IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1. Giảng bài mới.. Tìm mốt của dấu hiệu.. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7 A. Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:Em. hãy [r]
Trang 1Ngày soạn: 13/2/2019
Ngày giảng: 18/2/2019 Tiết 49
ÔN TẬP CHƯƠNG III (Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hệ thống lại kiến thức chương III
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng lập bảng, vẽ biểu đồ, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu
hiệu
3 Thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu
- HS: SGK, thước kẻ,
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình
2 Kĩ thuật dạy học :
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 21 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (xen kẽ trong bài)
3 Giảng bài mới
* Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết
- Mục đích: Nhắc lại lí thuyết
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Phương tiện: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV hướng dẫn HS trả lời các
câu hỏi trong SGK
- GV y/c HS hoạt động theo
nhóm ít phút
- GV y/c Đại diện nhóm đứng tại
chỗ nhắc lại kiến thức đã học
Điều chỉnh, bổ sung
- HS hoạt động theo nhóm ít phút
- Đại diện nhóm đứng tại chỗ nhắc lại kiến thức đã học
I Lý thuyết
Điều tra về một dấu hiệu
1 Thu thập các số liệu thống kê, tần số
2 Bảng “tần số”
3 Biểu đồ
Số trung bình cộng Mốt của dấu hiệu
* Hoạt động 2: Làm bài tập 20 (SGK – 23)
- Mục đích: GV giúp HS làm bài tập 20 (SGK – 23)
- Thời gian: 20 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành
- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, bút chì, phấn màu, máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV Yêu cầu HS làm bài tập 20
(SGK - 23)
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi của GV
+ Dấu hiệu ở đây là gì?
+ Đơn vị điều tra là gì?
+ Có bao nhiêu giá trị của dấu
II Bài tập.
- HS làm bài vào vở
- 1 HS trình bày trên bảng
Bài tập 20 (SGK - 23)
Dấu hiệu quan tâm: “Năng suất lúa xuân năm 1990 của các tỉnh thành từ Nghệ An trở vào”.Đơn vị điều tra là tỉnh hoặc thành phố
Trang 3+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
+ Hãy lập bảng “tần số”
? Nhận xét
- GV y/c HS lên vẽ biểu đồ đoạn
thẳng
? Làm phần b,
Vẽ biểu đồ
Nhận xét?
Điều chỉnh, bổ sung
a)Bảng tần số Năng
xuất
Tần số Các
tích 20
25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50
1090 35 31
X
=1090 b)Biểu đồ
c) M0 = 35
* Hoạt động 3: Làm bài tập 13 (SBT – 10).
- Mục đích: GV giúp HS làm bài tập 13 (SBT – 10)
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành
- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, phấn màu, bút chì
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV đưa đề bài 13 (SBT – 10)
- GV yêu cầu HS sử dụng MTCT
làm bài
* Bài 13 (SBT - 10):
a) Tính : X (xạ thủ A)
Trang 4- GV hướng dẫn HS sử dụng
MTCT
Điều chỉnh, bổ sung
1 1 2 2
5.8 6.9 9.10
5 6 9
k k
X
N X
b) X của xạ thủ B MODE (2) ;1
5 ; SHIFT ; 8 ; DT
6 ; SHIFT ; 9 ; DT
9 ; SHIFT ; 10 ; DT Bấm SHIFT S VAR ; 1 ; =
Kết quả: X =27
4 Củng cố, luyện tập (3 phút)
- GV: Trong tiết ôn tập hôm nay chúng ta cần củng cố những kiến thức gì?
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
- Ôn lại toàn bộ lí thuyết chương III
- Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài 14; 15 (SBT – 12)
- Chuẩn bị kiểm tra 45’
Trang 5Ngày soạn: 13/2/2019
Ngày giảng: 21/2/2019 Tiết 50
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương III
2 Kỹ năng
- Đánh giá kĩ năng lập bảng, vẽ biểu đồ
3 Thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực
- Giải quyết vấn đề; tính toán
II CHUẨN BỊ
- GV: Đề bài, đáp án, thang điểm
- HS : Ôn bài, giấy kiểm tra
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- phương pháp kiểm tra đánh giá
2 Kĩ thuật dạy học :
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới
Trang 6I
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống
kê, tần số
Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống kê số liệu, số các giá trị, các giá trị khác nhau
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, đơn
vị điều tra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ 15%
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
5
4 đ 40%
Bảng “ tần
số”
Xác định bảng
“tần số”
Lập được bảng
“tần số” dựa trên cách lập bảng “tần số” đã học; dựa vào bảng “tần số”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
2
2,5đ 25%
Số trung
bình cộng,
Biểu đồ
đoạn thẳng.
Xác định mốt của dấu hiệu
Vận dụng được công thức tính được số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Hiểu được tổng tổng tần
số và kết hợp công thức tính số trung bình cộng để tìm giá trị n
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
2
2đ 20%
1
1đ 10
%
4
3,5đ 35%
Tổng số câu
Tổng số
5
2,5đ
2
2,5đ
3
4đ
1
1đ
10
10đ
Trang 7Tỉ lệ % % %
II
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )
Câu 1 Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:Em
hãy khoanh tròn đáp án Đúng
a) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c) Tần số của học sinh có điểm 10 là:
d) Mốt của dấu hiệu là:
e) Dấu hiệu là:
A 20 học sinh B Điểm kiểm tra C Điểm kiểm tra môn Toán
của 20 học sinh
Câu 2 Chọn câu trả lời sai:
A Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn
vị điều tra
B Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê
C Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra
D Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá
trị đó
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học
sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:
Trang 810 13 15 10 13 15 17 17 15 13
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu
c/ Tính số trung bình cộng
d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (2 điểm) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi
lại ở bảng “tần số” sau:
Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của a.
III HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Mỗi câu 0,5 Điểm
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1
(6
điểm)
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi
b/ Bảng “tần số”
M0 = 15
2 điểm
Trang 910 3 13 4 15 7 17 6
20
X
=
289
20 =14,45
2
(1
điểm)
Theo bài:
5 2 6 5 9 10 1
6,8
n n
50 9
6,8 8
n n
50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n = 4,4
n = 2
1 điểm
………
………
4 Củng cố, luyện tập (1 phút)
- Nhận xét bài kiểm tra
- Giáo viên thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau