.-Biết đọc mục lục một tuần học, ghi (hoặc )nói được tên các bài tập đọc trong tuần đó BT3. các hoạt động dạy và học[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 5 (Từ 6/9 đến 10/9/2010)
Thứ hai
6/9 /2010
Chào cờ Tập đọc Tập đọc Toán
Chiếc bút mực Chiếc bút mực
38 + 25
Thứ ba
7/9 /2010
Tập đọc Toán Tiếng Việt*
Mục lục sách Luyện tập
Thứ tư
8/9/ 2010
Chính tả Tiếng việt*
Toán Tập viết
Chiếc bút mực (tập chép )
Hình chữ nhật – Hình tứ giác Chữ hoa : D
Thứ năm
9/9 /2010
LT&C Toán Chính tả Luyện viết Toán*
Kể chuyện Đạo đức
Tên riêng – Câu kiểu : Ai , là gì ? Luyện tập
Cái trống trường em ( nghe – viết
Chiếc bút mực Gọn gàng , ngăn nắp
Thứ sáu
10/9/ 2010
Tập làm văn Toán
Toán*
SH lớp
TLCH – đặt tên cho bài Luyện tập về mục lục sách Bài toán về nhiều hơn
Trang 2Tuần :5
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Môn :Tập đọc
Tiết :13-14 Bài : CHIẾC BÚT MỰC
I Mục đích yêu cầu :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng ;bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
-Hiểu ND:Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan ,biết giúp đỡ bạn
-Trả lời câu hỏi 2 ,3 4 5
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK ( nếu có )
III Các hoạt động dạy – học:
TIẾT 01
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổ n định: Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra bài
Trên chiếc bè
3 Bài mới : Giới thiệu bài :à ghi tựa
CHIẾC BÚT MỰC Luyện đoc
GV đọc mẫu ( giọng kể chậm rãi ; giọng Lan buồn
Mai dứt khoát pha chút nối tiếc ; giọng cô giáo dịu
dàng ,thân mật
- tóm tắt nội dung :
Khen ngợi Mai là một cô bé ngoan , biết giúp đỡ mọi
người + Luyện đọc từ , kết hợp giải nghĩa:
.hồi hộp ; loay hoay ; ngạc nhiên
+ Luyện đọc câu :
Gv đưa ra hoặc cho HS sinh tìm một số câu văn dài để
hướng cách ngắt nghỉ hơi
Vd:
+ Thế là trong lớp / chỉ còn mình em / viết bút chì //.
+ Nhưng hôm nay / cô cũng định cho em viết bút mực /
vì em viết khá rồi //
GV đọc mẫu- hướng dẫn nghỉ hơi v v…
+ Luyện đọc đoạn : GV giới thiệu số lượng đọan ( 4
đoạn ) và cách đọc hết một đoạn
4 Củng cố :hỏi lại bài ; Tổ chức trò chơi để thi đọc
hay
+ GV hướng dẫn trò chơi đọc tiếp sức, đọc theo vai …
- Giáo dục tư tưởng và nhận xét
TIẾT 02
* Trọng tâm hướng dẫn tìm hiểu bài
Lớp trưởng báo cáo
- Ba HS đọc và TLCH
HS nhắc lại- lấy SGK (trang40) HS chú ý lắng nghe
HS hội ý nhanh để tìm ra một số từ khó đọc:
HS đọc ( cá nhân, đồng thanh ) HS đọc câu nối tiếp nhau đến hết bài ( 2 lượt)
Hs hội ý nhóm đôi và nêu
HS thực hiện gạch dọc ( câu GV viết sẳn) chổ cần nghỉ hơi đối với câu dài.- Cá nhân đọc
HS đọc nối tiếp đoạn ( 2lượt ) +HS đọc từng đoạn trong nhóm( bàn) + HS đọc thi giữa các nhóm( cá nhân , đồng thanh)- nhóm khác chú ý nghe và nhận xét
+Cả lớp đọc đồng thanh đoạn hoặc cả bài
Lớp hát
Hs nêu tên bài vùa học
Cá nhân đọc bài (2 em ) 2
Trang 31.Ổ n định:
2 Bài cũ :
3 Bài mới : GV giới thiệu tiết thứ hai – nêu yêu cầu
của tiết hai
- GV đọc toàn bài trước lớp và hướng dẫb tìm hiểu bài
Yêu cầu Hs đoc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
* Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được viết bút
mực ?
- Gv chuyển ý và cho học sinh đọc đoạn 2
- Gv nêu câu hỏi 2( có thể gợi ý để học sinh trả lời :
* Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?
- GV chốt câu TL đúng :
Lan được viết bút mực như lại quên bút Lan
buồn gục đầu khóc nức nở
Gv nêu câu hỏi 3:
*Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút ?
* Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
Gv chốt câu trả lời đúng:
Câu 4 :
Khi biết mình cũng được viết bút mực , Mai nghĩ và
nói thế nào ?
Gv chốt câu trả lời đúng:
Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói : “ Cứ để bạn
Lan viết trước.
Câu 5 :
- Vì sao cô giáo khen Mai ?
Mai đáng được khen vì mặc dù em chưa được viết
bút mực , nhưng khi thấy bạn khóc vì quên bút em
đã lấy bút của mình cho bạn mượn
GV nhận xét tuyên dương
GV nêu câu hỏi rút ra ý chính của bài
*Mai là cô bé tốt bụng , chân thật em cũng tiếc khi
phải đưa bút cho bạn mượn tiếc khi biết cô giáo cũng
cho mình viết bút mực …
GV nhận xét – bổ sung và chốt ý chính của bài ( ghi
bảng)
*Luyện đọc lại :
- Tổ chức cho học sinh đọc thi đua , đọc tiếp sức, hoặc
đọc theo vai
HS trả lời , nhận xét , bổ sung
- Thấy Lan được cô cho viết bút
mực Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ còn
mình em viết bút chì
HS đọc thầm đoạn 2- Thảo luận nhóm 4
để trả lời câu hỏi 2:
Đại diện nhóm trả lời- nhóm khác bổ sung
Hs nhắc lại
*Vì muốn cho bạn mượn bút nữa lại tiếc
* Lan lấy bút đưa cho bạn mượn
- HS / TL
: HS đọc thầm đoạn 3+ thảo luận nhóm 4
HS trả lời câu 4và 5 :
HS nhận xét – bổ sung
HS thảo luận theo bàn và trình bày- nhóm khác bổ sung
- HS thảo luận nhóm đội vàTL
- Một học sinh khá đọc lại toàn bại ( to, rõ ràng , mạch lạc )
- VD đọc theo vai ( mỗi lượt sẽ có 3 học sinh đọc : các em tự chia hoặc phân vai cho nhóm của mình ) Từ 3 đến 4 nhóm đọc
Tự nhận xét trong nhóm và tìm ra nhóm đọc hay nhất để tuyên dương
4 Củng cố:
Đặt câu hỏi và giáo dục tư tửơng – Liên hệ thực tế …
5 Nhận xét, dặn dò.
*Điều chỉnh bổ sung.
Trang 4Tuần :5 Môn : Toán.
Tiết :2 1 Bài : 38 + 25.
I.Mục đích yêu cầu :
Giúp học sinh :
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 ,dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số có số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một sốd9e63 so sánh hai số
- Bài :1 (cột 1 ,2 ,3 )Bài 3 bài 4
II Chuẩn bị :
- 7 bó 1 chục và 13 que tính – Bảng gài que tính
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổ n định
2 Kiểm tra : Sửa bài tập 3
Nhận xét – Ghi điểm
3 Bài mới : Giới thiệu bài : ( ghi bảng ) 38 + 25
* Giới thiệu phép cộng :38 + 25 = ?
- Gv đưa 3 bó 1 chục và 8 que tính rời ( có mấy
que tính? )
- Cài 38 que lên bảng cài
- viết số 38 lên bảng
- Gv đưa tiếp 2 bó một chục và 5 que tính ( có mấy
que tính?
- Cài 25 que lên bảng cài
- Phép tính gì ?
+ Gv chỉ vào que tính và hỏi :
Vậy cô có tất cả bao nhiêu que tính ?
Gv và HS cùng đếm
38 + 25 bằng mấy ?
