5 + 5 ) ( + 5) ( 5: 5) = 100( 5 + 5 + 5) 5 + 5 5 = 100(555 - 55) : 5 = 100
c, Cũng hỏi nh vậy với 4 chữ số 1
d, Cũng hỏi nh vậy với 4 chữ số 2
Trang 20II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Tía (2 phút )
Nêu định nghĩa tía gốc O
? Hãy vẽ tia Ox Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O gọi là tia gốc O ( Nửa
đ-ởng thẳng gốc O)
x
O
Tia Ox
Hoạt động 2: Hai tia đối nhau ( 5phút )
? Thế nào là hai tia đối nhau
? Vẽ tia Ox, vẽ tia đối của tia Ox
? Cách chứng tỏ hai tia đối nhau
? Cách chứng tỏ điểm O nằm giữa hai
O nằm giữa hai điểm A và B
b, Phơng pháp chứng tỏ điểm O nằm giữa hai
điểm A và BHai tia OA, OB đối nhau
Hoạt động 3: Hai tia trùng nhau ( 5phút )
Trang 21Vẽ hai tia Ox, OA trùng nhau
? Nêu cách chứng tỏ hai tia OA, OB
trùng nhau
Nêu cách chứng tỏ hai điểm A và B
nằm cùng phía đối với điểm O
x
Tia Ox và tia OA trùng nhau
a, Phơng pháp chứng tỏ hai tia OA, OB trùng nhau:
Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với O
b, Phơng pháp chứng tỏ hai điểm A và B nằm cùng phía đối với O
Hai tia OA, OB trùng nhau
Hoạt động 4: Luyện tập ( 40phút )
Bài 1: Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau
a, Lấy A Ox, B Oy
Viết tên các tia trùng với tia Ay
b, Hai tia AB và Oy có trùng nhau
không? vì sao ?
c, Hai tia Ax và By có đối nhau không ?
Vì sao ?
Bài 2: Xét ba điểm phân biệt A, B, C
a, Khi nào hai tia CA, CB là hai tia đối
nhau
b, Khi nào hai tia CA, CB là hai tia
trùng nhau
c, Khi nào hai tia CA, CB là hai tia
không đối nhau và không trùng nhau
d, Trong trờng hợp CA và CB là hai tia
đối nhau Gọi M là điểm nằm giữa hai
điểm A và C, N là điểm nằm giữa hai
Bài 3: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A
và C Điểm D thuộc tia BC và không
trùng B Hỏi B có nằm giữa hai điểm A
và D không ? Vì sao ?
HS tự suy luận ngợc
Bài 1:
x yA O B
a, Các tia trùng với tia Ay: Tia AO, tia AB
b, Hai tia AB và Oy không trùng nhau vì không chung gốc
c, Hai tia AB và Oy không đối nhau vì không chung gốc
Bài 2:
a, Hai tia CA và CB đối nhau khi điểm C nằm giữa hai điểm A và B
b, Hai tia CA, CB trùng nhau khi hai điểm A
và B nằm cùng phía đối với C
c, Hai tia CA và CB không đối nhau và không trùng nhau khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng
d,
x yA M C N B
M nằm giữa hai điểm C và A hai tia CA và
CM trùng nhau (1)
N nằm giữa hai điểm C và B hai tia CN, CB
là hai tia trùng nhau (2)
mà C nằm giữa hai điểm A và B CM và
CN là hai tia đối nhau (3)
C nằm giữa hai điểm nằm giữa hai điểm M
và NBài 3:
B nằm giữa hai điểm A và C hai tia BA và
BC là hai tia đối nhauVì D tia BC hai tia BC và BD trùng nhau
Hai tia BA và BD là hai tia đối nhau
Điểm B nằm giữa hai điểm A và D
Trang 22Hoạt động 4: Bài tập về nhà ( 5phút )
Cho hai tia EA và EB đối nhau
a, Lấy điểm R trên tia EB Điểm E có
nằm giữa hai điểm A và R không ? Vì
sao ?
b, Lấy điểm S sao cho điểm E nằm giữa
hai điểm A và S Điểm S có nằm trên tia
b, E nằm giữa hai điểm A và S tia EA và tia
ES là hai tia đối nhau
mà tia EA và tia EB là hai tia trùng nhau tia ES và tia EB là hai tia trung nhau Điểm
Củng cố tính chất chia hết của một tổng
Mở rộng tính chất chia hết của một hiệu, tính chất chia hết của một tích
II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Tính chất chia hết của một tổng ( 2phút )
Trang 23Phát biểu tính chất 1
Phát biểu tính chất 2
Tính chất 1: a m, b m, c m
=> ( a + b + c) mTính chất 2: a m, b m, c . m
=> ( a + b + c) :. m
Hoạt động 2: Tính chất chia hết của một hiệu ( 2 phút )
? Từ tính chất chia hết của một tổng em
a, Tìm điều kiện của x để A 3
b, Tìm điều kiện của x để A :. 3
Bài 2: Chứng tỏ rằng trong hai số tự
nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2
b, Vì 15 3, 18 3, 21 3Nên A :. 3 khi x :. 3
Bài 2:
Gọi hai số tự nhiên lien tiếp là a và a + 1Nếu a :. 2 thì trong hai số a và a + 2 có một
số có a2Nếu a :. 2 thì a = 2 k + 1 ( k N)
=> a + 1 = 2 k + 2 là mọt số chia hết cho 2Bài 3:
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là a, a + 1, a + 2.Nếu a 3 thì trong ba số đó có a 3
Nếu a : 3 d 1 thì a = 3k + 1 ( k N)
=> a + 2 = 3k + 3 3Nếu a : 3 d 2 thì a = 3k + 2 ( k N)
=> a + 1 = 3k + 3 3Bài 4:
a, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a + 1, a+ 2
a + a + 1 + a+ 2 = 3a + 3 3
b, Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2,
a + 3
a + a + 1 + a+ 2 + a + 3 = 4a + 6 . 4Bài 5: ab- ba = 10a + b - (10b +a)
= 9a - 9b là một số chia hết cho 9Bài 6: abba = 1000a + 100b +10b + a
= 1001a + 110b = 11 91 a + 11 1 0bvì 11 91 a 11, 11 10b 11 => 11 91 a
Trang 24Bài 7: Chứng minh aaaaaa chia hết
cho 7, 11, 111, 1001
Bài 8: Chứng tỏ rằng số có dạng
abcabc chia hết cho 11
Bài 9: Có tồn tại số tự nhiên nào mà
tổng của chúng có tận cùng bằng 4, tích
của chúng có tận cùng bằng 1 hay
không
Bài 10: Có tồn tại hay không 4 số tự
nhiên nào mà tổng của chúng và tích
của chúng đều là số lẻ
+ 11 1 0b 11=> abba 11Các bài 7,8 gải tơng tự
Bài 9: Nếu có ba số tự nhiên có tích tận cùng bằng 1 thì ba số đó đều lẻ Tổng của ba số lẻ
là một sô lẻ nên không thẻ có tận cùng bằng 4
Bài 10: Khi tích bốn số là số lẻ thì cả bốn số
đều lẻ mà tổng bốn số lẻ là mốt số chẵn Vậy không tồn tại bốn số tự nhiên nào thảo mạn điều kiện bài toán
Vận dụng vào giải bài toán chúng minh, lập luận
II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5phút )
Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 ?
Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 5 ?
Chữ số tận cùng của một tích bằng chữ số tận cùng của tích các chữ số tận cùng
Dãy này có: ( 998 - 0) : 2 + 1 = 500 số
b, Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 1000, các sốchia hết cho 5 là: 0, 5, 10, … ,995
Dãy này có (995 - 0) : 5 + 1 = 200 số
c, Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 1000, các số
Trang 25có bao nhiêu số chia hết cho cả 2 và 5
a, Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1
đến 274 có chi hết cho 2 không, có chia
A = 13 12 11! - 11!
