1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án:Tự chọn Toán 8 - Nguyễn Thị Thanh Xuân

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 295,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh¾c l¹i lÝ thuyÕt 5 phót - Định lí thuận và định lí đảo của định lí Ta- *Định lí thuận : Nếu một đường thẳng cắt LÐt hai c¹nh cña tam gi¸c vµ song song víi c¹nh còn lại thì nó định ra h[r]

Trang 1

* * * * * * * * * * * *

Ngày soạn:4/1/2010 Ngày giảng: 6/1/2010

Tiết 1 chủ đề:

Phương trình;

Phương trình bậc nhất một ẩn

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- HS nắm chắc khái niệm ph  trình, ph  trình bậc nhất một ẩn

2 Kĩ năng :

- Hiểu và vận dụng thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn

3 Thái độ :

- Tự giác , tập trung , nghiêm túc học tập

Ii chuẩn bị

1 gv : Giáo án , SGK ,SBT , bảng phụ ghi bài tập

2 HS : Học bài cũ , làm bài tập

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Nhắc lại lí thuyết (5 phút)

GV : Hãy nhắc lại định nghĩa và cách giải

  trình bậc nhất bậc nhất một ẩn? HS : * ph  trình bậc nhất một ẩn là

  trình có dạng : ax + b = 0 ( với a,b R; a )

*Cách giải ph  trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a 0)  sau :

ax + b = 0 ax = - b x = b

a

 Vậy ph  trình bậc nhất một ẩn ax + b =

0 (a 0)luôn có một nghiệm duy nhất : 

Trang 2

x = b

a

Hoạt động 2 : bài tập (38 phút)

GV : Treo bảng phụ ghi bài 1:

Xác định đúng sai trong các khẳng định

sau:

a/ Pt : x2 – 5x+6 = 0 có nghiệm x=-2

b/ pt ; x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S = 

c/ Pt : 0x = 0 có một nghiệm x = 0

d/ Pt : 1 2 1 là pt một ẩn

x  x

e/ Pt : ax + b = 0 là pt bậc nhất một ẩn

f/ x = 3là nghiệm pt :x2 = 3

GV : Nhận xét sửa chữa sai sót (nếu có )

GV : Treo bảng phụ ghi bài 2:Yêu cầu HS

hoạt động nhóm làm bài

Cho ph  trình : (m-1)x + m =0.(1)

a/ Tìm ĐK của m để pt (1) là pt bậc nhất

một ẩn

b/ Tìm ĐK của m để pt (1) có nghiệm x =

-5

c/ Tìm ĐK của m để phtr (1) vô nghiệm

GV : Nhận xét bài làm của các nhóm

Bài 1:

HS : Suy nghĩ trả lời và giải thích :

a) Sai vì : ( -2)2 - 5.(-2) + 6 = 20 0

b ) Đúng vì : x2 0 (với mọi x )

c ) Sai vì : Pt 0x = 0 nghiệm đúng với mọi x

d ) Đúng vì vế trái và vế phải của pt là các biểu thức của cùng một biến x

e ) Sai vì thiếu điều kiện a,b R; a  0

f ) Đúng vì ( 3)2 = 3

Bài 2:

HS : Hoạt động theo nhóm , sau 10 phút

đại diện hai nhóm trình bày bài giải Bài giải :

a) Để pt (m-1)x + m =0 là pt bậc nhất một

ẩn thì (m-1)  0 m 1

b ) Để pt (1) có nghiệm x = -5 thì x = -5 phải thoả mãn pt (1 ) nghĩa là:

(m-1).(-5) + m = 0 -5m + 5 +m = 0

- 4m = - 5

m =

4

c ) để phtr (1) vô nghiệm thì : m-1 = 0 m=1

Trang 3

GV : Treo bảng phụ ghi bài 3:

Cho pt : 2x – 3 =0 (1)

và pt : (a-1) x = x-5 (2)

a/ Giải pt (1)

b/ Tìm a để pt (1) và Pt (2) t  -ơng

(Đáp số :a = )5

3 Hãy giải pt (1)

GV :Thế nào là hai pt   -  ?

Vậy để pt (1) và Pt (2) t  -ơng thì ta

phải có điều gì?

