1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA lop 4 T1T8du cac mon

124 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 4
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thoa
Trường học Trường Tiểu Học Lạc Hồng
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.. b/Hướng dẫn ôn tập.. HĐ2.PhÇn nhËn xÐt.. - Hs thi kÓ tríc líp.. - Trò chơi “chạy tiếp sức’’.Yêu cầu biết cách chơi đúng luật và tham gia ch¬i theo yªu cÇu cña GV. Địa điểm, phương t[r]

Trang 1

TUẦN 1Thứ hai ngày 30 thỏng 8 năm 2010Tiết 2: Tập đọc

dế mèn bênh vực kẻ yếu

I.Mục tiêu :

1.Đọc lu loát toàn bài:

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện , với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )

2 Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu, xoá

bỏ áp bức bất công

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc.(2’)

- Giới thiệu chủ điểm : Thơng ngời nh thể

- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ ntn?

- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

- Đọc lớt toàn bài và nêu một hình ảnh

nhân hoá mà em biết?

- Nêu nội dung chính của bài

c H ớng dẫn đọc diễn cảm:

- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài

- HD đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu

- Gv đọc mẫu

3.Củng cố dặn dò:(2’)

- Em học đợc điều gì ở Dế Mèn?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs mở mục lục , đọc tên 5 chủ điểm

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- Hs quan sát tranh : Dế Mèn đang hỏi chuyện chị Nhà Trò

- Nhà Trò ốm yếu , kiếm không đủ ăn,không trả đợc nợ cho bọn Nhện nên chúng đã

đánh và đe doạ vặt lụng vặt cỏnh ăn thịt

- "Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi

đây…"

Dế Mèn xoè cả hai càng ra,dắt Nhà Trò đi

- Hs đọc lớt nêu chi tiết tìm đợc và giải thích vì sao

- Hs nêu

- 4 hs thực hành đọc 4 đoạn

- Hs theo dõi

- Hs nghe-Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

Trang 2

Bài 2:Viết theo mẫu.

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

Bài 4: Tính chu vi các hình sau

- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm

- Gọi hs trình bày

- Gv nhận xét

3.Củng cố dặn dò:(2’)

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs trình bày đồ dùng , sách vở để gv kiểm tra

TIẾT 4: chính tả

nghe-viết:dế mèn bênh vực kẻ yếuI.Mục tiêu :

1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn trong bài:"Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu l / n hoặc vần an / ang dễ lẫn.II.Đồ dùng dạy học :

Trang 3

- Gv đọc bài viết.

+Đoạn văn kể về điều gì?

- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc

từng từ cho hs viết

HĐ2 - Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs

viết bài vào vở.(13’)

- Gv đọc cho hs soát bài

- Thu chấm 5 - 7 bài

Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

-HS trả lời

- Hs luyện viết từ khó vào bảng ,giấy nhỏp

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.a.Lẫn ; nở nang ; béo lẳn ; chắc nịch ; lông mày ; loà xoà , làm cho

- ngan ; dàn ; ngang ; giang ; mang ; ngang

trung thực trong học tập ( tiết 1)

I.Mục tiêu :Qua tiết học hs có khả năng:

1.Nhận biết đợc :

- Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2.Hs biết trung thực trong học tập

3.Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II.Tài liệu và ph ơng tiện:

- Sgk đạo đức

- Tranh minh hoạ sgk

III.Các hoạt động dạy học:

+Mợn tranh ảnh của bạn khác đa cô giáo xem

+Nói dối cô giáo

+Nhận lỗi và hứa với cô giáo sẽ su tầm và nộp

Gv cho hs nờu yờu cầu và thảo luận

- Gv kết luận: ý c là trung thực nhất

- Hs thảo luận nhóm , nêu ý lựa chọn và giải thích lý do lựa chọn.-Hs đọc ghi nhớ

- 1 hs nêu lại đề bài

- Hs làm việc cá nhân

- Hs giơ thẻ màu bày tỏ thái độ theo quy ớc:

+Tán thành+Không tán thành+Lỡng lự

- Hs giải thích lý do lựa chọn

- Lớp trao đổi bổ sung

Trang 4

TIẾT 1: THỂ DỤC

BÀI 1 GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TRÒ CHƠI "CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC "

I Mục tiêu:

- Biết được nh÷ng nội dung cơ bản của chương trình thÓ dôc líp 4 và một số nội quy trong các giê

häc thể dục

- Trò chơi "Chuyển bóng tiếp sức".Yêu cầu biết cách chơi vµ tham gia ch¬i theo yªu cÇu cña GV.

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng chuyền, kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên l p

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên nhắc học sinh về thời lượng

học, nội dung học cho học sinh nắm bắt.

b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện (2-3

phút):

- Quy định về giờ học, quần áo gọn gàng,

nội quy ra vào lớp…

.c) Biên chế tổ tập luyện (2-3 phút)

- Chia tổ theo biên chế lớp hoặc chia đồng

đều nam, nữ và trình độ sức khỏe các em

trong tổ.

d) Trò chơi vận động (6-8 phút)

- Học sinh chạy 1 vòng sân quanh sân tập

- Học sinh khởi động

- Học sinh đứng theo đội hình 4 hàng ngang

- Học sinh nghe nhớ và nhắc lại nội dung

cơ bản

Học sinh cả lớp quyết định

Trang 5

- Trũ chơi “Chuyển búng tiếp sức”

+ Giỏo viờn nờu tờn trũ chơi, giải thớch

cỏch chơi, luật chơi.

