Mục tiêu: Giúp hs biết: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, đồ dùng học tập cần sắp xếp chúng ngăn nắp.. - HS có thái độ yêu quý sách vở, đồ dùng học tập, tự giác g
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6
Từ ngày 29/9 đến ngày 3/10 Thứ
Ngày Tiết
Tiết PPCT Môn Tên bài dạy
4 6 Thủ công Xé dán hình quả cam
NĂM 1 53 Học vần ng-ngh
3 6 Mĩ thuật
4 24 Toán Luyện tập chung
Trang 2Thứ hai , ngày 29 tháng 9 năm 2008
Tiết: 47 + 48
-o0o -MÔN: HỌC ÂM BÀI: p, ph, nh
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc đúng từ ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
- Đọc đúng câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó xù
- Phát triển lời nói tự nhiên: chợ, phố, thị xã
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
- GV giơ bảng con: thợ xẻ, chả cá, kẻ
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học âm mới: “p-ph, nh”
- Có âm ph hãy thêm âm ô, dấu sắc
để được tiếng phố
- Giống nhau: đều có p
- Khác nhau: ph có thêm h
- HS đính ph
- HS đính phố
Trang 3- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng phố?
- Đánh vần tiếng phố?
- Tranh vẽ gì?
Hoạt động 4: Viết
- p: điểm đặt phấn ngay đường kẻ 2,
viết nét xiên phải cao 1 dòng kẻ, kéo
nét sổ thẳng dài 4 dòng kẻ, nét móc 2
đâu được bắt đầu từ dòng kẻ của
dòng kẻ thứ hai kết hợp với nét sổ
thẳng
- ph: điểm dừng phấn của p là điểm
đặt phấn của chữ h sao cho ph là 1
nét liền
- phố xá: điểm dừng phấn cuối cùng
của chữ ph trùng với điểm bắt đầu
của chữ o, lia phấn lên viết dấu mũ
trên o, dấu sắc trên ô Lia phấn sang
phải cách 1 con chữ o điểm đặt phấn
thấp hơn đường kẻ 3 viết x cao 2
dòng kẻ, lia phấn sang phải viết a cao
hai dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu sắc
- Có âm nh hãy thêm âm a, dấu
huyền, để được tiếng nhà
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng nhà
- Giáo viên đánh vần
- phố
- Âm ph đứng trước, âm ô đứng sau, dấu sắc trên ô
- Phờ-ô-phô-sắc-phố (CN – ĐT)
- Cảnh phố xá
- Học sinh viết p, ph vào bảng con
- Học sinh viết phố xá vào bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- n và h
- Giống nhau: đều có h
- Khác nhau: nh bắt đầu bằng n
Trang 4- Tranh vẽ gì?
- Nhà lá: là nhà được lợp từ lá
- Ta có từ khóa: nhà lá (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- nh: điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3, viết n cao 2 dòng kẻ, nối h cao
5 dòng kẻ, điểm dừng phấn h tại
đường kẻ 2
- nhà lá: điểm dừng phấn thấp hơn
đường kẻ 3, viết n cao 2 dòng kẻ, nối
h cao 5 dòng kẻ, lia sang phải viết a
cáo 2 dòng kẻ, lia lên viết dấu huyền
trên a Lia phấn sang phải cách 1 con
chữ o, điểm đặt phấn tại đường kẻ 2
viết l cao 5 dòng kẻ, lia phấn sang
phải viết a cao 2 dòng kẻ, lia lên viết
dấu sắc trên a
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- Trong các từ này tiếng nào chứa âm
vừa học
- GV giải nghĩa
+ phở bò: trong phở có bánh phở, thịt
bò, rau, nước lèo
+ nho khô: trái nho được sấy khô
+ nhổ cỏ: là hành động dùng tay để
nhổ những cây cỏ
- GV đọc mẫu
4 Củng cố:
- Vừa học âm gì?
- Chữ ph, nh có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc cá nhân – đồng thanh: phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
- HS đọc cá nhân
Trang 5- Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ gì?
+ Nhà dì ở đâu?
+ Nhà dì có ai?
- GV đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Treo tranh:
+ Tranh vẽ gì?
+ Nhà em có gần chợ không?
+ Chợ dùng để làm gì?
