Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp: Bµi 1: Gäi häc sinh nªu yªu cÇu cña.. - 3 häc sinh thùc hiÖn..[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008
Tập đọc
Th gửi các học sinh
I/ Mục đích yêu cầu:
1 Đọc trôi chảy, lu loát bức th của Bác Hồ
- Đọc đúng các từ ngữ, câu trong bài
- Thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tởng của Bác đối vớithiếu nhi Việt Nam
2 Hiểu bài:
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bức th: Bác hồ khuyên học sinh chăm học, nghe thầy yêu bạn
và tin tởng rằnghọc sinh sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thànhcông nớc Việt Nam mới
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
- G giới thiệu chủ điểm Việt Nam –
Tổ quốc em – Giới thiệu bài tập đọc và
treo tranh minh hoạ
- Cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết
- Các cờng quốc năm châu
Trang 2? Ngày khai trờng 9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trờng khác?
? Học sinh có trách nhiệm nh thế nào
trong công cuộc kiến thiết đất nớc?
* TK: Lời khuyên, niềm hy vọng của
Bác vào thiếu nhi Việt Nam, những chủ
nhân tơng lai của đất nớc
? Nội dung của bài là gì?
- ….thngày khai trờng đầu tiên….th
- ….thbắt đầu hởng một nền giáo dục….thVn
- Xây dựng lại cơ đồ….thảitên toàn cầu
- Học sinh phải cố gắng, siêng năng, ….thnăm châu
- Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, tin ởng học sinh sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công nớc Việt Nam mới
t Thân ái, thiết tha, tin tởng, hy vọng
- Đ1: Thân ái, trìu mến
- Đ2: Thiết tha tin tởngSau 80 năm….thxây dựng lại….thtrông mong / chờ đợi t ơi đẹp ….thhay không….thsánh vai phần
- 3 hs thi đọc
- 3 Hs đọc thuộc lòng và nhận xét
- HTL bài và chuẩn bị bài sau
Toán:
Trang 3ôn tập: khái niệm về phân số
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số
- Ôn tập về các viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
II/ Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa cắt vẽ nh trong sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu sơ lợc chơng trình toán 5
2 Ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số.
- G hớng dẫn học sinh quan sát từng
tấm bài rồi y/c hs nêu tên gọi phân số,
viết phân số và đọc phân số
- Cho hs quan sát tấm bìa, nêu:
? Một băng giấy đợc chia thành mấy
phần bằng nhau? đã tô màu mấy phần?
7 5
, 5 là tử số, 7 là mẫu số,….th
Trang 4- Các hình minh hoạ trong sách giáo khoa.
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Bé là con ai”
III/ Hoạt động dạy hoc:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Gới thiệu bài:
- Y/c học sinh đọc mục lục, so sánh
Khoa học lớp 5 có thêm chủ đề Môi trờng
và tài nguyên thiên nhiên
- Theo dõi
- Nhận đồ dùng và hoạt động theo nhóm
- Đại diện các nhóm khác kiểm tra và hỏi:
? Tại sao bạn cho rằng đây là hai bố con(mẹ con)?
Trang 5- Gọi đại diện hai nhóm dán phiếu và
trả lời câu hỏi của nhóm khác
*KL: Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh
ra, nhìn đặc điểm bên ngoài có thể nhận
- Treo tranh minh hoạ ( không có lời
của nhân vật ) y/c hs lên giới thiệu các
thành viên trong gia đình bạn Liên
- Nx, khen
? Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
? Nhờ đâu mà có các thế hệ trong
mỗi gia đình:
* KL: Nhờ có sự sinh sản mà các thế
hệ trong một gia đình, mỗi dòng họ, đợc
duy trì, kế tiếp nhau….th
* Hoạt đông 3: Liên hệ thực tế: Gia
em bé và bố mẹ của các em? Nhờ đâu
mà các thế hệ trong một gia điình, dòng
Trang 6- Nx tiết học và đăn dò về nhà.
Đạo đức:
Em là học sinh lớp 5
I/ mục tiêu
Sau bài học này học sinh biết:
- Vị thế của học sinh lớp 5 so với các lớp trớc
- Bớc đầu có kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng đạt mục tiêu
- Vui và tự hào khi là học sinh lớp 5 Có ý thức học tập, ren luyện để xứng đáng làhọc sinh lớp 5
II/ Tài liệu phơng tiện
- Các bài hát về chủ đề trờng em
- Mi – crô không dây để học sinh chơi trò chơi “ Phóng viên”
III/ Hoạt đông dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Khởi động: Y/c hs hát tập thể bài “
Em yêu trờng em”
Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo
luận
*MT: Hs thấy đợc vị thế mới của học
sinh lớp 5, vui và tự hào
nhiệm vụ của học sinh lớp 5
* CTH: - G nêu y/c bài tập 1, yêu cầu
học sinh thảo luận bài tập theo cặp
- Gọi vài nhóm lên trình bày
- Cả lớp hát
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Hs trả lời với từng tranh
Trang 7- Nx và kết luận.
