Điểm đặt phấn ngay đường kẻ 2 viết b cao 5 dòng kẻ nối e cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu mũ trên e, dấu hỏi trên ê.. - ưa: viết giống ua sau đó lia phấn lên viết dấu móc trên u.. -
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 8Từ ngày 13/10 đến ngày 17/10 Thứ
Ngày Tiết
Tiết
HAI
BA
TƯ
4 8 Thủ công Xé dán hình cây đơn giản (T1)
NĂM
SÁU
Trang 2Thứ hai , ngày 13 tháng 10 năm 2008
Tiết: 65 + 66
-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: ua - ưa
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc đúng từ ứng dụng: cà chua, nô đùa
- Đọc đúng câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên: Giữa trưa
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ TV
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: ia
- GV giơ bảng con: tờ bìa, lá mía, vỉa
hè, tỉa lá
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: ia, lá tía
tô
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học vần “ua, ưa” (Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu vần
- GV đọc : ua, ưa
Hoạt động 2: Nhận diện vần
- GV tô màu ua
- Phân tích vần ua
- So sánh ua với ia
Hoạt động 3: Đánh vần
- Đánh vần ua
- Có vần ua hãy thêm âm c để được
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm u đứng trước, âm a đứngsau
- Giống nhau: đều có a
Khác nhau: ua bắt đầu là u
- HS đính ua
- u-a-ua (CN – ĐT)
- HS đính cua
Trang 3tiếng cua.
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng cua?
- Đánh vần tiếng cua?
Hoạt động 4: Viết
- ua: điểm đặt phấn tại đường kẻ 2,
viết u cao 2 dòng kẻ, lia phấn sang
phải viết a cao 2 dòng kẻ,
- cua bể: điểm đặt phấn thấp hơn
đường kẻ 3, viết c nối u cao 2 dòng
kẻ, lia phấn sang phải viết a cao 2
dòng kẻ Lia phấn sang phải cách 1
con chữ o Điểm đặt phấn ngay
đường kẻ 2 viết b cao 5 dòng kẻ nối e
cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu
mũ trên e, dấu hỏi trên ê
Hoạt động 1: Giới thiệu vần
- GV đọc : ưa
Hoạt động 2: Nhận diện vần
- GV tô màu ưa
- Phân tích vần ưa
- So sánh ua với ưa
Hoạt động 3: Đánh vần
- Đánh vần ưa
- Có vần ưa hãy thêm âm ng, dấu
nặng để được tiếng ngựa
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng ngựa?
- Đánh vần tiếng ngựa?
- cua
- Âm c đứng trước, vần ua đứngsau
- Cờ-ua-cua (CN – ĐT)
- Con cua bể
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm ư đứng trước, âm a đứngsau
- Giống nhau: đều có a
Khác nhau: ưa bắt đầu là ư
Trang 4- Tranh vẽ gì?
- Ngựa gỗ là đồ chơi của trẻ con, nó
được làm bằng gỗ, có hình dáng
giống con ngựa
- Ta có từ khóa: ngựa gỗ (Ghi)
- GV đọc mẫu:
ư-a-ưa
ngờ-ưa-ngưa-nặng-ngựa
ngựa gỗ
Hoạt động 4: Viết
- ưa: viết giống ua sau đó lia phấn lên
viết dấu móc trên u
- ngựa gỗ: điểm đặt phấn thấp hơn
đường kẻ 3, viết n cao 2 dòng kẻ, lia
phấn sang phải viết g dài 5 dòng kẻ
nối u, a cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên
viết dấu móc trên u, lia phấn xuống
viết dấu nặng dưới ư Lia phấn sang
phải cách 1 con chữ o Điểm đặt phấn
thấp hơn đường kẻ 3 viết g dài 5 dòng
kẻ lia phấn sang phải viết o cao 2
dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu mũ
trên o, dấu ngã trên ô
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa
+ cà chua: là quả màu đỏ, dùng để
xào, nấu canh
+ tre nứa: là loại cây có đốt, giống
cây mía nhưng lá nhỏ
+ xưa kia: nói về khoảng thời gian
cách đây rất lâu
- GV đọc mẫu
4 Củng cố:
- Vừa học vần gì?
