- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.. Hoạt động của trò Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết.[r]
Trang 1Tr ường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Tuần 6 Ngày soạn: 06 / 9 / 2010 Ngày dạy:16/09/2010
Ôn tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ
I- Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk 01' kẻ
III.tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng
đẳng thức này
Gv 91 ý hs (ab)n = anbn
.hs ghi lại hằng đẳng thức đáng nhớ
Số 1-2-3
( A + B)2 = A2 + 2AB + B2 ( A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
A: ( 2xy – 3)2; B: ;
2
3
1 2
1
x
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp
dụng hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức.
(x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)
Bài tập số 3 :Chứng minh rằng
( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính
A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9
9
1 3
1 4
1 2
x x
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : x2 – 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có
Trang 2Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính, tính
nhanh nếu có thể
A, 9992 – 1 c, 732 + 272 + 54 73
B, 101 99 d, 1172 + 172 – 234
17
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi
vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp làm bài tập số 4 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng
đẳng thức nào ? : A = ?, B = ?
IV- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết
( x + 1) ( x2 – x + 1) – x( x – 3) ( x + 3) = - 27
Trang 3
Tr ường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Tuần 7 Ngày soạn: 13 / 09/ 2010 Ngày dạy: 23/09/2010
Ôn tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk 01' kẻ
III.tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng
đẳng thức này
.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
( A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
a) ( x + 2)3
b)
3 2
2
2
1
y
x
c) ( 4x2 - )(16x4 + 2x2 + )
2
1
4 1
d) (0,2x + 5y)(0,04x2 + 25y2 – y)
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp
dụng hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức.
A / ( x – 1)3 – x( x – 2)2 + x – 1
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính
a/ x3 + 6x2 + 12x + 8
8 6
2
3 8
1
y xy y
x
c/ 64x6- ; d/ 0,008x3 + 125y3
8 1
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 4hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : A; x2 – 2; B ; 128
Trang 4( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
Để chứng minh đẳng thức ta làm 1 thế
nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập 4 :
A, Cho biết : x3 + y3 = 95; x2 – xy + y2 =
19
Tính giá trị của biểu thức x + y
B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của
biểu thức a3 + b3.
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 5: Rút gọn biểu thức:
( 3x + 1)2 – 2(3x + 1)( 3x + 5) + ( 3x +
5)2
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc 1^ lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi
vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
Ta có 95 = 19 ( x + y )
x + y = 95 : 19 = 5 b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB +
B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]
a3 + b3 = ( -3)[( - 3)2 – 3.2] = -9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng đẳng thức nào ? : A = ?, B =
?
IV- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết
4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11
Trang 5Tr ường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Tuần 8 Ngày soạn: 18 / 9 / 2010 Ngày dạy: 28/09/2010
Ôn tập P1> trung bình của tam giác, P1> trung bình của hình thang
I-Mục tiêu ;
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa %1> trung bình của tam giác của hình thang và các định
lý về %1> trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về %1>
trung bình để giải các bài tập có liên quan
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- / 01' kẻ
III.tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về %1>
trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về
%1> trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
12cm, BC = 13cm Gọi M, N là trung
điểm của AB, AC
a) Chứng minh MN AB.
b) Tính độ dài đoạn MN
Gv cho hs vẽ hình vào vở
Nêu cách c/m MN AB
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
để tính MN 1' hết ta tính độ dài AC
áp dụng định lý Pi Ta Go ta có
AC2 = BC2- AB2 thay có :
AC2 = 132 – 122= 169 – 144 = 25
Trang 6biết CD = 4cm, MN = 3cm Tính độ dài đoạn
thẳng AB
để tính độ dài đoan thẳng AB ta làm 1 thế
nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ M
và N kẻ các %1> thẳng song song với BC,
chúng cắt AC tại E và F Tính độ dài các
đoạn thẳng NF và BC biết ME = 5cm
? So sánh ME và NF
để tính BC ta phải làm 1 thế nào ?
Gv gọi hs trình bày cáhc c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm sử dụng %1> trung
bình của tam giác và của hình thang
Hs sử dụng tính chất %1> trung bình của hình thang ta có MN là %1> trung bình của hình thang ABCD nên MN =
2MN = AB + CD 2
CD
AB
AB = 2MN – CD = 2 3 – 4 = 2(cm)
HS vẽ hình bài 3
Hs : do MA = MN và ME // NF nên
EA = EF do đó ME là %1> trung bình của tam giác ANF ME = NF
2 1
NF = 2ME = 2 5 = 10(cm)
Vì NF // BC và NM = NB nên EF = FC
do đó NF là %1> trung bình của hình thang MECB từ đó ta có NF = (ME +
2 1
BC)
BC = 2NF – ME = 2.10 – 5 = 15(cm)
IV- hướng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về %1> trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với N, trên tia
đối của tia NM xác định điểm P sao cho NP = MN nối A với C :
chứng minh a, MP = BC;b,c/m CP // AB, c, c/m MB = CP