1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA 5 TUAN 16

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 16
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Thủy
Trường học Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Tam Quan
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 547 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gäi 2 HS lªn b¶ng yªu cÇu HS lµm c¸c bµi tËp híng dÉn luyÖn tËp thªm cña tiÕt häc tríc. - GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm HS.[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 1 - Năm học 2010 - 2011

 Làm quen với các khái niệm :

+ Thực hiện một số phần trăm kế hoặch, vợt mức một số phần trăm kế hoạch.

+ Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số phần trăm lãi.

 Làm quen với các phép tính với tỉ số phần trăm.

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

5’

3

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài

tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc.

- GV nhận xét và cho điểm HS.

2 Dạy - học bài mới

2.1.Giới thiệu bài :

2.2.Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

- Gv viết lên bảng các phép tính

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2

- GV gọi HS đọc đề bài toán.

- GV hớng dẫn HS trình bày lời giải bài toán.

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi và nhận xét.

- HS nghe.

- HS thảo luận.

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK.

- HS cả lớp theo dõi GV hớng dẫn và trình bày lời giải bài toán vào vở

Bài giải

a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9 thôn Hoà An đã thực hịên đợc là :

18 : 20 = 0,9 0,9 = 90%

b) Đến hết năm thôn Hoà An đã thực hiện đợc kế hoặch là :

23,5 : 20 = 1,175 1,17 = 117,5%

Thôn Hoà An đã vợt mức kế hoạch là :

117,5% - 100% = 17,5%

Đáp số : a) Đạt 90% ; b) Thực hiện 117,5% và vợt 17,5%

Bài 3

- GV gọi HS đọc đề bài toán.

- GV hỏi : Bài toán cho em biết gì ?

- GV hớng dẫn HS trình bày lời giải

Do đó, phần trăm tiền lãi là : 125% - 100% = 25% tiền vốn.

Trang 2

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 2 - Năm học 2010 - 2011

các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn

bị bài sau.

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

Đạo đức Hợp tác với những ngời xung quanh

I Mục tiêu

Học xong bài này HS biết:

- Cách thức hợp tác với những ngời xung quanh và

ý nghĩa của việc hợp tác

- Hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập

và lao động, sinh hoạt hằng ngày.

Trang 3

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 3 - Năm học 2010 - 2011

- đồng tình với những ngời biết hợp tác với những

ngời xung quanh và không đồng tình với những

ngời không biết hợp tác với những ngời xung quanh.

II Đồ dùng dạy học

- thẻ màu cho HĐ 3 tiết 1

III Các hoạt động dạy- học

5’

33’

2’

A Kiểm tra bài cũ

H: Vì sao phụ nữ là những ngời đáng đợc tôn trọng?

B bài mới

1 Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Tìm hiểu tranh tình huống

a) Mục tiêu: HS biết đợc 1 biểu hiện cụ thể của việc

hợp tác với những ngời xung quanh

b) cách tiến hành:

- GV chia nhóm

1 Yêu cầu quan sát 2 tranh trang 25 và thảo luận các

câu hỏi dới tranh

2 Các nhóm làm việc

3 Đại diện nhóm trình bày kết quả

H: em có nhận xét gì về cách tổ chức trồng cây của

mỗi tổ trong tranh?

H: Với cách làm nh vậy kết quả trồng cây của mỗi tổ

sẽ nh thế nào?

- Kết luận: * Hoạt động 2: Làm bài tập 1

a) Mục tiêu: HS nhận biết đợc một số việc làm thể

hiện sự hợp tác

b) cách tiến hành: Hoạt động nhóm

- GV gắn bảng nội dung bài tập 1

- Đại diện nhóm trả lời- GV nhận xét

* Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ

a) Mục tiêu: HS biết phân biệt ý kiến đúng, sai liên

quan đến việc hợp tác với những ngời xung quanh

- HS quan sát tranh và đọc câu hỏi trong SGK

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày + Tổ 1 làm việc cá nhân + Tổ 2 làm việc tập trung Kết quả tổ 1 cha hoàn thành công việc , tổ 2 hoàn thành tốt theo đúng yêu cầu của cô giáo

- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Đại diện nhóm trình bày Câu a, d, đ là đúng

- HS giơ thẻ màu bày tỏ thái độ tán thành hay không tán thành trong từng ý kiến.