Bài 3:

HS : Một em lên bảng giải pt a) 2x – 3 = 0

2x = 3 x = 3

2

HS : Hai pt   -  là hai pt có cùng tập nghiệm

HS : Nghiệm của pt(1) cũng là tập nghiệm của pt (2) hay x = 3 là nghiệm của pt(1)

2

(a - 1) = - 5

2

3 2

a - = - 5

 3 2

3 2

3 2

a =

3

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Xem lại lí thuyết về pt và pt bậc nhất một ẩn

- Làm các bài tập trong SBT (Tr 3 ,4,5)

Trang 4

Ngày soạn:8/1/2010 Ngày giảng: 11/1/2010

Tiết 2 chủ đề:

Phương trình;

Phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp)

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- HS nắm chắc khái niệm ph  trình, ph  trình bậc nhất một ẩn vcà cách giải

2 Kĩ năng :

- Hiểu và vận dụng thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn

3 Thái độ :

- Tự giác , tập trung , nghiêm túc học tập

Ii chuẩn bị

1 gv : Giáo án , SGK ,SBT , bảng phụ ghi bài tập

2 HS : Học bài cũ , làm bài tập

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Nhắc lại lí thuyết ( 5 phút)

GV : Hãy nhắc lại định nghĩa và cách giải

  trình bậc nhất bậc nhất một ẩn? HS : *) ph  trình bậc nhất một ẩn là

  trình có dạng : ax + b = 0 ( với a,b R; a  0)

*)Cách giải ph  trình bậc nhất một ẩn

ax + b = 0 (a 0)  sau :

ax + b = 0 ax = - b x = b

a

 Vậy ph  trình bậc nhất một ẩn ax + b

= 0 (a 0)luôn có một nghiệm duy nhất : 

Trang 5

GV : Hãy nêu hai quy tắc biến đổi  

trình?

x = b

a

HS :

- Qui tắc chuyển vế: ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đồng thời

đổi dấu hạng tử đó

- Qui tắc nhân với một số: Ta có thể nhân (chia) hai vế với cùng một số khác 0

Hoạt động 2 : bài tập( 38 phút)

GV : Treo bảng phụ ghi bài tập yêu cầu HS

làm bài tập sau

Bài 1:

Giải các pt sau :

a/ x2 – 4 = 0

b/ 2x = 4

c/ 2x + 5 = 0

d/ 2 1 0

3x  2

e/ 1 2 5 2

6y   3 2 y

HS : Hoạt động cá nhân làm bài , sau 10 phút 4 em lên bảng chữa bài

Bài 1:

a) x2 – 4 = 0

x2 = 4

x = 2 và x = -2

 b) 2x = 4

x =

2  c) 2x + 5 = 0 2x = -5

x =

2

d ) 2 1 0

3x  2

x =

2

1 2

x =

3

e/ 1 2 5 2

6 y   3 2 y

y + 2y = -

 1 6

5 2

2 3

y = 13 6

11 6

y = 11 13

Trang 6

GV : Nhận xét bài làm của HS

GV : Treo bảng phụ ghi bài 2:

Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x2-x+ 1) -

7x2

a/ Rút gọn M

b/ Tính giá trị của M tại x= 11

2

 c/ Tìm x để M = 0

GV : Nhận xét sửa chữa sai sót, bổ xung

(nếu có )

GV : Treo bảng phụ ghi đề bài 3

Cho   trình

(m2 - 4)x + m = 2

Giải   trình trong những ^  hợp

sau

a) m = 2

b) m = - 2

c ) m = -2,2

GV : Trong từng ^  hợp cụ thể của m ta

có pt   ứng nào ? Từ đó hãy giải pt

  ứng

HS : mE lớp NX

Bài 2:

HS : Lên bảng một em làm phần a, một

em làm phần b; một em làm phần c: a) M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x2-x+ 1) - 7x2

M =x3 +x2 - 2x - x3 +6x2 - 6x +5 - 7x2

M = - 8x +5 b) tại x= 11 thì M = -8( ) +5 = 17

2

2

 c) M=0 khi - 8x +5 = 0 x = 5

8

Bài 3

HS : Trả lời và giải pt:

a) m = 2 Ta có pt : 0x = 0

  trình vô số nghiệm

 b) m = - 2 Ta có pt : 0x = 4

  trình vô nghiệm

c ) m = - 2,2 Ta có pt : 0,84x = 4,2

x = 5

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Xem lại lí thuyết về pt và pt bậc nhất một ẩn ,

