1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai so 7 t1t10

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 680 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- C¸ch chøng minh t¬ng tù nh chøng minh c«ng thøc luü thõa cña mét tÝch... Cã th¸i ®é nghiªm tóc trong häc tËp.[r]

Trang 1

- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,

so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Thớc thẳng có chia khoảng

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I 1 giới thiệu chơng trình ĐS 7

- GV giới thiệu chơng trình đại số 7

- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số

6 1

1 2

0 1

4 6

4 3

19 7

19 7

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK, GV thực

hành trên bảng, yêu cầu HS thực hiện

theo

- Lu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số,

xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo

- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x đợc gọi là điểm x

- Yêu cầu HS làm bài tập 2 <7>

3 

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 4: 3 so sánh hai số hữu tỉ (10 ph)

6 

và 10 >0hay - 0,6 <

Trang 4

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Kỹ năng : Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế vàbài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

Hoạt động I Kiểm tra (10 ph)

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

2 7

 a < b

(a,b,m  Z ; m > 0

x < y )Có: x =

2

Vì a < b  a + a < a + b < b + b  2a < a + b < 2b

m

b m

b a m

a

2

2 2

Hoạt động 2:1 cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph)

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể - Viết chúng dới dạng phân số rồi áp

Trang 5

Yªu cÇu HS nªu c¸ch lµm, GV ghi l¹i,

12 21

49 7

4 3

12 4

=

15

1 15

10 15

9 3

2 5

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

9 21

7

?2 Hai HS lªn b¶ng lµm:

Trang 6

- Cho HS đọc chú ý SGK.

a) x -

3

2 2

1 

 b)

4

3 7

3 6

29

Hoạt động 4

Luyện tập - củng cố (10 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10>

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 9

5 7 3

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

2 5

2 5

49 70

20 70

9 10 30 6

3 4

5 6

15 6

19 31 35

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

3 2

1 3

7 3

5 3 2

= - 2 - 0 - .

2

1 2 2

Trang 7

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.

- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản củaphép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, địnhnghĩa tỉ số

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I Kiểm tra ( ph)

- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,

Hai HS lên bảng kiểm tra

Hoạt động 2: 1 nhân hai số hữu tỉ (10 ph)

- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?

c a

.

5 4

3 2

1 2 4

Trang 8

3 2

3 5

2

1 8

5 4

1 4

5 4

1 4

5 16

5 4 : 4

5 16

Trang 9

5 2

75 , 8

; 10,3

Hoạt động 5:Luyện tập - củng cố (12 ph)

Bài 13 <12 SGK>

Bài 14 <12 SGK>:

Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi

đội 5 ngời, truyền tay nhau một viên

phấn Đội nào nhanh thì thắng

12 4 3

=  

6 ).

5 (

4

) 25 (

12 3

15 1

1 2

5 1 3

3 4

7 21

3 16

33 : 12

8 23 7

Trang 10

Cộng trừ nhân chia số thập phân

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ,nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về sốhữu tỉ để tính toán hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

Hoạt động I Kiểm tra (8 ph)

1) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

2 1

{0{ = 0 {- 2{ = 2

Trang 11

- GV ®a lªn b¶ng phô: Bµi gi¶i sau

Trang 12

Hoạt động 4:Luyện tập - củng cố (8 ph)

- Yêu cầu HS nêu công thức xác định

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Yêu cầu HS làm bài tập 20 <15

SGK>

Bài 15:

a) = (6,3 + 2,4) + (- 3,7) + (- 0,3) = 8,7 + (- 4) = 4,7

b) = (- 4,9) + 4,9 + 5,5 + (- 5,5) = 0 + 0

- Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x(đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi

Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, máy tính bỏ túi

- Học sinh : + Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I :Kiểm tra (8 ph)

- HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ x

c) = (- 9,6) + (+ 9,6) + 4,5 + (- 1,5) = 0 + 3 = 3

d) = - 38

Hoạt động 2:Luyện tập (35 ph)

Trang 13

* D¹ng 1: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

3 2

= (- 1) (0,38) - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15)

= - 0,38 + 3,15 = 2, 77

b) = (- 20,83 - 9,17) 0,2 : (2,47 + 3,53) 0,5 = (- 30) 0,2: 6 0,5

7

 v×

6

5 24

20 24

21 8

7 

Trang 14

40 100

39 10

3 0 6

5 8

7 3

5 875 , 0 3

4

3

} =

3 1

- Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi

Trang 15

- Học sinh : + Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắcnhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi.

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I :Kiểm tra (8 ph)

- HS1: Tính giá trị các biểu thức:

Bài 28: <8 SBT>

Bài 30 <8 SBT>

- HS2: Cho a là một số tự nhiên Luỹ

thừa bậc n của a là gì ? Cho VD Viết

các kết quả dới dạng một luỹ thừa:

2 4

3 4

3 5

Hoạt động 2:1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph)

- Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số

a b

a a a

) 3 ( 4

3

2 2 2

Hoạt động 3

2 tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph)

- GV: Cho a  N ; m và n  N , m  n

thì am an = ? am an = am + n

Trang 16

- Để thực hiện phép chia đợc cần điều

kiện gì cho x , m , n nh thế nào ?

2 2 5

2

2

1 2

1 2

vì 52 53 = 55

 2 3

5 = 56

khi m + n = m n  m = n = 0

m = n = 2

Hoạt động 5:Củng cố - luyện tập (10 ph)

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một

Trang 17

số hữu tỉ Nêu quy tắc nhân, chia, luỹ

thừa của một luỹ thừa

- Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi

- Học sinh : + Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắcnhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I :Kiểm tra (8 ph)

- HS1:

+ Định nghĩa và viết công thức luỹ

thừa bậc n của số hữu tỉ x ?

Trang 18

- HS2: ViÕt c«ng thøc tÝnh tÝch vµ

th-¬ng 2 luü thõa cïng c¬ sè, tÝch luü thõa

cña luü thõa

+ Ch÷a bµi tËp 30 <19 SGK>

1 2

49 2

7 2

625 4

5 4

1 1

4 4

1 2

1 2

3 4

3 : 4

- Qua hai VD trªn, h·y rót ra nhËn xÐt:

Muèn n©ng mét tÝch lªn mét luü thõa,

3 4

3 2

27 8

1 4

3 2

1 3 3

27

8 3

2 3

2 3

2 3

) 2 (

3

2 3

5 5

2

10 5 3125 32

100000 2

Trang 19

- Cách chứng minh tơng tự nh chứng

minh công thức luỹ thừa của một tích

- Lu ý tính hai chiều của công thức

2 24

72 24

5 , 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7

(- 3)3 = - 27  3 

3 3

3

15 27

15 53 = 125.

Hoạt động 4:Luyện tập - củng cố (13 ph)

- Viết công thức luỹ thừa một tích, luỹ

thừa một thơng, nêu sự khác nhau về

= 81.Bài 35:

a)

5 2

1 32

1 2

343 5

2 2

4 2

4 4

10

10 10

5 2 10

5 10

3 2

3 5

3 2 7 2

5

3 7

2 3 2

3 2 2

3 2

3 2 8

6

9 2

3 3 2

3 2

4 5 11

6 7

 227 < 318

Trang 20

- Giáo viên : + Bảng phụ

- Học sinh : + Giấy kiểm tra 15'

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I :Kiểm tra (5 ph)

Trang 21

3 2 , 0 2 , 0

6 , 0 2

, 0

6 ,

5

5 6

Hoạt động I :Kiểm tra (5 ph)

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 40 <23 SGK>

Bài 37 (d)

Dạng 2: Viết biểu thức dới các dạng

của luỹ thừa:

13 14

7 6 2

1 7

20 5 4 25 4 25

20 5 4

25

20

4 4

4 4 5

5

4 4

1

4 5 4

5

5 3

6 10 5

6 3

5 2 5

3

3 2 5

4 5

4 4 5 5

3 6 3

3 2 3 3 2

2

2 : 2 2 16

1 2

= 27 :

2

1

= 27 2 = 28 Bài 42:

= (- 3)7

 n = 7 c) 8n : 2n = 4n = 41  n = 1

Trang 22

1

Trang 23

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Kỹ năng : Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biếtvận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y(yo), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số của hai sốnguyên

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

GV yêu cầu một HS lên bảng kiểm tra:

Tỉ số của hai số a và b với bolà gì?

7 , 2

8 , 1

=

3 2

Hoạt động II:1)Định nghĩa (13 phút)

- GV đặt vấn đề vào bài.Từ đẳng thức :

15

10

= 21,,87 là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ

thức là gì?

- GV đa ra VD yêu và cầu HS làm

_ Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức.Điều

5 , 12

Có:

7

5 21

125 5

, 17

5 , 12

 1521 1712,,55.Vậy đẳng thức này là một tỉ lệ thức

- Đ/N:

d

c b

1 5

2 4 : 5

1 5

4 8 : 5

Trang 24

- GV yêu cầu HS lấy VD về tỉ lệ thức.

b)-3

2

1 7

1 7

1 2

7 7 : 2

1 7 : 5

2 2 7 : 2

a

 ad = bc

- Tính chất 1: SGK

- Tính chất 2 SGK

Hoạt động IVLuyện tập - củng cố (8 phút)

- GV yêu cầu HS làm bài 47a SGK

- Yêu cầu HS làm bài 46 SGK

Trong tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại tỉ

làm thế nào? Muốn tìm một trung tỉ

) 2 (

Trang 25

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệthức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số,từ đẳng thức tích

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong họctập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ ghi bài tập

- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)

- Sau khi nhận xét hai HS

khác lên giải tiếp câu b.d

5 10

393 5

2 52 : 10

2 4 :

7 

5

9 5 , 0

9 ,

Trang 26

- ChØ râ ngo¹i tØ vµ trung tØ

vu«ng ta ph¶i t×m c¸c ngo¹i

tØ hoÆc trung tØ trong tØ lÖ

c) Ngoai tØ lµ: -0,375 vµ 8,47Trung tØ lµ: 0,875 vµ -3,63

Bµi 50SGK

N:14 Y: 4

5 1

H:-25 ¥: 1

3 1

C: 16 B: 3

2 1

I: -63 U:

4 3

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

Ngày đăng: 08/05/2021, 05:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w