= 11! ( 156 - 1) = 155 11!
a, 11! 2 ( vì 11! Có chứa thừa số 10 chí hết cho 2 ) => 155 11! 2 => A 2
b, 11! 5 ( vì 11! Có chứa thừa số 10 chí hết cho 5 ) => 155 11! 5 => A 5
c, 155 11! 155 => A 155Bài 3:
a, Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 274 là:
1 + 2 + 3 + …… + 274 =
2
274 274
1
= 37675
vì 37675 . 2 => 1 + 2 +….+ 274 . 2vì 37675 5 => 1 + 2 +…+274 5
b, Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 15 đến
1075 là:
15 + 16 +….+ 1075 =
2
1061 1075
15
= 577700
vì 577700 2 => 15 + 16 +…+1075 2vì 577700 5 => 15 + 16 +…+1075 5Bài 4:
A có 100 số hạng, mỗi số hạng có chữ số tận cùng là 1 nên chữ số tận cùng của A bằng chữ
số tận cùng của tổng sau:
( 1 + 1 + 1….+1) = 100 vì có 100 số 1
Trang 26Vậy A có chữ số tận cùng là 0 nên A chia hết cho cả 2 và 5.
a, 11! 2 ( vì 11! Có chứa thừa số 10)
b, 11! 5 ( vì 11! Có chứa thừa số 10)
c, 11! 18 ( vì 11! Có chứa tích 3 6 )Bài 2:
Mỗi số hạng của A đều có dạng n4(n-2)+1
nên chữ số tận cùng của A bằng chữ số tận cùng của tổng sau
(2 + 3 + …+2005) =
2
2004 2005
2
= 2013018vậy chữ số tận cùng của A là 8
Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2009
Tiết 12: dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I Muc tiêu:
Ôn tập củng cố dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
HS biết vận dụng vào các dạng toán tìnm số d cua r một phép chia nhanh gon, bàitoán chng minh tổng hiệu chiahết cho 3, cho 9., bài toán tim chữ số cha biết trong một số…
Trang 27II Tiền trình dạy học
? Vậy muốn tìm số d của phép chia một
số cho 3, cho 9 ta làm thế nào
1, Dấu hiệu chia hết cho 3:
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc
số chia hết cho 3 mà không chia hết
Từ (1) và (2) => (2a-k) - (a-k) 9
=> a 9Bài tập2
a, 1015 - 1 = 1 0000000000 0 0 1
0 15
9
9 9999999999
chúo
=> 1015 - 19 => 1015 - 13
b, 1020 + 2 =1
0 20
0
Trang 28Bµi tËp4: §iÒn vµo dÊu * c¸c ch÷ sè
* :. 9 =>=>(* + 4 + 8 + 3) :. 9 => (15+*)
: 9
=> * 3 (2)
Tõ (1) vµ (2) => * 6 ; 9
Bµi tËp4 ****
x 9
2185*
=> 2185 * 9 => ( 2 + 1 + 8 + 5 + *) 9
=> (16+ * ) 9 => * = 221852: 9 = 2428
VËy ta cã phÐp tinh sau:
2428
x 9
10 2008 lµ sè tù nhiªn
Trang 29Thø 6ngµy 16 thµng10 n¨m 2009
TiÕt 13: íc vµ béi
I Muc tiªu
II TiÒn tr×nh d¹y häc
VËy tÊt c¶ c¸c sè cã hai ch÷ sè lµ béi cña
33 lµ: 33;66;99Bµi tËp 3
a, ¦(100) = 1 ; 2 ; 4 ; 5 ; 10 ; 20 ; 25 ; 50 ; 100
Trang 30Bµi tËp 4 T×m c¸c sè tù nhiªn x sao cho
x-1=2 => x=3x-1=4 => x=5x-1=8 => x=9VËy x 2 ; 3 ; 5 ; 9
Trang 31I Muc tiêu
HS nắm vững tính chất của điểm nằm giữa hai điểm còn lại
II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiến thức ( 5phút )
Phát biểu tính chất của điểm nằm giữa
