HS: Ñaët nhaân töû chung , duøng haèng ñaúng thöùc, nhoùm haïng töû , taùch haïng töû , theân bôùt cuøng moät haïng töû. Traû lôøi :khi phaân tích ña thöùc thaønh nhaân töû neân: Ñaët nh[r]
Trang 1TIẾT 1,2 - TUẦN 01- 8A; TUẦN 2-8C; TUẦN 3-8B; TUẦN 4 - 8D; TUẦN 5 - 8E Ngày soạn :05.09.2007 ; Ngày dạy : 06.09.2007
LUYỆN TẬP (về nhân đa thức với đa thức )
I MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
* Kỹ năng: Rèn kỷ năng thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với
đa thức Aùp dụng vào giải các bài tập khác.
* GDHS: Tính cẩn thận, suy luận lôgic.
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Nhân đa thức với đa thức
HS2 : Làm bài tập 1a, 6a SBT
2 Đặt vấn đề :
3 Tổ chức luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Gv lưu ý những sai lầm mà hs hay mắc phải
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Gv lưu ý những sai lầm mà hs hay mắc phải
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
b, B = x ( x- y ) + y ( x -y )
tại x = 1,5 và y = 10
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Gv lưu ý những sai lầm mà hs hay mắc phải
Nhận xét bài làm của nhóm khác.
Đáp số :
A = -15x A( -5) = 75.
B = x 2 - y 2 ; tại x = 1,5 và y = 10
B = - 97, 75.
Bài tập 4 Tìm x, biết :
2x ( x - 5 ) - x ( 3 + 2x ) = 26
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Gv lưu ý những sai lầm mà hs hay mắc phải
gv hướng dãn hs biến đổi
? ta nên biến đổi vế nào
Gv lưu ý thêm về bài tóan cm đẳng thức
(3qk + 2q + k = n N ) Vậy ab chia cho 3 dư 2
4,HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : làm bt còn lại trong SBT
Trang 3 Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng.
Vận dụng được các phương pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đề :
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I LÝ THUYẾT
Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích
một đa thức thành nhân tử ?
Bài toan 1 : Trong các cách biến đổi
đa thức sau đây, cách nào là phân
tích đa thức thành nhân tử ? Tại sao
những cách biến đổi còn lại không
phải là phân tích đa thức thành nhân
tử ?
2x 2 + 5x 3 = x(2x + 5) 3 (1)
2x 2 + 5x 3 = x (2 x+5 −3
x) (2) 2x 2 + 5x 3 = 2 (x2+ 5
2x −
3
2) (3) 2x 2 + 5x 3 = (2x 1)(x + 3) (4)
2x 2 + 5x 3 = 2 (x −1
2) (x + 3) (5)
Câu hỏi 2 : Những phương pháp nào
thường dùng để phân tích đa thức
thành nhân tử ?
Câu hỏi 3 : Trong bài tóan pt đt
thành nhân tử ta có thể phối hợp các
pp như thế nào cho linh hoạt ?
Trả lời : Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác.
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân
tích đa thức thành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì
đa thức chưa được biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức đượ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải là
đa thức.
HS: Đặt nhân tử chung , dùng hằng đẳng thức, nhóm
hạng tử , tách hạng tử , thên bớt cùng một hạng tử.
Trả lời :khi phân tích đa thức thành nhân tử nên: Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung.Rồi sau đó tùy vào bài tập mà có thể tiếp tục phân tich bằng pp nhóm ,dùng hđt nếu có Cách nhóm nhiều hạng tử hợp lý là sau khi nhóm phải xuất hiện nhân tử chung hoặc có dạng hằng đẳng thức nếu cần thiết phải đặt dấu “ “ trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử.
