1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án phụ đạo - Tiết: 17, 18, 19, 20: Ôn tập học kỳ II

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 12: - Định lí 1: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất... Trường THCS xã Hàng Vịnh.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 04/04/2011 Tuần: 32

Tiết: 17, 18, 19, 20

ÔN TẬP HỌC KỲ II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS hệ thống kiến thức đã học ở học kỳ II

2 K ĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính nhanh, tính hợp lí , tìm x, phân tích chọn đáp án đúng

3 Thái độ:

- Giúp cho HS có thái độ tích cực, sáng tạo, yêu thích môn học hơn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Thước đo độ, êke, compa, đề cương

2 H ọc sinh:

- Chuẩn bị tất cả các kiến thức đã học ở kỳ II, vở, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

- Gợi mở – Vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

IV Tiến trình lên lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Hệ thống lý thuyết

( 22 phút )

Câu 6:

- GV yêu cầu HS đọc câu

hỏi và trả lời ?

- Gọi HS khác nhận xét

bổ sung

- GV chốt lại

Câu 12:

- GV yêu cầu HS đọc câu

hỏi và trả lời ?

- Gọi HS khác nhận xét

bổ sung

Câu 6:

- HS đọc câu hỏi và trả lời

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe, ghi vào

Câu 12:

- HS đọc câu hỏi và trả lời

- HS khác nhận xét bổ sung

Câu 11:

- Định lí 1: Trong một tam giác,

góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

- Định lí 2: Trong một tam giác,

cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

Câu 12:

- Định lí 1: Trong các đường xiên

và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông

Trang 2

Câu 13:

- GV yêu cầu HS đọc câu

hỏi và trả lời ?

- Gọi HS khác nhận xét

bổ sung

- GV chốt lại

Câu 14:

- GV yêu cầu HS đọc câu

hỏi và trả lời ?

- Gọi HS khác nhận xét

bổ sung

- GV chốt lại

Câu 10:

- GV yêu cầu HS đọc câu

hỏi và trả lời ?

- Gọi HS khác nhận xét

bổ sung

- GV chốt lại

Câu 16:

- GV yêu cầu HS đọc câu

hỏi và trả lời ?

- Gọi HS khác nhận xét

bổ sung

- GV chốt lại

Câu 13:

- HS đọc câu hỏi và trả lời

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe, ghi vào

Câu 14:

- HS đọc câu hỏi và trả lời

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe, ghi vào

Câu 7:

- HS đọc câu hỏi và trả lời

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe, ghi vào

Câu 16:

- HS đọc câu hỏi và trả lời

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe, ghi vào

Câu 13:

- Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng độ dài đường trung 2

3 tuyến đi qua đỉnh ấy

- Giao của ba đường trung tuyến của tam giác gọi là trọng tâm G

Câu 14:

- Định lí: Ba đường phân giác của

một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó

Câu 15:

- Đinh lí: Ba đường trung trực của

một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác đó

Câu 16:

- Định lí: Ba đường cao của một

tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này gọi là trực tâm H

Hoạt động 2: Sửa bài tập

( 20 phút )

Trang 3

Bài 12:

- Yêu cầu HS đọc đề

- Gọi 1 HS viết giã thiết,

kết luận và vẽ hình của

bài toán

- Để chứng minh

- Hai tam giác trên có

những yếu tố nào bằng

nhau ?

- Để c/m AABDAACE ta có

điều gì ?

-  KBClà tam giác gì ?

Vì sao ?

- GV gọi HS nhận xét

- GV chốt lại

Bài 13:

- Yêu cầu HS đọc đề

- Gọi 1 HS viết giã thiết,

kết luận và vẽ hình của

bài toán

Bài 12:

- HS đọc đề

- 1 HS viết giã thiết, kết luận và vẽ hình của bài toán

- Xét ABEACD:

AB = AC (gt) là góc chung

AA

AE = AD (gt)

- Ta có,ABE ACD (cmt)

1 1

BC

- KBClà tam giác cân vì: AB2 CA2

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Bài 13:

- HS đọc đề

- 1 HS viết giã thiết, kết luận và vẽ hình của bài toán

Bài 12:

GT

Cho  ABC cân tại A

AB = AC

AD = AE

K = {BE ∩ CD KL

a) CMR: BE = CD b) CMR:A ABE  A ACD

c) KBClà tam giác gì?Vì sao?

a) Xét ABEACD, ta có:

AB = AC (gt) là góc chung

AA

AE = AD (gt)

(c-g-c)

 ABE ACD

BE = CD ( Hai cạnh tương ứng )

 b) Ta có, ABE ACD (cmt)

1 1

BC AABDAACE

c) Tam giác KBC là tam giác cân Vì:

Ta có BA CA (gt) Mà BA1CA1 (cmt) NênBA2 CA2 Vậy  KBClà tam giác cân

Bài 13:

GT

Cho xOyA có A A

1 2

O O

CAOx, CBOy

D BCOx , E ACOy

OC = 13cm, OA = 12cm KL

1) CMR: CA = CB 2) So sánh CA và CB ?

1 2 2

E D

C B

A

Trang 4

- Để chứng minh

- Hai tam giác trên có

những yếu tố nào bằng

nhau ?

2) - Để chứng minh

CD CE

- Hai tam giác trên có

những yếu tố nào bằng

nhau ?

3) OAC vuông tại A,

theo định lí Py-ta-go ta

có điều gì ?

1) Xét OAC và  OBC,

ta có:

OAC OBC90

OC là cạnh chung

(gt)

1 2

O O

2) Xét CAD và  CBE,

ta có:

CAD CBE90

CA = CB (cmt)

(đđ)

1 2

C C Xét OAC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go ta có:

2 1

E

D

2 1

B O

A

y

x

C

Chứng minh

1) Xét OAC và  OBC, ta có:

OAC OBC90

OC là cạnh chung

(gt)

1 2

O O

(ch – gn)

(đpcm)

CA CB

  2) Xét CAD và  CBE, ta có:

CAD CBE90

CA = CB (cmt)

(đđ)

1 2

C C

(g-c-g)

(đpcm)

CD CE

  3) Xét OAC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go ta có:

4 Củng cố ( 2 phút )

- Qua bài này các cần nắm được các kiến thức đã chữa

- Cách giải các bài toán trên

5 Hướng dẫn về nhà ( 1 phút )

- Ôn tập lại lý thuyết trong đề cương và xem lại tất cả các bài tập đã chữa để

chuẩn bị kiểm tra học kì II

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày: 07/04/2011

TT:

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w