Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc bài tập đọc Một trí khônhơn trăm trí khôn... - Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm đúng - Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi ND..
Trang 1III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài: Vè chim - 2 HS đọc
- Em thích loài chim nào trong vờn vì
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện đọc:
a) GV mẫu toàn bài
- Tóm tắt ND, HD giọng đọc chung - HS nghe.
b) GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giải nghĩa từ (SGK)
+ GV hớng dẫn cách đọc ngắt giọng,
nghỉ hơi 1 số câu trên bảng phụ. - HS nối tiếp nhau đọc.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc cá nhân đoạn
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm CN
đọc tốt nhất
- Chốt+ chuyển ý
3.3 Tìm hiểu bài:
- Tìm những câu nói lên thái độ của
chồn coi thờng gà rừng ? sao ? Mình thì có hàng trăm.- Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn ít thế
- Khi gặp nạn chồn nh thế nào ? - Khi gặp nạn, chồn rất sợ hãi và
chẳng nghĩ ra đợc điều gì ?Câu 3:
- Gà rừng nghĩ ra điều gì ? để cả hai
thoát nạn ? lạc hớng ngời thợ săn tạo thời cơ cho- Gà rừng giả chết rồi bỏ chạy để đánh
chồn vọt ra khỏi hang
- Thái độ của chồn đối với gà rừng
thay đổi ra sao ?
- Chồn thay đổi hẳn thái độ Nó tự thấy một trí khôn của bạn còn hơn cả trăm trí khôn của mình
tuần 22
Trang 2- Chọn một tên khác cho câu chuyện
theo gợi ý ?
- Em biết đợc gì qua câu chuyện vừa
học ?
- Chọn Gà rừng thông minh vì đó là
tên của nhân vật đang đợc ca ngợi
- HS nêu nội dung
Nội dung: Khó khăn, hoạn nạn thử
thách trí thông minh của mỗi ngời; chớ kiêu căng xem thờng ngời khác 3.4 Luyện đọc lại:
- Trong chuyện có những nhân vật nào ? - Ngời dẫn chuyện, gà rừng, chồn
- Các nhóm đọc theo phân vai - 3, 4 em đọc lại chuyện
4 Củng cố
- Em thích nhân vật nào trong truyện ?
vì sao ?
- Thích gà rừng vì nó bình tĩnh, thôngminh… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra (có thể thích chồn vì đã hiểu rasai lầm của mình)
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò.
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe câu
Toán Tiết 106: Kiểm tra (1 Tiết)
- Làm đúng các bài tập, trình bày sạch sẽ, khoa học
- Nhận dạng và gọi đúng tên đờng gấp khúc, tính độ dài đờng gấp khúc
- Giải toán có lời văn bằng một phép nhân
3 Thái độ:
- Tự giác, nghiêm túc khi làm bài
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
a) 3, 6, 9,… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra … (có thể thích chồn vì đã hiểu ra … (có thể thích chồn vì đã hiểu ra… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra., , ,
b) 10, 12, 14,… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra … (có thể thích chồn vì đã hiểu ra … (có thể thích chồn vì đã hiểu ra., , ,
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Tích
Bài 4: Mỗi con gà có 2 chân Hỏi 8 con gà có bao nhiêu chân
Bài 5: Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD có các đoạn thẳng lần lợt là: 4cm,5cm, 3cm và 7 cm
Trang 3- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 2,3,4,5 ).
- Nhận biết đợc đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Luyện tập:
- Lớp chữa bài, nêu miệng kết quả
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 2: Tính ( theo mẫu ) ( VBT - 13)
- Chữa bài, chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT, 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bàiBài 3: Bài toán ( VBT - 13 )
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS giải bài trênbảng lớp
Bài 4: Số ? ( VBT ) - 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 3 HS làm trênbảng lớp
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc bài tập đọc Một trí
khônhơn trăm trí khôn.