II BÀI TẬP
Bài tập1 : Phân tích đa thức thành 3hs lên bảng cả lớp hoạt động nhóm
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
b,x (2x 3y) 6y 2 + 4xy
= x(2x 3y) + (4xy 6y 2 )
= x(2x 3y) + 2y(2x 3y) = (2x 3y) (x + 2y) c) 8x 3 + 4x 2 y 3 y 2 = (8x 3 y 3 ) + (4x 2 y 2 ) = (2x) 3 y 3 + (2x) 2 y 2
= ab 2 (c + 4)(c 2 4c + 16) c) 27x 3 y a 3 b 3 y = y(27 a 3 b 3 ) = y([3 3 (ab) 3 ]
= y(3 ab) [3 2 + 3(ab) + (ab) 2 ]
= y(3 ab) (9 + 3ab + a 2 b 2 )’
Bài tập 5 : Phân tích thành nhân tử
a) 2x 2 3x + 1 ;
HS họat động nhóm các nhóm nhận xét lẫn nhau
Lời giải :
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
= (y 2 + 8) 2 (4y) 2 = (y 2 + 8 4y) (y 2 + 8 + 4y)
Bài toán 6 : Giải các phương trình
(x −1)(2 x − 1)
(x − 1)(x +2) =
2 x −1 x+2
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập về nhà : Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử :
Vận dụng thành thạo các quy tắc trên vào giải bài tập.thực hiện thành thạo bài tập có liên quan đến giá trị của phân thức
_ giáo dục hs tính kiên trì; chịu khó; cẩn thận; chính xác khi giải tóan.
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đề :
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I LÝ THUYẾT
Gv kiểm tra kiến thức của hs bằng các
câu hỏi sau :
1, Thế nào là phân thức đại số ? lấy ví
dụ.
2, Nêu tính chất cơ bản của phân thức ?
cách rút gọn phân thức ? cách quy đồng
mẫu nhiều phân thức ?
3, Nêu quy tắc thực hiện phép cộng phân
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5, Nêu quy tắc thực hiện phép nhân phân
thức?
6, Nêu quy tắc thực hiện phép chia phân
thức?
7, Điều kiện xác định của phân thức là
gì ? Khi nào thì phải tìm ĐKXĐ của phân
thức ?
Gv chốt lại kiến thức.
Lần lượt các nhóm trả lời các câu hỏi Nhóm khác nhận xét bổ sung
II BÀI TẬP
Bài tập 1 : Thực hiện phép tính sau:
Gv cho các nhóm nhận xét và sửa bài
làm của một vài nhóm.
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Gv cho các nhóm nhận xét lẫn nhau sau
đó gv chốt kiến thức
A x
Thay x = 1 và ta được A = 3/2 c) Vì A = 2 nên
3 3
A x
= 2.
Suy ra x = 3/2 a) ước cảu 3 là 1, -1, 3, -3.
Vậy A nguyên khi x = 0, 2, 4, 6
4, Hướng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài tập
Phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x; Rút gọn biểu thức, tìm đkxđ ; Các phép tốn đại số trên phân thức
Trang 9Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đề :
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2, cách giải phương trình bậc nhất và
phương trình đưa được về phương trình
Lần lượt các nhóm trả lời các câu hỏi Nhóm khác nhận xét bổ sung
II BÀI TẬP
Bài tập 1 : Giải phương trình:
a, 13 - 6x = 5
b, 10 + 4x = 2x 3
c, 7 (2x+4) = (x+4)
d) (x1) (2x1) = 9x
gv cho hs làm bài tập theo nhóm
hướng các nhóm yếu , rèn luyện thêm về
thu gọn , chuyển vế Nhấn mạnh thêm
về kỷ năng biến đổi phương trình một
cách gọn gàng khoa học : đồng thời thu
gọn và chuyển vế, bỏ 2 hạng tử giống
nhau ở hai vế của một phương trình.
Hs thảo luận cùng làm bài tập theo nhóm vào bảng phụ
Các nhóm nhận xét bài làm của bạn
a, 13 - 6x = 5 - 6x = 5 - 13 - 6x = - 8 x = 68= 4
3
Vậy: S = { 43
b, 10 + 4x = 2x 3 4x - 2x = - 3 -10 2x = - 13 x = − 132Vậy: S = { − 132 }
e) 7 (2x+4) = (x+4)
72x4 = x4 2x + x = 7
x = 7 x = 7
V ậy: S = { 7 } f) (x1) (2x1) = 9x
gv hướng dẫn câu b, Nên quy đồng mẫu
số riêng về mỗi vế, rút gọn rồi khử mẫu
bằng cách nhân chéo
Hs thảo luận cùng làm bài tập theo nhóm vào bảng phụ
Các nhóm nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 3: Giải phương trình:
a) 3x 15 = 2x( x 5) Hs thảo luận cùng làm bài tập theo nhóm vào
bảng phụ
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
b) (x 2 2x + 1) 4 = 0
gv cho hs làm bài tập theo nhóm
Các nhóm nhận xét bài làm của bạn
gv cho hs làm bài tập theo nhóm
các nhóm nhận xét bài làm của nhau
gv chốt lại những vấn đề cần lưu ý khi
giải pt có chứa ẩn ở mẫu.