- Làm các bài tập trong SBT (Tr 3 ,4,5)

Trang 7

Ngày soạn: 10/1/2010 Ngày giảng: 13/1/2010

Tiết 3 chủ đề:

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- HS nắm vững đl ph  pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát

2 Kĩ năng :

- Vận dụng ơng pháp trên giải một số ph  trình

- Rèn kĩ năng giải ph  trình đ( về dạng ax + b = 0; a  0

3 Thái độ :

- Tự giác , tập trung , nghiêm túc học tập

Ii chuẩn bị

1 gv : Giáo án , SGK ,SBT , bảng phụ ghi bài tập

2 HS : Học bài cũ , làm bài tập

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Nhắc lại lí thuyết( 3 phút)

GV hỏi : Ph  trình dạng ax + b = 0 có

tập nghiệm  thế nào khi a  0 khi a=0 ;

b 0 khi a=0 ;b= 0

HS : Ph  trình dạng ax + b = 0:

+ nếu a  0 pt có một nghiệm duy nhất + nếu a=0 ;b 0 pt vô nghiệm

+ nếu a=0 ;b= 0 pt có vô số nghiệm

Hoạt động 2 :

Trang 8

bài tập( 40 phút)

Bài tập 1: Giải   trình

a) 1,2 – (x – 0,8) = - (0,9 + x)

b) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x

c) 3(2,2 – 0,3x) = 2,6 + (0,1x – 4x)

d) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

Bài 2: Giải   trình

a) x 3 6 1 2x

   

b) 3x 2 3 2 x 7

5

  

c) 2 x 3 5 13 x

     

d) 7x   20x 1, 5

5 x 9

Bài 3: Giải   trình

a) 5 x 1  2 7x 1 2 2x 1 

5

b) 3 x 3  4x 10, 5 3 x 1 

6

c) 2 3x 1  1 2 3x 1  3x 2

5

d) x 1 3 2x 1  2x 3 x 1  7 12x

Bài 4: Tìm các giá trị của x sao cho hai

biểu thức A và B cho sau đây có giá trị

bằng nhau

a) A = (x - 3)(x + 4) – 2(3x - 2)

B = (x - 4)2

b) A = (x + 2)(x - 2) + 3x2

B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x - 1)(x2 + x + 1) – 2x

B = x(x - 1)(x + 1)

Bài tập 1: Kết quả

a) S = {- 3,8}

b) S =  c) S = {8}

d) S = {1,2}

Bài 2: Kết quả

a) S = { 94}

3

e) S = {31}

12 b)  2x 5 12  

5

5

c) 21x 120 x 9  80x 6

 - 99x + 1080 = 80x + 6

 179x = 1074  x = 6 Bài 3: Kết quả

a) MC: 94 ; S = {3}

b) MC: 20 ; S = {18}

c) MC: 20 ; S = {73}

12 d) MC: 12 ;   trình có nghiệm

đúng với mọi x Bài 4: Ta qui về   trình A = B a) x = 8

b) x = 5

6

 c) x = - 1

Hoạt động 3 :

Hướng dẫn về nhà( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm cỏc bài tập trong SBT

Trang 9

Ngày soạn :15/1/2010 Ngày dạy: 18/1/2010

Tiết 4 chủ đề:

diện tích đa giác

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức :

HS -l củng cố các kiến thức , công thức tính diện tích các hình tam giác , hình chữ nhật,hình thang ,hình bình hành, hình thang

2 Kĩ năng :

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,

3 Thái độ :

- Tự giác , tập trung , nghiêm túc học tập

Ii chuẩn bị

1 gv : Giáo án , SGK ,SBT , bảng phụ ghi bài tập

2 HS : Học bài cũ , làm bài tập

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Nhắc lại lí thuyết( 5 phút)

Câu1:Viết công thức tính diện tích các hình :

Tam giác ,tam giác vuông , hình CN , hình

vuông, hình thang, hình bình hành, hình thoi

GV : Treo bảng phụ cho HS lên bảng điền

công thức

Diện tích các hình Công thức 1/Diện tích hình tam giác a/

2

ah

2/Diện tích hình thang b/ ( )

2

 3/Diện tích hình CN c/Sab

4/Diện tích hình vuông d/ 2

Sa

5/Diện tích hình thoi e/Sd d1 2

6/Diện tích hình bình

Sah

7/Diện tích hình tam giác

Sab

Hoạt động 2 : bài tập( 38 phút)

Trang 10

A H B

D K C

O

Cho h×nh thang c©n ABCD (AB //CD) cã AC

BD t¹i O ,AB=4 cm, CD = 8cm

a/ Chøng minh OCD vµ OAB vu«ng  

c©n

b/ TÝnh diÖn tÝch h×nh thang ABCD?