Các điểm a.b.c.d.e trong bài tập 1 là
những nhiệm vụ của học sinh lớp 5 mà
- G nêu y/c học sinh liên hệ
- Y/c hs thảo luận theo cặp
- Gọi một số học sinh tự liên hệ trớc
*MT: Củng cố lại nội dung bài học
* CTH: Tổ chức cho học sinh thay
phiên nhau đóng vai phóng viên để phỏng
vấn các bạn học sinh khác về một số nội
dung của bài học
- G theo dõi, nhận xét, kết luận:
Các em cần cố gắng học giỏi….th.phát
huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu,….th
Rút ra ghi nhớ, gọi học sinh nhắc lại
Hoạt động tiếp nối:- G hớng dẫn học
Trang 8- áp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy dồng mẫu số các phânsố.
II/ Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh là bài 2,3 ( SKG )
- Nx, cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập tính chất cơ bản của phân
số.
* Ví dụ 1: G viết VD1 lên bảng và yếu
cầu học sinh tìm số thích hợp để điền vào
- Nx chữa
? Khi rút gọn phân số ta phải chú ý
điều gì ?
- Y/c 2 hs đọc lại cách rút gọn của 2
bạn trình bày trên bảng, cho biết cách nào
nhanh hơn ?
* KL: Có nhiều cách rút gọn phân số
nhng cách nhanh nhất là ta tìm đớcos lớn
nhất mà tử số và mẫu số đều chia hết cho
3 5
x
x
=
18 15
- ….th.ta đợc 1 phân số bằng với phân số đã cho
10 : 90
3 : 9
=
4 3
30 : 90
- Phải rút gọn cho đến phân số tối giản
- Cách 2 nhanh hơn
Trang 9- Hs nêu y/c, làm cá nhân, chữa.
Y/c hs giải thích lại phần b, C2 cách
- Tóm nội dung bài: Rút gọn phân số,
quy đồng mẫu số các phân số, tính chất
7 2
5 4
x
x
=
35 20
2 3
- VD1: MSC là tính mẫu của 2 phân số
- VD2: MSC chính là một trong 2 mẫu số của phân số
5 : 15
9 : 18
=
3 2
64
36
=
4 : 64
4 : 36
=
16 9
8 2
3 5
x
x
=
24 15
3 1
6 : 12
3 : 12
=
7 4
35
20
=
5 : 35
5 : 20
20 : 40
=
5 2
- Học làm bài 2 trong sách, chuẩn bị bàisau
Chính tả ( nghe viết ):
Việt Nam thân yêu
I/ Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng, trinh bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu
- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tả với ng/ngh, g/gh,
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 10- Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Mở đầu:
- G nêu một số đặc điểm cần chú ý về
yêu cầu của chính tả
B Bài mới:
1 Gới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh nghe viết.
- G đọc bài chính tả
? Những hình ảnh nào cho thấy nớc ta
có nhiều cảnh đẹp?
? Nêu cách trình bày đoạn thơ ?
- Hớng dẫn học sinh viết từ khó trong
bài
+ Đọc cho học sinh viết
+ Nx, sửa, phân tích
- Y/c học sinh gấp SGK, G đọc cho
học sinh viết bài, lu ý t thế ngồi viết cho
học sinh
- Đọc cho học sinh soát lỗi
- Thu 5 – 7 bài chấm và nhận xét
- Y/c hs đọc nhẩm học thuộc quy tắc
- G cất bảng, gọi 1 – 2 em nhắc lại
quy tắc đã học thuộc
- Hs lắng nghe
- Theo dõi, đọc thầm theo
- Biến lúa mênh mông, mây mờ bao phủ….th
- Viết hoa: Việt Nam, Trờng Sơn
- Câu 6 lùi vào 2 ô, câu 8 lùi váo 2 ô
- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp
- Mênh mông, biển lúa, dập dờn.
- Học sinh viết bài
- Học sinh soát lỗi
- Đổi chéo vở kiểm tra theo SGK
- Thứ tự các từ cần điền: ngày, ghi, ngát,
ngữ, nghỉ, gái, có, ngày, của, kiên, kỉ.
Trang 11- Ghi nhớ quy tắc chính tả và chuẩn bị bàisau.
Luyện từ và câu:
Từ đồng nghĩa
I/ Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
- Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm dúng từ
đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
2 Phần nhận xét:
+ Yêu cầu 1: Gọi hs đọc
- Gọi hs nêu các từ đợc in đậm trong
bài
- G Hớng dẫn học sinh so sánh nghĩa
của các từ in đậm trong đoạn văn a,b xem
chúng giống nhau hay khác nhau
*KL: Những từ có nghĩa giống nhau
+ Những từ đồng nghĩa hoàn toàn có
thể thay thế đợc cho nhau
+ Xây dựng và kiến thiết có thể thay thế
đợc cho nhau vì nghĩa của chúng giốngnhau hoàn toàn
+ Vàng xuộm – vàng hoe – vàng lịmkhông thể thay thế đợc cho nhau vì chúngchỉ có một nét nghĩa giống nhau con mức
độ lại khác nhau
- Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc
Trang 12- Y/c hs lấy ví dụ minh hoạ.