S = 47
b, x +3 x +1+x −2
x = 2 (2) ĐKXĐ : x +1 0 và x 0 x 1 và x 0
Trang 12Ngày soạn:20.02.2009
Ngày dạy: 23.02.2009
ĐỊNH LÍ TALET THUẬN VÀ ĐẢO – TÍNH CHẤT
I MỤC TIÊU :
Củng cố định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ.
HS nắm vững định lí Talet thuận và đảo Biết vận dụng vào việc tìm các tỉ số bằng nhau, xác định các cặp đường thẳng song song.
II NỘI DUNG TIẾT DẠY:
LÝ THUYẾT :
+ Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng ? + Phát biểu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ?
+ Phát biểu định lí Talet trong tam giác?
+ Phát biểu định lí Talet đảo trong tam giác?
+ Phát biểu hệ quả của định lí Talet?
BÀI TẬP :
* Bài 1: Cho ABC có AB = 15cm, AC = 12cm, và BC = 20cm Trên hai
cạnh AB, AC lấy hai điểm M và N sao cho AM = 5cm, CN = 8cm.
a) Chứng minh : MN // BC
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
+ 1 HS lên vẽ hình , ghi tóm tắc GT, KL.
a)+ 1 HS lên bảng tính các tỉ số AMAB ,AN
AC rồi rút ra nhận xét.
Trang 13nếu bằng nhau thì
* Bài 2: Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB < CD Đường thẳng
song songvới đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự tại M, N Chứng minh rằng: a¿ MA
+ GV gợi ý: Kéo
dài DA và CB cắt
nhau tại E Áp
dụng định lí Talet
vào tam giác EMN
và tam giác EDC.
+ GV yêu cầu HS
nhắc lại nội dung
tính chất dãy tỉ số
bằng nhau đã học
ở lớp 7.
+ 1 HS lên vẽ hình.
+ 1 HS lên bảng chứng minh, các HS còn lại làm tại chỗ.
b) HS áp dụng tính chất tính chất dãy các tỉ số bằng nhau làm.
c) HS áp dụng tính chất tính chất dãy các tỉ số bằng nhau làm.
Chứng minh
a) MN // AB // CD (gt) Kéo dài DA và CB cắt nhau tại E.
Áp dụng định lí Talet vào EMN và EDC ta được:
NB⇒MD
NC NB+NC hay MDAD = NC
BC
Trang 14TÍNH GHẤT PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU :
Củng cố tính chất phân giác của tam giác.
Củng cố định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng.
II NỘI DUNG TIẾT DẠY :
LÝ THUYẾT :
+ HS1 : Nhắc lại định lí về đường phân giác (góc ngoài) của tam giác?
+ HS2 : Phát biểu định nghĩa tam giác đồng dạng?
+ HS3 : Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng?
BÀI TẬP :
BÀI 1 : Cho ABC (Â = 90 0 ), AB = 21cm, AC = 28cm, đường phân giác của góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D song song với AB cắt AC tại E
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC, DE.
b) Tính diện tích ABD và diện tích ACD.
+ Gợi ý HS áp dụng định
lí Pytago để tính.
+ Gợi ý HS áp dụng định
lí về đường phân giác
tam giác và tính chất dãy
các tỉ số bằng nhau để
+ 1 HS lên bảng làm.
+ HS áp dụng định lí và định nghĩa 2 đồng dạng tính DE.
GT ABC vuông tại A
AB = 21cm, AC = 28cm
DE // AB
KL a) BD, DC, DE = ?cm b) S ABD ; S ACD
chứng minh
a) Â = 90 0
=> BC 2 = AB 2 + AC 2 (định lí pytago) hay BC 2 = 21 2 + 28 2 = 1225 => BC = 35 (cm)
BC=
3 7
Trang 15 BÀI 2 : Cho ABC có AB = 16,2 cm, BC = 24,3 cm, AC = 32,7 cm Biết rằng A’B’C’ đồng dạng với ABC Tính độ dài các cạnh của A’B’C’ trong mỗi trường hợp sau:
a) A’B’ lớn hơn cạnh AB là 10,8 cm.
b) A’B’ bé hơn cạnh AB là 5,4 cm.
+ GV yêu cầu HS lập tỉ
số đồng dạng của hai
ABC và A’B’C’
+ HS lập tỉ số đồng dạng của hai ABC và
A’B’C’.
(2 HS lên bảng cùng lúc)
a) Do ABC A’B’C’ nên suy ra:
- Giúp HS nắm được các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình
- Rèn kỹ năng chọn ẩn và đặt điều kiện chọn ẩn, kỹ năng giải phương trình, kỹ
năng trình bày bài lơgic
- Yêu thích mơn học, cĩ thái độ học tập nghiêm túc tự giác
II Chuẩn bị
1> Giáo viên: Hệ thống bài tập, bảng phụ.
2> Học sinh: máy tính bỏ túi, bảng nhĩm
Trang 16Hoạt động của của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS khác nhận xét câu trả lời
- Yêu cầu vài HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
- Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp
- Khi đó theo đề bài thì ta có mối liên hệ
nào? Và lập được phương trình nào?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
Bài 2> ( Đưa lên bảng phụ ) Điền số
(biểu thức) thích hợp vào chỗ (…….) cho
lời giải bài toán sau:
Trên quãng đường AB dài 30 km Một
xe máy đi từ A đến C với vận tốc
30km/h, rồi đi từ C đến B với vận tốc
20km/h hết tất cả 1 giờ 10 phút Tính
quãng đường AC và CB.
GiảiGọi quãng đường AC là x (km), điều kiện
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo
ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệgiữa các đại lượng
*Bước 2 Giải phương trình
*Bước 3 Trả lời: kiểm tra xem trong cácnghiệm của phương trình, nghiệm nàothỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nàokhông rồi kết luận
2 Luyện tập giải bài tập:
Bài 1> HS đọc kỹ đề Và lần lượt trả lời
câu hỏi do GV đặt ra
- HS lên giải theo hướng dẫn của GV:
* Gọi chiều dài của hình chữ nhật banđầu là x (m) (ĐK: x > 0)
- Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là
320 2.x
160 x (m)2
Trang 17Hoạt động của của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải phương trình:
………
x = …… Thỏa mãn điều kiện đặt ra
Trả lời Vậy quãng đường AC dài ….
Quãng đường CB dài …
- Cho HS hoạt động cá nhân làm bài tập
trên
Hoàn thành bài tập trên?
- Nhận xét?
Bài 3: Một công ti dệt lập kế hoạch sản
xuất một lô hàng, theo đó mỗi ngày phải
dệt 100m vải Nhưng nhờ cải tiến kĩ
thuật, công ti đã dệt 120m vải mỗi ngày.
Do đó, công ti đã hoàn thành trước thời
hạn 1 ngày Hỏi theo kế hoạch, công ti
phải dệt bao nhiêu mét vải và dự kiến
làm bao nhiêu ngày?
- Cho HS hoạt động theo nhóm và mời
đại diện các nhóm lên làm
- Cho HS các nhóm nhận xét bài làm của
nhau
Bài 4 : Hai lớp 8A, 8B cùng làm chung
một công việc và hoàn thành
trong 6 giờ Nếu làm riêng mỗi lớp phải
mất bao nhiêu thời gian? Cho biết năng
suất của lớp 8A bằng 11
2 năng suất của lớp 8B.
- HD lập bảng và gọi HS lên trình bày
Tgian làmriêng
Năng suất1h
x = 20
x = 20 Thỏa mãn điều kiện đặt ra.
Trả lời Vậy quãng đường AC dài 20 km.
Quãng đường CB dài 10 km
Bài 3> Đại diện các nhóm lên trình bày:
Gọi số ngày dệt theo kế hoạch là x(ngày), điều kiện: x >0
Tổng số mét vải phải dệt theo kế hoạch là100x (m)
Khi thực hiện, số ngày dệt là x - 1 (ngày).Khi thực hiện, tổng số mét vải dệt được là120(x-1)(m)
Theo bài ra ta có phương trình:
120 (x - 1) = 100x
120x 120 100x20x 120
x 6
x = 6 thỏa mãn điều kiện đặt ra
Vậy số ngày dệt theo kế hoạch là 6(ngày)
Tổng số mét vải phải dệt theo kế hoạch là100.6 = 600 (m)
Bài 4> HS làm theo hướng dẫn:
- Gọi thời gian lớp 8B làm riêng xong công việc là x (h), x>6
- Thì trong 1h làm riêng, lớp 8B làm