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

TUần 16 Thứ ngày tháng năm 20

Tập đọc Thầy thuốc nh MẸ hiền

I Mục tiêu

1 Đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các

từ ngữ nói Vũ tình cảm của ngời bệnh, sự tận tuỵ

và lòng nhân hậu của Lãn Ông.

- Đọc diễn cảm toàn bài

2 Đọc – hiểu

- Hiểu các từ ngữ: Hải thợng lãn ông, danh lợi, bệnh

đậu, táI phát, vời, ngự y

-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tài năng, tấm lòng

nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thơng Lãn Ông.

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ trang 153

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học

Trang 4

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 4 - Năm học 2010 - 2011

T

5’

33’

2’

A kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2 HS đọc bài thơ về ngôi nhà

đang xây.

H: Em thích hình ảnh nào trong bài

thơ? vì sao

H: Bài thơ nói lên điều gì?

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

a) Luyện đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 3 Đoạn

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn

- Yêu cầu HS tìm từ khó đọc

- HS nêu

- GV ghi bảng từ khó

- Gọi HS đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc

- GV đọc mấu chú ý đọc diễn cảm

b) Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm đoạn và câu hỏi

H: Hải thợng lãn ông là ngời nh thế

nào?

H: Tìm những chi tiết nói lên lòng

nhân ái của Hải thợng Lãn Ông trong

việc ông chữa bệnh cho con ngời

thuyền chài?

H: Điều gì thể hiện lòng nhân ái của

Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho ngời

phụ nữ?

H: vì sao có thể nói Lãn Ông là một con

ngời không màng danh lợi?

H: Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối

bài nh thế nào?

c) Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp và tìm cách

đọc hay

- tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1

+ treo bảng phụ ghi sẵn đoạn

+ Gv đọc mẫu

+ yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét cho điểm

3 Củng cố-dặn dò

- Nêu nội dung

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

sau

- 2 HS nối tiếp đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nghe

- 1 HS đọc to bài

- 3 HS đọc nối tiếp

- HS đọc từ khó

- 3 HS đọc nối tiếp

- HS đọc cho nhau nghe

- 1 HS đọc toàn bài

- HS đoc thầm đoạn và từng câu hỏi, 1 HS

đọc to câu hỏi + Hải Thợng Lãn ông là một thầy thuốc giàu lòng nhân ái không màng danh lợi.

+ Ông nghe tin con nhà thuyền chài bị bệnh

đậu nặng mà nghèo, không có tiền chữa, tự tìm đến thăm Ông tận tuỵ chăm sóc cháu

bé hàng tháng trời không ngại khổ, ngại bẩn Ông chữa bệnh cho cháu bé, không những không lấy tiền mà còn cho họ thêm gạo, củi

+ Ngời phụ nữ chết do tay thầy thuốc khác xong ông tự buộc tội mình về cái chết ấy.

Ông rất hối hận + Ông đợc vời vào cung chữa bệnh, đợc tiến

cử chức ngự y song ông đã khéo léo từ chối + Hai câu thơ cuối bài cho thấy Hải Thợng Lãn Ông coi công danh trớc mắt trôi đi nh nớc còn tấm lòng nhân nghĩa thì còn mãi.

- 3 HS đọc

- HS đọc cho nhau nghe

- HS thi đọc

- HS nêu

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

Trang 5

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 5 - Năm học 2010 - 2011

Thứ ngày tháng năm 20

Toán Giải bài toán TỈ số phần trăm (tiếp theo)

I.Mục tiêu

Giúp HS :

 Biết cách tính một số phần trăm của một số.

 Vận dụng cách tính một số phần trăm của một số để giải bài toán có liên quan.

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

5’

23’

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết

học trớc.

- GV nhận xét và cho điểm HS.

2 Dạy - học bài mới

2.1.Giới thiệu bài :

2.2.Hớng dẫn giải bài toán về tỉ số

phần trăm.

a) Ví dụ : Hớng dẫn tính 52,5% của

800.

- GV nêu bài toán ví dụ : Một trờng tiểu

học có 800 học sinh, trong đó số học

sinh nữ chiếm 52,5% Tính số học sinh

nữ của trờng đó.

- GV hỏi : Em hiểu câu “số học sinh nữ

chiếm 52,5% số học sinh cả trờng” nh

thế nào ?

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS

d-ới lớp theo dõi và nhận xét.

- HS nghe.

- HS nghe và tóm tắt lại bài toán.

- HS : Coi số học sinh cả trờng là 100% thì số học sinh nữ là 52,5% hay nếu số học sinh cả trờng chia thành 100 phần bằng nhau thì số học sinh nữ chiếm 52,5

Trang 6

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 6 - Năm học 2010 - 2011

- GV nêu bài toán : Lãi suất tiết kiệm là

0,5% một tháng Một ngời gửi tiết kiệm

1 000 000 1 tháng Tính số tiền lãi sau

một tháng.

- GV hỏi : Em hiểu câu “Lãi suất tiết

kiệm 0,5% một tháng” nh thế nào ?

- GV nhận xét câu trả lời của HS sau đó

nêu : Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một

tháng nghĩa là nếu gửu 100 đồng thì sau

một tháng đợc lãi 0,5 đồng.

GV viết lên bảng :

100 đồng lãi : 0,5 đồng

1000 000 đồng lãi : đồng ?

- GV yêu cầu HS làm bài :

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp.

2.3.Luyện tập - thực hành

Bài 1

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV gọi HS tóm tắt bài toán

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV chữa bài và cho điểm HS.

Bài 2

- GV gọi HS đọc đề bài toán.

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn.

- GV nhận xét và cho điểm HS.

Bài 3

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán.

- GV yêu cầu tự làm bài.

- GV chữa bài và cho điểm HS.

- HS nghe và tóm tắt bài toán.

- Một vài HS phát biểu trớc lớp.

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn.

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp

đọc thầm đề bài trong SGK.

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

Trang 7

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 7 - Năm học 2010 - 2011

?&@ Chính tả Về ngôi nhà đang xây I Mục tiêu - Nghe viết chính xác, đẹp đoạn từ chiều đi học về còn nguyên màu vôi gạch trong bài thơ về ngôi nhà đang xây - Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi/ v/ d II Đồ dùng dạy học - Bài tập 3 viết sẵn bảng phụ III Các hoạt động dạy-học T L Hoạt động dạy Hoạt động học 5’ 33’ A Kiểm tra bài cũ - Gọi 2 HS lên bảng tìm tiếng có nghĩa chỉ khác nhau ở âm đầu tr/ ch - GV nhận xét chữ viết của HS B Bài mới 1 Giới thiệu bài 2 Hớng dẫn viết chính tả a) Tìm hiểu nội dung bài viết - HS đọc 2 khổ thơ H: Hình ảnh ngôi nhà đang xây cho em thấy điều gì về đất nớc ta? b) Hớng dẫn viết từ khó - Yêu cầu HS tìm các từ khó trong bài - Yêu cầu HS viết từ khó c) Viết chính tả - GV đọc cho HS viết d) Soát lỗi và chấm bài 3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS làm bài theo nhóm - Gọi đại diện nhóm đọc bài của nhóm - 2 HS lên viết - HS nghe - 2 HS đọc bài viết - Khổ thơ là hình ảnh ngôi nhà đang xây dở cho đất nớc ta đang trên đà phát triển - HS nêu: xây dở, giàn giáo, huơ huơ, sẫm biếc, còn nguyên

- HS viết từ khó vào giấy nháp

- HS viết bài

- HS tự soát lỗi bằng bút chì đen

- 2 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm và làm vào giấy

- Đại diện nhóm trình bày

- 1 HS đọc cho cả lớp nghe

Trang 8

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 8 - Năm học 2010 - 2011

2’

- Lớp nhận xét bổ xung

- GV nhận xét KL các từ đúng

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài

tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét KL bài giải đúng

3 Củng cố-dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau.

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

Khoa học CHAÁT DEÛO

I Muùc tieõu: Sau baứi hoùc, HS bieỏt :

-Sau baứi hoùc, HS coự khaỷ naờng: Neõu tớnh chaỏt, coõng duùng vaứ caựch baỷo quaỷn caực ủoà duứng baống chaỏt deỷo

II.Chuaồn bũ: Hỡnh trang 63;65 SGK

-Moọt vaứi ủoà duứng baống nhửùa

III Hoaùt ủoọng daùy – hoùc :

5’

33’

1/ Kieồm tra baứi cuừ: Neõu moọt soỏ tớnh chaỏt

cuỷa cao su? Cao su thửụứng ủửụùc sửỷ duùng ủeồ

laứm gỡ?