+ Quan sỏt và giỳp đỡ sửa sai cho từng

học sinh.

- Học sinh từng tổ lờn chơi thử

- Học sinh chơi chớnh thức cú phõn thắng thua.

3 Phần kết thỳc: (5 phỳt)

- Thả lỏng cơ thể.

- Giỏo viờn cựng học sinh hệ thống lại bài

- Nhận xột, đỏnh giỏ kết quả bài học và giao bài tập về nhà.

TIẾT 2: Luyện từ và câu

cấu tạo của tiếng

I Mục tiêu :

1.Nắm đợc cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong tiếng Việt ( gồm 3 bộ phận)

2.Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói chung

GV-Trong câu tục ngữ cú mấy tiếng?

GV-Đánh vần tiếng "bầu" , ghi lại cách

- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

- Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng

+ Hs phân tích các tiếng còn lại vào vở

- 1 Số học sinh chữa bài

+Tiếng do âm đầu, vần , thanh tạo thành

- Tiếng : thơng , lấy , bí , cùng…

- Tiếng : ơi+Trong mỗi tiếng vần và thanh bắt buộc phải có mặt

Âm đầu vần dấu thanh

- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài

Trang 6

Bài 2: Câu đố.

- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài

- Hs suy nghĩ giải câu đó, trình bày ý kiến

- Gv nhận xét, chữa bài

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs giải câu đố, nêu miệng kết quả

- Hệ thống nội dung bài

-Chuẩn bị bài sau

- Hs đọc đề bài

- Hs nêu cách so sánh 2 số: 5870 và 5890+Cả hai số đều có 4 chữ số

+Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau

a, 56731 < 65371 < 67351 < 75631b.92678 > 82697 > 79862 > 62978

Hs l m b i.à à

Trang 7

- Có khả năng nghe giáo viên kể chuyện , nhớ chuyện.

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời

kể của bạn

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk

III.Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài 1’

- Giới thiệu tranh về hồ Ba Bể

+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :

- Nội dung đúng :4 điểm

- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể

- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm

Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm

+ HS thực hành kể :

- Hs kể chuyện theo cặp

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho hs kể thi

+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa

kể dựa vào tiêu chí đánh giá

- HS giải nghĩa từ ở chú giải

- HS nối tiếp đọc gợi ý -Hs đọc tiêu chí đánh giá

- Biết đọc diễn cảm bài thơ: đọc đúng nhịp điệu , giọng nhẹ nhàng , tình cảm

2.Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thơng sâu sắc , sự hiếu thảo , lòng biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm

3.Học thuộc lòng bài thơ

II.đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

Trang 8

III.Các hoạt động dạy học :

- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ

tình cảm yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp.Lần 1: Đọc + đọc từ khó

- Cô bác đến thăm cho trứng , cam , anh y

sỹ mang thuốc vào

- Bạn xót thơng mẹ , mong mẹ chóng khỏi , làm mọi việc để mẹ vui, thấy mẹ có

ý nghĩa to lớn đối với mình

I.Mục tiêu : Giúp hs:

- Luyện tập tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

II.Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi hs chữa bài tập 5 tiết trớc

- Hs đọc đề bài

- 2 hs lên bảng , lớp làm vào bảng con

Trang 9

+Nêu cách đặt tính?

- Tổ chức cho hs đặt tính vào vở và thực

hiện, gọi 2 hs lên bảng thực hiện

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

+Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

bị chia ) cha biết?

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, chữa bài

- Gv nhận xét

Bài 5: giải bài toán

- Gọi hs đọc đề bài

+Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs làm bài cá nhân, 2 hs lên

bảng tóm tắt và giải

- Gv chữa bài , nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

6083 28 763 2570+ - x

x = 2413 x = 4596

- 1 hs đọc đề bài

- 2 hs lên tóm tắt và giải

Bài giảiMột ngày nhà máy sản xuất dợc :

680 : 4 = 170 ( chiếc)Bảy ngày nhà máy sản xuất đợc:

170 x 7 =1190 ( chiếc) Đáp số : 1190 chiếc

TIẾT3: ÂM NHẠC

GV õm nhạc thực hiện

TIẾT 4 : Tập làm văn

thế nào là kể chuyện

i.m ục tiêu :

1.Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt đợc văn kể chuyện với những loại văn khác

2.Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện

II.Đồ dùng dạy học :

-VBT tiếng việt

- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính

III.Các hoạt động dạy học :

1.Mở đầu:Gv kiểm tra sỏch vở của hs.1’

Trang 10

-Gv kết luận : Bài Hồ Ba Bể không phải là

+Gv HD kể: Truyện cần nói sự giúp đỡ của

em đối với ngời phụ nữ, khi kể xng tôi

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Em và 2 mẹ con ngời phụ nữ

- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống

đẹp

TIẾT 5: KHOA HỌC

con ngời cần gì để sống

I.Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:

- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình

- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con ngời mới cần trong cuộc sống.II.Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 4 ; 5 sgk

- VBT khoa học

III Các hoạt động dạy học:

1

Kiểm tra đồ dung học tập của hs(1’)

2/Dạy bài mới (32’)

a/ Giới thiệu bài- ghi đầu bài :

Trang 11

- Từng nhóm tham gia chơi

Thứ năm ngày 2 thỏng 9 năm 2010

Luyện từ và câuluyện tập về cấu tạo của tiếng

i.m ục tiêu:

1.Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đã học trong tiếttrớc

2.Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn cấu tạo của tiếng và phần vần

- VBT Tiếng việt 4 –tập 1

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:5’

Bài 1: Phân tích cấu tạo của từng tiếng

- Gọi hs đọc câu tục ngữ

- Tổ chức cho hs làm bài theo cặp

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- 2 hs lên bảng chữa bài, lớp làm vào nháp

Choắt - thoắt ; xinh - nghênh

- Là hai tiếng có phần vần giống nhau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs đọc câu đố , tìm lời giải , nêu nhanh kết quả tìm đợc

Dòng 1: chữ út ; dòng 2: chữ : úDòng 3 , 4 : để nguyên : chữ bút

TIẾT 2: toán

biểu thức có chứa một chữ

I.Mục tiêu :-Giúp hs:

- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

Trang 12

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh phóng to ví dụ ở sgk

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra:5’

- Gọi hs chữa bài 4 tiết trớc

- Chữa bài, nhận xét,cho điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài

b.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:

- Gv đa ví dụ trình bày trên bảng:

- Lan có ; 3 + a quyển

- 3 hs nêu lại nội dung : 3+ a là biểu thức

có chứa một chữ

- Hs tínhVới a = 4 ta có: 3 + 4 = 7Với a = 5 ta có: 3 + 5 = 8

7 ; 8 là giá trị của biểu thức 3 + a

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm theo nhóm 3 phần a , thống nhất cách làm

- Hs làm bài cá nhân phần b , cb.Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2

Học xong bài này hs biết:

- Vị trí địa lý , hình dáng của đất nớc ta

- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử , một Tổ Quốc

- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý

Trang 13

- Gv phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về

cảnh sinh hoạt của một dân tộc của một số

vùng

- Yêu cầu hs mô tả lại cảnh sinh hoạt đó

*Gv kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất

n-ớc Việt Nam có nét văn hoá riêng xong

đều có chung một Tổ quốc, một lịch sử

- Hãy mô tả sơ lợc cảnh thiên nhiên và đời

sống con ngời nơi em ở?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

kiểm tra

- Hs theo dõi

- Hs lắng nghe

- Hs chỉ bản đồ nêu vị trí đất nớc ta và xác

định tỉnh Lào Cai nơi em sống

- Nhóm 4 hs quan sát tranh,mô tả nội dung tranh của nhóm đợc phát

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Hs kể sự kiện mình biết theo yêu cầu

- Biết cách tập hợp h ng d à ọc, biết cách dóng h ng thẳng à , điểm số, đứng nghiờm, nghỉ

- Trũ chơi “chạy tiếp sức’’.Yờu cầu biết cỏch chơi đỳng luật và tham gia chơi theo yêu cầu của GV

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, 4 lỏ cờ, kẻ sõn chơi trũ chơi

III Nội dung và phương phỏp lờn l p

- Nờu tờn động tỏc hụ nhịp điều khiển học

- Học sinh chạy 1 vũng quanh sõn

- Học sinh khởi động cỏc khớp.

- Lớp trưởng hụ nhịp điều khiển học sinh cả

Trang 14

sinh tập, sửa sai cho học sinh.

- Thi đua

+ Giỏo viờn quan sỏt:

b) Trũ chơi vận động (8-10 phỳt)

- Trũ chơi “Chạy tiếp sức”.

Giỏo viờn nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch

chơi, luật chơi sau đú chơi mẫu.

Giỏo viờn quan sỏt, biểu dương tổ thắng và

chơi đỳng luật

lớp tập

- Học sinh cỏc tổ thi đua trỡnh diễn một lượt

- Học sinh nhận xột biểu dương cỏc bạn trong tổ

- Học sinh quan sỏt cỏch thực hiện

- Học sinh từng tổ lờn chơi thử sau đú chơi chớnh thức.

3 Phần kết thỳc: (5 phỳt)

- Thả lỏng cơ thể.

- Giỏo viờn cựng học sinh hệ thống lại bài

- Nhận xột, đỏnh giỏ kết quả bài học và giao bài tập về nhà.

TIẾT 2: Toán

luyện tập

I.Mục tiêu : Giúp hs :

- Luyện tập tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi hs tự lấy ví dụ về biểu thức có chứa

Bài 1:Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

+Nêu cách tính giá trị biểu thức của từng

Bài 3: Viết vào ô trống ( theo mẫu)

- Gọi hs đọc đề bài giải thích mẫu

= 237 - ( 66 +34 ) = 237 - 100 = 137d.Nếu y = 9 thì 37 x ( 18 : y )

Trang 15

Bài 4: Giải bài toán.

+Nêu công thức tính chu vi hình vuông?

- Tổ chức cho hs dựa vào công thức tính

chu vi hình vuông theo độ dài cạnh a đã

cho

- Chữa bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs chữa bài +a = 3 cm; P = a x 4 = 3 x 4 =12 ( cm)+ a = 5 dm ; P = a x 4 = 5 x 4 = 20 ( dm)+a = 8 m ; P = a x 4 = 8 x 4 = 32 ( m)

TIẾT 3: Tập làm văn

Tiết 2: nhân vật trong truyệnI.Mục tiêu :

1.Hs biết : Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong chuyện là ngời , là ngời , là vật ,

là đồ vật, cây cối … ợc nhân hoá.đ

2.Tính cách của nhân vật đợc bộc lộ qua hành động , lời nói , suy nghĩ của nhân vật

3.Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài văn kể chuyện đơn giản

- Gv hớng dẫn hs tranh luận những việc có

thể xảy ra và đi đến kết luận

- Hs đọc yêu cầu của bài

- Hs trao đổi cặp, trả lời câu hỏi

+Dế Mèn: khẳng khái, có lòng thơng ngời.Căn cứ vào lời nói , hành động của Dế Mèn

+Mẹ con ngời nông dân : giàu lòng nhân hậu…

- Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến ngời khác

- Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm đến ngời khác

- Hs thi kể trớc lớp

Trang 16

- Hệ thống nội dung tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 SINH HOẠT

Kiểm điểm cỏc hoạt động trong tuần 1)Nhận xột cỏc hoạt động trong tuần

a)Ưu điểm

………

………

………

………

………

………

………

b)Tồn tại ………

………

………

………

………

………

c)Tuyờn dương ………

………

………

………

………

2)Kế hoạch tuần 2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3)Văn nghệ ………

………

……… Chiều: Khoa học

trao đổi chất ở ngời

I.Mục tiêu:

Sau bài học hs biết:

- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất

- Viết hoặc vẽ đợc sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 6 ; 7 phóng to

Trang 17

- Giấy A4 , bút vẽ.

III.các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ 4’

- Hãy nêu những yếu tố cần cho sự sống của

con ngời?

-Gv nhận xột ,ghi điểm

2.Bài mới:29’

*Giới thiệu bài-ghi đầu bài

HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất của ngời

B1: Gv yờu cho hs : Quan sát và thảo luận theo

cặp

- Kể tên những gì đợc vẽ trong hình 1 sgk

trang 6?

- Nêu những thứ đóng vai trò quan trọng đối

với sự sống của con ngời?

- Cơ thể lấy gì ở môi trờng và thải ra những gì?

B2: Các nhóm báo cáo kết quả

B3: Gv kết luận: sgv

- Gọi hs đọc mục " Bạn cần biết"

- Trao đổi chất là gì?

- Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con

ngời, động vật , thực vật ?

HĐ2: Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ về sự trao

đổi chất giữa cơ thể con ngời với môi trờng

B1: Tổ chức cho hs làm việc cá nhân

B2: Trình bày sản phẩm

B3:Gv nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Thứ bảy ngày 4 thỏng 9 năm 2010TIẾT 3: KĨ THUẬT

VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, CẮT, KHÂU, THấU ( tiết 1)

-Một số mẫu vải, kim khõu ,chỉ thờu, kộo, thước, phấn màu,

III/ Cỏc hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài :

2/ HĐ 1: H/dẫn HS qs, nhận xột về

vật liệu khõu, thờu

a) Vải: Gồm nhiều loại :

-Vải sợi bụng, vải sa tanh, lụa tơ

tằm,

b) Chỉ : Chỉ khõu và chỉ thờu

3/ HĐ 2: H/dẫn cỏch sử dụng kộo

-Đọc ở SGK

Trang 18

-HS theo dừi.

-2 HS lờn bảng thực hiện

-Qs hỡnh 6 SGK-Thước may, thước dõy, khuy cài, khuy bấm, phấn may

TIẾT 4 : ĐỊA LÍ

Làm quen với bản đồ

i.m ục tiêu:

Học xong bài này hs biết:

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Một số yếu tố về bản đồ : tên ,phơng hớng; tỉ lệ , kí hiệu bản đồ

- Các kí hiệu của một số đối tợng địa lí thể hiện trên bản đồ

II.Đồ dùng dạy học:

- Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục , Việt Nam

III.Các hoạt động dạy học :

B2: Gv chữa bài, kết luận:Bản đồ là hình

vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt

trái đất theo một tỉ lệ nhất định

Trang 19

trên bản đồ ứng với bao nhiêu cm trên thực

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 cm trong bản đồ ứng với 20000 cm trênthực tế

Trang 20

1.Nhận biết đợc :

- Cần phải trung thực , biết xử lý một số tình huống trong học tập

2.Nâng cao tính trung thực trong học tập

3.Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II.Tài liệu và ph ơng tiện:

- Sgk đạo đức

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III.Các hoạt động dạy học:

- Gv yêu cầu hs trình bày t liệu

- Tổ chức cho cả lớp thảo luận về những t

liệu đó

*Gv kết luận: Có rất nhiều tấm gơng về

tính trung thực, chúng ta cần học tập

HĐ3: Trình bày tiểu phẩm (bài 5)

- Tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu

phẩm đã chuẩn bị

- Em có suy nghĩ gì về những tiểu phẩm

vừa xem?

- Nếu em ở tình huống ấy , em có xử lý nh

vậy không? Tại sao ?

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III.Các hoạt động dạy học:

1

Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi hs đọc thuộc bài" Mẹ ốm" và trả lời

câu hỏi đoạn đọc

- Gv nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu

b.Hớng dẫn luyện đọc

*.Luyện đọc:

- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ

- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dungtranh

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp

Trang 21

- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Phân tích theo cách so sánh và đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ chăng lối.+Hs thảo luận theo nhóm câu hỏi 4 chọn danh hiệu cho Dế Mèn

Danh hiệu : Hiệp sĩ là phù hợp nhất

- Hs nêu ,Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp-bờnh vực kẻ yếu xoỏ bỏ ỏp bức bất cụng

- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn

- Hs theo dõi

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Hs thi đọc diễn cảm

- Hs nêu lại nội dung chính

TIẾT 3: Toán: TCt 6 : các số có sáu chữ số

I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:

- Quan hệ giữa các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

Trang 22

b.Gv đa hình vẽ ở sgk.

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Viết theo mẫu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

Bài 4:Viết các số sau

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con

Giỏo viờn tin học thực hiện

TIẾT 5: Khoa học : TCt 3: trao đổi chất ở ngời ( tt)

I.Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể

- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của cơ quan tiêu hoá, hô hấp , tuần hoàn , bài tiết trongviệc thực hiện việc trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng

II.Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 8 ; 9 sgk

- Vở bài tập khoa học

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Nêu quá trình trao đổi chất ở ngời?

Gv nhận xột ghi điểm

2.Bài mới:28’

a/Giới thiệu bài ,ghi đầu bài

b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài

-HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp

tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời

* Gv treo tranh

- yêu cầu hs quan sát , nói tên những cơ

quan đợc vẽ trong tranh

* Gv giao nhiệm vụ thảo luận

- Nêu chức năng của từng cơ quan?

- Nêu những cơ quan trực tiếp tham gia vào

quá trình trao đổi chất với bên ngoài?

- Gv giảng về vai trò của cơ quan tuần

- Tiêu hoá, hô hấp , bài tiết

- Hs theo dõi

Trang 23

2.HĐ2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ

quan trong việc thực hiện quá trình trao đổi

- Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá

trình trao đổi chất?

- Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan?

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hs quan sát sơ đồ và nêu:

- Hs nêu các từ còn thiếu

- Nhóm 2 hs đổi kết quả chữa bài

- Bài tiết thải chất độc ra ngoàiTiêu hoá trao đổi thức ăn…

- Các cơ quan hỗ trợ , bổ sung cho nhau.Cơ quan nào cũng có nhiệm vụ quan trọng

nh nhau

Thứ ba ngày 1 thỏng 9 năm 2009TIẾT 1: THỂ DỤC:

Gv thể dục thực hiện

TIẾT 2: chính tả: tCt 2: nghe - viết : mời năm cõng bạn đi học

I.Mục tiêu :

1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn văn " Mời năm cõng bạn đi học"

2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu s/x và vần ăn / ăng đễ lẫn.II.Đồ dùng dạy học :

-Vở bài tập tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi 1 hs đọc các tiếng có vần an / ang và

tiếng có âm đầu l / n cho cả lớp viết

- Gv đọc cho hs soát bài

- Thu chấm 5 - 7 bài

- Hs luyện viết từ khó vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.Các tiếng viết đúng: Sau ; rằng ; chăng ; xin ; khoăn ; sao ; xem

- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

- Bà khách xem phim làm sai không xin lỗicòn có những lới nói thật thiếu văn minh

ý nghĩa: cần sống có văn hoá …

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng

Trang 24

- Hs suy nghĩ trả lời lời giải của câu đố.

- Gv nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

TIẾT 3: Toán: Tiết 7: luyện tập

I.Mục tiêu : Giúp hs :

- Ôn tập đọc, viết các số có sáu chữ số ( có cả các trờng hợp có các chữ số 0 )

a Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho

b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc

Bài 4:Viết các số thích hợp vào chỗ trống

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức

- Chữa bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau

- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu

- Hs theo dõi

- Hs xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba

762543:Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn ba

53620:Năm ba nghìn sáu trăm hai mơi

VD: 2453:Chữ số 5 ở hàng chục762543:Chữ số 5 ở hàng trăm

TIẾT 4:Luyện từ và câu:TCt 3:mở rộng vốn từ:nhân hậu,đoàn kết

Trang 25

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1.

- Một số tờ giấy trắng khổ to

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi hs lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng

con các tiếng chỉ ngời thân trong gia đình

a.Thể hiện lòng nhân hậu

b.Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng

c.Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng

loại

d.Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Tìm nghĩa của từ "Nhân"

a.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là ngời?

b.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là lòng thơng

ngời

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 3:Đặt câu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 4: Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục ngữ

- Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì và chê

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp

+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài

+Lòng thơng ngời: nhân hậu , nhân ái , nhân đức , nhân từ

a.Khuyên ta sống hiền lành , nhân hậu

b.Chê ngời có tính xấu, hay ghen tị khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc

c.Khuyên ta phải đoàn kết

TIẾT 5: Kể chuyện: Tiết 2: kể chuyện đ nghe , đ đọc ã ã

- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

-Gọi hs kể lại câu chuyện:Sự tích hồ Ba Bể

- Gv nhận xét, cho điểm

2.Bài mới :28’

a/ Giới thiệu bài

- Giới thiệu tranh về câu chuyện

b Tìm hiểu câu chuyện:

- Gv đọc diễn cảm bài thơ

Đoạn 1: - Bà lão nghèo đã làm gì để sinh

- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi

- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắt

Trang 26

c H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

a,HD hs kể lại bằng lời của mình

- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của

- Hs nêu nội dung chính của từng đoạn

- Kể chuyện dựa vào nội dung đoạn thơ màkhông đọc lại câu thơ

1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài , Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng

2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc.Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu , vừa thông minh chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà?

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những câu

chuyện cổ nào?

- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài

Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dungtranh

- Tấm Cám ; dẽo cày giữa đờng ; …

Trang 27

- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện

lòng nhân hậu của ngời Việt Nam?

