1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop 2 Tuan 3

32 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Döïa theo tranh vaø gôïi yù döôùi moãõi tranh, nhaéc laïi nhöõng lôøi keå cuûa Nai Nhoû veà ngöôøi baïn (BT1), nhaéc laïi ñöôïc lôøi cuûa cha Nai Nhoû sau moãi laàn nghe con keå veà [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

- Biết đọc liền mạch các từ,cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứungười, giúp người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cu õ :

- Gọi HS đọc bài trả lời câu hỏi SGK bài Làm

việc thật là vui

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Cho HS xem tranh

- GV đọc mẫu toàn bài

* Đọc câu Chú ý HS yếu

- GV theo dõi ghi các từ cần luyện đọc

• Đọc đoạn trước lớp

- Chú ý các câu sau:

- Sói sắp tóm được … chắc khoẻ/

- Con trai bé bỏng … nào nữa/

- GV giải nghĩa từ : SGK

* Ngoài ra GV giải thích thêm :

+ Rình: nấp ở một chỗ kín…

• Đọc đồng thanh đoạn 1-2

c Tìm hiểu bài

- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- Cha Nai Nhỏ nói gì?

- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động

nào của bạn?

- HS đọc kết hợp trả lời câuhỏi SGK

- HS xem tranh, nói về tranh

- HS chú ý nghe đọc

- HS nối tiếp đọc câu đến hếtbài

- HS nối tiếp đọc

- HS đọc các từ chú giải SGK,

- Lớp đọc đồng thanh

- HS đọc thầm TLCH

- Đi chơi xa cùng với bạn

- Cha không ngăn cản … bạncủa con

+ HĐ 1: Lấy vai …

+ HĐ 2: Nhanh trí kéo …

+ HĐ 3: Lao vào … cứu Dênon

Trang 2

- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1

điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào?

Vì sao?

* GV nêu câu hỏi HS thảo luận

- Theo em, người bạn tốt là người bạn

ntn ?

- GV chốt ý: Qua nhân vật bạn của Nai Nhỏ

giúp chúng ta biết được bạn tốt là người bạn sẵn

lòng giúp người, cứu người.

d Luyện đọc diễn cảm

- Lời của Nai Nhỏ (hồn nhiên, thơ ngây)

- Lời của cha Nai Nhỏ (đoạn 1, 2, 3: băn

khoăn, đoạn 4: vui mừng, tin tưởng)

- Cho HS phân vai đọc lại

- GV uốn nắn cách đọc cho HS

- Cả lớp , GV nhận xét

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Qua câu chuyện, em thích nhân vật nào? Vì sao?

- GV nhắc nhở HS phải biết đối xử tốt với bạn

- Chuẩn bị: Kể chuyện

- “Dám liều vì người khác” vìđó là đặt điểm của người vừadũng cảm, vừa tốt bụng

- HS suy nghĩ , trả lời (ND)

- HS phân công đọc ( ngườidẫn chuyện, Nai Nhỏ, chaNai Nhỏ )

ĐẠO ĐỨC

Trang 3

BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (T1)

I Mục tiêu

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận và sửa lỗi

- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

- Biết nhắc bạn bè nhận lỗi vả sửa lỗi khi mắc lỗi

II Chuẩn bị

- GV: Tranh SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cu õ : Học tập sinh hoạt đúng giờ

- 3 HS đọc ghi nhớ

- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?

2 Bài mới:

a Giới thiệu:

GV nêu yc bài học

 Hoạt động 1: Kể chuyện “Cái bình hoa”

 Mục tiêu: HS hiểu được câu chuyện

- GV kể “Từ đầu đến không còn ai nhớ

đến chuyện cái bình vở” dừng lại

- Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm

gì sau đó?

- GV kể đoạn cuối câu chuyện

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

 Mục tiêu: HS trả lời theo câu hỏi

- GV: Các em vừa nghe kể xong câu chuyện

Bây giờ, chúng ta cùng nhau thảo luận

- GV chia lớp thành 4 nhóm

- GV giao việc

- Nhóm 1: Vô-va đã làm gì khi nghe mẹ

khuyên ( Viết thư xin lỗi cô )

- Nhóm 2: Vô-va đã nhận lỗi ntn sau khi

phạm lỗi? ( Kể hết chuyện cho mẹ )

- Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy cần

làm gì sau khi phạm lỗi (Cần nhận và

- HS đọc, trả lời câu hỏi

- HS chú ý lắng nghe

Trang 4

sửa lỗi )

- Nhóm 4: Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?