? Những từ đồng nghĩa nh thế nào thì
có thể thay thế ( không thể thay thế ) đợc
cho nhau?
- Y/c hs lấy ví dụ
- Gọi hs nêu lại ghi nhớ trong sách
Gọi hs nối tiếp nhau nêu câu
Nx, sửa, khen học sinh làm tốt, có tiến
- Hs đọc y/cLàm bài cá nhân
- 4- 5 hs nói câu văn của mình
Học xong bài này học sinh biết:
- Trơng Định là một trong những tấm gơng tiêu biểu trong phong trào chống thựcdân Pháp xâm lợc ở Nam Kỳ
- Với lòng yêu nớc, Trơng Định đã không tuân theo lệnh vua và kiên quyết ở lạicùng nhân dân chống Pháp xâm lợc
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 13- Hình trong sgk phóng to.
- Bản đồ hành chính việt Nam
- Phiếu học tập của học sinh
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- G nêu khái quát hơn 80 năm chống
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- G chia nhóm 4 y/c hs thảo luận để
hoàn thành phiếu sau:
1, Năm 1862, vua ra lệnh cho Trơng
Định làm gì? Theo em lệnh của nhà vua
đúng hay sai? Vì sao?
lòng tin yêu của nhân dân?
- Tổ chức cho học sinh báo cáo kết
quả
- Nx, kết luận: Năm 1862,….thPháp
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- G nêu câu hỏi, gọi học sinh trả lời:
? Nêu cảm nghĩ của em về Bình Tây
đại nguyên soái Trơng Định?
- Nhận đợc lệnh vua….thtiếp tục khángchiến
- Nghĩa quân….th suy tôn….thsoái Điều đó
đã cổ vũ, động viên ông quyết tâm đánhgiặc
- Phản đối mệnh lệnh của triều đìnhquyết tâm ở lại….thgiặc
- Các nhóm trình bày từng câu hỏi
- nhóm khác nhận xét bổ sung
- ông là ngời yêu nớc, dũng cảm sẵngsàng hi sinh bản thân mình cho dân tộc,cho đất nớc Em vô cùng khâm phục
Trang 14? Hãy kể thêm về một vài mẩu truyện
- Một số quy định về nội quy, y/c luyện tập Y/c học sinh biết những điểm cơ bản
để thực hiện trong các bài học thể dục
- Biên chế tổ, chọn cns sự bộ môn
- Ôn ĐHĐN: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xin phép
ra vào lớp Y/c thực hiện cơ bản đúng động tác và cách nói to, rõ, đủ nội dung
- Trò chơi " Kết bạn" Y/c hs nắm đợc cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trongkhi chơi
III/ Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu giờ học
Trang 15chµo, b¸o c¸o khi b¾t ®Çu vµ kÕt
thóc giê häc, c¸ch xin phÐp ra vµo
Trang 16- Y/c học sinh tự làm bài.
- Gọi học sinh đọc bài
- Nx, chữa, Củng cố so sánh 2 phân
số cùng mẫu số, khác mẫu số
- Y/c học sinh đọc y/c
? Bài tập yêu cầu các em làm gì?
* So sánh hai phân số khác mẫu
- Thực hiện QĐMS 2 phân số rồi so sánh:
28
21 7 4
7 3 4
4 5 7
7
5 4
4
;
14
12 7
6
(? Nêu cách làm)
17
10 17
15
;
4
3 3
2 8 9
3 5 6
Ta có:
18
17 18
16 18
8 6
5 2
Trang 17-Biết đọc diễn cảm toàn bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa vớigiọng tả chậm rãi, dịu dàng, nhấn giọng những từ ngữ miêu tả màu vàng rất
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài trong sgk
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt đông của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ.
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng đoạn
thơ “ Sau80….them”
? Học sinh có trách nhiệm nh thế
nào trong công cuộc kiến thiết đất nớc?
? Nội dung bức th muốn nói với em
- Y/c học sinh đọc thầm cả bài, kể
tên những sự vật trong bài có màu vàng
và từ chỉ màu vàng đó?
- Hs đọc nối tiếp
- Giảng nghĩa từ chú giải
- Có lẽ / bắt đầu từ …sa/ thì bóng tối… sa/ thì bóng tối …sa/ thì bóng tối… cứng/
- 1 hs đọc
- Hs nêu yêu cầu
lúa – vàng xuộm; nắng – vàng hoe;xoan – vàng lịm; tàu lá chuối – vàng ối;bụi lúa – vàng xọng;….th.tất cả màu vàng
Trang 18trù phú đầm ấm.