Trang 4đã học, nhắc lại ND bài
2 HD đọc bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Một trí khônhơn trăm trí khôn.
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy,thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
II địa điểm – Soạn giảng) ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Kẻ ô cho trò chơi, vạch kẻ thẳng
III Nội dung và phơng pháp:
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông - Giáo viên làm mẫu
- Đi thờng theo vạch kẻ 2 tay dang ngang
- Nhắc lại cách chơi
- Tập luyện theo tổ
C Phần kết thúc:
Trang 5- Đi đều 2 – Soạn giảng) 4 hàng dọc và hát - GV điều khiển
- Một số động tác thả lỏng
- Nhận xét – Soạn giảng) giao bài
Toán Tiết 107: Phép chia
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết đợc phép chia trong mối quan hệ với phép nhân Biết đọc và tính
kết quả của phép chia
II Đồ dùng – Soạn giảng) dạy học:
+ Giáo viên: Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau
+ Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài kiểm tra một tiết
là phép chia ? chia.- Vậy là 6 : 2 = 3, dấu ( : ) gọi là dấu
3.3 Giới thiệu phép chia cho 3:
- Vẫn dùng 6 ô nh trên
- 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần
- Ta có phép chia ? - Sáu chia ba bằng hai viết 6 : 3 = 2
3.4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép
Trang 615 : 3 = 5
15 : 5 = 3b) 4 x 3 = 12
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết 2 tiếng bắt đầu bằng: ch - Cả lớp viết bảng con
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Hớng dẫn nghe viết
+ Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- 2 HS đọc lại bài
- Sự việc gì xảy ra với gà rừng và chồn
trong lúc dạo chơi ? quýt nấp vào một cái hang Ngời thợ- Chúng gặp ngời đi săn, cuống
săn phấn khởi phát hiện thấy chúnglấy gậy thọc vào hang bắt chúng
Trang 7- Tìm câu nói của ngời thợ săn ? - Có mà trốn bằng trời.
- Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì ? - Câu nói đó đợc đặt trong dấu
ngoặc kép, sau dấu hai chấm
+ GV đọc bài chính tả - HS chép bài
- Đọc cho HS chép bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi đổi chéo vở kiểm
tra bài của nhau
3.3 Hớng dẫn làm bài tập:
- GV hớng dẫn học sinh - HS làm bảng con
a reo – Soạn giảng) giật – Soạn giảng) gieo
b giả – Soạn giảng) nhỏ – Soạn giảng) hẻm (ngõ)
- GV hớng dẫn học sinh làm vào vở a … (có thể thích chồn vì đã hiểu ra.mát trong từng giọt nớc hoà
tiếng chim
.tiếng nào riêng giữa trăm nghìn
… (có thể thích chồn vì đã hiểu ratiếng chung
4 Củng cố
5 Dặn dò.
Đạo đức Tiết 22: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Biết một số yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Bớc đầu biết đợc ý nghĩ của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
II Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ:
- Biết nói lời yêu cầu đề nghị có phải là tôn
trọng và tự trọng ngời khác không ? - 2 HS trả lời- Biết nói lời yêu cầu đề nghị là
sự tôn trọng và tự trọng ngời khác
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: HS tự liên hệ
- Mục tiêu: HS biết tự đánh giá việc sử dụng
lời yêu cầu, đề nghị của bản thân
- Cách tiến hành
- Em nào đã biết nói lời yêu cầu đề nghị ? - HS tự liên hệ
- Hãy kể lại một vài trờng hợp cụ thể ? -VD: - Mời các bạn ngồi xuống.
- Đề nghị cả lớp mình trật tự
Hoạt động 2: Đóng vai
- Mục tiêu : HS thực hành nói lời yêu cầu, đề
nghị lịch sự khi muốn nhờ ngời khác giúp đỡ
- GV nêu tình huống - HS thảo luận đóng vai theo
từng cặp
Trang 81) Em muốn đợc bố mẹ đa đi chơi vào ngày
2) Em muốn hỏi thăm chú công an đờng đến
nhà một ngời quen ơn cho cháu hỏi thăm nhà bác- VD: Cháu chào chú ạ ! Chú làm
Hoà… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra3) Em muốn nhờ em bé lấy hộ chiếc bút ? - Em lấy hộ chị chiếc bút
-Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ, dù nhỏ
của ngời khác, em cần có lời nói và hành động
cử chỉ phù hợp
Hoạt động 3: Trò chơi.
- Mục tiêu: HS thực hành nói lời đề nghị lịch
với các bạn trong lớp và biết phân biệt lời nói
-Kết luận: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù
hợp trong giao tiếp hàng ngày là tự trọng và tôn
trọng ngời khác
4 Củng cố.
5 Dặn dò.
- Thực hiện nói lời yêu cầu, đề nghị trong
Thứ t ngày 9 tháng 02 năm 2011
Tập đọc Tiết 70: Cò và cuốc
III Hoạt động dạy học:
a) Giáo viên đọc mẫu cả bài:
- Tóm tắt ND, HD giọng đọc chung - HS nghe
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+ Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho học
sinh
+ Đọc từng đoạn trớc lớp:
Trang 9- Bài đợc chia thành mấy đoạn - Chia đoạn.
- Giải nghĩa từ: Vè chim - Lời kể có vần
+ Trắng phau phau - Trắng hoàn toàn không có vệt màu
khác
+ GV hớng dẫn một số câu trên bảng
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2
- Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi thế nào ? - Cuốc hỏi: Chị bắt tép vất vả thế chẳng
sợ bùn bẩn hết áo sao ?Câu 2:
- Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy - Vì cuốc nghĩ rằng áo cò trắng phau,
cò thờng bay dập dờn nh múa trên trờicao
- Cò trả lời cuốc thế nào ? - Phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi
đợc thảnh thơi bay lên trời cao… (có thể thích chồn vì đã hiểu raCâu 3:
- Câu trả lời của Cò chứa một lời
khuyên Lời khuyên ấy là gì ? khó khăn.- Khi lao động không phải ngại vất vả
- Mọi ngời ai cũng phải lao động
- Phải lao động mới sung sớng ấm no
- Phải lao động vất vả mới có lúcthảnh thơi, sung sớng
II Hoạt động dạy học:
Trang 10- Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn, mỗi
tấm có 2 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ? 8 : 2 = 4
- Bài toán cho biết gì ? - Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn
- Bài toán hỏi gì ? - Mỗi bạn đợc mấy cái kẹo
Có : 12 cái kẹoChia : 2 bạnMỗi bạn:… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra cái kẹo ?Bài giải:
Mỗi bạn đợc số kẹo là:
12 : 2 = 6 (cái kẹo) Đáp số: 6 cái kẹo.Bài 3:
- Mỗi số 4, 6, 7, 8 là kết quả của phép
tính nào ? tính Rồi nối phép tính với kết quả - HS tính nhẩm kết quả của các phép
I Mục tiêu – Soạn giảng) yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết dựa vào trí nhớ và tranh để kể lại từng đoạn và cả câu chuyện " Một trí khôn hơn trăm trí khôn"
2 Kĩ năng:
- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện ( BT1 )
- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện ( BT2 )
3 Thái độ:
Trang 11- Có thái độ khiêm tốn và tự tin trong cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: Tranh SGK
+ Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Chim sơn ca và bông
- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
- Yêu cầu HS suy nghĩ trao đổi cặp để đặt
tên cho từng đoạn câu chuyện - HS thảo luận nhóm 2,- Nhiều HS tiếp nối nhau phát biểu
Đoạn 1: Chú chồn kiêu ngạo
Đoạn 2: Trí khôn của Chồn
Đoạn 3: Trí khôn của Gà rừng
Đoạn 4: Gặp lại nhau
- Kể toàn bộ câu chuyện - HS đọc yêu cầu
- Dựa vào tên các đoạn yêu cầu HS tiếp
nối nhau kể từng đoạn câu chuyện - HS kể chuyện trong nhóm
- Mỗi HS trong nhóm tập kể lại toàn
Dấu chấm, dấu phẩy
- Tranh minh hoạ 7 loài chim ở bài tập 1 ( Máy chiếu )
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- 3 tờ phiếu viết nội dung bài tập 3
+ Học sinh: SGK
Trang 12III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS hỏi đáp cụm từ ở đâu
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
3.2 Hớng dẫn làm bài tập:
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
trao đổi theo cặp loài chim.- HS quan sát tranh và nói tên từng
- Nhiều HS tiếp nối nhau phát biểu
1 Chào mào; 2 Sẻ; 3 Cò; 4 Đạibàng; 5 Vẹt; 6 Sáo, 7 Cú mèo
- Nhận xét, chữa bài
- GV giới thiệu tranh ảnh các loài chim - HS quan sát và thảo luận nhận ra
đặc điểm các loài chim
- Gọi 2 HS lên bảng điền tên các loài
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Luyện tập
- 3 HS đọc bảng nhân 2,3,4,5
- HD HS làm các bài tập ( VBT )
Trang 13Bài tập 2: Bài toán VBT - 22
- Gọi HS nêu YC bài tập và làm bài - 1 HS nêu, HS lớp làm bài VBT, 1 HS
giải bài trên bảng lớp
- Lớp chữa bàiBài tập 3: Nối phép tính với kết quả đúng
Nghe viết: cò và cuốc
I Mục đích, yêu cầu
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp viết bảng con từ khó
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
b Hớng dẫn viết chính tả.
