1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA 5 TUAN 263cot in xong cam on nhe

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 71,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên đọc toàn bài chính ta - Giaùo vieân goïi 2 hoïc sinh leân vieát bảng, đọc cho học sinh viết các tên rieâng trong baøi chính taû nhö: Chica-goâ, Mó, Niu-Y-ooc, Ban-ti-mo, Pis [r]

Trang 1

1 Kiến thức: - Đọc lưu loát toàn bài đọc dùng các từ ngữ, câu, đoạn, bài.

- Hiểu các từ ngữ, câu, đoạn, bài, diễn biến câu chuyện

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi

thể hiện cảm xúc về tình thầy trò của người kể chuyện Đọclời đối thoại thể hiện đúng gọng nói của từng nhân vật

3 Thái độ: - Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng

đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn vàphát huy truyền thống tốt đẹp đó của dân tộc

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh minh hoa bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn đoạn văncần luyện đọc

+ HS: SGK

III Các hoạt động:

2 Bài cũ: Cửa sông

- Giáo viên gọi 2 học sinh đọc

thuộc lòng 2 – 3 khổ thơ và cả bài

thơ trả lời câu hỏi:

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

3 Bài mới:

Nghĩa thầy trò

4.Hướng dẫn luyện đọc và Tìm

hiểu bài.

a luyện đọc

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

bài

- Gọi 1 học sinh đọc các từ ngữ

chú giải trong bài

- Giáo viên giúp các em hiểu

nghĩa các từ này

- Giáo viên chia bài thành 3 đoạn

- Hát

- 2 học sinh đọc thuộc lòng 2 – 3

khổ thơ và cả bài thơ trả lời câu hỏi:

- Học sinh lắng nghe.

- 1 học sinh khá, giỏi đọc bài, cả lớp

đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm từ ngữ chú giải, 1

học sinh đọc to cho các bạn nghe

- Học sinh tìm thêm những từ ngữ

chưa hiểu trong bài (nếu có)

Trang 2

để học sinh luyện đọc

Đoạn 1: “Từ đầu … rất nặng”

Đoạn 2: “Tiếp theo … tạ ơn thầy”

Đoạn 3: phần còn lại.

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn,

hướng dẫn cách đọc các từ ngữ khó

hoặc dễ lẫn đo phát âm địa

phương

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài,

b.Tìm hiểu bài.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh

đọc, trao đổi, trả lời câu hỏi

- Yêu cầu học sinh các nhóm thảo

luận, trao đổi nội dung chính của

bài

c.Đọc diễn cảm.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

tìm giọng đọc diễn cảm bài văn,

xác lập kĩ thuật đọc, giọng đọc,

cách nhấn giọng, ngắt giọng

- Giáo viên cho học sinh các nhóm

thi đua đọc diễn cảm

5 Củng cố - dặn dò

- Xem lại bài.

- Chuẩn bị: “Hội thổi cơm thi ở

Đồng Vân.”

- Nhận xét tiết học

- Nhiều học sinh tiếp nối nhau luyện

đọc theo từng đoạn

- Học sinh chú ý phát âm chính xác

các từ ngữ hay lẫn lôïn có âm tr, âm

-Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

-Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế BT1

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK, phấn màu, ghi sẵn ví dụ ở bảng, giấy cứng

+ HS: SGK

Trang 3

III Các hoạt động:

a.GTB: Giáo viên ghi bảng.

b Hướng dẫn học sinh thực hiện

phép nhân số đo thời gian với một

số.

Ví dụ 1:

GV cho HS đọc bài toán

GV cho HS nêu cách đặt tính

Giáo viên chốt lại

- Nhân từng cột

Ví du 2ï:

GV cho HS đọc đề toán

GV cho HS tự đặt tính và tính

Giáo viên chốt lại bằng bài làm

đúng

- Đặt tính

- Thực hiện nhân riêng từng cột

- Kết quả bằng hay lớn hơn  đổi ra

đơn vị lớn hơn liền trước

4.Luyện tập

Bài 1

GV cho HS đọc đề bài rồi hỏi

GV yêu cầu HS đặt tính và tính

Học sinh nêu cách tính

- Học sinh lần lượt nêu cách nhân

số đo thời gian

- Học sinh đọc đề – trả lờicâu hỏi

- HS làm bài - Sửa bài

Trang 4

GV yêu cầu HS làm bài.

GV gọi 1 HS đọc bài trước lớp để

chữa bài

GV nhận xét và cho điểm HS

.GV hỏi HS nội dung bài học

5 Củng cố - dặn dò

- Ôn lại quy tắc

- Chuẩn bị: Chia số đo thời gian

cho một

- số

- Nhận xét tiết học

HS đọc trước lớp

1 HS nêu tóm tắt:

Quay 1 vòng : 1 phút 25 giâyQuay 3 vòng : …thời gian ?

HS làm bài vào vở

Đáp số : 4phút 15 giây

1 Kiến thức: - Phân loại hoa: đơn tính, lưỡng tính.

2 Kĩ năng: - Vẽ và ghi chú các bộ phận chính của nhị và nhuỵ.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: - Hình vẽ trong SGK trang 96, 97

- Học sinh : - SGK

III Các hoạt động:

2 Bài cũ: Ôn tập.

- Giáo viên nhận xét.

sinh sản của thực vật có hoa”

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Thực hành phân

loại những hoa sưu tầm được

- Yêu cầu các nhóm trình bày từng

- Hát

- Học sinh tự đặt câu hỏi + học

sinh khác trả lời

- Nhóm trưởng điều khiển các

Trang 5

nhiệm vụ

- Giáo viên kết luận:

 Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ nhị và

nhuỵ của hoa lưỡng tính

- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ nhị và

nhuỵ của hoa lưỡng tính ở trang 97

SGK ghi chú thích

 Hoạt động 3: Củng cố.

- Đọc lại toàn bộ nội dung bài học.

- Tổng kết thi đua.

5 Củng cố - dặn dò

- Xem lại bài.

- Chuẩn bị: Sự sinh sản của thực

vật có hoa

- Nhận xét tiết học

bạn

- Quan sát các bộ phận của những

bông hoa sưu tầm được hoặc trongcác hình 3, 4, 5 trang 96 SGK vàchỉ ra nhị (nhị đực), nhuỵ (nhị cái)

- Phân loại hoa sưu tầm được,

hoàn thành bảng sau:

- Đại diện một số nhóm giới thiệu

với các bạn từng bộ phận củabông hoa đó (cuống, đài, cánh, nhị,nhuỵ)

- Các nhóm khác nhận xét, bổ

sung

- Giới thiệu sơ đồ của mình với

bạn bên cạnh

- Cả lớp quan sát nhận xét sơ đồ

phần ghi chú

EM YÊU HOÀ BÌNH (T1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết được giá trị của hoà bình, biết được trẻ em có quyền

được sống trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia cáchoạt động bảo vệ hoà bình

2 Kĩ năng: - Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình do nhà

trường, địa phương tổ chức

3 Thái độ: - Yêu hoà bình, quý trọng và củng hộ các dân tộc đấu tranh

cho hoà bình; ghét chiến tranh phi nghĩa và lên án những kẻphá hoại hoà bình, gây chiến tranh

Trang 6

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh, ảnh về cuộc sống ở vùng có chiến tranh

Bài hát: “Trái đất này là của chúng mình”

Giấy màu (Trắng, vàng, đỏ, đen, nước biển, xanh da trời)

Điều 38 (công ước quốc tế về quyền trẻ em)

- HS: SGK Đạo đức 5

III Các hoạt động:

- Nêu yêu cầu cho học sinh.

3 Giới thiệu bài mới: Em yêu hoà

bình

4 Phát triển các hoạt động:

Yêu cầu học sinh quan sát các bức

tranh về cuộc sống của nhân dân và

trẻ em các vùng có chiến tranh, về

sự tàn phá của chiến tranh và trả lời

câu hỏi:

 Em nhìn thấy những gì trong

tranh?

 Nội dung tranh nói lên điều gì?

- Chia nhóm ngẫu nhiên theo màu

sắc (trắng, vàng, đỏ, đen, nước

biển, da trời)

 Kết luận:

 Hoạt động 2: Làm bài 1/ SGK

(học sinh biết trẻ em có quyền được

sống trong hoà bình và có trách

nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình)

- Đọc từng ý kiến trong bài tập 1

và yêu cầu học sinh ngồi theo 3 khu

- 2 học sinh đọc.

- Hát bài “Trái đất này là của

chúng mình”

- Thảo luận nhóm đôi.

 Bài hát nói lên điều gì?

 Để trái đất mãi mãi tươi đẹp, yênbình, chúng ta cần phải làm gì?

- Học sinh quan sát tranh.

- Trả lời.

- Lớp nhận xét, bổ sung.

- Đọc các thông tin/ 38 – 39 (SGK)

- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi/

39

- Đại diện nhóm trả lời.

- Các nhóm khác bổ sung.

Trang 7

vực tuỳ theo thái độ: tán thành,

không tán thành, lưỡng lự

 Kết luận: Các ý kiến a, d là

đúng, b, c là sai

 Hoạt động 3: Làm bài 2/ SGK

(Giúp học sinh hiểu được những

biểu hiện của tinh thần hoà bình

trong cuộc sống hằng ngày)

 Kết luận: Việc bảo vệ hoà bình

cần được thể hiện ngay trong cuộc

sống hằng ngày, trong các mối

quan hệ giữa con người với con

người; giữa các dân tộc, quốc gia

này với các dân tộc, quốc gia khác

như các thái độ, việc làm: a, c, d, đ,

g, h, i, k trong bài tập 2

 Hoạt động 3: Củng cố.

- Qua các hoạt động trên, các em

có thể rút ra bài học gì?

5 Tổng kết - dặn dò:

- Sưu tầm tranh, ảnh, bài báo, băng

hình về các hoạt động bảo vệ hoà

bình của nhân dân Việt Nam và thế

giới Sưu tầm thơ, truyện, bài hát về

chủ đề “Yêu hoà bình”

- Vẽ tranh về chủ đề “Yêu hoà

bình”

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm thảo luận vì sao em lại

tán thành (không tán thành, lưỡnglự)

 Trẻ em có quyền được sống tronghoà bình

 Trẻ em cũng có trách nhiệmtham gia bảo vệ hoà bình bằngnhững việc làm phù hợp với khảnăng

- Đọc ghi nhớ.

Trang 8

1 Kiến thức: - Ôn quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước ngoài.

2 Kĩ năng: - Viết đúng chính tả bài: Lịch sử ngày Quốc tế lao động.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to viết sẵm quy tắc viết hoa tên người tên địa lý ngoài.Giấy khổ to để học sinh làm bài tập 2

+ HS: SGK, vở

III Các hoạt động:

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh nghe, viết

- Giáo viên đọc toàn bài chính ta

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên viết

bảng, đọc cho học sinh viết các tên

riêng trong bài chính tả như:

Chi-ca-gô, Mĩ, Niu-Y-ooc, Ban-ti-mo,

Pis bơ-nơ…

- Giáo viên nhân xét, sửa chữa yêu

cầu cả lớp tự kiểm tra và sửa bài

- Giáo viên gọi 2 học sinh nhắc lại

quy tắc, viết hoa tên người, tên địa

lý nước ngoài

* Giáo viên giải thích thêm: Ngày

Quốc tế Lao động là tên riêng chỉ

sự vật, ta viết hoa chữ cái đầu tiên

của từ ngữ biểu thị thuộc tính sự vật

đó

- Giáo viên dán giấy đã viết sẵn

quy tắc

- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng

bộ phận trong câu học sinh viết

- Hát

- 1 học sinh nêu quy tắc viết hoa.

- Học sinh lắng nghe.

- Học sinh cả lớp đọc thầm lại bài

chính tả, chú ý đến những tiếngmình viết còn lẫn lộn, chú ý cáchviết tên người, tên địa lý nước

- Cảø lớp viết nháp.

- Học sinh nhận xét bài viết của 2

học sinh trên bài

- 2 học sinh nhắc lại.

- Ví dụ: Viết hoa chữ cái đầu của

bộ phận tạo thành tên riêng đó

- Nếu bộ phận tạo thành tên gồm

nhiều tiếng thì giữa tiếng có gạchnối

- Ví dụ: Chi-ca-gô, Niu-Y-ooc,

Ban-ti-mo Đối với những tên riêng đọctheo âm Hán – Việt thì viết hoa nhưđối với tên người Việt, địa danhViệt

Học sinh đọc lại quy tắc

- Học sinh viết bài.

Trang 9

- Giáo viên đọc lại toàn bài chính

tả

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh làm bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

bài

- Giáo viên nhận xét, chỉnh lại.

- Giải thích thêm: Quốc tế ca thuộc

nhóm tên tác phẩm, viết hoa chữ

cái đầu tiên

- Công xã Pari thuộc nhóm tên

riêng chỉ sự vật

 Hoạt động 3: Củng cố.

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.

5 Củng cố - dặn dò

Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết hoa

(tt)”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh soát lại bài.

- 1 học sinh đọc bài tập

- Cả lớp đọc thầm – suy nghĩ làm

bài cá nhân, các em dùng bút chìgạch dưới các tên riêng tìm được vàgiải thích cách viết tên riêng đó

- Học sinh phát biểu.

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.

- Dãy cho ví dụ, dãy viết ( ngược

-Thực hiện phép chia số đo thời gian với một số

-Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế BT1

II Chuẩn bị:

+ GV: 2 băng giấy in sẵn đề bài toán của 2 ví dụ

+ HS: SGK

III Các hoạt động:

- Học sinh lượt sửa bài 1

- Cả lớp nhận xét

Trang 10

1’

một số.

b Thực hiện phép chia số đo thời

gian với mộ số.

Ví dụ 1:

GV yêu cầu HS đọc đề

GV hướng dẫn HS đặt tính

- Yêu cầu cả lớp nhận xét

- Ví dụ 2:

- GV hướng dẫn HS thực hiện

tương tự như ví dụ 1

- Giáo viên chốt

- Chia từng cột đơn vị cho số

chia

- Trường hợp có dư ta đổi sang đơn

vị nhỏ hơn liền kề

- Cộng với số đo có sẵn

- Chia tiếp tục

Gọi HS đọc đề bài toán

GV hướng dẫn HS phân tích bài

toán

GV yêu cầu HS làm bài

GV nhận xét cho điểm

 Gọi HS nhắc lại nội dung bài.

5 Củng cố - dặn dò

Dặn HS xem lại bài

Chuẩn bị: Luyện tập

Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề

- HS nêu phép chia tương ứng

- Học sinh đặt tính và tính

- Lần lượt học sinh nêu lại

HS thực hiện theo sự hướng dẫn củagiáo viên

HS đọc

HS đặt tính và tính

HS đọc đề – HS lên bảng làm

2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở chonhau để kiểm tra bài

Bài giải Đáp số 1 giờ 30 phút

Vài HS nhắc lại.

-Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG.

I Mục tiêu:

Trang 11

1 Kiến thức: - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về bảo vệ và phát huy bản sắc

truyền thống dân tộc

2 Kĩ năng: - Tích cực hoá vốn từ về truyền thống dân tộc bằng cách sử dụng

được chúng để đặt câu

3 Thái độ: - Giáo dục thái độ bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân

tộc

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to kẻ sẵn bảng để học sinh làm BT2 – BT3 Từ điển TV

+ HS:

III Các hoạt động:

2 Bài cũ: Liên kết các câu trong bài

bằng phép thế

- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh

đọc lại BT3 Vết 2 – 3 câu nói về ý

nghĩa của bài thơ “Cửa sông” Trong

đó có sử dụng phép thế

- Học sinh đọc đoạn văn và chỉ rõ

phép thế đã được sử dụng

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Mở rộng vốn từ

– truyền thống

Tiết học hôm nay các em sẽ tiếp tục học mở rộng , hệ thống vốn từ

vè truyền thống dân tộc và biết đặt

câu, viết đoạn văn nói về việc bảo vệ

và phát huy bản sắc của truyền thống

dân tộc

 Ghi bảng

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

làm bài tập

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải,

- Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc kĩ

đề bài để tìm đúng nghĩa của từ truyền

thống

- Hát

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi theo cặp và thựchiện theo yêu cầu đề bài

Trang 12

- Giáo viên nhận xét và gải thích

thêm cho học sinh hiểu ở đáp án (a) và

(b) chưa nêu được đúng nghĩa của từ

truyền thống

- Truyền thống là từ ghép Hán – Việt,

gồm 2 tiếng lập nghĩa nhau, tiếng

truyền có nghĩa là trao lại để lại cho

người đời sau

- Tiếng thống có nghĩa là nối tiếp

nhau không dứt

Bài 2

- Giáo viên phát giấy cho các nhóm

trao đổi làm bài

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải

đúng

+ Truyền có nghĩa là trao lại cho người

khác, truyền nghề, truyền ngôi,

truyềng thống

+ Truyền có nghĩa là lan rộng: truyền

bá, truyền hình, truyền tin

+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể,

truyền máu, truyền nhiễm

Bài 3

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý tìm

đúng những danh từ, động từ, tính từ

hoặc cụm từ có thể kết hợp với từ

truyền thống

- Giáo viên phát giấy cho các nhóm

làm bài

- Học sinh phát biểu ý kiến

- VD: Đáp án (c) là đúng

- Cả lớp nhận xét

- Hoạt động nhóm

Bài 2

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc theo

- Học sinh làm bài theo nhóm, các emcó thể sử dụng từ điển TV để tìm hiểunghĩa của từ

- Nhóm nào làm xong dán kết quả làmbài lên bảng lớp

- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng.Bài 3

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc theo

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Nhóm nào làm xong dán kết quả bàilàm lên bảng

- Đại diện các nhóm trình bày

- VD:

Trang 13

- trao đổi theo cặp để thực hiện yêu

cầu đề bài

- Giáo viên nhận xét, chốt lại

Bài 4

- Giáo viên nhắc nhở học sinh tìm

đúng các từ ngữ chỉ người và vật gợi

nhớ truyền thống lịch sử dân tộc

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải

đúng các từ ngữ chỉ người gợi nhớ lịch

sử và truyền thống dân tộc, các vua

Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng

Diệu, Phan Thanh Giản

- Các từ chỉ sự vật là: di tích của tổ

tiên để lại, di vật

 Hoạt động 2: Củng cố.

- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề

“truyền thống”

- Giáo viên nhận xét + tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học bài

- Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong

bài bằng phép lược”

- Nhận xét tiết học

- Danh từ hoặc cụm danh kết hợp vớitừ truyền thống

- Truyền thống lịch sử

- Truyền thống dân tộc

- Truyền thống cách mạng

* Động từ hoặc cụm động từ kết hợpvới từ truyền thống

- Bảo vệ truyền thống

- Phát huy truyền thống

* Tính từ hoặc cụm tính từ kết hợp vớitừ truyền thống

- Truyền thống anh hùng

- Truyền thống vẻ vang

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng

- Hai dãy thi đua tìm từ  đặt câu

THỨ TƯ NGÀY 7 THÁNG 3 NĂM 2012

LUYỆN TẬP

Trang 14

I Mục tiêu:

Biết:

- Nhân, chia số đo thời gian

- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thựctế.BT1 (c, d),

TB 2 (a, b), BT 3, BT 4

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, SGKï

+ HS: SGK

III Các hoạt động:

GV cho HS đọc đề

GV yêu cầu 2 HS nhắc lại cách thực

hiện

GV yêu cầu HS làm bài

GV nhận xét cho điểm HS

- Cả lớp nhận xét

Học sinh đọc đề

Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài vàovở

- Học sinh sửa bài

Học sinh đọc đề

- 1 học sinh tóm tắt

- Học sinh nêu cách giảibài

Trang 15

- Giáo viên chốt cách giải

- Giáo viên nhận xét bài làm

Bài 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đề

- Nêu cách giải

 Giáo viên nhận xét

GV hỏi HS mục tiêu bài học

- 5 Củng cố - dặn dò

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài vàovở

- HS làm bảng phụ

- Học sinh nhận xét bàilàm  sửa

- bài

- Học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh nêu cáchgiải

- Học sinh làm vào vở

- 1 em làm bảng phụ

 Nhận xét bài giải

HS nêu

………

Tiết 3: KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kể một câu chuyện chân thực, có ý nghĩa nói lên truyền

thống tôn sư trọng đạo của người Việt Nam mà học sinhđược chứng kiến hoặc tham gia với lời kể rõ ràng, tự nhiên

2 Kĩ năng: - Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện.

3 Thái độ: - Có ý thức giữ gìn và phát huy truyền thống tôn sư trọng

đạo của dân tộc

II Chuẩn bị:

+ GV : Một số tranh ảnh về tình thầy trò

+ HS : SGK

III Các hoạt động:

1’

4’

1’

1 Khởi động: Ổn định.

2 Bài cũ: Kể câu chuyện đả nghe,

đã đọc

3 Giới thiệu bài mới: Kể chuyện

được chứng kiến hoặc tham gia

- Hát

Trang 16

30’ 4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh kể chuyện

Phương pháp: Đàm thoại.

- Hướng dẫn yêu cầu đề.

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- Giáo viên yêu cầu học sinh phân

tích đề

- Em hãy gạch chân những từ ngữ

giúp em xác định yêu cầu đề?

- Giáo viên gạch dưới những từ ngữ

quan trọng

- Giáo viên giúp học sinh tìm được

câu chuyện của mình bằng cách

đọc các gợi ý

- Kỷ niệm về thầy cô.

- Yêu cầu học sinh đọc gợi ý 3 – 4.

- Giáo viên nhận xét.

- Yêu cầu cả lớp đọc tham khảo

bài “Cô giáo lớp Một”

 Hoạt động 2: Thực hành kể

chuyện

Phương pháp: Kể chuyện, Thảo

luận

- Giáo viên yêu cầu học sinh các

nhóm kể chuyện

- Giáo viên uốn nắn, giúp đỡ học

sinh

- Giáo viên nhận xét.

 Hoạt động 3: Củng cố.

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm.

- Học sinh gạch chân từ ngữ rồi nêu

- Học sinh trao đổi nêu thêm những

việc làm khác

- 4 – 5 học sinh lần lượt nói đề tài

câu chuyện em chọn kể

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm.

- Học sinh làm việc cá nhân, các

em viết ra nháp dàn ý câu chuyệnmình sẽ kể

- 2 học sinh khá giỏi trình bày trước

lớp dàn ý của mình

- Học sinh cả lớp đọc thầm.

- Từng học sinh nhìn vào dàn ý đã

lập Kể câu chuyện của mình trongnhóm

- Đại diện các nhóm thi kể chuyện

trước lớp

- Cả lớp nhận xét.

Trang 17

- Bình chọn bạn kể hay.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà tập kể

chuyện và viết vào vở

- Chuẩn bị:

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét cách kể chuyện của bạn.

 Ưu điểm cần phát huy

………

Tiết 3 TẬP ĐỌC

HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ ngữ khó.

- Nắm được nôi dung, ý nghĩa của bài văn

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chuyện linh hoạt,

khi dồn dập, náo nức khi khoan thai thể hiện diễn biến vuitươi, náo nhiệt của hội thi

3 Thái độ: - Qua việc miêu tả lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân, tác giả

gửi gấm niềm yêu mến, tự hào đối với truyền thống dântộc

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Tranh ảnh lễ hội dân gian.+ HS: SGK, tranh ảnh sưu tầm

III Các hoạt động:

2 Bài cũ: Nghĩa thầy trò.

- Giáo viên gọi 2 – 3 học sinh đọc

bài và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, cho điểm.

3 Giới thiệu bài mới:

Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân

4 Hướng dẫn học sinh luyện

đọc.& Tìm hiểu bài

a luyện đọc

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

bài

- Hát

- Học sinh lắng nghe.

- Học sinh trả lời.

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm.

Ngày đăng: 09/06/2021, 12:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w