* HD / đặt tính :và cách ghi kết quả
38
+
25
63
*Viết 38 và 25 thẳng cột * viết dấu cộng và kẻ gạch ngang *8+5 = 13 viết số 3 nhớ 1( số 3 thẳng hàng đơn vị và số viết vào hàng chục * 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6 viết 6 Luyện tập : Hát Giải Số gà và vịt có tất cả là 18 + 5 = 23 ( con ) Đáp số : 23 con * Có 38 que tính – HS để 38 que lên bàn *Viết số 38 * 25 que nữa *Viết số25 đặt dấu cộng * Tính cộng và đặt dấu cộng * Có tất cả 63 que tính * Ba mươi bốn * 38 cộng 25 bằng 63. HS nêu – nhận xét - 38 cộng 25 bằng 63 viêt 63 - HS thực hiện bảng con 4 ………
………
………
………
………
Trang 5Bài 1: tính – Gv nhận xét – và ghi
Bài 3 : HD/TT
AB dài : 28 (dm )
BC dài : 34 (dm )
Đi từ A đế C ( theo hình vẽ hết bao nhiêu dm ?
)Gv nhận xét – ghi điểm
Bài 4 : điền dấu : <; > = vào dấu chấm
8 + 4……….8 + 5
9 + 8……….8 + 9
9 + 7…… 9 + 6
38 58 28
+ + +
45 36 59
83 94 87
Giải Độ dài cả hai đoạn thẳng : 28 + 34 = 62 ( dm ) Đáp số : 63 dm - HS thảo luận nhóm đôi Đại diện 6 nhóm lên ghi kết quả - Nhóm khác nhận xét – tuyên dương 4 Củng cố: nhận xét- tuyên dương 5 Nhận xét dặn dò * Điều chỉnh bổ sung Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010 Tuần :5 Môn : Tập đọc Tiết : 15 Bài : MỤC LỤC SÁCH
A Mục đích yêu cầu : -Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê - Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời CH 1 ,2,3,4 ) B Chuẩn bị : - Các tuyển tập truyện thiếu nhi ( nếu có ) - Bảng phụ viết nội dung câu cần luyện đọc C Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổ n định 2 Kiểm tra : Bài : Chiếc bút mực Nhận xét – Ghi điểm 3 Bài mới : Giới thiệu bài : MỤC LỤC SÁCH ( ghi tựa ) GV đọc mẫu ( giọng đọc rõ ràng , rành mạch )– Tóm tắt nội dung : - Luyện đọc từ, kết hợp giảng từ ( GV ghi ) Mục lục ; tuyển tập ; tác phẩm ; Tác giả ; Hương
đồ nộiđồng cỏ nội b Luyện đọc câu ( kết hợp ngắt nhịp đúng ) GV sửa sai- uốn nắn đọc đúng Hát 2 đến 3 HS đọc và TLCH HS nhắc lại HS hội ý tìm từ: Cá nhân – ĐT HS đọc nối tiếp câuđến hết bài ( 2 đến 3 lượt) ………
………
………
………
………
Trang 6* Một / Quang Dũng //Mùa quả cọ //Trang bảy //
* Hai // Phạm đức // Hương đồng cỏ nội //
*Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng
lăng xăng/ cố bơi theo chiếc bè , / hoan nghêng
váng cả mặt nước //
c Luyện đọc đoạn
GV sửa sai- uốn nắn đọc đúng
* đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc thi đua trong nhóm
d Tìm hiểu bài
Gv cho học sinh đọc thầm từng khổ và trả lời các
câu hỏi sau:
Câu 1 :
- Tuyển tập này có những truyện nào ?
( Gv chốt câu trả lời đúng )
Câu 2:
- Truyện Người học trfo cũ ở trang nào ?
GV : Trang 52 là trang bắt đầu truyện “ Người học
trò cũ “
Câu 3 :
Truyện “ Mùa quả cọ “ của nhà văn nào ?
( Gv chốt câu trả lời đúng )
Câu 4:Mục lục sách dùng để làm gì ?
Gv chốt và ghi ý nghĩa bài học
* Luyện đọc lại
HS đọc nối tiếp đoạn đến hết bài ( 2 đến
3 lượt)
HS đọc theo nhóm đôi – theo bàn- theo
tổ Đại diện nhóm đọc- nhận xét và bình chọn có giọng đọc hay
HS Tl- nhận xét- bổ sung
Đọc thầm đoạn 1 và 2 ( thảo luận ) nhóm đôi
Đ D trả lời – bổ sung
*Nêu tên từng truyện
Đ D trả lời – bổ sung
- Quang Dũng
Tra tìm mục cần đọc nhanh
Hs đọc – nhận xét – tuyên dương
- HS đọc thi đua – nhận xét nhóm đọc
hay
4 Củng cố: nhận xét- tuyên dương
*Điều chỉnh bổ sung
Tuần :5 Môn : Toán
Tiết :22 Bài :LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu :
-Thuộc bảng 8 cộng với một số
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 +5 38 + 25
Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
-Làm bài tập 1 2 3
II Chuẩn bị :
- 7 bó 1 chục và 14 que tính – Bảng gài que tính
III Các hoạt động dạy và học
6
………
………
………
………
Trang 71 Ổ n định
2 Kiểm tra : Sửa bài tập 4 (cột 1 )
Nhận xét – Ghi điểm
3 Bài mới : Giới thiệu bài : ( ghi bảng ) LUYỆN
TẬP
Bài 1: tính nhẩm – Gv nhận xét – và ghi
Bài 2 : Đăt tính rồi tính
Bài 3 : Giải bài toán theo tóm tắt cho sẳn
Gv nhận xét – ghi điểm
Hát Điền dấu :< > =
8 + 4…………8 + 5
9 + 8 ……… 8 + 9
9 + 7……… 9 + 6
- Hs nêu KQ nối tiếp (2 lượt)
* 10 ; 14 ; 24 ; 11 ; 15 ; 25 ; 12 ; 16 ; 26 ; 13
; 17 ; 27 -Hs thực hiện bảng con
38 48 68 78
15 24 13 9
53 72 81 87
- Làm việc nhóm 4 : Giải Số cái kẹo trong cả hai gói kẹo : 28 + 26 = 54 ( cái kẹo ) Đáp số : 54 cái kẹo 4 Củng cố: nhận xét- tuyên dương 5 Điều chỉnh bổsung. Tiếng việt * Luyện tập đọc A/ Mục đích yêu cầu. 1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : -Biết đọc đúng một văn bản có tính liệt kê Đọc đúng các từ khó -Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên chuyện trong mục lục sách
2.Rèn kĩ năng đọc cho học sinh yếu B/Luyện đọc : *Luyện đọc câu - Đọc mẫu - Y/C đọc nối tiếp câu -Từ khó BP: yc đọc từng mục ? Khi đọc giọng đọc ntn? - Y/C đọc lần hai *Luyện đọc từng mục ? Có mấy mục - YC đọc nối tiếp *Đọc trong nhóm: *Thi đọc * Luyện đọc cho hs yếu (giành nhiều thời gian để hướng dẫn Hs yếu đọc bài) 4.Củng cố dặn dò (3-5’) ………
………
………
………
Trang 8Khi mở một cuốn sách mới, chúng ta nên xem trước phần mục lục sách để biết sách nói
về điều gì , có những mục nào, muốn đọc 1 truyện , hay một mục trong sách thì tìm ở trang nào cho nhanh.
- Về nhà thực hành tra tìm mục lục sách.
- Nhận xét tiết học.
Thứ tư này 8 tháng 9 năm 2010
Tuần:5 Môn :Chính tả (Tập chép)
Tiết :5 Bài : CHIẾC BÚT MỰC
I Mục đích yêu cầu :
-Chép chính xác trình bày đúng bài chính tả (SGK)
-Làm được BT2 TB3 a/b.
II Chuẩn bị :
-Bảng đã viết đoạn văn cần viết
- Bảng quay đã ghi nội dung các bài tập 3
- Vở bài tập ( nếu có )
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổ n định :
2 Kiểm tra : Viết bảng con các từ dễ sai ở tiết trước
- Gv nhận xét
3 Bài mới :CHIẾC BÚT MỰC ( Tập chép )
Giới thiệu trực tiếp : -Ghi bảng
GV giới thiệu đoạn cần viết
- Đọc mẫu – Tóm tắt nội dung đoạn cần chép
* GV giúp học sinh nhận xét :
- Tìm những chỗ có dấu phẩy trong đoạn văn
*Học sinh viết ( nhìn bảng)- GV chấm bài
* Luyện tập : Hướng dẫn
BT2 : điền vào chỗ trống ia hay ya ?
BT3 :Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n
Gợi ý :
*Vật gì đội trên đầu để che mưa , che nắng ?
* Con gì hay kêu ủn ỉn ?
* Tìm 1 từ có nghĩa là ngại làm việc ?
* Trái nghĩa với già ?
Hát
* dỗ em ; ăn giỗ ; dòng sông ; ròng rã ; vần thơ ; vầng trăng ; dân làng ; dâng lên.
