- Gọi HS giỏi đọc trơn vần.. - Gọi HS giỏi đọc trơn vần.. - GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng.. - Đọc mẫu, giải thích nội dung tranh.. - HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọcvới chữ,
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 8 (Từ ngày 11/10/2010 đến 15/10/2010)
Tuần 8Bài 30: ua – ưa Bài 30: ua – ưa Gia đình em (T2)Xé, dán hình cây đơn giản (T1)
12345
8676888
Thứ ba
12/10/2010
ToánHọc vần Học vần
Mĩ thuậtAâm nhạc
Luyện tập Bài 31: Oân tập Bài 31: Oân tập Vẽ hình vuông và hình chữ nhật
Học hát bài: Lý cây xanh
12345
29697088
Thứ tư
13/10/2010
Thể dụcHọc vần Học vần Toán
Thể dục rèn luyện tưi thế cơ bản Bài 32: oi – ai
Bài 32: oi – ai Phép cộng trong phạm vi 5
1234
8717230
Thứ năm
14/10/2010
Học vần Học vần ToánTNXH
Bài 33: ôi – ơi Bài 33: ôi – ơi Luyện tập AnÊ uống hàng ngày
1234
7374318
Thứ sáu
15/10/2010
Học vần Học vần ToánSinh hoạt
Bài 34: ui – ưi Bài 34: ui – ưi Số 0 trong phép cộng Tuần 8
1234
7576328
Trang 2Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 30: ua - ưa I.Mục tiêu :
- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ; từ và câu ứng dụng.
- HS viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ
- HS luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa.
- Tích cực học tập
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa
III.Các hoạt động dạy học :
1’
4’
30’
1 Oån định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc và viết bài 29
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài
TIẾT 1
Dạy vần ua (7’)
- Nêu cấu tạo vần ua YC HS cài bảng
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần GV chỉnh sửa
- Gọi HS giỏi đọc trơn vần GV đọc mẫu
- Có vần ua, muốn có tiếng “cua” phải thêm
âm gì, dấu gì?
- YC HS cài bảng tiếng “cua”
- GV nhận xét, ghi bảng tiếng “cua”
- Gọi HS phân tích tiếng “cua”
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần “cua” GV chỉnh sửa
- Giới thiệu tranh, giải thích tranh
- Rút ra từ “cua bểâ”, ghi bảng, cho Hs đọc
trơn GV chỉnh sửa
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ theo
thú tự và không thứ tự
Dạy vần ưa (7’)
- Nêu cấu tạo vần ưa YC HS cài bảng.
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần GV chỉnh sửa
- Gọi HS giỏi đọc trơn vần GV đọc mẫu
- Có vần ưa, muốn có tiếng “ngựa” phải
- Hát
- HS nêu tên bài trước
- 1 HS đọc: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉalá
- HS viết: lá tía tô
- Cài bảng
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần cá nhân, tổ, cả lớp
- HS giỏi đọc trơn HS khác nghe
- Thêm âm c
- HS cài bảng
- Aâm c đứng trước, vần ua đứng sau
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần CN, nhóm, lớp
- Quan sát, nêu nội dung tranh
- Đọc trơn
- Đọc CN, nhóm, cả lớp
- Cài bảng
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần cá nhân, tổ, cả lớp
- HS giỏi đọc trơn HS khác nghe
- Thêm âm ng, dấu nặng dưới âm ư
Trang 3thêm âm gì, dấu gì?
- YC HS cài bảng tiếng “ngựa”
- GV nhận xét, ghi bảng tiếng “ngựa”.
- Gọi HS phân tích tiếng “ngựa”.
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần “ngựa” GV chỉnh sửa.
- Giới thiệu tranh, giải thích tranh
- Rút ra từ “ngựa gỗâ”, ghi bảng, cho Hs đọc
trơn GV chỉnh sửa
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ theo
thú tự và không thứ tự
Dạy tiếng và từ ứng dụng (8’)
- GV ghi bảng: cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia
- Gọi HS lên gạch chân dưới những tiếng
chứa vần mới học
- GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- GV đọc mẫu từ, giải nghĩa từ
- Cho Hs đọc, sửa sai
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD HS viết bảng con (8’).