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?

- Nêu nội dung chính của bài

- Truyện cổ chính là lời răn dạy của cha

ông đối với đời sau

- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ( cha ghi số)

III Các hoạt động dạy học :

1/Kiểm tra bài cũ :5’

2/Dạy bài mới :28’

a/ Giới thiệu bài

Bài 1: Viết theo mẫu

- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả

Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài

- Gv nhận xét

Bài 4: Viết số

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng

- Gv chữa bài, nhận xét

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi 1 hs khá giải thích mẫu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết

quả

- Hs theo dõi

- Đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn

Trang 28

- Gv chữa bài , nhận xét.

3.Củng cố dặn dò:2’

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

b.Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5…

TIẾT 4: Tập làm văn: TCt 3: kể lại hành động nhân vật

i.m ục tiêu :

1.Giúp hs biết : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật

2.Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn kể chuyện cụ thể

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng ghi sẵn phần nhận xét.VBT tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

HĐ2: Tổ chức cho hs thảo luận nhóm yêu

*Yêu cầu 3:- Thứ tự kể hành động : hành

động xảy ra trớc kể trớc, hành động xảy ra sau kể sau

- 2 hs nêu ghi nhớ

- Hs đọc đề bài

- Hs trao đổi theo cặp , điền tên chim sẻ, chim chích; sắp xếp các hành động phù hợp với từng nhân vật

- Hs lập dàn ý

- Hs kể chuyện theo dàn ý

Tiết5: lỊCH SỬ: TCT 2: làm quen với bản đồ ( tt)

I Mục tiêu: Học xong bài này hs biết:

- Trình tự các bớc sử dụng bản đồ

- Xác định đợc 4 hớng chính: Đông - Tây - Nam - Bắc trên bản đồ

- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ

II.Đồ dùng dạy học :

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

III.Các hoạt động dạy học :

1/Kiểm tra bài cũ :3’

2/Dạy bài mới :28’

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài:

HĐ1: Cách sử dụng bản đồ

- Hs theo dõi

Trang 29

B1: Thảo luận.

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng địa lí

Trang 32

- Hệ thống nội dung bài.

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 4 - 5 hs lên bảng chỉ bản đồ

Thứ năm ngày 3 thỏng 9 năm 2009

TIẾT 1: THỂ DỤC:

Giỏo viờn thể dục thực hiện

TIẾT 2: Luyện từ và câu: TCt 4: dấu hai chấm

i.m ục tiêu :

1.Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói củamột nhân vật hoặc lời giải thích cho bộ phận đứng trớc

2.Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn

II.Đồ dùng dạy học:

- VBT tiếng việt t1

III.Các hoạt động dạy học:

1

Kiểm tra bài cũ : 5’

2.Dạy bài mới:30’

+Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm : Tác

dụng của dấu hai chấm?

- Gọi hs trình bày kết quả

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- Gọi hs đọc đoạn văn vừa viết

- Gv nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- Hs làm bài theo cặp, trình bày két quả

a.Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời nói của cô giáo

b.Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời giải thích những cảnh vật dới tầm bay của chuồn chuồn

- 1 hs đọc đề bài

- Hs viết bài vào vở

- 4 - 5 hs đọc đoạn văn vừa viết

Trang 33

TIẾT 3: toán: tCt 9 : so sánh các số có nhiều chữ số.

I.Mục tiêu : Giúp hs:

- Nhận biết đợc các dấu hiệu về cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất , be nhất trong một nhóm các số

- Xác định đợc số lớn nhất , số bé nhất có 3 chữ số ; số lớn nhất , số be nhất có sáu chữ số.II.Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp và

giải thích tại sao

*.So sánh : 693 251 < 693 500

- Vì sao em điền dấu < ?

c.Thực hành:

Bài 1: Điền dấu > , < , =

- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

I.Mục tiêu: Sau bài học hs biết:

- Sắp xếp các thức ăn hằng ngày vào nhóm thức ăn có nguồn gốc động vật hoặc thức ăn có nguồn gốc thực vật

- Phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dỡng có nhiều trong thức ăn đó

- Nói tên và vai trò của những thức ăn chứa bột đờng,Nhận ra nguồn gốc của những thức

ăn chứa chất bột đờng

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 10 ; 11 sgk Vở bài tập khoa học

III.các hoạt động dạy học :

Trang 34

- Gv giao nhiệm vụ cho hs : thảo luận theo

HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng

* Tổ chức cho hs làm việc với sgk

- Nói tên các thức ăn chứa nhiều chất bột

đờng trong hình trang 11 và vai trò của

chất bột đờng?

* Làm việc cả lớp

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều bột đờng

mà em ăn hàng ngày?

*Gv kết luận : Chất bột đờng là nguồn

cung cấp năng lợng chủ yếu cho cơ thể

HĐ3: Xác định nguồn gốc của các thức ăn

chứa nhiều chất bột đờng

+Các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng có

nguồn gốc từ đâu?

- Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Gv chữa phiếu, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs quan sát tranh và nêu nội dung tranh

- 1 số hs trình bày trớc lớp

- Rau cải, cơm , thịt gà , sữa…

- Nhóm 4 hs thảo luận, hoàn thành bảng phân loại

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Thức ăn có nguồn gốc ĐV gà, cá , cua …Thức ăn có nguồn gốc TV rau cải , súp lơ ,

đậu phụ …

- Phân loại theo lợng các chất có trong thức

ăn

- 2 cách ( ở trên )

- Hs trao đổi theo cặp

- Gạo , ngô , bánh quy , chuối, bún, khoai lang, khoai tây.Chất bột đờng cung cấp năng lợng cho cơ thể

- Hs kể thức ăn hàng ngày bản thân dùng

- Nhóm 6 hs thảo luận, hoàn thành nội dung

- Hs báo cáo kết quả

+Các thức ăn chứa nhiều bột đờng có nguồn gốc từ thực vật

- Hs thi kể thêm các thức ăn chứa nhiều bột

đờng

TIẾT 5: ÂM NHẠC: Giỏo viờn õm nhạc thực hiện

Thứ sỏu ngày 4 thỏng 9 năm 2009

TIẾT 1: Tập làm văn: TCt 4: tả ngoại hình của nhân vật trong

- Tính cách của nhân vật thờng thể hiện

qua những phơng diện nào?

- 2 hs nêu

Trang 35

-GV nhận xột ghi điểm.

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài:

HĐ1:Phần nhận xét:

- Tổ chức cho hs đọc thầm đoạn văn thảo

luận nhóm yêu cầu 2 ; 3

hình bà lão hoặc nàng tiên

- Tổ chức cho hs quan sát tranh minh hoạ ,

- Hs nối tiếp đọc 2 yêu cầu của bài

- Hs trao đổi cặp, trả lời câu hỏi

+Sức vóc: gầy yếu, bự những phấn nh mới lột

Cánh : mỏng nh cánh bớm non, ngắn chùn chùn , rất yếu

Trang phục :mặc áo thâm dài

- Ngoại hình của chị Nhà Trò thể hiện tính cách yếu đuối, thân phận tội nghiệp , đáng thơng, dễ bị bắt nạt

TIẾT 2: KĨ THUẬT: Giỏo viờn kĩ thuật thực hiện

TIẾT 3: Toán : TCt 10 : triệu và lớp triệu

I.Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết về hàng triệu , hàng chục triệu , hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về lớp đơn vị , lớp nghìn lớp triệu

II.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:3’

Trang 36

những lớp nào?

- Lớp đơn vị gồm những hàng nào?

Lớp nghìn gồm những hàng nào?

c.Giới thiệu lớp triệu:

- Gv giới thiệu: Lớp triệu gồm hàng triệu ,

chục triệu , trăm triệu

- 10 trăm nghìn gọi là một triệu

+Một triệu có tất cả mấy chữ số 0?

- 10 triệu còn gọi là một chục triệu

- 10 chục triệu còn gọi là một trăm triệu

- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống

-Tổ chức cho hs thi điền tiếp sức theo 2

nhóm

- Gv chữa bài, nhận xét

Bài 3: Viết các số sau

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng

- Gv nhận xét

Bài 4: Viết theo mẫu

- Gọi hs giải thích mẫu

- Tổ chức cho hs viết bài vào vở

- Gv chữa bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.`

- Lớp đơn vị gồm hàng:Trăm, chục , đơn vịLớp nghìn gồm hàng:nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả

1 triệu , hai triệu , …, 10 triệu

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, chữa bài

Đọc số , viết số đã cho vào bảng

TIẾT 4: địa lý: TCt 2: d y núi hoàng liên sơn.ã

i.m ục tiêu: Học xong bài này hs biết:

- Chỉ dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ , bản đồ địa lý tự nhiên Việt nam

- Trình bày đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn ( vị trí , địa hình , khí hậu )

- Mô tả đỉnh núi Phan - xi - păng

- Tự hào về cảnh đẹp của thiên nhiên , quê hơng , đất nớc

II.Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt nam

- Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh Phan - xi - păng

III.Các hoạt động dạy học :

H ướng dẫn tỡm hiểu bài

HĐ1: HLS dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt

Nam

- Yêu cầu hs đọc tên lược đồ , chú giải sgk

+Hãy chỉ vị trí của dãy núi HLS trên bản

đồ?

- Kể tên các dãy núi chính ở phía Bắc của

nớc ta? Dãy nào dài nhất?

- 2 hs nêu

- Hs theo dõi

- Hs nêu tên bản đồ, chỉ bản đồ và đọc tên dãy núi HLS

- 3 - 4 hs chỉ

- Sông Gâm ; Ngân Sơn , Bắc Sơn , Đông Triều , HLS Dãy HLS dài nhất

- Phía trái của sông Hồng, phía phải của

Trang 37

- Dãy núi HLS ở phía nào của sông Hồng

và cho biết độ cao của nó?

- Tại sao đỉnh núi Phan - xi - păng đợc gọi

- Yêu cầu hs đọc thầm mục 2 ở sgk

+Khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn?

+Hãy chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ địa lý

tự nhiên Việt Nam?

- Nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng

1 và tháng 7?

B2: Gv kết luận : sgv

B3: Tổng kết :

- Nêu đặc điểm tiêu biểu về vị trí , địa

hình, khí hậu của dãy HLS?