M nằm giữa hai điểm A và B khi và chỉ khi
AM + MB = AB
Hoạt động 1: Bài tập ( 50phút )
Bài tập 1:
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng Hỏi
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Cho đoạn thẳng AB = 4cm Điểm C
thuộc đờng thẳng AB sao cho BC =
Có hai trờng hợp TH1:
C thuộc tia đối của tia BA
=> Hai tia BA và BC đối nhau
=> B nằm giữa A và C
=> AB + BC = AC
=> 4 + 1 = ACVậy AC = 5cmTH2:
Trang 32II TiÒn tr×nh d¹y häc
Trang 33Thay chữ số vào dấu * để 7 * là hợp
a, Với k = 0, 5k = 0 không phải là số nguyên tố
Với k = 1, 5k = 5 là số nguyên tốVới k 2, 5k luôn là hợp sốVậy khi k = 1 thì 5k là số nguyên tố
b, Với k = 0, 7k = 0 không phải là số nguyên tố
Với k = 1, 7k = 7 là số nguyên tốVới k 2, 7k luôn là hợp sốVậy khi k = 1 thì 7k là số nguyên tốBài 5:
Gọi a = 2 3 4 5……2009
2008 số tự nhien liên tiếp sau đều là hợp số vì
a + 2 2, a + 3 3, a+ 4 4, …… ,a+2009
2009Bài 6:
Khi a = 2 3 4 5…….1001 thì 100 số tự nhiên liên tiếp sau đêu là hợp số: a + 1, a+ 2, a+ 3,…… a+101
Bài 7:
Trong 25 số nguyên tố < 100 có duy nhất một
số chẵn và 24 số lẻTổng của 24 số lẻ là một số chẵn Vậy tổng
Tổng của 4 số nguyên tố liên tiếp là số nguyên tố nên là một số lẻ Vậy trong 4 số nguyên tố liên tiếp ấy sẽ có một số chẵn và ba
số lẻ Số nguyễn tố chẵn duy nhất là 2 Vậy 4
số nguyên tố liên tiếp là 2;3;5;7 có tổng bằng
17 là một số nguyên tốBài 10:
Với p = 2 thì p + 2 và p + 10 đều là hợp sốVới p = 3 thì p + 2 = 5, p + 10 = 13 đều là số nguyên tố
Với p > 3 khi đó xẩy ra :
* p = 3k + 1 => p + 2 = 3k + 3 là hợp số ( loại)
* p = 3k + 2 => p + 10 = 3k +12 là hợp số ( laọi)
Vậy với p= 3 thì p + 2 và p + 10 đều là số
Trang 34nguyên tố
Hoạt động 2: Bài tập về nhà
1, Tổng của hai số nguyên tố có thể là 2009 không ? Vì sao ?
2, Tìm các số nguyên tố p sao cho p + 10, p + 20 là các sô nguyên tố
HS biết làm thành thạo tìm ƯC thông qua ƯCLN
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Lý thuyết cơ bản
?Ước chung của hai hay nhiều số là gì?
? ƯCLN của hai hay nhiều số là gì
? Để tìm ớc chung của hai hay nhiều số
Trang 35a, 40 và 60
b, 36,60 và 72
c, 13 và 20d,28;29;35
e, 75 và 205
f, 2009 và 1
g, 2009,2010 và 1
Bài tâp 3(HS tự làm)Tìm ƯCLN rồi tìm ớc chung của:
Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng a,600 a và 720 a
và 10 a < 50
=> x ƯC(500,650) và 10 a < 50Bài tâp 6
Tìm số tự nhiên x biết rằng 108 x,180 x
và x> 15
=> x ƯC(108,180) và x>15Bài tâp 7
Cho biêt b a ƯCLN(a,b) = a Bài tâp 8
Tìm hai số tự nhiên biết rằng tổng của chúng bằng 342 và ƯCLN của chúng bằng 36 Gọi hai số tự nhiên phải tìm là a và b khi đó
Trang 36Bài tâp9.