2/ Giụựi thieọu baứi

3/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi :

Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt

-Muùc tieõu : Bieỏt veà hỡnh daùng , ủoọ cửựng cuỷa

moọt soỏ saỷn phaồm ủửụùc laứm ra tửứ chaỏt deỷo

Yeõu caàu quan saựt moọt soỏ ủoà duứng baống nhửùa

vaứ hỡnh trang 64 SGK ủeồ tỡm hieồu veà tớnh

chaỏt cuỷa noự

Hoaùt ủoọng 2: -Thửùc haứnh xửỷ lyự thoõng tin vaứ

-Traỷ lụứi theo yeõu caàu cuỷa GV Nghe giụựi thieọu baứi

-Laứm vieọc theo nhoựm 3 -Thaỷo luaọn ủeồ neõu ủửụùc : +Moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa caực ủoà duứng baống nhửùa

-ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy -Caực nhoựm khaực boồ sung

Trang 9

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 9 - Năm học 2010 - 2011

2’

lieõn heọ thửùc teỏ

-Muùc tieõu: Neõu ủửụùc tớnh chaỏt, coõng duùng

vaứ caựch baỷo quaỷn caực ủoà duứng baống chaỏt

deỷo

-Yeõu caàu ủoùc thoõng tin ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi :

-Chaỏt deỷo coự saỹn trong tửù nhieõn khoõng ? Noự

ủửụùc laứm ra tửứ gỡ ?

-Neõu tớnh chaỏt chung cuỷa chaỏt deỷo ?

Keỏt luaọn: - Chaỏt deỷo ủửụùc laứm ra tửứ than ủaự

vaứ daàu moỷ

-Tớnh chaỏt: caựch ủieọn, caựch nhieọt, nheù, beàn,

khoự vụừ

-Caực saỷn phaồm baống chaỏt deỷo coự theồ thay

theỏ cho caực saỷn phaồm baống goó, da, thuyỷ

tinh ,…

4/ Cuỷng coỏ, daởn doứ

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau.

-Laứm vieọc caự nhaõn -Moọt soỏ HS laàn lửụùt traỷ lụứi tửứng caõu hoỷi

-Caực em khaực nhaọn xeựt , boồ sung

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

?&@

I.Mục tiêu:

HS cần phải:

-Kể đợc tên một số giống gà và nêu đợc đặc điểm chủ yếu

của một số giống gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta

- Có ý thức nuôi gà.

II

Đồ dùng dạy - học

- G: Tranh ảnh minh hoạ đặc điểm hình dạng của một số

giống gà tốt.

-Phiếu học tập.

III.Các hoạt động dạy - học

Trang 10

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 10 - Năm học 2010 - 2011

5’

20’

A.Bài mới:

Hoạt động 1 Kể tên một số giống gà đợc nuôi

nhiều ở nớc tavà địa phơng:

-Nớc ta nuôi rất nhiều giống gà khác nhau.Em

hãy kể tên những giống gà mà em biết.

-G ghi tên các giống gà lên trên bảng theo 3

nhóm: gà nội , gà nhập nội , gà lai.

-G kết luận HĐ 1 (SGV-tr 57).

Hoạt động2: Tìm hiểu đặc điểm của một số

giống gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta

-G cho H làm phiếu học tập theo nội dung sau.

1.Hãy đọc ND bài học và tìm các thông tin cần

thiết để hoàn thành bài tập.

-H liên hệ thực tế để trả lời

chủ yếu

Gà ri

Gà ác

Gà lơ-go

Gà Tam hoàng

15

-GV theo dõi các nhóm thảo luận

Hoạt động3: Đánh giá kết quả học tập

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau.

-H đọc SGK-tr52 thảo luận nhóm để hoàn thành phiếu học tập.

-Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả HĐ của nhóm.Các nhóm khác nhận xét.

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

Thứ ngày tháng năm 20

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố kỹ năng tính một số phần trăm của một số.

 Giải bài toán có lời văn liên quan.

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Trang 11

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 11 - Năm học 2010 - 2011

5’

33’

2’

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm

của tiết học trớc.

- GV nhận xét và cho điểm HS.

2 Dạy - học bài mới

2.1.Giới thiệu bài :

2.2.Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV yêu cầu HS đọc bài và tự làm

bài.

- GV nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- GV gọi HS tóm tắt đề toán.

- GV hỏi : Tính số ki-lô-gam gạo

nếp bán đợc nh thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV gọi HS chữa bài của bạn trên

bảng lớp, sau đó nhận xét và cho

điểm HS.

Bài 3

- GV gọi HS đọc và tóm tắt bài toán.

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn trên bảng, sau đó cho điểm

HS.

Bài 4

- GV gọi HS đọc đề bài toán.

- Yêu cầu học sinh làm bài.

- GV nhận xét bài làm của HS.

3 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi và nhận xét.

- HS nghe.

- HS làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 HS đọc bài làm trớc lớp để chữa bài.

a) 15% của 320 kg là :

320  15 : 100 = 48kg b) 24% của 235m là : ²

235  24 : 100 = 56,4 (m ) ² c) 0,4% của 350 là :

350  0,4 : 100 = 1,4

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK.

- 1 HS tóm tắt đề bài toán trớc lớp.

- HS : Tính 35% của 120kg chính là số ki-lô-gam gạo nếp bán đợc.

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.

Bài giải

Số ki-lô-gam gạo nếp bán đợc là :

120  35 : 100 = 42 kg

Đáp số : 42 kg

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho đúng.

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK.

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.

Bài giải

Diện tích mảnh đất đó là :

18  15 = 270 (m2) Diện tích xây nền nhà trên mảnh đất đó là:

270  20 : 100 = 54 (m2)

Đáp số : 54m2

- 1 HS đọc đề bài toán.

- HS làm bài

10% số cây trong vờn là :

60  2 = 120 (cây) 20% số cây trong vờn là :

60  4 = 240 (cây) 25% số cây trong vờn là :

60  5 = 300 (cây)

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

Trang 12

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 12 - Năm học 2010 - 2011

?&@

Lich sử Hậu phơng những năm sau chiến dịch biên giới.

I Mục tiêu

Sau bài học HS nêu đợc:

 Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phơng.

 Vai trò của hậu phơng đối với cuộc kháng chiến chống Pháp.

II Đồ dùng dạy học

 Các hình minh hoạ trong SGK

 Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học

5’ A Kiểm tra bài cũ

Trang 13

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 13 - Năm học 2010 - 2011

33’

2’

-GV nhận xét ghi điểm.

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu bài học

2 Nội dung bài

* Hoạt động 1: Đại hội đại biểu toàn quốc

lần thứ II của Đảng( 2-1951).

- Yêu cầu HS quan sát hình 1 trong SGK

H: Hình chụp cảnh gì?

GV: Đại hội là nơi tập trung trí tuệ của toàn

đảng để vạch ra đờng lối kháng chiến, nhiệm

vụ của toàn dân tộc ta.

H; Tìm hiểu nhiệm vụ cơ bản mà đại hội đại

biểutoàn quốc lần tha 2 của đảng đã đề ra

cho CM? Để thực hiện nhiệm vụ đó cần có

các điều kiện gì?

* Hoạt động 2: Sự lớn mạnh của hậu

ph-ơng những năm sau chiến dịch biên giới

- HS thảo luận nhóm6

H; Sự lớn mạnh của hậu phơng những năm

sau chiến dịch biên giới trên các mặt: kinh

tế, văn hoá, giáo dục, thể hiện nh thế nào?

H; theo em vì sao hậu phơng có thể phát

triển vững mạnh nh vậy?

H; Sự phát triển vững mạnh của hậu phơng

có tác dụng nh thế nào đến tiền tuyến?

* Hoạt động 3: Đại hội anh hùng và chiến

sĩ thi đua lần thứ nhất.

- Lớp thảo luận

H: Đại hội chiến sĩ thi đa và cán bộ gơng

mẫu toàn quốc đợc tổ chức khi nào?

H: Đại hội nhằm mục đích gì?

- GV nhận xét.

3.Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

- HS quan sát hình 1 + Hình chụp cảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng ( 2-1951)

- HS lắng nghe.

+ Nhiệm vụ: đa kháng chiến đến thắng lợi hoàn toàn.

Để thực hiện nhiệm vụ cần:

- Phát triển tinh thần yêu nớc

- Đẩy mạnh thi đua

- Chia ruộng đất cho nông dân.

- Hs thảo luận nhóm và ghi ý kiến vào giấy

+ Đẩy mạnh sản xuất lơng thực thực phẩm

+ Các trờng đại học đào tạo cán bộ

cho kháng chiến

+ xây dựng đợc xởng công binh

- vì Đảng lãnh đạo đúng đắn, phát động phong trào thi đua yêu nớc - Vì nhân dân ta có tinh thần yêu nớc + Tiền tuyến đợc chi viện đầy đủ sức ngời sức của có sức mạnh chiến đấu cao - Lớp thảo luận nhóm 6 + Đại hội đợc tổ chức vào ngày 1-5-1952 + Đại hội nhằm tổng kết biểu dơng những thành tích của phong trào thi đua yêu nớc của các tập thể và cá nhân cho thắng lợi của cuộc kháng chiến Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

?&@

Trang 14

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 14 - Năm học 2010 - 2011

Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ

I Mục tiêu

- Tìm từ ngữ đồng nghĩa , trái nghĩa nói về tính cách nhân hậu trung thực dũng cảnm cần cù

- tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong đoạn văn sau cô chấm

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới : '

1 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các

em cùng thực hành luyện tập về từ đồng

nghĩa , từ trái nghĩa, tìm các chi tiết miêu

tả tính cách con ngời trong bài văn miêu tả

- Hs nêu yêu cầu

- các nhóm thảo luận và cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

- 4 HS đọc

Trang 15

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 15 - Năm học 2010 - 2011

Nhân hậu nhân ái, nhân nghĩa, nhân đức, phúc hậu,

thơng ngời bất nhân, bất nghĩa, độc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bạo tàn, hung bạo trung thực thành thực, thành thật, thật thà, thực thà,

thẳng thắn, chân thật dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa đảo, lừa

lọc Dũng cảm anh dũng, mạnh dạn, bạo dạn, dám nghĩ

dám làm, gan dạ hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhợc, nhu nhợc Cần cù chăm chỉ, chuyên càn, chịu khó, siêng

năng , tần tảo, chịu thơng chịu khó lời biếng, lời nhác, đại lãn

2’

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- bài tập có những yêu cầu gì?

- yêu cầu HS đọc bài văn và trả lời

+ Cô Chấm có tính cách gì?

- Gọi hS trả lời GV ghi bảng

* Trung thực, thẳng thắn

* chăm chỉ

* Giản dị

* Giàu tình cảm, dễ xúc động

- Tổ chức cho HS thi tìm các chi

tiết và từ minh hoạ cho từng tính

cách của cô Chấm

- Gọi HS trả lời

- GV nhận xét KL

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài, đọc kĩ bài

văn , học cách miêu tả của nhà văn

- HS đọc yêu cầu

- trung thực, thẳng thắn, chăm chỉ, giản dị, giàu tình cảm, dễ xúc động

- HS trả lời

Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :

?&@

Trang 16

Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 16 - Năm học 2010 - 2011

I Mục tiêu

- Tìm và kể lại đợc câu chuyện về một buổi xum họp đầm ấm trong gia đình.

- Biết sắp xếp các tình tiết trong câu chuyện theo một trình tự hợp lí

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện mà các bạn kể

Nói đợc suy nghĩ của mình về buổi xum họp đó.

- Lời kể tự nhiên sinh động, sáng tạo , kết hợp với cử chỉ điệu bộ

- Biết nhận xét đánh giá lời bạn kể

II Đồ dùng dạy học

Tranh ảnh về cảnh xum họp trong gia đình.

III C ác hoạt động dạy học

5’

33’

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS kể lại câu chuyện em đã đợc

nghe hoặc đợc đọc về những ngời đã góp

sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu vì

chân dới các từ: Một buổi sum họp đầm

ấm trong gia đình.

H: Đề bài yêu cầu gì?

- Gọi HS đọc gợi ý trong SGK

H: Em định kể câu chuyện về buổi sum

họp nào?

Hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe

b) Kể trong nhóm

- Chia thành nhóm 4 , Yêu cầu HS kể câu

chuyện của mình và nói lên suy nghĩ của

- Đề yêu cầu kể về một buổi sum họp đầm

ấm trong gia đình

- 4 HS nối tiếp nhau giới thiệu + Gia đình tôi sống rất hạnh phúc Tôi sẽ

kể cho các bạn nghe về buổi sum họp đầm

ấm vào chiều thứ sáu vừa qua khi bố tôi đi công tác về

+ Tôi xin kể về buổi sinh hoạt đầm ấm của gia đình tôi nhân dịp kỉ niệm ngày cới bố

mẹ tôi.

- HS kể cho nhau nghe

Ngày đăng: 03/05/2021, 05:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w