Bµi 2:

Cho ABC c©n (AB=AC) Trung tuyÕn BD, 

CE vu«ng gãc víi nhau t¹i G

Gäi I,K lÇn 8l lµ trung ®iÓm cña GB,GC

a/  gi¸c DEIK lµ h×nh g× chøng minh

b/ TÝnh SDEIK biÕt BE = CE = 12 cm ?

Bµi 3:

Cho ABC cã diÑn tÝch 126 cm 2 Trªn c¹nh

HS : vÏ h×nh vµ chøng minh:

a)V× ABCD lµ h×nh thang c©n nªn ta cã ABD= BAC (c-g-c) ABD =BAC

Mµ AC BD t¹i O   OAB vu«ng c©n

  tù ta cã OCD vu«ng c©n.

Bµi 2:

Bµi 3:

A

B C

E D

G

I K

b/ TÝnh SABCD= TÝnh -^  cao :

KÎ HK AB sao cho HK ®i qua O TÝnh HK= OH+OK = AB + CD =1

2

1 2 =2+ 4 = 6 cm Suy ra : SABCD= 36 cm2

Trang 11

AB lấy điểm D sao cho AD =DB ,trên cạnh

BC lấy điểm E sao cho BE = 2EC , trên cạnh

CA lấy điểm F sao cho CF =3 FA Các đoạn

CD, BF,AE lần 8l cắt nhau tại M,N,P

Tính diện tích MNP ?

Hoạt động 3 :

Hướng dẫn về nhà( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm cỏc bài tập trong SBT

Ngày soạn:20/1/2010 Ngày giảng: 23/1/2010

Tiết 5 chủ đề :

phương trình tích

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức :

-HS -l củng cố các kiến thức để giải   trình tích

2 Kĩ năng :

- Rèn luyện kĩ năng giải loại   trình trên

3 Thái độ :

- Tự giác , tập trung , nghiêm túc học tập

Ii chuẩn bị

1 gv : Giáo án , SGK ,SBT , bảng phụ ghi bài tập

2 HS : Học bài cũ , làm bài tập

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 12

Hoạt động 1:

Nhắc lại lí thuyết( 2 phút)

- P  trình tích có dạng và cách giải

 thế nào ? HS(x)=0 : P  trình tích có dạng A(x) .B

Hoạt động 2 : bài tập( 41 phút)

Bài 1: Giải   trình sau:

a) (4x – 10)(24 + 5x) = 0

b) (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0

c) 3x 2 2 x 3 4x 3 0

d) 3,3 11x 7x 2 2 1 3x  0

Bài 2: Giải các   trình sau

a) (x - 1)(5x + 3) = (3x - 8)(x - 1)

b) 3x(25x + 15) – 35(5x + 3) = 0

c) (2 – 3x)(x + 11) = (3x - 2)(2 – 5x)

d) (2x2 + 1)(4x - 3) = (2x2 + 1)(x - 12)

Bài 3: Giải các   trình sau

a) x2 – 3x + 2 = 0

b) - x2 + 5x – 6 = 0

c) 4x2 – 12x + 5 = 0

d) 2x2 + 5x + 3

Bài 1: Đáp án a) S = {2,5 ; - 4,8 } b) S = {0,5 ; - 2,3 } c) S = { ; 2 }

3

17 6 d) S = {0,3 ; 16 }

9

Bài 2: Đáp án a) S = {1 ; - 5,5 } b) S = { 3 ; }

5

3 c) S = { ; 2 }

3

13 4 d) S = {- 3 } Bài 3: Đáp án a) S = {1 ; 2}

b) S = {2 ; 3}

c) S = { ; }1

2

5 2 d) S = {- 1 ; 3}

2

Hoạt động 3 :

Hướng dẫn về nhà( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm cỏc bài tập trong SBT

Ngày soạn :22/1/2010 Ngày dạy:25/1/2010

Tiết 6 chủ đề:

Trang 13

Định lý ta lét trong tam giác.

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức :

HS -l củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả

2 Kĩ năng :

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,

3 Thái độ :

- Tự giác , tập trung , nghiêm túc học tập

Ii chuẩn bị

1 gv : Giáo án , SGK ,SBT , bảng phụ ghi bài tập

2 HS : Học bài cũ , làm bài tập

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Nhắc lại lí thuyết( 7 phút)

GV:Hãy phát biểu nội dung của định lý Ta

lét, định lý Ta lét đảo và hệ quả của định lý

Ta lét?

GV : Treo bảng phụ ghi nội dung bài sau:

Điền vào chỗ để -l các kết luận đúng

a/ ABC có EF // BC (E AB, F AC)  

thì :

AE

AB

AE

EB

 b/ ABC có E AB, F AC thoả mãn   

thì :

c ) ABC; IK // BC thì :  IK

HS : Nêu định lý Ta lét, định lý Ta lét đảo

và hệ quả của định lý Ta lét

HS : 3 em lên bảng điền

a )

 b/ ABC có E AB, F AC thoả mãn   

thì : EF// BC

c ) ABC; IK // BC thì :  IK AI AK

A

Trang 14

d/ OAC; BD // AC thì  OA OB

d/ OAC; BD // AC thì 

Hoạt động 2 : bài tập( 36 phút)

GV : Treo bảng phụ ghi bài tập 1 yêu cầu

HS đọc và suy nghĩ làm bài

Cho ABC có AB= 15 cm, AC = 12 cm; 

BC = 20 cm

Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm, Kẻ MN

// BC ( N AC) ,Kẻ NP // AB ( P BC ) 

Tính AN, PB, MN ?

Bài 2:

Cho hình thang ABCD ( AB // CD); P AC 

qua P kẻ -^  thẳng song song với AB cắt

AD , BC lần 8l tại M;N

Biết AM = 10 ; BN = 11; PC = 35

Tính AP và NC ?

Bài 1:

Bài 2:

HS : Vẽ hình và tính AP ; NC

C

A O B

A

B P C

Đáp án:

AN = 4 cm

BP =20

3 cm

MN =20

3 cm

A B D

Trang 15

Bài 3:

Trên các cạnh của AC,AB của ABC lần 

8l lấy N,M sao cho AM AN , gọi I là

trung điểm của BC K là giao điểm AI và

MN

Chứng minh :KM= KN

Đáp án:

AP = 17,5 cm

NC = 22cm.

Bài 3:

Hoạt động 3 :

Hướng dẫn về nhà( 2 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm cỏc bài tập trong SBT

Ngày soạn : 27/1/2010 Ngày giảng: 30/1/2010

A

B I C

M K N

KM // BI KN // CI

KM = KN

Trang 16

Tiết 7 chủ đề :

Định lí Ta-Lét và hệ quả của chúng( tiếp)

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức :

HS -l củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả

2 Kĩ năng :

HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán , chứng minh,

3 Thái độ :

- Tự giác , tập trung , nghiêm túc học tập

Ii chuẩn bị

1 gv : Giáo án , SGK ,SBT , bảng phụ ghi bài tập

2 HS : Học bài cũ , làm bài tập

Iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Nhắc lại lí thuyết( 5 phút)

- Định lí thuận và định lí đảo của định lí Ta-

Lét

- Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét

*Định lí thuận : Nếu một -^  thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra hai cạnh đó những

đoạn thẳng   ứng tỉ lệ

* Định lí đảo : Nếu một -^  thẳng cắt hai cạnh của một tam giác va fđịnh ra trên hai cạnh đó những đoạn   ứng thẳng tỉ lệ thì -^  thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

* Hệ quả : Nếu một -^  thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có

ba cạnh   ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Hoạt động 2 : bài tập( 38 phút)

Bài tập 1: Cho tam giác ABC D là một

điểm trên cạnh BC, qua D kẻ các -^ 

thẳng song song với AB, AC chúng cắt AC,

AB lần 8l tại E và F

Chứng minh : AE AF 1

AB  AC 

Bài tập 1 A

C

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w