Tìm hai số tự nhiên (<150) biết rằng
hiệu của chúng bằng 84 và ƯCLN của
5
1
1
b a
Tiết 17: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Trung điểm của đoạn thẳng
I Muc tiêu
Trang 37I Muc tiêu:
HS đợc củng cố kiến thức vẽ một đoạn thẳng trên tia, vẽ hai đoạn thẳng trên tia, vẽ
ba đoạn thẳng trên tia, trung điểm của đoạn thẳng
HS biết chúng tỏ điểm nằm giữa hai điểm còn lại, biết chứng tỏ trung điểm của đoạnthẳng.biết tính độ dài của đoạn thẳng
II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Vẽ đoạn thẳng cho biết dộ dài
1, Vẽ một đoạn thẳng trên tia
Trên tia Ox, vẽ đoạn thẳng OM = 3 cm
Nêu nhận xét tổng quát
2, Vẽ hai đoạn thẳng trên tia
Trên tia Ox, vẽ đoạn thẳng OM = 3 cm,
1, Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia
AB lấy điểm C sao cho AC = 2cm
Trên tia Ox, OM = a, ON = b, OP = c Nếu 0
< a < b < c thì điểm N nằm giữa hai điểm M
và PChứng minh:
Trên tia Ox có 0 < OM ( 0 < a < b)
=> M nằm giữa hai điểm O và N
=> Tia NM và tia NO trùng nhau ( 1)Trên tia Ox có 0 < ON < OP (0 < b < c)
=> N nằm giữa hai điểm O và P
=> Hai tia NO và NP đối nhau (2)
Từ (1) và (2) => NM và NP là hai tia đối nhau
=> N nằm giữa hai điểm M và P1,
Trang 382, Đoạn thẳng AC dài 4cm điểm B nằm
giữa A và C sao cho BC = 3cm
a, Tính AB
b, Trên tia đối của tia BA lấy điểm D
sao cho BD = 4cm
So sánh AB và CD
3, Cho đoạn thẳng AB dài 6cm trên tia
AB lấy điểm C sao cho AC = 2cm Trên
tia BA lấy điểm D sao cho BD = 3cm
Tính độ dài CB, CD
Điểm D thuộc tia đối của tia BC
=> Hai tia BD và BC đối nhau
=> Điểm B nằm giữa hai điểm C và D
=> CB + BD = CD
=> 4 + 2 = CD
=> CD = 6cm2,
Trang 39Hoạt động 2: Trung điểm đoạn thẳng
? Điểm M nh thế nào đợc gọi là trung
điểm của đoạn thẳng AB
? Nêu dấu hiệu nhận biết điểm M là
trung điểm của đoạn thẳng AB
Bài tập:
1, Cho đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm
Điểm C nằm giữa hai điểm A và B M
là trung điểm của AC, N là trung điểm
N M
M là trung điểm của AC => M nằm giữa A, C
và CM = AC/ 2
=> hai tia CM và CA trung nhau (1)
N là trung điểm của CB => N nằm giữa hai
điểm C và B, CN = CB / 2
=> hai tia CN và CB trùng nhau (2)Vì C nằm giữa hai điểm A và B => AC + CB = AB và hai tia CA và CB đối nhau (3)
Từ (1), (2), (3) => hai tia CM, CN đối nhau
=> Điểm C nằm giữa hai điểm M và N
Cho đoạn thẳng AB dài 7cm Trên tia
AB lấy điểm C sao cho AC = 1cm Trên
tia BA lấy điểm D sao cho BD = 3cm
Chứng tỏ điểm D là trung điểm của
=> đoạn thẳng BC nằm trên tia BA trên tia BA có BD =3cm, BC = 6cm
=> Điểm D nằm giữa hai điểm B và C, BD = BC/2 => điểm D là trung điểm của đoạn thẳngCB
Trang 40
HS biết làm thành thạo tìm BC thông qua BCNN
II Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Lý thuyết cơ bản
? Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
? BCNN của hai hay nhiều số là gì
? Để tìm bội chung của hai hay nhiều
số ta có những cách nào
1, Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
2, ? Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số
là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
3, Cách 1:
- Tìm bội của mỗi số
- Tìm các bội chung của các số đóCách 2:
10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn
đều vừa đủ bó Biết số sách trong
3, Gọi số sách là a cuốn