- G giảng: Mỗi sự vật đều đợc tác
giả quan sát rất tỉ mỉ và tinh tế Bao
trùm cảnh vật là màu vàng, những màu
vàng khác nhau….th
? Hãy chọn 1 từ chỉ màu vàng trong
bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm
giác gì?
- Mỗi 1 học sinh chon 1 sự vật, phát biểu.VD: Vàng xuộm – Màu vàng đậm trêndiện rộng, lúa vàng xuộm là lúa đã chín
- Y/ c học sinh đọc thầm đoạn cuối
và cho biết:
? Thời tiết ngày mùa đợc miêu tả
nh thế nào?
- Không còn cảm giác….thkhông nắng,không ma
? Hình ảnh con ngời thể hiện trong
bớc tranh nh thế nào?
- Không ai tởng đến ngày….th.ra đồng ngay
? Những chi tiết về thời tiết và con
ngời gợi cho ta cảm nhận điều gì về
làng quê vào ngày mùa?
- Thời tiết đẹp- gợi ngày mùa ấm no Conngời cần cù lao động….th Bức tranh về làngquê thêm đẹp và sinh động
G: Thời tiết của ngày mùa rất đẹp….th
Con ngời đã làm cho bức tranh thêm
sống động
? Nêu ý chính từng đoạn?
? Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác
giả với quê hơng?
1.Màu sắc bao trùm lên làng quê ngày mùa là màu vàng.
2 Những màu vàng cụ thể của cảnh vật trong bức tranh làng quê.
3 Thời tiết và và con ngời làm cho bức tranh thêm đẹp.
- T/g rất yêu quê hơng Việt Nam
Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc giữangày mùa, làm hiện lên một bức tranhlàng
? Nội dung chính của bài là gì?
Trang 19- Phân tích đợc cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể.
- Bớc đầu biết cách quan sát một sự vật
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Màu ngọc lam là màu nh thể nào? - Xanh đậm
- G giải thích: nhạy cảm, ảo giác
(sgk)
- G y/c học sinh làm cá nhân - Học sinh làm cá nhân
- Gọi học sinh nêu từng phân và nội
dung từng phần
- Mởi bài: Cuối buổi ….thnày
Lúc hoàng hôn, Huế đặc biệt yên tĩnh
- Thân bài: Mùa thu….th.dứt
Sự thay đổ sắc màu của sông Hơng, từ
Trang 20hoàng hôn cho đên khi lên đèn.
- Đoạn thân bài có 2 đoạn:
+Đ2: Tả sự thay đổi màu sắc của sôngHơng từ lúc bắt đầu hoàng hôn đến lúctối hẳn
+Đ3: Tả hoạt động của con ngời bên bờsông, trên mặt sông từ lúc hoàng hôn
đến….th
? Bài văn đợc tả theo trình tự nào? - Trình tự thời gian
Bài tập 2: Gọi học sinh đọc. 1 học sinh đọc
- Y/c hs hoạt động theo cặp - Hs thảo luận và làm bài
- Gọi hs trình bày - Trình bày, Nx, bổ sung
G chốt lời giải đúng Bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” tả
- Mởi bài: Cuối buổi ….thnày
Lúc hoàng hôn, Huế đặc biệt yên tĩnh
- Thân bài: Mùa thu….th.dứt
Sự thay đổ sắc màu của sông Hơng, từhoàng hôn cho đên khi lên đèn
- Kết bài: Huế thức….thnó
Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn
? Bài vă tả cảnh gồm những phân
nào?
3 phần : Mở bài, thân bài, kết bài
? Nhiệm vụ chính của từng phần
trong bài văn tả cảnh là gì?
-MB: Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả
- TB: Tả từng phần của cảnh hoặc sựthay đổi của cảnh theo thời gian để minhhoạ cho nhận xét ở mở bài
- KB: Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ củangời viết
3 Ghi nhớ:
- Y/c hs đọc phần ghi nhớ 1 hs đọc
4 Luyện tập:
Trang 21- Gọi học sinh nêu yêu cầu và nội
dungcủa bài
-1 hs đọc
- G hớng dẫn:
+ Bài văn có mấy phần? Nội dung?
+ Trình tự miêu tả cảu bài văn
- Y/c hs tự làm bài, gọi 2 hs lên bảng
lam
- Làm vào VBT, 2 hs lên bảng
- Nx chốt Bài văn “ Nắng tra” có 3 phần:
- MB: Nắng….thđất: Nêu nhận xết về năngtra
- TB: Buổi tra xong: Cảnh vật trongnắng tra gồm 4 đoạn:
Đ1: Hơi đất trong nắng tra dữ dội
Đ2: Tiếng võng đa và câu hát ru emtrong năng tra
Đ3: Cây cối và con vật trong nắng tra
Đ4: Hình ảnh ngời mẹ trong năng tra
Học xong bài này học sinh:
- Chỉ đợc ví trí địa lí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bảng đồ (lợc đồ) và trênquả địa cầu
- Mô tả đợc vị trí địa lí, hình dạng của nớc ta
- Nhớ diện tích lãnh thổ của nớc Việt Nam
- Biết đợc những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí của nớc ta mang lại.II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Viết Nam., Phiếu thảo luận
- Quả địa cầu, các hình minh hoạ trong sgk, 2 lợc đồ trống và các tấm thẻ
Trang 22III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
- G giới thiệu chung nội dung Địa lí
quả địa cầu
- Y/c học sinh hoạt động theo cặp,
quân sát lợc đố VN trong khu vực Đông
nam á:
? Chỉ phần đất liền của nớc ta?
? Nêu tên các nớc giáp phần đất liền
*KL: Việt Nam năm trên bán đảo
Đông Dơng thuộc ĐNA, có đất liền,
biển….th
* Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
- Y/ c hs suy nghĩ và trả lời cầu hỏi:
? Vì sao nói Việt Nam có nhiều
thuận lợi cho việc giao lu với các nớc
trên thế giới bằng đờng bộ, đờng biển,
đ-ờng hàng không?
- Nx, bổ sung
- Hs lắng nghe
1 Vị trí địa lí và giới hạn của nớc ta.
- VN thuộc Châu á, Nằm trong khu vực
ĐNA
- 2 hs lên chỉ
- Hđ theo cặp+ Chỉ theo đờng biên giới của nớc ta.+ Trung Quốc, Lào, Cam Pu Chia
+ Chỉ vào phần biển của nớc ta: Biển
Đông bao bọc các phía đông, nam, tâynam của nớc ta
+ Chỉ và nêu tên: Cát Bà, Bạch Long Vĩ,Côn Đảo, Phú Quốc,….th quần đẩo Hoàng
Sa, Trờng Sa
đ VN giáp biển, có đờng bờ biển dài,giao lu với các nớ bắng đờng biển
- Vị trí địa lí của VN có thể thiết lập ờng đếm nhiều nơi trên thế giới
Trang 23đ-* Hoạt động 3: Hoạt động nhóm.
- G chia nhóm 4, phát phiếu thảo
luận
2 Hình dạng và diện tích:
Phiếu thảo luận
1 Phần đất liền nớc ta có đặc điểm gì?
a, Hẹp ngang
b, Rộng hình tam giác
c, Chạy dài
d, Có đờng biển nh hình chữ S
2 Điền chữ hoặc số vào chỗ chấm trong các câu sau:
a, Từ bắc vào Nam theo đờng thẳng, phấn đất liền nớc ta dài 1650 km
b, Từ Tây sang Đông, nơi hẹp nhất của nớc ta ở Đồng Hới cha đầy 50 km
c, Diện tích lãnh thổ nớc Việt Nam rộng khoảng 330 000km
- Gọi các nhóm trình bày – Nx, bổ
sung
- Y/c hs dựa vào bảng số liệu, hãy
cho biết những nớc có diện tích lớn hơn
và nhỏ hơn VN?
- NX Chốt: Phần đất liền của nớc ta
hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc
Nam, với đờng bờ biển hình chữ S….th
lên dán tấm bìa vào lợc đồ câm
- Nhận xét đánh giá từng đội chơi
- Nx tiết học, D2 về nhà
- Hs đọc bảng số liệu
+ Nớc có S lớn hơn: TQ, Nhật Bản
+ Nớc có S nhỏ hơn: Lào, Cam Pu Chia
- ….th.thuộc ĐNA quần đảo
Trang 24- Vật liệu và dụng cụ:
+ 1 mảnh vải, chỉ khâu, kim
+ Phấn may, thớc, kéo
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu nêu
kích thớc, màu sắc của khuy hai lỗ?
- G giới thiệu mẫu đính khuy hai lỗ:
- Yc hs đọc lớt nội dung mục II trong
sgk, nêu tên các bớc trong quy trình
đính khuy
- Yc hs đọc mục 1 và quan sát hình 2
trong sgk nêu cách vạch dấu các điểm
đính khuy hai lỗ
+ Gọi một học sinh lên bảng thao tác
- hs qs và trả lời câu hỏi:
- Tròn, dài,to, nhỏ, nhiều màu: trắng,
- 1,2 hs nêu
- 1 hs thao tác
- Chuẩn bị đính khuy
- Đính khuy
Trang 25- Nx tiết học, chuẩn bị bài sau
- Quấn chỉ xung quanh chân khuy
II/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 267 3
4 5 7
5
x x
V×
7
5 28
20 28
b, ( Q§ tö sè råi so s¸nh).
9
4 vµ 2 7
14
4 2 7
2 2 7
V× 14 > 9 nªn
9
4 9
4 14
c,
5
8 vµ 8
5
ta cã:
5
8 1
5
8 1 8
1 5
Trang 27- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũngcảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trớc kẻ thù.
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện: nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn; kểtiếp đợc lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài:
+ Mít tinh: cuộc hội họp của đông đảo
quần chúng có nội dung chính trị,….th
+ Luật s: ngời bào chữa
+ Tuổi thành niên: Từ 18 tuổi trở lên
+ Quốc tế ca: Bài hát của giai cấp
công nhân
3 Học sinh kể chuyện:
Bài tập 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp
về nội dung từng tranh
- Gọi học sinh trình bày
- Kết luận dán lời minh hoạ dới từng
tranh
Bài tập 2: Học sinh nêu yêu cầu.
- Chia nhóm 3, yêu cầu học sinh kể
từng đoạn, câu chuyện trong nhóm
- Tổ chức cho học sinh kể chuyện trớc
* Tranh 5: Trớc toà anh đã khẳng định lítởng cách mạng của mình
* Tranh 6: Ra pháp trờng, Lý Tự Trọnghát vang bài Quốc tế ca
- Học sinh kể trong nhóm, mỗi bạn kểmột đoạn
Trang 28- Nx, khen.
Bài tập 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yc học sinh thảo luận về ý nghĩa câu
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về
con ngời Việt Nam?
- Nx tiết học, dặn dò về nhà
- 3 Hs kể và chỉ tranh ( một học sinh kểmột đoạn)
- 2 hs kể toàn bộ câu chuyện và chỉ tranh
- Nx, bình chọn ngời kể hay nhất
- Thảo luận, trình bày, nhận xét bổ sung
- Mọi ngời khâm phục anh vì tuổi nhỏ
nh-ng trí lớn, dũnh-ng cảm thônh-ng minh
* Ca ngợi anh Trọng giàu lòng yêu nớc,dũng cảm hiên ngang, bất khuất trớc kẻthù
- Ngời Việt Nam rất yêu nớc, sẵng sáng
hi sinh bản thân vì nớc,….th
- Kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau:Tìm hiểu những truyện kể về anh hùng,danh nhân của nớc ta
Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I/ Mục tiêu:
- Tìm đợc nhiều từ dồng nghĩa với từ đã cho
- Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đóbiết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
II/ Đồ dùng dạy học:
- Từ điển
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ.
? Thế nào là từ đồng nghĩa?
? Thế nào là từ động nghĩa hoàn toàn?
Cho ví dụ?
? Thế nào là từ động nghĩa không hoàn
toàn? Cho ví dụ?
Trang 29- Chia nhóm 4, yêu cầu các nhóm thảo
luận, tìm từ viết vào bảng phụ
- Gọi một số em nêu câu
- Nx, sửa, khên học sinh đặt câu hay
Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh làm bài theo cặp
- G hớng dẫn: Xác định nghĩa của từng
từ trong ngoặc- chọn từ thích hợp
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Nx, kết luận lời giải đúng
? Tại sao lại dùng từ “ điên cuồng”
trong câu “ Suốt đêm….thcuồng”
? Tại sao nói mặt trời “nhô” lên chứ
không phải là “ mọc” hay “ ngoi” lên?
- Gọi học sinh đọc lại bài hoàn chỉnh
*KL: Chúng ta nên thận trọng khi
dùng từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Trong mỗi ngữ cảnh sắc thái của từ sẽ
Trang 30ĐHĐN- Trò chơi “ Chạy tại chỗ, vỗ tay nhau” và
lò cò tiếp sức
I/ Mục tiêu:
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Cách chào, báocáo khi bắt đầu và kết thúc bài học, cách xin phép ra vào lớp Yc thuần thục động tác
và cách báo cáo to, rõ ràng, đủ nội dung báo cáo
- Trò chơi “ Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”, “ Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biết chơi
đúng luật, hào hứng trong khi chơi
II/ Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập
- 1 còi, 2 – 4 lá cờ đuôi nheo, kể sân cho trò chơi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tiết học Nhắc lại nội quy
- Ôn cách chào, báo cáo khi bắt
đầu và kết thúc giờ học, cách xin
phép ra vào lớp
b, Trò chơi vận động:
- Chơi trò chơi “ Chạy tại chỗ vỗ
tay nhau”, “ Lò cò tiếp sức”
18–22phút
7 – 8 phút
10–12phút
Trang 315 10
3
và yêu cầuhọc sinh đọc
- Gọi học sinh nhắc lại
- G ghi bảng ; y ê u cầu học sinh
2 x 3 3
- Tìm một số để nhân với mẫu để có 10,
100, 1000,….thrồi lấy cả tử và mẫu nhân với
số đó để đợc phân số thập phân( hoặc rút gọn phân số)
Bài 1 (8-sgk)
Trang 32phần trăm, phần nghìn,
- Học sinh đọc yêu cầu, làm vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng, G đọc cho
học sinh viết phân số thập phân
- Nhận xét chữa, khen
- Học sinh đọc yêu cầu, làm vở
- Gọi học sinh trả lời và giải thích
- Nhận xét chữa, yêu cầu học sinh
trình bày lại cách giải
trăm;
một phần 624 100 624
trăm một phần hai ời m 100 12
;
m ời phần chín 10 9
Bài 2( 8-sgk)
1000000
1
; 1000
475
; 100
20
; 10 7
Bài 3 ( 8-sgk)
- Phân số
100
17
; 10
4
là phân số thập phân
- Phân số:
10000
345 5
x 200
5 x 69 200
5 x 7 2
25 x 3 4
3 : 6 30
8 : 64 800
- Hiểu đợc thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh
- Lập đợc dàn ý bài văn tả cảnh từ những điều quan sát đợc và trình bày theo dàný
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
Trang 33III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu và
nội dung của bài?
- Yêu cầu học sinh làm bài tập theo
giác quan nào?
c, Tìm một chi tiết thể hiện sự quan
sát tinh tế của tác giả Tại sao em lại
cho rằng sự quan sát đó là tinh tế?
- Nhận xét, khen, kết luận: Tác giả đã
lựa chọ chi tiết tả cảnh rất đặc sắc
và sựng nhiều giác quan để cảm
nhận vẻ đẹp riêng của từng cảnh vật.
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu:
- Gọi học sinh đọc kết quả quan sát
cảnh một buổi trong ngày (đã chuẩn
bị)?
- Nx, khen
- Tổ chức cho học sinh làm bài cá
nhân
- G hớng dẫn, gợi ý các nội dung ở
phần: Mở bài, thân bài, kết bài
- Chọ học sinh làm bài tốt trình bày
- “ Những sợi cỏ….thlạnh.” Tác giả cảmnhận sự vật bằng làn da, thấy ớt lạnh bànchân
-2-3 học sinh đọc tiếp nối
- nhận xét bạn
- 2 học sinh lập dàn ý vào bảng phj, lớplàm vào vở bài tập
- Treo bảng phụ nhận xét, bổ sung
- 1-2 học sinh đọc bài của mình, Nx,chữa
Trang 34- Tóm nội dung bài: Cách lập dàn ý.
- Phân biệt đợc nam nữ dựa vào các đặc điểm sinh học và đặc điển xã hội
- Hiểu đợc sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Luôn có ý thức tôn trọng mọi ngời cùng giới hoặc khác giới Đoàn kết, yêu
th-ơng giúp đỡ mọi ngời, bàn bè không phân biệt nam hay nữ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ, học sinh chuẩn bị hình vẽ
III/ Hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
- KTBC: ? Em có nhận xét gì về trẻ em và bố mẹ của chúng?
? Sự sinh sản của ngời có ý nghĩa nh thế nào?
- Gọi học sinh trả lời – nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài:
? Con ngời có những giới nào? ( Nam và nữ)
- G giới thiệu bài:
? Tranh 1 có mấy bạn nam, bạn nữ?
? Lớp bạn có bao nhiêu bạn trai, bạn
gái?
? Nêu một vài điểm giống nhau và
khác nhau giữa bạn trai và bạn gái?
- Nx, Kl: Nam và nữ có sự khác biệt về
đặc điểm ngoại hình (Song cũng có nhiều
nam giới để tóc dài, dịu dàng, nữ cắt tóc
ngắn, )
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 3, suy
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Một học sinh dán tranh vẽ, cả lớp quansát
- Giữa nam và nữ có nhiều điểm khácnhau
-5 nam, 5 nữ
- Học sinh trả lời: 19 nữ, 17 nam
+ Giống: Học, ăn, chơi, có tình cảm.+ Khác: Nam: cắt tóc ngắn, mạnh mẽ….th Nữ: Tóc dài, dịu dàng….th
Trang 35nghĩ và trả lời.
? Khi một em bé sinh ra dựa vào cơ
quan nào của cơ thể để biết là bé trai hay
- G giới thiệu tinh trùng và trứng:
? Tinh trùng do cơ quan sinh dục nam
hay nữ tao ra? ( Trứng?)
G: Những ngời nam đến tuổi trởng
thành, thờng có râu, có tinh trùng Nữ thì
có kinh nguyệt ( tức là có hiện tợng rụng
trứng) Nếu trong thời kì này trứng gặp
tinh trùng thì nữ có thai và sinh con
? Hãy nêu một số diểm khác biết về
mặt sinh học giữa nam và nữ?
c, Cơ quan sinh dục
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Tinh trùng do cơ quan sinh dục nam
- Trứng do cơ quan sinh dục nữ
- Nam: Vỡ tiếng, giọng ồm, có râu,….th
- Nữ: Tuyến vú phất triển, mặt có trứngcá, có kinh nguyệt,
- học sinh đọc lại bài học
- Học và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét các hoạt động của lớp trong tuần
- Học sinh rút ra kinh nghiệm cho bản thân
II/ Nội dung:
1 Lớp trởng nhận xét.
2 G nhận xét chung.
a, Ưu điểm:
- ổn định nề nếp lớp học
Trang 36- Nhiều em có ý thức tự giác trong học tập.
- Chuẩn bị đồ dùng sách vở tơng đối tốt
- Giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ
- Có ý thức tự quản
b, Nhợc điểm:
- Một số em còn nói chuyện trong giờ học: Hoàn, Thắng,….th
- Cha chuẩn bị đồ dùng chu đáo: SơnIII/ Phơng hớng tuần tới:
- Phát huy u điểm, khắc phục nhợc điểm
- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra chất lợng đầu năm
Trang 37Tuần 2: Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007.
Tập đọc:
Nghìn năm văn hiến
I/ Mục tiêu:
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằngchứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài “ Quang cảnh
làng mạc ngày mùa”
? Em thích chi tiết nào nhất trong
đoạn văn em vừa đọc? Vì sao?
? Những chi tiết nào làm cho bức
tranh quê thêm đẹp và sinh động?
? Nội dung chính của bài là gì?
- Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Vẽ Khuê Văn Các ở Quốc Tử Giám
- Là khu di tích nổi tiếng ở thủ đô Hà Nội
Đây là trờng đại học đầu tiên của Việtnam, có rất nhiều rùa đội bia tiến sĩ
- Học sinh gnhe
- Học sinh đánh dấu đoạn
- Học sinh đọc nối tiếp + sửa lỗi phát âm,giải nghĩa từ ( chú giải)
- Câu dài:82 tấm bia tiếnsĩ/ từ khoa … 1779/ nh đời.
- Nhận xét đánh giá bạn đọc
- 1 học sinh đọc cả bài
Trang 38- Gọi học sinh đọc cả bài.
3 Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 và trả
lời câu hỏi
? Đến thăm Văn Miếu, khách nớc
ngoài ngạc nhiên về điều gì?
*TK: Truyền thống khoa cử của nớc
ta đã có từ lâu đời….th
? Đoạn 1 cho ta biết điều gì?
- Yêu cầu học sinh đọc bảng thống kể
để tìm xem:
?Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất?
? Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
G: Văn Miếu vừa là nơi thờ Khổng
Tử,….thlà nơI dạy các tháI tử học tập,,
? Bài văn giúp em hiểu gì về truyền
thống văn hoá Việt Nam?
? Đoạn còn lại của bài văn cho em
biết điều gì?
? Bài văn nói lên điều gì?
- G ghi, gọi học sinh nhắc lại
G: Khu Văn Miếu – Quốc Tử Giám
đợc tu sủa rất nhiều qua các triều đại….thlà
niềm tự hào của dân tộc ta về đạo học
4 Luyện đọc lại:
? Nêu cách đọc của cả bài?
- Gọi học sinh đọc từng đoạn, hớng
- Triều đại nhà Lê: 104 khoa
- Triều đại Lê: 1780 tiến sĩ
đời ở Việt Nam.
- Bài văn nói lên Việt Nam có truyềnthống khoa cử lâu đời
- 3 học sinh thi đọc – nhận xét
- 1,2 học sinh liên hệ
- Học và chuẩn bị bài sau
Toán:
Trang 391.Giíi thiÖu bµi:
- G giíi thiÖu bµi, ghi b¶ng
2.Bµi míi: Híng dÉn luyÖn tËp
- G y/c hs tù lµm bµi ,ch÷a
* Cïng nh©n hoÆc chia TS vµ MS víi
5 11
25 15
x
x
=
100 375
5
31
=
2 5
2 31
x
x
=
10 62
4 6
10 : 500
=
100 50
200
18
=
2 : 200
2 : 18
=
100 9
10
8
>
100 29
10 8
9 10
8 10
7 10
6 10
5 10
4 10
3 10
2 10 1
1
Trang 40- Hs đọc đề bài
? Lớp học có bao nhiêu hs?
? Số hs giỏi toán ntn so với hs cả lớp?
? Em hiểu câu Số hs giỏi toán bằng….th
Bài 5 ( 9 )
- Có 30 hs
- Bằng
10 3
- Nếu số hs cả lớp chia thành 10 phần =nhau thì số hs giogr toán chiếm 3 phần nhthế
Sau bài học, học sinh biết:
- Nhận ra sự cần thiết phảI thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khá giới, không phân biệt bạn nam,bạn nữ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 6,7 sgk
- Các tấm phiếu nh trang 8 sgk
III/ Hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
- KTBC: Gọi học sinh trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa, nhận xét, cho điểm
? Nêu một số đặc điểm khác nhau giữa nam và nữ về mặt sinh học?
- G giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1: HĐ nhóm
- G chia nhóm 4, y/c hs đọc trò chơi
trong sgk , y/c các nhóm trao đổi trong
2 phút
- Lắng nghe
* Trò chơi Ai nhanh ai đúng