2/ Kỹ năng : Rốn luyện kỹ năng giải bài toỏn về hàm số, cỏc cỏch biểu diễn hàm số và giỏ trị của hàm số tương ứng với một giỏ trị của biến.. 4/ Dặn dò - Xem lại các bài tập đã giải để rú
Trang 1Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:………
Tuần 20.
LUYỆN TẬP HÀM SỐ I/ Mục tiờu:
1/ Kiến thức: Giỳp hs nắm vững khỏi niệm hàm số phải đảm bảo hai yếu tốnào?
2/ Kỹ năng : Rốn luyện kỹ năng giải bài toỏn về hàm số, cỏc cỏch biểu diễn hàm
số và giỏ trị của hàm số tương ứng với một giỏ trị của biến
3/ Thái độ: Nghieõm tuực, caồn thaọn tớc cửùc hoaùt ủoọng
II/ Chuẩn bị
- GV: Giaựo aựn, SGK, SBT, baỷng phuù
- HS: SGK, SBT, vụỷ ghi, vụỷ BT
III/ Tiến trỡnh dạy - hoùc:
1.Kieồm tra baứi cuừ :
- Nờu đ/nghĩa hàm số? Với điều kiện nào thỡ y là hàm số của x?
Bài 25:
Ta cú:
-f(1) = 3.12 + 1 = 4f(3) = 3.32 + 1 = 28
Bài 26:
Trang 2những điều kiện nào?
+ y phụ thuộc vào sự thay đổi của
+ Mỗi gtrị của x chỉ xác định 1 gtrị
của y
? Khi x = 5 thì y = ?
- Bài 28: GV: Yêu cầu:
- Hs thực hiện trên bảng câu a
- Hs khác hồn thành bảng ở câu b)
- Bài 29: Cho hàm số y = f(x) = x2 - 2
GV: Yêu cầu
- Hs thực hiện trên giấy
- Gv theo dõi hoạt động và kiểm tra 1
số hs
HS: Quansát bảngphụ
HS: Trảlời
Hs thực hiện câu a
- Hs kháchồn thànhbảng ở câu b)
- Hs thực hiệntrên giấy
Bài 27
a) y là hàm số của x (thoả mãn
2 điều kiện)b) y là hàm số hằng (y chỉ nhậnduy nhất một giá trị
Bài 28:
Cho HSố y = f(x) = a) f(5) = 12:5 = 2,4 ; f(-3) = 12:(-3) = -4b)
x -6 -4 -3 2 5 6 12 f(
3 : Củng cố
- Làm thế nào để kiểm tra y là hàm số của x khi cho 1 bảng giá trị tương ứng.
4/ Dặn dò
- Xem lại các bài tập đã giải để rút kinh nghiệm về phương pháp
- Làm các bài tập cịn lại và làm bài tập ở SBT
Trang 3Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số: Vắng:
GV: giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, giấy ơ li
HS: Vở ghi, SGK, thước thẳng, giấy ơ li
III/ Tiến trình dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì?
HS: Trả lời như SGK/tr69
- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) cĩ hình dạng ntn? Luơn đi qua điểm nào
HS: Trả lời: cĩ dạng đường thẳng, luơn đi qua điểm O(0;0)
2/ Bài mới:
Luyện tập
Trang 4Hs trình bày:
HS: Trả lời
HS: Tại chỗtrả lời BT 40SGK
HS: Nhận xét
Bài 40: Với hàm số y = ax (a 0)
a) Nếu a < 0 thì đồ thị hàm số sẽnằm ở góc phần tư thứ II và thứ
IV của mf toạ độ Oxy
b) Nếu a > 0 thì đồ thị hàm số sẽnằm ở góc phần tư thứ I và thứ IIIcủa mf toạ độ Oxy
Bài 42: Gv sử dụng bảng phụ
? Theo công thức đã cho thì đại
lượng y ntn với đại lượng x a được
a) Ta có: a = y:x = 1:2 = 0,5 Công thức hàm số là: y = 0,5x
b) Khi x = ½ thì ta có cặp gtrị(x;y): (1/2;1/4)
c) Khi y = -1 ta có cặp giá trị(x;y): (-2;-1)
3/ Củng cố
- Đồ thị hàm số là gi?
- Đồ thị hàm số y = ax (a 0) có dạng ntn và luôn đi qua một điểm cố định nào?
4/ Dặn dò
Nắm vững kiến thức trên và rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị
- Làm các btập sgk và chuẩn bị bài luyện tập.Bài 47:
Em hãy viết công thức của hàm số có đồ thị trên?
y = -x
y = x
y = 3x
Trang 5III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Trang 6* HĐ1:
- Treo bảng phụ biểu đồ
biểu diễn kết quả của học
sinh trong một lớp qua
bài kiểm tra
- Thấp nhất là điểm2
- Trả lời: Cao nhất làđiểm 10
- Một HS lên bảnglập bảng tần số
- Tập trung vàotháng 4;10
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảnglảm
0
4 5 6 7 8 9 10
Bài tập 10 trang 5 SBT:
a Mỗi đội phải đá 18 trận
b Có hai trận không ghi đượcbàn thắng, không thể nói đội
Trang 7khơng ghi được bàn
Làm lại bài tập đã sửa
Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số: Vắng:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ:
1) Viết cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Trang 82) Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng.
2 Bài mới:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
Tầnsố(n)
Tích(x.n)
- HS1: Thành phố A HS2: Thành phố B
- Yêu cầu HS đọc đề bài - Đọc đề bài Bài 13 SBT:
Trang 9Giá trị (x)
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Dấu hiệu là gì ? Tần số của mỗi giá trị là gì ?
- HS2: Cách lập bảng tần số ? Bảng tần số có lợi ích gì ?
Trang 10- Yêu cầu một HS đọc tiếp
câu hỏi 2 và trả lời
- Cho HS đọc tiếp câu hỏi
1 Muốn thu thập số liệu về vấn
đề mình quan tâm (Màu sắc màmỗi bạn trong lớp ưa thích) thì
em phải gặp từng bạn hỏi màusắc bạn ưa thích và lập bảngtheo mẫu bảng thu thập số liệuthống kê ban đầu
2 Số lần xuất hiện của một giátrị trong dãy giá trị của dấuhiệu Tổng các tần số bằng sốgiá trị của dấu hiệu
3 Bảng tần số thuận lợi hơnbảng số liệu thống kê ban đầu
là giúp người điều tra dễ cónhận xét chung về sự phân phốicác giá trị
4 Các bước tính số trung bìnhcộng:
- Nhân từng giá trị với tần sốtương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìmđược
- Chia tổng đó cho số các giátrị
của dấu hiệu và tìm mốt
của dấu hiệu
- Bảng tần số:
Giátrị (x)
0 1 2 3 4Tần 2 4 17 5 2 N
Trang 11- Yêu cầu HS lên bảng
M0 = 2
3.Củng cố:
- Nhắc lại cách lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu
4.Dặn dị:
- Học bài và làm bài tập 7;8;9 trang 12
Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số: Vắng:
Trang 121 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu khái niệm biểu thức đại số ? Cho ví dụ
- Tính giá trị của biểu thức 2x + y tại x = 3 và y = -1
2 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc đề bài
a) 3a+mb) 6a-n
- Đọc đề bài
- Trả lời: S = a.b
- Trả lời: P = (a+b).2
- HS1: câu a HS2: câu b
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Ba HS lên bảng làm HS1: câu a:
Thay x = 1/3 ; y = -1/5vào biểu thức 3x – 5y
Bài tập 3 trang 10 SBT:
a) 5ab) (a+b).2
Bài tập 7 SBT trang 10:
a) Thay x = 1/3 ; y = -1/5vào biểu thức 3x – 5y +1 tacó:
Vậy giá trị biểu thức 3x – 5y+1 tại x = 1/3; y = -1/5 là 3b) Thay x = 1 vào biểu thức3x2 – 2x – 5 ta có:
3.12 – 2.1 – 5 = -4Vậy giá trị của biểu thức tại
x = 1 là -4Thay x = -1 vào biểu thức
Trang 13vào biểu thức x – 2y2 +
z3 ta cĩ 4 – 2.(-1)2 1)3 = 4-2-1 = 1
+( Nhận xét
- Tiếp thu
3x2 – 2x – 5 ta cĩ:
3.(-12) – 2.(-1) – 5 = 0Vậy giá trị của biểu thức tại
x = -1 là 0c) Thay x = 4; y = -1; z = -1vào biểu thức x – 2y2 + z3 ta
- Học bài và làm bài tập phần biểu thức đại số
Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số: Vắng:
Trang 14III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Định nghĩa đơn thức ? cho ví dụ
- HS2: Xác định bậc của các đơn thức sau: 2x2y3z ; 5xyz3
2 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Ôn tập lí thuyết:
- Yêu cầu HS nêu định
nghĩa đơn thức thu gọn và
b) Để nhân hai đơn thức
ta nhân các hệ số vớinhau và nhân phần biếnvới nhau
* HĐ2: Luyện tập:
- Cho HS làm bài tập 16
SBT
- Gọi hai HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
a) 5x2.3xy2 = (5.3).x2.x.y2 = 15x3y2
Có hệ số là 15
b)
Có hệ số là
Bài 17 trang 12:
Trang 15- Cho HS làm bài tập 17
trang 12
- Gọi hai HS lên bảng làm
- Muốn thu gọn ta làm như
Đơn thức 4x4y3z2 có bậc là9
a)
b)x2yz.(2xy)2z =
x2yz.4x2y2z
= 4x4y3z2Đơn thức -6x5y4z có bậc
là 10Đơn thức 4x4y3z2 có bậc
Trang 16III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
0 và có cùng phần biến VD: -4xyz ; 3xyz
-Ta cộng ,trừ các hệ số với nhau và giử nguyên phần biến
- Nhận xét
- Đọc đề bài 21-Nhóm 1: Câu a Nhóm 2: Câu b Nhóm 3: Câu c
- Đại diện HS lên bảng trình bẩy
Bài 21 trang 12 SBT:
a) x2+5x2+(-3x2 ) = (1+5-3)x2 = 3x2b) 5xy2 + xy2 + xy2+(- xy2) = xy2c) 3x2y2z2 +x2y2z2 = 4x2y2z2
Trang 17thức đồng dạng => áp
dụng cộng trừ các số
nguyên ta cĩ thể điền được
nhiều đơn thức vào ơ trống
Điền mẫu một trường hợp
a) -8xy + 5xy = -3xy
- Học bài và làm bài tập 22 trang 12 SBT
- Xem trước bài: Đa thức
Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số: Vắng:
Trang 18* Trò: Thước thẳng, làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa đa thức ? Lấy ví dụ :
HS2: Thu gọn đa thức sau: 3x2 – 2x + x2 - 5x +3
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Thay giá trị x = 1 và y =-1 vào đa thức
- Một HS lên bảng làm
- Đọc đề bài 26
- HS xác định các hạng tửđồng dạng
- Hai HS lên bảng làmHS1: a) x6 +x2y5 + xy6+x2y5 – xy6 = x6 + 2x2y5
Bài 24 trang 37 SBT:
Đáp số:
a) -2xyz b) xy + 2xyz
Bài 25 trang 37 SBT:
Tính giá trị các đa thứcsau:
a) 5xy2 +2xy – 3xy2 =5xy2-3xy2 +2xy = 2xy2 +2xyThay x = 1 và y= -1 ta có: 2.1.(-1)2 +2.1.(-1) = 0b) x2y2 +x4y4 +x6y6Thay x = 1 và y = -1 ta có:
Trang 19Bài 28 trang 38 SBT:
(x5 + x4 – x3) + ( x3 – 3x2
-x +1) = -x5+ 2x4 – 3x2 – x4+1 – x
3 Dặn dị:
- Học bài và làm các bài tập đã sửa
Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số: Vắng:
Tuần 29