- Vần ua có trong tiếng nào?
- Vần ưa có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
- Bạn nhỏ đang cưỡi ngựa gỗ
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- HS đọc cá nhân
- ua, ưa
- cua bể, cà chua, nô đùa
- ngựa gỗ, tre nứa, xưa kia
Trang 5 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Kể 1 số quả con nhìn thấy trong
tranh
- GV đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Theo dõi hs viết
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Tranh vẽ gì?:
+ Tại sao con biết giữa trưa mùa hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người ở đâu, làm gì?
+ Có nên đi nắng vào buổi trưa
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
“Ôn tập” / ở trang 64
- 1 bạn nhỏ đi chợ cùng mẹ
- Khế, mía, dừa, thị thơm
- HS đọc ĐT-CN: Mẹ đi chợ muakhế, mía, dừa, thị cho bé
- HS đọc cá nhân
- Ở nhà, ngủ
- Không nên đi vì sẽ bị bệnh,
- HS đọc
- HS tìm: lúa, xưa, chua, trưa,chưa
Trang 7Tiết: 8
MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: GIA ĐÌNH EM (T2)
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Gia đình em (T1)
- Chúng ta cần làm gì đối với các bạn
thiệt thòi, không được sống trong gia
đình
- Các em có bổn phận gì đối với ông
bà, cha mẹ
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: HS tự liên hệ bản
thân
- GV nêu yêu cầu
+ Sống trong gia đình em được cha
mẹ quan tâm như thế nào?
+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?
GV kết luận:
+ Trẻ em có gia đình được sống cùng
cha mẹ được cha mẹ yêu thương, che
chở, chăm sóc., nuôi dưỡng, dạy bảo
+ Cần cảm thông chia sẻ với những
bạn thiệt thòi không được sống cùng
gia đình
+ Trẻ em có bổn phận phải yêu quý
gia đình, kính trọng, lễ phép vâng lời
ông bà cha mẹ
Hoạt động 2: Đóng vai theo tranh
- GV chia 4 tổ: tổ 1 tranh 1, tổ 2 tranh
2, tổ 3 tranh 3, tổ 4 tranh 4
- Treo tranh 1:
+ Trước khi đi làm, mẹ dặn bạn nhỏ:
học xong quét nhà giúp mẹ
- Treo tranh 2:
- Hát
- Cần cảm thông, chia sẻ với cácbạn thiết thòi, không được sốngcùng gia đình
- Các em phải có bổn phận kínhtrọng, lễ phép, vâng lời ông bà,cha mẹ
- Em được cha mẹ yêu thương,che chở, chăm sóc nuôi dưỡng,dạy bảo
- Em phải kính trọng, lễ phép,vâng lời ông bà, cha mẹ
- Các tổ thảo luận, chuẩn bị sắmvai
- Đại diện các tổ lên đóng vai
- Bạn nhỏ: vâng thưa mẹ connhớ rồi
Trang 8+ Bạn nhỏ đi học về, gặp bà, cha mẹ
em nói:
- Treo tranh 3:
+ Bà đang xẻ táo, bạn nhỏ muốn đi
đá banh sẽ nói
- Treo tranh 4:
+ Mẹ cho bé gói bánh, bạn nhỏ sẽ
nói
- GV nhận xét chung, khen các nhóm
GV liên hệ: Gia đình chỉ có hai con
góp phần hạn chế gia tăng dân số,
góp phần cùng cộng đồng bảo vệ môi
trường.
Hoạt động 3: cả lớp hát “Cả nhà
thương nhau”
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Em được cha mẹ quan tâm như thế
- Chuẩn bị bài “Lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ” trang 15
- Bạn nhỏ: thưa bà, ba mẹ con đihọc về
- Bạn nhỏ: Thưa bà cho con đichơi
- Bạn nhỏ: Con cảm ơn mẹ
- Tổ khác nhận xét
- 1 số hs đứng lên hát
- Cả lớp hát
Trang 9Thứ tư , ngày 14 tháng 10 năm 2008
Tiết: 67 + 68
-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI 32: ôn tập
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học; ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ ứng dụng: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, tỉa đổ và đoạnthơ ứng dụng
Gió lùa kẽ láLá khẽ đu đưaGió qua cửa sổBé vừa ngủ trưa
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ TV
- Bảng ôn được phóng to
- Tranh minh họa: đoạn thơ ứng dụng, truyện kể
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: ua, ưa
- GV giơ bảng con: cà chua, nô đùa,
tre nứa, xưa kia
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: cua bể –
ngựa gỗ
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Trong tuần qua em học vần gì mới?