- Học sinh thực hiện 3 đến 4 em
Học sinh chú ý – Viết bảng con một số từ dễ lẫn :
*bút mực ; lớp ; quên ; lấy ; mượn
-HS theo thực hiện :- bổ sung
* tia nắng ; đêm khuya ; cây mía
- Hs nhận xét :
- HS thảo luận nhóm đôi và lên bảng điền:
*Cái nói.
*Con lợn
* Lười biếng
*non
- Thảo luận – thực hiện – nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố :
Gv tổ chức trò chơi – hướng cách chơi
Tìm nhanh đồ vật và các từ ở BT 3 câu b
5.Nhận xét dặn dò.
*điều chỉnh bổ sung.
8
………
………
………
………
Trang 9Tiếng việt * Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Mục đích yêu cầu:
- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả trong VBT
- Rèn HS yếu viết lại bài chính tả đã học.
- Rèn chữ viết cho HS
Bài 2: (42)
- BP: viết sẵn nội dung bài tập 2.
- YC h/s làm bài vào vở
* Điền vào chỗ chấm: ia hay ya.
- 1 h/s lên bảng điền
Tia nắng đêm khuya
Cây mía.
- Nhận xét.
* Bài 3: (42)
- YC thảo luận nhóm đôi
*Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời.
a Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n:
- Chỉ vật đội trên đầu để che nắng: Nón.
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn: Lợn.
- Có nghĩa là ngại làm việc: Lười.
- Trái nghĩa với già: Non.
b Tìm những từ chứa tiếng có vần en hoặc eng:
- Chỉ đồ dùng để xúc đất: Xẻng.
- Chỉ vật để chiếu sáng: Đèn.
- Trái nghĩa với chê: Khen.
- Cùng nghĩa với sâu hổ: Thẹn.
- Nhận xét - đánh giá.
4, Củng cố – dặn dò: (2’)
- Nhắc h/s viết bài mắc nhiều lỗi về viết lại bài.
- Nhận xét tiết học.
Tuần :5 Môn ; Toán.
Tiết :23 Bài : HÌNH CHỮ NHẬT-HÌNH TỨ GIÁC
I Mục đích yêu cầu.
Giúp HS
- Nhận dạng được và gọi tên đúng hình chữ nhật , hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật ,hình tứ giác
- Bài 1 bài 2 a /b
II Chuẩn bị :
-Một số miếng bìa ( hoặc nhựa có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác – Hoặc có thể vẽ sẵn trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 102 Kiểm tra : Bài 5
GV nhận xét – tuyên dương
3.Bài mới :GTB ( ghi tựa )
HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC
* Hình chữ nhật :
- GV đưa ra 1 số hình có dạng hình chữ nhật
( bặng nhựa , quyễn vở , bảng con v v…) và nói
đây là hình chữ nhật
* Hình tứ giác ( tương tự )
Vẽ 1 hình chữ nhật có tên ABCD
* Luyện tập :
- Bài 1 : Dùng thước và bút nối các điểm
cho sẳn để có :
Bài 2 : Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ
giác
- HS thực hiện + kết hợp KT vở 5 em – KQ :
Câu C
- Hs chú ý
- Học sinh tìm và nêu một số đồ dùng trong phòng học có dạng hình chữ nhật , hình tứ giác
- Học sinh nêu :
* Bảng con , quyển vở , sách ; mặt bàn , bảng lớp v.v…
- Học sinh đọc tên hình ttong SGK
*Hình chữ nhật MNPQ
*Hình chữ nhật EGIH
* Hình tứ giác CDEG
* Hình tứ giác PQRS
* hình tứ giác MNKH
- HS thực hiện theo nhóm và có các hình sau :
*Hình chữ nhật ABED
* Hình tứ giác MNQP
- HS Qsvà TL:
a Có 1 hình tứ giác
b Có 2 hình tứ giác
- HS thực hiện
4 Củng
cố-5.Nhận xét dặn dò.
*Điều chỉnh bổ sung.
Tuần :5 Môn :TẬP VIẾT Tiết :5 Bài :CHỮ D HOA I Mục đích yêu cầu : -Viết đúng chữ hoa D (một dòng cỡ vừa ,một dòng cỡ nhỏ )Chữ và câu ứng dụng Dân (một dòng Cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ).Dân giàu nước mạnh (3 lần) II Chuẩn bị : - Mẫu chữ D đặt trong khung chữ 10 ………
………
………
………