( Được mọi người yêu mến, mau tiến bộ )

- GV chốt ý: Khi có lỗi em cần nhận và

sửa lỗi Ai cũng có thể phạm lỗi, nhưng

nếu biết nhận và sửa lỗi thì mau tiến bộ,

sẽ được mọi người yêu mến

 Hoạt động 3: Làm bài tập 1:(SGK)

 Mục tiêu: HS tự làm bài tập theo đúng yêu

cầu

- GV giao bài, giải thích yêu cầu bài

- GV đưa ra đáp án đúng

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Gọi HS đọc lại Ghi nhớ

- Chuẩn bị: Thực hành

- HS đọc ghi nhớ SGK

- HS nêu đề bài

- - HS làm bài cá nhân

- - HS tranh luận , trình bày kếtquả

-

Trang 5

KỂ CHUYỆN

BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗõi tranh, nhắc lại những lời kể của Nai Nhỏ

về người bạn (BT1), nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cu õ :

- GV gọi HS kể lại 3 câu chuyện Phần thưởng

- GV nhận xét, chon điểm

- Quan sát tranh và nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ

- GV cho HS xung phong kể

- GV nhận xét và uốn nắn

* Bài 3 :

Hướng dẫn dựng lại chuyện theo vai

- GV giúp HS kể đúng giọng, đối thoại

của từng nhân vật

- Lần 1 GV dẫn chuyện

- Lần 2 cho HS tự kể

- Nhận xét

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Từ câu chuyện trên, em hiểu thế nào là người

bạn tốt, đáng tin cậy?

- Tập kể lại chuyện Chuẩn bị: Bài tập đọc

- 3 HS kể tiếp nối 3 đoạnchuyện theo tranh gợi ý

- 1 HS đọc YC bài

- (HS yếu được đọc lại

câu chuyện 1 lần để nhớ lại )

- HS đọc YC BT

- HS quan sát tranh và kể

- HS xung phong kể lạilời cha

Trang 6

BẠN CỦA NAI NHỎ

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cu õ : Làm việc thật là vui

- GV đọc bài trên bảng

* Hướng dẫn HS nhận xét:

- Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu? ( 4 câu)

- Chữ đầu câu viết thế nào? ( Viết hoa )

- Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?

(Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng: Nai Nhỏ )

Cuối câu có dấu câu gì? (Dấu chấm )

- Hướng dẫn HS viết từ khó (chú ý HS yếu )

- GV phân tích, HD viết từ khó:

khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn

 Cho HS chép và trình bày bài

GV lưu ý từng em: tư thế ngồi, để vở

* Đọc cho HS sốt lại

- Chấm, chữa bài

- Chấm 5,7 bài

- 2 HS viết trên bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép

- HS trả lời

- HS viết bảng con

- HS nhìn bảng, đọc nhẩm,chép đúng

- HS ghi tên bài ở giữatrang, chữ đầu của đoạn viếtcách lề vở 1 ô

- HS nhìn bảng nghe GV đọc

- HS soát lại bài và tự chữa bằng bút chì

Trang 7

- Nhận xét

 Làm bài tập chính tả

Bài tập 2 :

- Gọi HS đọc BT

 Điền vào chỗ trống ng hay ngh

- Lưu ý HS luật chính tả ng/ ngh

- Nhận xét

Bài tập 3:b)

- GV nêu YC BT

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS đọc Kquả, cả lớp , GV Nxét

3 Củng cố – Dặn do ø :

- GV nhận xét bài viết, đọc kết hợp phân tích

hoặc chỉ rõ cách viết chữ cần lưu ý về chính tả

- Nhận xét tiết học, nhắc HS ghi nhớ quy tắc

Trang 8

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I Mục tiêu

- Biếât cộng hai số có tổng bằng 10

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng cĩ tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đĩ cĩ một số cho trước

III Các hoạt động dạy học

b Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10

- GV yêu cầu HS thực hiện trên vật thật

- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính Hỏi có tất cả

bao nhiêu que tính? ( 10 que tính )

- GV nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính là 10

que tính 6 + 4 = 10

- Bây giờ các em sẽ làm quen với cách cộng theo

cột

Bước 1:

- Có 6 que tính (cài 6 que tính lên bảng, viết 6

vào cột đơn vị )

- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên bảng dưới

6 que tính, viết 4 vào cột đơn vị dưới 6)

6

+ 4

1 0

- HS lấy 6 que tính,thêm 4 que tính

- HS nêu Kquả

- HS theo dõi trả lời

- HS trả lời

Trang 9

+

- Tất cả có mấy que tính? ( Có 10 que tính )

- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4 que tính lại

thành bó 1 chục que tính, như vậy 6 + 4 = 10

Bước 2: Thực hiện phép tính

Đặt tính dọc 6

+ 4

10

- GV nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị,

viết 1 vào cột chục

Vậy: 6 + 4 = 10

c Thực hành

Bài 1: (Cột 1,2,3) GV HD HS yếu

- HS tự làm và tự chữa

- Bài 2: GV HD HS yếu

- GV hướng HS đặt tính sao cho các chữ số

thẳng cột (0 ở hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)

- Cho HS tự làm rồi sửa

- Cả lớp , GV nhận xét sửa chữa

Bài 3: (Dòng 1)

- GV lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên

phải dấu =, không ghi phép tính trung gian

- VD : Nhẩm : “7 + 3 = 10, 10 + 6 = 16”

- Vậy 7 + 3 + 6 = 16

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- GV yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi giờ ở dưới

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Làm bài vào vở

- Chuẩn bị bài sau

- HS tự làm

- HS tự làm rồi chữa

- HS đọc cách tínhnhẩm từ trái sangphải

- HS nối tiếp nhẩm ,nêu Kquả

- HS tự làm, nêu Kquả

Trang 10

THỦ CÔNG BÀI : GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC

I Mục tiêu:

- Biết cách gấp máy bay phản lực

- Gấp được máy bay phản lực Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

- Với HS khéo tay: Gấp được máy bay phản lực Các nếp gấp tương đốiphẳng, thẳng Máy bay sử dụng được

II Chuẩn bị

- GV mẫu máy bay phản lực

- HS giấy màu,giấy nháp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) GV hdẫn HS Qsát Nxét

- GV hdẫn mẫu máy bay phản lực

- Cho HS Qsát, So sánh mẫu gấp máy bay phản

lực, với tên lửa đã học

- ( giống: cách gấp tạo mũi )

- ( khác : cách gấp cánh phản lực )

c) GV hdẫn mẫu

- Bước 1 : Gấp tạo mũi, thân, cánh máy bay phản lực

- Bước 2: Tạo máy bay phản lực

- GV hdẫn cách phóng máy bay phản lực

- Gọi HS lên bảng thao tác các bước gấp máy bay

phản lực

- GV Nxét

- Cho HS tập gấp trên giấy nháp (Gvgiúp HS yếu )

3 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Tiết sau hoàn thành sản phẩm

- HS bỏ ĐDHT lên bàn

- HS quan sát trả lời

- HS Qsát

- 2 HS khá giỏi gấp

- HS gấp trên giấy nháp

Trang 11

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

HỆ CƠ

I Mục tiêu:

- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơlưng, cơ bụng, cơ tay, cơ chân

- Biết được cơ nào cũng có thể co và duỗi được, nhờ đó mà các bộ phận của

cơ thể cử động được

II Chuẩn bị

- GV: Tranh hệ cơ

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cu õ :

- Kể tên 1 số xương trong cơ thể?

- ( Xương sống, xương sườn )

- Để bảo vệ bộ xương và giúp xương phát triển tốt

ta cần phải làm gì?

( Aên đủ chất, tập thể dục thể thao )

- Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu:

b Tìm hiểu bài

 Hoạt động 1: Giới thiệu hệ cơ

 Mục tiêu: Nhận biết vị trí và tên gọi của 1 số

- Bước 1: Hoạt động theo cặp

- Yêu cầu HS quan sát tranh 1

- Bước 2: Hoạt động lớp

- GV đưa mô hình hệ cơ

- GV nói tên 1 số cơ: Cơ mặt, cơ mông

- GV chỉ vị trí 1 số cơ trên mô hình (không nói

Trang 12

- Tuyên dương.

- Kết luận: Cơ thể gồm nhiều loại cơ khác nhau

Nhờ bám vào xương mà cơ thể cử động được

 Hoạt động 2: Sự co giãn của các cơ

 Mục tiêu: Nắm được đặc điểm của cơ: co và

giãn được

 Thực hành

Bước 1:

- Yêu cầu HS làm động tác gập cánh tay, quan

sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ cánh tay

- Làm động tác duỗi cánh tay và mô tả xem nó

thay đổi ntn so với khi co lại?

Bước 2: Nhóm

- GV mời đại diện nhóm lên trình diễn trước lớp

- GV bổ sung

- Kết luận: Khi co cơ ngắn và chắc hơn Khi duỗi

cơ dài ra và mềm hơn

Bước 3: Phát triển

- GV nêu câu hỏi:

+ Khi bạn ngửa cổ phần cơ nào co, phần cơ nào

duỗi

+ Khi ưỡn ngực, cơ nào co, cơ nào giãn

 Hoạt động 3: Làm thế nào để cơ phát triển tốt,

săn chắc?

 Mục tiêu: Có ý thức bảo vệ cơ

- Chúng ta phải làm gì để giúp cơ phát triển săn

chắc?

- Những việc làm nào có hại cho hệ cơ?

* Chốt: Nêu lại những việc nên làm và không

nên làm để cơ phát triển tốt

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Là gì để xương và cơ phát triển tốt?

- Nhận xét tiết học

- Vài em nhắc lại

- HS thực hiện và trao đổi vớibạn bên cạnh

- Đại diện nhóm vừa làmđộng tác vừa mô tả sự thayđổi của cơ khi co và duỗi

- Nhắc lại

- Phần cơ sau gáy co, phần cơphía trước duỗi

- Cơ lưng co, cơ ngực giãn

- Tập thể dục thể thao, làmviệc hợp lí, ăn đủ chất

- Nằm ngồi nhiều, chơi cácvật sắc, nhọn, ăn không đủchất

TẬP ĐỌC

Trang 13

GỌI BẠN

I Mục tiêu

- Biết ngắt nhịp rõù ở từng câu thơ Nghĩa hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu nội dung bài thơ: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

II Chuẩn bị

- GV: Tranh SGK; bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cu õ :

- Gọi HS đọc bài Bạn của Nai Nhỏ ; trả

lời câu hỏi SGK

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu:

GV cho HS xem tranh

- GV nêu YC bài học

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu ( giọng kể chậm rãi, tình cảm )

 Đọc từng dòng thơ

GV theo dõi ghi từ HS đọc sai cho HS luyện đọc

(thuở, hạn hán, quên đường về, khắp nẻo)

 Đọc từng khổ thơ trước lớp

- GV chú ý các câu luyện đọc ngắt nhịp

+ Câu 1, 2, 3: Nhịp 3/2

+ Câu 4: Nhịp 2/3

+ Câu 13: Đọc ngắt nhịp câu cuối

* Giải nghĩa từ SGK

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh ( 1 lượt )

c Tìm hiểu bài

* Khổ 1

- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

( Sống trong rừng xanh sâu thẳm )

- HS nối tiếp đọc

- HS đọc chú giải SGK

- HS đọc từng khổ, cả bài, cánhân , đồng thanh

- Lớp đọc đồng thanh

- HS đọc thầm khổ thơ 1 trảlời

- HS đọc thầm khổ thơ 2 trả

Trang 14

( Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôi bạn không

còn gì để ăn.)

* Khổ 3:

- Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng làm

gì?

( Thương bạn chạy tìm khắp nơi )

- Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫnkêu “Bê !

Bê !” ?

( VD: Vì Dê Trắng nhớ bạn, thương bạn,

không quên được được bạn, hi vọng bạn quay

trở về )

d HTL bài thơ

- GV ghi các từ đầu dòng thơ

- GV cho HS đọc nhẩm vài lần cho thuộc

rồi xung phong đọc trước lớp

3 Củng cố – Dặn dò:

- Đọc xong bài thơ em có nhận xét gì về tình bạn

giữa Bê Vàng và Dê Trắng?

(Bê Vàng và Dê Trắng rất thương nhau ;Đôi bạn

rất quí nhau.)

- Luyện đọc bài

- Chuẩn bị: Bím tóc đuôi sam

lời

- HS đọc khổ 3 trả lời

- HS phát biểu

- HS nhẩm HTL

- HS đọc thuộc lòng theo cặp

- HS xung phong đọc thuộclòng

- HS trả lời

Trang 15

TOÁN

26 + 4 ; 36 + 24

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 và 36 + 4

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng (BT1; BT2)

II Chuẩn bị

- GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

Giới thiệu phép cộng: 26 + 4, 36 + 24

 Giới thiệu phép cộng 26 + 4

- GV nêu bài toán

- Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa Hỏi

tất cả có bao nhiêu que tính?

- GV cho HS thao tác trên vật thật

( Lấy 26 que tính (2 bó, mỗi bó 10 que tính và 6

que tính rời) Lấy thêm 4 que tính nữa.)

Vậy: 26 + 4 = 30

- GV thao tác với que tính trên bảng

- Có 26 que tính GV gài 2 bó và 6 que tính lên

bảng Viết 2 vào cột chục, 8 vào cột đơn vị

-Thêm 4 que tính nữa Viết 4 vào cột đơn vị dưới

6

- Gộp 6 que tính và 4 que tính được 10 que tính

tức là 1 bó, 2 bó thêm 1 bó được 3 bó hay 30 que

tính Viết 0 vào cột đơn vị, viết 3 vào cột chục

Vậy: 26 + 4 = 30

- YC HS lên bảng Đặt tính rồi làm

- 2 HS làm trênbảng

- Lớp làm bảng con

- HS đọc đầu bài

- HS thao tác trên que tínhtrả lời

- HS lên ghi kết quả phépcộng để có 26 cộng 4 bằng30

- HS làm theo

Trang 16

 Giới thiệu phép cộng 36 + 24

- GV hướng dẫn tương tự

 Thực hành

Bài 1: Tính (GV chú ý HS yếu )

- Cả lớp, GV nhận xét

Bài 2: (GV chú ý HS yếu)

- Cho HS đọc đề, nêu cách giải rồi giải

* Bài tập HS giỏi

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- Cho 3 HS lên bảng làm

- VD : 11 + 9 ; 12 + 8 ; 13 + 7 ; …

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Chuẩn bị: 9 cộng với 1 số: 9 + 5

- HS lên bảng đặttính

- Lớp làm nháp

- HS yếu làm trên bảng

- Lớp làm bảng con

- HS nêu

- HS làm vào vở

Trang 17

CHÍNH TẢ (Nghe – viết )

BÀI : GỌI BẠN

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối của bài thơ Gọi bạn

- Làm được BT2; BT(3)b

II Chuẩn bị

- GV: + Bảng phụ viết sẵn đoạn viết CT

- HS: Vở + bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cu õ :

- GV đọc HS viết

- Nghe ngóng, nghỉ ngơi, người bạn

- Cây tre, mái che

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Hôm nay chúng ta sẽ viết 2 khổ thơ cuối của

bài thơ Gọi bạn

b Hướng dẫn viết

- GV đọc tên 2 khổ thơ cuối

- Tìm các tiếng trong bài có vần eo, ương, oai

( Héo, nẻo, đường, hoài )

* Cho HS viết từ khó

- Suối: s + uôi + '

- cạn: c + an + (cạn # cạng)

- lang thang: Vần ang

- GV đọc bài viết lần 2

- Đọc cho HS viết bài vào vở (hs yếu gv đọc tốc

độ chậm những từ khó)

- Đọc cho HS soát

- Thu vở chấm ( 5 – 7 bài )

Ngày đăng: 06/05/2021, 22:05

w