(Ghi vào góc bảng)
- Gắn bảng ôn lên bảng
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các vần
này để em đọc viết 1 cách chắc chắn
qua bài “Ôn tập” (Ghi)
Hoạt động 1: Ôn tập
* Các vần vừa học:
- ia, ua, ưa
- HS kiểm tra
- HS nhắc lại
- HS lên chỉ, đọc các vần vừa
Trang 10- GV chỉ chữ
- GV đọc
* Ghép chữ, vần thành tiếng:
- Lấy âm tr ở cột dọc ghép với âm u
ở dòng ngang được tiếng gì? (Ghi)
- Tương tự ghép các phần còn lại
- GV chỉ bảng theo thứ tự, không theo
thứ tự
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa:
+ Mùa dưa: là mùa có nhiều dưa,
thường vào mùa hè
+ Ngựa tía: là ngựa có màu đỏ tía
+ Trỉa đỗ: là gieo hạt đỗ (đậu) xuống
đất để nảy mầm thành cây trên luống
đất trồng
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
Hoạt động 3: Viết
- Vừa viết vừa nói:
- mùa mưa: điểm đặt phấn thấp hơn
đường kẻ 3 viết m nối u cao 2 dòng
kẻ lia phấn sang phải viết a cao 2
dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu huyền
trên u Lia phấn sang phải cách 1 con
chữ o, điểm đặt phấn thấp hơn đường
kẻ 3 viết d cao 4 dòng kẻ, nối u cao
hai dòng kẻ, lia phấn sang phải viết a
cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên viết móc
trên u
- ngựa tía: điểm đặt phấn thấp hơn
đường kẻ 3 viết n cao 2 dòng kẻ lia
phấn sang phải viết g cao 5 dòng kẻ,
nối u cao 2 dòng kẻ, lia phấn sang
phải viết a cao 2 dòng kẻ, lia phấn
lên viết dấu móc trên u, lia phấn
xuống viết dấu nặng dưới ư Lia phấn
sang phải cách 1 con chữ o, điểm đặt
học
- HS đọc âm
- HS chỉ chữ
- tru
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.Mua mía ngựa tía
Mùa dưa trỉa đỗ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
Trang 11phấn ngay đường kẻ 1 viết t cao 3
dòng kẻ nối I cao 2 dòng kẻ, lia phấn
sang phải viết a cao 2 dòng kẻ, lia
phấn lên viết dấu sắc trên i
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Nhắc lại bài viết ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Theo dõi hs viết
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Kể chuyện
- GV lần lượt kể, đính tranh
- Ôn tập
- HS đính mua mía trỉa đỗ vào
BC (đại diện 2 đội lên chơi)
- HS đọc cá nhân
- HS viết vào VTV
- HS đọc: Khỉ và Rùa
+ Tranh 1: Rùa và Khỉ là 1 đôi bạn thân 1 hôm, Khỉ báo cho Rùa biết làmình mới có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa vội vàng theo Khỉ tới thămnhà Khỉ
+ Tranh 2: Đến nơi Rùa băn khoăn không biết cách nào lên thăm vợ Khỉ vìnhà Khỉ ở trên cao
+ Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra chào Quên cả việc ngậm đuôi khỉ, liền
Trang 123 Củng cố:
- GV chỉ bảng
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
“oi, ai” / ở trang 66
- HS đọc
- HS tự chỉ và đọc
mở miệng đáp Thế là bịch 1 cái Rùa rơi xuống đất
+ Tranh 4: Rùa rơi xuống đất lên mai bị rạn nứt Thế là từ đó trên mai Rùađều có vết rạn
Trang 13Tiết: 29
MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp hs :
- Củng cố về bảng cộng, làm tính trong phạm vi 3, 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
II Đồ dùng:
- Bảng phụ, tranh vẽ
- Hộp đồ dùng Toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4
- Gọi 2 hs lên bảng làm
Giới thiệu bài: Hôm nay các em
học bài “Luyện tập” (Ghi)
+ Ghi 4 dưới dấu gạch ngang
- Tương tự gọi 2 hs lên bảng làm
Trang 14+ GV ghi 2 vào ô vuông.
- Tương tự làm tiếp
- Bài toán yêu cầu gì?
- Treo tranh: ta tính từ trái qua phải,
lấy 2 số đầu cộng được bao nhiêu
cộng với số còn lại: 1 + 1 = 2; 2 + 1 =
- Bài toán yêu cầu gì?
- Treo tranh, nêu bài toán: có 1 bạn
chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi
có tất cả mấy bạn?
- Gọi hs đọc kết quả
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Gọi 4 hs đọc bảng cộng phạm vi 4:
- Giáo dục cho hs tính cẩn thận, chính
xác
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
dò:
- Về nhà làm bài tập thêm và xem
trước bài “Phép cộng trong phạm vi
Trang 15Tiết: 8
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: ĂN UỐNG HÀNG NGÀY
I Mục tiêu: Sau giờ học hs:
- Kể tên những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khỏe mạnh
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân ăn đủ no, uống đủnước
II Đồ dùng:
- Phóng to các hình ở bài 8
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hành: đánh
răng, rửa mặt
- Nói lại cách đánh răng?
- Nói lại cách rửa mặt
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Aên uống
hàng ngày” (Ghi)
Hoạt động 1: Kể tên những thức ăn,
đồ dùng hằng ngày
Mục tiêu: HS nhận biết, kể tên những
thức ăn, nước uống thường dùng hằng
ngày
Tiến hành:
Bước 1:
+ Hãy kể tên những thức ăn, nước
uống em thường dùng? (Ghi lên bảng)
- Dùng 2 tay đã sạch hứng nướcsạch để rữa mặt, nhớ nhắm mắtxoa kĩ vùng xung quanh mắt,trán, 2 má, miệng, cằm
- HS trả lời theo sự suy nghĩ củatừng em
Trang 16không biết ăn?
GV: Muốn mau lớn khỏe mạnh, các
em cần ăn nhiều loại thức ăn như:
cơm, thịt, cá, trứng, cua, rau, hoa quả …
để có đủ các chất đường, đạm, béo,
chất khóang vitamin cho cơ thể
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục đích: HS biết được vì sao phải ăn
uống hàng ngày
- Để cơ thể mau lớn có sức khỏe tốt
chúng ta phải làm gì?
Hoạt động 3: Thảo luận lớp
Mục đích: HS biết được hằng ngày
phải ăn, uống như thế nào để có sức
khỏe tốt
Tiến hành:
- Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?
- Hằng ngày em ăn mấy bữa, vào lúc
nào?
- Tại sao ta không nên ăn bánh, kẹo
trước bữa ăn chính?
Liên hệ: Các em cần ăn đúng bữa, ăn
đủ chất, không nên ăn đồ ngọt trước
bữa ăn chính để các em có sức khỏe.
Có sức khỏe tốt là làm cho môi trường
sống của chúng ta cũng tốt và ngược
lại có môi trường sống lành mạnh thì
chúng ta có nhiều sức khỏe Vì vậy các
em cần biết yêu quý chăm sóc cơ thể
của mình là góp phần để bảo vệ môi
trường.
- 4 hs / nhóm
- HS quan sát hình ở trang 19
- Aên uống đủ chất hằng ngày
- Cần ăn khi đói, uống khi khát
- Ăn ít nhất 3 bữa: sáng, trưa,chiều
- Vì sẽ không ăn được nhiều vàngon miệng
Trang 17- Vừa học bài gì?
- Để cơn thể khỏe mạnh mau lớn
chúng ta phải ăn uống như thế nào?
- Khi nào chúng ta phải ăn uống?
- Hằng ngày ăn mấy bữa?Vào lúc
nào?
5 Nhận xét – tuyên dương-dặn dò:
Học lại bài, xem trước bài “Hoạt động
và nghỉ ngơi” trang 20
- Ăn uống hàng ngày
- Ăn uống đủ chất
- Ăn khi đói, uống khi khát
- 3 bữa: sáng, trưa, chiều
Trang 18Thứ tư, ngày 15 tháng 10 năm 2008
Tiết: 69 + 70
-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: oi, ai
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc đúng từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Sẻ, ri, bói cá, le le
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ TV
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
- GV giơ bảng con: mua mía, mùa
dưa, trỉa đổ
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: mua
mía, ngựa tía
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học vần “oi, ai” (Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu vần
- 2 HS đọc câu ứng dụng:
Gió lùa kẽ láLá khẽ đu đưaGió qua cửa sổBé vừa ngủ trưa
- HS nhắc lại
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm o đứng trước, âm i đứngsau
- Giống nhau: bắt đầu bằng o
Trang 19 Hoạt động 3: Đánh vần
- Đánh vần oi
- Có vần oi hãy thêm âm ng dấu sắc
để được tiếng ngói
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng ngói?
- Đánh vần tiếng ngói?
- Nhà ngói: là nhà được lợp bằng
Hoạt động 4: Viết
- oi: viết o nối i cao 2 dòng kẻ
- nhà ngói: viết n cao 2 dòng kẻ, nối
h cao 5 dòng kẻ, viết a cao 2 dòng
kẻ, viết dấu dấu huyền trên a Chữ
nhà cách chữ ngói 1 con chữ o Viết n
cao 2 dòng kẻ, viết g dài 5 dòng kẻ,
viết o, I cao 2 dòng kẻ, viết dấu sắc
- So sánh ai và oi
Hoạt động 3: Đánh vần
- Đánh vần ai
- Có vần ai hãy thêm âm g, dấu sắc
để được tiếng gái
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng gái?
- Đánh vần tiếng gái?
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm a đứng trước, âm i đứngsau
- Giống nhau: kết thúc bằng i.Khác nhau: ai bắt đầu bằng a
Trang 20 Hoạt động 4: Viết
- ai: viết a nối i cao 2 dòng kẻ
- bé gái: viết b cao 5 dòng kẻ nối e
cao 2 dòng kẻ, viết dấu sắc trên e
Chữ gái cách chữ bé 1 con chữ o
Viết g dài 5 dòng kẻ, viết a nối I cao
2 dòng kẻ, dấu sắc trên a
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa
+ ngà voi: là cái ngà của con voi
+ gà mái: gà thuộc giống cái, đẻ ra
- Vừa học vần gì?
- Vần ai có trong từ nào?
- Vần ai có trong từ gì?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.ngà voi gà mái
cái còi bài vở
- oi, ai
- nhà ngói, ngà voi, cái còi
- Bé gái, gà mái, bài vở
Trang 21- Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ gì?
- Nhận xét gì về câu 1?
- Ta đọc thế nào?
- GV đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Theo dõi hs viết
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Tranh vẽ gì?:
+ Chim bói cá, le le sống ở đâu?
Thích ăn gì?
+ Chim sẻ, chim ri thích ăn gì? Chúng
sống ở đâu?
3 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi: điền oi, ai
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
“ôi, ơi” / ở trang 68
- Chim bói cá, cành tre, cá
- HS đọc ĐT-CN:
Chú Bói cá nghĩ gì thế?Chú nghĩ về bữa trưa
- Có dấu hỏi
- Kéo dài tiếng thế
- HS đọc cá nhân
- HS viết vào VTV
- Sẻ, ri, bói cá, le le
- Sống ở nước Ăn cá
- Ăn lúa, sâu Sống trên cây
- HS đọc
- Đại diện 2 đội chơi
Trang 22Tiết: 30
MÔN: TOÁN BÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I Mục tiêu: Giúp hs :
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
II Đồ dùng:
- GV: các mẫu vật
- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Gọi 1 hs đọc bảng cộng trong phạm
Giới thiệu bài: Hôm nay các em
học bài “Phép cộng trong phạm vi 5”
(Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng, bảng cộng trong phạm vi 5