- Hớng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài
- Bài chính tả có những chữ nào phải viết
- GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Chấm – Soạn giảng) chữa bài.
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Củng cố
Trang 14II Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bảng chia 2
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Một phần hai
- Cho HS quan sát hình vuông - HS quan sát
- Hình vuông đợc chia thành mấy phần
bằng nhau ? phần đợc tô màu.- 2 phần bằng nhau, trong đó có 1
- Nh thế đã tô màu một phần hai hìnhvuông
- Hớng dẫn viết
2
1
đọc: Một phần hai
- Kết luận: Chia hình vuông thành hai
phần bằng nhau, lấy đi một phần đợc
2 1
4 Củng cố
- GV hệ thống bài, nhận xét giờ học - 2 học sinh nhắc lại
Trang 15+ Giáo viên: Mẫu chữ cái viết hoa S đặt trong khung chữ Bảng phụ viết sẵn
mẫu chữ nhỏ: Sáo tắm thì ma.
+ Học sinh: Vở tập viết
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
- Nhắc lại câu ứng dụng - 1 HS nhắc lại: Rít rít chim ca
- Cả lớp viết bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu - Lắng nghe
3.2 Hớng dẫn viết chữ hoa S:
- Chữ S có độ cao mấy li ? - Cao 5 li gồm 1 nét viết liền, là kết
hợp giữa 2 nét cơ bản, cong dới ngợcnối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở
đầu chữ
- GV vừa viết mẫu vừa nói lại cách viết
+ Hớng dẫn cách viết trên bảng con.
- GV nhận xét sửa sai cho HS - HS tập viết bảng con.
3.3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Sáo tắm thì ma
- Em hiểu nghĩa câu trên nh thế nào ? - Hễ thấy có sáo tắm là sắp có ma
+ HS quan sát câu ứng dụng nêu nhận
xét:
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - S, h
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết 1 chữ o
+ Hớng dẫn HS viết chữ Sáo vào bảng con - HS viết bảng
3.4 Hớng dẫn viết vở - HS viết vở theo yêu cầu của GV
- GV quan sát theo dõi HS viết bài
3.5 Chấm, chữa bài:
Trang 16- Biết cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.
- Tiếp tục trò chơi: "Nhảy ô"
II Địa điểm – Soạn giảng) ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông - GV điều khiển
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang - Đi 10m theo hàng dọc
- Đi kiễng gót hai tay chống hông
III H oạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
- GV đọc cho HS viết: reo hò, giữ gìn,
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
Trang 17- GV nêu mục đích, yêu cầu.
3.2 Hớng dẫn nghe – Soạn giảng) viết:
- Bài chính tả có một câu hỏi của Cuốc,
1 câu hỏi của Cò, các câu nói của Cò và
Cuốc đợc đặt sau những dấu câu nào ?
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch đầudòng
- Cuối câu hỏi của Cuốc có dấu chấmhỏi
+ GV đọc cho HS viết bài vào vở: - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
+ Chấm chữa bài:
- Chấm 5 - 7 bài nhận xét
3.3 Hớng dẫn làm bài tập:
- GV đa bảng phụ mời HS lên bảng làm a) ăn riêng, ở riêng… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra
- loài rơi, rơi vãi, rơi rụng, sáng dạ,chột dạ, vâng dạ
a Các tiếng bắt đầu bằng r ( hoặc d, gi) - rồi rào, ra… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra
- dao, dong, dung… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra
- giao, giã (gạo), giảng… (có thể thích chồn vì đã hiểu ra
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc
2 Kĩ năng.
- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc hai bài tập đọc đã học trong
tuần Một trí khôn hơn trăm trí khôn; Chim rừng Tây Nguyên; Cò và cuốc.
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc hai bài tập đọc
Một trí khôn hơn trăm trí khôn; Chim rừng Tây Nguyên; Cò và cuốc đã học,
nhắc lại ND bài
2 HD đọc từng bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Một trí khôn hơn trăm trí khôn;
Chim rừng Tây Nguyên; Cò và cuốc.
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi