1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 1 Tuần 8 - Chuẩn Kiến thức kỹ năng

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÑDDH : Baûng oân taäp Hình thức học : Lớp, cá nhân Phương pháp : Luyện tập, trực quan  Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn  Giáo viên sửa sai cho học sinh c Hoạt động 2: Ghép [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 5 tháng 10 năm 2009

Học vần

Vần ua – ưa ( Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ia

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho học sinh viết bảng con: bờ bìa , lá mía

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Mục Tiêu: Học sinh nhận ra được vần ua – ưa từ

tiếng khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: cua bể

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: ngựa gỗ

 Hôm nay chúng ta học bài vần ưa – ưa  ghi tựa

b) Hoạt động1: Dạy vần ua

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: con cua

 Học sinh nêu

 Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 2

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ua, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ua

 Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ ua

 ua được ghép từ những con chữ nào?

 So sánh ua và ia

 Lấy ua ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: u – a – ua

 Giáo viên phát âm ua

 Giáo viên ghi ua nêu vị trí của chữ và đánh vần

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu ua

 Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a

 Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua

 Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ o viết chữ

bể

c) Hoạt động 2: Dạy vần ưa

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ưa

 Quy trình tương tự như vần ua

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ua - ưa và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

 Phương pháp: Trực quan , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần

luyện đọc: cà chua , nô đùa, tre nứa

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh quan sát

 Được ghép từ con chữ u và chữ a

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân

 C đứng đầu , ua đứng sau

 Đánh vần: u-a-ua cờ-ua-cua

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh đọc

Trang 3

Học vần

Vần ua – ưa ( Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng : mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

 Luyện nói được thành câu theo chù đề: giữa trưa

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữa trưa

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 63

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

 Phương pháp: Giảng giải , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa

 Giáo viên cho học sinh đọc trang trái

 Cho học sinh xem tranh

 Tranh vẽ gì ?

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế,

mía, dừa, thị cho bé

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

 Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

 Giáo viên viết mẫu từng dòng

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu cách viết

 Học sinh viết vở

Trang 4

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: giữa trưa

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Tại soa em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

 Giữa trưa là lúc mấy giờ?

 Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

 Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

3 Củng cố:

 Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ua, ưa

 Phương pháp: trò chơi

 Hình thức học : Nhóm

 ĐDDH: Rổ hoa có các tiếng các vần khác nhau

 Tìm và đính tiếng có âm vừa học

 Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát

sẽ thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

 Học sinh nêu

 …ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người nghỉ ngơi

 Học sinh thi đua

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Đạo Đức

GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức:

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc 2) Kỹ năng:

 Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

3) Thái độ:

 Học sinh yêu qúi gia đình, yêu thương lễ phép với ông bà, cha mẹ …

II) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

 Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam

2) Học sinh:

 Vở bài tập đạo đức

III) Hoạt động dạy và học:

Trang 5

1) Oån định:

2) Bài cũ: Gia đình em (T1)

 Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình

 Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha

mẹ

 Nhận xét

3) Bài mới:

a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà

 Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1,

2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2

đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà” những

người số 2 sẽ đổi cho nhau

 Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người

trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi

dưỡng, dạy bảo

b) Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

 Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành vi

sai từ bạn Long

 Phương pháp: Thảo luận, quan sát, sắm vai

 Hình thức học: Lớp, nhóm

 ĐDDH : Tiểu phẩm “ Chuyện của bạn Long”

 Cách tiến hành

 Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt

 Nội dung

 Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và

trông nhà giúp mẹ

 Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long

đi đá bóng

 Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng

các bạn

 Thảo luận

 Em có nhận xét gì về việc làm của Long

 Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn

Long

c) Hoạt động 2: Liên hệ

 Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm

thế nào ?

 Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia

đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm

sóc, nuôi dưỡng dạy bảo

 Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt

 Hát

 Học sinh nêu

 Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

 Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà

 Em sẽ ra sao khi không có nhà

 Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày

 Cho 2 em ngồu cùng bàn trao đổi với nhau

Trang 6

thòi không được sống cùng gia đình

 Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính

trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

4) Dặn dò:

 Thực hiện tốt điều đã được học

 Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

Mĩ Thuật VẼ HÌNH VUÔNG - HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu :

-Giúp HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật

-Biết cách vẽ các hình trên

-Giáo dục óc thẩm mỹ

II.Đồ dùng dạy học:

-Một hình vuông, hình chữ nhật

-Vở tập vẽ, màu, tẩy …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : K/ tra đồ dùng học tập của

các em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa

GV giới thiệu một số đồ vật có dạng

hình vuông, hình chữ nhật

Cái bảng đen có hình gì?

Viên gạch bông hình gì?

Gọi học sinh nêu thêm một số đồ vật có

dạng hình chữ nhật, hình vuông mà em

biết?

Cho học sinh quan sát và nhận dạng các

hình ở SGK

Hướng dẫn học sinh vẽ hình :

GV vừa nói vừa vẽ, học sinh thực hành

theo ở giấy nháp

Cho vẽ hình CN có chiều dài 8 ô vở,

rộng 6 ô vở

Hình vuông có cạnh 6 ô vở

Học sinh thực hành :

GV theo dõi uốn nắn những học sinh

yếu giúp các em hoàn thành bài vẽ của

mình

Thu bài chấm

Nhận xét bài vẽ của học sinh

Vở tập vẽ, tẩy,chì,…

Hình CN

Hình vuông

Cái bàn của cô hình CN,…

HS thực hành ở giấy nháp

HS thực hành ở vở tập vẽ

Hình chữ nhật

Hình vuông

Trang 7

5.Củng cố : Hỏi tên bài.

Nêu cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

6.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà

Học sinh nêu cách vẽ hình CN, hình vuông Thực hiện ở nhà

ÂM NHẠC HỌC HÁT: LÝ CÂY XANH

(C« Chinh d¹y)

Thứ ba, ngày 6 tháng 10 năm 2009

HỌC VẦN

ÔN TẬP (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: ia, ua, ưa

 Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới

 Đặt dấu thanh đúng vị trí

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần ua, ưa

 Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

+ Trang trái

+ Trang Phải

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Trong tuần qua chúng ta đã học những vần gì

?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học

 Mục tiêu: Củng cố cho học sinh hệ thống các vần

đã học ở tiềt trước

 Hát

 Học sinh đọc bài cá nhân

 Học sinh nêu

Trang 8

 ĐDDH : Bảng ôn tập

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, trực quan

 Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

 Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ ở cột

ngang và cột dọc để tạo thành tiếng

 ĐDDH : Bảng ôn tập, đồ dùng tiếng việt

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, trực quan

 Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc

với chữ ở dòng ngang

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

 Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các từ ngữ có trong

bài

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Luyện tập, thực hành

 Giáo viên đặc câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:

Mua mía, ngựa tía Mùa dưa, trỉa đỗ

 Giáo viên sửa lỗi phát âm

e) Hoạt động 4: Tập viết

 Mục tiêu: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ ứng

dụng: mùa dưa

 Phương pháp : Thực hành, giảng giải

 Nêu tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết m,

lia bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền trên ua

cách 1 con chữ o viết dưa

 Học sinh đọc toàn bài ở lớp

 Nhận xét

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh làm theo yêu cầu

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh theo dõi

 Học sinh nêu

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh viết 1 dòng

 Học sinh đọc

Học vần

ÔN TẬP (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc đúng các âm, chữ vừa ôn

 Đọc đúng từ ngữ, câu ứng dụng

Trang 9

 Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện: khỉ và rùa

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh tiếng từ, câu

 Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch

 Kể lại lưu loát câu chuyện

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 65

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng

dụng

 ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 Phương pháp : Trực quan , luyện tập, thực hành

 Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn

 Đọc từ ứng dụng

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

 giáo viên ghi câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b)Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Viết đúng quy trình cỡ chữ từ ứng dụng

 ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 Phương pháp : Thực hành, luyện tập, giảng giải

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a, cách 1 con

chữ o viết dưa

 Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa, cách 1 con

chữ viết tía

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh nêu

 Học sinh viết trên vở

Trang 10

 Giáo viên thu vở chấm

 Nhận xét

c)Hoạt động 3: Kể chuyện

 Mục tiêu: Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện

kể: khỉ và rùa

 ĐDDH : Tranh minh hoạ chuyện kể

 Hình thức học : Lớp , nhóm

 Phương pháp : Trực quan , kể chuyện

 Giáo viên treo từng tranh và kể

 Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ

 Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ

 Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch

xuống đất

 Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị

rạn nứt

 Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại Truyện còn giài

thích sự tích cái mai rùa

3 Củng cố:

 Giáo viên chỉ bảng ôn

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc lại bài đã học

 Chuẩn bị bài: oi – ai

 Học sinh quan sát

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh nêu nội dung từng tranh

 Học sinh kể theo nhóm

 Học sinh đọc theo

 Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên

Toán

LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

2.Kỹ năng:

 Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

3.Thái độ:

 Yêu thích học toán

 Rèn tính cẩn thận và chính xác

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …

2.Học sinh :

Trang 11

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4

 Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

 Giáo viên cho học sinh làm bài

1 + 1 =

2 + 1 =

1 + 2 =

1 + … = 2

… + 2 = 3

2 + … = 3

 Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong phạm

vi 3, phạm vi 4

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3,

phạm vi 4

 Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực quan

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH : Que tính , mẫu vật

 Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần

nêu các phepù tính có được

 Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2

phần và lập các phép tính có được

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm

vi 4, tập biểu thị tình huống bằng 1 phép tính thích

hợp

 Phương pháp : Luyện tập , trực quan, thực hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán

 Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?”

 Giáo viên viết kết quả xuống dưới

 Giáo viên đánh giá cho điểm

 Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán

 Giáo viên hướng dẫn cách làm 1 cộng 1

bàng mấy ?

 Hát

 Học sinh làm bài

 Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3

 Học sinh học thuộc

 Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4

 Học sinh đọc cá nhân, lớp

 Học sinh nêu : tính

 “ 3 thêm 1 bằng 4”

 Học sinh làm bài

 Học sinh sửa bài, nhận xét bài của b

 Học sinh nêu : tính

 Học sinh : 1+1=2

 Học sinh làm bài và đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w