- GV vừa viết mẫu vừa HD cách viết
- Cho Hs viết GV theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét
TIẾT 2
Luyện đọc (10’)
- Cho HS đọc bài của tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm
- Cho HS mở sách ra đọc lại bài GV ghi
bảng câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh câu ứng dụng
- Đọc mẫu, giải thích nội dung tranh
- Gọi HS đọc GV chỉnh sửa
Luyện viết vơ û (12’)
- HD HS viết vào vở tập viết.Gv theo dõi,
uốn nắn tư thế ngồi
- Chấm, chữa bài
Luyện nói (8’)
- Nhắc tên bài luyện nói: Giữa trưa
- Cho Hs QS tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Tại sao con biết đây là bức tranh giữa
trưa mùa hè?
- HS cài bảng
- Aâm ng đứng trước, vần ưa đứng sau,dấu nặng dưới âm ư
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần CN, nhóm, lớp
- Quan sát, nêu nội dung tranh
- Đọc trơn
- Đọc CN, nhóm, cả lớp
- Lớp theo dõi
- 2 HS lên gạch chân: cà chua, nôđùa, tre nứa, xưa kia
- HS đọc CN
- HS lắng nghe
- HS đọc trơn CN, nhóm, cả lớp
- HS theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- HS đọc bài: CN, nhóm, cả lớp
- HS đọc bài
- HS quan sát tranh
- HS đọc câu ứng dụng CN nhóm,lớp
- HS viết vở tập viết
- HS nộp bài
- QS tranh theo nhóm cặp đôi
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
+ Giữa trưa mùa hè + Vì bóng của cái cây không dài màtròn
Trang 4+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường làm gì?
+ Có nên ra nắng vào buổi trưa không? Tại
sao?
+ Nếu bạn của con thường ra ngoài vào
buổi trưa con sẽ nói gì với bạn ấy?
- GV nhận xét, giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS đọc bài
- Liên hệ tìm tiếng mang âm vừa học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 31
- Nhận xét tiết học
+ 12 giờ + Mọi người ngủ trưa
+ Không vì sẽ bị bệnh
+ Con sẽ nói bạn không nên ra nắng
- Bước đầu biết được trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc
- HS nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
* HS khá, giỏi: + Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha me
+ Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ
* HS có ý thức bảo vệ môi trường.
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh họa câu chuyện của bạn Long
III Các hoạt động dạy học :
1’
4’
25’
1 Oån định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Hỏi bài trước
- Em hãy kể về gia đình của mình?
- Ở tranh bạn nào sống với gia đình?
- Bạn nào sống xa cha mẹ?
GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa (1’)
*TC : “Đổi nhà” (5’)
-Người số 1,3 nắm tay tạo mái nhà, người
số 2 đứng ở giữa, quản trò hô đổi nhà quản
HS nêu tên bài hocï
- Gia đình em
- 1 HS kể
- Học sinh quan sát và chỉ
Vài HS nhắc lại
Trang 5trò chạy vào 1 nhà, người mất nhà phải ra
làm quản trò
+Qua trò chơi khi có nhà, khi không có nhà
em thấy thế nào ?
*KL:Gia đình là nơi em được mọi người che
chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy
bảo Trẻ em có quyền có gia đình có cha mẹ.
a,Hoạt động 1: Tiểu phẩm, chuyện bạn
Long (8’)
ND:Mẹ đi làm dặn Long ở nhà học bài,
Các bạn đến rủ Long đi đá bóng,Long lưỡng
lự rồi lại đi
+Em có nhận xét gì về việc làm của Long?
+Điều gì sẽ sảy ra ?
-Nhận xét – bổ sung- nêu KL
b,Hoạt động 2: Liên hệ học sinh (8’)
Nhận xét 3 chứng cứ 3+Sống trong gia đình em được bố mẹ quan
tâm như thế nào ?
+Để cha mẹ vui lòng các em cần làm gì
-Nhận xét – bổ sung-
* KLC :Trẻ em được sống cùng gia
đình,được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng
dạy bảo, chúng ta cần yêu quí gia đình, kính
trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ.
* Tích chứng cứ cho 5 em
c,Hoạt động 3:
* Hdẫn hs đọc ghi nhớ
4,
Củng cố- dặn dò
+Bổn phận của em cần phải làm gì đối với
ông bà cha mẹ ?
*Hệ thống nội dung chính bài học
- Về nhà thực hiện theo bài học
- Nhận xét tiết hoc
- Có nhà rất vui
- Không có nhà rất buồn
- Vài hs nhắc lại
- Hs đọc thuộc ghi nhớ
- Long không vâng lời cha mẹ
- Không học bài,làm bài tập, bị ốm…
- HS tự nêu
- Vâng lời cha mẹ, làm theo những gì cha mẹ dạy bảo…
-Đọc cá nhân – đồng thanh
- HS khá giỏi trả lời: Cần chăm sóc,giúp đỡ ông bà, cha mẹ khi ốm đau,già yếu
Thủ công XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (TIẾT 1) I.Mục tiêu :
- HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản
- Xé, dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối
* Với HS khéo tay:
- Xé dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán cân đối, phẳng.
Trang 6- Có thể xé được thêm hình cây đơn giản có hình dạng, kích thước, màu sắc khác.
- HS biết vận dụng bài học để xé dán đồ chơi
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu xé dán con gà con, giấy màu, keo, bút chì,…
III.Các hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
dài
- Cho HS quan sát mẫu cây đơn giản
+Cây có các bộ phận nào ?
+Nêu màu sắc của thân,cành, lá cây ?
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu (16’)
*Xé hình tán lá cây tròn
-Lấy 1 tờ giấy màu xanh lá cây,lật mặt sau
đánh dấu,vẽ 1 hình vuông cạnh 6 ô
-Xé rời hình vuông ra
Từ hình vuôngXé 4 góc như hình vẽ,chỉnh , sửa cho giống hình tán lá cây
*Xé hình tán lá cây dài
-Vẽ 1 hình chữ nhật dài 8 ô, rộng 5 ô
-Xé rời hình chữ nhật ra:
Từ hình chữ nhật,xé 4 góc như hình vẽ, chỉnh, sửa cho giống hình tán lá cây
c,Xé hình thân cây ( màu nâu )-Vẽ 1 hình chữ nhật dài 6
ô, rộng 1 ô và 1 hình chữ
- Hát
- Học sinh chuẩn bị giấy màu, hồ dán lên bàn
-HS nhắc lại tựa bài
- HS quan sát mẫu-Thân cây, tán lá cây-Thân màu nâu, tán lá màu xanh
- HS theo dõi
- HS quan sát – nhận xét
-hs theo dõi, nhắc lại
Trang 75’
nhật dài 4 ô, rộng 1 ô
* Hướng dẫn dán: GV hướng dẫn và làm mẫu
cách dán
- Cho HS thực hành trên giấy nháp
+ GV theo dõi và hướng dẫn thêm
4, Củng cố – Dặn dò :
- Cho HS nhắc lại quy trình
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
- GV nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
- HS biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1’
4’
25’
1 Oån định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bảng cộng
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm
bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Bài 1: Tính :-Hdẫn hs đặt tính cột dọc
- lớp làm bảng con
Bài 2:(HS khá, giỏi làm thêm dòng 2)
-1 hs nêu yêu cầu-1 hs lên bảng làm-Lớp làm vở bài tập2
Trang 8-Nhận xét – sửa sai
Bài 3:Tính ? Hdẫn hs tính từng bước
2 + 1 + 1 = 1 + 2 +1 =
-Nhận xét – chữa bài
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
- Cho 2 HS lên thi viết phép tính
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi học sinh đọc bảng cộng
- Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới
- Nhận xét tiếthọc
Bài 3: -1 hs nêu yêu cầu
-2 em lên bảng,nêu cách tính
-Lớp làm bảng con
Bài 4: (HS khá, giỏi)
- HS lắng nghe
- HS lên thi điền
Học vần Bài 31: Oân tập I.Mục tiêu :
- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- HS viết được: ia, ua, ưa ; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa.
* HS khá, giỏi kể lại được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh.
- Tích cực học tập
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn như SGK
-Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoa ïtruyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1’
4’
30’
1 Oån định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc, viết bài 30
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài
TIẾT 1
Oân các vần vừa học (7’)
- Tuần qua chúng ta được học những vần
gì mới?
- GV gắn bảng ôn
- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Ghép chữ thành tiếng (9’).
- HS nêu tên bài trước
- HS viết: y, y tá; tr, tre ngà
- HS đọc từ và câu ứng dụng
- ia, ua, ưa
- HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc âm, vần
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọcvới chữ, vần ở dòng ngang
- HS theo dõi, đọc thầm
Trang 95’
tía, tỉa đỗ.
- GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- GV đọc mẫu từ, giải nghĩa từ
- Cho Hs đọc, sửa sai
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD HS viết bảng con (10’).
- GV vừa viết mẫu vừa HD cách viết: mùa
dưa, ngựa tía.
- Cho Hs viết GV theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét
TIẾT 2
Luyện đọc (10’)
- Cho HS đọc bài của tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm
- Cho HS mở sách ra đọc lại bài GV ghi
bảng đoạn thơ
- Giới thiệu tranh đoạn thơ
- Đọc mẫu, giải thích nội dung tranh
- Gọi HS đọc GV chỉnh sửa
Luyện viết vơ û (12’)
- HD HS viết vào vở tập viết Gv theo dõi,
uốn nắn tư thế ngồi
- Chấm, chữa bài
Kể chuyện (8’)
- GV kể chuyện
- GV kể lại lần 2 kèm theo tranh
- Chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu thảo
luận và kể lại câu chuyện
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét, giáo dục tư tưởng tình
cảm
4.Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS đọc bài
- Liên hệ tìm chữ và tiếng vừa học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 32
- Nhận xét tiết học
- HS đọc CN
- HS lắng nghe
- HS đọc trơn CN, nhóm, cả lớp
- HS theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- HS đọc bài: CN, nhóm, cả lớp
- HS đọc bài
- HS quan sát tranh
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết vở tập viết
- HS nộp bài
- Lắng nghe
- HS nghe và quan sát tranh
+Tr1: Anh lấy vợ ra ở riêng nhận hết củacải, chỉ chia cho em 1 cây khế ở góc vườn
+Tr2: Chim đến ăn khếvà hứa sẽ đưa ngươiø em đi ra đảo để lấy vàng, bạc châu báu
+Tr3: Người em theo chim đi lấy vàng và trở nên giàu có
+Tr4:Anh biết chuyện và đòi đổi cây khế+Tr 5: Anh tham lam lấy nhiều vàng, bạcchim bị đuối cánh, anh rơi xuống biển chết
+ Không nên quá tham lam
Trang 10Aâm nhạc HỌC HÁT BÀI: LÝ CÂY XANH I.Mục tiêu :
- HS biết đây là một bài hát dân ca Nam Bộ
- HS biết hát theo giai điệu và lời ca
- HS biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- HS biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca
- Biết quý trọng, biết giúp bạn…
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhạc cụ, tranh, trống, nhỏ …
-GV thuộc bài hát, ảnh phong cảnh Nam Bộ
III.Các hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Hỏi tên bài cũ
- Gọi học sinh hát trước lớp
- GV nhận xét phần KTBC
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1: Dạy bài hát (15’)
- GV hát mẫu
- Lần lượt hướng dẫn học sinh đọc từng
câu lời ca cho đến hết bài hát GV đọc
mẫu – HS đọc theo
- GV tập hát từng câu Chú ý những tiếng
có luyến Sửa sai cho các em
- GV hát và gõ đệm theo phách
- Gọi nhóm hát, nhóm gõ phách
* Hoạt động 2: Thực hành (10’)
- Gọi CN học sinh hát
GV chú ý để sửa sai
- Gọi HS hát và vỗ nhịp theo phách
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hỏi tên bài hát, tên tác giả
- HS hát lại bài hát
- Nhận xét, tuyên dương
- Về nhà tập hát ở nhà
- Nhận xét tiết học
HS nêu
4 em lần lượt hát trước lớp
HS khác nhận xét bạn hát
Vài học sinh nhắc lại
- Lắng nghe
- HS đọc lời ca theo tiết tấu
- Lớp theo dõi, hát theo
- QS làm động tác theo GV
- Lớp hát và gõ phách
- HS hát
- HS vừa hát vừa gõ phách
- Nêu tên bài
- Hát đồng thanh cả lớp
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 32: oi - ai
Trang 11I.Mục tiêu :
- HS đọc được: oi, ai, nhà ngĩi, bé gái; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: oi, ai, nhà ngĩi, bé gái
- HS luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bĩi cá, le le.
- Tích cực học tập
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nhà ngói, bé gái, câu ứng dụng, luyện nói như sgk
- HS bộ ghép chữ
III.Các hoạt động dạy học :
1’
4’
30’
1 Oån định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc và viết bài 31
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài
TIẾT 1
Dạy vần oi (7’)
- Nêu cấu tạo vần oi YC HS cài bảng.
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần GV chỉnh sửa
- Gọi HS giỏi đọc trơn vần GV đọc mẫu
- Có vần oi, muốn có tiếng “ngói” phải
thêm âm gì, dấu gì?
- YC HS cài bảng tiếng “ngói”
- GV nhận xét, ghi bảng tiếng “ngói”.
- Gọi HS phân tích tiếng “ngói”.
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần “ngói” GV chỉnh sửa.
- Giới thiệu tranh, giải thích tranh
- Rút ra từ “nhà ngói”, ghi bảng, cho Hs
đọc trơn GV chỉnh sửa
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ theo
thú tự và không thứ tự
Dạy vần ai (7’)
- Nêu cấu tạo vần ai YC HS cài bảng.
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần GV chỉnh sửa
- Gọi HS giỏi đọc trơn vần GV đọc mẫu
- Có vần ai, muốn có tiếng “gái” phải thêm
âm gì, dấu gì?
- YC HS cài bảng tiếng “gái”
- GV nhận xét, ghi bảng tiếng “gái”.
- Hát
- HS nêu tên bài trước
- 1 HS đọc đoạn thơ
- 2 HS viết: mùa dưa, ngựa tía
- Cài bảng
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần cá nhân, tổ, cả lớp
- HS giỏi đọc trơn HS khác nghe
- Thêm âm ng trước, dấu sắc trên âm o
- HS cài bảng
- Aâm ng đứng trước, vần oi đứng sau, dấu sắc trên âm o
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần CN, nhóm, lớp
- Quan sát, nêu nội dung tranh
- Đọc trơn
- Đọc CN, nhóm, cả lớp
- Cài bảng
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần cá nhân, tổ, cả lớp
- HS giỏi đọc trơn HS khác nghe
- Thêm âm g, dấu sắc trên âm a
- HS cài bảng
Trang 12- Gọi HS phân tích tiếng “gái”.
- Gọi HS giỏi đánh vần GV đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần “gái” GV chỉnh sửa.
- Giới thiệu tranh, giải thích tranh
- Rút ra từ “bé gái”, ghi bảng, cho Hs đọc
trơn GV chỉnh sửa
- Cho HS đọc tổng hợp vần, tiếng, từ theo
thú tự và không thứ tự
Dạy tiếng và từ ứng dụng (8’)
- GV ghi bảng từ ứng dụng Gọi HS lên
gạch chân dưới những tiếng chứa vần mới
học
- GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- GV đọc mẫu từ, giải nghĩa từ
- Cho Hs đọc, sửa sai
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD HS viết bảng con (8’).
- GV vừa viết mẫu vừa HD cách viết
- Cho Hs viết GV theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét
TIẾT 2
Luyện đọc (10’)
- Cho HS đọc bài của tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm
- Cho HS mở sách ra đọc lại bài GV ghi
bảng câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh câu ứng dụng
- Đọc mẫu, giải thích nội dung tranh
- Gọi HS đọc GV chỉnh sửa
Luyện viết vơ û (12’)
- HD HS viết vào vở tập viết.Gv theo dõi,
uốn nắn tư thế ngồi
- Chấm, chữa bài
Luyện nói (8’)
- Nhắc tên bài luyện nói:Sẻ, ri, Bói Cá, le le
- Cho Hs QS tranh và hỏi:
+Trong tranh vẽ những con gì ?
+Chim bói cá, le le sống ở đâu ?
+Chúng thích ăn gì ?
+Sẻ, ri sống ở đâu,thích ăn gì ?
+Em biết bài hát nào về loài chim,hãy hát
cho cả lớp nghe
+Nêu ích lợi của các loài chin này?
- GV nhận xét, giáo dục tư tưởng tình cảm
- Aâm g đứng trước, vần ai đứng sau, dấu sắc trên âm a
- HS giỏi đánh vần HS khác nghe
- Đánh vần CN, nhóm, lớp
- Quan sát, nêu nội dung tranh
- Đọc trơn
- Đọc CN, nhóm, cả lớp
- 2 HS lên gạch chân: ngà voi, gà mái, cái còi, bài vở
- HS đọc CN
- HS lắng nghe
- HS đọc trơn CN, nhóm, cả lớp
- HS theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- HS đọc bài: CN, nhóm, cả lớp
- HS đọc bài
- HS quan sát tranh
- HS đọc câu ứng dụng CN nhóm,lớp
- HS viết vở tập viết
- HS nộp bài
- QS tranh theo nhóm cặp đôi
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
- Sẻ, ri, bói cá, le le
- Nơi gần nước
- Ăên cá
- HS tự nêu
- HS hát về các loài chim-Vài hs nêu