CỘNG TRỪ ĐA THỨC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Cộng trừ được hai đa thức thành thạo
- Tính được giá trị của đa thức
Trang 20III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
M + N = 2x2 – y + xy
-x2y2 HS2:
M – N = -3y + xy + x2y2+ 2
- HS dưới lớp làm vànhận xét
A = 5x2 +3y2 – xy – x2 –
y2
= 4x2 + 2y2 –xy HS2: b)
A = x2 +y2 +xy +x2 –y2 = 2x2 + xy
Bài 32 trang 13 SBT:
a)Thay x = -1; y = 1 vào biểuthức ta có:
xy + x2y2 +x3y3 + x4y4 + …+ x10y10 = xy + (xy)2 + (xy)3 + (xy)4 + … + (xy)10
= (-1) + (-1)2 + (-1)3 + … +(-1)10 = 0
Trang 21xy + x2y2 +x3y3 + x4y4 +
…+ x10y10 = xy + (xy)2 + (xy)3 + (xy)4 + … + (xy)10
= (-1) + (-1)2 + (-1)3 + … + (-1)10
- Nhận xét
- Tiếp thu
Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1; y = 1 là 0b)
Thay x = -1 ; y =1; z = -1
ta cĩ:
xyz + (xyz)2 + (xyz)3 + … + (xyz)10 = 1 + 12 + 13 + …+ 110 = 10
Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1; y = 1; z = -1 là 10
3 Dặn dị:
- Học bài và làm các bài tập 30; 33 trang 14 SBT
- Tìm hiểu bài đa thức một biến
Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số:
Vắng: Tuần 30
ĐA THỨC MỘT BIẾN
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Phân biệt được đa thức nào là đa thức một biến
- Tìm được hệ số cao nhất và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng (giảm) dần của biến
Trang 221 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Định nghĩa đa thức một biến ? Cho ví dụ ?
- HS2: Sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến
biến thư thế nào ?
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ
trả lời
- Cho vài HS viết
- Yêu cầu HS làm câu b
- Trả lời10x4 – 2x2 – 1 4x5 – x4 +2x3
- HS làm
x5 – x2 + x
- Nhận xét4x5 – x4 + 2x3
- Đọc đề bài
- Hai HS lên bảng làmHS1: a)
x5 – 3x2 + x4 – x – x5+ 5x4 + x2 +1 = (x5 –
x5) + (-3x2 + x2) + (x4 +5x4) - x + 1
= -2x2 + 6x4 - x + 1 Sắp xếp 6x4 – 2x2 – x+ 1
Bài 34 trang 14 SBT:
a) 10x4 – 2x2 – 1 b) 4x5 – x4 +2x3
Bài 35 trang 14 SBT:
a)
x5 – 3x2 + x4 – x – x5 + 5x4+ x2 +1 = (x5 – x5) + (-3x2 +
x2) + (x4 + 5x4) - x + 1
= -2x2 + 6x4 - x + 1 Sắp xếp 6x4 – 2x2 – x + 1b)
x – x9 + x2 -5x3 + x6 – x + 3x9+ 2x6 – x3 + 7
= (x – x) + (-x4 +3x9) + (x6 +2x6) + (-5x3 – x3) + 7 + x2
= 2x9 + 3x6 – 6x3 + x2 + 7
Trang 23= (x – x) + (-x4 +3x9) +(x6 + 2x6) + (-5x3 – x3)+ 7 + x2
= 2x9 + 3x6 – 6x3 + x2 +7
Sắp xếp2x9 + 3x6 – 6x3 + x2 + 7
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Đọc đề bài
- Hai HS lên bảng làmHS1: a) x7 – x4 + 2x3 –3x2 – x2 + x7 – x +5 –
x3 = 2x7 – 5x4 + x3 – x2– x +5
Hệ số cao nhất là 2, hệ
số tự do là 5 HS2: b) 2x2 – 3x4 – 3x2– 4x5 – x – x2 +1
= -2x2 – 3x4 – 4x5 - x
Trang 24NGHIỆM ĐA THỨC MỘT BIẾN
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho đa thức f(x) = x2–4x-5
chứng tỏ x = -1, x = 5 là nghiệm của đa thức trên
Đáp số:
- x = -1 là nghiệm của đa thức vì f(-1) = (-12) -4.(-1)-5 = 0
x = 5 là nghiệm của đa thức vì f(5) = 52 - 4.5 – 5 = 0
- HS1: câu a)
x = -5 là nghiệm của 2x+ 10 vì 2.(-5) + 10 = 0HS2: Câu b)
x = là nghiệm của 3x
vì 3 - = 0HS3:câu c)
x=0;x=1 là nghiệm của
x2-x-HS nhận xét-HS tiếp thu
x = là nghiệm của 3x
-vì 3 - = 0c)
x=0;x=1 là nghiệm của x2x
-Bài tập 45 trang 16 SBT
Trang 25- Yêu cầu 1 HS lên làm
- Dưới lớp theo dỏi
- HS lên bảnga)x=2;x=-2 là nghiệm đathức(x+2)(x-2)
b)x=1 là nghiệm của (x-1)(x2+1)
- HS nhận xét
- Tiếp thu
- HS đọc đề f(1)=a+b+c mà giả thiếtcho a+b+c =0
Vậy f(1)=0Chứng tỏ x=1 là nghiệm
Vậy đa thức không cónghiệm
Bài tập 46 trang 16 SBT
f(1)=a+b+c mà giả thiếtcho a+b+c =0
-Vậy f(1)=0Chứng tỏ x=1 là nghiệm
Vậy đa thức không cónghiệm
3 Dặn dò
-Học bài ,làm bài 47,48,50 trang 16 SBT
-Trả lời các câu hởi ôn tập chương IV
Trang 26
Ngày dạy: Tiết (TKB): Sĩ số: Vắng:
Tuần 32
ƠN TẬP CHƯƠNG IV
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Giúp HS ơn tập lại kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức,
cộng, trừ đơn thức đồng dạng Khái niệm về đa thức, bậc đa thức, tính giá trị của đathức
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ơn tập kiến
N2: - 3xy2 ; -5(x + y)4x2y ; -3xy2; 6xy24x2y - 3xy2 + 6xy2 = 7xy2
- Bậc của đơn thức làtổng các số mũ của cácbiến cĩ trong đơn thức
1 Kiến thức chung về đơn thức:
+ Đơn thức.
+ Đơn thức đồng dạng.+ Nhân hai đơn thức+ Cộng hai đơn thức
+ Tính giá trị của đơnthức
+ Xác định bậc của đơnthức
Trang 27Bậc của 7xy2 là bao nhiêu?
(5) Tìm giá trị của đơn
thức
- Muốn tìm giá trị của đơn
thức tại giá trị cho trước
của các biến ta làm như thế
(4)Nghiệm của một đa thức
nhiều nhất là bao nhiêu?
Các đa thức3xy + y22(x + y)2-5x (y - 2)7xy - y2 + 13xy+y2 +7xy- y2 +1=
10xy + 1Bậc của đa thức là 2
Thay x = 1, y = 2 vào
R = 10xy + 1 ta có:
10.1 2 + 1 = 21Vậy 21 là giá trị của R tại
x = 1, y = 2
- Là đa thức chỉ có mộtbiến duy nhất
- Là giá trị của biến màtại đó đa thức nhận giá trịbằng O
- Nếu giá trị của đa thứctại số đó bằng O thì kếtluận số đó là mộtnghiệm, ngược lại giá trịcủa đa thức khác O thì số
đã cho không là nghiệm
- Số nghiệm của một đathức không vựơt quá bậccuả nó
- Ta cần chỉ ra đa thứcluôn khác O với mọi giátrị của biến
2 Khái niệm chung về đa thức:
+ Khái niệm
+ Thu gọn đa thức
+ Tìm bậc của đa thức.+ Cộng, trừ hai đa thức
Trang 28- Chuẩn bị cho tiết ôn tập cuối năm, xem lại chương III: Thống kê.
+ Lập bảng điều tra ban đầu, đấu hiệu điều tra
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: không.
SBT
Trang 29a = 10 (-7) = -70
b = 15 (7) = 105
c = 12 (-7) = -84-Số vô tỉ viếtdưới dạng thậpphân vô hạnkhông tuần hoàn
- Thập phân hữuhạn hay thậpphân vô hạn tuầnhoàn
- R = Q I
- Trả lời và x + y =12800000
= =1600000
x : (-2,14) = (-3,12) :1,2
x = : x = : (-0,06)
x =
x =
Bài 81/14 SBT
= =
= =1600000
x = 3.1600000 =
Trang 30y = 5.1600000 = 8000000
3 Củng cố:
Qua phần ôn tập
4 Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã giải
- Ôn tập lý thuyết để chuẩn bị kiểm tra
- Lảm băi tập 105/50 Sgk:
Viết các số 0,01; 0,25 dưới dạng bình phương của một số