3 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Treo văn bản tiếng, từ có âm vừa
học
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
- HS đọc cá nhân
Trang 6Tiết: 6
MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)
I Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, đồ dùng học tập cần sắp xếp chúng ngăn nắp
- HS có thái độ yêu quý sách vở, đồ dùng học tập, tự giác giữ gìn chúng
- HS biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày
II Đồ dùng:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Em cần làm gì để giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập
- Để sách vở, đồ dùng học tập được
bền đẹp, cần tránh việc gì?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay em
họctiết 2 “Giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập” (Ghi)
Hoạt động 1: Làm BT3
- Những bạn nào trong những tranh ở
bt3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập
GV: Các bạn ở các tranh 1, 2, 6 biết
giữ gìn đồ dùng học tập, lau cặp sạch
sẽ, thước để vào hộp treo cặp đúng
nơi qui định
Hoạt động 2: BT4: Thi “Sách vở, đồ
dùng ai đẹp nhất”
- Các em hãy xếp sách vở, đồ dùng
học tập của mình lên bàn sao cho gọn
- Hát
- Cần sử dụng đúng mục đích, dùng xong xếp đúng nơi quy định, giữ cho chúng được sạch sẽ
- Không được vẽ bậy, viết bậy vào sách vở, không làm rách nát, xé nhàu nát sách vở
- HS nhắc lại
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu kết quả
Trang 7+ Chất lượng: sách vở sạch, không bị
quăn, đồ dùng học tập sạch, đẹp,
nguyên vẹn
+ Ban giám khảo, GV, lớp trưởng, tổ
trưởng
- BGK chấm vòng 1 tổ trưởng 1
chấm tổ 2, tổ trưởng 2 chấm tổ 3, tổ
trưởng 3 chấm tổ 4, tổ trưởng 4 chấm
tổ 1
- BGK chấm vòng 2
- BGK xác định những bộ đoạt giải,
công bố tên hs đoạt giải
- GV trao phần thưởng
Hoạt động 3: Đọc phần ghi nhớ
- GV đọc mẫu
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mới, nhớ câu giữ gìn
- Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập
cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm
góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên, bảo vệ môi trường, làm cho
môi trường luôn sạch đẹp.
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Gọi 1 số hs đọc câu thơ cuối:
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mới, nhớ câu giữ gìn
- Tuyên dương hs đọc thuộc
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
dò:
Về nhà học bài và xem rước bài “Gia
- 1 tổ chọn 2 bộ sách đồ dùng học tập thi tiếp ở lớp
- NHững bộ thi vòng 2 được trưng bày ở bàn
- Vài hs được chọn sách vở, đồ dùng học tập nói cách giữ gìn tốt kể cho cả lớp nghe
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Trang 9Thứ ba, ngày 30 tháng 9 năm 2008
Tiết: 49 + 50
-o0o -MÔN: HỌC ÂM BÀI: g, gh
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc đúng từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- Đọc đúng câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên: gà ri, gà gô
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: p, ph, nh
- GV giơ bảng con: phở bò, phá cỏ,
nho khô, nhổ cỏ
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: phố xá,
nhà lá
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học 2 âm mới: “g, gh”
Hoạt động 3: Đánh vần
- GV đọc g (gờ đơn)
- Có âm g hãy thêm âm a, dấu huyền
để được tiếng gà
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng gà?
Hát
- HS đọc, phân tích
- HS chia làm 2 nhóm viết vào bảng con
- 2 HS đọc câu ứng dụng: nhà dì
na ở phố, dì na có chó xù
Trang 10- Đánh vần tiếng gà?
- Tranh vẽ gì?
- Ta có từ khóa: gà ri (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- g: điểm đặt phấn thấp hơn đường kẻ
3, viết nét cong hở phải, nét khuyết
dưới được kéo từ dòng kẻ 2 thẳng
xuống, điểm dừng phấn ngay đường
kẻ 2
- gà ri: điểm đặt phấn tại thấp hơn
đường kẻ 3, viết g dài 5 dòng kẻ, lia
sang phải viết a, lia lên viết dấu
huyền trên a Lia phấn sang phải
cách 1 con chữ o Điểm đặt phấn
ngay đường kẻ 1, viết r cao 2,25 dòng
kẻ nối I cao 2 dòng kẻ, điểm dừng
phấn tại đường kẻ 2
Hoạt động 1: Giới thiệu âm
- GV đọc : gh (gờ ghép)
Hoạt động 2: Nhận diện âm
- GV tô màu gh
- So sánh gh và g
Hoạt động 3: Đánh vần
- GV phát âm gh
- Có âm gh hãy thêm âm ê, dấu sắc
để được tiếng ghế
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng ghế
- Giáo viên đánh vần
- Tranh vẽ gì?
- Ghế gỗ: là ghế làm từ gỗ
- Ta có từ khóa: ghế gỗ (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách
viết
sau, dấu huyền trên a
- Gờ-a-ga-huyền-gà, gà (CN – ĐT)
- Gà ri
- HS đọc CN - ĐT
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Giống nhau: đều có g
- Khác nhau: gh có thêm h
Trang 11 Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- Trong các từ này tiếng nào chứa âm
đã học?
- GV giải nghĩa
+ nhà ga: là nơi để khách chờ mua vé
và đi tàu hỏa
+ gà gô: là loại chim rừng cùng họ
với gà, nhỏ hơn, đuôi ngắn, sống ở
đồi cỏ gần rừng
+ ghi nhớ: là những phần các em cần
học thuộc
- GV đọc mẫu
4 Củng cố:
- Vừa học âm gì?
- Chữ g, gh có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc cá nhân – đồng thanh:
nhà ga ghi nhớ
ga, gà, ghề, ghi …
- HS đọc cá nhân
- Bà, bé
- Bà đang quét bụi trên bàn
Trang 12 Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Treo tranh:
+ Gà gô sống ở đâu?
+ Kể tên 1 số loại gà em biết?
+ Gà ăn thức ăn gì?
+ Gà ri trong tranh là gà trống hay gà
mái? Tại sao?
3 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Treo văn bản tiếng, từ có âm vừa
học
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
“q, qu, gi” / ở trang 50
- Bé đang xếp ghế
- Gà gô sống ở đồi
- Gà ri, gà chọi, gà tây
- Ăn lúa, ăn bắp, ăn rau
- Gà trống vì nó có mào đỏ
- HS đọc
- HS tìm: viên gạch, gác xếp, ghế tựa, gạo tẻ, bàn ghế
Trang 13Tiết: 21
MÔN: TOÁN BÀI: SỐ 10
I Mục tiêu: Giúp hs :
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí số 10
II Đồ dùng:
- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10
- Bộ đồ dùng Toán
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Số 0
- Gọi 2 hs lên bảng làm:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em
học bài “Số 10” (Ghi)
- Hát
- HS theo dõi
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
Trang 14 Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
Lập số 10:
- Trên tay có mấy que tính?
- Hãy lấy thêm 1 que tính nữa, hỏi:
Bây giờ có mấy que tính?
- Hãy lấy ra 9 chấm tròn, lấy thêm 1
chấm tròn nữa, hỏi; có tất cả mấy
chấm tròn
- Treo tranh:
+ Có bao nhiêu bạn làm rắn?
+ Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc?
GV: Các nhóm này đều có số lượng
là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ số
lượng của mỗi nhóm đó
Giới thiệu số 10 in và viết:
- Treo mẫu, nêu: đây là chữ số 10,
hỏi: Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại?
Đó là số nào?
GV: Số 10 gồm có 2 chữ số, chữ số 1
đứng trước, chữ số 0 đứng sau
Trang 15- Số nào đứng liền trước số 10.
- Số 10 liền sau số nào?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết số 10
- Hướng dẫn hs viết đúng
Bài 2: Số
- Hướng dẫn hs quan sát và đếm số
nấm, sau đó ghi kết quả bằng chữ số
ở mỗi ô vuông
Bài 3: Số
- Nêu yêu cầu bài toán
- Nêu cách làm
- Gọi hs đứng lên đọc kết quả
- GV nhận xét
- Quan sát hình 1
+ Bên trái có bao nhiêu chấm tròn?
+ Bên phải có bao nhiêu chấm tròn?
+ Ta nói: 10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9
- Tương tự:
10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6
Trang 16- Gọi 2 hs lên BL làm.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
- GV nhận xét
Bài 5: Khoanh tròn số lớn nhất
- Hãy dựa vào thứ tự số để làm bài
- Số đứng trước sẽ bé hơn số đứng
sau, số đứng sau sẽ lớn hơn số đứng
- Vừa học bài gì?
- Gọi 1 hs đọc từ 1 đến 9 và ngược
lại
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác,
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
dò:
- Về nhà làm bài tập thêm và xem
trước bài “Luyện tập” ở trang 38
Trang 17Tiết: 6
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I Mục tiêu: Sau giờ học hs biết:
- Cách giữ VS răng miệng để đề phòng sâu răng và có hàm răng khỏe đẹp
- Chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
II Đồ dùng:
- GV: sưu tầm 1 số tranh vẽ về răng miệng
Bàn chải người lớn, trẻ em
Kem đánh răng, mô hình, muối ăn
Chuẩn bị 10 chiếc que sạch, nhỏ dài khoảng 20 cm
2 vòng tròn nhỏ điều kiện 10 cm
- HS: mang bàn chải, kém đánh răng
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Vệ sinh thân thể
- Gọi 2 hs đứng lên trả lời:
+ Hằng ngày em đã làm gì để giữ thân
thể sạch sẽ?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Chăm sóc
và bảo vệ răng” (Ghi)
- Hát
- Tắm, gội đầu thay quần áo, rửa tay chân trước khi ăn cơm, sau khi đi đại tiện, rửa mặt hằng ngày, luôn đi dép
- HS nhắc lại
Trang 18 Hoạt động 1: Ai có hàm răng đẹp.
Mục tiêu: HS biết thế nào là răng
khỏe đẹp, răng bị sâu, bị sún hay thiếu
vệ sinh
Tiến hành:
Bước 1: Thực hiện
+ GV quan sát
Bước 2: Kiểm tra kết quả
- GV khen HS có răng khỏe, đẹp, nhắc
nhở HS có răng bị sâu, sún phải chăm
sóc thường xuyên
GV: răng trẻ em có đầy đủ 20 chiếc
răng gọi là răng sữa Khoảng 6 tuổi
răng sữa bị lung lay rụng Khi đó răng
mới mọc lên chắc chắn, gọi là răng
vĩnh viễn Con thấy răng của mình
lung lay phải nhờ bố mẹ, anh chị, bác
sĩ nhỗ ngay để răng mọc đẹp hơn Vì
vậy việc giữ gìn vệ sinh răng là rất
cần thiết và quan trọng
Hoạt động 2: Quan sát tranh
Mục tiêu: HS biết những việc nên làm,
những việc không nên làm để bảo vệ
- 2 hs ngồi cùng bàn quay mặt vào nhau lần lượt từng người quan sát và nhận xét hàm răng của bạn (trắng, đẹp, bị sâu, bị sún)
- 1 số nhóm trình bày kết quả quan sát
- HS quan sát mô hình răng
Trang 19Tiến hành:
Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện
+ Việc nào làm đúng, việc nào làm
sai? Vì sao?
Bước 2: Kiểm tra kết quả
- Gọi mỗi nhóm trả lời:
+ Bạn đang đánh răng đúng vì làm cho
răng sạch đẹp
+ Bạn đang ăn mía sai vì có thể làm
gãy răng
+ Bạn đang được bác sĩ nhổ răng vì
nhổ răng sâu để răng mới mọc đẹp
hơn
Hoạt động 3: Làm thế nào để chăm
sóc và bảo vệ răng
Mục tiêu: HS biết chăm sóc và bảo vệ
răng đúng cách
Tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
+ GV treo tranh về răng (đẹp, xấu)
+ Nên đánh răng súc miệng vào lúc
- Vì làm chúng ta bị sâu răng
- Đi khám răng
Trang 20làm gì?
Bước 2: Kiểm tra kết quả
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Đánh răng, súc miệng khi nào?
- Vì sao không nên ăn nhiều bánh
ngọt?
- Phải thường xuyên súc miệng, đánh
răng
5 Nhận xét – tuyên dương-dặn dò:
- Về nhà học lại bài, xem trước bài
“Thực hành: đánh răng, rửa mặt” ở
trang 16
- 1 số hs trả lời
- Chăm sóc và bảo vệ răng
- Vào buổi sáng khi ngủ dậy, vào buổi tối trước khi đi ngủ
- Dễ bị sâu răng
Trang 21Thứ tư, ngày 1 tháng 10 năm 2008
Tiết: 51, 52
-o0o -MÔN: HỌC ÂM BÀI: q, qu, gi
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : q-qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc đúng từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- Đọc đúng câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh họa: từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: g-gh
- GV giơ bảng con: nhà ga, gà gô, gồ
ghề, ghi nhớ
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết : nhà ga
– ghi nhớ
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay em học 2 âm mới là
“q-qu, gi” (Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu âm
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Nét cong hở phải, nét sổ
- q và u
- Giống nhau: đều có q
Khác nhau: qu có thêm u
- HS đính qu
- HS đọc CN - ĐT
Trang 22- Có âm qu hãy thêm âm ê để được
tiếng quê
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng quê
- Đánh vần tiếng quê?
- Tranh vẽ gì?
- Ta có từ khóa: chợ quêââ (Ghi)
Hoạt động 4: Viết
- qu: điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3, viết q dài 4 dòng kẻ nối u cao 2
dòng kẻ Điểm dừng phấn tại đường
kẻ 2
- chợ quê: điểm đặt phấn thấp hơn
đường kẻ 3 viết c cao 2 dòng kẻ, nối
h cao 5 dòng kẻ, lia phấn viết o cao 2
dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu móc
trên o, dấu nặng dưới ơ Lia phấn
sang phải cách 1 con chữ o Điểm đặt
phấn thấp hơn đường kẻ 3 viết q dài 4
dòng kẻ nối u, e cao 2 dòng kẻ, lia
phấn lên viết dấu mũ trên e
Hoạt động 1: Giới thiệu âm
- Có âm gi hãy thêm âm a, dấu
huyền để được tiếng già
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng già?
- Giáo viên đánh vần tiếng già
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đính gi
- g, i
- Giống nhau: đều có chữ g
Khác nhau: gi có thêm i