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

sông Đà

- Chiều dài: khoảng 180 km , chiều rộng:gần 30 km

- Sờn núi: rất dốc; thung lũng : hẹp và sâu

- Hs chỉ bản đồ và nêu : Độ cao của dãy HLS là 3143 m

- Vì Phan - xi - păng là đỉnh núi cao nhất nớc ta

- Có nhiều đỉnh nhọn , quanh năm mây phủ

- Hs đọc thầm trả lời câu hỏi

- Lạnh quanh năm

- 3 - 4 hs chỉ bản đồ vị trí Sa Pa

- Tháng 1: 90C ; tháng 7: 280CKhí hậu Sa Pa mát mẻ , có nhiều phong cảnh đẹp, là nơi du lịch , nghỉ mát lý tởng

- Hs nêu lại các nội dung vừa học

TUẦN 3Thứ hai ngày 7 thỏng 9 năm 2009TIẾT 1: đạo đức: TCt 3: vợt khó trong học tập ( t1 )

I.Mục tiêu : Học xong bài này hs có khả năng:

1.Nhận thức đợc : Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập, cần phải quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn

2.Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập.II.Tài liệu và ph ơng tiện :

- Sgk đạo đức

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về vợt khó trong học tập

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra:5’

- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?

Gv nhận xột

2.Bài mới:28’

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện

HĐ1: Kể chuyện hs nghèo vợt khó

- Gv kể chuyện kèm tranh minh hoạ

- Gọi hs tóm tắt lại câu chuyện

HĐ2: Thảo luận nhóm

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm các câu hỏi

cuối bài

- Gọi hs trình bày

*Gv kết luận: Bạn Thảo đã gặp nhiều khó khăn

trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhng Thảo đã

Trang 38

biết cách khắc phục, vợt qua và vơn lên học giỏi.

Chúng ta cần học tập Thảo

HĐ3: Thảo luận cặp

- Gv nêu yêu cầu thảo luận

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi

- Gv ghi tóm tắt lên bảng ý kiến của từng nhóm

- Gv kết luận cách giải quyết tốt nhất

+Qua bài học các em rút ra đợc điều gì?

- Gv nói về quyền đợc học tập của các em

2.Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

3.Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc của bức th

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ :5’

- " Hôm nay …….ra đi mãi mãi."

- Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về ngời cha…

Khuyến khích Hồng học tập ngời cha vợt qua nỗi đau

Làm cho Hồng yên tâm là bên cạnh Hồng còn có rất nhiều ngời

- Lời chia sẻ an ủi , thăm hỏi bạn

- Nói về địa điểm , thời gian viết th và lời chào hỏi

Dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ,cảm ơn, hứa hẹn ,kí tên

Trang 39

- Nêu nội dung chính của bài.

- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs nêu lại nội dung chính

TIẾT 3: Toán: TCt 11 : triệu và lớp triệu ( tt)

I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:

- Biết đọc , viết các số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về hàng và lớp

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ sẵn 9 hàng của 3 lớp đã học

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

Bài 1: Viết và đọc theo bảng

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân , viết các

Bài 3:Viết các số sau

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con

- Gv nhận xét

Bài 4 : Đọc bảng số liệu

- Gọi hs đọc đề bài

+Nêu cách đọc bảng số liệu?

a.Số trờng THCS là bao nhiêu?

b.Số hs tiểu học là bao nhiêu?

c.Số gv THPT là bao nhiêu?

- Gv chữa bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Đọc từ trái sang phải

- Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra bảng lớp 342 157 413

- 1 hs đọc đề bài

- Đọc tên từng cột và nội dung cột theo hàng ngang

+9873 trờng+8 350 191 học sinh+98 714 giáo viên

Trang 40

TIẾT 4: TIN HỌC: Gv tin học thực hiện.

TIẾT 5: KHOA HỌC: TCt 5 : vai trò của chất đạm và chất béo

I.Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:

- Kể tên một số thức ăn có chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể

- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

II.Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 11 ; 12 sgk

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Nêu các cách phân loại thức ăn?

- Nêu vai trò và nguồn gốc của thức ăn

chứa nhiều chất bột đờng?

2.Bài mới:28’

a/Gi ới thiệu bài,ghi đầu bài

b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và

chất béo

B1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu hs quan sát , nói tên những thức

ăn chứa nhiều đạm, nhiều chất béo có

- Nói tên những thức ăn chứa nhiều chất

béo trong hình trang 13?

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo

em ăn hàng ngày?

- Nêu vai trò của thức ăn chứa nhiều chất

béo?

B3: Gv nêu kết luận : sgv

HĐ2:Xác minh nguồn gốc của thức ăn

chứa nhiều chất đạm , chất béo

B1:Gv phát phiếu học tập

- Yêu cầu hs đọc nội dung phiếu

- Hoàn thành bài tập theo nhóm

B2: Chữa bài tập

- Gọi hs đọc nội dung phiếu

B3: Gv kết luận:Thức ăn chứa nhiều chất

đạm, chất béo đều có nguồn gốc từ động

vật , thực vật

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs nêu

- Hs quan sát tranh, nói tên các thức ăn chứa nhiều đạm theo nhóm 2

- Đậu nành; thịt lợn ; trứng gà, vịt quay ; tôm ; cua ; ốc ; thịt bò ; cá…

- Hs nêu theo thực tế ăn uống của mình hàng ngày

- Chất đạm tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể , rất cần cho sự phát triển của trẻ em

Đậu nành-Thực vậtThức ăn chứa nhiều chất béo:

Dầu ăn- Thực vật

Mỡ lợn- Động vật

Thứ ba ngày 8 thỏng 9 năm 2009TIẾT 1: THỂ DỤC:

Ngày đăng: 29/04/2021, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w